Trân trọng giới thiệu đến các bạn bộ câu hỏi trắc nghiệm vật lý 11 (chương 6 và chương 7) thuộc chương trình cơ bản. tài liệu gồm nhiều câu hỏi có đáp án với đa dạng các dạng bài tập giúp người học dễ dàng tiếp thu tốt kiến thức và rèn luyện các kĩ năng giải các dạng bài tập liên quan.
Trang 1CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 6 + 7 VẬT LÍ 11 NĂM 2015-2016
THI HỌC KÌ 2
Họ và tên học sinh:………Lớp: 11…
Câu 1 Khi một tia sáng truyền từ môi trường 1 sang môi trường 2 thì tia khúc xạ:
A Luôn luôn ra xa pháp tuyến hơn so với tia tới
*B Lại gần pháp tuyến hơn nếu môi trường 2 chiết quang hơn
C Lại gần pháp tuyến hơn nếu môi trường 2 chiết quang kém
D Luôn luôn lại gần pháp tuyến
Câu 2 Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì thì:
*A Đường kéo dài của tia ló đi qua tiêu điểm ảnh B Đường kéo dài của tia ló đi qua tiêu điểm vật
Câu 3 Thấu kính hội tụ cho ảnh thật lớn hơn vật và ngược chiều với vật khi:
A Vật nằm cách thấu kính một đoạn d > 2f B Vật nằm cách thấu kính một đoạn f < d < 2f
Câu 4 Năng suất phân li của mắt là:
*A Khoãng cách góc nhỏ nhất giữa hai điểm mà mắt còn phân biệt được
B Số đo thị lực của mắt
C Góc trông của vật nhỏ nhất mà mắt quan sát được
D Độ dài của vật nhỏ nhất mà mắt quan sát được
Câu 5 Thấu kính hội tụ cho ảnh thật bằng vật và ngược chiều với vật khi:
C Vật nằm cách thấu kính một đoạn f < d < 2f D Vật nằm cách thấu kính một đoạn d < f
Câu 6 Tia tới đi qua tiêu điểm vật của thấu kính hội tụ thì:
A Đường kéo dài của tia ló song song với trục chính
B Đường kéo dài của tia ló đi qua tiêu điểm ảnh
*C Tia ló song song với trục chính
D Tia ló đi qua tiêu điểm ảnh
Câu 7 Mắt viễn thị là mắt:
A Tiêu cự của mắt có giá trị nhỏ hơn mắt bình thường
B Nhìn vật trong khoãng < Đ phải điều tiết tối đa
*C Nhìn rõ ở vô cực vẫn phải điều tiết
D Khi không điều tiết, tiêu điễm của vật nằm trước võng mạc
Câu 8 Độ cong của thuỷ tinh thể thay đổi để:
cực và khoãng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc thay đổi
Câu 9 S là một điểm sáng nằm trên trục chính của một thấu kính phân kì S' là ảnh của S Nếu dịch chuyển S một đoạn nhỏ theo phương vuông góc với trục chính thì S':
A Dịch chuyển theo phương vuông góc với trục chính và ngược chiều với chiều dịch chuyển của S
B Dịch chuyển trên trục chính và lại gần thấu kính
C Dịch chuyển trên trục chính và ra xa thấu kính
*D Dịch chuyển theo phương vuông góc với trục chính và cùng chiều với chiều dịch chuyển của S
Câu 10 Đặt O là quang tâm của mắt, Cc là đểm cực cận Mắt của một người có độ tụ của hệ (giác mạc + thể thuỷ tinh) biến thiên lượng D = 1/OCv từ trạng thái không điều tiết đến điều tiết tối đa Điểm cực viễn Cv của mắt có vị trí nào kể sau?
Câu 11 Một người mắt có tật phải đeo kính có độ tụ D = -2dp mới nhìn rõ được vật ở xa mà không cần điều tiết Nếu bỏ kính ra người này chỉ có thể nhìn rõ các vật đặt cách mắt tối đa là bao nhiêu? Coi kính đặt sát mắt
Câu 12 Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ thì:
A Đường kéo dài của tia ló đi qua tiêu điểm ảnh *B Tia ló đi qua tiêu điểm ảnh
Câu 13 S là điểm sáng nằm trên trục chính của một thấu kính phân kì cách thấu kính một đoạn d > 0 Ảnh của S là S' Nhận
xét nào sau đây về S' là đúng?.
A S' là ảnh ảo và khoãng cách từ S' đến thấu kính lớn hơn khoãng cách từ vật đến thấu kính
B S' là ảnh thật và khoãng cách từ S' đến thấu kính lớn hơn khoãng cách từ vật đến thấu kính
C S' là ảnh thật và khoãng cách từ S' đến thấu kính nhỏ hơn khoãng cách từ vật đến thấu kính
Trang 2*D S' là ảnh ảo và khoãng cách từ S' đến thấu kính nhỏ hơn khoãng cách từ vật đến thấu kính.
Câu 14 Quang cụ nào dưới đây cho một vật thật vuông góc với trục chính của quang cụ, một ảnh cùng chiều và nhỏ hơn vật?
Câu 15 Thấu kính hội tụ cho ảnh ảo lớn hơn vật và cùng chiều với vật khi:
Câu 16 Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 30cm, cách thấu kính 45cm Ảnh A'B' của
AB là:
Câu 17 Thấu kính hội tụ cho ảnh thật nhỏ hơn vật và ngược chiều với vật khi:
Câu 18 Điểm cực viễn của mắt không có tật là:
*A Điểm mà nhìn vào đó mắt không phải điều tiết
B Điểm xa nhất mà mắt còn nhìn rõ
C Điểm xa nhất trên trục nhìn mà đặt vật ở đó mắt còn nhìn thấy rõ
D Điểm ở xa và cùng trên trục nhìn
Câu 19 Khi tăng góc tới của một tia sáng chiếu lên mặt một chất lỏng gần 2 lần thì góc khúc xạ:
Câu 20 Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính 20cm, cho ảnh ảo cách thấu kính 10cm Tiêu cự của thấu kính này bằng:
Câu 21 Nước có chiết suất 4/3 Chiết suất của không khí đối với nước là bao nhiêu?
Câu 22 Một tia sáng truyền trong không khí tới mặt thoáng của chất lỏng Tia khúc xạ và tia phản xạ vuông góc nhau Cho biết chiết suất của chất lỏng là n = 1,73 3 Vậy góc tới i có giá trị nào?
Câu 23 Một tia sáng truyền từ một chất lỏng trong suốt có chiết suất n tới mặt phân cách với môi trường không khí Góc khúc xạ trong không khí là 600 Tia khúc xạ ở mặt phân cách có phương vuông góc với tia phản xạ Tính chiết suất n?
Câu 24 Nếu tia phản xạ và khúc xạ vuông góc với nhau, mặt khác góc tới là 300 thì chiết suất tỉ đối n21 có giá trị bao nhiêu ( tính tròn với hai chử số)?
Câu 25 Tia sáng truyền từ nước và khúc xạ ra không khí Tia khúc xạ và tia phản xạ ở mặt nước vuông góc nhau Nước có chiết suất là 4/3 Góc tới của tia sáng là bao nhiêu ( tính tròn số)?
Câu 26 Một mắt cận thị đeo sát mắt kính -2dp thì nhìn rõ vật ở vô cực mà không điều tiết Điểm Cc khi không đeo kính cách mắt 10cm Khi đeo kính, mắt nhìn thấy được điểm gần nhất cách mắt bao nhiêu?
Câu 27 Một tia sáng truyền trong không khí tới mặt thoáng của chất lỏng Tia khúc xạ và tia phản xạ vuông góc nhau Cho biết chiết suất của chất lỏng là n = 1,73 3 Vậy góc khúc xạ r có giá trị nào?
Câu 28 Tỉ số nào sau đây có giá trị bằng chiết suất tỉ đối (n21)của môi trường 2 đối với môi trường 1,( các kí hiệu có ý nghĩa như thường dùng trong bài học)?
Câu 29 Tỉ số nào sau đây có giá trị bằng chiết suất tỉ đối (n12)của môi trường 1 đối với môi trường 2,( các kí hiệu có ý nghĩa như thường dùng trong bài học)?
Câu 30 Một người lớn tuổi có mắt không bị tật Điểm cực cận cách mắt 50cm Khi mắt người này điều tiết tối đa thì độ tụ của mắt tăng thêm bao nhiêu?
Câu 31 Ba môi trường trong suốt 1, 2 và 3 có thể đặt tiếp giáp nhau Với cùng góc tới i Nếu ánh sáng truyền từ môi trường
1 vào 2 thì góc khúc xạ là 450, nếu ánh sáng truyền từ môi trường 1 vào 3 thì góc khúc xạ là 300 Hỏi nếu ánh sáng truyền từ môi trường 2 vào 3 vẫn góc tới i thì góc khúc xạ là bao nhiêu?
Trang 3*A Không tính được B r3 = 580 C r3 = 380 D r3 = 300.
Câu 32 Một tia sáng truyền trong không khí tới mặt thoáng của chất lỏng Tia khúc xạ và tia phản xạ vuông góc nhau Trong điều kiện đó, giữa các góc i và r có hệ thức nào?
Câu 33 Tỉ số nào sau đây có giá trị bằng chiết suất tỉ đối (n12)của môi trường 1 đối với môi trường 2,( các kí hiệu có ý nghĩa như thường dùng trong bài học)?
Câu 34 Tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s Kim cương có chiết suất n = 2,42 Tốc độ truyền ánh sáng trong kim cương ( tính tròn) là bao nhiêu?
Câu 35 Ba môi trường trong suốt 1, 2 và 3 có thể đặt tiếp giáp nhau Với cùng góc tới i = 600 Nếu ánh sáng truyền từ môi trường 1 vào 2 thì góc khúc xạ là 450, nếu ánh sáng truyền từ môi trường 1 vào 3 thì góc khúc xạ là 300 Hỏi nếu ánh sáng truyền từ môi trường 2 vào 3 vẫn góc tới i thì góc khúc xạ là bao nhiêu?
Câu 36 Hãy chỉ câu sai.
A Chiết suất tuyệt đối của chân không được quy ước là 1
B Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường đều lớn hơn 1
*C Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường luôn luôn lớn hơn 1
D Chiết suất tuyệt đối cho biết vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường chậm hơn trong chân không bao nhiêu lần Câu 37 Một tia sáng truyền từ một chất lỏng trong suốt có chiết suất n tới mặt phân cách với môi trường không khí Góc khúc xạ trong không khí là 600 Tia khúc xạ ở mặt phân cách có phương vuông góc với tia phản xạ Vậy góc tới i có giá trị nào?
Câu 38 Lăng kính có góc chiết quang A = 40, chiết suất n = 1,5 Góc lệch của một tia sáng khi gặp lăng kính dưới góc nhỏ sẽ là:
Câu 39 Chiết suất tỉ đối (n21)của môi trường 2 đối với môi trường 1 không được xác định bằng công thức nào sau đây? ( các
kí hiệu có ý nghĩa như thường dùng trong bài học)
Câu 40 Tia tới đi qua quang tâm O của thấu kính thì:
Câu 41 Thấu kính tương đương có độ tụ D được xác định bằng công thức nào?
Câu 42 Xem hệ hai thấu kính đồng trục có tiêu cự lần lượt là f1 = -50cm và f2 = 100cm là một thấu kính tương đương Tính
độ tụ của thấu kính tương đương này?
Câu 43 Về phương diện quang học, một lăng kính được đặc trưng bởi:
Câu 44 Ba môi trường trong suốt 1, 2 và 3 Với cùng góc tới i, nếu ánh sáng truyền từ môi trường 1 vào 2 thì góc khúc xạ là
300, nếu ánh sáng truyền từ môi trường 1 vào 3 thì góc khúc xạ là 450 Tính góc giới hạn phản xạ toàn phần giữa môi trường
2 và 3?
Câu 45 Có ba môi trường 1, 2 và 3 lần lượt có chiết suất là n1, n2 và n3 (với n1 > n2 > n3) Phản xạ toàn phần không thể xảy ra khi ánh sáng truyền từ môi trường nào tới môi trường nào?
Câu 46 Xem hệ hai thấu kính đồng trục có tiêu cự lần lượt là f1 = -50cm và f2 = 100cm là một thấu kính tương đương Tính tiêu cự của thấu kính tương đương này?
Câu 47 Ba môi trường trong suốt 1, 2 và 3 Với cùng góc tới i, nếu ánh sáng truyền từ môi trường 1 vào 2 thì góc khúc xạ là
300, nếu ánh sáng truyền từ môi trường 1 vào 3 thì góc khúc xạ là 450 Hai môi trường 2 và 3 thì môi trường nào chiết quang hơn?
Câu 48 Các phần tử của lăng kính gồm:
A cạnh, đáy, hai mặt bên, chiết suất n và góc chiết quang A
B cạnh, đáy, hai mặt bên, chiết suất n, góc chiết quang A và góc tới i1.
Trang 4*C cạnh, đáy, hai mặt bên.
D cạnh, đáy, hai mặt bên và góc chiết quang A
Câu 49 Một tia sáng hẹp phát ra từ một bóng đèn đặt ở đáy một bể bơi chiếu đến mặt phân cách Nước - Không khí dưới góc
i 0 Nếu tăng góc tới lên hai lần thì:
A Xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần, nếu 2i < igh
B Góc khúc xạ tăng gần gấp hai lần
*C Góc khúc xạ tăng lên hơn hai lần hoặc xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần, nếu 2i > igh
D Góc khúc xạ tăng lên gấp hai lần
Câu 50 Một tia sáng truyền qua lăng kính Góc lệch D của tia sáng có giá trị xác định bởi các yếu tố nào (các kí hịêu có ý nghĩa như trong bài học) ?
Câu 51 Xem hệ hai thấu kính đồng trục có tiêu cự lần lượt là f1 = 50cm và f2 = 30cm là một thấu kính tương đương Tính tiêu cự của thấu kính tương đương này?
Câu 52 Một tia sáng hẹp truyền từ môi trường có chiết suất n1 = 3vào một môi trường khác có chiết suất n2 chưa biết Để khi tia sáng tới gặp mặt phân cáchhai môi trừong dưới góc tới 600sẽ xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần thì n2 phải thoả mãn điều kiện:
Câu 53 Xem hệ hai thấu kính đồng trục có tiêu cự lần lượt là f1 = 50cm và f2 = 30cm là một thấu kính tương đương Tính độ
tụ của thấu kính tương đương này?
Câu 54 Thấu kính tương đương có tiêu cư f được xác định bằng công thức nào?
*A 1/f = 1/f1 + 1/f2 B 1/f = 1/f1 - 1/f2 C 1/f1 = 1/f + 1/f2 D 1/f2 = 1/f1 + 1/f
Câu 55 Có ba môi trường 1, 2 và 3 lần lượt có chiết suất là n1, n2 và n3 (với n1 > n2 > n3) Phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng truyền từ môi trường nào tới môi trường nào?
Câu 56 Có ba môi trường trong suốt là không khí và hai môi trường khác có chiết suất là n1và n2 (với n2 > n1) Lần lượt cho ánh sáng truyền đến mặt phân cách của tất cả các cặp môi trường có thể tạo ra Biểu thức nào kể sau không thể là sin của góc tới giới hạn igh đối với cặp môi trường tương ứng?
Câu 57 Góc chiết quang A của lăng kính được xác định bằng công thức (các kí hịêu có ý nghĩa như trong bài học) ?
Câu 58 Khi chiếu một tia sáng vào mặt phẳng phân cách giữa hai môi trường 1 và 2 Gọi v1 và v2 là vận tốc lan truyền sóng điện từ trong hai môi trường đó với v1 < v2 có thể xác định giá trị của góc giới hạn igh từ hệ thức nào dưới đây?
A sinigh = v2/v1 B tgigh = v1/v2 *C sinigh = v1/v2 D tgigh = v2/v1
Câu 59 Góc lệch D của tia sáng được xác định bằng công thức (các kí hịêu có ý nghĩa như trong bài học) ?
Câu 60 Số phóng đại ảnh sau cùng trong thấu kính tương đương được xác định bằng công thức nào?
Câu 61 Một bản mắt song song có bề dày 10 (cm), chiết suất n = 1,5 được đặt trong không khí Chiếu tới bản một tia sáng SI
có góc tới 450 khi đó tia ló khỏi bản sẽ:
Câu 62 Nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là không đúng?.
A Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần mà cũng không nhìn rõ được các vật ở xa
B Mắt cận không nhìn rõ được các vật ở xa, chỉ nhìn rõ được các vật ở gần
C Mắt viễn không nhìn rõ được các vật ở gần, chỉ nhìn rõ được các vật ở xa
*D Mắt lão hoàn toàn giống mắt cận thị và viễn thị
Câu 63 Thấu kính có độ tụ D = -2 (dp), đó là:
Câu 64 Kính " hai tròng"phần trên có độ tụ D1 > 0 và phần dưới D2 > D1 Kính này dùng cho người có mắt thuộc loại nào sau đây?
Câu 65 Phát biểu nào sau đây là đúng?.
Trang 5A Do có sự điều tiết, nên mắt có thể nhìn rõ được tất cả các vật nằm trước mắt.
B Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì thuỷ tinh thể của mắt xẹp dần xuống
C Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thuỷ tinh thể của mắt cong dần lên
*D Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thuỷ tinh thể của mắt xẹp dần xuống
Câu 66 Thấu kính có tiêu cự f = -20(cm).Tính độ tụ D của thấu kính?
Câu 67 Thấu kính có tiêu cự f = 60(cm).Tính độ tụ D của thấu kính?
Câu 68 Một học sinh kết luận như sao về thấu kính Tìm câu đúng?.
A Ảnh của vật tạo bởi hai loại thấu kính luôn có độ lớn khác với vật
B Thấu kính hội tụ luôn tạo chùm tia ló hội tụ
C Ảnh và vật cùng tính chất (thật; ảo) thì cùng chiều và ngược lại
*D Thấu kính phân kì luôn tạoảnh ảo nhỏ hơn vật thật
Câu 69 Một vật sáng đặt trước thấu kính, trên trục chính Ảnh của vật tạo bởi thấu kính bằng ba lần vật Dời vật lại gần thấu kính một đoạn 12cm Ảnh của vật ở vị trí mới vẫn bằng ba lần vật Tiêu cự của thấu kính là bao nhiêu?
Câu 70 Một người mắt cận thị đeo sát mắt kính - 2dp thì nhìn thấy rõ vật ở vô cực mà không điều tiết Điểm Cc khi không đeo kính cách mắt 10cm Khi đeo kính, mắt nhìn thấy điểm gần nhất cách mắt bao nhiêu?
Câu 71 Độ tụ của thấu kính tương đương là 2dp, biết tiêu cự của thấu kính 1 là f1 = 20cm Tính tiêu cự f2 của thấu kính 2?
Câu 72 Công thức xác định vị trí (ảnh, vật) của thấu kính hội tụ là:
Câu 73 Một người lớn tuổi mắt không bị tật Điểm cực cận cách mắt 50cm Khi người này điều tiết tối đa thì độ tụ của mắt tăng thêm bao nhiêu?
Câu 74 Một người nhìn trong không khí thì không thấy rõ các vật ở xa Lặn xuống nước hồ bơi lặng yên thì người này lại thấy các vật ởn xa Có thể kết luận ra sao về mắt người này?
Câu 75 Mắt của một người có điểm cực viễn và cực cận cách mắt lần lượt là 0,5m và 0,15m Phải ghép sát vào mắt thấu kính có độ tụ bao nhiêu để nhìn thấy vật đặt cách mắt 20m không điều tiết?
Câu 76 Một bản mắt song song có bề dày 10 (cm), chiết suất n = 1,5 được đặt trong không khí Chiếu tới bản một tia sáng SI
có góc tới 450 khi đó tia ló khỏi bản sẽ:
Câu 77 Công thức xác định vị trí (ảnh, vật) của thấu kính phân kì là:
Câu 78 Tiêu cự của thấu kính tương đương là 30cm, biết tiêu cự của thấu kính 2 là f2 = -20cm Tính Độ tụ f1 của thấu kính 1?
Câu 79 Một tia sáng tới vuông góc với mặt AB của một lăng kính có chiết suất n = 2và góc chiết quang A = 300 Góc ló của tia sáng qua lăng kính là:
Câu 80 Mắt của một người có điểm cực viễn và cực cận cách mắt lần lượt là 0,5m và 0,15m Người này bị tật gì về mắt?
Câu 81 Khoãng cách từ ảnh đến thấu kính d' > 0, cho biết:
*A Ảnh của vật thật là ảnh thật, ngược chiều vật B Ảnh của vật thật là ảnh thật, cùng chiều vật
Câu 82 Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ môi trường có chiết suất n vào không khí, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ Khi đó góc khúc xạ r được tính theo công thức:
Câu 83 Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ Khi đó góc khúc xạ r được tính theo công thức:
Câu 84 Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15(cm) cho ảnh ảo A'B' cao gấp 5 lần vật Khoãng cách từ vật tới thấu kính là:
Trang 6A 18(cm) B 6(cm) C 4(cm) *D 12(cm).
Câu 85 Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ Khi đó góc tới i được tính theo công thức:
Câu 86 Một người cận thị lớn tuổi chỉ còn thấy rõ các vật trong khoãng cách mắt 50cm đến 67cn Tính độ tụ của kính phải đeo để người này có thể nhìn xa vô cùng không cần điều tiết?
Câu 87 Phát biểu nào sau đây là không đúng?.
A Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn
*B Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn
C Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ
D Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ sáng của chùm phản xạ gần như bằng cường độ sáng của chùm sáng tới Câu 88 Khoãng cách từ ảnh đến thấu kính d' < 0, cho biết:
Câu 89 Cách sửa các tật nào sau đây là không đúng?.
*A Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nữa trên là kính hội tụ, nữa dưới là kính phân kì
B Muốn sửa tật viễn thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hội tụ có độ tụ phù hợp
C Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nữa trên là kính phân kì, nữa dưới là kính hội tụ
D Muốn sửa tật cận thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính phân kì có độ tụ phù hợp
Câu 90 Định luật khúc xạ ánh sáng có công thức là: ( các kí hiệu có ý nghĩa như thường dùng trong bài học)
A sini /sinr = n1 /n2 B n1 /sini = n2 /sinr C n1 +sini = n2 + sinr *D n1sini = n2sinr
Câu 91 Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường 1 chiết suất n1 tới mặt phẳng phân cách với môi trường 2 chiết suất n2 Cho biết n1 > n2 và i có giá trị thay đổi Trường hợp nào sau đây có hiện tượng phản xạ toàn phần?
A Chùm tia sáng hầu như sát mặt phẳng phân cách B Không trường hợp nào đã nêu
C Góc tới i thoả mãn điều kiện sini < n2/n1. *D Góc tới i thoả mãn điều kiện sini > n2/n1.
Câu 92 Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường 1 chiết suất n1 tới mặt phẳng phân cách với môi trường 2 chiết suất n2 Cho biết n1 < n2 và i có giá trị thay đổi Trường hợp nào sau đây có hiện tượng phản xạ toàn phần?
A Góc tới i thoả mãn điều kiện sini < n1/n2. B Chùm tia sáng hầu như sát mặt phẳng phân cách
C Góc tới i thoả mãn điều kiện sini > n1/n2. *D Không trường hợp nào đã nêu
Câu 93 Số phóng đại ảnh k > 0 cho biết:
A Ảnh và vật thật cùng chiều, ảnh của vật thật là ảnh thật
B Ảnh và vật thật ngược chiều, ảnh của vật thật là ảnh thật
C Ảnh và vật thật ngược chiều, ảnh của vật thật là ảnh ảo
*D Ảnh và vật thật cùng chiều, ảnh của vật thật là ảnh ảo
Câu 94 Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ môi trường có chiết suất n vào không khí, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ Khi đó góc tới i được tính theo công thức:
Câu 95 Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng?.
A Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực
*B Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực
C Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần
D Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần
Câu 96 Một người cận thị phải đeo kính cận có độ tụ 0,5 dp Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là:
Câu 97 Một người cận thị lớn tuổi chỉ còn thấy rõ các vật trong khoãng cách mắt 50cm đến 67cn Tính độ tụ của kính phải đeo để người này có thể đọc được sách khi đặt gần mắt nhất, cách mắt 25cm Coi kính đeo sát mắt
Câu 98 Chọn câu đúng? Theo quy ước về dấu:
A d < 0: vật thật, d' > 0: ảnh thật, d' < ảnh ảo, đối với thấu kính hội tụ có f < 0 và D < 0
B d > 0: vật thật, d' > 0: ảnh thật, d' < ảnh ảo, đối với thấu kính phân kì có f > 0 và D >0
C d > 0: vật thật, d' < 0: ảnh thật, d' > ảnh ảo, đối với thấu kính phân kì có f < 0 và D < 0
*D d > 0: vật thật, d' > 0: ảnh thật, d' < ảnh ảo, đối với thấu kính hội tụ có f > 0 và D >0
Câu 99 Mắt của một người có điểm cực viễn Cv cách mắt 50cm Mắt người này bị tật gì?
Câu 100 Số phóng đại ảnh k < 0 cho biết:
A Ảnh và vật thật ngược chiều, ảnh của vật thật là ảnh ảo
Trang 7B Ảnh và vật thật cùng chiều, ảnh của vật thật là ảnh ảo.
*C Ảnh và vật thật ngược chiều, ảnh của vật thật là ảnh thật
D Ảnh và vật thật cùng chiều, ảnh của vật thật là ảnh thật
Câu 101 Một mắt bình thường về già, khi điều tiết tối đa thì tăng độ tụ của mắt thêm 2dp Xác định điểm cực viễn và cực cận
A Cv:50cm, Cc = . B Cv: , Cc = 100cm. *C Cv: , Cc = 50cm. D Cv: , Cc = 200cm.
điểm gần nhất cách mắt bao nhiêu? ( Kính đeo sát mắt)
Câu 103 Mắt của một người cận thị có điểm Cv cách mắt 40cm Để khắc phục tật này, người đó phải đeo kính gì, độ tụ bao nhiêu để nhìn rõ các vật ở xa vô cùng?
Câu 104 Mắt của một người có điểm cực viễn Cv cách mắt 50cm Muốn nhìn thấy vật ở xa vô cực không cần điều tiết, người
đó phải đeo kính có độ tụ bao nhiêu?.( Kính đeo sát mắt)
Câu 105 Khi mắt không điều tiết thì ảnh của điểm cực cận Cc được tao ra ở đâu?
Câu 106 Khi mắt điều tiết tối đa thì ảnh của điểm cực cận Cv được tao ra ở đâu?
Câu 107 Đặt độ tụ của các loại mắt như sau ở trạng thái không điều tiết: D1: Mắt bình thường (không tật); D2: Mắt cận; D3: Mắt viễn Coi như khoãng cách từ thuỷ tinh đến võng mạc là như nhau So sánh các độ tụ này ta có kết quả nào?
*A D2 > D1 > D3 B D1 > D2 > D3 C D3 > D1 > D2 D D2 > D3 > D1
Câu 108 Trong một thí về sự khúc xạ ánh sáng, một học sinh ghi lại trên tấm bìa
ba đường truyền của ánh sáng như hình 108, nhưng quên ghi chiều truyền (Các) tia
nào kể sau có thể là tia khúc xạ?
*A IS1 B IS2 C IS3 D IS1 hoặc IS3
Câu 109 Tiếp theo câu 108, vẫn với giã thiết đã cho, (Các) tia nào kể sau có thể là
tia phản xạ?
A IS1 *B IS2 C IS3 D IS1 hoặc IS3
I
S2 S3
N’ Hình 108 Câu 110 Tiếp theo câu 108, vẫn với giã thiết đã cho, (Các) tia nào kể sau có thể là tia tới?
Câu 111 Tiếp theo câu 108, vẫn với giã thiết đã cho, góc nào kể sau có thể là góc tới?
A góc N’IS2 *B góc N’IS3 C góc NIS1 D góc S2IS1
Câu 112 Tiếp theo câu 108, vẫn với giã thiết đã cho, góc nào kể sau có thể là góc khúc xạ?
A góc N’IS2 B góc N’IS3 *C góc NIS1 D góc S2IS1
Câu 113 Tiếp theo câu 108, vẫn với giã thiết đã cho, góc nào kể sau có thể là góc phản xạ?
*A góc N’IS2 B góc N’IS3 C góc NIS1 D góc S2IS1
Câu 114 Cho tia sáng truyền tới lăng kính như hình 114 Tia lótruyền đi sát mặt
BC Góc lệch tạo bởi lăng kính có giá trị nào sau đây?
*A 450 B 22,50 C 00 D 900
Câu 115 Tiếp theo câu 114 Chiết suất n của lăng kính có giá trị nào sau đây? (tính
tròn với một chữ số thập phân)
*A 1,4 B 1,5 C 1,7 D 1,6
B
Hình 114 A C Câu 116 Một thấu kính phân kì có độ tụ - 2dp Tính tiêu cự của kính?
Câu 117 Một thấu kính phân kì có độ tụ - 2dp Nếu vật đặt cách kính 60cm thì ảnh hiện ra ở đâu?
Câu 118 Một thấu kính phân kì có độ tụ - 2dp Nếu vật đặt cách kính 60cm thì ảnh có số phóng đại bao nhiêu?
Câu 119 Đặt một vật cách thấu kính phân kì 40cm, ta thu được ảnh cách thấu kính một đoạn 10cm Tính tiêu cự của thấu kính?
Câu 120 Đặt một vật cách thấu kính phân kì 40cm, ta thu được ảnh cách thấu kính một đoạn 10cm Tính số phóng đại ảnh của thấu kính?
S1 N
n
Trang 8Câu 121 Đặt một vật cách thấu kính phân kì 40cm, ta thu được ảnh cách thấu kính một đoạn 10cm Tính độ tụ của thấu kính?
Câu 122 Chiếu một tia sáng từ nước ra ngoài không khí Tính góc khúc xạ? Biết góc tới bằng 450, chiết suất nước là 4/3
Câu 123 Chiếu một tia sáng từ không khí vào nước Tính góc khúc xạ? Biết góc tới bằng 450, chiết suất nước là 4/3
Câu 124 Tia sáng đi từ nước có chiết suất nước là 4/3 sang thuỷ tinh có chiết suất nước là 3/2 Tính góc khúc xạ? Biết góc tới bằng 300?
Câu 125 Cho hình 125.(Các) tia sáng nào thể hiện tính chất
quang học của quang tâm thấu kính?
A Tia 1 B.Tia 2
*C Hai tia 1 v à 2 D Không có
Câu 126 Tiếp theo câu 125 Tia sáng nào thể hiện tính chất
quang học của tiêu điểm ảnh?
A Tia 1 B.Tia 2
C Tia 4 *D Tia 3
B (3)
(1)
O A (2)
(4) Hình 125 Câu 127 Tiếp theo câu 125 Tia sáng nào thể hiện tính chất quang học của tiêu điểm vật?
A Tia 1 B.Tia 2 *C Tia 4 D Tia 3
Cho hình vẽ 128, quy ước:
(1): ở trên đoạn O 1 X (2): ở trên đoạn O 2 Y
(3): trong đo ạn O 1 O 2 (4): không tồn tại(trường hợp không xảy ra)
Dùng giả thiết này trả lời các câu từ 128 đến 131.
Câu 128 Nếu L1 và L2 đều là thấu kính hội tụ thì điểm trùng nhau của F’2 (tiêu
L1 L2
X Y
O1 O2
Hình 128 điểm ảnh chính của L2 ) và F1( tiêu điểm ảnh chính của L1) có vị trí:
Câu 129 Nếu L1 và L2 đều là thấu kính phân kì thì điểm trùng nhau của F’2 (tiêu điểm ảnh chính của L2 ) và F1( tiêu điểm ảnh chính của L1) có vị trí:
Câu 130 Nếu L1 là kính hội tụ và L2 là thấu kính phân kì thì điểm trùng nhau của F’2 (tiêu điểm ảnh chính của L2 ) và
F1( tiêu điểm ảnh chính của L1) có vị trí:
Câu 131 Nếu L1 kính phân kì và L2 là thấu kính hội tụ thì điểm trùng nhau của F’2 (tiêu điểm ảnh chính của L2 ) và F1( tiêu điểm ảnh chính của L1) có vị trí:
Câu 134 Đối với thấu kính phân kì thì:
A vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật
B vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn hay nhỏ hơn vật hoặc ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật
C vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật *D vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật Câu 135 Vật AB = 2(cm) nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh ảo A'B' cao 8cm Khoãng cách từ ảnh đến thấu kính là:
lệch của tia sáng qua lăng kính là:
Câu 137 Khi ánh sáng đi từ nước ( n = 4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là:
Câu 138 Nhận xét nào sau đây là đúng?.
A Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật B Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật
*C Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo D Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật
Câu 139 Một vật sáng đặt trước thấu kính, trên trục chính Ảnh của vật tạo bởi thấu kính bằng bốn lần vật Dời vật lại gần thấu kính một đoạn Ảnh của vật ở vị trí mới vẫn bằng bốn lần vật Có thể kết luận gì về loại thấu kính?
A Thấu kính phân kì *B Thấu kính hội tụ
C Hai loại thấu kính đều phù hợp D Không thể kết luận được, vì giả thiết hai ảnh bằng nhau là vô lí
Câu 140 Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi:
Trang 9Câu 141 Thấu kính có độ tụ D = 10 (dp), đó là:
Câu 142 Mọi lăng kính đều có tính chất:
*A ánh sáng truyền qua nó sẽ bị tán sắc B ánh sáng truyền qua sẽ không thay đổi
C ánh sáng truyền qua nó sẽ bị nhiễu xạ D ánh sáng truyền qua nó sẽ bị tán sắc và ánh sáng truyền qua nó sẽ bị nhiễu xạ Câu 143 Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15(cm) cho ảnh thật A'B' cao gấp 5 lần vật Khoãng cách từ vật tới thấu kính là:
Câu 144 Phát biểu nào sau đây là đúng?
*A Chiết suất tỉ đối của môi trường chiết quang nhiều so với môi trường chiết quang ít thì nhỏ hơn đơn vị
B Môi trường chiết quang kém có chiết suất tuyệt đối nhỏ hơn đơn vị
C Chiết suất tỉ đối của môi trường 2 so với môi trường 1 bằng tỉ số chiết suất tuyệt đối n2 của môi trường 2 với chiết suất tuyệt đối n1 của môi trường 1
D Chiết suất tỉ đối của hai môi trường luôn lớn hơn đơn vị vì vận tốc ánh sáng trong chân không là vận tốc lớn nhất
Câu 145 Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2 Chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thuỷ tinh là:
A n21 = n1/n2 *B n21 = n2/n1 C n21 = n2 – n1 D n12 = n1 – n2
Câu 146 Chọn câu trả lời đúng Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:
A góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới B góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới
C góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới *D khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần
Câu 147 Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới
A luôn lớn hơn 1 B luôn nhỏ hơn 1
*C bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới
D bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới
Câu 148 Chọn câu đúng nhất Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt n1 tới mặt phân cách với môi trường trong suốt n2 (với n2 > n1), tia sáng không vuông góc với mặt phân cách thì:
A tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường
B tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trường n2
C tất cả các tia sáng đều phản xạ trở lại môi trường n1 *D một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ
Câu 149 Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng
*A luôn lớn hơn 1 B luôn nhỏ hơn 1 C luôn bằng 1 D luôn lớn hơn 0
Câu 150 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm tia sáng tới
B Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chết quang hơn
C Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần igh
*D Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi trường kém chiết quang với môi trường chiết quang hơn
Câu 151 Khi một chùm tia sáng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa hai môi trường thì
A cường độ sáng của chùm khúc xạ bằng cường độ sáng của chùm tới
B cường độ sáng của chùm phản xạ bằng cường độ sáng của chùm tới
*C cường độ sáng của chùm khúc xạ bị triệt tiêu D cả B và C đều đúng
Câu 152 Một lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5, tiết diện là một tam giác đều, được đặt trong không khí Chiếu tia sáng SI tới mặt bên của lăng kính với góc tới i = 300 Góc lệch của tia sáng khi đi qua lăng kính là:
A D = 2808’ B D = 31052’ *C D = 37023’ D D = 52023’
Câu 153 Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?
A Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật B Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật
*C Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
D Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật
Câu 154 Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 10*A Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.
B Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật
C Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật
D Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật
Câu 155 Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ
A luôn nhỏ hơn vật B luôn lớn hơn vật
C luôn cùng chiều với vật *D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
Câu 156 Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ
*A luôn nhỏ hơn vật B luôn lớn hơn vật
C luôn ngược chiều với vật D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
Câu 157 Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng?
*A Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh thật B Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo
C Với thấu kính phân kì, có tiêu cự f âm D Với thấu kính phân kì, có độ tụ D âm
Câu 158 Đặt vật AB = 2 (cm) trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 12 (cm), cách thấu kính một khoảng d = 12 (cm) thì ta thu được
A ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, vô cùng lớn B ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, vô cùng lớn
*C ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, cao 1 (cm) D ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4 (cm)
Câu 159 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (đp) và cách thấu kính một khoảng 30 (cm) Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:
*A ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)
B ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)
C ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)
D ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)
Câu 160 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (đp) và cách thấu kính một khoảng 10 (cm) Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:
A ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)
B ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)
C ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)
*D ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)
Câu 161 Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm phân kì coi như xuất phát từ một điểm nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 (cm) Thấu kính đó là:
A thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 (cm) B thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25 (cm)
C thấu kính hội tụ có tiêu cự f = - 25 (cm) *D thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 25 (cm)
Câu 162 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì (tiêu cụ f = - 25 cm), cách thấu kính 25cm ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:
A ảnh thật, nằm trước thấu kính, cao gấp hai lần vật *B ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cao bằng nửa lần vật
C ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao gấp hai lần vật D ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao bằng nửa lần vật
Câu 163 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20 (cm), qua thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB Tiêu cự của thấu kính là:
*A f = 15 (cm) B f = 30 (cm) C f = -15 (cm) D f = -30 (cm)
Câu 164 Cho hai thấu kính hội tụ L1, L2 có tiêu cự lần lượt là 20 (cm) và 25 (cm), đặt đồng trục và cách nhau một khoảng a
= 80 (cm) Vật sáng AB đặt trước L1 một đoạn 30 (cm), vuông góc với trục chính của hai thấu kính Ảnh A”B” của AB qua quang hệ là:
A ảnh thật, nằm sau L1 cách L1 một đoạn 60 (cm) B ảnh ảo, nằm trước L2 cách L2 một đoạn 20 (cm)
C ảnh thật, nằm sau L2 cách L2 một đoạn 100 (cm) *D ảnh ảo, nằm trước L2 cách L2 một đoạn 100 (cm)
Câu 165 Hệ quang học đồng trục gồm thấu kính hội tụ O1 (f1 = 20 cm) và thấu kính hội tụ O2 (f2 = 25 cm) được ghép sát với nhau Vật sáng AB đặt trước quang hệ và cách quang hệ một khoảng 25 (cm) Ảnh A”B” của AB qua quang hệ là:
A ảnh ảo, nằm trước O2 cách O2 một khoảng 20 (cm) B ảnh ảo, nằm trước O2 cách O2 một khoảng 100 (cm)
C ảnh thật, nằm sau O1 cách O1 một khoảng 100 (cm) *D ảnh thật, nằm sau O2 cách O2 một khoảng 20 (cm)