Tính toán tơng tự trong các khoảng thời gian còn lại kết quả ghi trong bảng sau Căn cứ vào số liệu trên vẽ đợc đồ thị phụ tải sau 4.Tính công suất tự dùng của nhà máy Công suất tự dùng
Trang 11.2 TíNH TOáN PHụ TảI Và CÂN BằNG CÔNG SUấT
Công suất phụ tải đợc tính vào từng khoảng thời gian cụ thể tơng ứng với
Phụ tải cấp điện áp máy phát
Trang 2áp dụng công thức (1.1) , (1.2)
MW P
t P t
P( )= ( )% max =65%.12=7,8
P t
85,0
8,7cos
Căn cứ vào số liệu trên vẽ đợc đồ thị phụ tải sau
2.Tính toán phụ tải điện áp trung 110kV
Thông số phụ tải cấp điện áp trung
t P t
Trang 3MVA t
P t
86,0
98cos
)()
Căn cứ vào số liệu trên vẽ đợc đồ thị phụ tải sau
3.Tính công suất phát của nhà máy
Thông sô công suất của nhà máy
áp dụng công thức (1.1) , (1.2)
MW P
t P t
P( ) = ( )% max = 70%.300= 210
MVA t
P t
8,0
210cos
)()
110 113,95
146,51
162,79
130,23
Trang 4Tính toán tơng tự trong các khoảng thời gian còn lại kết quả ghi trong bảng sau
Căn cứ vào số liệu trên vẽ đợc đồ thị phụ tải sau
4.Tính công suất tự dùng của nhà máy
Công suất tự dùng của nhà máy đợc tính theo công thức sau
max max
)
)(.6,04,0
262,5 250
Trang 5Trong đó : α - phần trăm lợng điện tự dùng của nhà máy (α = 8%)
))(.6,04,0.(
max
NM
NM TD
S
t S
20 22
24,6
26,4
30
24,6
Trang 6= 262,5 – (9,176 + 24,6 + 113,95) = 114,774MVA
Tính toán tơng tự trong các khoảng thời gian còn lại ,kết quả ghi trong bảng sau
MVA
lệ lớn nhất là 10,5% do đó vai trò của nhà máy là khá quan trọng trong hệ thống trong mọi chế độ nhà máy luôn đảm bảo cung cấp đầy đủ công suất cho cấp điện áp này
Trang 7Chơng 2
Chọn sơ đồ nối điện chính của nhà máy
Trong quá trình chọn sơ bộ sơ đồ cần bảo đảm những nguyên tắc sau
Khi
21
SuF > 15% SFdm thì bắt buộcphải có thanh góp điện áp máy phát
Trang 8 Khi liên kết hai hệ thống trung tính trực tiếp nối đất phải dùng máy biến áp
2
1.14,12=7,06VA 15% SFdm=15%.75=11,25MVA
Từ kết quả trên nhận thấy không cần thanh góp điện máy phát
dùng hai máy biến áp tự ngẫu để liên lạc giữa hai hệ thống (đảm bảo yêu cầu cung cấp điện cho bên trung và có lợi về tổn thất )
F4 F1 F2 F3
Trang 9F4 F1
F3 F2
Trang 10Tổng công suất phát của ba bộ MF-MBA luôn lớn hơn công suất phụ tải bên trung nên phần công suất còn thừa phải truyền qua hai lần biến áp không có lợi về tổn thất
C Phơng án 3
Trong phơng án ba dùng hai máy biến áp tự ngẫu để liên lạc giữa hai hệ thống 220kV và 110kV, phía cao áp có hai bộ MF-MBA,phía trung áp có ba bộ MF-MBA, phụ tải địa phơng lấy phía hạ áp của máy biến áp tự ngẫu, phụ tải tự dùng đợc lấy từ
đầu cực của máy phát
Cả ba phơng án đều thoả mãn các yêu cầu kỹ thuật
Nhìn tổng quan có thể nhận thấy phơng án 3 là phức tạp hơn cả ( số lợng MBA
hành phân tích hai phơng án còn lại
HT
TD TD
TD
F4
B4 B3
Trang 11Phơng án 1 & 2 gần nh tơng đơng : sử dụng hai MBATN ,số lợng MBA nh
nhau tuy nhiên đặc điểm khác nhau căn bản là số lợng bộ MF-MBA nối vào bên Trung , lợng công suất truyền tải qua MBA tự ngẫu …
Để tìm hiểu rõ hơn ta sẽ tiến hành phân tích cụ thể từng phơng án qua đó sẽ tìm
đợc một phơng án tối u nhất
2.2 Phơng án 1
2 Chọn máy biến áp
a.Máy biến áp hai cuộn dây
Công suất của máy biến áp hai cuộn dây nối theo sơ đồ bộ với máy phát đợc chọn theo công thức sau : S2dqdm ≥ S Fdm =75MVA
F4 F1 F2 F3
Trang 12SB2 (MVA) 69
b Máy biến áp tự ngẫu
Công suất của máy biến áp tự ngẫu đợc chọn theo công thức sau
Fdm Hdm
≥
ngẫu có các thông số kỹ thuật sau
Bảng 2-2
Loại máy
U (kV)
2.Kiểm tra quá tải của máy biến áp
Trong thực tế phụ tải của máy biến áp luôn thay đổi và phần lớn thời gian làm việc với phụ tải nhỏ hơn định mức , khi đó hao mòn cách điện của máy biến áp sẽ nhỏ hơn hao mòn cách điện định mức(do nhiệt độ của máy biến áp nhỏ hơn nhiết độ định mức) kết quả là tuổi thọ của máy biến áp tăng Do vậy vào những thời điểm phụ tải lớn hơn công suất định mức vẫn có thể cho máy biến áp làm việc với công suất và thời gian quá tải phù hợp
Xét hai trạng thái quá tải của máy biến áp là
Quá tải bình thờng
Quá tải sự cố
a.Bình thờng
Máy biến áp hai cuộn dây làm việc hiệu quả nhất với đồ thị phụ tải bằng phẳng
Trang 13S S
S B dq F dm TD
6930.5
175
.5
1
max
Công suất tải qua cuộn cao của một máy biến áp tự ngẫu đợc tính theo công
thức
2
bC HT
C
S S
T
S S
Trang 14Khi phụ tải bên trung cực đại
suất S ptT.max =162,79MVA
MVA
S uF =14,118 Khi đó công suất truyền qua các cuộn dây của máy biến áp tự ngẫu là
MVA S
max
=
MVA S
S S
2
130.5
175
2
1
5
1
max
=
MVA S
S S
S = HT −(2 C + bC) =168,092−(2.15,046+69) =69
∆
Công suất dự trữ quay của hệ thống là S dtquay =110MVA suy ra ∆S < S dtquay hệ thống vẫn làm việc bình thờng
Khi phụ tải bên trung là cực tiểu
Phụ tải bên trung cực tiểu trong khoảng thời gian( 0ữ7h) tơng ứng với công suất
110kV 220kV
F4 F1 F2 F3
Trang 15S ptT.min =113,95
MVA
S uF =9,716 Khi đó
MVA S
min
=
MVA S
S S
2
130.5
175
2
1
5
1
max
=
MVA S
S
S C = H − T = 64,142−22,475= 41,667
Trong trờng hợp này máy biến áp tự ngẫu tải công suất từ hạ sang cao và trung do
đó công suất tải qua cuộn hạ là lớn nhất
S S
S = HT −(2 C + bC) =114,774−(2.41,667+69) = −37,56
∆
Dấu (-) ở đây thể hiện công suất phát ra của nhà máy là thừa so với yêu cầu ,do đó công suất của các tổ máy sẽ đợc giảm bớt để thoả mãn nhu cầu của hệ thống
Khi phụ tải bên trung là cực đại
Phụ tải bên trung cực đại trong khoảng thời gian (14ữ20h) tơng ứng với công
110kV 220kV
F4 F1 F2 F3
0 69
Trang 16S uF =14,118 Khi đó
MVA S
S
S T = ptTmax −2 bT =162,79−2.69= 24,79
MVA S
S S
5
175
5
1
max
=
MVA S
S
S C = H − T = 54,882−24,79= 30,092
`
Trong trờng hợp này máy biến áp tự ngẫu tải công suất từ hạ sang cao và trung
do đó công suất tải qua cuộn hạ là lớn nhất
S S
S = HT −( C + bC) =168,092−(30,092+69) = 69
∆
Công suất dự trữ quay của hệ thống S dtquay =110MVA suy ra ∆S < S dtquay
Vậy hệ thống làm việc bình thờng
Khi phụ tải bên trung là cực tiểu
Phụ tải bên trung cực tiểu trong khoảng thời gian (0ữ7h) tơng ứng với công suất
MVA
S ptT.min =113,95
MVA
S uF =9,716 Khi đó
110kV 220kV
F4 F1 F2 F3
Trang 17MVA S
S
S T = uTmin −2 bT =113,95−2.69= −24,05
MVA S
S S
5
175
5
1
max
=
MVA S
S
S C = H − T = 59,824−(−24,05) =83,874
Dấu (-) ở đây chỉ có nghĩa là công suất tải từ trung áp sang cao áp của máy biến áp tự ngẫu
Trong trờng hợp này máy biến áp tự ngẫu tải công suất từ hạ và trung sang cao
do đó công suất tải qua cuộn nối tiếp là lớn nhất
MVA S
S
S n =α T +α H = 0,5.(59,824+24,05) = 41,937 mà S n.dm =80MVA
suy ra S n < S n.dm vậy máy biến áp làm việc bình thờng
MVA S
S S
S = HT −( C + bC) =114,774−(83,874+69) = −38,1
∆
Dấu (-) ở đây thể hiện công suất phát ra của nhà máy là thừa so với yêu cầu ,do đó công suất của các tổ máy sẽ đợc giảm bớt để thoả mãn nhu cầu của hệ thống
3 Tính tổn thất điện năng trong máy biến áp
∆
=
∆
dm B
t n
S
S P P
110kV 220kV
F4 F1 F2 F3
69 69
Trang 18+ MBA hai dây quấn 220kV
MWh
80
69.320105
=
∆
+ Tổng tổn thất điện năng trong MBA hai cuộn dây
MWh A
A
A dq = 2.∆ 110 + ∆ 220 = 2.2633,4+3005 = 8271,8
∆
Tổn thất điện năng trong máy biến áp tự ngẫu đợc tính theo công thức sau
( iC C iT T iH H) i dmB
S P
Tổn thất công suất tác dụng của cuộn cao
∆P C= 0,5.∆ − + ∆ 2− − ∆ 2−
α
αnC H nT H
T nC
P P
P
5,0
1905
,0
190380
.5,
Trang 19nT H
P
2 2
.5,0
α α
5,0
1905
,0
190.5,
1.3658760
+
(22,692 190 8,51.190 31,202 570).6160
1
+
(49,546 190 24,79 190 74,336 570).6160
1
S kV
092,168
3)
Trang 20MVA S
S pt uT 162,79 40,6975
4
1
S I
dm
pt
110.3
6975,40.2
3
.2
S I
dm
F
110.3
75.05,1
3.05,1
) 2
+ Dßng cìng bøc qua phÝa trung ¸p cña m¸y biÕn ¸p tù ngÉu tù ngÉu
kA U
S I
dm
T
110.3
895,46
3
max )
S I
dm
F
5,10.3
75.05,1
3.05,
Trang 211.Chọn máy biến áp
a.Máy biến áp hai cuộn dây
Công suất của máy biến áp hai cuộn dây nối bộ với máy phát đợc chọn theo công thức sau (khi công suất tự dùng lấy từ nguồn dự phòng )
MVA S
S B2dq ≥ Fdm = 75
cuộn dây có các thông kỹ thuật sau
Bảng 2-4
b Máy biến áp tự ngẫu
Công suất của máy biến áp tự ngẫu đợc chọn theo công thức sau
Fdm Hdm
.5,0
F4 F1
F3 F2
S
HT.max = 168,092MVA S
Trang 222.Kiểm tra quá tải của MBA
Trong thực tế phụ tảiluôn thay đổi và phần lớn thời gian làm việc của máy biến
áp với phụ tải thờng nhỏ hơn định mức , khi đó hao mòn cách điện sẽ nhỏ hơn hao mòn cách điện định mức(do nhiệt độ của máy biến áp nhỏ hơn nhiết độ định mức) kết quả là tuổi thọ của máy biến áp tăng Do vậy vào những thời điểm công suất của phụ tải lớn hơn công suất định mức của máy biến áp vẫn có thể cho làm việc với công suất
và thời gian quá tải phù hợp
Xét hai trạng thái quá tải của máy biến áp là
Quá tải bình thờng
Quá tải sự cố
a.Bình thờng
Máy biến áp hai cuộn dây làm việc hiệu quả nhất với đồ thị phụ tải bằng phẳng Công suất lớn nhất truyền tải qua máy biến áp là
MVA
S S
S B dq F dm TD
6930.5
175
.5
1
max
Công suất tải qua cuộn cao của một máy biến áp tự ngẫu đợc tính theo công
thức sau
2
HT C
T
S S
=
Công suất tải qua cuộn hạ của một máy biến áp tự ngẫu đợc tính theo công
Trang 23Trong đó : S HT - công suất nhà máy cung cấp cho hệ thống
bC
bT
Từ đó ta có bảng phân bố công suất cho các cuộn dây của máy biến áp tự ngẫu trong từng khoảng thời gian nh sau
Khi phụ tải bên trung cực đại
Phụ tải bên trung cực đại trong khoảng thời gian (14ữ20h) tơng ứng với công suất S ptT.max =162,79MVA
MVA
S uF =14,118 Khi đó công suất truyền qua các cuộn dây của máy biến áp tự ngẫu là
MVA S
.2
max
=
MVA S
S S
2
130.5
175
2
1
5
1
max
=
MVA S
S
S C = H − T = 61,941−12,395= 49,546
Trang 24Khi phụ tải bên trung cực tiểu
Phụ tải bên trung cực tiểu trong khoảng thời gian( 0ữ7h) tơng ứng với công suất
MVA
S ptT.max =162,79
MVA
S uF =14,118 Khi đó công suất truyền qua các cuộn dây của máy biến áp tự ngẫu là
MVA S
.2
max
=
MVA S
S S
2
130.5
175
2
1
5
1
max
=
MVA S
F3 F2
69 0
Trang 25
Trong trờng hợp này máy biến tự ngẫu tải công suất từ hạ và trung sang cao do đó công suất tải qua cuộn nối tiếp sẽ là lớn nhất
MVA S
S
S n =α T +α H = 0,5.(64,412+12,025) =38,219 mà
MVA
S n.dm =80 suy ra S n < S n.dm vậy máy biến áp tự ngẫu làm việc bình thờng
MVA S
Hỏng một máy biến áp liên lạc
Khi phụ tải bên trung cực đại
Phụ tải bên trung cực đại trong khoảng thời gian (14ữ20h) tơng ứng với công suất
MVA
S ptT.max =162,79
MVA
S uF =14,118 Khi đó công suất truyền qua các cuộn dây của máy biến áp tự ngẫu là
MVA S
S
S T = ptTmax −3 Fdm =162,79−3.69= −44,21
MVA S
S S
5
175
5
1
max
=
MVA S
S
S C = H − T = 54,882−(−44,21) =99,092
F4 F1
F3 F2
69 0
ST =12,025 S
Trang 26Dấu (-) ở đây chỉ để thể hiện công suất truyền từ phía trung sang phía cao
Trong trờng hợp này máy biến tự ngẫu tải công suất từ hạ và trung sang cao do đó công suất tải qua cuộn nối tiếp là lớn nhất
MVA S
S
S n =α T +α H = 0,5.(44,21+54,882) = 49,546 mà S n.dm =80MVA
suy ra S n < S n.dm vậy máy biến áp tự ngẫu làm việc bình thờng
MVA S
Khi phụ tải bên trung cực tiểu
Phụ tải bên trung cực tiểu trong khoảng thời gian (0ữ7h) tơng ứng với công suất
MVA
S ptT.min =113,95
MVA
S uF =9,176 Khi đó công suất truyền qua các cuộn dây của máy biến áp tự ngẫu là
MVA S
S
S T = ptTmin −3 Fdm =113,95−3.69= −93,05
VA S
S S
5
175
5
1
max
=
MVA S
S
S C = H − T = 59,824−(−93,05) =152,874
F4 F1
F3 F2
69 69
Trang 27Dấu (-) ở đây chỉ để thể hiện công suất truyền từ phía trung sang phía cao của máy biến áp tự ngẫu
Trong trờng hợp này máy biến tự ngẫu tải công suất từ hạ và trung sang cao do đó công suất tải qua cuộn nối tiếp sẽ là lớn nhất
MVA S
S S
S n =α T +α H = 0,5 C = 0,5.152,874= 76,437 mà
MVA
S n.dm =80 suy ra S n < S n.dm vậy máy biến áp làm việc bình thờng
MVA S
3 Tính tổn thất điện năng trong MBA
Trong phơng án này dùng ba máy biến áp hai cuộn dây 110kV và tổn thất điện năng của một máy biến áp là
MWh
80
69.31070
=
∆
Tổng tổn thất điện năng của ba máy biến áp hai cuộn dây
MWh A
A2dq =3.∆ 110 =3.2633,4= 7900,2
∆
Tổn thất điện năng trong máy biến áp tự ngẫu đợc tính theo công thức sau
F4 F1
F3 F2
69 69
Trang 28+
(57,192 190 30,245 190 26,947 570).6160
1
+
(84,046 190 22,105 190 61,941.570).6160
1
S kV
092,168
3)
S pt uT 162,79 40,6975
4
1
Trang 29kA U
S I
dm
pt
110.3
6975,40.2
3
.2
S I
dm
F
110.3
75.05,1
3.05,1
) 2
+ Dßng cìng bøc lín nhÊt qua phÝa trung ¸p cña m¸y biÕn ¸p tù ngÉu tù ngÉu
kA U
S I
dm
T
110.3
05,93
3
max )
S I
dm
F
5,10.3
75.05,1
3.05,
Trang 30Chơng 3
TíNH TOáN NGắN MạCH
Ngắn mạch trong hệ thống điện là một loại sự cố nguy hiểm, gây ra nhiều hậu quả xấu : sụt áp ở khu vực lân cận điểm ngắn mạch , gây phát nóng các phần tử có dòng ngắn mạch chạy qua , làm già cỗi cách điện , phá hỏng thiết bị do lực động
điện
Do đó việc tính toán ngắn mạch là một việc quan trọng , mục đích là để xác
định dòng điện lớn nhất chạy qua các thiết bị điện và khi cụ điên khi xảy ra ngắn mạch ba pha trong hệ thống ( đây là trờng hợp thờng gây hậu quả nghiệm trọng nhất )
Trong tính toán ngắn mạch cần xác định các loại dòng điện
- Dòng điện siêu quá độ tại điểm ngắn mạch I”(0)
Sử dụng phơng pháp đờng cong tính toán để tính dòng điện ngắn mạch
Trang 31nhà máy , nguồn cung cấp là hệ thống và toàn bộ các máy phát
3.2 Tính toán ngắn mạch cho phơng án 1
Vị trí các điểm ngắn mạch của phơng án 1
1 Sơ đồ thay
TD TD
TD TD+ĐP TD+ĐP
F5
B5 B4
HT
Trang 322 Tính toán điện kháng của các phần tử
S
S X
=
HT X
• Điện kháng của đờng dây kép nối với hệ thống
2 1
0 2
1
cb
cb dd
U
S L x
L- chiều dài đờng kép nối với hệ thống dây (L=50km)
230
100.50.4,0.2
1
2 =
=
dd X
• Tính điện kháng của máy biến áp
Trang 33Máy biến áp tự ngẫu
Điện áp ngắn mạch phần trăm của các cuộn dây phía cao ,trung , hạ đợc tính theo công thức sau
%)
%
%(
5,0
%5,11)203211(5,
5,0
%5,0)322011(5,
5,0
=0,5(20+30−11)=20,5% Điện kháng các cuộn dây
072,0160
100.100
%5,11
C
S
S U
X
0160
100.100
%5,0
T
S
S U
128,0160
100.100
%5,20
H
S
S U
X
Máy biến áp hai cuộn dây
138,080
100.100
%11
100
%)
220(
dm
cb N
qd
S
S U
X
131,080
100.100
%5,10
100
%)
110(
dm
cb N
qd
S
S U
X
• Điện kháng của máy phát điện
195,075
100.146,0
=
dm
cb d MF
S
S x x
Sơ đồ có tính chất đối xứng qua điểm ngắn mạch do đó
thể biến đổi đơn giản nh sau
Trong đó
1065,00875,0019,0
1 = X dd + X HT = + =
X
X5
X2N1
X3
X4HT
X1
Trang 34F1
HT
X 4
072,02
2 = X C = =
X
1615,02
195,02
128,022
3 = X H + X F = + =
X
X4 = X F + X B220 =0,195+0,138=0,333
163,02
195,02
131,022
163,0.1615,0036,0
5 3
5 3 2
++
=++
=
X X
X X X
X
0866,0117,0333,0
117,0.333,0
6 4
6 4
+
=+
=
X X
X X X
Tính điện kháng tính toán
704,1100
1600.1065,0
1 )
cb
HT HT
tt
S
S X
325,0100
375.0866,0
7 )
cb
dm NM
tt
S
S X X
Tra đờng cong tính toán (của máy phát tua bin hơi) sẽ nhận đợc các trị số
t-ơng đối thành phần chu kỳ của dòng điện ngắn mạch
62,0)0(
)
tt
I ; I tt(NM)(∞) = 2,2 Để chuyển sang hệ đơn vị có tên cần phải xác định các dòng điện cơ bản tính toán :
X7
X1
N1
Trang 35kA U
S I
tb
HT
230.3
1600
=
kA U
S I
tb
dm NM
230.3
375
=
Σ
∞+
=
Trị số dòng điện xung kích
kA I
k
I N1xk = 2 xk N1(0) = 2.1,8.5,313=13,525
xk
k - hệ số xung kích , k xk=1,8
đó thể biến đổi đơn giản nh sau
Dùng phép biến đổi sao – tam giác ta đợc sơ đồ tơng đơng sau
Trang 36Trong đó
154,0333
,0
036,0.1065,0036,01065,0
4
2 1 2 1
X
X X X X X
481,01065
,0
036,0.333,0036,0333,0
1
4 2 2 4
X
X X X X
0811,0163,01615,0
163,0.1615,0
5 3
5 3
+
=+
=
X X
X X X
069,00811,0481,0
0811,0.481,0
10 9
10 9
+
=+
=
X X
X X X
Tính điện kháng tính toán
464,2100
1600.154,0
11 )
cb
HT HT
tt
S
S X X
259,0100
375.069,0
11 )
cb
dm t
NM t
S
S X X
Tra đờng cong tính toán nhận đợc các trị số tơng đối thành phần chu kỳ của dòng điện ngắn mạch
41,0)0(
)
tt
I ; I tt(NM)(∞) = 2,4 Để chuyển sang hệ đơn vị có tên cần phải xác định các dòng điện cơ bản tính toán :
kA U
S I
tb
HT
115.3
1600
=
kA U
S I
tb
dm
115.3
375
=
Σ
∞+
=
Trị số dòng điện xung kích
kA I
k
I N2xk = 2 xk N2(0) = 2.1,8.10,919= 27,795
Trang 37cb
dm F tt
S
S X X
Tra đờng cong tính toán nhận đợc các trị số tơng đối thành phần chu kỳ của dòng điện ngắn mạch
71,0)0
tt
I ; I tt2(∞) = 0,74 Để chuyển sang hệ đơn vị có tên cần phải xác định các dòng điện cơ bản tính toán
kA U
S I
tb
dm
5,10.3
75
I
I N3(0) = tt(0) dmΣ =0,71.4,124 = 2,928
KA I
I
I N3(∞) = tt(∞) dmΣ = 0,74.4,124=3,0518Trị số dòng điện xung kích
kA I
Trang 38,0
036,0.1065,0036,01065,0
4
2 1 2 1
X
X X X X X
481,01065
,0
333,0.036,0333,0036,0
1
4 2 4 2
X
X X X X
1083,0163,0323,0
163,0.323,0
5 12
5 12
+
=+
=
X X
X X X
Biến đổi tơng đơng
088,01083,0481,0
1083,0.481,0
15 14
15 14
+
=+
=
X X
X X X
Trang 39,0
154,0.128,0154,0128,0
16
13 13
X
X X X
X
H
289,0154
,0
088,0.128,0088,0128,0
13
16 16
X
X X X
1600.506,0
17 )
cb
HT HT
tt
S
S X X
867,0100
475.289,0
18 )
cb
dm NM
tt
S
S X X
3
1tt >
Tra đờng cong tính toán nhận đợc các trị số tơng đối thành phần chu kỳ của
15,1)0(
)
tt
I ; I tt(NM)(∞) =1,25 Để chuyển sang hệ đơn vị có tên cần phải xác định các dòng điện cơ bản tính toán :
kA U
S I
tb
HT
5,10.3
1600
=
kA U
S I
tb
dm
5,10.3
300
X
I (0) 1 ( )(0)
) ( 4
Trang 4072,29496,16.15,1032,87.096,8
1
=+
=
Σ
∞+
=
HT tt
X
) ( 4
kA
37,31496,16.25,1032,87.096,8
=
TrÞ sè dßng ®iÖn xung kÝch
kA I
k
I N4xk = 2 xk N4(0) = 2.1,8.29,72= 75,655
Dßng ®iÖn ng¾n m¹ch t¹i ®iÓm nµy do toµn bé nhµ m¸y vµ hÖ thèng cung cÊp cã
Dßng ng¾n m¹ch t¹i N5
kA I
I
I N5(0) = N4(0)+ N3(0) = 29,72+2,928=32,648
kA I
I
I N5(∞) = N3(∞)+ N4(∞) = 31,37+3,052=34,422
kA I