1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Tai lieu dao tao ve Nhan su cho Quan ly Kinh doanh

70 634 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 2,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu bao quát về lộ trình thăng tiến của một nhân viên lên vị trí cấp cao, cách quản lý nhân sự , chính sách lương với nhân viên và trưởng phòng, cách tính lương , chính sách đang áp dụng tại công ty FPT Telecom

Trang 1

Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT

CÁC QUY ĐỊNH VỀ QUẢN TRỊ NHÂN SỰ CHO QUẢN LÝ KINH DOANH

Tháng 5/2014

Trang 2

NỘI DUNG:

Chính sách phúc lợi Pháp luật và Quan hệ lao động Chia sẻ kỹ năng quản trị nhân sự

Cơ cấu tổ chức Công ty

Mô tả công việc Quản lý Kinh doanh

Quản lý

Trang 3

PHẦN I:

CƠ CẤU TỔ CHỨC

Trang 4

SƠ ĐỒ TỔ CHỨC FTEL 2014

TỔNG GIÁM ĐỐC Nguyễn Văn Khoa

Vùng 1 (Hà Nội)

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

Ban Quan hệ Đối ngoại

ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG

Ban Kiểm soát

Văn phòng

GIÁM ĐỐC TÀI CHÍNH Nguyễn Thanh Bình

Vùng 2 (Đông Bắc Bộ)

Ban Chất lượng

Trung tâm Phát triển Kinh doanh Vùng 3 (Tây Bắc Bộ)

Trung tâm Quản lý cước

Trung tâm Quản lý Đối tác Phía Bắc Ban QL&PT Đường trục Trung tâm Nghiên cứu & Phát triển Trung tâm Điều hành Mạng Trung tâm Quản lý Đối tác Phía Nam

Công ty FTI Cty TNHH MTV Giải Pháp Phần mềm Doanh nghiệp FPT Công ty TNHH MTV Viễn thông FPT Tân Thuận

(Tòa nhà Tân Thuận 2)

FPT-Telecom Tân Thuận

(Tòa nhà Tân Thuận 1)

Trung tâm Quản lý Kinh doanh

Quốc tế

Phòng QL Chiến lược và kế hoạch

Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT tại Tp.HCM

Trung tâm Đào tạo

Ban Kế toán

Trang 5

TỔNG GIÁM ĐỐC Nguyễn Văn Khoa

Vùng 5 (Tp.HCM)

Diệp Minh Hoàng - GĐ Hoàng Phạm Anh Huy - GĐVùng 6 (Đông Nam Bộ) Vùng 7 (Tây Nam Bộ)Trần Văn Thiện - GĐ

Trung tâm Điều hành mạng

Lê Viết Thanh Luận - GĐ

Trần Thanh Hải - PGĐ

Nguyễn Ngọc Lắm – PGĐ

Trung tâm Nghiên cứu & Phát

triển

Nguyễn Đặng Hoàng Tuân – PGĐ

Trung tâm Phát triển & Quản lý

Hạ tầng Miền Bắc

Nguyễn Công Toản – GĐ Nguyễn Thị Thu Phượng – PGĐ Mai Trọng Hiếu – PGĐ Phan Văn Khoa – PGĐ

Trung tâm Chăm sóc khách hàng

Trần Thanh Hà - GĐ

Nguyễn Minh Toàn - PGĐ

Đặng Thị Bích Thủy – PGĐ

Nguyễn Thị Phương Hà – PGĐ

Mai Thị Phương Anh – PGĐ

Trung tâm Quản lý cước

Nguyễn Thị Dư - GĐ Nguyễn Thị Thuận - PGĐ Phạm Như Hoài Bảo - PGĐ

Công ty FTI

Tô Nam Phương – Chủ tịch

Phạm Duy Phúc – TGĐ

Hoàng Thanh Phương - PTGĐ

ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG

Ban Kiểm soát

Công ty TNHH MTV Viễn thông FPT Tân Thuận

(Tòa nhà Tân Thuận 2)

Ban Nhân sự

Phạm Thị Thanh Toan –

GĐ NS, Trưởng ban Nguyễn Thái Bình - Phó ban

Ban Chất lượng

Bùi Hồng Yến - TB Đinh Quang Tuấn – PB

Ban Quan hệ Đối ngoại

Tô Nam Phương - TB

Trung tâm Quản lý Đối tác Phía

Bắc

Vũ Thị Giáng Hương - GĐ Nguyễn Văn Mậu - PGĐ

Trung tâm Quản lý Đối tác Phía

Nam

Võ Đình Hảo - GĐ Phạm Mạnh Hoàng – PGĐ Nguyễn Thị Hữu Hằng – PGĐ

Trung tâm Phát triển & Quản lý

Hạ tầng Miền Nam

Vũ Đức Huy - GĐ Đào Đức Thắng - PGĐ

Hà Thanh Phước – PGĐ

Ban QL&PT Đường trục

Phạm Thanh Tuấn - GĐ Nguyễn Hoài Nam - PGĐ Trương Tiến Trí – PGĐ

FPT-Telecom Tân Thuận

(Tòa nhà Tân Thuận 1)

Nguyễn Thái Hiệp – Giám đốc

Cty TNHH MTV Giải Pháp Phần mềm Doanh nghiệp FPT

Nguyễn Hoàng Linh – GĐ Hoàng Tiến Dũng - PGĐ

SƠ ĐỒ TỔ CHỨC FTEL 2014

Ban Dự án Truyền hình trả tiền

Phạm Thanh Tuấn – GĐ Phạm Anh Tuấn – PGĐ

Tô Nam Phương – PGĐ

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC Hoàng Trung Kiên

TT Quản lý Kinh doanh Quốc tế

Phòng Quản lý Chiến lược &

Kế hoạch

Nguyễn Thanh Bình – TP

Trang 6

Ban Nhân Sự

Phạm Thị Thanh Toan – Giám đốc NS Nguyễn Thái Bình – Phó ban

SƠ ĐỒ TỔ CHỨC BAN NHÂN SỰ

FTI

Nhóm Phong Trào

Tăng Thị Minh Nguyệt – Phụ trách phía Bắc Phan Phước Nhựt – Phụ trách phía Nam, miền Trung

Trang 7

Ban Nhân Sự

Phạm Thị Thanh Toan – Giám đốc NS Nguyễn Thái Bình – Phó ban

SƠ ĐỒ TỔ CHỨC BAN NHÂN SỰ

Công ty FTI

Nhóm Phong Trào

Tăng Thị Minh Nguyệt – Phụ trách phía Bắc Phan Phước Nhựt – Phụ trách phía Nam, miền Trung

Vùng 3 An

Vùng 4 Diễm Minh Hiệp

HO HCM Diễm Minh Hồng

Vùng 5 Minh Diễm Hồng

Vùng 6 Diễm

Vùng 7 Minh

HO HN Linh Luyện

(BHXH)

Hân

(Inside, Email)

Vùng 1 Linh

Vùng 2 Bích

Vùng 3 HânLN

HO HCM Phương Hương (BHXH)

Vùng 4 Trâm

Vùng 5 LinhLN

Vùng 6 Trâm

Vùng 7 Trâm

FPT-Telecom Tân Thuận

(Tòa nhà Tân Thuận 1)

Công ty TNHH MTV Viễn thông FPT Tân Thuận

(Tòa nhà Tân Thuận 2)

Cty TNHH MTV Giải Pháp Phần mềm Doanh nghiệp FPT

(FSS)

Công ty TNHH MTV Dịch vụ Viễn thông Phương Nam

(PNC)

Trang 8

Chi nhánh đã thành lập

THÀNH LẬP, CHUYỂN ĐỔI MÔ HÌNH

HOẠT ĐỘNG CỦA CHI NHÁNH

+10 Chi nhánh (~46): Hưng Yên, Hà Tĩnh, Ninh Bình,

Hà Nam, Quảng Trị, Quảng Bình, Quảng Ngãi, Ninh Thuận, Long An, Sóc Trăng

+Thị trường Campuchia: Phnom Pênh

-10 Chi nhánh (~36): Chuyển 6 CN HNx và 6 CN SGx thành 3 TT HNx và 3 TT SGx; Chuyển các CN thuộc FTN, FTM, FTS thành CN thuộc FTEL

+14 Chi nhánh (~46): Bình Định,Gia Lai, Phú Yên, Quảng Nam, Bắc Giang, Phú Thọ, Thái Bình, Vĩnh Phúc, Tiền Giang, Cà Mau, Vĩnh Long, Đồng Tháp, Bến Tre, Tây Ninh

+19 Chi nhánh (~32): HN4,5,6, Bắc Ninh, Nam Định, Quảng Ninh, Thanh Hoá, Thái Nguyên, Đắk Lắk, Đà Nẵng, Nha Trang, Huế, Gò Vấp, Kỳ Hòa, Cần Thơ, Kiên Giang, An Giang, Lâm Đồng, Bình Thuận

+9 Chi nhánh (~13): Hải Dương, HN1,2,3, Nghệ An, Bình Thạnh, Chợ Lớn, Tân Bình, Bến Thành

+4 Chi nhánh: Hải Phòng, Đồng Nai, Bình Dương, Vũng Tàu

+8 Chi nhánh (~54): KonTum, Hậu Giang, Bạc Liêu, Lạng Sơn, Yên Bái, Lào Cai, Điện Biên, Sơn La….

+Thị trường Campuchia (~5): Kandal, Battambang, Kampong Cham, Siem Reap

Chi nhánh dự kiến thành lập năm 2014

Trang 9

KHỐI KINH DOANH

• VPGD Lagi, Phan Rí

• VPGD Châu Đốc

• VPGD Tân Châu

Chi nhánh Tiền Giang

 ĐGD Cam Ranh

Chi nhánh Phú Yên

Chi nhánh Quảng Nam

Chi nhánh Thái Bình

Chi nhánh Thanh Hóa

 ĐGD Sông Công Chi nhánh Quảng Ninh

• VPGD Uông Bí, M cái

• ĐGD C.Phả, Mạo Khê Chi nhánh Hải Dương

Chi nhánh Long An

Chi nhánh Sóc Trăng

Chi nhánh Quảng Trị

Chi nhánh Quảng Ngãi

Chi nhánh Quảng Bình

Chi nhánh Kon Tum

Chi nhánh Hậu Giang

• VPGD Ngã Bảy

Chi nhánh Lạng Sơn

Chi nhánh Bạc Liêu

Chi nhánh Trà Vinh

Chi nhánh Yên Bái

Chi nhánh Lào Cai

Chi nhánh Điện Biên

Chi nhánh Hòa Bình

Chi nhánh thành lập trong năm 2013

Chi nhánh Đăk Nông

TT Kinh doanh FTTH

TT Kinh doanh FTTH

Trang 10

TĂNG TRƯỞNG NHÂN SỰ 2010-2014

Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Tháng 1/2014 Tháng 2/2014 Tháng 3/2014 Tháng 4/20140

Trang 11

87 103

23 20

165 155

307 357 405

334

440 428

396 409

316

9

56 23

176 157

317 376 430

TĂNG TRƯỞNG NHÂN SỰ THEO BỘ PHẬN

: 4,576 NV

: 4,661 NV

Người

Trang 12

SỐ LIỆU NHÂN SỰ TIN,PNC T4.2014

Phòng Tổng hợp Trung tâm Kỹ thuật Trung tâm thanh toán cước0

Người

Trang 13

Vùng 1 Vùng 2 Vùng 3 Vùng 4 Vùng 5 Vùng 6 Vùng 70

Triển khai & Bảo trì Thanh toán cước

SỐ LIỆU NHÂN SỰ TIN,PNC THEO VÙNG

Trang 15

CƠ CẤU NHÂN SỰ CÁC VÙNG KINH DOANH T4.2014

BO (BGD, AF, HR, AD, QA)

Hỗ trợ(CUS, CS) Kỹ thuật Kinh doanh

Trang 16

CƠ CẤU NHÂN SỰ CÁC CHI NHÁNH VÙNG 2

BO(BGD, AF, HR, AD, QA)

Hỗ trợ(CUS, CS) Kỹ thuật Kinh doanh

Số lượng NV Tỷ lệ Số lượng NV Tỷ lệ Số lượng NV Tỷ lệ Số lượng NV Tỷ lệ

Trang 17

CƠ CẤU NHÂN SỰ CÁC CHI NHÁNH VÙNG 3

BO(BGD, AF, HR, AD, QA)

Hỗ trợ(CUS, CS) Kỹ thuật Kinh doanh

Số lượng NV Tỷ lệ Số lượng NV Tỷ lệ Số lượng NV Tỷ lệ Số lượng NV Tỷ lệ

Trang 18

CƠ CẤU NHÂN SỰ CÁC CHI NHÁNH VÙNG 4

BO(BGD, AF, HR, AD, QA)

Hỗ trợ(CUS, CS) Kỹ thuật Kinh doanh

Số lượng NV Tỷ lệ Số lượng NV Tỷ lệ Số lượng NV Tỷ lệ Số lượng NV Tỷ lệ

Trang 19

CƠ CẤU NHÂN SỰ CÁC CHI NHÁNH VÙNG 6

BO(BGD, AF, HR, AD, QA)

Hỗ trợ(CUS, CS) Kỹ thuật Kinh doanh

Số lượng NV Tỷ lệ Số lượng NV Tỷ lệ Số lượng NV Tỷ lệ Số lượng NV Tỷ lệ

Trang 20

CƠ CẤU NHÂN SỰ CÁC CHI NHÁNH VÙNG 7

BO(BGD, AF, HR, AD, QA)

Hỗ trợ(CUS, CS) Kỹ thuật Kinh doanh

Số lượng NV Tỷ lệ Số lượng NV Tỷ lệ Số lượng NV Tỷ lệ Số lượng NV Tỷ lệ

Trang 23

Vùng 1 Vùng 1 (5

VPGD) Vùng 2 Vùng 3 Vùng 4 Vùng 5 Vùng 6 Vùng 70

Trang 24

PHẦN II:

MÔ TẢ CÔNG VIỆC

QUẢN LÝ KINH DOANH

Trang 25

MÔ TẢ CÔNG VIỆC

1 Thông tin chung

Ban Giám đốc Chi nhánh

 Cán bộ trực thuộc : Cán bộ thuộc phòng kinh doanh

Cán bộ thuộc Phòng giao dịch

Trang 26

MÔ TẢ CÔNG VIỆC

2 Yêu cầu

Học vấn

Kinh nghiệm

Kiến thức

• Chịu áp lực công việc

• Giao tiếp tốt, nhanh nhẹn, nhiệt tình

• Tiếng Anh giao tiếp yêu cầu tốt

• Tiếng Anh chuyên ngành: đọc hiểu

Tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng

Ưu tiên tốt nghiệp các ngành

Kinh tế

• Ưu tiên có kinh

nghiệm quản lý kinh

doanh

• Thâm niên kết quả

kinh doanh cá nhân

Trang 27

MÔ TẢ CÔNG VIỆC

3 Mục tiêu công việc

1 Phát triển doanh số theo kế

hoạch được giao.

2 Quản lý nhân sự trong

phòng: Tuyển dụng & đào

tạo nhân sự, tổ chức, phân

công công việc đến từng

Trang 28

MÔ TẢ CÔNG VIỆC

4 Tương tác: Bên trong & Bên ngoài

1

4

1 Ban điều hành Trung tâm Kinh doanh/Chi nhánh

• Trao đổi, chia sẻ các khó khăn, cơ hội, thách thức.

• Tham mưu cho BGĐ những ý tưởng, kế hoạch…để thúc đẩy hoạt động kinh doanh của đơn vị.

• Đề xuất những chương trình khuyến mại bán hàng đặc biệt.

• Báo cáo kế hoạch và hoạt động kinh doanh của phòng.

• Đề xuất ký hợp đồng/ thanh lý hợp đồng với nhân viên của phòng.

2 Tương tác với nhân viên trong phòng Kinh doanh

• Hỗ trợ, chia sẻ kinh nghiệm, giải thích các tình huống vướng mắc của nhân viên.

• Tạo động lực, khuyến khích thúc đẩy doanh số

• Theo dõi giám sát kỷ luật nhân viên

• Theo dõi, giám sát hỗ trợ thúc đẩy doanh số của nhân viên.

• Xây dựng các hoạt động phong trào.

• Kiểm soát chất lượng hợp đồng nhân viên mang về.

• Tổ chức, phân công công việc đến từng thành viên trong phòng

3 Tương tác với Trung tâm/Phòng Ban khác:

• FHR : Phối hợp thực hiện các hoạt động nhân sự của phòng (đề xuất, kết hợp tuyển dụng, thực hiện các thủ

tục ký mới, thanh lý HĐLĐ, )

• CUS : Phối hợp tương tác với nhân viên để thu hồi công nợ, hỗ trợ các thủ tục hành chính để nhập và thanh

lý hợp đồng.

• PNC : Hỗ trợ triển khai, lên các phương án triển khai các tình huống Đề xuất giải quyết các trường hợp đặc

biệt cần thi công nhanh.

• CS : Kết hợp giải quyết các khiếu nại của khách hàng, phối hợp chủ động chăm sóc, thông báo các trường

hợp đặc biệt và tương tác với các trường hợp khách hàng khó tính.

• FTQ : Đề xuất thanh tra các trường hợp vi phạm của nhân viên Kiểm tra các trường hợp nghi ngờ lách luật

và trái quy định của Công ty

• BDD : Đề xuất các chương trình khuyến mại lắp đặt ADSL, đề xuất các công cụ marketing cho kinh doanh.

• INF : Đề xuất triển khai hạ tầng vào các khu vực tiềm năng, báo cáo các trường hợp lỗi tín hiệu trên khu vực.

2 3

4 Bên ngoài

• Khách hàng, đối tác: Xây dựng các mối quan hệ và truyền thông hình ảnh của công ty.

• Cơ quan nhà nước, chính quyền địa phương: Đàm phán các hoạt động kinh doanh trên địa bàn.

• Thiết lập mối quan hệ triển khai các dự án hạ tầng vào các khu vực tiềm năng.

Trang 29

MÔ TẢ CÔNG VIỆC

• Ti p nh n ch tiêu t Ban đi u hành/Lãnh đ o trên c p.ế ậ ỉ ừ ề ạ ấ

• Đánh giá tình hình nhân s , th tr ng hi n t i đ l p k ự ị ườ ệ ạ ể ậ ế

ho ch và phân b ch tiêu t i các thành viên tr c thu c.ạ ổ ỉ ớ ự ộ 5%

• L p b n theo dõi doanh s hàng ngày.ậ ả ố

• Báo cáo chi ti t doanh s cho Giám đ c và các thành viên c a ế ố ố ủPhòng có liên quan

• Gi i quy t khi u n i c a khách hàng liên quan đ n công ty ả ế ế ạ ủ ế

nh thái đ nhân viên, ch t l ng d ch v ư ộ ấ ượ ị ụ

• L ng nghe ý ki n đóng góp c a khách hàngắ ế ủ

50%

KI M TRA THÔNG Ể

TIN H P Đ NGỢ Ồ   • Ki m tra thông tin các khách hàng nhân viên đã kí h p đ ng.• Ki m tra biên b n kh o sát theo quy đ nh đ m b o kĩ thu t.ểể ả ả ị ả ả ợ ồậ

• Phê duy t, ký nháy h p đ ng khi thông tin đã h p l ệ ợ ồ ợ ệ

• Th c hi n ki m tra chéo thông tin đ i chi u v i khách hàng đ ự ệ ể ố ế ớ ểphát hi n sai ph m.ệ ạ

15%

Trang 30

MÔ TẢ CÔNG VIỆC

3.K t qu đào t o cho nhân ế ả ạviên

 Qu n lý, Giám sát và đôn đ c CBNV th c hi n các k ho ch c a ả ố ự ệ ế ạ ủPhòng

 Phân công công vi c cho nhân viên trong phòng: phân chia khu ệ

v c, chia nhóm kinh doanhự

 Đánh giá m c đ hoàn thành công vi c và đ xu t ch đ đãi ứ ộ ệ ề ấ ế ộ

ng cho CBNV thu c Phòng Ch u trách nhi m tính l ng và ộ ộ ị ệ ươ

th ng cho nhân viên ưở

 Tham gia đào t o CBNV Phòng Kinh doanh đ nâng cao trình ạ ể

đ chuyên môn c a cán b nhân viên, đ i tác tham gia vào ho t ộ ủ ộ ố ạ

đ ng kinh doanh.ộ

 Theo dõi và báo cáo KPIs ho t đ ng c a nhân viên trong phòng ạ ộ ủ

 T ch c h p giao ban đ nh kỳ theo tháng, gi i quy t các m c ổ ứ ọ ị ả ế ụtiêu hàng quý

 H p bàn công vi c chi ti t hàng tu n, hàng ngày đ gi i quy t ọ ệ ế ầ ể ả ếnhanh chóng các v n đ phát sinh.ấ ề

 Báo cáo k t qu ho t đ ng c a phòng theo đ nh kỳ/đ t xu t.ế ả ạ ộ ủ ị ộ ấ

qu quá trình kh c ph c ả ắ ụphòng ng a t i Phòng.ừ ạ

 Đánh giá và báo cáo đ nh kỳ v hi u qu ho t đ ng c a Phòng.ị ề ệ ả ạ ộ ủ

 Xác đ nh các nguyên nhân, các t n t i, đ a ra các ph ng án ị ồ ạ ư ươ

kh c ph c phòng ng a/các k ho ch phòng ng a.ắ ụ ừ ế ạ ừ

 Báo cáo tình hình ho t đ ng qu n lý h p đ ng.ạ ộ ả ợ ồ

5%   CÔNG VI C KHÁCỆ    Ph i h p th c hi n tuy n d ng qua các kênh tuy n d ng khi có ố ợ ự ệ ể ụ ể ụ

yêu c u.ầ

 Th c hi n các công vi c khác theo yêu c u c a lãnh đ o trên ự ệ ệ ầ ủ ạ

c p.ấ

5%

Trang 31

MÔ TẢ CÔNG VIỆC

6 Quyền hạn

Quyền hạn

1 Cách thức triển khai thị trường

2 Uỷ quyền, phân chia khu vực, nhóm kinh doanh

3 Vị trí, phân công công việc theo nhiệm vụ hiện tại

4 Bảo lãnh cho khách hàng và nhân viên để xử lý

các trường hợp đặc biệt trong phạm vi được

phân công/ủy quyền

5 Đề xuất, cải tiến các hoạt động chung

của Phòng Kinh doanh, chương trình

triển khai kinh doanh và khuyến mại

6 Đề xuất cải tiến các quy trình nghiệp vụ

trong hoạt động kinh doanh

7 Đề xuất Kế hoạch, chính sách hỗ trợ hoạt động kinh doanh đảm bảo đạt hiệu quả cao nhất

Trang 32

PHẦN III:

CẤP CHI NHÁNH CÔNG THỨC LƯƠNG CÁCH TÍNH QUOTA NV

Trang 33

BẢNG PHÂN CẤP CHI NHÁNH

Cấ

p

1 Trung tâm Kinh doanh HN1, HN2, HN3, SG1, SG2, SG3

2 Qu ng Ninh, VPGD C m Ph (Qu ng Ninh), H i Phòng, Đà N ng, Bình D ng, Đ ng Nai, C n Thả ẩ ả ả ả ẵ ươ ồ ầ ơ

(Qu ng Nam)ảVùng 6: VPGD Đ nh Quán, ĐGD Long Khánh (Đ ng Nai), Vũng Tàu, Bình Thu n, Lâm Đ ng, Tây Ninh.ị ồ ậ ồ

Vùng 7: An Giang, VPGD Châu Đ c (An Giang), Cà Mau, Kiên Giang, Ti n Giang, Vĩnh Long, Sóc Trăng.ố ề

4

Vùng 1: VPGD Thanh Oai, VPGD Th ng Tín.ườ

Vùng 2: VPGD Móng Cái , VPGD Uông Bí (Qu ng Ninh), ĐGD Chí Linh (H i D ng), ĐGD Sông Công (Thái Nguyên), ả ả ươ

Vĩnh Phúc, ĐGD Phúc Yên (Vĩnh Phúc), Lào Cai, Yên Bái, L ng S n, Tuyên Quang, Cao B ngạ ơ ằVùng 3: ĐGD Quỳnh L u (Ngh An), ĐGD Nghĩa Đàn (Ngh An), ĐGD B m S n (Thanh Hóa), Hà Nam, Hà Tĩnh, S n ư ệ ệ ỉ ơ ơ

La, Đi n Biên, Hòa BìnhệVùng 4: Kon Tum, Phú Yên, Qu ng Bình, Qu ng Ngãi, Qu ng Tr ả ả ả ị

Vùng 6: VPGD Bà R a (Vũng Tàu), VPGD LaGi, VPGD Phan Rí (Bình Thu n), VPGD B o L c, ĐGĐ Đ c Tr ng (Lâm ị ậ ả ộ ứ ọ

Đ ng), Ninh Thu n, VPGD Tr ng Bàng (Tây Ninh).ồ ậ ảVùng 7: B n Tre, Đ ng Tháp, ĐGĐ Sa Đéc (Đ ng Tháp), H u Giang, Long An, VPGD Gò Công (Ti n Giang), VPGD Tân ế ồ ồ ậ ề

Châu (An Giang)

Trang 34

C p CN ấ IBB chính th c ứ CTV

1 Nhân viên Kinh doanh

2 Nhân viên CUS

CÁCH TÍNH QUOTA

Trang 35

3 Nhân viên INF

STT V trí công vi cị ệ Nhân sự

Quy mô 1( POP < 5,  Port < 2000 ports

- Active User

< 2000)

Quy mô 2 (POP < 10,  Port < 8000 ports

- Active User

< 5000 user)

Quy mô 3 (POP < 35,  Port < 18000 ports

- Active User

< 10000)

Quy mô 4 (POP < 45,  Port < 28000 ports

- Active User

< 20000)

Quy mô 5 (POP > 45,  Port > 28000 ports

- Active User 

> 20000)

M c tăng ứnhân s ự(cho 5000 port ho c ặ

5000  Active User)

Trang 37

CÔNG THỨC LƯƠNG

(Quản lý Kinh doanh Vùng 1,5)

Vùng 1,5

L ng c b nươ ơ ả  Tr ng phòng Kinh doanh: 6.500.000 VNĐưở

 Tr ng phòng Kinh doanh th thách; Phó phòng Kinh doanh: 5.300.000 VNĐưở ử

L ng theo h p đ ng ươ ợ ồ

NET PTTB

 L ng theo h p đ ng NET PTTB = T ng s h p đ ng NET PTTB x 3.000 VNĐươ ợ ồ ổ ố ợ ồ

 H p đ ng NET PTTB là h p đ ng ký m i trong tháng tr (-) đi h p đ ng r i m ng/hu trong ợ ồ ợ ồ ớ ừ ợ ồ ờ ạ ỷvòng 06 tháng k t sau tháng ký h p đ ng đó (tính trên t ng nhân s thu c qu n lý c a ể ừ ợ ồ ổ ự ộ ả ủphòng)

L ng Theo năng su t ươ ấ

lao đ ng bình quân ộ

c a nhân viên tr c ủ ự

thu c phòngộ

 C ng 2.000.000 VNĐ n u t 90% nhân s c a phòng đ t đ c năng su t lao đ ng theo quy ộ ế ừ ự ủ ạ ượ ấ ộ

đ nh t i công th c l ng kinh doanh dành cho nhân viên kinh doanh Vùng 1, 5 ị ạ ứ ươ

 C ng 1.000.000 VNĐ n u t 80% - đ n 89% nhân s c a phòng đ t đ c năng su t lao đ ng ộ ế ừ ế ự ủ ạ ượ ấ ộtheo quy đ nh t i công th c l ng kinh doanh dành cho nhân viên kinh doanh Vùng 1, 5ị ạ ứ ươ

(Nhân s c a phòng Kinh doanh bao g m: Nhân viên chính th c, C ng tác viên kinh doanh)ự ủ ồ ứ ộ

1 L ươ ng = L ươ ng c b n + L ơ ả ươ ng theo h p đ ng NET PTTB + L ợ ồ ươ ng theo năng su t lao đ ng c a ấ ộ ủ

nhân viên tr c thu c phòng ự ộ

2 Th ưở ng theo quý:

N u hoàn thành k ho ch Quý, Trung tâm thu c Vùng Kinh doanh 1, 5 s đ c h ng m t qu th ng b ng s ế ế ạ ộ ẽ ượ ưở ộ ỹ ưở ằ ố tháng l ng trung bình các tháng trong quý t ng ng v i s phòng mà trung tâm đang có ươ ươ ứ ớ ố

Ngày đăng: 22/06/2016, 16:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ TỔ CHỨC FTEL 2014 - Tai lieu dao tao ve Nhan su cho Quan ly Kinh doanh
2014 (Trang 4)
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC FTEL 2014 - Tai lieu dao tao ve Nhan su cho Quan ly Kinh doanh
2014 (Trang 5)
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC  BAN NHÂN SỰ - Tai lieu dao tao ve Nhan su cho Quan ly Kinh doanh
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC BAN NHÂN SỰ (Trang 6)
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC  BAN NHÂN SỰ - Tai lieu dao tao ve Nhan su cho Quan ly Kinh doanh
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC BAN NHÂN SỰ (Trang 7)
SƠ ĐỒ CÁC VÙNG KINH DOANH - Tai lieu dao tao ve Nhan su cho Quan ly Kinh doanh
SƠ ĐỒ CÁC VÙNG KINH DOANH (Trang 9)
Hình thức kỷ luật mức 1 - Tai lieu dao tao ve Nhan su cho Quan ly Kinh doanh
Hình th ức kỷ luật mức 1 (Trang 68)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w