Diện tích tam giác ABC bằng: A.. Kẻ DK vuông góc với đường thẳng BE tại K 1 Chứng minh tứ giác BCEF là tứ giác nội tiếp và tam giác DKH đồng dạng với tam giác BEC 2Chứng minh góc BED = g
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Năm học 2016-2017 Môn : TOÁN
Thời gian làm bài : 120 phút
Phần I - Trắc nghiệm : (2.0 điểm)
Hãy viết chữ cái đứng trước phương án đúng vào bài làm.
Câu 1: Điều kiện để biểu thức 2
1
x x có nghĩa là:
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đồ thị hàm số y2x1 đi qua điểm
Câu 3: Tổng hai nghiệm của phương trình x2 2x 2 0 là
Câu 4: Trong các phương trình sau, phương trình nào có hai nghiệm dương
A x2 5x 3 0 B x2 3x 5 0 C x24x 4 0 D.x 2 25 0
Câu 5: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?
A y x 1 B y 2 3x1 C y 3 2x1 D.y 3 2 x1
Câu 6: Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn tiếp xúc ngoài là:
Câu 7: Tam giác ABC vuông cân tại A và BC10cm Diện tích tam giác ABC bằng:
A 2
50 cm
Câu 8: Cho hình nón có chiều cao bằng 8 (cm), và thể tích bằng 96cm3 Đường sinh của hình nón đã cho có
độ dài bằng:
Phần II -Tự luận (8.0 điểm)
Câu 1: (1.5 điểm) Cho biểu thức 1 2 1 4
4 2
x
(với x0;x4 )
1) Chứng minh P x 3
2) Tìm các giá trị của x sao cho P = x + 3
Câu 2: (1.5 điểm) Cho phương trình x2 2(m1) 4 m2 2m 3 0 (m là tham số)
1) Giải phương trình khi m = 2
2) Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn1; 2
x112 x2122x1x2 x x1 2 18
Câu 3: (1.0 điểm) Giải hệ phương trình:
2
4
y
x
Câu 4: (3.0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn ( AB < AC ) nội tiếp đường tròn tâm I Gọi H là trực tâm và
D, E, F lần lượt là chân các đường cao kẻ từ A, B, C của tam giác ABC Kẻ DK vuông góc với đường thẳng BE tại K
1) Chứng minh tứ giác BCEF là tứ giác nội tiếp và tam giác DKH đồng dạng với tam giác BEC
2)Chứng minh góc BED = góc BEF
3) Gọi G là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác DKE Chứng minh IA KG
2(x1) x 3(2x 5x 4x1) 5 x 3x 8
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2HƯỚNG DẪN
Câu 4 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB<AC) nội tiếp đường tròn tâm I gọi H là trực tâm và
D, E, F lần lượt là chân các đường cao kẻ từ A, B, C của tam giác ABC Kẻ DK vuông góc với đường thẳng BE tại K
1) Chứng minh tứ giác BCEF là tứ giác nội tiếp và tam giác DKH đồng dạng với tam giác BEC
2) Chứng minh BED=BEF
3) Gọi G là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác DKE Chứng minh AIKG
y
x
G K
D
E F
H
I
C B
A
1)
Ta có EBAC tại E (theo gt) nên CEB 90 o
Ta có CFAB tại F (theo gt) nên CFB 90 o
Suy ra CEB CFB
Tứ giác BCEF có hai đỉnh F và E (kề nhau) cùng nhìn cạnh BC dưới 1 góc vuông nên tứ
giác BCEF là tứ giác nội tiếp
+ Chỉ ra góc EBC = góc KDH (cùng phụ với góc BDK)
+ Xét tam giác vuông DKH và tam giác vuông BEC có góc EBC = góc KDH nên DKH
đồng dạng BEC (g.g)
2)
+ Chỉ ra tứ giác EHDC nội tiếp BED=BCH
+ Theo câu 1, tứ giác BCEF là tứ giác nội tiếp BCF=BEF
Suy ra BED=BEF
3)
+ Kẻ tiếp tuyến xy của (I) tại A (như hình vẽ) Chỉ ra được IAxyvà xy // FE (1)
+ EKD vuông tại K nên tâm K của đường tròn ngoại tiếp tam giác chính là trung điểm
của ED Từ đó chỉ ra được EF // KG (2)
+ Từ (1) và (2) suy ra KGAI (đpcm)
Giải phương trình 2(x1) x 3(2x35x24x1) 5 x3 3x28
Câu 5.
(1,0đ) + Điều kiện x 0và
2x 5x 4x 1 (2x1)(x1) 0 x0 + Biến đổi phương trình đã cho thành:
2(x1) x 3(2x1)(x1)2 (5x2 8x8)(x1)
2 x 6x 3 5x2 8x (do điều kiện 8 x 0)
4x 6x 3 5(x1)2(2x3)
Trang 3 6 3 2 4 2 2
(2 3) 5( 1)
2
(2 3) 5( 1)
x
2 1
+ Với x 0chỉ ra được 2x 3 0; 1 1 0
6x 3 4x ;5(x 1)2 0 suy ra
2
1
1 0 5( 1) 0
x x
Từ đó, tìm được tập nghiệm của phương trình đã cho là S 1 .