1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NỘI DUNG CÁC BÀI THỰC HÀNH QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG 2

41 932 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 44,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG CÁC BÀI THỰC HÀNH QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG 2 LỚP CD11KM Buổi TH số 1: Đo vi khí hậu, phân tích SO2 trong không khí, lấy mẫu bụi lắng Buổi TH số 2: Phân tích NH3 trong không khí, bụi lơ lửng Buổi TH số 3: Lấy mẫu đất và bảo quản mẫu, XĐ K trong đất tươi, pH nước Buổi TH số 4: Phân tích NO2 trong không khí, xác định độ chua của đất Buổi TH số 5: Phá mẫu N tổng số trong bã thải, xác định độ mặn của đất (tổng muối tan và HCO3...) Buổi TH số 6: Xác định N trong mẫu bã thải, Xác định P dễ tiêu trong đất Buổi TH số 7: Xác định hàm lượng mùn trong đất và Fe di động trong đất Buổi TH số 8: Xác định hàm lượng kim loại trong đất bằng phá cường thủy + AAS, độ tro của chất rắn

Trang 1

Họ và tên sinh viên:

Trang 2

BÀI THỰC HÀNH SỐ 1

1 Nguyên tắc

2 Hóa chất và dụng cụ a Hóa chất - Hóa chất để điều chế dung dịch chuẩn SO2 (tên hóa chất + PTPƯ):

- Hóa chất để chuẩn hóa nồng độ SO2 trong dung dịch chuẩn:

Trang 3

- Dung dịch hấp thụ SO2:

- Hóa chất để tạo màu đo quang:

b Dụng cụ

3 Cách tiến hành Bước 1) Điều chế dung dịch chuẩn SO2

Trang 4

Bước 2) Xác định nồng độ SO2 trong dung dịch chuẩn:

Bước 3) Lấy mẫu:

Bước 4) Xây dựng đường chuẩn:

Trang 5

Bước 5) Phân tích mẫu môi trường:

4 Tính kết quả

Thí nghiệm 2: Lấy mẫu bụi lắng khô 1 Nguyên tắc

Trang 6

2 Hóa chất và dụng cụ

3 Cách tiến hành

Trang 7

4 Tính kết quả

KẾT QUẢ THỰC HÀNH 1.Thí nghiệm 1 - Xác định nồng độ SO2 trong dung dịch chuẩn gốc: V1= ml (thể tích dung dịch chuẩn Na2S2O3 đã dùng để chuẩn độ mẫu trắng) V2= ml (thể tích dung dịch chuẩn Na2S2O3 đã dùng để chuẩn độ mẫu thử) V3= ml (thể tích dung dịch Na2S2O5 ( hoặc dung dịch SO2 ) đã dùng) CNa2S2O3 = N CSO2 = (mg/ml ) = .(mg/l) - Pha dung dịch chuẩn làm việc 1mgSO2/l (tính toán và trình bày cách pha dung dịch chuẩn làm việc từ dung dịch chuẩn gốc)

- Xây dựng đường chuẩn: STT 0 1 2 3 4 5 Nồng độ SO2 mg/l Abs - Abs mẫu môi trường =

2 Thí nghiệm 2

m1 = - kết quả cân khay trước khi hứng mẫu (g)

m2 = .- kết quả cân khay sau khi hứng mẫu (g)

S = - diện tích hứng mẫu, m2

Trang 8

B. TÍNH TOÁN, NHẬN XÉT KẾT QUẢ

- Phương trình đường chuẩn:

Đường chuẩn SO2 - Hàm lượng SO2 trong không khí (μg/mg/m3):

2 Thí nghiệm 2: Lượng bụi lắng khô (BL) g/(m2.ngày)

- Nhận xét, đánh giá kết quả phân tích

Trang 9

BÀI THỰC HÀNH SỐ 2

1 Nguyên tắc

2 Hóa chất và dụng cụ a Hóa chất - Tính toán và trình bày cách pha 100 ml dung dịch chuẩn làm việc 1mgNH3/l từ dung dịch chuẩn gốc có nồng độ 100mg NH3/l:

- Dung dịch hấp thụ NH3:

- Hóa chất để tạo màu đo quang:

Trang 10

b Dụng cụ

3 Cách tiến hành Bước 1) Lấy mẫu:

Bước 2) Xây dựng đường chuẩn:

Trang 11

Trang 12

Bước 3) Phân tích mẫu môi trường:

4 Tính kết quả

Thí nghiệm 2: Xác định hàm lượng bụi lơ lửng theo TCVN 5067:1995 1 Nguyên tắc

2 Hóa chất và dụng cụ

Trang 13

3 Cách tiến hành

4 Tính kết quả

B KẾT QUẢ THỰC HÀNH 1.Thí nghiệm 1 - Xây dựng đường chuẩn: STT 0 1 2 3 4 5 Nồng độ NH3 mg/l Abs - Abs mẫu môi trường =

2 Thí nghiệm 2

m1 : - khối lượng ban đầu của phin lọc (mg)

m2 : – khối lượng của phin lọc sau khi lọc mẫu

b : - giá trị trung bình cộng của các phin lọc đối chứng (hay mẫu trắng) (mg) Ltb : - lưu lượng khí trung bình trong thời gian lấy mẫu

t : -thời gian lấy mẫu)

C TÍNH TOÁN, NHẬN XÉT KẾT QUẢ

Trang 14

1 Thí nghiệm 1:

- Phương trình đường chuẩn:

Đường chuẩn NH3 - Hàm lượng NH3 trong không khí (μg/mg/m3):

2 Thí nghiệm 2: Hàm lượng bụi lơ lửng (mg/m3):

- Nhận xét, đánh giá kết quả:

BÀI THỰC HÀNH SỐ 3

Trang 15

A LÝ THUYẾT

Thí nghiệm 1: Lấy mẫu đất

- Địa điểm và vị trí quan trắc (vẽ bản đồ địa điểm lấy mẫu đất và đánh dấu vị trí lấy mẫu trên bản đồ)

- Thông số quan trắc

- Công tác chuẩn bị trước khi ra hiện trường

- Tiến hành lấy mẫu đất

Trang 16

- Bảo quản và vận chuyển mẫu đất

- Xử lý sơ bộ mẫu đất

Thí nghiệm 2: Xác định hệ số khô kiệt trong đất tươi 1 Nguyên tắc

2 Cách tiến hành

Trang 17

3 Tính kết quả

B KẾT QUẢ THỰC HÀNH 2 Thí nghiệm 2: Khối lượng bát sứ: m0 = mg Khối lượng bát sứ + đất tươi: m3 = mg Khối lượng bát sứ + đất khô kiệt: m4 = mg Khối lượng bát sứ + đất khô không khí: m1 = mg Khối lượng bát sứ + đất khô kiệt: m2 = mg C TÍNH TOÁN, NHẬN XÉT KẾT QUẢ - HaÌm lýõòng nýõìc trong ðâìt khô không khiì: - Hệ số khô kiệt chuyển từ đất khô không khí sang đất khô kiệt: - Hàm lượng nước trong đất đem phân tích (đất tươi, ): - Hệ số khô kiệt chuyển từ ðất týõi sang ðất khô kiệt: - Nhận xét, đánh giá kết quả phân tích

Trang 18

BÀI THỰC HÀNH SỐ 4

biên

1 Nguyên tắc

2 Hóa chất và dụng cụ a Hóa chất - Tính toán và trình bày cách pha 100 ml dung dịch chuẩn làm việc 2,5mgNO2-/l từ dung dịch chuẩn gốc có nồng độ 250mg NO2-/l:

- Dung dịch hấp thụ NO2 (thuốc thử):

b Dụng cụ

3 Cách tiến hành Bước 1) Lấy mẫu:

Trang 19

Bước 2) Xây dựng đường chuẩn:

Bước 3) Phân tích mẫu môi trường:

4 Tính kết quả

Thí nghiệm 2: Xác định độ chua của đất Nguyên nhân tạo ra độ chua của đất:

Trang 20

Phân loại độ chua của đất:

1 Nguyên tắc xác định độ chua thủy phân bằng pp Kappen

2 Hóa chất và dụng cụ

3 Cách tiến hành

Trang 21

4 Tính kết quả

B KẾT QUẢ THỰC HÀNH 1.Thí nghiệm 1 - Xây dựng đường chuẩn: STT 0 1 2 3 4 5 Nồng độ NO2 mg/l Abs - Abs mẫu môi trường =

2 Thí nghiệm 2 Thể tích dung dịch chiết đất:

Thể tích dịch lọc:

Nồng độ dung dịch chuẩn NaOH:

Thể tích dung dịch chuẩn tiêu tốn:

C TÍNH TOÁN, NHẬN XÉT KẾT QUẢ Thí nghiệm 1: - Phương trình đường chuẩn:

Đường chuẩn NO2

Trang 22

- Hàm lượng NO2 trong không khí (μg/mg/m3):

Thí nghiệm 2: Độ chua thủy phân của đất:

- Nhận xét, đánh giá kết quả:

Trang 23

BÀI THỰC HÀNH SỐ 5

Thí nghiệm 1: Phá mẫu Nitơ tổng số theo phương pháp Kendan

1 Nguyên tắc

2 Hóa chất và thiết bị

3 Cách tiến hành

Thí nghiệm 2: Xác định tổng muối tan Nguyên nhân làm cho đất mặn

Trang 24

Phương pháp chung chiết rút chất hòa tan trong đất

1 Nguyên tắc xác định tổng muối tan

2 Cách tiến hành

3 Tính kết quả

Thí nghiệm 3: Xác định CO 3 2- và HCO 3 -1 Nguyên tắc xác định

2 Hóa chất và thiết bị

Trang 25

3 Cách tiến hành

4 Tính kết quả

KẾT QUẢ THỰC HÀNH

1 Thí nghiệm 1:

Khối lượng mẫu rắn đem phá mẫu tổng Nitơ: W = g

2 Thí nghiệm 2:

Khối lượng đất sử dụng để chiết rút chất hòa tan: W= g

Tổng thể tích nước cất dùng để chiết rút chất hòa tan: V1= ml

Thể tích dịch lọc đem cô cạn: V2= ml

Khối lượng bát sứ: m1 = g

Khối lượng bát sứ + cặn: m2 = g

3 Thí nghiệm 3:

Thể tích dịch lọc đem chuẩn độ: Vcđ = ml

Trang 26

Thể tích dung dịch chuẩn HCl tiêu tốn khi làm đổi màu chỉ thị phenolphtalein: V1

= ml

Thể tích dung dịch chuẩn HCl tiêu tốn khi làm đổi màu chỉ thị metyl da cam V2 = ml

Nồng độ dung dịch chuẩn HCl:

B TÍNH TOÁN, NHẬN XÉT KẾT QUẢ Thí nghiệm 2: Hàm lượng tổng muối tan của đất:

Thí nghiệm 3: Hàm lượng CO32- và HCO3-

- Nhận xét, đánh giá kết quả phân tích

Trang 28

BÀI THỰC HÀNH SỐ 6

1.LÝ THUYẾT

Thí nghiệm 1: Xác định Nitơ tổng số trong mẫu rắn

1 Nguyên tắc

2 Hóa chất và thiết bị

3 Cách tiến hành - Quy trình vận hành thiết bị cất NH3:

- Chuẩn độ:

Trang 29

Thí nghiệm 2: Xác định Photpho dễ tiêu trong đất bằng phương pháp Oniani 1 Nguyên tắc

Yếu tố cản trở:

2 Hóa chất ( Nêu tên các hóa chất và vai trò của chúng)

3 Quy trình tiến hành

Trang 30

4 Tính kết quả

A KẾT QUẢ THỰC HÀNH 1 Thí nghiệm 1 Nồng độ dung dịch chuẩn HCl:

Thể tích dung dịch chuẩn tiêu tốn:

2.Thí nghiệm 2 - Xây dựng đường chuẩn: STT 0 1 2 3 4 5 Nồng độ P2O5 (mg/l) Abs - Khối lượng mẫu đất:

- Thể tích dung dịch chiết đất:

- Thể tích dịch lọc lấy so màu:

- Thể tích dung dịch hiện màu:

- Abs mẫu môi trường =

C TÍNH TOÁN, NHẬN XÉT KẾT QUẢ Thí nghiệm 1: Hàm lượng N tổng trong mẫu rắn:

Thí nghiệm 2: - Phương trình đường chuẩn:

Trang 31

Cđo =

Trang 32

Đường chuẩn P2O5 trong đất

Hàm lượng P dễ tiêu trong đất (tính theo mg P2O5/100g đất):

- Nhận xét, đánh giá kết quả:

Trang 33

BÀI THỰC HÀNH SỐ 7

Thí nghiệm 1: Xác định hàm lượng mùn trong đất

1 Nguyên tắc

Yếu tố cản trở:

2 Hóa chất ( Nêu tên các hóa chất và vai trò của chúng)

3 Quy trình tiến hành

Trang 34

4 Tính kết quả

Thí nghiệm 2: Xác định Sắt dễ tiêu trong đất 1 Nguyên tắc

2 Hóa chất ( Nêu tên các hóa chất và vai trò của chúng)

3 Quy trình tiến hành

4 Tính kết quả

Trang 35

Trang 36

KẾT QUẢ THỰC HÀNH

1 Thí nghiệm 1

- Khối lượng mẫu

đất:

- Thể tích muối Morh dùng để chuẩn độ mẫu trắng: V0 =

C TÍNH TOÁN, NHẬN XÉT KẾT QUẢ

Thí nghiệm 1:

Hàm lượng mùn trong mẫu rắn:

Trang 37

Thí nghiệm 2: - Phương trình đường chuẩn:

Cđo =

Đường chuẩn Fe trong đất Hàm lượng Fe dễ tiêu trong đất (tính theo mg FeO/100g đất):

- Nhận xét, đánh giá kết quả:

Trang 38

BÀI THỰC HÀNH SỐ 8 A LÝ THUYẾT Thí nghiệm 1: Xác định hàm lượng kim loại nặng trong đất theo EPA – 3050b 1 Nguyên tắc

2 Hóa chất và thiết bị

3 Quy trình tiến hành

Trang 39

4 Tính kết quả

Thí nghiệm 2: Xác định độ ẩm và độ tro của chất rắn 1 Xác định độ ẩm

2 Xác định độ tro

1.Thí nghiệm 1

- Xây dựng đường chuẩn:

Trang 40

- Khối lượng mẫu đất:

- Thể tích dung dịch chiết rút mẫu đất:

- Abs mẫu môi trường =

2 Thí nghiệm 2 - Khối lượng chén nung: m0=

- Khối lượng chén nung + mẫu chất thải rắn ban đầu: m1=

- Khối lượng chén nung + mẫu chất thải rắn đã sấy khô ở 1050C: m2=

- Khối lượng chén nung + mẫu chất thải rắn đã nung ở 5500C: m3=

Trang 41

C TÍNH TOÁN, NHẬN XÉT KẾT QUẢ

Thí nghiệm 1:

- Phương trình đường chuẩn: Cđo =

Đường chuẩn kim loại trong đất

Hàm lượng kim loại trong đất:

Thí nghiệm 2:

Độ ẩm chất thải rắn:

Độ tro chất thải rắn:

- Nhận xét, đánh giá kết quả:

Ngày đăng: 23/06/2016, 21:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w