1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tính khung theo phương pháp lực và phương pháp chuyển vị

25 492 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 682,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCMKHOA XÂY DỰNG BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH CƠ HỌC KẾT CẤU 2 TÍNH KHUNG THEO PHƯƠNG PHÁP LỰC VÀ PHƯƠNG PHÁP CHUYỂN VỊ GVHD : PHẠM THỊ HẢISVTH : ĐỖ HUY THẠCLỚP

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

KHOA XÂY DỰNG BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

CƠ HỌC KẾT CẤU 2

TÍNH KHUNG THEO PHƯƠNG PHÁP LỰC VÀ PHƯƠNG PHÁP

CHUYỂN VỊ

GVHD : PHẠM THỊ HẢISVTH : ĐỖ HUY THẠCLỚP : XO1/A1

Trang 2

a Tính lại 1 số hạng tự do và một hệ số bằng

phương pháp tích phân 9

b Kiểm tra lại các hệ số bằng cách nhân biểu đồ :

10

c Kiểm tra lại các số

hạng tự do bằng cách

5 Vẽ biểu đồ momen 13

6 Kiểm tra biểu đồ : hoặc 14

7 Vẽ biểu đồ Lực cắt QP và

biểu đồ lực dọc NP

1

M M 

PMPM

P k

M MP S 0

M M 0

4

Trang 3

3 Vẽ biểu đồ momen đơn vị và biểu đồ momen do tải

trọng gây ra trong hệ cơ bản

Trang 4

Bài tập lớn số 1 :

TÍNH KHUNG SIÊU TĨNH THEO PHƯƠNG PHÁP LỰC

Tên sv: Đỗ Huy Thạc

Lớp : XO1A1

Số thứ tự 40 => Bảng số liệu số 8 ( f) , Sơ đồ tính số 5

Bảng số liệu tính toán :

Trang 5

1 a Xác định ẩn số :

n = 3V – K = 3.2-3 = 3

b Chọn hệ cơ bản :

c Phương trình chính tắc bằng chữ

Trang 6

a Vẽ biểu đồ và

k

M

o PM

Trang 7

7,2

Trang 8

b Nhân biểu đồ để tính các hệ số và số hạng tự do

Trang 9

1400

Trang 10

2 3

10,2 8

7,2

MS

3 Kiểm tra :

a Tính lại 1 số hạng tự do và một hệ số bằng

phương pháp tích phân :

Kiểm tra lại

các hệ số bằng cách nhân biểu đồ :

1 0,768z 4,8z

1483EJ

Trang 11

So sánh :

c Kiểm tra lại các số hạng tự do bằng cách nhân biểu đồ:

S 1 11 12 1 1 1 1 2 M M 8 5 6 10,2 5 6 1,5EJ 2 3 2 3 1 1 2 1 1 3 5(2 4) 2 5(2 4) 1,5EJ 2 3 2 3 1 1 2 2 2 2 1,5EJ 2 3 284 310 16 3EJ 9EJ 9EJ 1178 9EJ :

So sánh                                               13 896 30 184 1178 9EJ EJ 3EJ 9EJ      S 2 1 1 2 1 1 1 1 2 M M 8 4 4 4 5(8 2,2) 3 5(8 2,2) 2EJ 2 3 1,5EJ 2 3 2 3 1 1 2 1 1 2 3 5 (2 1) 10,2 10, 2 10,2 1,5EJ 2 3 2EJ 2 3 64 98 40 176,868 3EJ 9EJ 3EJ EJ 195,757 EJ

                                        21 22 23 SO : 30 211,979 124 195,757 EJ EJ 9EJ EJ SÁNH          S 3 1 1 2 M M 8 4 4 2EJ 2 3 1 1 2 1 1 1 2 8 5( 4 7, 2) 10,2 5( 4 7,2) 1,5EJ 2 3 3 2 3 3 1 1 2 7,2 7, 2 7,2 EJ 2 3 64 171,882 124,416 3EJ EJ EJ 317,57 EJ +

          

     

  



31 32 33

184 124 242,416 317,57

        

n o

1

M M 

Trang 12

So sánh :

Qua

kiểm tra ta thấy các hệ số và đã tính đúng

4 Viết phương trình chính tắc bằng số và giải phương trình

Ta thấy các sai số đều rất bé nhỏ hơn 3% nên được phép sử dụng các giá trị X k vừa tìm được để vẽ biểu đồ momen Tổng cộng M p 5 Vẽ biểu đồ momen o S P 1 1 2 M M 360 4 8 2EJ 2 3 1 1 2 1 1 130 5(8 2,2) 360 5(8 3,2) 1,5EJ 2 3 2 3 1 3 2 1 3 ( 70) 5 ( ) 200 5(2 1) 1,5EJ 2 3 4 1920 28700 250 EJ 9EJ 9EJ 45730

           



          

  



9EJ

1P 2P 3P

        

km

kP

Giải Phương trình : Ta nhận được các nghiệm :

1 2 3

X 9,58

X 11,07





 

Kiểm tra các ẩn số bằng cách thế giá trị vào các phương trình :

:

0,06 số :

678,96



PT2 : 30( 2,37) 211,979.(9,58) (11,07) 2254,38 2254, 44 0,06

0,06

số :

2254,44



0,03%

-0,93

Sai số :

2816,47



P M

14

Trang 13

6. Kiểm tra biểu đồ : hoặc

Khi k= 3

Ta

có :

Sai

số :

P M

P k

M MP S 0

M M 0

P 3

166,74 5( 7, 2 4) 277, 4 5( 4 7, 2)

79,70 7, 2 7, 2

739,73 638,04 1377, 22

0,55 EJ

             

     



0,55

0,04%

1377,22 

97.72

74,74 79,70

87,04 277,74 166,74

P

M KN.m

Trang 14

7 Vẽ biểu đồ Lực cắt QP và biểu đồ lực dọc NP

11,07

9,58

P

Q KN

NPKN

Trang 15

8 Kiểm tra biểu đồ QP và NP bằng cách tách cân bằng

từng phần

Kiểm tra

đúng

9. Xác định chuyển vị đứng tại A :

Tạo ra trạng thái “k” bằng cách đặt lực Pk=1 tại điểm A theo phương đứng trênhệ cơ bản

Vẽ Biểu đồ do Pk=1 gây ra :

q=20 M=70

P=90

2,37

9,58 186,47

11,07 88,83 69,35

k

k

Mo

4

Trang 16

Chuyển vị đứng tại A :

Vậy chuyển vị đứng tại A : yA= cùng chiều Pk

Bài tập lớn số 2 : TÍNH KHUNG SIÊU TĨNH THEO PHƯƠNG PHÁP CHUYỂN VỊ

Tên sv: Đỗ Huy Thạc

Lớp : XO1A1

Số thứ tự 40 => Bảng số liệu số 8 ( i) , Sơ đồ tính số 5

Bảng số liệu tính toán :

18

q=20 P=150

J

4J 1.5J

3J

2J

S=50 P=150

g=5

Trang 17

1 Xác định số ẩn số cơ bản

4J

q=20

g=5 S=50

J

Trang 18

3 Vẽ biểu đồ

momen đơn vị và biểu đồ momen do tải

trọng gây ra trong hệ cơ bản :

1,47EJ Z1=1

M2

0,98EJ 0,36EJ 0,71EJ

1,47EJ 0,74EJ

Z2=1

Trang 20

4 Tính hệ số và số hạng tự do :

Hệ số Biểu đồ Bộ phận tách Kết quả

2M

3M

2M

3M

22

Trang 21

o PM

o PM

o PM

1 2 3

2, 27EJ.Z 0,74EJ.Z 0,12EJ.Z 67,2 00,74EJ.Z 3,16EJ.Z 0,13EJ.Z 244,8 00,12EJ.Z 0,13EJ.Z 0,054EJ.Z 65 0

Trang 22

NPKN

Trang 23

7 Kiểm tra biểu đồ nội lực

Đối với biểu đồ momen ta kiểm tra sự cân bằng 2 nút cứng 1 và 2 :

Tồng momen Nút 1 và 2 cân bằng

Đối với Qp và Np Ta kiểm tra chung trên một phần khung tách ra , dùng

phương trình hình chiếu lên 2 trục

311,5 209,9

101,5 2307,9

Trang 24

8 Tính chuyển vị thẵng đứng tại tiết diện A

Tạo hệ cơ bản theo phương pháp lực:

X 50 5.6 18,2 47,9 15 1,1

100% 1,3% 5%

-1,1sai số : =>Trong phạm vi cho phép

1 x

A

Trang 25

Tạo ra trạng thái “k” bằng cách đặt lực Pk=1 tại điểm A theo phương đứng trên hệ cơ bản

Vẽ Biểu đồ do Pk=1 gây ra :

Ngày đăng: 22/06/2016, 13:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tính: - Tính khung theo phương pháp lực và phương pháp chuyển vị
Sơ đồ t ính: (Trang 4)
Sơ đồ tính: - Tính khung theo phương pháp lực và phương pháp chuyển vị
Sơ đồ t ính: (Trang 16)
Bảng số liệu tính toán : - Tính khung theo phương pháp lực và phương pháp chuyển vị
Bảng s ố liệu tính toán : (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w