rất chi tiết, sát với cách ra đề của bộ, được nhiều em học sinh yêu thích, .........aaaaaaaaaaaaaakkkkkkkkkkkkkkaaaaaaaaaaaaaaaaalllllllllllllllllllllllllllllcccccccccccccccccccccnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnndddddddddddddddmmmmmmmmmmmmmmmmmxxxxxxxxxxxxxxxxx
Trang 1Câu 1 Kim loại M có các tính chất: nhẹ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường; tan được trong dung dịch
NaOH nhưng không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội Kim loại M là:
Câu 2 Một loại mỡ chứa: 50% olein, 30% panmitin, 20% stearin Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
khối lượng muối natri thu được từ 100kg loại mỡ đó là ?
A 206,50 kg B 309,75 kg C 51, 63 kg D 103,25 kg
Câu 3 Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3(CH2)2CH2OH là ?
A propan-1-ol B. butan-1-ol C butan-2-ol D pentan-2-ol
Câu 4 Đun nóng 6 gam axit axetic với 6 gam ancol etylic có H2SO4 đặc làm xúc tác Khối lượng este tạo thành khi hiệu suất phản ứng 80% là ?
A 8,00 gam B 7,04 gam C 10,00 gam D 12,00 gam
Câu 5 Ứng với công thức phân tử C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin bậc 1 ?
Câu 7 Chất nào dưới đây không làm mất màu nước brom ?
A C6H5OH (phenol) B CH2=CH-COOH C. CH3COOH D CH≡CH
Câu 8 Dẫn luồng khí CO dư đi qua 2,4 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 nung nóng đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,76 gam chất rắn Phần trăm khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là ?
Câu 11 Dãy các kim loại nào sau đây tan hết trong nước ở điều kiện thường ?
A Cs, Mg, K B Na, K, Ba C Ca, Mg, K D Na, K, Be
Câu 12 Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1M vào 500 ml dung dịch AgNO3 1M, sau phản ứng hoàn toàn khối lượng kết tủa thu được là ?
A 28,7 gam B 10,8 gam C 39,5 gam D 71,75 gam
Câu 13 Cho phương trình phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNH4NO3 + eH2O Tỉ lệ a : e là ?
A 1 : 3 B 1 : 15 C 8 : 15 D 8 : 9
Trang 2Trang 2/4 Mã đề 161
Câu 15 Phương trình nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm ?
A H2 + CuO Cu + H2O B 3CO + Fe2O3 2Fe + 3CO2
C 2Al + Cr2O3 Al2O3 + 2Cr D Al2O3 + 2KOH 2KAlO2 + H2O
Câu 16 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm (x mol Ca, y mol CaC2 và z mol Al4C3) vào nước thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất (không thu được kết tủa) Biểu thức liên hệ giữa x, y, z ở trên là ?
A x + y = 4z B x + 2y = 8z C x + y = 8z D x + y = 2z
Câu 17 Saccarozơ thuộc loại
A polosaccarit B đisaccarit C đa chức D monosaccarit
Câu 18 Cho 4,8 gam Mg vào dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X, cô cạn dung dịch X được m gam muối khan Giá trị của m là ?
Câu 19 Cho hình vẽ bên dưới minh họa việc điều chế khí Y trong phòng thí nghiệm
Khí Y có thể là khí nào dưới đây ?
Câu 20 Thêm từ từ cho đến hết 0,5 mol dung dịch HCl vào hỗn hợp dung dịch Y gồm 0,2 mol NaOH và
0,15 mol NaAlO2 Lượng kết tủa thu được là ?
A 3,9 gam B 7,8 gam C 15,6 gam D 11,7 gam
Câu 21 Polime nào sau đây là polime thiên nhiên ?
A cao su buna B. amilozơ C tơ nilon-6,6 D cao su isopren
Câu 22 Nhiệt phân hoàn toàn 0,1 mol muối M(NO3)2 thu được 5,04 lít hỗn hợp khí (ở đktc) và 8 gam chất rắn X là hỗn hợp gồm RBr và MBr2 với số mol bằng nhau Lấy 31,4 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 67,2 gam kết tủa Tổng số proton có trong nguyên tử M và ion R+ là ?
Câu 23 Trong nhiệt kế chứa thủy ngân rất độc Khi nhiệt kế bị vỡ người ta thường dùng chất nào sau đây để
thu hồi thủy ngân là tốt nhất ?
Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng cao su buna-S với lượng không khí vừa đủ, thấy tạo một hỗn hợp khí ở
C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D H2N–CH2-CH2–COOH
Câu 26 Một α-amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với
HCl dư thu được 15,06 gam muối X là ?
A valin B glyxin C axit glutamic D alanin
Trang 3A. Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường
B Các kim loại kiềm đều có 1 electron ở lớp ngoài cùng
C Công thức của thạch cao sống là CaSO4.2H2O
D NaHCO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm và công nghiệp thực phẩm
Câu 28 Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch
NH3 thuđược2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là ?
Câu 29 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng tráng gương ?
A Glucozơ B Axit fomic C Anđehit axetic D Axetilen
Câu 30 X; Y là 2 hợp chất hữu cơ, mạch hở hơn kém nhau một nguyên tử cacbon, thành phần chỉ gồm C,
H, O MX > MY Đốt cháy hoàn toàn 0,34 mol hỗn hợp Q gồm X và Y rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,3 mol Ba(OH)2 và 0,1 mol KOH sau hấp thụ thu được 39,4 gam kết tủa Nếu cho 0,34 mol hỗn hợp Q vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch không còn bazơ
Tỷ khối của X so với Y nhận giá trị nào sau đây ?
Câu 31 Ion X2- có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là ?
A chu kỳ 2, nhóm IIA B chu kỳ 3, nhóm VIA
C chu kỳ 3, nhóm IIA D chu kỳ 2, nhóm VIA
Câu 32 Đốt 11,2 gam bột Ca bằng O2 thu được m gam chất rắn A gồm Ca và CaO Cho chất rắn A tác dụng vừa đủ với axit trong dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được H2 và dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu được (m + 21,14) gam chất rắn khan Nếu hòa tan hết m gam chất rắn A vào dung dịch HNO3loãng dư thu được 0,2688 lít N2 (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ?
A 50,72 gam B. 47,52 gam C 45,92 gam D 48,12 gam
Câu 33 Dùng chất nào sau đây phân biệt 2 khí SO2 và CO2 bằng phương pháp hóa học ?
C Dung dịch NaOH D. Dung dịch nước brom
Câu 34 Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag Hai anđehit trong X
là ?
A CH3CHO và C3H5CHO B HCHO và CH3CHO
C HCHO và C2H5CHO D CH3CHO và C2H5CHO
Câu 35 Số anken khí (ở nhiệt độ thường) khi tác dụng với HBr chỉ thu được một sản phẩm cộng duy nhất là
A 1 B 4 C 3 D 2
Câu 36 Cho 28,2 gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức tác dụng hết với 11,5 gam Na, sau phản ứng thu
39,3 gam chất rắn Nếu đun 28,2 gam X với H2SO4 đặc ở 1400C, thì thu được tối đa bao nhiêu gam ete ?
A 19,2 gam B 23,7 gam C 24,6 gam D 21,0 gam
Câu 37 Cân bằng nào sau đây chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất ? (giữ nguyên các yếu tố khác)
A N2(khí) + 3H2(khí) ⇄ 2NH3(khí) B CaCO3 (rắn) ⇄ CaO(rắn) + CO2(khí)
C H2(khí) + I2(rắn) ⇄ 2HI (khí) D S(rắn) + H2(khí) ⇄ H2S(khí)
Câu 38 Hỗn hợp X gồm a mol axetilen, 2a mol etilen, 5a mol hiđro Cho hỗn hợp X qua Ni nung nóng thu
được hỗn hợp Y (gồm 4 chất) Đặt k là tỉ khối của Y so với X Vậy khoảng giá trị của k là ?
A 1,0 < k ≤ 2,0 B 1,0 < k < 1,5 C 1,0 < k < 2,0 D 1,0 ≤ k < 2,5
Trang 4A 96,6 gam B 118,8 gam C 75,2 gam D 72,5 gam
Câu 41 Dãy nào sau đây có tính axit và tính khử tăng theo chiều từ trái sang phải ?
Câu 43 Hai oxit nào sau đây đều bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao ?
A Al2O3 và ZnO B ZnO và K2O C Fe2O3 và MgO D FeO và CuO
Câu 44 Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh ra 0,15 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là ?
Câu 45 Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl clorua
Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng (dư), đun nóng sinh ra ancol là ?
Câu 46 Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl– và y mol SO42– Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là ?
A 0,01 và 0,03 B 0,02 và 0,05 C 0,05 và 0,01 D 0,03 và 0,02
Câu 47 Chất nào sau đây là chất không điện li ?
A Saccarozơ B Axit axetic C HCl D NaCl
Câu 48 Hoà tan hoàn toàn 28,4 gam hỗn hợp 3 kim loại hoá trị I và II bằng dung dịch HCl thu được dung
dịch A và V lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được 49,7 gam hỗn hợp muối khan V có giá trị là ?
Câu 49 Kết luận nào sau đây không đúng?
A Phenol (C6H5OH) và anilin không làm đổi màu quỳ tím
B Tinh bột và xenlulozơ thuộc nhóm polisaccarit
C Isoamyl axetat có mùi dứa
D Tơ nilon-6,6 được cấu tạo bởi 4 nguyên tố hóa học
Câu 50 Nguyên tử nguyên tố X tạo ra anion X− Trong X− có: tổng số hạt mang điện là 35, số hạt mang điện lớn hơn số hạt không mang điện là 15 Số khối của X là ?
Trang 5
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2016
Trang 6Trang 1/12 - Mã đề thi 135
SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN I I NĂM HỌC 2015 - 2016
Môn: Hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút;
(Đề thi gồm 05 trang, 50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 135
Cho nguyên tử khối: H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, S=32, Cl=35,5, Ca=40, Fe=56,
Sn = 119, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Ba=137.
Câu 1: Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng và công thức hợp chất chính có
trong quặng?
A Manhetit chứa Fe3O4 B Thạch cao sống chứa CaSO4.2H2O.
C Boxit chứa Al2O3.2H2O D Đôlômit chứa FeCO3
Câu 2: Cho 7,2 gam axit axetic vào bình đựng 4,6 gam etanol có mặt H2SO4đặc và đun nóng với hiệusuất este hóa là 60% thu được a gam este Giá trị của a là
Câu 3: 0,02 mol tripanmitin có khối lượng là
Câu 4: Hỗn hợp X gồm: Al, ZnO, Al(OH)3 X tan hoàn toàn trong
A H2SO4 đặc, nguội, dư B dd KOH dư C dd FeCl2dư D HNO3đặc, nguội
Câu 5: Trong các chất sau: (1) axetilen; (2) anđehit axetic; (3) but-2-in; (4) anilin Chất phản ứng được
với thuốc thử AgNO3/NH3là:
A (2) B (2), (3), (4) C (1), (3) D (1), (2).
Câu 6: Cho 9,6 gam Cu tan hoàn toàn trong HNO3loãng, dư, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duynhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 7: Chất X tác dụng với nước brom theo tỉ lệ mol tối đa là 1:2 X là
Câu 8: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A K; Zn; Ag B Na; Ca; Al C Mg; Li; Cs D Cu; Ni; Fe.
Câu 9: Trong các kim loại sau: Cu, Zn, Al, Fe, Cr Kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 10: Trong thí nghiệm than hóa đường saccarozơ bằng H2SO4đặc thu được hỗn hợp khí và hơi
A Ngưng tụ hơi nước thu được hỗn hợp hai khí là: X, Y Để phân biệt X, Y có thể dùng hóa chất là
A dung dịch HCl B dung dịch NaOH C nước vôi trong D dung dịch thuốc tím
Câu 11: Trong các chất sau: (1) tinh bột; (2) lipit; (3) protein; (4) peptit Chất bị thủy phân trong cả hai
môi trường axit và bazơ là:
Câu 12: Cho hỗn hợp G gồm: 0,02 mol glucozơ và 0,03 mol fructozơ làm mất màu vừa đủ a mol Br2
trong nước Giá trị của a là
Câu 13: Trong các kim loại sau: Cu, Fe, Al, Zn, Sn; Pb Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu 14: Amino axit X được sinh ra từ thủy phân protein Cho 2,67 gam X phản ứng với dung dịch KOH
vừa đủ thu được 3,81 gam muối Công thức của X là
A H2N [CH2]2 COOH B H2N CH2COOH C H2N [CH2]3 COOH D H2N CH(CH3) COOH Câu 15: Cho 9,2 gam Na vào nước thu được dung dịch X và V lít khí ở đktc Giá trị của V là
Câu 16: Propylamin ứng với công thức nào sau đây?
A (CH3)3N B CH3CH2CH2NH2 C CH3CHNH2CH3 D CH3CH2NHCH3.
Trang 7Câu 17: Kim loại Cu không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 18: Chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là
Câu 19: Cho CuO nung nóng vào dung dịch propan-1-ol thu được sản phẩm là
Câu 20: Đốt Cr dư trong hơi Brom thu được hỗn hợp X gồm 2 chất rắn Thành phần của X là:
A CrBr2và Cr B CrBr3, Br2 C CrBr3và Cr D CrBr2và CrBr3
Câu 21: Biết cấu hình của Cr là: [Ar]3d54s1 Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử Cr là
Câu 22: Trong các khẳng định sau:
(1) Glucozơ và fructozơ đều phản ứng được với H2
(2) Propan -1,3-điol hòa tan được Cu(OH)2
(3) Vinyl axetilen làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường
(4) Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic và thấp hơn cả ancol propylic
(5) Đốt cháy axit glutamic (Glu) sinh ra N2
Số khẳng định đúng là
Câu 23: Cho các hợp kim sau: Al-Fe (I); Zn-Fe (II); Gang (III); Sn-Fe (IV); Cr-Fe (V) Khi tiếp xúc
với dung dịch chất điện li, số hợp kim Fe bị ăn mòn sau là
Câu 24: Cho NaOH vào dung dịch muối sunfat của kim loại M hóa trị II thu được kết tủa keo Thêm từ
từ NaOH vào và lắc lại thấy kết tủa tan ra đến khi thu được dung dịch trong suốt M là
Câu 28: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,64 gam một este đơn chức X với 150 ml KOH 0,2M (vừa đủ) thu
được 0,96 gam ancol Y Tên của X là
A etyl propionat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat.
Câu 29: Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?
Câu 30: Cho m gam hỗn hợp G gồm: Na, Al, Fe vào nước dư thu được 4,48 lít khí (ở đktc) Mặt khác cho
m gam G ở trên vào dung dịch NaOH dư thu được 7,84 lít khí (ở đktc) và dung dịch X, chất rắn Y Hòatan hoàn toàn Y vào HNO3dư thu được 3,36 lít NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 31: Chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?
(4) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH (5) CH3- CH(CH3)-CH2-OH (6) C6H11OH (1 vòng)
A (1), (3), (4) B (3) với 5 và 8 với 10; 12 C (8), (9), (10), (12) D 8, 10, 11, 12 Câu 32: Điện phân với điện cực trơ 200 ml dung dịch AgNO 1M với cường độ dòng điện 2,68 A, trong3thời gian t (giờ) thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%) Cho 16,8 gam bột Fe vào
Trang 8Trang 3/12 - Mã đề thi 135
X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 22,7 gam chấtrắn Giá trị của t là
Câu 33: Trong các khẳng định sau:
(1) Cho K vào dung dịch Cu(NO3)2thu được Cu
(2) Sục NH3vào dung dịch AlCl3có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa không tan trong NH3dư
(3) Sục H2S dư vào dung dịch X gồm: FeCl3và CuSO4thu được chất rắn Y gồm: FeS và CuS
(4) CrO3tác dụng với nước thu được hai axit chỉ tồn tại trong dung dịch
(5) Điều chế Cl2trong phòng thí nghiệm, cho HCl tác dụng với MnO2sẽ tốt hơn KMnO4
(6) Giống với Ag, Al tác dụng với O3vừa đủ cũng phải giải phóng O2
Số khẳng định không đúng là
Câu 34: Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)20,1M vào 250 ml dung dịch Al2(SO4)3x(M) thu được 8,55 gamkết tủa Thêm tiếp 400 ml dung dịch Ba(OH)20,1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là18,8475 gam Giá trị của x là
Câu 35: Hỗn hợp X gồm SO2và O2 có tỉ khối so với H2bằng 28 Lấy 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) cho điqua bình đựng V2O5nung nóng Hỗn hợp thu được cho lội qua dung dịch Ba(OH)2dư thấy có 33,51 gamkết tủa Hiệu suất phản ứng oxi hoá SO2thành SO3là
Câu 36: Chia m gam p-OH-CH2-C6H3(CHO)-OH-m thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1: Cho tác dụng với Na dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 448 ml khí ở đktc
Phần 2: Cho vào nước brom vừa đủ đến phản ứng hoàn toàn thu được a gam sản phẩm hữu cơ Y.Giá trị của m và a lần lượt là:
A 3,04 và 6,18 B 6,08 và 5,86 C 3,04 và 5,86 D 6,08 và 6,52
Câu 37: Nung m gam hỗn hợp G gồm: Ca, Al, C trong bình kín đến phản ứng hoàn toàn thu được chất
rắn A (chỉ có 2 muối) Cho A vào nước thu được dung dịch X; 15,6 gam chất rắn Y và khí Z Chia Zthành 2 phần bằng nhau
Phần 1: Lội từ từ vào dung dich AgNO3/NH3 (dư) đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dich B cókhối lượng giảm đi 21,4 gam
Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn và cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dich chứa x mol Ca(OH)2 thu đượcdung dich C có khối lượng giảm đi 3,9 gam
Giá trị của x là
Câu 38: Trong phòng thí nghiệm, điều chế clo tinh khiết theo hình vẽ sau:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Bình 2: đựng dung dich KMnO4để phản ứng tiếp với HCl lẫn với khí Clo (do bay hơi)
B Bình 1: đựng H2SO4đặc để hấp thụ hơi nước
C Bình 1: đựng nước để hấp thụ HCl còn bình 2 đựng H2SO4đặc để hấp thụ hơi nước
D Bình 1: đựng NaCl bão hòa để hấp thụ HCl còn bình 2 đựng H2SO4đặc để hấp thụ hơi nước
Câu 39: Crackinh 23,2 gam butan đến khi thu được hỗn hợp X có tỉ khối so với H2bằng 116/7 X làm mấtmàu vừa đủ m gam nước brom 2% Giá trị của m là
Trang 9Câu 40: Cho quì tím vào các dung dịch dưới đây : (1) NH -CH -COOH, (2) ClH N-CH -COOH, 2 2 3 2
A HO-CH2-CH2-COONa và HCHO B HO-CH2-COONa và CH3CHO
Câu 44: Lên men rượu m gam glucozơ với hiệu suất 60% thu được 500ml rượu 4,60(X) Lên men giấm
250 ml X sau thời gian 2 phút 30 giây thu được dung dịch Y Cho 350ml NaOH 1M vào Y, cô cạn dungdịch thu được chất rắn Z Nung Z với CaO đến phản ứng hoàn toàn thu được 2,4 gam hidrocacbon Khốilượng riêng của rượu là 0,8 gam/ml Giá trị của m và tốc độ trung bình của phản ứng lên men giấm tínhtheo etanol (mol.l-1.s-1) lần lượt là:
Phần 2: tác dụng với hỗn hợp Na, K dư thu được 5,6 lít H2ở đktc
Đốt cháy hoàn toàn m gam G và cho sản phẩm lội qua nước vôi trong dư nhận thấy khối lượng củabình hấp thụ tăng lên 166,8 gam Hiệu suất ete hóa của X, Y lần lượt là
Câu 46: Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp G gồm: đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng
lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối củaalanin và 0,2 mol muối của valin Mặt khác đốt cháy m gam G trong O2vừa đủ thu được hỗn hợp E gồm:CO2, H2O và N2 Cho E hấp thụ hoàn toàn trong nước vôi trong thu được 42 gam kết tủa và dung dịch F
có khối lượng tăng lên 36,28 gam Giá trị gần đúng của m là
Câu 47: Cho biết X là tetrapeptit (mạch hở) tạo thành từ 1 amino axit (A) no, mạch hở (phân tử chứa 1
nhóm –NH2và 1 nhóm –COOH) Biết rằng trong phân tử A chứa 15,73%N theo khối lượng Thủy phân
m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A Giá trịcủa m là
Câu 48: Hòa tan hết 15,12gam hỗn hợp A gồm FeS2và Fe3O4trong dung dịch B chứa 0,08 mol HNO3
loãng và 0,27 mol H2SO4loãng, thu được dung dịch X và 1,568 lít khí NO (đktc) Dung dịch X hoà tantối đa m gam bột Cu thấy có khí NO tiếp tục thoát ra, sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa a gammuối khan Biết NO là sản phẩm khử duy nhất củaN+5 Giá trị của a là
Trang 10Trang 5/12 - Mã đề thi 135
Câu 49: Cho 13,8 gam hợp chất hữu cơ X (chỉ có C, H, O; công thức phân tử trùng với công thức đơn
giản nhất) tác dụng hoàn toàn với lượng dung dịch NaOH vừa đủ ở điều kiện thích hợp, sau đó chưng khô.Phần hơi bay ra chỉ có nước, phần rắn khan Y còn lại có khối lượng 22,2 gam Đốt cháy toàn bộ Y trongoxi dư tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được 15,9 gam Na2CO3; 12,32 lít CO2(ở đktc) và 4,5 gam H2O.Cho X vào nước brom vừa đủ đến phản ứng hoàn toàn thu được sản phẩm hữu cơ có 51,282% Br về khốilượng Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Tiếp tục chia X thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: tác dụng với dung dịch Ba(OH)2dư thu được 130,2 gam kết tủa
Cho từ từ từng giọt đến hết phần 2 vào 500 ml dung dịch H2SO40,5M, đồng thời đun nóng nhẹ để đuổikhí SO2ra khỏi dung dịch nhưng không làm phân hủy các muối Sau phản ứng thu được 8,96 lít khí SO2(ở đktc) Giá trị của m là
- HẾT
Trang 11-SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN I I NĂM HỌC 2015 - 2016
Môn: Hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút;
(Đề thi gồm 05 trang, 50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 213
Cho nguyên tử khối: H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, S=32, Cl=35,5, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Ba=137.
Câu 1: Chất X tác dụng với nước brom theo tỉ lệ mol tối đa là 1:2 X là
A ankan B ankylbenzen C anken D ankin hoặc ankadien.
Câu 2: Cho 9,2 gam Na vào nước thu được dung dịch X và V lít khí ở đktc Giá trị của V là
Câu 3: Trong các chất sau: (1) axetilen; (2) anđehit axetic; (3) but-2-in; (4) anilin Chất phản ứng được
với thuốc thử AgNO3/NH3là:
Câu 4: Trong các kim loại sau: Cu, Fe, Al, Zn, Sn; Pb Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu 5: Trong các khẳng định sau:
(6) Glucozơ và fructozơ đều phản ứng được với H2
(7) Propan -1,3-điol hòa tan được Cu(OH)2
(8) Vinyl axetilen làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường
(9) Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic và thấp hơn cả ancol propylic
(10) Đốt cháy axit glutamic (Glu) sinh ra N2
Số khẳng định đúng là
Câu 6: Cho m gam Fe vào dung dịch H2SO42M dư thu được 5,04 lít khí ở đktc Giá trị của m là
Câu 7: Cho các hợp kim sau: Al-Fe (I); Zn-Fe (II); Gang (III); Sn-Fe (IV); Cr-Fe (V) Khi tiếp xúc
với dung dịch chất điện li, số hợp kim Fe bị ăn mòn sau là
A HNO3đặc, nguội B dd KOH dư C dd FeCl2dư D H2SO4đặc, nguội, dư
Câu 10: Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng và công thức hợp chất chính có
trong quặng?
A Manhetit chứa Fe3O4 B Boxit chứa Al2O3.2H2O
C Thạch cao sống chứa CaSO4.2H2O D Đôlômit chứa FeCO3
Câu 11: Kim loại Cu không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 12: Amino axit X được sinh ra từ thủy phân protein Cho 2,67 gam X phản ứng với dung dịch KOH
vừa đủ thu được 3,81 gam muối Công thức của X là
A H2N [CH2]2 COOH B H2N CH2COOH C H2N [CH2]3 COOH D H2N CH(CH3) COOH Câu 13: Trong các chất sau: (1) tinh bột; (2) lipit; (3) protein ; (4) peptit Chất bị thủy phân trong cảhai môi trường axit và bazơ là:
Câu 14: Cho hỗn hợp G gồm: 0,02 mol glucozơ và 0,03 mol fructozơ làm mất màu vừa đủ a mol Br2
trong nước Giá trị của a là
Trang 12Câu 17: Chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là
Câu 18: Đốt Cr dư trong hơi Brom thu được hỗn hợp X gồm 2 chất rắn Thành phần của X là:
Câu 21: 0,02 mol tripanmitin có khối lượng là
Câu 22: Cho CuO nung nóng vào dung dịch propan-1-ol thu được sản phẩm là
Câu 23: Cho NaOH vào dung dịch muối sunfat của kim loại M hóa trị II thu được kết tủa keo Thêm từ
từ NaOH vào và lắc lại thấy kết tủa tan ra đến khi thu được dung dịch trong suốt M là
Câu 27: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,64 gam một este đơn chức X với 150 ml KOH 0,2M (vừa đủ) thu
được 0,96 gam ancol Y Tên của X là
A etyl propionat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat.
Câu 28: Cho m gam hỗn hợp G gồm: Na, Al, Fe vào nước dư thu được 4,48 lít khí (ở đktc) Mặt khác cho
m gam G ở trên vào dung dịch NaOH dư thu được 7,84 lít khí (ở đktc) và dung dịch X, chất rắn Y Hòatan hoàn toàn Y vào HNO3dư thu được 3,36 lít NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 29: Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?
Câu 30: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A K; Zn; Ag B Na; Ca; Al C Mg; Li; Cs D Cu; Ni; Fe.
Câu 31: Hỗn hợp X gồm SO2và O2 có tỉ khối so với H2bằng 28 Lấy 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) cho điqua bình đựng V2O5nung nóng Hỗn hợp thu được cho lội qua dung dịch Ba(OH)2dư thấy có 33,51 gamkết tủa Hiệu suất phản ứng oxi hoá SO2thành SO3là
Trang 13Phần 1: Cho tác dụng với Na dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 448 ml khí ở đktc.
Phần 2: Cho vào nước brom vừa đủ đến phản ứng hoàn toàn thu được a gam sản phẩm hữu cơ Y.Giá trị của m và a lần lượt là:
A 3,04 và 6,18 B 6,08 và 5,86 C 3,04 và 5,86 D 6,08 và 6,52
Câu 34: Trong các khẳng định sau:
(7) Cho K vào dung dịch Cu(NO3)2thu được Cu
(8) Sục NH3vào dung dịch AlCl3có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa không tan trong NH3dư
(9) Sục H2S dư vào dung dịch X gồm: FeCl3và CuSO4thu được chất rắn Y gồm: FeS và CuS
(10) CrO3tác dụng với nước thu được hai axit chỉ tồn tại trong dung dịch
(11) Điều chế Cl2trong phòng thí nghiệm, cho HCl tác dụng với MnO2sẽ tốt hơn KMnO4
(12) Giống với Ag, Al tác dụng với O3vừa đủ cũng phải giải phóng O2
Câu 36: Nung m gam hỗn hợp G gồm: Ca, Al, C trong bình kín đến phản ứng hoàn toàn thu được chất
rắn A (chỉ có 2 muối) Cho A vào nước thu được dung dịch X; 15,6 gam chất rắn Y và khí Z Chia Zthành 2 phần bằng nhau
Phần 1: Lội từ từ vào dung dich AgNO3/NH3 (dư) đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dich B cókhối lượng giảm đi 21,4 gam
Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn và cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dich chứa x mol Ca(OH)2 thu đượcdung dich C có khối lượng giảm đi 3,9 gam
Giá trị của x là
Câu 37: Chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?
(4) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH (5) CH3- CH(CH3)-CH2-OH (6) C6H11OH (1 vòng)
Câu 39: Trong phòng thí nghiệm, điều chế clo tinh khiết theo hình vẽ sau:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Bình 2: đựng dung dich KMnO4để phản ứng tiếp với HCl lẫn với khí Clo (do bay hơi)
B Bình 1: đựng H2SO4đặc để hấp thụ hơi nước
C Bình 1: đựng nước để hấp thụ HCl còn bình 2 đựng H2SO4đặc để hấp thụ hơi nước
D Bình 1: đựng NaCl bão hòa để hấp thụ HCl còn bình 2 đựng H2SO4đặc để hấp thụ hơi nước
Câu 40: Cho quì tím vào các dung dịch dưới đây : (1) NH -CH -COOH, (2) ClH N-CH -COOH, 2 2 3 2
Trang 14Phần 2: tác dụng với hỗn hợp Na, K dư thu được 5,6 lít H2ở đktc.
Đốt cháy hoàn toàn m gam G và cho sản phẩm lội qua nước vôi trong dư nhận thấy khối lượng củabình hấp thụ tăng lên 166,8 gam Hiệu suất ete hóa của X, Y lần lượt là
Tiếp tục chia X thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: tác dụng với dung dịch Ba(OH)2dư thu được 130,2 gam kết tủa
Cho từ từ từng giọt đến hết phần 2 vào 500 ml dung dịch H2SO40,5M, đồng thời đun nóng nhẹ để đuổikhí SO2ra khỏi dung dịch nhưng không làm phân hủy các muối Sau phản ứng thu được 8,96 lít khí SO2(ở đktc) Giá trị của m là
Câu 44: Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp G gồm: đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng
lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối củaalanin và 0,2 mol muối của valin Mặt khác đốt cháy m gam G trong O2vừa đủ thu được hỗn hợp E gồm:CO2, H2O và N2 Cho E hấp thụ hoàn toàn trong nước vôi trong thu được 42 gam kết tủa và dung dịch F
có khối lượng tăng lên 36,28 gam Giá trị gần đúng của m là
Câu 45: Tiến hành nhiệt nhôm hỗn hợp G gồm: Al, Cr2O3 đến phản ứng hoàn toàn, trộn đều thu đươchỗn hợp X Cho X vào dung dich NaOH dư thu được V lít khí và dung dich Y Sục CO2 dư vào Y thuđược 24,96 gam kết tủa Cho X vào dung dich HCl loãng, nóng, vừa đủ thu được 19/9 V lít khí và dungdich Z Cho 1/10 Z vào dung dich AgNO3dư thu được a gam chất rắn Các thể tích khí được đo ở cùngđiều kiện, giá trị của a là
Câu 46: Cho biết X là tetrapeptit (mạch hở) tạo thành từ 1 amino axit (A) no, mạch hở (phân tử chứa 1
nhóm –NH2và 1 nhóm –COOH) Biết rằng trong phân tử A chứa 15,73%N theo khối lượng Thủy phân mgam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A Giá trị của m là
Câu 47: Cho sơ đồ phản ứng:
A HO-CH2-COONa và CH3CHO B HO-CH2-CH2-COONa và HCHO
C HO-CH2-CH2-COONa và CH3CHO D HO-CH2-COONa và HCHO
Câu 48: Cho 13,8 gam hợp chất hữu cơ X (chỉ có C, H, O; công thức phân tử trùng với công thức đơn
giản nhất) tác dụng hoàn toàn với lượng dung dịch NaOH vừa đủ ở điều kiện thích hợp, sau đó chưng khô
Trang 15Phần hơi bay ra chỉ có nước, phần rắn khan Y còn lại có khối lượng 22,2 gam Đốt cháy toàn bộ Y trongoxi dư tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được 15,9 gam Na2CO3; 12,32 lít CO2(ở đktc) và 4,5 gam H2O.Cho X vào nước brom vừa đủ đến phản ứng hoàn toàn thu được sản phẩm hữu cơ có 51,282% Br về khốilượng Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 49: Hòa tan hết 15,12 gam hỗn hợp A gồm FeS2và Fe3O4trong dung dịch B chứa 0,08 mol HNO3
loãng và 0,27 mol H2SO4loãng, thu được dung dịch X và 1,568 lít khí NO (đktc) Dung dịch X hoà tantối đa m gam bột Cu thấy có khí NO tiếp tục thoát ra, sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa a gammuối khan Biết NO là sản phẩm khử duy nhất củaN+5 Giá trị của a là
Câu 50: Lên men rượu m gam glucozơ với hiệu suất 60% thu được 500ml rượu 4,60(X) Lên men giấm
250 ml X sau thời gian 2 phút 30 giây thu được dung dịch Y Cho 350ml NaOH 1M vào Y, cô cạn dungdịch thu được chất rắn Z Nung Z với CaO đến phản ứng hoàn toàn thu được 2,4 gam hidrocacbon Khốilượng riêng của rượu là 0,8 gam/ml Giá trị của m và tốc độ trung bình của phản ứng lên men giấm tínhtheo etanol (mol.l-1.s-1) lần lượt là:
A 21,6; 9,33.10-3 B 60; 9,33.10-3 C 21,6; 4,0.10-3 D 60; 4,0.10-3
Trang 16Trang 11/12 - Mã đề thi 135
ĐÁP ÁN TT THPTQG LẦN 2- THÁNG 4- MÔN HÓA THPT ĐOÀN THƯỢNG NĂM 2016
Trang 17135 47 C 213 47 A 358 47 A 486 47 D 567 47 A 640 47 B
Trang 18SỞ GD - ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 2
(Đề thi có 6 trang, gồm 50 câu trắc nghiệm)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12 – lần 1
Thời gian làm bài; 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Chất béo là trieste của axit béo với?
A ancol etylic B ancol metylic C Glixerol D etylen glicol.
Câu 2: Metyl axetat có công thức là:
C CH3COOCH=CH2 D C2H5COOCH3
Câu 3: Gluxit nào sau đây có phản ứng tráng gương?
Câu 4: Cacbohidrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của:
Câu 5 : Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5) Dãy
gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:
A (1), (3), (4) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (2), (3), (5).
Câu 6: Cho các phản ứng sau:
(a) Đimetylaxetilen + dung dịch AgNO3/NH3→
(b) Fructozơ + dung dịch AgNO3/NH3(đun nóng) →
(c) Toluen + dung dịch KMnO4(đun nóng) →
(d) Phenol + dung dịch Br2(dư) →
(h) Etilen + dung dịch KMnO4→
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ V lít
khí O2(ở đktc) thu được 6,72 lít khí CO2(ở đktc) và 3,6 gam H2O Giá trị của V là:
A 4,48 lít B 6,72 lít C 8,96 lít D 2,24 lít.
Câu 9: X, Y là hai hiđrocacbon đồng đẳng, liên tiếp; Z là anđehit; T là axit cacboxylic; X, Y, Z, T đều
mạch hở và T, Z đơn chức Hiđro hóa hết hỗn hợp H gồm X, Y, Z, T cần đúng 0,95 mol H2, thu được 24,58gam hỗn hợp N Đốt cháy hết N cần đúng 1,78 mol O2 Mặt khác, cho N tác dụng hết với Na (dư), sau phảnứng thu được 3,92 lít khí H2 (đktc) và 23,1gam muối Nếu cho H tác dụng hết với lượng dư dung dịchAgNO3/NH3thì được m gam kết tủa Biết số mol T bằng 1/6 số mol hỗn hợp H Giá trị của m là:
Câu 10: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị-amino axit được gọi là liên kết peptit
B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
C Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các-amino axit
Câu 11: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là:
Trang 19Câu 12: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
Câu15: Cho 1,08 gam một oxit của kim loại M hoá trị n tác dụng với dung dịch HNO3dư thu được 0,112lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Cho các phát biểu sau:
1) Kim loại M có tính dẫn điện mạnh hơn Ag
2) Kim loại M phản ứng với dung dịch muối chứa Fe3+
3) Kim loại M được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện
4) Kim loại M là nguyên tố chuyển tiếp
5) Kim loại M được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch
Số phát biểu đúng là:
Câu 16: Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?
A Tơ nitron B Tơ tằm C Tơ vinilon D Tơ lapsan
Câu 17 Hợp chất X có công thức phân tử C10H8và có chứa vòng benzen Từ X thực hiện các phản ứng(theo đúng tỉ lệ mol)
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng.
B Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ.
C Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa
D Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ.
Câu 19: Kim loại có độ cứng cao nhất là:
Câu 20: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
A Fe và Al B Al và Cr C Fe và Cr D Mn và Cr.
Câu 21: Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ:
Câu 22: Mệnh đề không đúng là:
A Fe khử được Cu2+trong dung dịch
B Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Fe3+, Ag+
C Fe3+oxi hóa được Cu
D Fe2+oxi hoá được Cu
Câu 23: Kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4loãng là:
Trang 20Câu 24: Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 gam crom từ Cr2O3bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả
sử hiệu suất phản ứng là 100%) là:
A 13,5 gam B 27,0 gam C 54,0 gam D 40,5 gam.
Câu 25: Hai kim loại thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy là:
Câu 26 : Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2cho hợp chất màu:
Câu 27: Cho 16,4 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2(ở đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là:
A HCl, NaOH B HCl, Al(OH)3 C NaCl, Cu(OH)2 D Cl2, NaOH
Câu 32: Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO2 (sảnphẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 33: Nhôm oxit không phản ứng được với dung dịch:
Câu 34: Hỗn hợp gồm Fe và Cu trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng, hòa tan hết 7,4 gam hỗn hợp trong
HCl dư thấy có V lít khí (đktc) bay ra Trị số của V là:
Trang 21A 96 B 106 C 124 D 90
Câu 41: Cho các chất : (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen; (5) 4
-metylphenol; (6)-naphtol Các chất thuộc loại phenol là:
Câu 44 Đốt cháy 0,3 mol Mg trong bình chứa 0,1 mol không khí (gồm 20% ôxi và 80% nitơ) thu được
hỗn hợp rắn A Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A thì tối thiểu V lít dung dịch H3PO40,33M Biết các phảnứng xảy ra hoàn toàn Gía trị của V là
Câu 45 Dung dịch X chứa muối có công thức MHCO3 Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2
dư, thu được 39,4 gam kết tủa Mặt khác, làm khô cùng lượng dung dịch X như trên thu được chất rắnkhan Z Nhiệt phân Z, thu được 21,4 gam hỗn hợp khí và hơi Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số công thứccấu tạo thỏa mãn tính chất của X là
Câu 46: Hòa tan hết 20,0 gam hỗn hợp X gồm Cu và các oxit sắt (trong hỗn hợp X oxi chiếm 16,8% về
khối lượng) bằng dung dịch A chứa hỗn hợp b mol HCl và 0,2 mol HNO3(vừa đủ) thu được 1,344 lít NO(đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng vừa đủdung dịch AgNO3 thu được m gam kết tủa và dung dịch Z Cho dung dịch Z tác dụng với một lượng dưdung dịch NaOH, lọc kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 22,4 gam chất rắn Các phản ứngxảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 47: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
A CuO (rắn) + CO (khí)t0 Cu+ CO2
B NaOH + NH4Cl (rắn)t0 NH3+ NaCl + H2O
C Zn + H2SO4(loãng) ZnSO4 + H2
D K2SO3(rắn) + H2SO4 K2SO4 + SO2+ H2O
Câu 48: Hỗn hợp X gồm propin, vinylaxetilen, but–1–in Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch
AgNO3trong nước amoniac dư thu được m+26,75 gam kết tủa Mặt khác m gam hỗn hợp X làm mất màutối đa 96 gam brom Hiđro hoá m gam hỗn hợp X (xúc tác Ni, đun nóng) thu được hỗn hợp ankan Đốt hếtlượng ankan nầy thu được 41,8 gam CO2 Phần trăm khối lượng vinyl axetilen trong hỗn hợp X gần với
Câu 49: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4và 0,15 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường
độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây thu được 2,24 lít khí ở anot (đktc) Nếu thời gian điện phân
Trang 22là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở 2 điện cực là 4,76 lít (đktc) Biết hiệu suất của quá trình điện phânđạt 100% và các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của a là:
Câu 50 Hợp chất hữu cơ mạch hở X chứa các nguyên tố C, H, O và chứa hai loại nhóm chức Thuỷ phân
X trong dung dịch axit vô cơ loãng thu được ba chất hữu cơ A, B, D đều là hợp chất hữu cơ no Biết A, Bđều thuộc loại hợp chất hữu cơ đơn chức có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và đều tác dụng với
Na giải phóng H2 Khi đốt cháy hoàn toàn A thu được khí CO2và hơi nước có thể tích bằng nhau ở cùngđiều kiện Khi đốt cháy hoàn toàn một lượng chất B thì thu được 2,24 lít CO2 (ở đktc) và 2,7 gam nước.Khi cho 3,12 gam chất D tác dụng hết với dư AgNO3 trong dung dịch NH3thì thu được 6,48 gam Ag vàchất hữu cơ E Biết khối lượng phân tử của E lớn hơn D là 33 đvC Số công thức cấu tạo thỏa mãn tính chấtcủa X là
Trang 23
-TRƯỜNG THPT CHUYÊN BIÊN HÒA
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 4 trang, 50 câu)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 90 phút
Nhận xét nào về các chất X, Y và T trong sơ đồ trên là đúng?
A Chất X không tan trong H2O
B Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ sôi của X.
C Chất Y phản ứng được với KHCO3tạo khí CO2
D Chất T phản ứng được với Cu(OH)2ở điều kiện thường
Câu 2: Cho hỗn hợp Q(0,6 mol Fe; 0,2 mol Mg) vào một dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4(l) thu được dung dịch
X Cho tiếp vào dung dịch X 0,15 mol HNO3và 0,05 mol HCl sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí NO(làsản phẩm giảm số oxi hóa duy nhất của N) Cho dung dịch Ba(OH)2lấy dư vào dung dịch Y thì khối lượng kếttủa tạo ra có giá trị là:(biết các phản ứng hoàn toàn)
Câu 3: Có các nhận xét sau về C và hợp chất của nó:
1; Ở nhiệt độ cao C có thể phản ứng được với CaO, Fe2O3
2; Ở nhiệt độ cao cả khí CO, NH3và H2đều có thể khử CuO về Cu
3; Có thể thu được khí CO2bằng cách nung hỗn hợp gồm C6H12O6và CuO ở nhiệt độ cao
4; Dung dịch muối cacbonat của kim loại kiềm có môi trường bazơ
5; BaCO3có thể hòa tan được vào dung dịch HNO3, dung dịch KOH và dung dịch C2H5OH
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:
Câu 4: Có các thí nghiệm sau:
1; Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3
2; Cho anilin vào dung dịch Br2
3; Sục khí CO2vào dung dịch BaCl2
4; Cho dung dịch NH3dư vào dung dịch AlCl3
5; Cho dung dịch KHSO4vào dung dịch BaCl2
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng, tạo kết tủa là
Câu 5: X,Y là hai hợp chất hữu cơ cùng chức Chất X tan tốt trong H2O, chất Y phản ứng với dung dịch
KMnO4(loãng,lạnh) thu được ancol (E) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào
200 gam dung dịch Ba(OH)217,1% đến phản ứng hoàn toàn, thu được a gam kết tủa và x gam dung dịch Q.Mặt khác đem đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất Y rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào 200 gam dung dịch
Ba(OH)217,1% đến phản ứng hoàn toàn, thu được a gam kết tủa và y gam dung dịch P
Giá trị tương ứng của x và y là
A 188,3 và 201,4 B 193,2 và 201,4 C 193,2 và 198,9 D 188,3 và 198,9 Câu 6: Cho một hỗn hợp gồm 1,2 mol Zn; 0,3 mol Fe vào một dung dịch chứa b mol CuSO4đến khi phản ứngsảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 94,4 gam kim loại Cho Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch KOHloãng, dư , thu được a gam kết tủa(a>0) Giá trị của a là:
Câu 7: Có thể có bao nhiêu hexapeptit mà trong phân tử chứa 3 mắt xích alanin, 2 mắt xích glyxin và 1 mắt
xích valin, có đầu N là alanin và đuôi C là valin?
Trang 24Câu 8: Hai chất nào sau phản ứng với dung dịch HCl đặc thu được khí Cl2?
A MnO2; CuO B MnO2; CaOCl2 C HNO3; MnO2 D Fe2O3; PbO2
Câu 9: Cho khí CO lấy dư đi qua một ống chứa (0,4 mol Fe3O4; 0,2 mol Al2O3; 0,3 mol K2O; 0,4 mol CuO)nung nóng đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được x gam chất rắn trong ống Giá trị của x là
Câu 10: Trong các kim loại Cu; Ag; Na; K và Ba, số kim loại điều chế được bằng phương pháp thủy luyện là:
Câu11: Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch Cu(NO3)2(màng ngăn điện cực trơ) là
A Cu, O2và HNO3 B CuO,H2và NO2 C Cu,NO2và H2 D CuO,NO2và O2
Câu12: Chất vô cơ X trong thành phần chỉ có 2 nguyên tố X không tan được vào H2O và dung dịch HCl Đốtcháy X trong O2ở nhiệt độ cao được khí Y Khí Y tác dụng với dung dịch brom được chất Z Z phản ứng vớidung dịch BaCl2thu được chất Q Q không tan được vào dung dịch HNO3
Các chất X,Y,Z theo thứ tự tương ứng là:
A Fe3C, CO; BaCO3 B CuS, H2S, H2SO4 C CuS, SO2, H2SO4 D MgS, SO2; H2SO4
Câu 13: Hỗn hợp X(Al2O3; Fe3O4và CuO) Hòa tan hết 74,8 gam hỗn hợp X vào 375 gam dung dịch
H2SO4(loãng) 39,2%, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn Z (khan) và 255 gam H2Obay ra Biết rằng 74,8 gam X phản ứng vừa đủ với 0,4 lít dung dịch KOH 1M Cho khí CO dư đi qua 149,6 gamhỗn hợp X nung nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu được y gam chất rắn Giá trị của y là
Câu 14: Các dung dịch sau có cùng nồng độ (I)K2CO3; (II)KCl; (III)HCl và (IV)H3PO4
Độ pH của các dung dịch trên giảm dần theo thứ tự là:
A (I)>(II)>(III)>(IV) B (I)>(II)>(IV)>(III) C (I)>(II)>(III)>(IV) D (IV)>(III)>(II)>(I) Câu 15: Có các dung dịch (1) Alanin; (2) Axit Glutamic; (3) metylamin; (4) Lysin và (5) CH3COONa.Trongcác dung dịch trên, các dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh là:
Câu 18 Hiđrocacbon X điều kiện thường ở thể khí Đốt cháy X thu được khối lượng nước đúng bằng khối
lượng X đem đốt Công thức phân tử X là:
Câu 19 Hỗn hợp X gồm CH3COOH; C2H5COOH; HOOC-CH2-COOH Để trung hòa hoàn toàn m gam X cầndùng 480ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 43,12 gam CO2và 15,48gam nước Giá trị của m là:
Câu 20: Trong các nhận xét sau nhận xét nào không đúng với phốt pho và hợp chất của phốt pho?
A H3PO4có thể tạo được 3 gốc axit khác nhau
B P trắng hoạt động mạnh hơn P đỏ.
C Có thể tạo được H3PO4trực tiếp từ đơn chất phốt pho
D Thành phần chính của super lân là Ca3(PO4)2
Câu 21: Cho cân bằng hóa học N2(k) + 3H2(k) 2 NH3(k) : ∆H = -92 kj
Nhận xét nào sau về phản ứng trên là không đúng?
A Phản ứng trên theo chiều thuận là tỏa nhiệt.
B Khi tăng nhiệt độ của hệ thì tốc độ phản ứng thuận giảm, tốc độ phản ứng nghịch tăng.
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi ta tăng nhiệt độ của hệ.
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi ta tăng áp xuất của hệ.
Câu 22: Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo
Trang 251; nước zaven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.
2; Cho giấy quì tím vào dung dịch nước clo thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu
3; Trong phản ứng của HCl với MnO2thì HCl đóng vai trò là chất bị khử
4; Trong công nghiệm Cl2được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl(màng ngăn, điện cực trơ)
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
Câu 23: Trong các chất: O2; S; P (đỏ) và N2, chất dễ phản ứng với Hg nhất là:
Câu 24 Oxihóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm etilen; propilen; buta -1,3- dien cần vừa đủ 150ml dung dịch
KMnO41M thu được hỗn hợp poliancol Nếu lấy 2m gam hỗn hợp X tác dụng với nước brôm dư thì thu được86,52 gam sản phẩm cộng Giá trị của m là:
Câu 25 Trong các chất : Glucozo; Fructozo; ancol etylic; Saccarozo; Glixerol và andehit axetic, số chất vừa có
khả năng hòa tan được Cu(OH)2tạo dung dịch xanh lam, vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là:
pH của dung dịch Y có giá trị là:
Câu 28 Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ mạch hở, thành phần gồm (C,H,O), có số nguyên tử C trong phân tử nhỏ
hơn 3, khi đốt cháy thỏa mãn số mol CO2bằng số mol H2O và bằng số mol O2phản ứng?
Câu 29: Thể tích H2ở đktc tạo ra khi cho một hỗn hợp gồm(0,5 mol K; 0,2 mol Na; 1,2 mol Al) vào 2 lít dungdịch Ca(OH)20,1M đến phản ứng hoàn toàn là:
Câu 30: Trong các kim loại: Mg; Al; Ba; K; Ca và Fe có bao nhiêu kim loại mà khi cho vào dung dịch CuSO4
tạo được kim loại Cu?
Câu 31 200ml dung dịch aminoaxit X 0,1M tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch H2SO40,05M Mặt kháclượng dung dịch aminoaxit trên tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% tạo ra 3,82 gam muối Côngthức của X là:
A.H2N-CH2-COOH B H2NC2H3(COOH)2 C H2NC3H5(COOH)2 D.(H2N)2C3H5COOH
Câu 32: Dãy kim loại nào sau khi cho mỗi kim loại vào dung dịch FeCl3dư đến phản ứng xảy ra hoàn toànkhông thu được chất rắn?
A Cu; Fe; Zn; Al B Na; Ca; Al; Mg C Ag; Al; K; Ca D Ba; K; Na; Ag Câu 33: Hòa tan hết một hỗn hợp Q ( 0,6 mol Fe3O4; 0,5 mol Fe; 0,4 mol CuO) vào một dung dịch hỗn hợpHCl 3,7M; HNO34,7M Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y( trong đó chỉ chứa muối sắt III và muốiđồng II) và khí NO (là sản phẩm giảm số oxi hóa duy nhất của N) Tổng khối lượng muối trong dung dịch Ynhận giá trị là:
Câu 34 Trong các hợp chất CH3COONH4; NaHCO3; NaHSO4; HCOONH3CH3và ClH3NCH2COOH, số hợpchất lưỡng tính là:
Câu 35 Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ thành phần chỉ chứa (C,H,O), no, đơn chức, mạch hở m gam hỗn hợp
X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 4M thu được 1 muối và 0,15 mol 1 ancol Đem đốt cháy hoàn
Trang 26toàn m gam hỗn hợp X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thì khốilượng bình tăng thêm 68,2 gam Công thức cấu tạo 2 chất hữu cơ trong X là:
A CH3COOH và CH3COOC2H5 B CH3COOH và CH3COOCH3
Câu 36 Polime nào sau được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Câu 37: Cho 0,8 lít dung dịch KOH 2M (D= 1,1 gam/cm3) vào trong 200 gam dung dịch FeCl316,25% đếnphản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Nồng độ phần trăm của KOH trong dung dịch Y có giá trị là:
Câu 38: Trong các chất: glyxin; glixerol; metylamoni fomat; phenol; etylamoni clorua; phenyl axetat và
tripanmitin số chất phản ứng được với dung dịch KOH là:
Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp 2 andehit sau đó hấp thụ hết sản phẩm vào bình đựng nước vôi
trong dư thấy bình có 20 gam kết tủa và dung dịch nước vôi giảm 7,6 gam Mặt khác cũng lượng hỗn hợp trêntác dụng với dung dịch AgNO3/NH3dư tạo ra tối đa 32,4 gam Ag Công thức của 2 andehit là:
Câu 40 Y là một aminoaxit, no, mạch hở, trong phân tử có 1 nhóm –NH2và 1 nhóm –COOH (không còn nhómchức nào khác) Tripeptit X mạch hở trong phân tử chứa 3 mắt xích Y Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thì thuđược 36,3 gam hỗn hợp gồm CO2và H2O Công thức phân tử của amino axit Y là:
A.C2H5NO2 B C3H7NO2 C C3H9NO2 D C6H11N3O4
Câu 41 Cho 3,6 gam 1 axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH
0,12M; NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp rắn khan, phần thoát ra chỉ có H2O Côngthức cấu tạo của X là:
Câu 42: Có các nhận xét sau về kim loại và hợp chất của nó:
1; Các kim loại nhẹ hơn H2O đều tan tốt vào dd Ba(OH)2
2; Độ dẫn điện của Cu lớn hơn của Al
3; Tất cả các kim loại nhóm IA; IIA đều là kim loại nhẹ
4; Na, Ba có cùng kiểu cấu trúc tinh thể
1; etilen + dung dịch thuốc tím
2; axetanđehit + dung dịch nước brom
3; ancol etylic + đồng II oxit nung nóng
4; khí sunfurơ + dung dịch thuốc tím
Trong các phản ứng trên số phản ứng oxihóa khử là:
Câu 46: Có các dung dịch sau: CuSO4; KCl; FeCl3; AgNO3; FeSO4và Ba(OH)2.Trong các dung dịch trên sốdung dịch tạo được kết tủa khi sục khí H2S vào là:
Trang 27Câu 47 Đun nóng 22,2 gam hỗn hợp 2este đồng phân có cùng công thức phân tử C3H6O2với 200 ml dung dịchNaOH a M (dư) Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được 24 gam chất rắn khan và hỗn hợp ancol (Q) Đun
Q với H2SO4đặc, thu được tối đa 8,3 gam hỗn hợp ete Giá trị của a là:
Câu 48: Trường hợp nào sau không tạo ra đơn chất?
A.Sục khí F2vào dung dịch H2SO4(loãng) B Cho khí NH3đi qua CuO nung nóng
C Sục khí HI vào dung dịch FeCl3 D Cho dung dịch FeCl3vào dung dịch AgNO3
Câu 49: X là một anđehit không no mạch hở Đốt cháy 0,1 mol X, sản phẩm cháy được cho vào 200 gam dung
dịch Ba(OH)217,1%, thu được x gam kết tủa Đốt cháy 0,15 mol X , sản phẩm cháy được cho vào một dungdịch chứa y mol Ca(OH)2, sau hấp thụ thu được 2,5a gam kết tủa Mặt khác đốt cháy 0,2 mol X, sản phẩm cháyđược cho vào một dung dịch chứa y mol Ca(OH)2, sau hấp thụ thu được a gam kết tủa Các phản ứng xảy rahoàn toàn Giá trị tương ứng của x và y là
A 29,55 và 0,35 B 19,7 và 0,5 C 39,4 và 0,45 D 19,7 và 0,35
Câu 50: Hỗn hợp X gồm Al,Fe Cho m gam X vào dung dịch KOH dư, thu được 6,72 lít H2(đktc) Biết m gam
X phản ứng tối đa với 0,45 mol Cl2 Cho m gam X vào dung dịch chứa 0,4 mol AgNO3và 0,15 mol Cu(NO3)2
thu được x gam chất không tan Các phản ứng hoàn toàn Giá trị tương ứng của m và x là
Họ và tên thí sinh:………
Số báo danh: ………