1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án nhà máy điện 5 tổ máy công suất 60 đến 85 Mw

84 451 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 2,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính toán tơng tự trong các khoảng thời gian còn lại kết quả ghi trong bảng sau Căn cứ vào số liệu trên vẽ đợc đồ thị phụ tải sau 4.Tính công suất tự dùng của nhà máy Công suất tự dùng

Trang 1

1.2 TíNH TOáN PHụ TảI Và CÂN BằNG CÔNG SUấT

Công suất phụ tải đợc tính vào từng khoảng thời gian cụ thể tơng ứng với

Phụ tải cấp điện áp máy phát

Trang 2

áp dụng công thức (1.1) , (1.2)

MW P

t P t

P( )= ( )% max =65%.12=7,8

P t

85,0

8,7cos

Căn cứ vào số liệu trên vẽ đợc đồ thị phụ tải sau

2.Tính toán phụ tải điện áp trung 110kV

Thông số phụ tải cấp điện áp trung

t P t

Trang 3

MVA t

P t

86,0

98cos

)()

Căn cứ vào số liệu trên vẽ đợc đồ thị phụ tải sau

3.Tính công suất phát của nhà máy

Thông sô công suất của nhà máy

áp dụng công thức (1.1) , (1.2)

MW P

t P t

P( ) = ( )% max = 70%.300= 210

MVA t

P t

8,0

210cos

)()

110 113,95

146,51

162,79

130,23

Trang 4

Tính toán tơng tự trong các khoảng thời gian còn lại kết quả ghi trong bảng sau

Căn cứ vào số liệu trên vẽ đợc đồ thị phụ tải sau

4.Tính công suất tự dùng của nhà máy

Công suất tự dùng của nhà máy đợc tính theo công thức sau

max max

)

)(.6,04,0

262,5 250

Trang 5

Trong đó : α - phần trăm lợng điện tự dùng của nhà máy (α = 8%)

))(.6,04,0.(

max

NM

NM TD

S

t S

20 22

24,6

26,4

30

24,6

Trang 6

= 262,5 – (9,176 + 24,6 + 113,95) = 114,774MVA

Tính toán tơng tự trong các khoảng thời gian còn lại ,kết quả ghi trong bảng sau

MVA

lệ lớn nhất là 10,5% do đó vai trò của nhà máy là khá quan trọng trong hệ thống trong mọi chế độ nhà máy luôn đảm bảo cung cấp đầy đủ công suất cho cấp điện áp này

Trang 7

Chơng 2

Chọn sơ đồ nối điện chính của nhà máy

Trong quá trình chọn sơ bộ sơ đồ cần bảo đảm những nguyên tắc sau

 Khi

21

SuF > 15% SFdm thì bắt buộcphải có thanh góp điện áp máy phát

Trang 8

 Khi liên kết hai hệ thống trung tính trực tiếp nối đất phải dùng máy biến áp

2

1.14,12=7,06VA 15% SFdm=15%.75=11,25MVA

Từ kết quả trên nhận thấy không cần thanh góp điện máy phát

dùng hai máy biến áp tự ngẫu để liên lạc giữa hai hệ thống (đảm bảo yêu cầu cung cấp điện cho bên trung và có lợi về tổn thất )

F4 F1 F2 F3

Trang 9

F4 F1

F3 F2

Trang 10

Tổng công suất phát của ba bộ MF-MBA luôn lớn hơn công suất phụ tải bên trung nên phần công suất còn thừa phải truyền qua hai lần biến áp không có lợi về tổn thất

C Phơng án 3

Trong phơng án ba dùng hai máy biến áp tự ngẫu để liên lạc giữa hai hệ thống 220kV và 110kV, phía cao áp có hai bộ MF-MBA,phía trung áp có ba bộ MF-MBA, phụ tải địa phơng lấy phía hạ áp của máy biến áp tự ngẫu, phụ tải tự dùng đợc lấy từ

đầu cực của máy phát

Cả ba phơng án đều thoả mãn các yêu cầu kỹ thuật

Nhìn tổng quan có thể nhận thấy phơng án 3 là phức tạp hơn cả ( số lợng MBA

hành phân tích hai phơng án còn lại

HT

TD TD

TD

F4

B4 B3

Trang 11

Phơng án 1 & 2 gần nh tơng đơng : sử dụng hai MBATN ,số lợng MBA nh

nhau tuy nhiên đặc điểm khác nhau căn bản là số lợng bộ MF-MBA nối vào bên Trung , lợng công suất truyền tải qua MBA tự ngẫu …

Để tìm hiểu rõ hơn ta sẽ tiến hành phân tích cụ thể từng phơng án qua đó sẽ tìm

đợc một phơng án tối u nhất

2.2 Phơng án 1

2 Chọn máy biến áp

a.Máy biến áp hai cuộn dây

Công suất của máy biến áp hai cuộn dây nối theo sơ đồ bộ với máy phát đợc chọn theo công thức sau : S2dqdmS Fdm =75MVA

F4 F1 F2 F3

Trang 12

SB2 (MVA) 69

b Máy biến áp tự ngẫu

Công suất của máy biến áp tự ngẫu đợc chọn theo công thức sau

Fdm Hdm

ngẫu có các thông số kỹ thuật sau

Bảng 2-2

Loại máy

U (kV)

2.Kiểm tra quá tải của máy biến áp

Trong thực tế phụ tải của máy biến áp luôn thay đổi và phần lớn thời gian làm việc với phụ tải nhỏ hơn định mức , khi đó hao mòn cách điện của máy biến áp sẽ nhỏ hơn hao mòn cách điện định mức(do nhiệt độ của máy biến áp nhỏ hơn nhiết độ định mức) kết quả là tuổi thọ của máy biến áp tăng Do vậy vào những thời điểm phụ tải lớn hơn công suất định mức vẫn có thể cho máy biến áp làm việc với công suất và thời gian quá tải phù hợp

Xét hai trạng thái quá tải của máy biến áp là

Quá tải bình thờng

Quá tải sự cố

a.Bình thờng

Máy biến áp hai cuộn dây làm việc hiệu quả nhất với đồ thị phụ tải bằng phẳng

Trang 13

S S

S B dq F dm TD

6930.5

175

.5

1

max

 Công suất tải qua cuộn cao của một máy biến áp tự ngẫu đợc tính theo công

thức

2

bC HT

C

S S

T

S S

Trang 14

Khi phụ tải bên trung cực đại

suất S ptT.max =162,79MVA

MVA

S uF =14,118 Khi đó công suất truyền qua các cuộn dây của máy biến áp tự ngẫu là

MVA S

max

=

MVA S

S S

2

130.5

175

2

1

5

1

max

=

MVA S

S S

S = HT −(2 C + bC) =168,092−(2.15,046+69) =69

Công suất dự trữ quay của hệ thống là S dtquay =110MVA suy ra ∆S < S dtquay hệ thống vẫn làm việc bình thờng

Khi phụ tải bên trung là cực tiểu

Phụ tải bên trung cực tiểu trong khoảng thời gian( 0ữ7h) tơng ứng với công suất

110kV 220kV

F4 F1 F2 F3

Trang 15

S ptT.min =113,95

MVA

S uF =9,716 Khi đó

MVA S

min

=

MVA S

S S

2

130.5

175

2

1

5

1

max

=

MVA S

S

S C = HT = 64,142−22,475= 41,667

Trong trờng hợp này máy biến áp tự ngẫu tải công suất từ hạ sang cao và trung do

đó công suất tải qua cuộn hạ là lớn nhất

S S

S = HT −(2 C + bC) =114,774−(2.41,667+69) = −37,56

Dấu (-) ở đây thể hiện công suất phát ra của nhà máy là thừa so với yêu cầu ,do đó công suất của các tổ máy sẽ đợc giảm bớt để thoả mãn nhu cầu của hệ thống

Khi phụ tải bên trung là cực đại

Phụ tải bên trung cực đại trong khoảng thời gian (14ữ20h) tơng ứng với công

110kV 220kV

F4 F1 F2 F3

0 69

Trang 16

S uF =14,118 Khi đó

MVA S

S

S T = ptTmax −2 bT =162,79−2.69= 24,79

MVA S

S S

5

175

5

1

max

=

MVA S

S

S C = HT = 54,882−24,79= 30,092

`

Trong trờng hợp này máy biến áp tự ngẫu tải công suất từ hạ sang cao và trung

do đó công suất tải qua cuộn hạ là lớn nhất

S S

S = HT −( C + bC) =168,092−(30,092+69) = 69

Công suất dự trữ quay của hệ thống S dtquay =110MVA suy ra ∆S < S dtquay

Vậy hệ thống làm việc bình thờng

Khi phụ tải bên trung là cực tiểu

Phụ tải bên trung cực tiểu trong khoảng thời gian (0ữ7h) tơng ứng với công suất

MVA

S ptT.min =113,95

MVA

S uF =9,716 Khi đó

110kV 220kV

F4 F1 F2 F3

Trang 17

MVA S

S

S T = uTmin −2 bT =113,95−2.69= −24,05

MVA S

S S

5

175

5

1

max

=

MVA S

S

S C = HT = 59,824−(−24,05) =83,874

Dấu (-) ở đây chỉ có nghĩa là công suất tải từ trung áp sang cao áp của máy biến áp tự ngẫu

Trong trờng hợp này máy biến áp tự ngẫu tải công suất từ hạ và trung sang cao

do đó công suất tải qua cuộn nối tiếp là lớn nhất

MVA S

S

S nTH = 0,5.(59,824+24,05) = 41,937 mà S n.dm =80MVA

suy ra S n < S n.dm vậy máy biến áp làm việc bình thờng

MVA S

S S

S = HT −( C + bC) =114,774−(83,874+69) = −38,1

Dấu (-) ở đây thể hiện công suất phát ra của nhà máy là thừa so với yêu cầu ,do đó công suất của các tổ máy sẽ đợc giảm bớt để thoả mãn nhu cầu của hệ thống

3 Tính tổn thất điện năng trong máy biến áp

=

dm B

t n

S

S P P

110kV 220kV

F4 F1 F2 F3

69 69

Trang 18

+ MBA hai dây quấn 220kV

MWh

80

69.320105

=

+ Tổng tổn thất điện năng trong MBA hai cuộn dây

MWh A

A

A dq = 2.∆ 110 + ∆ 220 = 2.2633,4+3005 = 8271,8

Tổn thất điện năng trong máy biến áp tự ngẫu đợc tính theo công thức sau

( iC C iT T iH H) i dmB

S P

Tổn thất công suất tác dụng của cuộn cao

P C= 0,5.∆ − + ∆ 2− − ∆ 2− 

α

αnC H nT H

T nC

P P

P

5,0

1905

,0

190380

.5,

Trang 19

nT H

P

2 2

.5,0

α α

5,0

1905

,0

190.5,

1.3658760

+

(22,692 190 8,51.190 31,202 570).6160

1

+

(49,546 190 24,79 190 74,336 570).6160

1

S kV

092,168

3)

Trang 20

MVA S

S pt uT 162,79 40,6975

4

1

S I

dm

pt

110.3

6975,40.2

3

.2

S I

dm

F

110.3

75.05,1

3.05,1

) 2

+ Dßng cìng bøc qua phÝa trung ¸p cña m¸y biÕn ¸p tù ngÉu tù ngÉu

kA U

S I

dm

T

110.3

895,46

3

max )

S I

dm

F

5,10.3

75.05,1

3.05,

Trang 21

1.Chọn máy biến áp

a.Máy biến áp hai cuộn dây

Công suất của máy biến áp hai cuộn dây nối bộ với máy phát đợc chọn theo công thức sau (khi công suất tự dùng lấy từ nguồn dự phòng )

MVA S

S B2dqFdm = 75

cuộn dây có các thông kỹ thuật sau

Bảng 2-4

b Máy biến áp tự ngẫu

Công suất của máy biến áp tự ngẫu đợc chọn theo công thức sau

Fdm Hdm

.5,0

F4 F1

F3 F2

S

HT.max = 168,092MVA S

Trang 22

2.Kiểm tra quá tải của MBA

Trong thực tế phụ tảiluôn thay đổi và phần lớn thời gian làm việc của máy biến

áp với phụ tải thờng nhỏ hơn định mức , khi đó hao mòn cách điện sẽ nhỏ hơn hao mòn cách điện định mức(do nhiệt độ của máy biến áp nhỏ hơn nhiết độ định mức) kết quả là tuổi thọ của máy biến áp tăng Do vậy vào những thời điểm công suất của phụ tải lớn hơn công suất định mức của máy biến áp vẫn có thể cho làm việc với công suất

và thời gian quá tải phù hợp

Xét hai trạng thái quá tải của máy biến áp là

Quá tải bình thờng

Quá tải sự cố

a.Bình thờng

Máy biến áp hai cuộn dây làm việc hiệu quả nhất với đồ thị phụ tải bằng phẳng Công suất lớn nhất truyền tải qua máy biến áp là

MVA

S S

S B dq F dm TD

6930.5

175

.5

1

max

 Công suất tải qua cuộn cao của một máy biến áp tự ngẫu đợc tính theo công

thức sau

2

HT C

T

S S

=

 Công suất tải qua cuộn hạ của một máy biến áp tự ngẫu đợc tính theo công

Trang 23

Trong đó : S HT - công suất nhà máy cung cấp cho hệ thống

bC

bT

Từ đó ta có bảng phân bố công suất cho các cuộn dây của máy biến áp tự ngẫu trong từng khoảng thời gian nh sau

Khi phụ tải bên trung cực đại

Phụ tải bên trung cực đại trong khoảng thời gian (14ữ20h) tơng ứng với công suất S ptT.max =162,79MVA

MVA

S uF =14,118 Khi đó công suất truyền qua các cuộn dây của máy biến áp tự ngẫu là

MVA S

.2

max

=

MVA S

S S

2

130.5

175

2

1

5

1

max

=

MVA S

S

S C = HT = 61,941−12,395= 49,546

Trang 24

Khi phụ tải bên trung cực tiểu

Phụ tải bên trung cực tiểu trong khoảng thời gian( 0ữ7h) tơng ứng với công suất

MVA

S ptT.max =162,79

MVA

S uF =14,118 Khi đó công suất truyền qua các cuộn dây của máy biến áp tự ngẫu là

MVA S

.2

max

=

MVA S

S S

2

130.5

175

2

1

5

1

max

=

MVA S

F3 F2

69 0

Trang 25

Trong trờng hợp này máy biến tự ngẫu tải công suất từ hạ và trung sang cao do đó công suất tải qua cuộn nối tiếp sẽ là lớn nhất

MVA S

S

S nTH = 0,5.(64,412+12,025) =38,219 mà

MVA

S n.dm =80 suy ra S n < S n.dm vậy máy biến áp tự ngẫu làm việc bình thờng

MVA S

Hỏng một máy biến áp liên lạc

Khi phụ tải bên trung cực đại

Phụ tải bên trung cực đại trong khoảng thời gian (14ữ20h) tơng ứng với công suất

MVA

S ptT.max =162,79

MVA

S uF =14,118 Khi đó công suất truyền qua các cuộn dây của máy biến áp tự ngẫu là

MVA S

S

S T = ptTmax −3 Fdm =162,79−3.69= −44,21

MVA S

S S

5

175

5

1

max

=

MVA S

S

S C = HT = 54,882−(−44,21) =99,092

F4 F1

F3 F2

69 0

ST =12,025 S

Trang 26

Dấu (-) ở đây chỉ để thể hiện công suất truyền từ phía trung sang phía cao

Trong trờng hợp này máy biến tự ngẫu tải công suất từ hạ và trung sang cao do đó công suất tải qua cuộn nối tiếp là lớn nhất

MVA S

S

S nTH = 0,5.(44,21+54,882) = 49,546 mà S n.dm =80MVA

suy ra S n < S n.dm vậy máy biến áp tự ngẫu làm việc bình thờng

MVA S

Khi phụ tải bên trung cực tiểu

Phụ tải bên trung cực tiểu trong khoảng thời gian (0ữ7h) tơng ứng với công suất

MVA

S ptT.min =113,95

MVA

S uF =9,176 Khi đó công suất truyền qua các cuộn dây của máy biến áp tự ngẫu là

MVA S

S

S T = ptTmin −3 Fdm =113,95−3.69= −93,05

VA S

S S

5

175

5

1

max

=

MVA S

S

S C = HT = 59,824−(−93,05) =152,874

F4 F1

F3 F2

69 69

Trang 27

Dấu (-) ở đây chỉ để thể hiện công suất truyền từ phía trung sang phía cao của máy biến áp tự ngẫu

Trong trờng hợp này máy biến tự ngẫu tải công suất từ hạ và trung sang cao do đó công suất tải qua cuộn nối tiếp sẽ là lớn nhất

MVA S

S S

S nTH = 0,5 C = 0,5.152,874= 76,437 mà

MVA

S n.dm =80 suy ra S n < S n.dm vậy máy biến áp làm việc bình thờng

MVA S

3 Tính tổn thất điện năng trong MBA

Trong phơng án này dùng ba máy biến áp hai cuộn dây 110kV và tổn thất điện năng của một máy biến áp là

MWh

80

69.31070

=

Tổng tổn thất điện năng của ba máy biến áp hai cuộn dây

MWh A

A2dq =3.∆ 110 =3.2633,4= 7900,2

Tổn thất điện năng trong máy biến áp tự ngẫu đợc tính theo công thức sau

F4 F1

F3 F2

69 69

Trang 28

+

(57,192 190 30,245 190 26,947 570).6160

1

+

(84,046 190 22,105 190 61,941.570).6160

1

S kV

092,168

3)

S pt uT 162,79 40,6975

4

1

Trang 29

kA U

S I

dm

pt

110.3

6975,40.2

3

.2

S I

dm

F

110.3

75.05,1

3.05,1

) 2

+ Dßng cìng bøc lín nhÊt qua phÝa trung ¸p cña m¸y biÕn ¸p tù ngÉu tù ngÉu

kA U

S I

dm

T

110.3

05,93

3

max )

S I

dm

F

5,10.3

75.05,1

3.05,

Trang 30

Chơng 3

TíNH TOáN NGắN MạCH

Ngắn mạch trong hệ thống điện là một loại sự cố nguy hiểm, gây ra nhiều hậu quả xấu : sụt áp ở khu vực lân cận điểm ngắn mạch , gây phát nóng các phần tử có dòng ngắn mạch chạy qua , làm già cỗi cách điện , phá hỏng thiết bị do lực động

điện

Do đó việc tính toán ngắn mạch là một việc quan trọng , mục đích là để xác

định dòng điện lớn nhất chạy qua các thiết bị điện và khi cụ điên khi xảy ra ngắn mạch ba pha trong hệ thống ( đây là trờng hợp thờng gây hậu quả nghiệm trọng nhất )

Trong tính toán ngắn mạch cần xác định các loại dòng điện

- Dòng điện siêu quá độ tại điểm ngắn mạch I”(0)

Sử dụng phơng pháp đờng cong tính toán để tính dòng điện ngắn mạch

Trang 31

nhà máy , nguồn cung cấp là hệ thống và toàn bộ các máy phát

3.2 Tính toán ngắn mạch cho phơng án 1

Vị trí các điểm ngắn mạch của phơng án 1

1 Sơ đồ thay

TD TD

TD TD+ĐP TD+ĐP

F5

B5 B4

HT

Trang 32

2 Tính toán điện kháng của các phần tử

S

S X

=

HT X

• Điện kháng của đờng dây kép nối với hệ thống

2 1

0 2

1

cb

cb dd

U

S L x

L- chiều dài đờng kép nối với hệ thống dây (L=50km)

230

100.50.4,0.2

1

2 =

=

dd X

• Tính điện kháng của máy biến áp

Trang 33

Máy biến áp tự ngẫu

Điện áp ngắn mạch phần trăm của các cuộn dây phía cao ,trung , hạ đợc tính theo công thức sau

%)

%

%(

5,0

%5,11)203211(5,

5,0

%5,0)322011(5,

5,0

=0,5(20+30−11)=20,5% Điện kháng các cuộn dây

072,0160

100.100

%5,11

C

S

S U

X

0160

100.100

%5,0

T

S

S U

128,0160

100.100

%5,20

H

S

S U

X

Máy biến áp hai cuộn dây

138,080

100.100

%11

100

%)

220(

dm

cb N

qd

S

S U

X

131,080

100.100

%5,10

100

%)

110(

dm

cb N

qd

S

S U

X

• Điện kháng của máy phát điện

195,075

100.146,0

=

dm

cb d MF

S

S x x

Sơ đồ có tính chất đối xứng qua điểm ngắn mạch do đó

thể biến đổi đơn giản nh sau

Trong đó

1065,00875,0019,0

1 = X dd + X HT = + =

X

X5

X2N1

X3

X4HT

X1

Trang 34

F1

HT

X 4

072,02

2 = X C = =

X

1615,02

195,02

128,022

3 = X H + X F = + =

X

X4 = X F + X B220 =0,195+0,138=0,333

163,02

195,02

131,022

163,0.1615,0036,0

5 3

5 3 2

++

=++

=

X X

X X X

X

0866,0117,0333,0

117,0.333,0

6 4

6 4

+

=+

=

X X

X X X

Tính điện kháng tính toán

704,1100

1600.1065,0

1 )

cb

HT HT

tt

S

S X

325,0100

375.0866,0

7 )

cb

dm NM

tt

S

S X X

Tra đờng cong tính toán (của máy phát tua bin hơi) sẽ nhận đợc các trị số

t-ơng đối thành phần chu kỳ của dòng điện ngắn mạch

62,0)0(

)

tt

I ; I tt(NM)(∞) = 2,2 Để chuyển sang hệ đơn vị có tên cần phải xác định các dòng điện cơ bản tính toán :

X7

X1

N1

Trang 35

kA U

S I

tb

HT

230.3

1600

=

kA U

S I

tb

dm NM

230.3

375

=

Σ

∞+

=

Trị số dòng điện xung kích

kA I

k

I N1xk = 2 xk N1(0) = 2.1,8.5,313=13,525

xk

k - hệ số xung kích , k xk=1,8

đó thể biến đổi đơn giản nh sau

Dùng phép biến đổi sao – tam giác ta đợc sơ đồ tơng đơng sau

Trang 36

Trong đó

154,0333

,0

036,0.1065,0036,01065,0

4

2 1 2 1

X

X X X X X

481,01065

,0

036,0.333,0036,0333,0

1

4 2 2 4

X

X X X X

0811,0163,01615,0

163,0.1615,0

5 3

5 3

+

=+

=

X X

X X X

069,00811,0481,0

0811,0.481,0

10 9

10 9

+

=+

=

X X

X X X

Tính điện kháng tính toán

464,2100

1600.154,0

11 )

cb

HT HT

tt

S

S X X

259,0100

375.069,0

11 )

cb

dm t

NM t

S

S X X

Tra đờng cong tính toán nhận đợc các trị số tơng đối thành phần chu kỳ của dòng điện ngắn mạch

41,0)0(

)

tt

I ; I tt(NM)(∞) = 2,4 Để chuyển sang hệ đơn vị có tên cần phải xác định các dòng điện cơ bản tính toán :

kA U

S I

tb

HT

115.3

1600

=

kA U

S I

tb

dm

115.3

375

=

Σ

∞+

=

Trị số dòng điện xung kích

kA I

k

I N2xk = 2 xk N2(0) = 2.1,8.10,919= 27,795

Trang 37

cb

dm F tt

S

S X X

Tra đờng cong tính toán nhận đợc các trị số tơng đối thành phần chu kỳ của dòng điện ngắn mạch

71,0)0

tt

I ; I tt2(∞) = 0,74 Để chuyển sang hệ đơn vị có tên cần phải xác định các dòng điện cơ bản tính toán

kA U

S I

tb

dm

5,10.3

75

I

I N3(0) = tt(0) dmΣ =0,71.4,124 = 2,928

KA I

I

I N3(∞) = tt(∞) dmΣ = 0,74.4,124=3,0518Trị số dòng điện xung kích

kA I

Trang 38

,0

036,0.1065,0036,01065,0

4

2 1 2 1

X

X X X X X

481,01065

,0

333,0.036,0333,0036,0

1

4 2 4 2

X

X X X X

1083,0163,0323,0

163,0.323,0

5 12

5 12

+

=+

=

X X

X X X

Biến đổi tơng đơng

088,01083,0481,0

1083,0.481,0

15 14

15 14

+

=+

=

X X

X X X

Trang 39

,0

154,0.128,0154,0128,0

16

13 13

X

X X X

X

H

289,0154

,0

088,0.128,0088,0128,0

13

16 16

X

X X X

1600.506,0

17 )

cb

HT HT

tt

S

S X X

867,0100

475.289,0

18 )

cb

dm NM

tt

S

S X X

3

1tt >

Tra đờng cong tính toán nhận đợc các trị số tơng đối thành phần chu kỳ của

15,1)0(

)

tt

I ; I tt(NM)(∞) =1,25 Để chuyển sang hệ đơn vị có tên cần phải xác định các dòng điện cơ bản tính toán :

kA U

S I

tb

HT

5,10.3

1600

=

kA U

S I

tb

dm

5,10.3

300

X

I (0) 1 ( )(0)

) ( 4

Trang 40

72,29496,16.15,1032,87.096,8

1

=+

=

Σ

∞+

=

HT tt

X

) ( 4

kA

37,31496,16.25,1032,87.096,8

=

TrÞ sè dßng ®iÖn xung kÝch

kA I

k

I N4xk = 2 xk N4(0) = 2.1,8.29,72= 75,655

Dßng ®iÖn ng¾n m¹ch t¹i ®iÓm nµy do toµn bé nhµ m¸y vµ hÖ thèng cung cÊp cã

Dßng ng¾n m¹ch t¹i N5

kA I

I

I N5(0) = N4(0)+ N3(0) = 29,72+2,928=32,648

kA I

I

I N5(∞) = N3(∞)+ N4(∞) = 31,37+3,052=34,422

kA I

Ngày đăng: 22/06/2016, 11:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng kết thông số phụ tải - Đồ án nhà máy điện 5 tổ máy công suất 60 đến 85 Mw
Bảng t ổng kết thông số phụ tải (Trang 6)
Bảng 2-3                         Thêi gian (h) - Đồ án nhà máy điện 5 tổ máy công suất 60 đến 85 Mw
Bảng 2 3 Thêi gian (h) (Trang 13)
Sơ đồ có tính chất đối xứng qua điểm ngắn mạch do đó - Đồ án nhà máy điện 5 tổ máy công suất 60 đến 85 Mw
Sơ đồ c ó tính chất đối xứng qua điểm ngắn mạch do đó (Trang 33)
1. sơ đồ thay thế - Đồ án nhà máy điện 5 tổ máy công suất 60 đến 85 Mw
1. sơ đồ thay thế (Trang 40)
Bảng tổng kết Phơng án1 - Đồ án nhà máy điện 5 tổ máy công suất 60 đến 85 Mw
Bảng t ổng kết Phơng án1 (Trang 46)
Bảng tổng kết phơng án 2 - Đồ án nhà máy điện 5 tổ máy công suất 60 đến 85 Mw
Bảng t ổng kết phơng án 2 (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w