Là khả năng tác động của các yếu tố tác hại nghề nghiệp tới cơ thể người sử dụng lao động trong một nghề nghiệp nhất địnhA. Bước 5 Câu 20: “Xác định các yếu tố tác hại nghề nghiệp hoặc c
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Môn: SỨC KHỎE NGHỀ NGHIỆP CƠ BẢN
Đối tượng: ĐH YTCC CÁC YẾU TỐ TÁC HẠI NGHỀ NGHIỆP Câu 1: Phát biểu nào dưới đây SAI khi nói về “nguy cơ sức khỏe do nghề nghiệp”?
A Là khả năng tác động của các yếu tố tác hại nghề nghiệp tới cơ thể người sử dụng lao động trong một nghề nghiệp nhất định
B Tác hại nghề nghiệp là yếu tố khách quan và chủ quan trong lao động nghề nghiệp
C Các nghề nghiệp khác nhau có nguy cơ nghề nghiệp khác nhau
D Sẽ bị hạn chế hoặc loại trừ khi được cơ giới hóa hoặc tự động hóa
E Là sự kết hợp giữa tần suất tiếp xúc của người lao động với yếu tố tác hại nghề nghiệp và mức
độ nguy hiểm của các yếu tố tác hại nghề nghiệp
Câu 2: Điền từ thích hợp đúng thứ tự vào chỗ trống?
Tất cả các yếu tố có liên quan đến nghề nghiệp nhưng là nguyên nhân tiềm ẩn làm hạn chế
…………(1)……… , gây … …(2) …… hoặc ảnh hưởng không có lợi cho ….…(3)…… người lao
động thậm chí gây …… (4)….… gọi là yếu tố tác hại nghề nghiệp
A khả năng làm việc - chấn thương - sức khỏe - tử vong
B chấn thương - sức khỏe - tử vong - khả năng làm việc
C sức khỏe - tử vong - khả năng làm việc - chấn thương
D tử vong - khả năng làm việc - chấn thương - sức khỏe
E khả năng làm việc - tử vong - sức khỏe - chấn thương
Câu 3: Tác hại nghề nghiệp nào dưới đây được xếp vào nhóm “Trạng thái tâm lý và ecgonomi”?
A Điều kiện vi khí hậu ở nơi làm việc không thuận lợi
B Người ốm, súc vật ốm, động vật hoang dại, côn trùng, tiết túc có khả năng gây lây nhiễm bệnh sang người lành
C Áp lực công việc lớn; công việc nhàm chán; giờ giấc làm việc kéo dài, điều kiện làm việc khó khăn nguy hiểm
D Các loại bụi bẩn như bụi vô cơ (ximăng, silic, amiăng) hay bụi hữu cơ (bông, lông gia cầm, thuốc lá)
E Tiếng ồn, bức xạ ion hóa, bức xạ điện từ trường, tia lazer, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, rung xóc,
ánh sáng, áp lực không khí bất thường
Trang 2Câu 4: Tác hại nghề nghiệp nào dưới đây được xếp vào nhóm “Yếu tố sinh học”?
A Điều kiện vi khí hậu ở nơi làm việc không thuận lợi
B Người ốm, súc vật ốm, động vật hoang dại, côn trùng, tiết túc có khả năng gây lây nhiễm bệnh sang người lành
C Áp lực công việc lớn; công việc nhàm chán; giờ giấc làm việc kéo dài, điều kiện làm việc khó khăn nguy hiểm
D Các loại bụi bẩn như bụi vô cơ (ximăng, silic, amiăng) hay bụi hữu cơ (bông, lông gia cầm, thuốc lá)
E Tiếng ồn, bức xạ ion hóa, bức xạ điện từ trường, tia lazer, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, rung xóc, ánh sáng, áp lực không khí bất thường
Câu 5: Tác hại nghề nghiệp nào dưới đây được xếp vào nhóm “Yếu tố lý học và hóa học kết hợp”?
A Điều kiện vi khí hậu ở nơi làm việc không thuận lợi
B Người ốm, súc vật ốm, động vật hoang dại, côn trùng, tiết túc có khả năng gây lây nhiễm bệnh sang người lành
C Áp lực công việc lớn; công việc nhàm chán; giờ giấc làm việc kéo dài, điều kiện làm việc khó khăn nguy hiểm
D Các loại bụi bẩn như bụi vô cơ (ximăng, silic, amiăng) hay bụi hữu cơ (bông, lông gia cầm, thuốc lá)
E Tiếng ồn, bức xạ ion hóa, bức xạ điện từ trường, tia lazer, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, rung xóc, ánh sáng, áp lực không khí bất thường
Câu 6: Tác hại nghề nghiệp nào dưới đây được xếp vào nhóm “Yếu tố lý học”?
A Tư thế lao động gò bó, không tự nhiên như đứng, ngồi quá lâu, đi lại nhiều, cúi khom, vẹp người… khi thao tác sản xuất
B Người ốm, súc vật ốm, động vật hoang dại, côn trùng, tiết túc có khả năng gây lây nhiễm bệnh sang người lành
C Áp lực công việc lớn; công việc nhàm chán; giờ giấc làm việc kéo dài, điều kiện làm việc khó khăn nguy hiểm
D Các loại bụi bẩn như bụi vô cơ (ximăng, silic, amiăng) hay bụi hữu cơ (bông, lông gia cầm, thuốc lá)
E Tiếng ồn, bức xạ ion hóa, bức xạ điện từ trường, tia lazer, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, rung xóc, ánh sáng, áp lực không khí bất thường
Trang 3Câu 7: “Bức xạ điện từ trường, tia lade, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, rung xóc, ánh sáng, áp lực không
khí bất thường” thuộc nhóm yếu tố tác hại nghề nghiệp nào?
A Vật lý B Sinh học C Hóa học
D Lý học hóa học kết hợp E Trạng thái tâm lý và ecgonomi
Câu 8: “Nhiệt độ không khí quá cao hoặc quá thấp; độ ẩm không khí cao; không khí kém lưu thông;
cường độ bức xạ nhiệt mạnh; lao động ngoài trời khi thời tiết quá nóng, quá lạnh…” thuộc nhóm yếu
tố tác hại nghề nghiệp nào?
A Vật lý B Sinh học C Hóa học
D Lý học hóa học kết hợp E Trạng thái tâm lý và ecgonomi
Câu 9: “Các độc chất ở nơi làm việc dưới dạng hơi, khí, bụi, dung dịch, chất rắn…” thuộc nhóm yếu
tố tác hại nghề nghiệp nào?
A Vật lý B Sinh học C Hóa học
D Lý học hóa học kết hợp E Trạng thái tâm lý và ecgonomi
Câu 10: “Các loại bụi bẩn như bụi vô cơ hay bụi hữu cơ” thuộc nhóm yếu tố tác hại nghề nghiệp
nào?
A Vật lý B Sinh học C Hóa học
D Lý học hóa học kết hợp E Trạng thái tâm lý và ecgonomi
Câu 11: “Vi khuẩn, siêu vi khuẩn, ký sinh trùng, nấm mốc gây bệnh chứa trong bệnh phẩm, chất thải
hoặc phân tán tại nơi làm việc” thuộc nhóm yếu tố tác hại nghề nghiệp nào?
A Vật lý B Sinh học C Hóa học
D Lý học hóa học kết hợp E Trạng thái tâm lý và ecgonomi
Câu 12: “Người ốm, súc vật ốm, động vật hoang dại, côn trùng, tiết túc có khả năng gây lây nhiễm
bệnh sang người lành” thuộc nhóm yếu tố tác hại nghề nghiệp nào?
A Vật lý B Sinh học C Hóa học
D Lý học hóa học kết hợp E Trạng thái tâm lý và ecgonomi
Câu 13: “Tư thế lao động gò bó, không tự nhiên như đứng, ngồi quá lâu, đi lại nhiều, cúi khom, vẹp
người… khi thao tác sản xuất” thuộc nhóm yếu tố tác hại nghề nghiệp nào?
A Vật lý B Sinh học C Hóa học
D Lý học hóa học kết hợp E Trạng thái tâm lý và ecgonomi
Câu 14: “Tính đơn điệu trong công việc do lặp đi lặp lại quá nhiều lần các thao tác làm việc, chu kỳ
ngắn” thuộc nhóm yếu tố tác hại nghề nghiệp nào?
A Vật lý B Sinh học C Hóa học
Trang 4D Lý học hóa học kết hợp E Trạng thái tâm lý và ecgonomi
Câu 15: “Áp lực công việc lớn, công việc nhàm chán” thuộc nhóm yếu tố tác hại nghề nghiệp nào?
A Vật lý B Sinh học C Hóa học
D Lý học hóa học kết hợp E Trạng thái tâm lý và ecgonomi
Câu 16: “Giờ giấc làm việc kéo dài, ca làm việc không phù hợp” thuộc nhóm yếu tố tác hại nghề
nghiệp nào?
A Vật lý B Sinh học C Hóa học
D Lý học hóa học kết hợp E Trạng thái tâm lý và ecgonomi
Câu 17: “Điều kiện làm việc khó khăn nguy hiểm” thuộc nhóm yếu tố tác hại nghề nghiệp nào?
A Vật lý B Sinh học C Hóa học
D Lý học hóa học kết hợp E Trạng thái tâm lý và ecgonomi
Câu 18: “Thực hiện biện pháp phòng chống” là bước thứ mấy trong 5 bước “Quản lý nguy cơ sức
khỏe nghề nghiệp”?
A Bước 1 B Bước 2 C Bước 3
D Bước 4 E Bước 5
Câu 19: “Giám sát và xem xét lại hiệu lực của biện pháp phòng chống” là bước thứ mấy trong 5
bước “Quản lý nguy cơ sức khỏe nghề nghiệp”?
A Bước 1 B Bước 2 C Bước 3
D Bước 4 E Bước 5
Câu 20: “Xác định các yếu tố tác hại nghề nghiệp hoặc các yếu tố nguy cơ sức khỏe do nghề nghiệp”
là bước thứ mấy trong 5 bước “Quản lý nguy cơ sức khỏe nghề nghiệp”?
A Bước 1 B Bước 2 C Bước 3
D Bước 4 E Bước 5
Câu 21: “Đánh giá nguy cơ của sức khỏe có thể bị gây ra bởi các yếu tố tác hại nghề nghiệp” là bước
thứ mấy trong 5 bước “Quản lý nguy cơ sức khỏe nghề nghiệp”?
A Bước 1 B Bước 2 C Bước 3
D Bước 4 E Bước 5
Câu 22: “Lựa chọn biện pháp phòng chống nhằm loại bỏ hoặc hạn chế các yếu tố tác hại nghề
nghiệp” là bước thứ mấy trong 5 bước “Quản lý nguy cơ sức khỏe nghề nghiệp”?
A Bước 1 B Bước 2 C Bước 3
D Bước 4 E Bước 5
Câu 23: Bước 1 trong “Quản lý nguy cơ sức khỏe nghề nghiệp” là gì?
Trang 5A Giám sát và xem xét lại hiệu lực của biện pháp phòng chống
B Đánh giá nguy cơ của sức khỏe có thể bị gây ra bởi các yếu tố tác hại nghề nghiệp
C Xác định các yếu tố tác hại nghề nghiệp hoặc các yếu tố nguy cơ sức khỏe do nghề nghiệp
D Lựa chọn biện pháp phòng chống nhằm loại bỏ hoặc hạn chế các yếu tố tác hại nghề nghiệp
E Thực hiện biện pháp phòng chống
Câu 24: Bước 2 trong “Quản lý nguy cơ sức khỏe nghề nghiệp” là gì?
A Giám sát và xem xét lại hiệu lực của biện pháp phòng chống
B Đánh giá nguy cơ của sức khỏe có thể bị gây ra bởi các yếu tố tác hại nghề nghiệp
C Xác định các yếu tố tác hại nghề nghiệp hoặc các yếu tố nguy cơ sức khỏe do nghề nghiệp
D Lựa chọn biện pháp phòng chống nhằm loại bỏ hoặc hạn chế các yếu tố tác hại nghề nghiệp
E Thực hiện biện pháp phòng chống
Câu 25: Bước 3 trong “Quản lý nguy cơ sức khỏe nghề nghiệp” là gì?
A Giám sát và xem xét lại hiệu lực của biện pháp phòng chống
B Đánh giá nguy cơ của sức khỏe có thể bị gây ra bởi các yếu tố tác hại nghề nghiệp
C Xác định các yếu tố tác hại nghề nghiệp hoặc các yếu tố nguy cơ sức khỏe do nghề nghiệp
D Lựa chọn biện pháp phòng chống nhằm loại bỏ hoặc hạn chế các yếu tố tác hại nghề nghiệp
E Thực hiện biện pháp phòng chống
Câu 26: Bước 4 trong “Quản lý nguy cơ sức khỏe nghề nghiệp” là gì?
A Giám sát và xem xét lại hiệu lực của biện pháp phòng chống
B Đánh giá nguy cơ của sức khỏe có thể bị gây ra bởi các yếu tố tác hại nghề nghiệp
C Xác định các yếu tố tác hại nghề nghiệp hoặc các yếu tố nguy cơ sức khỏe do nghề nghiệp
D Lựa chọn biện pháp phòng chống nhằm loại bỏ hoặc hạn chế các yếu tố tác hại nghề nghiệp
E Thực hiện biện pháp phòng chống
Câu 27: Bước 5 trong “Quản lý nguy cơ sức khỏe nghề nghiệp” là gì?
A Giám sát và xem xét lại hiệu lực của biện pháp phòng chống
B Đánh giá nguy cơ của sức khỏe có thể bị gây ra bởi các yếu tố tác hại nghề nghiệp
C Xác định các yếu tố tác hại nghề nghiệp hoặc các yếu tố nguy cơ sức khỏe do nghề nghiệp
D Lựa chọn biện pháp phòng chống nhằm loại bỏ hoặc hạn chế các yếu tố tác hại nghề nghiệp
E Thực hiện biện pháp phòng chống
Câu 28: Sắp xếp đúng theo thứ tự các bước trong “Quản lý nguy cơ sức khỏe nghề nghiệp”:
(1) Đánh giá nguy cơ của sức khỏe có thể bị gây ra bởi các yếu tố tác hại nghề nghiệp
(2) Giám sát và xem xét lại hiệu lực của biện pháp phòng chống
Trang 6(3) Lựa chọn biện pháp phòng chống nhằm loại bỏ hoặc hạn chế các yếu tố tác hại nghề nghiệp (4) Xác định các yếu tố tác hại nghề nghiệp hoặc các yếu tố nguy cơ sức khỏe do nghề nghiệp (5) Thực hiện biện pháp phòng chống
A (4) - (1) - (3) - (5) - (2) B (4) - (3) - (1) - (5) - (2)
C (2) - (1) - (3) - (5) - (4) D (3) - (1) - (4) - (5) - (2)
E (5) - (1) - (3) - (4) - (2)
Câu 29: Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về “Quản lý nguy cơ sức khỏe nghề nghiệp”?
A Quản lý nguy cơ có thể được sử dụng ở hầu hết các công đoạn của quá trình sản xuất
B Quản lý nguy cơ chỉ được sử dụng khi thiết kế thiết bị
C Quản lý nguy cơ chỉ được sử dụng khi thiết kế quy trình sản xuất
D Quản lý nguy cơ được sử dụng khi bắt đầu sử dụng các thiết bị
E Quản lý nguy cơ được sử dụng áp dụng các thiết bị vào thực tiễn vào công việc
Câu 30: Các yếu tố tác hại nghề nghiệp được phân tích và xác định:
A ngay khi một thiết bị hay một công nghệ mới được vận hành
B trước khi một thiết bị hay một công nghệ mới được vận hành
C sau khi một thiết bị hay một công nghệ mới được vận hành
D khi một thiết bị hay một công nghệ mới được vận hành trong vòng 3 tháng đầu
E khi một thiết bị hay một công nghệ mới được vận hành trong vòng 6 tháng đầu
Câu 31: Ý nghĩa sâu xa nhất của việc thực hiện tốt mô hình quản lý nguy cơ tại nơi làm việc là:
A Đưa ra những biện pháp hữu hiệu phòng ngừa, giảm thiểu hay loại bỏ các YTTHNN
B Bảo vệ sức khỏe cho người lao động và nâng cao năng suất lao động
C Giảm các chi phí về khám chữa bệnh và chấn thương
D Cung cấp những thông tin đáng tin cậy cho người công nhân về các YTTHNN và những nguy
cơ SK do YTTHNN gây ra
E Cung cấp những thông tin đáng tin cậy cho người quản lý về các YTTHNN và những nguy cơ
SK do YTTHNN gây ra
Câu 32: Để đánh giá hiệu quả của mô hình quản lý nguy cơ người ta dựa vào một số chỉ số nào liên
quan tới các YTTHNN?
A Tỷ lệ tử vong - Tỷ lệ chấn thương - Tỷ lệ bệnh tật - Tuổi thọ trung bình của công nhân
B Tỷ lệ tử vong - Tỷ lệ chấn thương - Tỷ lệ bệnh tật - Tỷ lệ ngày nghỉ ốm của công nhân
C Tuổi thọ trung bình của công nhân - Tỷ lệ chấn thương - Tỷ lệ bệnh tật - Tỷ lệ ngày nghỉ ốm của công nhân
Trang 7D Tỷ lệ tử vong - Tuổi thọ trung bình của công nhân - Tỷ lệ bệnh tật - Tỷ lệ ngày nghỉ ốm của công nhân
E Tỷ lệ tử vong - Tỷ lệ chấn thương - Tuổi thọ trung bình của công nhân - Tỷ lệ ngày nghỉ ốm của
công nhân
Câu 33: Trong phòng chống tác hại nghề nghiệp, nguyên tắc cần thiết khi các tác hại nghề nghiệp
chưa được phát sinh là:
A Thay thế nguyên, nhiên liệu, qui trình sản xuất hoặc trang thiết bị có ảnh hưởng không tốt tới người lao động bằng các điều kiện thích hợp hơn, ít độc hơn
B Bảo dưỡng máy móc, trang thiết bị và dây chuyền sản xuất thường xuyên
C Cơ giới hóa, tự động hóa quy trình sản xuất; làm ướt trong quá trình thao tác
D Hạn chế sự khuyếch tán lan rộng của THNN vào MTSX
E Loại bỏ hoặc làm giảm bớt sự hình thành và giải phóng các THNN
Câu 34: Trong phòng chống tác hại nghề nghiệp, nguyên tắc cần thiết khi các tác hại nghề nghiệp đã
phát sinh là:
A Thay thế nguyên, nhiên liệu, qui trình sản xuất hoặc trang thiết bị có ảnh hưởng không tốt tới người lao động bằng các điều kiện thích hợp hơn, ít độc hơn
B Bảo dưỡng máy móc, trang thiết bị và dây chuyền sản xuất thường xuyên
C Cơ giới hóa, tự động hóa quy trình sản xuất; làm ướt trong quá trình thao tác
D Hạn chế sự khuyếch tán lan rộng của THNN vào MTSX
E Loại bỏ hoặc làm giảm bớt sự hình thành và giải phóng các THNN
Câu 35: Để phát hiện bệnh và điều trị kịp thời đối với công nhân viên chức đang làm việc thì cần
phải:
A Tổ chức tốt việc khám tuyển sức khỏe
B Khám sức khỏe định kỳ hằng năm
C Khám phát hiện sớm bệnh nghề nghiệp và giải quyết chế độ chính sách bảo hiểm xã hội
D Tổ chức tốt mạng lưới an toàn vệ sinh tại cơ sở sản xuất
E Giám sát thường xuyên điều kiện vệ sinh nơi làm việc
Câu 36: Những đối tượng dưới đây đều cần có được thông tin, giáo dục và truyền thông về các nội
dung “Pháp luật Lao động; các quy định về bảo hộ lao động; các YTTHNN và các nguy cơ nghề nghiệp có thể xảy ra tại nơi làm việc; các biện pháp phòng chống THNN; các biện pháp phòng hộ cá nhân”, NGOẠI TRỪ:
A Người sử dụng lao động B Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
Trang 8C Cán bộ y tế doanh nghiệp D Vệ sinh viên
E Người lao động
Trang 9ĐỘC CHẤT HỌC NGHỀ NGHIỆP
Câu 1: Điền vào chỗ trống:
“Độc chất học là môn khoa học nghiên cứu quy luật tác dụng của ……(1)…… đối với
……(2)… và đề ra những biện pháp ……(3)……, ……(4) … và khắc phục hậu quả của
…….(5)…… ”
A chất độc - dự phòng - cơ thể - điều trị - nhiễm độc
B chất độc - nhiễm độc - dự phòng - điều trị - cơ thể
C cơ thể - chất độc - dự phòng - điều trị - nhiễm độc
D chất độc - cơ thể - dự phòng - điều trị - nhiễm độc
E nhiễm độc - cơ thể - dự phòng - điều trị - chất độc
Câu 2: Với liều lượng rất nhỏ, chất độc cũng có thể gây ra những hậu quả gì?
A Rối loạn sinh lý, sinh hóa - nhiễm độc - có thể tử vong
B Rối loạn sinh lý, sinh hóa - nhiễm độc
C Rối loạn sinh lý, sinh hóa - có thể tử vong
D Nhiễm độc - có thể tử vong
E Không gây ra hậu quả với liều lượng rất nhỏ
Câu 3: “Chất độc có trong môi trường lao động và liên quan chặt chẽ với một nghề nghiệp nào đó
được gọi …….(1) …… nghề nghiệp, bệnh do ………(2)…… nghề nghiệp gây ra là ………(3)…… nghề nghiệp” Thứ tự các từ ở các chỗ trống là:
A Chất độc - nhiễm độc - nhiễm độc B Nhiễm độc - chất độc - nhiễm độc
là vụ dịch điển hình được mô tả trong lịch sử Đó là do hàm lượng SO2 trong không khí tăng cao
Câu 5: Số người bị viêm phổi, viêm phế quản trong vụ dịch sương mù do khí thải của các nhà máy ở
Luân Đôn năm 1952 là khoảng:
A 30 000 B 20 000 C 10 000 D 25 000 E 15 000
Câu 6: Vụ thảm họa phấn rôm năm 1981 ở TP Hồ Chí Minh do nhiễm chất warfarin đã làm cho bao
nhiêu trẻ tử vong?
Trang 10A gần 200 B 100 C hơn 700 D hơn 500 E gần 300
Câu 7: Vụ thảm họa phấn rôm năm 1981 ở TP Hồ Chí Minh do nhiễm chất warfarin đã làm cho bao
nhiêu trẻ phải nhập viện?
A gần 200 B 100 C hơn 700 D hơn 500 E gần 300
Câu 8: Nhiễm độc có thể có nguồn gốc phát sinh từ đâu trong dây chuyền sản xuất?
A Từ nguyên vật liệu, từ bán thành phẩm
B Từ thành phẩm phụ, thành phẩm chính
C Tất cả các khâu trong dây chuyền sản xuất
D Nơi đóng gói, trong quá trình chuyên chở
E Tại nơi cất giữ, kho hàng
Câu 9: Dưới đây là các nguyên nhân gây nhiễm độc nghề nghiệp, NGOẠI TRỪ:
A Không tôn trọng các tiêu chuẩn, quy tắc vệ sinh trong thiết kế, xây dựng và lắp ráp dây chuyền sản xuất
B Máy móc thiết bị lạc hậu, không đảm bảo quy trình sản xuất kín
C Vi phạm các nguyên tắc, tiêu chuẩn kỹ thuật vệ sinh khi vận hành, sửa chữa
D Điện áp thay đổi, mất điện gây ra sự cố xì hở
E Cơ giới hóa, tự động hóa các khâu làm với chất độc
Câu 10: Dưới đây là các nguyên nhân gây nhiễm độc nghề nghiệp, NGOẠI TRỪ:
A Máy móc thiết bị lạc hậu, không đảm bảo quy trình sản xuất kín
B Vi phạm các nguyên tắc, tiêu chuẩn kỹ thuật vệ sinh khi thiết kết, xây dựng, lắp ráp dây chuyền sản xuất, vận hành, sửa chữa
C Thiếu thiết bị thông gió, hút hơi khí độc tại chỗ hoặc có những hoạt động không có hiệu quả
D Không cấp phát đầy đủ dụng cụ phòng hộ cá nhân hoặc có nhưng không sử dụng
E Tổ chức phối hợp hoạt động của mạng lưới an toàn vệ sinh lao động, kỹ thuật an toàn, y tế, công đoàn và các phòng ban chăm lo công tác vệ sinh an toàn chặt chẽ và hiệu lực
Câu 11: Kể tên những con đường xâm nhập của chất độc vào cơ thể?
A Hô hấp - Da - Tiêu hóa B Hô hấp - Da - Tiết niệu
C Hô hấp - Tiết niệu - Tiêu hóa D Tiết niệu - Da - Tiêu hóa
E Hô hấp - Da - Máu
Câu 12: Các chất độc công nghiệp xâm nhập vào cơ thể chủ yếu qua đường:
A Da B Tiết niệu C Hô hấp D Tiêu hóa E Máu
Câu 13: Trong các con đường chất độc xâm nhập vào cơ thể, đường nào ít hơn những đường còn lại?
Trang 11A Da B Tiết niệu C Hô hấp D Tiêu hóa E Máu
Câu 14: Khi chất độc hít phải vào đâu thì có thể đi vào tuần hoàn chung ngay trong cơ thể?
D Niêm mạc miệng E Niêm mạc dạ dày
Câu 15: Có 2 đường hấp thu chất độc qua da, đó là:
A Tế bào da - Tuyến bã và các tuyến khác B Tuyến bã - tuyến mồ hôi
C Tế bào da - Tuyến dầu D Tuyến mồ hôi - Tuyến dầu
E Tuyến bã - Tuyến dầu
Câu 16: Đường hấp thu chất độc qua da chủ yếu là:
A Tuyến bã B Tuyến mồ hôi C Tuyến dầu D Tế bào da E Biểu mô
Câu 17: Một chất dày dính trên da có thể gây ra một trong các phản ứng sau, NGOẠI TRỪ:
A Da và các mảng kết hợp của mô bị tổn thương hoặc bị các thể rối loạn khác nhau
B Chất độc có thể phản ứng với bề mặt da và gây viêm da sơ phát
C Chất độc có thể xâm nhập qua da kết hợp với tổ chức protein gây cảm ứng da
D Chất độc có thể xâm nhập qua da đi vào máu và tác động như một chất độc tác động bên trong
E Chất độc có thể xâm nhập qua da kết hợp với các enzim trong cơ thể dị ứng
Câu 18: Phát biểu nào SAI khi nói về “chất độc” và “da”?
A Khả năng xâm nhập của chất độc qua da tăng lên khi nhiệt độ da tăng lên vì lúc đó tuần hoàn của da sẽ tăng lên
B Chất độc xâm nhập qua da ướt mạnh hơn da khô
C Sự ra mồ hôi làm tăng lượng mồ hôi ở da dẫn tới sự hấp thu của các chất hòa tan trong mỡ tăng lên
D Đối với da bị ăn mòn sự hấp thu có thể tăng lên ở nhiều mức khác nhau từ 10.000 đến 100.000 lần
E Độ phân tán chất độc qua da giảm khi nhiệt độ da tăng lên vì lúc đó tuần hoàn của da sẽ tăng
lên
Câu 19: Trong đường tiêu hóa, chất độc được hấp thụ ở những bộ phận nào?
A Miệng - dạ dày - ruột non B Thực quản - dạ dày - ruột non
C Miệng - thực quản - ruột non D Miệng - thực quản - dạ dày
E Thực quản - ruột non - ruột già
Câu 20: Các chất độc hấp thu được qua bộ phận nào thì rất nguy hiểm?
A Ruột già B Ruột non C Dạ dày
Trang 12C Thực quản E Niêm mạc miệng
Câu 21: Vì sao các chất độc hấp thu được qua niêm mạc miệng rất nguy hiểm?
A Do chúng không bị ảnh hưởng của dịch mật và không được qua gan khử độc trước khi đi vào tuần hoàn chung
B Do chúng không bị ảnh hưởng của dịch tụy và không được qua gan khử độc trước khi đi vào tuần hoàn chung
C Do chúng không bị ảnh hưởng của dịch dạ dày và không được qua dịch mật khử độc trước khi
đi vào tuần hoàn chung
D Do chúng không bị ảnh hưởng của dịch dạ dày và không được qua dịch tụy khử độc trước khi
đi vào tuần hoàn chung
E Do chúng không bị ảnh hưởng của dịch dạ dày và không được qua gan khử độc trước khi đi vào tuần hoàn chung
Câu 22: Các chất hóa học có tính acid yếu thường được hấp thu nhanh chóng qua:
A niêm mạc miệng B thực quản C dạ dày
D ruột non E ruột già
Câu 23: Tốc độ hấp thu các chất khuếch tán qua thành ruột non được quyết định bởi:
A hằng số phân ly của chúng
B hằng số phân ly và tính tan được trong lipid của chúng
C tính tan được trong lipid của chúng
D tính tan trong nước và trong lipid của chúng
E hằng số phân ly và tính tan trong nước của chúng
Câu 24: Nhìn chung, chất độc xâm nhập qua đường tiêu hóa ít hơn so với hai đường hô hấp và qua
da là vì những lý do dưới đây, NGOẠI TRỪ:
A Những chất có thể ăn phải rất ít
B Tần số và mức độ tiếp xúc với chúng cũng giới hạn
C Tính độc của các chất độc khi qua đường tiêu hóa thấp hơn so với hai đường trên vì qua đường tiêu hóa chúng ít bị hấp thu vào máu hơn
D Chúng còn bị tác động trực tiếp bởi độ acid trong dịch dạ dày và độ kiềm trong dịch tụy
E Chúng còn chịu tác động của tuyến nước bọt và tuyến mật
Câu 25: Quá trình chuyển hóa các chất độc thường xảy ra chủ yếu ở những bộ phận nào trong cơ
thể?
A Gan - thận - ống tiếu hóa - máu,… B Gan - thận - phổi,…
Trang 13C Gan - ống tiêu hóa - thận - phổi,… D Gan - thận - phổi - máu,…
E Phổi - thận - ống tiếu hóa - máu,…
Câu 26: Quá trình chuyển hóa các chất độc trong cơ thể xảy ra ở nhiều bộ phận và mô, trong đó bộ
phận quan trong nhất làm nhiệm vụ chuyển hóa các chất độc là:
A Miệng B Dạ dày C Gan D Thận E Phổi
Câu 27: Gan thường chứa các loại men như:
A men oxy hóa, men thủy phân, men kết hợp,…
B men oxy hóa, men thủy phân, men chuyển vận,…
C men oxy hóa, men thủy phân, men ly hợp…
D men oxy hóa, men kết hợp, men chuyển vận…
E men kết hợp, men thủy phân, men chuyển vận…
Câu 28: Dưới đây là các trường hợp có thể xảy ra sau quá trình chuyển hóa sinh học các chất độc,
NGOẠI TRỪ:
A Sự tạo thành một chất chuyển hóa không độc
B Sự tạo thành một chất chuyển hóa kém độc hơn chất ban đầu
C Sự tạo thành một chất chuyển hóa có độc tính ngang với chất độc ban đầu
D Sự tạo thành một chất chuyển hóa bền với nhiệt
E Sự tạo thành một chất chuyển hóa có độc tính cao hơn chất độc ban đầu
Câu 29: Nếu xâm nhập vào thể, alcol metylic thường được chuyển hóa thành:
A aldehyd hoặc acid formic B este hoặc acid formic
C aldehyd formic hoặc acid formic D aldehyd formic hoặc este
E aldehyd formic hoặc acid lactic
Câu 30: Trong cơ thể, alcol metylic sẽ được chuyển hóa thành aldehyd formic hoặc acid formic rất
độc hại đối với:
A hệ thần kinh B hệ tiêu hóa C hệ tuần hoàn
D hệ bài tiết C hệ hô hấp
Câu 31: Trong cơ thể, alcol metylic sẽ được chuyển hóa thành aldehyd formic hoặc acid formic rất
độc hại đối với:
A hệ thần kinh, đặc biệt đối với dây thần kinh thính giác
B hệ thần kinh, đặc biệt đối với dây thần kinh thị giác
C hệ thần kinh, đặc biệt đối với dây thần kinh vị giác
D hệ thần kinh, đặc biệt đối với dây thần kinh khứu giác
Trang 14E hệ thần kinh, đặc biệt đối với dây thần kinh xúc giác
Câu 32: Cách khử độc nào dưới đây thường KHÔNG XẢY ra trong cơ thể?
A Khử độc bằng cách oxy hóa B Khử độc bằng cách khử oxy
C Khử độc bằng cách thủy phân D Khử độc bằng cách liên hợp
Câu 34: Những chất có thể tham gia phản ứng liên hợp với chất độc trong cơ thể là:
A lưu huỳnh, etylic, acid sunfuric, acid glucuronic và glycin
B phốt pho, nhóm metyl, acid sunfuric, acid glucuronic và glycin
C lưu huỳnh, nhóm metyl, acid sunfuric, acid glucuronic và glycin
D lưu huỳnh, nhóm metyl, acid hydric, acid glucuronic và glycin
E lưu huỳnh, nhóm metyl, acid sunfuric, acid glucuronic và glucozơ
Câu 35: Kể tên những con đường đào thải chất độc ra khỏi cơ thể?
A Tiết niệu - tiêu hóa - da - hô hấp B Tiết niệu - tiêu hóa - da
C Tiết niệu - tiêu hóa - hô hấp D Tiết niệu - tiêu hóa - nội tiết - hô hấp
E Tiết niệu - da - hô hấp
Câu 36: Con đường đào thải chính chất độc ra khỏi cơ thể là:
A tiết niệu B hô hấp C da D tiêu hóa E nội tiết
Câu 37: Các loại chất độc không chuyển hóa, hoặc dưới dạng chuyển hóa oxy hóa, thủy phân và đặc
biệt là dưới dạng liên hợp thì thường được đào thải bằng đường:
A tiết niệu B hô hấp C da D tiêu hóa E nội tiết
Câu 38: Các chất kim loại nặng như Hg, Mn… sẽ được đào thải qua:
Trang 15Câu 41: “Nhiễm độc xảy ra khi tiếp xúc thường xuyên với một lượng nhỏ chất độc trong một thời
gian dài” được gọi là:
A Nhiễm độc cấp tính B Nhiễm độc mạn tính
C Trạng thái mang chất độc D Nhiễm độc bán cấp tính
E Nhiễm độc bán mạn tính
Câu 41: “Trạng chất độc xâm nhập vào cơ thể dần dần và được phát hiện trong máu, nước tiểu,
phân có số lượng trên mức bình thường nhưng chưa có biểu hiện triệu chứng gì” được gọi là:
Câu 44: Hình ảnh lâm sàng của nhiễm độc nghề nghiệp nào thường có triệu chứng khởi phát nhẹ,
không ảnh hưởng đến khả năng lao động, bệnh không được phát hiện kịp thời, tiến triển ngấm ngầm,
có thể lâu khỏi hoặc để lại nhiều di chứng?
A Nhiễm độc cấp tính B Nhiễm độc mạn tính
C Trạng thái mang chất độc D Nhiễm độc bán cấp tính
E Nhiễm độc bán mạn tính
Câu 45: Các chỉ số đánh giá ảnh hưởng của chất độc hóa học lên sức khỏe bao gồm:
A Chỉ số giám sát môi trường lao động - Chỉ số giám sát vật lý
B Chỉ số giám sát môi trường lao động - Chỉ số giám sát hóa học
C Chỉ số giám sát môi trường không khí - Chỉ số giám sát sinh học
D Chỉ số giám sát môi trường lao động - Chỉ số giám sát sinh học
E Chỉ số giám sát môi trường hóa học - Chỉ số giám sát sinh học