Đây là đề thi thử của THPT chuyên Hạ Long năm 2016 cùng với lời giải chi tiết. Đây là sản phẩm của trang Hóa học 9.75 chuyên giải chi tiết đề thi đại học, thpt quốc gia và đề thi thử môn Hóa. Tác giả là blogger đã đại 9.75 môn Hóa trong kỳ thi đại học và có kinh nghiệm 4 năm gia sư môn Hóa ôn thi Đại học.
Trang 1Cho KLNT: C = 12; N = 14; P = 31; O = 16; S = 32; H = 1; Li = 7; Na = 23; K = 39, Rb = 85,5; Be = 9; Mg
= 24; Ca = 40; Sr = 87,5; Ba = 137; Al = 27; Zn = 65; Cu = 64; Pb = 207; Ag = 108; Fe = 56; Cu = 64; Mn
= 55; Cl = 35,5; Br = 80.
Câu 1: Ph n ng nào dả ứ ưới đây thu c lo i pộ ạ h n ng oxi hóa ả ứ - kh ?ử
A 2NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O B AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
C 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O D Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2
Đáp án C vì N t +4 lên +5 và xu ng + 3ừ ố
Câu 2: Phenol không ph n ng v i ch t nào sauả ứ ớ ấ đây?
Phenol không ph n ng v i NaHCO3ả ứ ớ
Câu 3: Hiđrocacbon X đi u ki n thở ề ệ ường là ch t khí Khi oxi hoá hoàn toàn X thì thu đấ ược thể
tích khí CO2 và h i Hơ 2O là 2 : 1 cùng đi u ki n X ph n ng v i dung d ch AgNOở ề ệ ả ứ ớ ị 3 trong NH3
t o k t t a S c u t o c a X tho mãn tính ch t trênạ ế ủ ố ấ ạ ủ ả ấ là
T đ bài ta đừ ề ược C:H = 1:1 nên có th là C2H2 ho c C4H4 vì C6H6 tr lên là ch t l ng.ể ặ ở ấ ỏ
C2H2 thì ch có 1 ankin axetilen th a mãn, còn C4H4 mà có ph n ng v i AgNO3/NH3 thì cũng ỉ ỏ ả ứ ớ
ch có 1 ch t là vinylaxetilen T ng c ng là có 2.ỉ ấ ổ ộ
Câu 4: Có 4 dung d ch riêng bi t: CuSOị ệ 4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào m i dung d ch m t ỗ ị ộ
thanh Ni S ố trường h p xu t hi n ăn mòn đi n hoáợ ấ ệ ệ là
V i ZnCl2 thì hoàn toàn không có ph n ng gì vì Zn đ ng trớ ả ứ ứ ước Ni trong dãy đi n hóa FeCl3 ệ
cũng không tho mãn vì Ni + FeCl3 → NiCl2 + FeCl2 không t o thành kim lo i Còn l i CuSO4 ả ạ ạ ạ
và AgNO3 th a mãn Gi i thích v ăn mòn đi n hóa thì c nh ph n ng c a Zn trong dung d chỏ ả ề ệ ứ ớ ả ứ ủ ị
CuSO4 trong sách giáo khoa Lúc đ u có 1 lầ ượng Cu nh bám trên thanh Zn thì t o thành 2 c c ỏ ạ ự
c a m t pin đi n hóa, sau đó thì Zn ti p t c cho e và Cu2+ nh n e c c Cu Nh là ph i t o ủ ộ ệ ế ụ ậ ở ự ớ ả ạ
thành 2 c c c a 1 pin đi n hóa thì m i là ăn mòn đi n hóa.ự ủ ệ ớ ệ
Câu 5: Phát bi u nào sau đây ể không đúng ?
A Trong dãy kim lo i ki m, đi t Li đ n Cs nhi t đ nóng ch y gi mạ ề ừ ế ệ ộ ả ả d n.ầ
B Có th dùng dung d ch Naể ị 2CO3 đ làm m m t t c các lo i nể ề ấ ả ạ ướ c ng.c ứ
C Các kim lo i Na, K, Ca, Ba đ u có c u trúc m ng tinh th l p phạ ề ấ ạ ể ậ ương tâm kh i.ố
D M t trong nh ng tác d ng c a criolit trong quá trình s n xu t nhôm là làm tăng tính d n ộ ữ ụ ủ ả ấ ẫ
đi n c a ch t đi nệ ủ ấ ệ phân
Bí quy t đ nh lý thuy t trong ph n này thì th c s không có nhi u, mình ch rút ra là v i ế ể ớ ế ầ ự ự ề ỉ ớ
kim lo i ki m, hay nhóm IA thì còn tuân theo quy lu t, t i ki m th là không tuân theo quy ạ ề ậ ớ ề ổ
lu t, nên có th nghi ng phậ ể ờ ương án C Gi đ làm rõ nghi ng thì A nh mình nói thì ki m ờ ể ờ ở ư ề
tuân theo quy lu t, nhi t đ nóng ch y gi m d n, có th nh Cs là kim lo i m m nh t Câu B ậ ệ ộ ả ả ầ ể ớ ạ ề ấ
hi n nhiên đúng vì nể ướ ức c ng có ch a Mg2+ và Ca2+ nên n u có Na2CO3 vào thì s lo i b ứ ế ẽ ạ ỏ
hoàn toàn 2 ion trên, không c n bi t là t m th i hay vĩnh c u Đ n câu D thì nó là 1 tính ch t ầ ế ạ ờ ử ế ấ
đúng, có trong bài Nhôm
Câu 6: Khi chúng ta ăn các th c ph m có ch a ch t béo, tinh b t ho c protein thì ph n ng hoá ự ẩ ứ ấ ộ ặ ả ứ
h c x y ra đ u tiên c a các lo i th c ph m trên trong c th là ph nọ ả ầ ủ ạ ự ẩ ơ ể ả ngứ
Trang 2A thu ỷ phân B oxi hoá C kh ử D polime hoá.
Vì các ch t ta ăn đ u d ng polime, và đ u t o thành do ph n ng trùng ng ng nên ph i có các ấ ề ở ạ ề ạ ả ứ ư ả
enzin đ th y phân, có th l y ch t béo là trieste c a axit béo và glixerol nên đ u tiên là ph i ể ủ ể ấ ấ ủ ầ ả
th y phân đ t o thành axit béo Hay c m ta ăn là tinh b t thì ph i dùng enzim đ t o thành ủ ể ạ ơ ộ ả ể ạ
đường glucozo d ng monome.ạ
Câu 7: Đ t cháy hoàn toàn h p ch t h u c nào sau đây thì s n ph m thu đố ợ ấ ữ ơ ả ẩ ược khác v i các ch t cònớ ấ l i?ạ
Trong các ch t trên thì Protein đấ ượ ạc t o thành t các axit amin nên có N, các ch t còn l i ch có ừ ấ ạ ỉ
C, H, O nên đ t ch có CO2 và H2O còn Protein thì có N2.ố ỉ
Câu 8: Cho các phát bi uể sau:
(a) Ở nhi t đ thệ ộ ường, Cu(OH)2 có th tan trong dung d chể ị glucoz ơ
(b) Anilin là m t baz , dung d ch c a nó làm gi y quì tím chuy n thành màuộ ơ ị ủ ấ ể xanh
(c) Ở nhi t đ thệ ộ ường, axit acrylic ph n ng đả ứ ược v i dung d chớ ị brom
(d) Ở ề đi u ki n thích h p, glyxin ph n ng đệ ợ ả ứ ược v i ancolớ etylic
(e) Ở ề đi u ki n thệ ường, etilen ph n ng v i dung d ch AgNOả ứ ớ ị 3/NH3 cho k t t a màuế ủ vàng
S phát bi u đúng làố ể
(a) đúng vì glucozo có nhi u nhóm -OHề
(b) sai vì Anilin có tính bazo r t y u không th làm chuy n màu quỳ tímấ ế ể ể
(c) đúng vì nó có n i đôi m ch, CH2=CH-COOH.ố ở ạ
(d) đúng vì glyxin có nhóm -COOH có th ph n ng este hóa v i ancol.ể ả ứ ớ
(e) sai vì anken không th ph n ng v i AgNO3/NH3.ể ả ứ ớ
Câu 9: Nhúng m t đinh s t s ch vào dung d ch Cu(NOộ ắ ạ ị 3)2 Sau m t th i gian l y đinh s t ra, làm ộ ờ ấ ắ
khô, th y kh i lấ ố ượng đinh s t tăng 1 gam Kh i lắ ố ượng s t đã ph n ngắ ả ứ là
Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu
m(Fe) = 56 * 1/8 = 7 gam
Câu 10: Thành ph n hoá h c chính c a qu ng boxitầ ọ ủ ặ là
A FeCO3 B Al2O3.2H2O C Fe3O4.nH2O D AlF3.3NaF
Ch c n nh d án boxit Tây Nguyên đ luy n nhôm là làm đỉ ầ ớ ự ở ể ệ ượ ồc r i
Câu 11: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 B (C2H5)2NH và C2H5CH(OH)CH3
C (C2H5)2NH và C2H5CH2OH D (CH3)3COH và (CH3)3CNH2
B c c a ancol là b c c a C mà nó g n vào, còn b c c a amin thì b ng s liên k t N-C nên có ậ ủ ậ ủ ắ ậ ủ ằ ố ế
th th y A thì ancol b c 2 còn amin b c 1, B thì amin b c 2 và ancol b c 2, C thì amin b c ể ấ ở ậ ậ ở ậ ậ ở ậ
2 còn ancol b c 1, D thì ancol b c 3 còn amin b c 1.ậ ở ậ ậ
Câu 12: Kim lo i s t không tan trong dung d ch nào sauạ ắ ị đây?
A FeCl3 B H2SO4 loãng, ngu i.ộ C AgNO3 D HNO3 đ c,ặ
Trang 3ngu i.ộ
Fe, Al, Cr b th đ ng hóa trong HNO3 đ c ngu i, ho c H2SO4 đ c ngu iị ụ ộ ặ ộ ặ ặ ộ
Câu 13: đi u ki n thỞ ề ệ ường, kim lo i nào sau đây ạ không ph n ng v iả ứ ớ nước?
Kim lo i ki m thì luôn ph n ng v i nạ ề ả ứ ớ ước nên lo i Li, K Còn kim lo i ki m th thì Be và ạ ạ ề ổ
Mg không ph n ng v i nả ứ ớ ước
Câu 14: Cho 8,24 gam α-amino axit X (phân t có m t nhóm –COOH và m t nhóm –ử ộ ộ NH2) ph n ả
ng v i
ứ ớ dung d ch HCl d thì thu đị ư ược 11,16 gam mu i Xố là
A H2NCH(C2H5)COOH B H2NCH2CH(CH3)COOH
C H2N[CH2]2COOH D H2NCH(CH3)COOH
B o toàn kh i lả ố ượng m(HCl) = 2,29 nên n(HCl) = 0,08 M(X) = 103 nên 14n + 32 + 15 = 103
hay n = 4 V y A đúng.ậ
Câu 15: Ion X2+ có c u hình electron tr ng thái c b n là 1sấ ở ạ ơ ả 22s22p6 S h t mang đi n trong ion Xố ạ ệ 2+ là
X2+ có 10e nên X có 12e nên trong X2+ có 12*2 – 2 = 22 h t mang đi n.ạ ệ
Câu 16: Cho anđehit acrylic (CH2=CH-CHO) ph n ng ả ứ hoàn toàn v i Hớ 2 (d , xúc tác Ni, tư o) thu được
=CH-COOH
T t c các liên k t pi b bi n m t nên s thành ancol no ấ ả ế ị ế ấ ẽ Đáp án A.
Câu 17: Đ t 3,36 gam kim lo i M trong khí quy n clo thì thu đố ạ ể ược 9,75 gam mu i clorua Kim lo i Mố ạ là
B o toàn kh i lả ố ượng thì m(Cl2) = 6,39 hay n(Cl) = 0,18 mol nên M/(s e cho) = 3,36/0,18 = ố
18,677 nhìn là bi t m t s chi h t cho 3 nên hóa tr cao nh t c a M là 3 và có nguyên t kh i là ế ộ ố ế ị ấ ủ ử ố
56 Đáp án C.
Câu 18: Cho các nguyên t M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Bán kính nguyên t ố ử
c a các nguyên t tăng d n theo thủ ố ầ ứ tự
A M < X < R < Y B Y < X < M < R C Y < M < X < R D M < X < Y <
R
N u tên cho d nhé, Na, Cl, F và K Na và K thì cùng nhóm IA nên bán kính c a K > Na, tế ễ ủ ương
t v i F và Cl thì F < Cl và gi a kim lo i và phi kim thì hi n nhiên phi kim ph i có bán kính nh ự ớ ữ ạ ể ả ỏ
h n ơ
V y F < Cl < Na < K hay Y < X < M < R ậ Đáp án B.
Câu 19: Khi th c hi n các thí nghi m cho ch t kh (kim lo i, phi kim,…) ph n ng v i axitự ệ ệ ấ ử ạ ả ứ ớ nitric đ c thặ ường t o ra khí NOạ 2 đ c h i, gây ô nhi m môi trộ ạ ễ ường Đ h n ch lể ạ ế ượng khí NO2 thoát ra môi trường, người ta nút ng nghi m b ng bông t m dung d ch nào sau đâyố ệ ằ ẩ ị ?
Trang 4Mu i = NaCl, Xút = NaOH, C n = C2H5OH, Gi m ăn = CH3COOH ố ồ ấ
NaOH + NO2 → NaNO2 + NaNO3 + H2O
Đáp án B.
Câu 20: Hoà tan m gam Fe trong dung d ch HNOị 3 đ c, nóng d thì thu đặ ư ược 8,064 lít khí NO2 (s nả
ph m kh duy nh t, đktc) Giá tr c a mẩ ử ấ ở ị ủ là
n(NO2) = 0,36 nên b o toàn e ta đả ược n(Fe) = 0,12 mol nên m = 6,72
Đáp án C.
Câu 21: Trong công nghi p, đ đi u ch kim lo i Ag, Cu g n nh tinh khi t (99,99%) ngệ ể ề ế ạ ầ ư ế ười ta
s d ng phử ụ ương pháp nào sau đây?
A thu ỷ luy n.ệ B nhi t ệ luy n.ệ C đi n phân nóng ch y.ệ ả D đi n phân ệ dung d ch.ị
Đáp án C.
Câu 22: Th y phân hoàn toàn 0,1 mol m t este no (trong phân t có s nguyên t cacbon b ng s ủ ộ ử ố ử ằ ố nguyên t oxi) c n dùng v a đ 200 ml dung d ch NaOH 1M Công th c phân t c a esteử ầ ừ ủ ị ứ ử ủ là:
A C2H4O2 B C3H4O3 C C4H6O4 D C6H8O6
T l 1:2 nên ph i có 2 nhóm ch c este nên ph i có 4O ỷ ệ ả ứ ả Đáp án C.
Câu 23: Th c hi n các thí ngi m sau đi u ki nự ệ ệ ở ề ệ thường:
(1) Cho kim lo i liti vào bình khíạ nit ơ
(2) S c khí hiđrosunfua vào dung d chụ ị Zn(NO3)2
(3) S c khí clo vào dung d chụ ị FeBr3
(4) Cho dung d ch NaOH vào dung d ch phenolị ị (C6H5OH)
S thí nghi m x y ra ph n ngố ệ ả ả ứ là
(1) có ph n ng t o Li3N, (2) không có ph n ng vì ZnS tan trong HNO3, (3) có ph n ng vì Cl2ả ứ ạ ả ứ ả ứ
m nh h n Br2 đ y Br ra kh i h p ch t, (4) có ph n ng t o C6H5ONa.ạ ơ ẩ ỏ ợ ấ ả ứ ạ
Đáp án D.
Câu 24: Đun nóng 7,2 gam CH3COOH v i 6,9 gam Cớ 2H5OH (xúc tác H2SO4) thì thu được 7,04 gam este Hi u su t c a ph n ng este hoáệ ấ ủ ả ứ là:
n(axit) = 0,12 mol, n(ancol) = 0,15 mol, n(este) = 0,08 nên H = 0,08/0,12 = 66,67%
Câu 25: Cho 0,78 gam kim lo i M hoá tr II ph n ng h t v i dung d ch Hạ ị ả ứ ế ớ ị 2SO4 loãng, d thì thu ư
được 268,8 cm3 khí không màu (đktc) Kim lo i Mạ là
n(H2) = 0,012 mol nên M = 0,78/0,012 = 65 hay Zn
Câu 26: Cho các ch t HCl (X); Cấ 2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T) Dãy g m các ồ
ch t đấ ượ ắc s p x p theo chi u tính axit tăng d nế ề ầ là:
Trang 5A (Y), (Z), (T), (X) B (X), (Z), (T), (Y)
C (Y), (T), (Z), (X) D (T), (Y), (Z), (X).
X là ch t có tính axit m nh nh t vì là axit vô c , r i đ n axit axit h u c Z, r i t i phenol và ấ ạ ấ ơ ồ ế ữ ơ ồ ớ ancol
Y < T < Z < X Đáp án C.
Câu 27: D n lẫ ượng khí CO d đi qua ng s đ ng m gam oxit s t t nung nóng Sau khi ph n ư ố ứ ự ắ ừ ả
ng x y ra hoàn toàn thì thu đ c 5,88 gam s t Giá tr c a m
n(Fe) = 0,105 nên m(Fe3O4) = 0,105 * 232/3 = 8,12
Câu 28: Công th c phân t c a trioleinứ ử ủ là
A C54H104O6 B C57H104O6 C C57H110O6 D C54H110O6
Axit oleic có công th c C18H34O2 nên vi t ph n ng v i glixerol là bi tứ ế ả ứ ớ ế
3 C18H34O2 + C3H8O3 → 3 H2O + C57H104O6
Đáp án B
Câu 29: Trong ch t nào sau đây nit v a có tính oxi hoá, v a có tính khấ ơ ừ ừ ử ?
Ch t v a có tính oxi hóa v a có tính kh thì không th có s oxi hóa cao nh t ho c th p nh t.ấ ừ ừ ử ể ố ấ ặ ấ ấ Đáp án D vì N s oxi hóa +4, mà N có s oxi hóa cao nh t + 5 và th p nh t -3.ở ố ố ấ ấ ấ
Câu 30: Ch t tham gia ph n ng tráng gấ ả ứ ươ làng
A xenluloz ơ B saccaroz ơ C fructozơ D tinh b t.ộ Glucozo, fructozo và mantozo thì có ph n ng tráng gả ứ ương, Đáp án C.
Câu 31: H n h p X g m propan, etylen glicol và m t s ancol no đ n ch c m ch h (trong đóỗ ợ ồ ộ ố ơ ứ ạ ở propan và etylen glicol có số mol b ngằ nhau) Đ tố cháy hoàn toàn 5,444 gam X r iồ h pấ thụ toàn
bộ s nả ph mẩ cháy vào bình đ ng dung d ch Ba(OH)ự ị 2 d th y kh i lư ấ ố ượng bình tăng lên 16,58 gam
và xu t hi n m gam k t t a trong bình Giá tr c a m ấ ệ ế ủ ị ủ g n v i giá tr nào sau đây ầ ớ ị nh t? ấ
C3H8 và C2H6O2 có s mol b ng nhau nên ta có th quy đ i thành C2,5H7O và ancol còn l i là ố ằ ể ổ ạ
no, đ n ch c, m ch h nên có công th c là CmH2m+2O T đây quy đ i h n h p thành 1 ancol ơ ứ ạ ở ứ ừ ổ ỗ ợ duy nh t CnH2n+2O G i s mol ancol này là x.ấ ọ ố
Đ t cháy ancol thu đố ược nx mol CO2 và (x + nx) mol H2O
Ta có: (14n + 18)*x = 5,444 hay 14nx + 18x = 5,444 hay 18x = 5,444 - 14nx
Kh i lố ượng bình tăng lên là kh i lố ượng CO2 + H2O nên là 44nx + 18(x + nx) = 16,58
↔ 62nx + 18x = 16,58
↔ 62nx + 5,444 – 14nx = 16,58
↔ 48nx = 11,136
↔ nx = 11,136/48
↔ 197nx = 11,136*197/48 = 45,704
Ta c n tìm kh i lầ ố ượng k t t a là 197nx = 45,704 nên ế ủ Đáp án A.
Câu 32: Cho 0,35 mol b t Cu và 0,06 mol Fe(NOộ 3)3 vào dung d ch ch a 0,24 mol Hị ứ 2SO4 (loãng)
Trang 6Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đả ứ ả ược lít khí NO (s n ph m kh duy nh t, đktc) Côả ẩ ử ấ ở
c n dung d ch thu đạ ị ược kh i lố ượng mu i khanố là:
A 52,52 gam B 36,48 gam C 40,20 gam D 43,56 gam.
S mol e cho t i đa c a Cu = 0,7 mol ố ố ủ
S mol e nh n t i đa c a NO3- là 0,48/4 * 3 = 0,36, tính theo s mol H+, NO3- d ố ậ ố ủ ố ư
V y là có thêm ph n ng c a Cu v i Fe3+ T ng s mol nh n t i đa là 0,42 < 0,7 nên Cu d ậ ả ứ ủ ớ ổ ố ậ ố ư
S mol Cu ph n ng là 0,42/2 = 0,21 mol Sau ph n ng có 0,21 mol Cu2+, 0,06 mol Fe2+, 0,06 molố ả ứ ả ứ
NO3- và 0,24 mol (SO4)2- nên có kh i lố ượng là 43,56 gam
Đáp án D.
Câu 33: Lên men m kg glucoz ch a trong nơ ứ ước qu nho đả ược 100 lít rượ vang 10u 0 Bi t hi uế ệ
su t ph n ấ ả ứng lên men đ t 95%, ancol etylic nguyên ch t có kh i lạ ấ ố ượng riêng là 0,8 g/ml Giả
thi t r ng trong nế ằ ước qu nho ch có đả ỉ ường glucoz Giá tr c a m ơ ị ủ g n nh t v i giá tr nào ầ ấ ớ ị sau
đây ?
V(C2H5OH) = 10 lít nên m(C2H5OH) = 10000 * 0,8 = 8 kg, hay n = 8/46 kg Mà 1 glucozo cho 2
C2H5OH nên m(glucozo) = 180 * 8/(46*2 * 0,95) = 17 kg
Đáp án A.
Câu 34: Nung 13,44 lít (đktc) h nỗ h pợ X g mồ axetilen, propilen và hiđro (tỉ lệ mol 2: 1: 3) trong bình
đ ng ự b t Ni m t th i gian thì thu độ ộ ờ ược h n h p khí Y có t kh i h i so v i X là 12/7 D n toàn b Y quaỗ ợ ỉ ố ơ ớ ẫ ộ bình đ ng dung d ch AgNOự ị 3 trong NH3 thì thu được 12 gam k t t a và h n h p khí Z H p th h t Z vàoế ủ ỗ ợ ấ ụ ế bình đ ng dung d ch brom d thì th y có m gam brom ph n ng Giá tr c a mự ị ư ấ ả ứ ị ủ là
A 24,0 B 16,0 C 19,2 D 25,6.
0,6 mol X nên t ng ch t có 0,2 mol, 0,1 mol và 0,3 mol T l s mol t l ngh ch v i t kh i nên ừ ấ ỷ ệ ố ỷ ệ ị ớ ỉ ố
n(Y) = 0,6 * 7/12 = 0,35 mol nên gi m 0,25 mol S mol gi m là s mol H2 và cũng là s mol liên ả ố ả ố ố
k t pi b m t T ng X có 0,5 liên k t pi, mà m t 0,25 và m t ti p 0,05 mol C2H2 ph n ng v i ế ị ấ ổ ế ấ ấ ế ở ả ứ ớ
AgNO3/NO3 nên còn 0,5 – 0,25 – 0,1 = 0,15 mol liên k t pi còn l i ế ạ
Ta có: m = 0,15 * 160 = 25 gam
Đáp án A.
Câu 35: Cho H3PO4 tác d ng h t v i dung d ch ch a m gam NaOH, sau ph n ng thu đụ ế ớ ị ứ ả ứ ược dung
d ch X ị có ch a 2,51m gam ch t tan Các ch t tan trong dung d ch Xứ ấ ấ ị là
A Na2HPO4, Na3PO4 B NaH2PO4, Na2HPO4 C Na3PO4, NaOH D NaH2PO4, Na3PO4
Gi s có 1 gam NaOH, t c là 0,025 molả ử ứ
N u t t c mu i là Na3PO4 thì thu đế ấ ả ố ược 1,367 gam ch t tanấ
N u t t c mu i là Na2HPO4 thì thu đế ấ ả ố ược 1,775 gam ch t tanấ
N u t t c mu i là NaH2PO4 thì thu đế ấ ả ố ược 3 gam ch t tan.ấ
T đ bài suy ra ch t tan g m NaH2PO4 và Na2HPO4.ừ ề ấ ồ
Đáp án B
Câu 36: Cho các ph n ngả ứ sau:
Trang 7Bi t X, Y, Z, T, G đ u có ph n ng v i dung d ch AgNOế ề ả ứ ớ ị 3 trong NH3 t o k t t a; G có 2 ạ ế ủ
nguyên t ử cacbon
Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a oxi trong Tủ là
Xúc tác trong (d) là H+ cho nh ng b n nào không nhìn rõ.ữ ạ
T d ki n các ch t đ u có ph n ng t o k t t a v i AgNO3/NH3 thì T ph i là este c a ừ ữ ệ ấ ề ả ứ ạ ế ủ ớ ả ủ
HCOOH và Y chính là HCOOH G có 2 nguyên t cacbon và có ph n ng t o k t t a v i ử ả ứ ạ ế ủ ớ
AgNO3/NH3 nên là CH3CHO còn T là HCOOCH=CH2 Z chính là C2H2 X là HCHO
C% = 32/72 = 44,44% Đáp án D.
Câu 37: Cho 47 gam h n h p X g m 2 ancol đi qua Alỗ ợ ồ 2O3, đun nóng thu được h n h p Y g m baỗ ợ ồ ete; 0,27 mol olefin; 0,33 mol hai ancol d và 0,42 mol Hư 2O Bi t r ng hi u su t tách nế ằ ệ ấ ướ ạc t o
m i olefin đ i v i m i ancol đ u nh nhau và s mol ete là b ng nhau Kh i lỗ ố ớ ỗ ề ư ố ằ ố ượng c a hai ancolủ
d có trong h n h p Y (gam) ư ỗ ợ g n giá tr ầ ị nào nh tấ ?
S mol H2O = s mol olefin + s mol ete ↔ s mol ete = 0,15 mol ố ố ố ố
S mol ancol ban đ u = 0,15* 2 + 0,33 + 0,27 = 0,9 molố ầ
Vì hi u su t tách nệ ấ ướ ạc t o olefin đ i v i m i ancol b ng nhau và s mol ete b ng nhau nên t lố ớ ỗ ằ ố ằ ỷ ệ
s mol các ch t trong 0,33 mol ancol d và 0,9 mol ancol ban đ u là b ng nhauố ấ ư ầ ằ
m(ancol d ) = 47 * 0,33/0,9 = 17,2333ư
Đáp án B.
Câu 38: Cho các ch t: Naấ 2O, CO2, NO2, Cl2, CuO, CrO3, CO, NaCl S ch t tác d ng v i dungố ấ ụ ớ
d ch NaOH loãng, d đi u ki n thị ư ở ề ệ ườ làng
CO2, NO2, Cl2, CrO3 và đ c bi t là Na2O tác d ng v i H2O Đ bài cho là dung d ch thì ph i ặ ệ ụ ớ ề ị ả
g m NaOH và H2O ồ
Đáp án C.
Câu 39: Cho các phát bi uể sau:
(1) Phân lân cung c p cho cây tr ng nguyên t photpho dấ ồ ố ướ ạ Pi d ng 2O5
(2) Đ dinh dộ ưỡng c a phân kali đủ ược đánh giá theo ph n trăm kh i lầ ố ượng c aủ K2O
(3) Phân amophot có thành ph n hoá h c chính là (NHầ ọ 4)2HPO4 và KNO3
(4) Nitrophotka là m t lo i phân ph cộ ạ ứ h p.ợ
(5) Phân ure là lo i phân đ m t t nh t, đạ ạ ố ấ ược đi u ch t amoniac và COề ế ừ 2 ở ề đi u ki n thíchệ h p.ợ (6) Thành ph n hoá h c chính c a phân supephotphat kép là Ca(Hầ ọ ủ 2PO4)2 và CaSO4
S phát bi u ố ể đúng là
(1) sai vì phân lân thì Ca(H2PO4)2 là ngu n cung c p photphoồ ấ
(2) đúng
(3) sai vì amophot là h n h p NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4ỗ ợ
(4) đúng nitrophotka m i là h n h p c a (NH4)2HPO4 và KNO3 và đúng là phân ph c h p ớ ỗ ộ ủ ứ ợ
(5) sai vì không ph i là phân đ m t t nh t, t t nh t ph i là đ m hai lá, NH4NO3.ả ạ ố ấ ố ấ ả ạ
(6) sai vì nh là kép thì không có CaSO4ớ
Đáp án A.
Trang 82 (h)
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 24 gam h n h p X g m MO, M(OH)ỗ ợ ồ 2 và MCO3 (M là kim lo i có hóaạ
tr không đ i) trong 100 gam dung d ch Hị ổ ị 2SO4 39,2% thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung d ch Yị
ch ch a m t ch t tan duy nh t có n ng đ 39,41% Kim lo i Mỉ ứ ộ ấ ấ ồ ộ ạ là
n(H2SO4) = 0,4 nên Y có 0,4 mol MSO4
m(Y) = 24 + 100 – 0,05 * 44 = 121,8 nên m(MSO4) = 48 gam
M = 48/0,4 = 120 nên M = 24 hay Mg
Đáp án C.
Câu 41: Cho các ph n ng sau ( đi u ki n thíchả ứ ở ề ệ h p):ợ
Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, s ph n ng t o thành đ n ch tả ứ ả ố ả ứ ạ ơ ấ là
(1) → FeCl2 + S + H2S
(2) → MgO + Si
(3) → H2
(4) → Na2SiO3
(5) → N2
(6) → P - đây là ph n ng đi u ch Pả ứ ề ế
(7) → Ag2O + SO2
(8) → CO + H2
Đáp án B.
Câu 42: Cho t t dung d ch ch a ừ ừ ị ứ a mol Ba(OH)2 vào dung d ch ch a ị ứ b mol ZnSO4 Đ th bi u ồ ị ể
di n s mol k t t a theo giá tr c a ễ ố ế ủ ị ủ a như sau:
Giá tr c a b là?ị ủ
Ta th y có 1 đấ ường ch y dài cu i thì đó chính là b mol BaSO4 c đ nh ạ ở ố ố ị
Khi Ba(OH)2 = 0,0625 mol thì s mol k t t a = 0,0625 mol BaSO4 + 0,0625 mol Zn(OH)2ố ế ủ
↔ x = 0,125 mol
Trang 9Khi Ba(OH)2 = 0,175 mol thì s mol BaSO4 = b mol và (0,125 – b) mol k t t a Zn(OH)2ố ế ủ
Ta có: Đ u tiên 2b mol OH- tác d ng v i b mol Zn2+ t o b mol k t t a Zn(OH)2 Sau đó, k t t aầ ụ ớ ạ ế ủ ế ủ tan d n, ch còn (0,125 – b) mol nên có 2 * (b – (0,125 – b)) = (4b – 0,25) mol OH- tác d ng v i ầ ỉ ụ ớ Zn(OH)2 và làm tan k t t a.ế ủ
V y: 2b + 4b – 0,25 = 6b – 0,25 = 0,35 ↔ 6b = 0,6 ↔ b = 0,1.ậ
Đáp án A Chú ý bài này có thêm k t t a BaSO4 nên hình tam giác không cân nh ph n ng ch ế ủ ư ả ứ ỉ
có Zn2+ và OH- và cu i đố ường bi u di n thì s mol BaSO4 c đ nh nên có để ễ ố ố ị ường kéo ch y dài.ạ
Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 25,3 gam h n h p X g m Mg, Al, Zn b ng dung d ch HNOỗ ợ ồ ằ ị 3 Sau khi
ph n ng k t thúc thu đả ứ ế ược dung d ch Y và 4,48 lít (đktc) khí Z (g m hai h p ch t khí khôngị ồ ợ ấ màu) có kh i lố ượng 7,4 gam Cô c n dung d ch Y thu đạ ị ược 122,3 gam h n h p mu i S molỗ ợ ố ố HNO3 đã tham gia ph n ng ả ứ g n v i giá tr nào sau đây ầ ớ ị nh t? ấ
0,2 mol h n h p khí có M trung bình = 37 mà g m 2 khí không màu t c là không có NO2 nên ỗ ộ ồ ứ
ch c ch n ph i có N2O (44) và ch t còn l i là NO ho c N2 Nhìn vào M = 37 thì đ p nh t là ắ ắ ả ấ ạ ặ ẹ ấ
NO
Gi s là NO thì h n h p g m 0,1 mol NO và 0,1 mol N2O, nên n u không có NH4NO3 thì:ả ử ỗ ợ ồ ế m(mu i) = 25,3 + 62 * (0,1 * 8 + 0,1 * 3) = 93,5 ố
nên ph i có NH4NO3 v i x molả ớ
93,5 + 80x + 62*8x = 122,3 nên x = 0,05 mol
S mol HNO3 = 0,1 * 10 + 0,1 * 4 + 10x = 1,9 mol ố
Gi s là N2 thì N2 = 0,0875 mol; N2O = 0,1125 molả ử
m(mu i) = 25,3 + 62*(0,0875*10 + 0,1125*8) = 135,35 > 122,3 nên lo i trố ạ ường h p này.ợ
Đáp án A.
Câu 44: Trong phòng thí nghi m, khí C đệ ược đi u ch b ng b d ng c nh hìnhề ế ằ ộ ụ ụ ư v :ẽ
Khí C có th là dãy các khí nào sauể đây?
A NO, CO2, C2H6, Cl2 B N2O, CO, H2, H2S C NO2, Cl2, CO2, SO2 D N2, CO2, SO2,
NH3
Lo i ngay B vì CO r t khó đi u ch , lúc nào cũng c n nhi t đ l n m i đi u ch đạ ấ ề ế ầ ệ ộ ớ ớ ề ế ược
Tương t v i N2, ph i là ph n ng nhi t phân mu i NH4NO2 nên ta cũng lo i D ự ớ ả ả ứ ệ ố ạ
A thì C2H6 là m t ankan, ph i là nhi t phân mu i c a axit h u c m i t o ra độ ả ệ ố ủ ữ ơ ớ ạ ược trong phòng thí nhi m.ệ
Đáp án C Cl2 thì có th là HCl và MnO2, CO2 hay SO2 thì là axit v i mu i Na2CO2, Na2SO3 ể ớ ố
ch ng h n, còn NO2 thì đ n gi n là ph n ng kim lo i v i HNO3 đ c.ẳ ạ ơ ả ả ứ ạ ớ ặ
Câu 45: Tripeptit X và tetrapeptit Y đ u m ch h Khi th y phân hoàn toàn h n h p g m X và Yề ạ ở ủ ỗ ợ ồ
ch t o ra m t amino axit duy nh t có công th c Hỉ ạ ộ ấ ứ 2NCnH2nCOOH Đ t cháy 0,05 mol Y trong oxiố
d , thu đư ược N2 và 36,3 gam h n h p g m COỗ ợ ồ 2, H2O Đ t cháy 0,01 mol X trong oxi d , cho s nố ư ả
ph m cháy vào dung d ch ẩ ị Ba(OH)2 d , thu đư ược m gam k t t a Bi t các ph n ng đ u x y raế ủ ế ả ứ ề ả
Trang 10hoàn toàn Giá tr c a mị ủ là
Amino axit A là CnH2n+1O2N nên Y có th coi là 4A – 3H2O.ể
Ta có 0,05 * (4n *44 + 4*9*(2n+1) – 3*18) = 36,3 ↔ 248n - 18 = 726 ↔ n = 3
Tương t , X ta coi là 3A - 2H2O thì m = 197 * 0,01 * 3n = 17,73ự
Đáp án C
Câu 46: H n h p X ch a 3,6 gam Mg và 5,6 gam Fe cho vào 1 lít dung d ch ch a AgNOỗ ợ ứ ị ứ 3 a M và Cu(NO3)2 a M thu được dung d ch A và m gam h n h p ch t r n B Cho A tác d ng v i NaOH dị ỗ ợ ấ ắ ụ ớ ư thu được k t t a D Nung D ngoài không khí đ n kh i lế ủ ế ố ượng không đ i thu đổ ược ch t r n E ấ ắ có
kh i lố ượng 18 gam Bi t các ph n ng đ u x y ra hoàn toàn Giá tr ế ả ứ ề ả ị m là
0,15 mol Mg và 0,1 mol Fe
Gi s n u h n h p X ch a ph n ng h t thì m(E) < 0,15 mol MgO + 0,05 mol Fe2O3 = 14 ả ử ế ỗ ợ ư ả ứ ế
V y E ngoài MgO, Fe2O3 ra thì còn có CuO v i s mol n = 4/80 = 0,05 mol ậ ớ ố
S mol e cho = 0,5 mol = a + 2*(a – 0,05) nên a = 0,2 ố
m(B) = 0,2 mol Ag + 0,15 mol Cu = 31,2 gam
Đáp án A.
Câu 47: Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p X g m CHố ỗ ợ ồ 3OH, CH3CHO và C2H5CHO c n dùngầ
v a đ 0,6 mol ừ ủ O2, sinh ra 0,45 mol CO2 N u cho m gam X trên ph n ng v i lế ả ứ ớ ượng d dungư
d ch AgNOị 3 trong NH3 thì khi k t thúc các ph n ng, kh i lế ả ứ ố ượng Ag thu đượ làc
A 43,2 gam B 16,2 gam C 27,0 gam D 32,4 gam.
G i s mol ancol là x, s mol andehit là y Ta có s mol H2O là 0,45 + x.ọ ố ố ố
x + y + 1,2 = 0,9 + 0,45 + x nên y = 0,15
m(Ag) = 2y * 108 = 32,4
Đáp án D.
Câu 48: Cho các dung d ch: axit glutamic, valin, lysin, alanin, etylamin, anilin S dung d ch làmị ố ị quỳ tím chuy n sang màu h ng, chuy n sang màu xanh, không đ i màu l n lể ồ ể ồ ầ ượ là:t
A 2, 1, 3 B 1, 1, 4 C 3, 1, 2 D 1, 2, 3.
H ng: axit glutamicồ
Xanh: lysin, etylamin
Không đ i màu: valin, analin, anilinổ
Đáp án D đây ch chú ý Glu và Lysin h i đ c bi t, Glu có 2 g c axit và 1 g c amin còn Lysin Ở ỉ ơ ặ ệ ố ố thì ngượ ạc l i có 2 g c NH2 và 1 g c COOH.ố ố
Câu 49: H n h p X g m Mg, MgO, Ca và CaO Hòa tan 10,72 gam X vào dung d ch HCl v a đỗ ợ ồ ị ừ ủ thu được 3,248 lít khí (đktc) và dung d ch Y ị Trong Y có 12,35 gam MgCl2 và m gam CaCl2 Giá trị
m là
Cách nhanh nh t là quy đ i thành h n h p g m Mg, Ca và O v i s mol l n lấ ổ ỗ ợ ồ ớ ố ầ ượt là x, y, z
Phương trình 1: 24x + 40y + 16z = 10,72
Phương trình 2: 2x + 2y = 2z + 0,145*2
Phương trình 3: x = 0,13
T đó y = 0,14; z = 0,125 nên m = 0,14 * 111 = 15,54ừ