CẤU TẠO NGUYÊN TỬNGUYÊN TỬ LÀ PHẦN NHỎ NHẤT KHÔNG THỂ PHÂN CHIA CỦA VẬT CHẤT MÀ VẪN CÒN GIỮ NGUYÊN CÁC TÍNH CHẤT CƠ BẢN CƠ, LÝ, HOÁ CỦA VẬT LIỆU 2 2 0... MẬT ĐỘ XẾP CHẶTl;s;v : PHẦN CHIỀ
Trang 1VẬT LIỆU ĐIỆN - ĐIỆN TỬ
THỰC HIỆN: THẠC SỸ PHẠM XUÂN HỔ
KHÁI QUÁT
VẬT LIỆU ĐIỆN ĐIỆN TỬ
(ELECTRONIC & ELECTRICAL MATERIALS)
Trang 2CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
NGUYÊN TỬ LÀ PHẦN NHỎ NHẤT KHÔNG THỂ PHÂN CHIA CỦA VẬT CHẤT MÀ VẪN CÒN GIỮ NGUYÊN CÁC TÍNH CHẤT CƠ BẢN CƠ, LÝ, HOÁ CỦA VẬT LIỆU
2
2 0
Trang 3Tiên đề bohr
Chỉ những quỹ đạo thỏa mãn hệ thức sau mới là quỹ đạo cho phép:
n
h r
v
m
2
Trang 4Tieõn ủeà bohr
Tiên đề về trạng thái dừng: điện tử e- chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng l ợng xác định gọi là trạng thái dừng Trong các trạng thái dừng điện tử e-
không bức xạ. )
Tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng l ợng của điên tử
e-: trạng thái dừng có năng l ợng càng thấp thì càng bền vững Khi điện tử ở trạng thái dừng có năng l ợng lớn bao giờ cũng có xu h ớng chuyển sang trạng thái dừng có năng l ợng nhỏ Khi này nó bức xạ ra 1 photon có năng l ợng đúng bằng hiệu 2 mức năng l
Trang 5Tiên đề bohr
Trang 64 số lượng tử
Số lượng tử chỉ trạng thái năng lượng của e- :
n: Số lượng tử chính (K,L,M,N,O,P,Q)
l: Số lượng tử phụ ocbital (sp,d,f);
n
l b
a 1
m: Số lượng từ -1<m<+1 ; cos = m
s: Số lượng tử Spin +1/2 và -1/2
Trong 1 hệ lượng tử 2 e- không thể chiếm cùng trạng thái năng lượng, không cùng 4 số n,l,m,s
Trang 7VECTOR TỪ NGUYÊN TỬ
Trang 8Vùng xen phủ
Vùng ngăn cách
e- lớp trong cùng
VLcách điện VL bán dẫn VL dẫn điện
Vùng cấm
W
Trang 9VẬT LIỆU ĐIỆN - ĐIỆN TỬ
THỰC HIỆN: THẠC SỸ PHẠM XUÂN HỔ
VẬT LIỆU DẪN ĐIỆN
(CONDUCTOR MATERIALS)
Trang 10MẠNG TINH THỂ
NGUỴÊN TỦ
Trang 11MẠNG TINH THỂ
Ô CƠ SỞ CỦA MẠNG TINH THỂ
Ô CƠ SỞ LÀ ĐƠN VỊ TUẦN HOÀN NHỎ NHẤT ĐẠI DIỆN ĐẶC TRƯNG
CHO CẤU TRÚC CỦA MẠNG
TINH THỂ
Trang 12Ô CƠ SỞ
HẰNG SỐ MẠNG: a, b, c :
Ô CƠ SỞ LÀ TOÀN BỘ PHẦN THỂ TÍCH KHÔNG GIAN CHÚA TRONG Ô VỚI CÁC CẠNH LÀ HẰNG SỐ MẠNG
Ô CƠ SỞ PHẢI CÓ:
SỐ CẠNH BÊN, SỐ GÓC MẶT BẰNG NHAU NHIỀU NHẤT.
NẾU CÓ GÓC VUÔNG THÌ SỐ GÓC VUÔNG NHIỀU NHÂT CÓ THỂ TÍCH BÉ NHẤT
Trang 13Ô CƠ SỞ- CÁC CHỈ SỐ
x
y
z CHỈ SỐ NÚT NÓI LÊN VỊ TRÍ
NÚT MẠNG TRONG Ô CÔ SỞ
[[100]]
[[101]]
CHỈ SỐ PHƯƠNG NÓI LÊN VECTOR TỪ GỐC ĐẾN NÚT MẠNG TRONG Ô CÔ SỞ
[110]
[101]
CHỈ SỐ MẶT NÓI LÊN VỊ TRÍ MẶT PHẲNG XÁC ĐỊNH NÀO ĐÓ TRONG Ô CÔ SỞ
(001)
(110)(111)
Trang 14HỆ VÀ KIỂU MẠNG CƠ BẢN
HỆ 3 NGHIÊNG:
a ≠ b ≠ c ≠ ≠ ≠ 90 0
Trang 15HỆ VÀ KIỂU MẠNG CƠ BẢN
HỆ 3 PHƯƠNG THOI:
Trang 16HỆ VÀ KIỂU MẠNG CƠ BẢN
HỆ BỐN PHƯƠNG:
Trang 17HỆ VÀ KIỂU MẠNG CƠ BẢN
KIỂU MẠNG GRAPHIT
Trang 18MẬT ĐỘ XẾP CHẶT
l;s;v : PHẦN CHIỀU DÀI, DIỆN TÍCH, THỂ TÍCH
NGUYÊN TỬ CHIẾM CHỖ TRONG Ô CƠ SỞ
L,S,V: PHẦN CHIỀU DÀI, DIỆN TÍCH, THỂ
TÍCH ĐANG XEM XÉT TRONG Ô CƠ SỞ
TRONG Ô CƠ SỞ MẬT ĐỘ XÉP CHẶT THEO PHƯƠNG LỚN NHẤT CÓ GIÁ TRỊ LÀ
1, NÓ CHO TA BIẾT QUAN HỆ GIỮA BÁN KÍNH
NGUYÊN TỬ VÀ HẰNG SỐ MẠNG CỦA Ô
a
r
LẬP PHƯƠNG TÂM MẶT:
3 4
a
r
LẬP PHƯƠNG TÂM KHỐI:
Trang 19MẬT ĐỘ NGUYÊN TỬ
MẬT ĐỘ NGUYÊN TỬ BẰNG SỐ NGUYÊN TỬ TRONG 1 Ô
CƠ SỞ NHÂN VỚI SỐ Ô CÓ TRONG 1 ĐƠN VỊ THỂ TÍCH:
MẬT ĐỘ e- BẰNG SỐ e- TRONG 1 NGUYÊN TỬ NHÂN
VỚI SỐ NGUYÊN TỬ CÓ TRONG 1 ĐƠN VỊ THỂ TÍCH:
Trang 20Bảng phân loại tuần hoàn
Trang 21VẬT LIỆU DẪN ĐIỆN
m
eE m
F a
m a
F
t m
eE t
a tb
Trang 22VẬT LIỆU DẪN ĐIỆN
a tb
Ve( )
2
.
e F
N e mV
m F
2
3
Trang 23VLDĐ CÓ ĐIỆN TRỞ CAO
VẬT LIỆU SIÊU DÂN
THAN KỸ THUẬT ĐIỆN
VẬT DẪN DẠNG OXID
BỘT CHỊU NHIỆT
CÁC LOẠI VẬT LIỆU DẪN ĐIỆN
Trang 24NGAÃU NHIEÄT ÑIEÄN
7
B
N E
Trang 25ỨNG DỤNG NGẪU NHIỆT ĐIỆN
CÁC LOẠI CẢM BIẾN NHIỆT ĐIỆN:
Trang 26NĂM 1911 LẦN ĐẦU TIÊN NHÀ KHOA HỌC HÀ LAN HEIKE KAMERLING ONNES PHÁT HIỆN RẰNG 1 SỐ KIM LOẠI KHI NHIỆT ĐỘ HẠ THẤP ĐẾM MỨC NHẤT ĐỊNH THÍ CÁC ĐIỆN TỬ TRONG DÂY DẪN CÓ THỂ CHUYỂN ĐỘNG MÀ KHÔNG GẶP BẤT CỨ LỰC CẢN NÀO ÔNG GỌI KHẢ NĂNG NÀY CỦA VẬT LIỆU LÀ SIÊU DẪN CHẤT SIÊU DẪN ĐẦU TIÊN MÀ KAMERLING ONNES TÌM THẤY LÀ THUỶ NGÂN SIÊU DẪN Ở 4,150K (-269,15 (-269,15 độ C) độ C) C) C) KAMERLING ONNES LÀ NGUỜI ĐẦU TIÊN TÌM RA SIÊU DẪN
VẬT LIỆU SIÊU DẪN
Tuy nhiên, phải mãi đến năm 1986, vật liệu siêu dẫn mới khẳng định được vị trí của nĩ trong cơng nghiệp khi hai nhà khoa học người Đức là J.G Bednorz và K.A Mueller tìm ra sự tồn tại của các chất "siêu dẫn nĩng" ở nhiệt độ trên 30 độ K Sau đĩ, các nhà nghiên cứu đã lần lượt tìm ra các loại siêu dẫn khác như hợp kim của ơxit đồng và barium (77 độ K), hợp kim của ơxit nhơm (125 độ K) Các loại vật liệu này đều cĩ thể được sản xuất dễ dàng trong mơi trường nitơ lỏng và áp suất cao.
trong mơi trường nitơ lỏng và áp suất cao
Trang 27VẬT LIỆU SIÊU DẪN
Trang 28VẬT LIỆU SIÊU DẪN
CT
T H
T H
Trang 29VẬT LIỆU SIÊU DẪN
Đến nhiệt độ Tc = 4,150K, điện trở suất của thủy ngân đột ngột giảm đến 0 Với dây dẫn bằng chì tiết diện 1mm2 ở nhiệt độ Tc = 7,260K, dòng điện đạt được I=1250A, J=109A/m2 lớn hơn mật độ dòng điện cực đại đạt được trong kỹ thuật hàng trăm lần mà vật dẫn không bị nóng
Trạng thái siêu dẫn bị phá hủy khi dòng điện I lớn
Trạng thái siêu dẫn còn bị phá hủy khi ở trong từ trường mạnh Giá trị cường độ từ trường lúc này (ký hiệu H0) phụ thuộc vào nhiệt độ
Trang 30VẬT LIỆU SIÊU DẪN LOẠI 1
Trang 31CÁC NGUYÊN TỐ SIÊU DẪN
Trang 32VẬT LIỆU SIÊU DẪN LOẠI 2
VLSD2 Tc (0K) Bc(T)
Nb-Ti 10,2 12 Nb-Zn 10,8 11
Trang 33VẬT LIỆU SIÊU DẪN
1973, Phát hiện ra Nb3Ge có Tc = 23,30K dùng hydro lỏng rẻ hơn
1974,V t li u g m siêu d n ật liệu gốm siêu dẫn được phát hiện với hợp chất BaPb ệu gốm siêu dẫn được phát hiện với hợp chất BaPb ốm siêu dẫn được phát hiện với hợp chất BaPb ẫn được phát hiện với hợp chất BaPb được phát hiện với hợp chất BaPbc phát hi n v i h p ch t BaPbệu gốm siêu dẫn được phát hiện với hợp chất BaPb ới hợp chất BaPb ợc phát hiện với hợp chất BaPb ất BaPb
1-xBixO3 (x=0,5) Có Tc c c i c 13ực đại cỡ 13 đại cỡ 13 ỡ 13 0K
1986, Nhóm TOKYO đã xác nh định được (La được phát hiện với hợp chất BaPbc (La0,85Ba0,15)2CuO4-8 có c u ất BaPbtrúc perouskite lo i Kại cỡ 13 2NiF4 và Tc c 30ỡ 13 0K
1988, Phát hiện ra VLSD dựa trên Thali Tl2Ca2Ba2Cu3010 với Tc=1270K Sau đó không lâu tìm thấy một ôxit hỗn hợp của đồng, bari, canxi và thủy ngân có tính siêu dẫn với Tc =1500K
1991, M t s nhà khoa h c đãtìm ra siêu d n còn có trong h p ộ C) ốm siêu dẫn được phát hiện với hợp chất BaPb ọc đãtìm ra siêu dẫn còn có trong hợp ẫn được phát hiện với hợp chất BaPb ợc phát hiện với hợp chất BaPb
ch t h u c KxCất BaPb ữu cơ KxC ơ KxC 60
n n m 2007, đã có h p ch t siêu d n trên nền sắt Fe c
Đ ăm 2007, đã có hợp chất siêu dẫn trên nền sắt Fe được ợc phát hiện với hợp chất BaPb ất BaPb ẫn được phát hiện với hợp chất BaPb được phát hiện với hợp chất BaPbphát hi nệu gốm siêu dẫn được phát hiện với hợp chất BaPb
Trang 34Loại siêu dẫn Chất siêu dẫn tiêu biểu Nhiệt độ chuyển pha Năm
Siêu dẫn kim loại
VẬT LIỆU SIÊU DẪN
Trang 35VẬT LIỆU SIÊU DẪN
Trang 36Ngyeân lyù SIEÂU DAÃN
Trang 37Chuyển tải điện năng
Đồn tầu chạy trên đệm từ Tạo ra Máy gia tốc mạnh Máy đo điện trường chính xác Cái ngắt mạch điện từ trong máy tính
điện tử siêu tốc
Máy quét MRI dùng trong y học
Khả năng giữ được trạng thái thứ tư
cua vật liệu-trạng thái plasma
MÁY GIA TỐC HẠT
VÒNG XUYẾN
ỨNG DỤNG VẬT LIỆU SIÊU DẪN
Thi t b SQUID 1 thi t b nh n bi t nh y c m nh t ết bị SQUID 1 thiết bị nhận biết nhạy cảm nhất được biết ị SQUID 1 thiết bị nhận biết nhạy cảm nhất được biết ết bị SQUID 1 thiết bị nhận biết nhạy cảm nhất được biết ị SQUID 1 thiết bị nhận biết nhạy cảm nhất được biết ận biết nhạy cảm nhất được biết ết bị SQUID 1 thiết bị nhận biết nhạy cảm nhất được biết ạy cảm nhất được biết ảm nhất được biết ất được biết được biết c bi t ết bị SQUID 1 thiết bị nhận biết nhạy cảm nhất được biết
đết bị SQUID 1 thiết bị nhận biết nhạy cảm nhất được biết ện nay trong khoa học được sử dụng để đo từ trường ọc được sử dụng để đo từ trường được biết ử dụng để đo từ trường ụng để đo từ trường để đo từ trường đ ừ trường ường.
Trang 38KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN ỨNG DỤNG VLSD