1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giải đề thi thống kê kinh doanh bộ môn thống kê phân tích

7 2,2K 14

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 355,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Do NSLĐ tăng của hàng kỳ báo cáo làm cho NSLĐ bình quân toàn DN tăng 514 triệu/người tương ứng tăng 3,2%.. + Do kết cấu về số LĐ bình quân kỳ báo cáo so với kỳ gốc thay đổi làm cho NSL

Trang 3

Đề 32 Câu 2

a) Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến NSLĐ bình quân

Gọi W: mức NSLĐ của từng đơn vị

T: lượng lao động hao phí của từng đơn vị

W : NSLĐ bình quân toàn đơn vị

T

d

T

 : kết cấu thời gian lao động

Phương trình kinh tế W W.d

Ta có bảng số liệu

Đơn

vị

Giá trị sản

xuất(tr.đ)

Số LĐBQ (người)

NSLĐ (tr/người) do

Giá trị sản xuất(tr.đ)

Số LĐBQ (người)

NSLĐ (tr/người) d1

NSLĐ bình quân toàn DN kỳ gốc

0 0 0

W 163W d

NSLĐ bình quân toàn doanh nghiệp kỳ thực hiện

1 1 1

W 168,3W d

1 1 1 0 1

0 0 0 0 0

W

W

0 1

W d 163,16

- Số tương đối

168,3 168,3 163,16

163 163,16 163

1,033 1,032.1,001

Hay

103,3% 103, 2%.100,1%

- Số tuyệt đối

1 0 1 1 0 1 0 1 0 0

168,3 163 168,3 163,16 163,16 163

Nhận xét: NSLĐ bình quân toàn DN kỳ thực hiện tăng 5,3 triệu/người tương ứng tốc độ

tăng 3,3% do ảnh hưởng 2 nhân tố

Trang 4

+ Do NSLĐ tăng của hàng kỳ báo cáo làm cho NSLĐ bình quân toàn DN tăng

514 triệu/người tương ứng tăng 3,2%

+ Do kết cấu về số LĐ bình quân kỳ báo cáo so với kỳ gốc thay đổi làm cho NSLĐ bình quân toàn DN tăng 0,1% tương ứng tăng 0,16 triệu/người

b)

Phân tích nguyên nhân biến động của tổng giá trị sản xuất toàn công ty

từng cửa hàng tới kế hoạch chung

Đơn

vị

Giá trị

sản

xuất(tr.đ)

Tỷ trọng (%) Giá trị sản xuất(tr.đ) Tương đối (%) Tuyệt đối (+/-)

C 1920 29.145 1500 (21.87) (420) (6.44)

Nhận xét:

Tổng giá trị sản xuất toàn công ty kỳ báo cáo tăng so với kỳ gốc là 380 triệu đồng tương ứng tốc độ tăng 5,83% Là do ảnh hưởng của

Đơn vị A: Giá trị sản xuất kỳ báo cáo tăng 300 triệu đồng so với kỳ kế hoạch tương ứng tốc độ tăng 15,79%, do kế hoạch sản xuất của đơn vị A chiếm 29,14% tổng giá trị sản xuất toàn DN nên làm tăng giá trị sản xuất của DN kỳ báo cáo vượt 4,6% so với kỳ gốc

Đơn vị B: Giá trị sản xuất kỳ báo cáo tăng 500 triệu so với kỳ gốc tương ứng tốc

độ tăng 18,52% Do giá trị sản xuất đơn vị B chiếm 41,41% toàn DN làm cho giá trị sản xuất kỳ báo cáo của toàn DN tăng 7,67% so với kỳ gốc

Đơn vị C: Giá trị sản xuất báo cáo giảm 420 triệu đồng so với kỳ gốc tương ứng tốc độ giảm 21,87% do giá trị sản xuất kỳ gốc của đơn vị C chiếm 29,45% toàn DN nên làm cho giá trị sản xuất kỳ báo cáo của DN giảm 6,44% so với kỳ gốc

Tóm lại: Nguyên nhân biến động của tổng giá trị sản xuất toàn công ty là do sự biến

động tăng của 2 đơn vị A và B, cùng với sự biến động giảm của đơn vị C Tuy nhiên biến động của 2 đơn vị A, B lớn nên dẫn đến tổng giá trị sản xuất toàn công ty tăng lên

c)

Biến động tổng thu nhập ở người lao động

Gọi X là tổng quỹ lương (triệu đồng)

T là số lao động bình quân

Ta có phương trình kinh tế:

Tổng quỹ lương = Tổng(tiền lương bình quân x lao động bình quân)

 

XX T

Hệ thống chỉ số

II I

Bảng thống kê toàn doanh nghiệp

Chỉ tiêu (trđ) Kỳ gốc Kỳ báo cáo

Chênh Lệch Tương

đối (%) Tuyệt đối (+/-)

Giá trị sản xuất (Trđ) 6520 6900 380 5.83

Tổng quỹ lương 240 262.4 22.4 9.3

Tiền lương bình quân 6 6.4 0.4 6.67

Trang 5

Tỷ suất tiền lương 3.68 3.8 0.2 3.26

Theo bảng số liệu trên ta có:

0 0 0

1 1 1

01 0 1

240

262, 4 6,0.41 246

Thay số liệu vào hệ thống chỉ số I XI I X T

Số tương đối

1 1 1 1 0 1

0 0 0 1 0 0

262, 4 262, 4 246

1,09 1,067.1,025

109% 106,7% 102,5%

X TX T X T

Số tuyệt đối

1 1 0 0 1 1 0 1 0 1 0 0

262,4 240 262, 4 246 246 240

X TX TX TX TX TX T

Nhận xét: Qua số liệu tính toán trên ta thấy tổng quỹ lương báo cáo so với kỳ gốc tăng

9%, về số lượng tuyệt đối tăng 22,4 triệu là do:

+ Tiền lương bình quân kỳ báo cáo so với kỳ gốc 6,7%, số tuyệt đối tăng 4 triệu/người do vậy làm tổng quỹ lương tăng 16,4 triệu

+ Lao động bình quân kỳ báo cáo so với kỳ gốc tăng 2,5% về tuyệt đối tăng 1 người, do vậy làm tổng quỹ lương tăng 6 triệu

Như vậy tổng quỹ lương toàn DN tăng là do tiền lương bình quân và lao động bình quân tăng

Trang 6

Đề 3

a)

Cửa hàng

Kế hoạch

Thực hiện Tỷ lệ hoàn thành

kế hoạch

Chênh lệch

Ảnh hưởng từng của hàng đến KH thực hiện chung

đối(%)

Số tuyệt đối(+/-)

Nhận xét:

Tổng doanh thu bán hàng của doanh nghiệp trong kỳ thực hiện so với kế hoạch vượt

8,4%, về số tuyệt đối vượt 420 triệu Sở dĩ như vậy là do:

+ Cửa hàng A: Doanh thu thực hiện so với kế hoạch vượt 10%, về tuyệt đối vượt

140 triệu do kế hoạch bán của cửa hàng A chiếm tỷ trọng 28% nên làm cho DN vượt kế

hoạch 2,8%

+ Cửa hàng B: Doanh thu thực hiện so với kế hoạch giảm 2%, về tuyệt đối giảm

40 triệu do kế hoạch bán hàng của của hàng B chiếm tỷ trọng 40% nên làm cho DN hụt

so với kế hoạch 0,8%

+ Cửa hàng C: Doanh thu thực hiện so với kế hoạch tăng 20%, về tuyệt đối tăng

320 triệu do kế hoạch bán của cửa hàng C chiếm 32% nên làm cho DN vượt kế hoạch

6,4%

Như vậy DN hoàn thành vượt mức kế hoạch là do ảnh hưởng của cửa hàng A và C

b)

Gọi Wlà năng suất lao động bình quân toàn doanh nghiệp

P là giá cả hàng hóa bình quân toàn doanh nghiệp

Q là sản lượng hàng hóa sản xuất ra bình quân toàn DN

Ta có

T

Bảng thống kê số liệu toàn doanh nghiệp

Chỉ tiêu (trđ) hoạch Kỳ kế Kỳ thực hiện

Chênh Lệch Tương

đối (%) Tuyệt đối (+/-)

Số lao động bình quân 40 41 2.5 1

NSLĐ (trđ/ng) 125 132.2 5.76 7.2

NSLĐ bình quân kỳ thực hiện tăng 7,2 triệu/người so với kỳ kế hoạch tương ứng, tốc độ

tăng 5,76% là do ảnh hưởng của các nhân tố

+ Giá cả hàng bán

1 0 0 0

0 0

21.250 20.250

p

P Q P Q

+ Sản lượng hàng bán

Trang 7

1 0

1 1

0 0

21.258 21.250

40

Q

P Q

P Q

+ Số lao động bình quân

1 1 1 1

1 0

21.258 21.258

T

P Q P Q

Nhận xét:

- Giá cả hàng bán giảm 5% làm cho NSLĐ bình quân toàn doanh nghiệp tăng 6,25 tr/ng

- Sản lượng hàng bán tăng 3,2% làm cho NSLĐ bình quân toàn DN tăng 4,2 tr/ng

- Số lao động bình quân giảm 2,5% làm cho NSLĐ bình quân toàn DN giảm 3,3tr/ng d)

Tình hình sử dụng lao động

Chỉ tiêu (trđ) Kỳ kế hoạch Kỳ thực hiện

Số lao động bình quân 40 41

* Phân tích biến động về lao động

+ Tính tốc độ phát triển lao động

1

0

41

1,025 40

T

T

I

T

+ Tính số lao động tăng hay giảm xuống trong kỳ

T T T

* Xét hiệu quả kinh tế về sử dụng lao động

+ Phân tích biến động về hao phí lao động cho 1 đơn vị doanh thu

1

1

0

0

41

0,95 5420

40

bq

T

T

I

M

T

M

+ Tính số lao động tiết kiệm trong kỳ

1

1 0

0

5420

5000

M

Nhận xét: Qua số liệu tính toán của DN trên qua 2 kỳ ta thấy lao động bình quân kỳ thực

hiện so với kỳ kế hoạch tăng 2,5%, về số tuyệt đối là 1 lao động

Xét về hiệu quả kinh tế sử dụng lao động trong kỳ thực hiện có hiệu quả hơn kỳ

kế hoạch do hao phí lao động cần thiết để đạt được 1 đơn vị doanh thu giảm 5% nên đã tiết kiệm được 2 người

Ngày đăng: 21/06/2016, 19:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thống kê số liệu toàn doanh nghiệp - Bài giải đề thi thống kê kinh doanh bộ môn thống kê phân tích
Bảng th ống kê số liệu toàn doanh nghiệp (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w