Đề này mình ra cho học sinh thi lần cuối tại trung tâm luyện thi mình dạy ngày 2162016 khá hay .Chúc các em thành công. Lời giải chi tiết các bạn xem với nhiều câu hỏi Piasa.............................................................................................................................................................
Trang 1Họ tên thí sinh: Số báo danh
Cho biết: hằng số Plăng h= 6,625.10 -34 J.s,tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m /s,1 eV = 1,6.10 -19 J
Câu 1: Năng lượng của vật dao động điều hòa :
A tỉ lệ với biên độ dao động B bằng với thế năng của vật khi vật ở li độ cực đại
C bằng với động năng của vật khi vật ở li độ cực đại D bằng với thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng Câu 2 : Dao động của quả lắc đồng hồ :
A Dao động duy trì B Dao động tự do C Sự tự dao động D Dao động tắt dần
Câu 3 : Trên sợi dây đàn dài 65cm sóng ngang truyền với tốc độ 572m/s Dây đàn phát ra bao nhiêu hoạ âm
(kể cả âm cơ bản) trong vùng âm nghe được ?
A 45 B 22 C 30 D 37.
Câu 4: Hai chất điểm dao động điều hoà trên hai trục tọa độ Ox và Oy vuông góc với nhau (O là vị trí cần
bằng của cả hai chất điểm) Biết phương trình dao động của hai chất điểm là: x = 2cos(5πt +π/2)cm
và y =4cos(5πt – π/6)cm Khi chất điểm thứ nhất có li độ x =− 3cm và đang đi theo ngược chiều dương thì khoảng cách giữa hai chất điểm là
Câu 5: Một con lắc đơn gồm một dây kim loại nhẹ có đầu trên cố định, đầu dưới có treo quả cầu nhỏ bằng
kim loại Chiều dài của dây treo là l = 1m Kéo vật nặng ra khỏi vị trí cân bằng một góc 0,1rad rồi thả nhẹ để
vật dao động điều hoà Con lắc dao động trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B vuông góc với mặt phẳng dao động của con lắc, biết B = 0,5T, lấy g = 9,8 m/s2 Suất điện động hiệu dụng xuất hiện giữa hai đầu dây kim loại gần giá trị nào sau đây nhất?
A 0,11 V B 1,56V C 0,078V D 0,055 V.
Câu 6: Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng với biên độ là 4 cm Chiều dài quỹ đạo của vật là A 2cm B 16 cm C 8 cm D 4 cm.
Câu 7: Hạt nhân Triti ( T1 ) có
A 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn B 3 nơtrôn (nơtron) và 1 prôtôn
C 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron) D 3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron)
Câu 8: Trong hiện tương giao thao sóng nước, hai nguồn A, B cách nhau 50 cm dao động theo phương thẳng
đứng với phương trình là uA uB 9 40 t
4
= = π + (với t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5 m/s Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB, điểm dao động với biên độ cực tiểu cách đường thẳng AB một đoạn lớn nhất là
Câu 9: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cách nhau một đoạn 12cm đang dao động vuông góc với mặt
nước tạo ra sóng với bước sóng 1,6cm Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một khoảng 8cm Hỏi trên đoạn CO, số điểm dao động ngược pha với nguồn là:
A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 10: Khối chất phóng xạ Radon22286Rn có chu kỳ bán rã T =3,8 ngày Số phần trăm chất phóng xạ Radon
bị phân rã trong thời gian 1,5 ngày là
Câu 11: Hai nguồn âm O1,O2 coi là hai nguồn điểm cách nhau 4m, phát sóng kết hợp cùng tần số 425 Hz,
cùng biên độ 1 cm và cùng pha ban đầu bằng không (tốc độ truyền âm là 340 m/s) Số điểm dao động với biên độ 1cm ở trong khoảng giữa O1O2 là:
Câu 12: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng
C một phần tư bước sóng D một số nguyên lần bước sóng.
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRUNG TÂM LUYỆN THI BÌNH MINH
( Đề thi có :05.trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 MÔN : VẬT LÝ
( Thời gian : 90 phút – không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 135
Trang 2Câu 13: Trong y học có một phương pháp gọi là “điện tâm đồ” Điện tâm đồ cho phép ghi hoạt động co bóp
của tim, khi tim co bóp hình thành trên máy ghi một hiệu điện thế, do quá trình co bóp tim có tính tuần hoàn nên hiệu điện thế này cũng biến thiên tuần hoàn Hiệu điện thế này thực hiện một dao động cưỡng bức lên 1 bút ghi làm cho bút ghi dao động tuần hoàn với tần số co bóp của tim Bút ghi luôn tì lên một băng giấy chuyển động thẳng đều theo phương vuông góc với quỹ đạo của bút ghi, hình ảnh ta thu được trên băng giấy gọi là điện tâm đồ
Điện tâm đồ của một bệnh nhân được mô tả như hình trên Băng giấy chuyển động với tốc độ 30mm/s, mỗi ô lớn trên băng giấy gồm 5 ô nhỏ, mỗi ô nhỏ rộng 1mm Xác định nhịp tim của bệnh nhân trên
A 72 lần/ phút B 82 lần / phút C 90 lần/ phút D 85 lần/ phút Câu 14: Hạt nhân Đơteri có khối lượng 2,0136u Biết 1u=931MeV/c2, khối lượng prôtôn là 1,0073u, khối lượng nơtrôn là 1,0087u, e=1,6.10-19C Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri là
A 3,575.10-13J B 3,43.10-13J C 1,788.10-13J D 1,67.10-13J
Câu 15: Chọn câu trả lời đúng Máy biến áp
A cuộn dây nối với mạng điện xoay chiều gọi là cuộn thứ cấp.
B là thiết bị biến đổi điện áp của dòng điện một chiều.
C hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.
D có hai cuộn dây đồng có số vòng bằng nhau quấn trên cùng một lõi thép.
Câu 16: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn AM gồm điện trở thuần R = 100
Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L 1( H )
π
= Đoạn MB là tụ điện có điện dung C Biểu thức điện áp trên
đoạn mạch AM và MB lần lượt là: 100 2 cos(100 )( )
4
AM
và 200cos(100 )( )
2
MB
Hệ số công suất của đoạn mạch AB là:
2
2
Câu 17: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50
Hz Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/π H Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là
Câu 18: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, người ta thường làm tăng điện áp rồi truyền tải Chọn
khẳng định đúng
A Nếu tăng điện áp gấp 2 lần thì điện năng hao phí giảm 2 lần
B Nếu tăng điện áp gấp 3 lần thì điện năng hao phí giảm 9 lần
C Nếu tăng điện áp gấp 3 lần thì điện năng hao phí giảm 6 lần
D Nếu tăng điện áp gấp 4 lần thì điện năng hao phí giảm 12 lần
Câu 19: Cho 3 linh kiện gồm điện trở thuần R= 60Ω, cuộn cảm thuần L và tụ điện C Lần lượt đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RL hoặc RC thì biểu thức cường độ dòng điện trong nạch lần lượt là i1=cos(100π+)(A) và i2=cos(100π+)(A) nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì dòng điện trong mạch có biểu thức:
A.i= 2cos(100πt+)(A) B i=2 cos(100πt+)(A)
C i=2cos(100πt+)(A) D i=2cos(100πt+)
Câu 20: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có điện áp hiệu dụng UL = UR = UC
2 thì
A u sớm pha
4
π
so với i B u trễ pha
4
π
so với i
Trang 3C u sớm pha
3
π
so với i D u trễ pha
3
π
so với i
Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cosωt (có ω thay đổi được trên đoạn [100π;200π] ) vào hai đầu
đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Cho biết R = 300Ω , L =
π
1 (H); C =
π
4
10−
(F) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu L có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất tương ứng là
A 400 ;100 .
3
3 5V V B
400
;50
3 5V V C 50V; 3
100
v D 50 2 V; 50V
Câu 22: Một máy biến áp có lõi đối xứng gồm 3 nhánh có quấn 2 cuộn dây
(Hình vẽ) Khi nối cuộn dây (1) với một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
U1 = 200 V thì ở hai đầu cuộn dây (2) để hở có giá trị điện áp hiệu dụng là U2
Nếu nối hai đầu cuộn dây (2) với điện áp có giá trị hiệu dụng U2 thì điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây (1) để hở bằng bao nhiêu? Biết từ thông
không bị mất mát (chỉ phân bố trong lõi sắt), tiết diện ngang của 3 nhánh bằng nhau, điện trở các cuộn dây là không đáng kể
A.100V B 50 V C.200V D.150V
Câu 23: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là:
A do trọng lực tác dụng lên vật B do lực căng dây treo.
C do lực cản môi trường D do dây treo có khối lượng đáng kể.
Câu 24: Một khung dây điện phẳng gồm 10 vòng dây hình vuông cạnh 10cm, có thể quay quanh một trục
nằm ngang ở trong mặt phẳng khung, đi qua tâm O của khung và song song với cạnh của khung Cảm ứng từ
B tại nơi đặt khung B=0,2T và khung quay đều 300 vòng/phút Biết điện trở của khung là 1Ω và của mạch ngoài là 4Ω Cường độ cực đại của dòng điện cảm ứng trong mạch là
A 0,628A B 0,126A C 6,280A D 1,570A
Câu 25: Cho đoạn mạch R,L,C nối tiếp có L thay đổi được Điều chỉnh L thì thấy, ở thời điểm điện áp hiệu
dụng UR đạt giá trị cực đại thì URmax = 2UL Hỏi ở thời điểm điện áp hiệu dụng UL đạt cực đại thì tỉ số L max
R max
U U
bằng bao nhiêu? A 5
2 B 5 C 2 D
2 5
Câu 26: Mạch dao động LC lí tưởng thực hiện dao động điện từ tự do với điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 12 V
Tại thời điểm điện tích giữa hai bản tụ có giá trị q = 6.10-9 C thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i 3 3= mA Biết cuộn dây có độ tự cảm 4 mH Tần số góc của mạch là
A 2.104 rad/s B 25.105 rad/s C 106 rad/s D 5.105 rad/s
Câu 27: Đối với con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa nhận xét nào sau đây là đúng?
A Trọng lực của Trái Đất tác dụng lên vật càng lớn chu kỳ dao động của vật càng lớn.
B Biên độ dao động phụ thuộc vào độ giãn lò xo ở vị trí cân bằng.
C Lực đàn hồi tác dụng lên vật cũng chính là lực kéo về.
D Khi lò xo có chiều dài cực tiểu thì lực đàn hồi tác dụng lên vật có giá trị nhỏ nhất.
Câu 28: Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của trường điện từ do một điện tích điểm dao động điều hòa tạo ra thì kết luận nào sau đây là đúng?
A Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2
B Véctơ cường độ điện trường và véc tơ cảm ứng từ luôn cùng phương và cùng độ lớn.
C Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn dao động ngược pha.
D Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian với cùng chu kì.
Câu 29: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C Nếu gọi I0 là cường dòng điện cực đại trong mạch, thì hệ thức liên hệ điện tích cực đại trên bản tụ điện q0 và I0 là
A q0 = LCI0 B q0 =
L
C
π I0. C q0 = π
CL
I0 D q0 =
CL
1
I0
Câu 30: Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, cung cấp cho
tụ một năng lượng bằng cách ghép tụ vào nguồn điện không đổi có suất điện động E = 2V Mạch thực hiện dao động điện từ với biểu thức năng lượng từ Wt = 2.10-8cos2(ωt) (J) Điện dung của tụ (F) là :
Trang 4A 5.10-7 F B 2,5 10-8 F C 4 10-8F D 10-8F
Câu 31: Cho một chùm sáng trắng hẹp chiếu từ không khí tới mặt trên của một tấm thủy tinh theo phương
xiên Hiện tượng nào sau đây không xảy ra ở bề mặt :
A Phản xạ B Khúc xạ C Phản xạ toàn phần D Tán sắc.
Câu 32: Tia nào sau đây có bản chất khác với các tia còn lại:
A Tia gamma B Tia X C Tia tử ngoại D Tia catôt.
Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ người ta đặt màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng D thì khoảng vân là 1mm Khi khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe lần lượt là D+ ∆D hoặc D− ∆D thì khoảng vân thu được trên màn tương ứng là 2ivà .i
Nếu khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe là D+ ∆ 3 Dthì khoảng vân trên màn là:
Câu 34: Dựa vào tác dụng nào của tia tử ngoại mà người ta có thể tìm được vết nứt trên bề mặt sản phẩm
bằng kim loại?
C hủy diệt tế bào D gây ra hiện tượng quang điện.
Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ : Bức xạ đỏ có bước sóng
λ1= 640 nm và bức xạ lục có bước sóng λ2=560 nm Giữa vân trung tâm và vân sáng cùng màu kề nó có:
A 7 vân đỏ và 6 vân lục B 8 vân đỏ và 7 vân lục
C 6 vân đỏ và 7 vân lục D 7 vân đỏ và 8 vân lục
Câu 36: Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng MN=6cm với tần số 2Hz Chọn gốc thời gian lúc
chất điểm có li độ 3 3
2 cm và chuyển động ngược với chiều dương đã chọn Phương trình dao động của vật là
A 3sin(4 )
3
x= πt+π
6
x= c πt+π
(cm)
C 3sin(4 )
6
x= πt+π
6
x= c πt+ π
(cm)
Câu 37: Trong một thí nghiệm giao thoa của Y-âng đối với ánh sáng trắng có bước sóng
m
38
,
0 ≤ ≤ Tại vị trí vân sáng bậc 4 của bức xạ đỏ có bao nhiêu bức xạ khác bị tắt?
A 3 B 6 C 5 D 4
Câu 38: Gọi i là khoảng vân, khoảng cách từ vân chính giữa đến vân tối thứ 2 là
Câu 39: Năng lượng ion hoá của nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản là năng lượng
A cực đại của phôtôn phát ra thuộc dãy Laiman B En, khi n lớn vô cùng
C của phôtôn có bước sóng ngắn nhất trong dãy Pasen D của nguyên tử ở trạng thái cơ bản.
Câu 40: Hai vạch có bước sóng dài nhất trong dãy Laiman có bước sóng lần lượt là: 1,0226.10-7m và
1,215.10-7m thì vạch đỏ của dãy Banmer có bước sóng là:
A 0,1999µm B 0,6458µm C 0,6574μm D 0,6724 μm Câu 41: Nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái dừng có mức năng lượng cơ bản thì hấp thụ một phôton có năng
lượng ε = EN – EK Khi đó nguyên tử sẽ:
A không chuyển lên trạng thái nào cả B chuyển dần từ K lên L rồi lên N.
C Chuyển thẳng từ K lên N D chuyển dần từ K lên L, từ L lên M, từ M lên N.
Câu 42: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 mµ .Hiện tượng quang
điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ chiếu vào tấm kẽm có bước sóng là :
A 0,1 mµ B 0,2 mµ C 0,3 mµ D 0,4 mµ
Câu 43: Trong nguyên tử hiđrô, khi electrôn chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì nguyên tử phát ra bức xạ
thuộc vùng
A Sóng vô tuyến B Ánh sáng nhìn thấy C Tử ngoại D Hồng ngoại
Câu 44 : Dùng hạt Prôtôn có động năng K = 5,45 MeV bắn vào hạt nhân Beri đứng yên tạo nên phản ứng: p
H
1
1 + Be9
4 → 4H e
2 + Li36 Hêli sinh ra bay theo phương vuông góc với phương chuyển động của Prôtôn Biết động năng của Hêli là K = 4MeV và khối lượng các hạt tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng α
Động năng hạt nhân Liti có giá trị:
A 46,565 MeV B 3,575 MeV C 46,565 eV ; D 3,575 eV.
Trang 5Câu 45: Phản ứng nhiệt hạch là
A nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời
B sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao
C phản ứng hạt nhân thu năng lượng
D phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng
Câu 46: (Theo tài liệu của IAEA “Bức xạ, Sức khoẻ và Xã hội”)
Theo ICRP (Uỷ ban Quốc tế về An toàn bức xạ)
Liều bức xạ được thể hiện bằng Sievert (Sv) theo tên của tiến sỹ Rolf Sievert, người Thuỵ Điển đi đầu trong lĩnh vực an toàn bức xạ Nó thể hiện tổng năng lượng bức xạ hấp thụ bởi tế bào sống và mức độ ảnh hưởng sinh học mà nó gây ra Vì Sv là một đơn vị đo lường tương đối lớn nên người ta thường dùng mili Sievert (mSv) Liều bức xạ tự nhiên trung bình đối với một người là từ 0,001 đến 0,002 Sv hoặc là từ 1 - 2 mSv/năm
Suất liều là liều nhận trong một đơn vị thời gian, chẳng hạn trong một giờ Nếu liều nhận được trong
1 giờ là 0,5 mSv, thì suất liều là 0,5 mSv Trong 2 giờ liều nhận được là 1 mSv và 6 giờ liều nhận được là 3 mSv Nếu liều bức xạ trong một căn phòng công nhân A làm việc là 0,1 mSv/h và giới hạn liều cho công nhân
là 20 mSv
Hỏi người công nhân A trong tài liệu ghi lại phải kết thúc công việc trong bao nhiêu giờ
A.2giờ B.200 giờ C.6 giờ D.600 giờ
Câu 47: Cho con lắc lò xo đặt tại nơi có gia tốc trọng trường đã biết Bộ dụng cụ không thể dùng để đo độ
cứng của lò xo là
A thước và cân B lực kế và thước C đồng hồ và cân D lực kế và cân
Câu 48 Làm thí nghiệm giao thoa về sóng dừng trên sợi dây có chiều dài , hai đầu cố định, với tần số thay
đổi được, người ta thấy khi tần số trên sợi dây là f1 = 45 Hz thì trên sợi dây có hiện tượng sóng dừng Khi tăng dần tần số của nguồn sóng, người ta thấy khi tần số là f2 = 54 Hz, thì trên sợi dây mới lại xuất hiện sóng dừng Cho biết tốc độ truyền sóng trên sợi dây không đổi Tần số của nguồn nhỏ nhất để trên dây bắt đầu có sóng
dừng là A 9 Hz B 4,5 Hz C 27 Hz D 18 Hz.
Câu 49: Một người dùng bộ sạc điện USB Power Adapter A1385 lấy điện từ mạng điện sinh hoạt để sạc điện
cho Smartphone Iphone 6 Plus Thông số kỹ thuật của A1385 và pin của Iphone 6 Plus được mô tả bằng bảng sau:
USB Power Adapter A1385 Pin của Smartphone Iphone 6 Plus
Input: 100 V – 240 V; ~50/60 Hz; 0,15 A Ouput:
5 V; 1 A
Dung lượng Pin: 2915 mAh
Loại Pin: Pin chuẩn Li-Ion
Khi sạc pin cho Iphone 6 từ 0% đến 100% thì tổng dung lượng hao phí và dung lượng mất mát do máy đang chạy các chương trình là 25%.Xem dung lượng được nạp đều Thời gian sạc pin từ 0% đến 100%
khoảng A 2 giờ 55 phút B 3 giờ 26 phút C 3 giờ 53 phút D 2 giờ 11 phút
Câu 50: Đặt điện áp u=U0cos(ωt+ϕ) vào hai đầu đoạn
mạch RLC nối tiếp Tại thời điểm t người ta thấy đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp u và cường độ dòng
điện trong mạch i theo thời gian như hình vẽ bên
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch có giá trị gần giá trị
nào nhất sau đây?
A 56,7 W B 48,9 W.
C 40,2 W D 28,3 W.
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT MÃ ĐỀ 135
ĐÁP ÁN
11D 12C 13A 14C 15C 16A 17A 18B 19B 20B
21A 22B 23C 24B 25D 26C 27D 28A 29D 30C
u
i 2
u(V)
40
i (A)
U O
t.10 -2 (s) 2,4
1,2 0,4 1
2,2
Trang 631C 32D 33C 34A 35C 36B 37D 38A 39A 40B
41C 42D 43D 44B 45A 46B 47D 48A 49C 50B
Cho biết: hằng số Plăng h= 6,625.10 -34 J.s,tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m /s,1 eV = 1,6.10 -19 J
Câu 1: Năng lượng của vật dao động điều hòa :
A tỉ lệ với biên độ dao động B bằng với thế năng của vật khi vật ở li độ cực đại
C bằng với động năng của vật khi vật ở li độ cực đại D bằng với thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng
Hướng dẫn: Chọn B
Câu 2 : Dao động của quả lắc đồng hồ :
A Dao động duy trì B Dao động tự do C Sự tự dao động D Dao động tắt dần
Hướng dẫn: Chọn A.
Câu 3 : Trên sợi dây đàn dài 65cm sóng ngang truyền với tốc độ 572m/s Dây đàn phát ra bao nhiêu hoạ âm
(kể cả âm cơ bản) trong vùng âm nghe được ?
Hướng dẫn: l = n
2
λ
= n
f
v
2 -> f = n l
v
2 = 440n ≤ 20000Hz -> 1 ≤ n ≤ 45 Chọn đáp án A
Câu 4: Hai chất điểm dao động điều hoà trên hai trục tọa độ Ox và Oy vuông góc với nhau (O là vị trí cần
bằng của cả hai chất điểm) Biết phương trình dao động của hai chất điểm là: x = 2cos(5πt +π/2)cm và y
=4cos(5πt – π/6)cm Khi chất điểm thứ nhất có li độ x =− 3cm và đang đi theo ngược chiều dương thì khoảng cách giữa hai chất điểm là
Giải
Hướng dẫn: t = 0: x = 0, vx< 0 chất điểm qua VTCB theo chiều
âm
y =2 3, vy >0, chất điểm y đi từ 2 3ra biên
* Khi chất điểm x đi từ VTCB đến vị trí x= − 3hết thời gian T/6
* Trong thời gian T/6 đó, chất điểm y đi từ y= 2 3ra biên dương rồi
về lại đúng y= 2 3
* Vị trí của 2 vật như hình vẽ
Khoảng cách giữa 2 vật là ( ) ( )2 2
Chọn D
Câu 5: Một con lắc đơn gồm một dây kim loại nhẹ có đầu trên cố
định, đầu dưới có treo quả cầu nhỏ bằng kim loại Chiều dài của dây treo là l = 1m Kéo vật nặng ra khỏi vị
trí cân bằng một góc 0,1rad rồi thả nhẹ để vật dao động điều hoà Con lắc dao động trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B vuông góc với mặt phẳng dao động của con lắc, biết B = 0,5T, lấy g = 9,8 m/s2 Suất điện động hiệu dụng xuất hiện giữa hai đầu dây kim loại gần giá trị nào sau đây nhất?
A 0,11 V B 1,56V C 0,078V D 0,055 V.
Hướng dẫn: Phương trình dao động của con lắc đơn: α = α0cosωt với ω = g
l Suất điện động cảm ứng xuất hiện giữa hai đầu dây treo: e = - Φ’(t)
Với từ thông do dây kim loại cắt trong quá trình dao động Φ = BS = B
2 l 2
α
S là diện tích hình quạt bán kính l; góc ở tâm là α (rad)
,
Trang 7Suất điện động cực đại E0 =
Câu 6: Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng với biên độ là 4 cm Chiều dài quỹ đạo của
vật là
Hướng dẫn: Chọn C
Câu 7: Hạt nhân Triti ( T1 ) có
A 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn B 3 nơtrôn (nơtron) và 1 prôtôn
C 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron) D 3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron)
Hướng dẫn: A
Câu 8: Trong hiện tương giao thao sóng nước, hai nguồn A, B cách nhau 50 cm dao động theo phương thẳng
đứng với phương trình là uA =uB =9cos(40 tπ + π/ )4 (với t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước
là 1,5 m/s Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB, điểm dao động với biên độ cực tiểu cách đường thẳng AB một đoạn lớn nhất là
A 45,56 cm B 49,93 cm C 49,33 cm D 46,55 cm
Hướng dẫn:
Ta có: λ = v/f = 7,5 (cm)
Giả sử C là cực tiểu: C
CB CA
k = − −0 5 2 26, = ,
λ
Suy ra hai cực tiểu lân cận C thuộc đường tròn ứng k1 = 2 (M1) và k2 = 3 (M2)
- Xét M1: 1
2 1
d 50 cm
d d 2 5 68 75 cm
=
= + λ =
d −h + d −h =AB↔ 50 −h + 68 75, −h =50⇒h =49 925 cm, ( ) chọn B
- Xét thêm M2: 1
2 1
d 50 cm
d d 3 5 76 25 cm
=
= + λ =
d −h − d −h =AB↔ 76 25, −h − 50 −h =50⇒h =49 33 cm, ( )
Câu 9: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cách nhau một đoạn 12cm đang dao động vuông góc với mặt
nước tạo ra sóng với bước sóng 1,6cm Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một khoảng 8cm Hỏi trên đoạn CO, số điểm dao động ngược pha với nguồn là:
A 5 B 2 C 3 D 4
Hướng dẫn :
+ Do hai nguồn dao động cùng pha nên để đơn giản ta cho pha ban đầu của chúng bằng 0 Độ lệch pha giữa hai điểm trên phương truyền sóng: ϕ 2 dπ
λ
+ Xét điểm M nằm trên đường trung trực của AB cách A một đoạn d1 và cách B một đoạn d2 Suy ra d1=d2 + Mặt khác điểm M dao động ngược pha với nguồn nên 2 1
(2 1)
d k
π
λ
+ Hay : 1
1,6 (2 1) (2 1) (2 1).0,8
(1) + Ta có :AO d≤ ≤1 AC (2) Thay (1) vào (2) ta có :
2 2 (2 1)0,8
(Do 2
AB
AO= và
2 2 2
AB
AC= +OC
+ Tương đương: 6 (2 1)0,8 10 3, 25 5,75 4
5
k
k
=
M1
C
M2
h1
Trang 8+ Kết luận trên đoạn CO có 2 điểm dao dộng ngược pha với nguồn.
Câu 10: Khối chất phóng xạ Radon222
86Rn có chu kỳ bán rã T =3,8 ngày Số phần trăm chất phóng xạ Radon
bị phân rã trong thời gian 1,5 ngày là
(1 2 )
(1 2 ) 0, 2393
t T
N N
−
−
−
Câu 11: Hai nguồn âm O1,O2 coi là hai nguồn điểm cách nhau 4m, phát sóng kết hợp cùng tần số 425 Hz,
cùng biên độ 1 cm và cùng pha ban đầu bằng không (tốc độ truyền âm là 340 m/s) Số điểm dao động với biên độ 1cm ở trong khoảng giữa O1O2 là:
Hướng dẫn: Bước sóng: λ = v/f = 340/425 = 0,8m Xét điểm M trên O1O2 dao động với biên độ cực đại
O1M = d1; Trên O1O2 có sóng dừng với O1 và O2 là 2 nút M là bụng sóng khi d1 =(2n+1)
4
λ
=(2n+1).0,2
0 < d1 = 0,2(2n+1) < 4 0 ≤ n ≤ 9 : có 10 điểm dao động với biên độ cực đai 2cm
Số điểm dao động với biên độ 1cm ở trong khoảng giữa O1O2 là:10 x 2 = 20 Chọn D
Câu 12: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng
A một bước sóng B một nửa bước sóng
Hướng dẫn : Chọn C
Câu 13: Trong y học có một phương pháp gọi là “điện tâm đồ” Điện tâm đồ cho phép ghi hoạt động co bóp
của tim, khi tim co bóp hình thành trên máy ghi một hiệu điện thế, do quá trình co bóp tim có tính tuần hoàn nên hiệu điện thế này cũng biến thiên tuần hoàn Hiệu điện thế này thực hiện một dao động cưỡng bức lên 1 bút ghi làm cho bút ghi dao động tuần hoàn với tần số co bóp của tim Bút ghi luôn tì lên một băng giấy chuyển động thẳng đều theo phương vuông góc với quỹ đạo của bút ghi, hình ảnh ta thu được trên băng giấy gọi là điện tâm đồ
Điện tâm đồ của một bệnh nhân được mô tả như hình trên Băng giấy chuyển động với tốc độ 30mm/s, mỗi ô lớn trên băng giấy gồm 5 ô nhỏ, mỗi ô nhỏ rộng 1mm Xác định nhịp tim của bệnh nhân trên
A 72 lần/ phút B 82 lần / phút C 90 lần/ phút D 85 lần/ phút
Hướng dẫn:A Ta thấy đồ thị có tính tuần hoàn, cứ cách một số ô dạng đồ thị lại lặp lại như cũ Khoảng thời
gian giữa hai lần liên tiếp đồ thị đạt điểm đỉnh là một chu kì
Theo đồ thị trên khoảng cách giữa hai đỉnh là S=5.5=25mm
Mặt khác khi băng chuyển động với tốc độ là v thì quãng đường băng trượt được trong một chu kì chính bằng quãng đường trên (khoảng cách giữa hai đỉnh) Vậy chu kì dao động của bút ghi là T=S/v =5/6s, do đó nhịp tim (số lần tim đập trong 1 phút) của bệnh nhân là n=60/T=72 lần/phút
Câu 14: Hạt nhân Đơteri có khối lượng 2,0136u Biết 1u=931MeV/c2, khối lượng prôtôn là 1,0073u, khối lượng nơtrôn là 1,0087u, e=1,6.10-19C Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri là
O2
O1
Trang 9A 3,575.10-13J B 3,43.10-13J C 1,788.10-13J D 1,67.10
-13J
Hướng dẫn: C
0
13
( ) (1,0073 1,0087-2,0136)*931=2,2344MeV=2,2344*1,6.10 3,57504.10
1,788.10 J 2
lk
lk
W
ε
−
Câu 15: Chọn câu trả lời đúng Máy biến áp
A cuộn dây nối với mạng điện xoay chiều gọi là cuộn thứ cấp.
B là thiết bị biến đổi điện áp của dòng điện một chiều.
C hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.
D có hai cuộn dây đồng có số vòng bằng nhau quấn trên cùng một lõi thép.
Hướng dẫn: Chọn C.
Câu 16: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn AM gồm điện trở thuần R = 100
Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L 1( H )
π
= Đoạn MB là tụ điện có điện dung C Biểu thức điện áp trên
đoạn mạch AM và MB lần lượt là: 100 2 cos(100 )( )
4
AM
và 200cos(100 )( )
2
MB
Hệ số công suất của đoạn mạch AB là:
2
2
Hướng dẫn: A Dùng máy tính tìm u AB =u AM +u MB
ZL= 100Ω ; ZAM = 100 2 Ω ; 100 2
2
100 2
AM AM
U
Z
2
MB C
Z
I
Z = R +( Z −Z ) = 100 2 Ω => 100 2
2
100 2
R cos
Z
ϕ = = = Chọn A
Câu 17: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50
Hz Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/π H Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là
Hướng dẫn: A
Câu 18: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, người ta thường làm tăng điện áp rồi truyền tải Chọn
khẳng định đúng
A Nếu tăng điện áp gấp 2 lần thì điện năng hao phí giảm 2 lần
B Nếu tăng điện áp gấp 3 lần thì điện năng hao phí giảm 9 lần
C Nếu tăng điện áp gấp 3 lần thì điện năng hao phí giảm 6 lần
D Nếu tăng điện áp gấp 4 lần thì điện năng hao phí giảm 12 lần
Hướng dẫn:B Vì ∆P= P2R/(Ucosϕ)2 nên khi tăng điện áp gấp 3 lần thì điện năng hao phí giảm 9 lần
Câu 19: Cho 3 linh kiện gồm điện trở thuần R= 60Ω, cuộn cảm thuần L và tụ điện C Lần lượt đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RL hoặc RC thì biểu thức cường độ dòng điện trong nạch lần lượt là i1=cos(100π+)(A) và i2=cos(100π+)(A) nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì dòng điện trong mạch có biểu thức:
A 2cos(100πt+)(A) B 2 cos(100πt+)(A) C 2cos(100πt+)(A) D 2cos(100πt+)
Hướng dẫn : B
Có I1=I2=1→Z1=Z2 →Z L =Z C
Vì i1 và i2 vuông pha tan( ).tan( )1 2 1 Z L.( Z C) 1
Vậy ZL=ZC=R=60 Ω
U=I1 R2 +Z L2 =60 2 V; tan 1 1 1 1
L
Z R
Trang 10Khi có RLC nối tiếp Z L =Z C I U 2 I0 2A
R
→ = = → =
3
π
ϕ = =ϕ Chọn B.
Câu 20: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có điện áp hiệu dụng UL = UR = UC
2 thì
A u sớm pha
4
π so với i B u trễ pha
4
π so với i
C u sớm pha
3
π
so với i D u trễ pha
3
π
so với i
Hướng dẫn: B
Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cosωt (có ω thay đổi được trên đoạn [100π;200π] ) vào hai đầu
đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Cho biết R = 300Ω , L =
π
1 (H); C =
π
4
10−
(F) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu L có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất tương ứng là
A 400 ;100 .
3
3 5V V B
400
;50
3 5V V C 50V; 3
100
v D 50 2 V; 50V
Hướng dẫn : Xét f(x) = x 2 – (2LC – R 2 C 2 )x + L 2 C 2 với x = 12
ω Thay số liệu theo đề bài được:
f(x) = x 2 + 1024 1048
π π
−
−
+
x là hàm đồng biến theo biến x = 12
ω trên đoạn xét Chọn A.
Câu 22: Một máy biến áp có lõi đối xứng gồm 3 nhánh có quấn 2 cuộn dây
(Hình vẽ) Khi nối cuộn dây (1) với một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
U1 = 200 V thì ở hai đầu cuộn dây (2) để hở có giá trị điện áp hiệu dụng là U2
Nếu nối hai đầu cuộn dây (2) với điện áp có giá trị hiệu dụng U2 thì điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây (1) để hở bằng bao nhiêu? Biết từ thông
không bị mất mát (chỉ phân bố trong lõi sắt), tiết diện ngang của 3 nhánh bằng nhau, điện trở các cuộn dây là không đáng kể
A.100V B 50 V C.200V D.150V
Hướng dẫn :B
Khi mắc hai đầu cuộn dây 1 vào điện áp U1
Do các cuộn dây có điện trở thuần không đáng kể, ta có
1
t
∆Φ
≈ = −
∆ (1)
2
t
∆Φ
∆ (2)
Theo đề bài: 2 1 1
t 2 t
∆ ∆ (3)
Từ (2) và (3) ⇒ 1
1
2 t
∆Φ
∆ (4)
Từ (1) và (4) ⇒ 2 2
u = 2N ⇒ 2 2
U = 2N (5)
Tương tự khi mắc hai đầu cuộn dây 2 vào điện áp U2, ta có:
'
U =2N (6)
Từ (5) và (6) ⇒ '1 '
1
U = ⇒4 =4 = 4 =
Câu 23: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là:
A do trọng lực tác dụng lên vật B do lực căng dây treo.