BỘ XÂY DỰNGTRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH BỘ MÔN CƠ HỌC ỨNG DỤNG BÀI TẬP LỚN CƠ HỌC KẾT CẤU TÍNH HỆ SIÊU TĨNH THEO PHƯƠNG PHÁP CHUYỂN VỊ... Hệ cơ bản1.. Chọn hệ cơ bản và
Trang 1BỘ XÂY DỰNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BỘ MÔN CƠ HỌC ỨNG DỤNG
BÀI TẬP LỚN
CƠ HỌC KẾT CẤU
TÍNH HỆ SIÊU TĨNH THEO PHƯƠNG PHÁP CHUYỂN VỊ
Trang 2SƠ ĐỒ 4
(Số liệu 5)
l 1 (m) l 2 (m) h 1 (m) h 2 (m) q (kN/m) g (kN/m) P (kN) S (kN)
2
12 m
g = 10 kN/m
P = 120 kN
10 m
2 m
6 m
J
3J
3J
2J
4J
P = 120 kN
q = 20 kN/m
J
S = 60 kN
Trang 3Hệ cơ bản
1 Xác định bậc siêu động:
- Số chuyển vị xoay chưa biết: n 1 = 2.
- Số chuyển vị thẳng chưa biết: n 2 = 1
Bậc siêu động: n = n 1 + n 2 = 2 + 1 = 3.
2 Chọn hệ cơ bản và viết hệ phương trình chính tắc dưới dạng chữ:
- Chọn hệ cơ bản như trên hình vẽ.
- Viết hệ phương trình chính tắc dưới dạng chữ:
3 Vẽ biểu đồ mômen đơn vị và biểu đồ mômen do tải trọng gây ra trên hệ cơ bản:
S = 60 kN
2 m
P = 120 kN
3J
12 m
10 m
6 m
J
2J
g = 10 kN/m
4J
J Z3
P = 120 kN
Z2
q = 20 kN/m
0 0 0
r Z r Z r Z R
r Z r Z r Z R
r Z r Z r Z R
2.3 105,76
EJ
Trang 42
M
Z1
Z2 = 1
Z3
Z1
Z2
Z3
r 11
4 5
EJ
12 105,76
6 105,76
EJ
r 31
r 12 6
105,76
EJ
r 22
r 32
2
12
7, 4
EJ
6 25
EJ
12 105,76
EJ
8EJ
12 149,76
EJ
4.3 105,76
EJ
2.3 105,76
EJ4.27, 4EJ
2.2
7, 4
EJ
3.4 149,76
EJ
2
20.10 8
2
120.6.16 10
2
120.4.36 10 120.6.4 10
240
2
20.10 8
2
10.5 8
2
10.5 8
Trang 5r 12 = 0,58343 EJ r 22 = 3,22853 EJ r 32 = - 0,21914 EJ
r 13 = - 0,24000 EJ r 23 = - 0,21914 EJ r 33 = 0,17923 EJ
R 1p = 124,8 R 2p = - 187,2 R 3p = 78,75
5 Viết hệ phương trình chính tắc dưới dạng số và giải hệ phương trình:
Giải ra ta được giá trị các ẩn số:
6 Vẽ biểu đồ momen uốn trong hệ siêu tĩnh:
R 1p
240
R 2p
1,96686 Z 0,58343 Z 0, 24 Z 124,8 0 0,58343 Z 3, 22853 Z 0, 21914 Z 187, 2 0
0, 24 Z 0, 21914 Z 0,17923 Z 78,75 0
2 3
Z 147,895
Z 45,194
Z 582,174
EJ EJ EJ
= −
=
= −
R 3p
r 33
6
25
EJ
2
12
7, 4
EJ
3
12 5
24
7, 4
EJ
3
3 5
EJ
172,8 360
115,2
60 18,75
Trang 67 Vẽ biểu đồ lực cắt và lực dọc trong hệ siêu tĩnh:
6
P
M
139,249
21,406
288
240
261,406
176,435
360 315,684
101,111 31,25
(kNm)
Trang 7116,686
44,384
Q P
45,222
91,874
58,553
20,394
58,133
58,133
58,553
44,384
(kN)
4,778
Trang 88 Kiểm tra biểu đồ nội lực:
- Kiểm tra cân bằng của một phần hệ tách ra như hình vẽ:
8
P
185,110
28,005
185,110
N
188,241
37,367 7,021
35,025
188,241
106,649
84,435 106,649
(kN)
Trang 9- Kieåm tra caân baèng nuùt B:
45,222 kN
g = 10 kN/m
185,110 kN
A
80,564 kNm
P = 120 kN
44,384 kN 152,005 kNm
20,394 kN
188,241 kN
P = 120 kN
101,111 kNm
106,649 kN
q = 20 kN/m
S = 60 kN
C
X 60 5.10= + − 20,394 44,384 45, 222+ + =0
∑
Y 2.120 20.12= + − 185,110 188, 241 106,649+ + =0
∑
A
M (80,564 152,005 101,111) 120.6 120.2 60.5 10.5.2,5 20.12.16 188, 241.10 106, 649.22 0
∑
X 20,394 58,553 116,686 sin 35,026 28,005 cos
20,394 58,553 116,686 35,026 28,005 0
∑
α
Trang 107,021 kN
37,368 kN
188,241 kN
C
176,435 kNm 44,384 kN
α β
- Kieåm tra caân baèng nuùt C:
- Kieåm tra caân baèng nuùt D:
10
Y 185,110 58,553 116, 686 cos 35,026 28, 005 sin
185,110 58,553 116, 686 35,026 28, 005 0
∑
B
M =240 21, 406 261, 406 0+ − =
∑
X 44,384 58,133sin 7,021cos 113, 466sin 37,368cos
∑
Y 188, 241 7,021sin 58,133cos 37,368sin 113, 466cos
∑
C
M =139, 249 176, 435 315,684 0+ − =
∑
D
∑
X 60 4, 778 91,874sin 84, 435cos
149, 76 149,76
∑
X 106,649 84, 435sin 91,874cos
149, 76 149,76
∑ 4,778 kN
60 kN
106,649 kN
84,435 kN
0
91,874 kN
D
0
β
Trang 11Hoàn thành tháng 12 2004 – Trần Tuấn Nam X02A2