1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG MÔN QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN VÀ CTNH

8 800 13

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 84,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 : Định nghĩa : CTR là vật chất được loại ra trong sinh hoạt từ quá trình sx,hoặc từ các hoạt động khác.Chất thải có thể ở dạng rắn,dạng lỏng hoặc ở các dạng khác. + TCVN 6705 2009 CT có dạng rắn hoặc dạng sệt có độ ẩm < 80% Câu 2 : Thành phần chất thải rắn  Thành phần của chất thải rắn mô tả các thành phần riêng biệt mà từ đó nó tạo nên dòng chất thải  Sự liên hệ giữa các thành phần này thường được biểu hiện thị bằng phần trăm theo khối lượng.  Thành phần chất thải rắn có vai trò quan trọng trong việc lựa chọn • Các thiết bị xử lý • Các quá trình xử lý • Hoạch định các chương trình và hệ thống quản lý chất thải rắn  Thành phần của chất thải rắn phụ thuộc vào • Mức độ sống của người dân • Trình độ sản xuất • Tài nguyên của đất nước • Mùa vụ trong năm  Thành phần riêng biệt của chất thải rắn thay đổi theo • Vị trí địa lý, thời gian • Mùa trong năm • Điều kiện kinh tế

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG MÔN QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN VÀ CTNH

A LÝ THUYẾT : CHƯƠNG 1 :

Câu 1 :

- Định nghĩa : CTR là vật chất được loại ra trong sinh hoạt từ quá trình

sx,hoặc từ các hoạt động khác.Chất thải có thể ở dạng rắn,dạng lỏng hoặc ở các dạng khác.

+ TCVN 6705- 2009 CT có dạng rắn hoặc dạng sệt có độ ẩm < 80%

Câu 2 : Thành phần chất thải rắn

 Thành phần của chất thải rắn mô tả các thành phần riêng biệt mà từ đó nó tạo nên dòng chất thải

 Sự liên hệ giữa các thành phần này thường được biểu hiện thị bằng phần trăm theo khối lượng

 Thành phần chất thải rắn có vai trò quan trọng trong việc lựa chọn

 Các thiết bị xử lý

 Các quá trình xử lý

 Hoạch định các chương trình và hệ thống quản lý chất thải rắn

 Thành phần của chất thải rắn phụ thuộc vào

 Mức độ sống của người dân

 Trình độ sản xuất

 Tài nguyên của đất nước

 Mùa vụ trong năm

 Thành phần riêng biệt của chất thải rắn thay đổi theo

 Vị trí địa lý, thời gian

 Mùa trong năm

 Điều kiện kinh tế

Câu 3 : Tính chất

1 Khối lượng riêng

 Các phương pháp thường được sử dụng để xác định ước lượng khối lượng chất thải rắn là:

 Phương pháp phân tích thể tích-khối lượng ( thực nghiệm)

 Phương pháp đếm tải ( thực tế)

 Phương pháp cân bằng vật liệu

 Đơn vị biểu diễn khối lượng chất thải rắn

 Khu dân cư và thương mại:kg/người/ngày đêm

 Khu vực công nghiệp: kg/ tấn sp

Trang 2

 Khu vực nông nghiệp: kg/tấn sp thô

2 Độ ẩm

Độ ẩm của chất thải rắn được biểu diễn bằng một trong 2 phương pháp sau:

Phương pháp khối lượng ướt và phương pháp khối lượng khô

Theo phương pháp khối lượng ướt: độ ẩm tính theo khối lượng ướt của vật liệu là phần trăm khối lượng ướt của vật liệu

Theo phương pháp khối lượng khô: độ ẩm tính theo khối lượng khô của vật liệu là phần trăm khối lượng khô vật liệu

Phương pháp khối lượng ướt được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực quản lý chất thải rắn

3 Kích thước và cấp phối hạt

Kích thước và cấp phối hạt của các thành phần trong chất thải rắn đóng vai trò rất quan trọng trong việc tính toán và thiết kế các phương tiện cơ khí như: thu hồi vật liệu, đặc biệt là sử dụng các sàng lọc phân loại bằng máy hoặc phân chia loại bằng phương pháp từ tính

4 Khả năng giữ nước thực tế

Khả năng giữ nước thực tế của chất thải rắn là toàn bộ lượng nước mà nó có thể giữ lại trong mẫu chất thải dưới tác dụng của trọng lực Khả năng giữ nước của chất thải rắn là một chỉ tiêu quan trọng trong việc tính toán xác định lượng nước rò

rỉ từ bãi rác Nước đi vào mẫu chất thải rắn vượt quá khả năng giữ nước sẽ thoát ra tạo thành nước rò rỉ Khả năng giữ nước thực tế thay đổi phụ thuộc vào áp lực nén

và trạng thái phân huỷ của chất thải Khả năng giữ nước của hỗn hợp chất thải rắn (không nén) từ các khu dân cư và thương mại dao động trong khoảng 50-60%

5 Độ thấm (tính thấm) của chất thải đã được nén

Tính dẫn nước của chất thải đã được nén là một tính chất vật lý quan trọng, nó sẽ chi phối và điều khiển sự di chuyển của các chất lỏng (nước rò rỉ, nước ngầm, nước thấm) và các khí bên trong bãi rác

CHƯƠNG 2 :

Câu 4 : Sơ đồ hệ thống thu gom

* Hệ thống xe thùng di động

+ Kiểu thông thường

Trang 3

.

Bải chôn lấp, cơ sở tái chế,

Bải đổ xe

Tcuối

.

Bãi chôn lấp, cơ sở tái chế,

Bải đổ xe

Tcuối

.

Bải chôn lấp, cơ sở tái chế,

Bải đổ xe

T đầu

Tcuối

Hành trình mới

+ Kiểu thay thùng:

* Vận hành với xe thùng cố định

CHƯƠNG : CTNH

Trang 4

Câu 9 : Định nghĩa : chất thải nguy hại là chất thải có chứa các chất hoặc các hợp chất

có một trong các đặc tính nguy hại trực tiếp ( dễ cháy, dễ nổ, làm ngộ đọc, dễ ăn mòn,…) hoặc tương tác với các chất khác gây nguy hại tới môi trường và sức khỏe con người

Câu 10 : a.X lý ch t th i r n b ng phử lý chất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ắn bằng phương pháp chôn lấp ằng phương pháp chôn lấp ương pháp chôn lấpng pháp chôn l pất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp

- Đ nh nghĩa: TCVN 6696 - 2000, đ nh nghĩa bãi chôn l p h p v sinh: ất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ợp vệ sinh: ệ sinh: “Khu

v c đượp vệ sinh: c quy ho ch thi t k , xây d ng đ chôn l p các ch t th i phátạch thiết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phát ết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phát ết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phát ể chôn lấp các chất thải phát ất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ải rắn bằng phương pháp chôn lấp sinh t các khu dân c , đô th và các khu công nghi p Bãi chôn l p ch tư ệ sinh: ất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp

th i r n bao g m các ô chôn l p ch t th i, vùng đ m và các công trìnhải rắn bằng phương pháp chôn lấp ắn bằng phương pháp chôn lấp ồm các ô chôn lấp chất thải, vùng đệm và các công trình ất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ệ sinh:

ph tr : tr m x lý nụ trợ: trạm xử lý nước rác, khí thải, cung cấp điện, ” ợp vệ sinh: ạch thiết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phát ử lý chất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ước rác, khí thải, cung cấp điện, ”c rác, khí th i, cung c p đi n, ”ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ệ sinh:

- Nguyên t c : ắn bằng phương pháp chôn lấp

+ Toàn bộ rác chôn lấp được đổ thành từng lớp riêng rẻ

+ Phủ 1 lớp đất hoặc vậ liệu tương tự khác lên trên lớp rác dầy khoảng 10-12 cm

+ Rác cần được phủ đất sau 24 tiếng vận hành

+ Tiến hành những biện pháp phòng ngừa thích đáng để tránh hỏa hoạn

+ Tiến hành những biện pháp phòng ngừa để đảm bảo sâu bọ không thể sống trong bãi được

+ Cần đào tạo và trang bị đầy đủ cho nhân viên làm việc tại bãi

+ Mỗi một gò rác cần phải kết thúc trước khi bắt đầu gò tiếp theo Độ cao gò rác phù hợp nhất khoảng 2-2,5m

- Ưu điểm :u đi m :ể chôn lấp các chất thải phát

+ Phù h p v i n i có di n tích r ng ợp vệ sinh: ớc rác, khí thải, cung cấp điện, ” ơng pháp chôn lấp ệ sinh: ộng

+ X lý đử lý chất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ượp vệ sinh: ất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ải rắn bằng phương pháp chôn lấpc t t c các lo i CTRạch thiết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phát

+ BCL sau khi đóng c a có th s d ng m c đích khác nh : bãi đ xe,sânử lý chất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ể chôn lấp các chất thải phát ử lý chất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ụ trợ: trạm xử lý nước rác, khí thải, cung cấp điện, ” ụ trợ: trạm xử lý nước rác, khí thải, cung cấp điện, ” ư ỗ xe,sân

ch i ơng pháp chôn lấp

+ Thu h i năng lồm các ô chôn lấp chất thải, vùng đệm và các công trình ượp vệ sinh: ng t khí gas,

+ Không th thi u dù áp d ng b t kì pp nào; Linh ho t trong quá trình sể chôn lấp các chất thải phát ết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phát ụ trợ: trạm xử lý nước rác, khí thải, cung cấp điện, ” ất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ạch thiết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phát ử lý chất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp

d ngụ trợ: trạm xử lý nước rác, khí thải, cung cấp điện, ”

+ Đ u t ban đ u và chi phí ho t đ ng c a BCL th p h n so v i nh ng ppư ạch thiết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phát ộng ủa BCL thấp hơn so với những pp ất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ơng pháp chôn lấp ớc rác, khí thải, cung cấp điện, ” ững pp khác

- Nhượp vệ sinh: c đi m : ể chôn lấp các chất thải phát

+ T n nhi u di n tích chôn l p,nh t là n i có tài nguyên còn h n h pều diện tích chôn lấp,nhất là nơi có tài nguyên còn hạn hẹp ệ sinh: ất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ơng pháp chôn lấp ạch thiết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phát ẹp + Lây lan các d ch b nh do ho t đ ng c a ru i và các lo i côn trùng ệ sinh: ạch thiết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phát ộng ủa BCL thấp hơn so với những pp ồm các ô chôn lấp chất thải, vùng đệm và các công trình ạch thiết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phát

Trang 5

+ Có nguy c x y ra cháy n ,gây nguy hi m do s phát sinh CHơng pháp chôn lấp ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ổ,gây nguy hiểm do sự phát sinh CH ể chôn lấp các chất thải phát 4 và H2S + nh hẢnh hưởng đến cảnh quan ưởng đến cảnh quan ng đ n c nh quan ết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phát ải rắn bằng phương pháp chôn lấp

+ Công tác quan tr c cluong môi trắn bằng phương pháp chôn lấp ường BCL và xquanh vẫn phải tiến.ng BCL và xquanh v n ph i ti n.ẫn phải tiến ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phát

B Xử lý CTR bằng nhiệt :

 Đ nh nghĩa: Là quá trình ôxy hóa ch t th i r n b ng ôxy không khí đi uất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ắn bằng phương pháp chôn lấp ằng phương pháp chôn lấp ởng đến cảnh quan ều diện tích chôn lấp,nhất là nơi có tài nguyên còn hạn hẹp

ki n nhi t đ cao và là m t phệ sinh: ệ sinh: ộng ộng ương pháp chôn lấpng pháp đượp vệ sinh: c s d ng ph bi n c a cácử lý chất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ụ trợ: trạm xử lý nước rác, khí thải, cung cấp điện, ” ổ,gây nguy hiểm do sự phát sinh CH ết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phát ủa BCL thấp hơn so với những pp

nước rác, khí thải, cung cấp điện, ”c phát tri n trên th gi i ể chôn lấp các chất thải phát ết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phát ớc rác, khí thải, cung cấp điện, ”

 Ưu điểm :u đi m:ể chôn lấp các chất thải phát

 Gi m th tích ch t th i r n ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ể chôn lấp các chất thải phát ất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ắn bằng phương pháp chôn lấp (giảm 80-90% trọng lượng thành phần hữu cơ trong CTR trong thời gian ngắn, chất thải được xử lý không triệt để)

 Thu hồi năng lượng

 Là thành phần quan trọng trong chu trình xử lý tổng hợp chất thải rắn

 Có thể xứ lý chất thải rắn tại chỗ mà không cần phải vận chuyển đi xa tránh được các rủi ro và chi phí vận chuyển

 Nhược điểm:

 Đòi h i chi phí xây d ng lò đ t, chi phí v n hành và x lý khí th i l n! ận hành và xử lý khí thải lớn ử lý chất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ớc rác, khí thải, cung cấp điện, ”

 Vi c thi t k , v n hành lò đ t ph c t p, ngệ sinh: ết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phát ệ sinh: ận hành và xử lý khí thải lớn ức tạp, người vận hành lò đốt đòi hỏi ạch thiết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phát ường BCL và xquanh vẫn phải tiến ận hành và xử lý khí thải lớni v n hành lò đ t đòi h i !

ph i có trình đ chuyên môn caoải rắn bằng phương pháp chôn lấp ộng

 Đ c bi t quá trình đ t ch t th i có th gây ô nhi m môi tr$ ệ sinh: ất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ể chôn lấp các chất thải phát ễm môi trường nếu ường BCL và xquanh vẫn phải tiến.ng n u ết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phát các bi n pháp ki m soát quá trình đ t, x lý khi th i không đ m b oệ sinh: ể chôn lấp các chất thải phát ử lý chất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ải rắn bằng phương pháp chôn lấp

a H th ng thiêu đ t ch t th i r n:ệ sinh: ất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ắn bằng phương pháp chôn lấp

 Quá trình đ t CTR là quá trình oxy hóa hóa học biết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phátn đổ,gây nguy hiểm do sự phát sinh CHi chất thải rắn bằng phương pháp chôn lấpt thải rắn bằng phương pháp chôn lấpi rắn bằng phương pháp chôn lấpn bằng phương pháp chôn lấpng oxy không khí dước rác, khí thải, cung cấp điện, ”i tác dụ trợ: trạm xử lý nước rác, khí thải, cung cấp điện, ”ng của BCL thấp hơn so với những ppa nhiệ sinh: t và quá trình oxy hóa hóa học

 Nhi t đ bu ng đ t ph i cao h n 800ệ sinh: ộng ồm các ô chôn lấp chất thải, vùng đệm và các công trình ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ơng pháp chôn lấp oC

 S n ph m cu i cùng c a quá trình đ t là: nito, cacbonic, h i nải rắn bằng phương pháp chôn lấp ' ủa BCL thấp hơn so với những pp ơng pháp chôn lấp ước rác, khí thải, cung cấp điện, ”c, tro và năng

lượp vệ sinh: ng

b H th ng nhi t phânệ sinh: ệ sinh:

 Nhiệ sinh: t phân là quá trình phân hủa BCL thấp hơn so với những ppy hay biết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phátn đổ,gây nguy hiểm do sự phát sinh CHi hóa học chất thải rắn bằng phương pháp chôn lấpt thải rắn bằng phương pháp chôn lấpi rắn bằng phương pháp chôn lấpn xải rắn bằng phương pháp chôn lấpy ra

do nung nóng trong điều diện tích chôn lấp,nhất là nơi có tài nguyên còn hạn hẹpu kiệ sinh: n không có s tham gia của BCL thấp hơn so với những ppa oxy và tạch thiết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải pháto ra sải rắn bằng phương pháp chôn lấpn ph'm cu i cùng của BCL thấp hơn so với những ppa quá trình biết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phátn đổ,gây nguy hiểm do sự phát sinh CHi chất thải rắn bằng phương pháp chôn lấpt thải rắn bằng phương pháp chôn lấpi rắn bằng phương pháp chôn lấpn là các chất thải rắn bằng phương pháp chôn lấpt dước rác, khí thải, cung cấp điện, ”i dạch thiết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phátng rắn bằng phương pháp chôn lấpn, l!ng và khí

 Th c hi n đ t nhi t đ có th lên t i 10.000ệ sinh: ởng đến cảnh quan ệ sinh: ộng ể chôn lấp các chất thải phát ớc rác, khí thải, cung cấp điện, ” oC

c H th ng hóa h i thành khíệ sinh: ơng pháp chôn lấp

 Mộng t cách tổ,gây nguy hiểm do sự phát sinh CHng quát quá trình hóa hơng pháp chôn lấpi thành khí là quá trình đ t các loạch thiết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải pháti vận hành và xử lý khí thải lớnt liệ sinh: u trong điều diện tích chôn lấp,nhất là nơi có tài nguyên còn hạn hẹpu kiệ sinh: n thiết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phátu oxy

 Nguyên t c : đ đ t đắn bằng phương pháp chôn lấp ể chôn lấp các chất thải phát ạch thiết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phát ượp vệ sinh: c hi u qu cao, quá trình cháy ph i tuân th theo ệ sinh: ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ủa BCL thấp hơn so với những pp nguyên t c “3T”: nhi t đ , đ xáo tr n, th i gian l u cháy.ắn bằng phương pháp chôn lấp ệ sinh: ộng ộng ộng ờng BCL và xquanh vẫn phải tiến ư

Trang 6

- Nhi t đ : ph i đ cao đ m b o đ ph n ng x y ra nhanh và hoàn toàn, ệ sinh: ộng ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ủa BCL thấp hơn so với những pp ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ể chôn lấp các chất thải phát ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ức tạp, người vận hành lò đốt đòi hỏi ải rắn bằng phương pháp chôn lấp không t o dioxin, đ t hi u qu x lý t i đa N u nhi t đ không đ cao, ạch thiết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phát ạch thiết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phát ệ sinh: ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ử lý chất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phát ệ sinh: ộng ủa BCL thấp hơn so với những pp

ph n ng sẽ x y ra không hoàn toàn và s n ph m khí th i cũng có khói ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ức tạp, người vận hành lò đốt đòi hỏi ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ' ải rắn bằng phương pháp chôn lấp đen

- Đ tăng cể chôn lấp các chất thải phát ường BCL và xquanh vẫn phải tiến.ng hi u qu ti p xúc gi a CTR c n đ t và ch t oxy hóa, có thệ sinh: ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phát ững pp ất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ể chôn lấp các chất thải phát

đ t các t m ch n trong bu ng đ t ho c t o góc nghiêng tích h p gi a $ ất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ắn bằng phương pháp chôn lấp ồm các ô chôn lấp chất thải, vùng đệm và các công trình $ ạch thiết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phát ợp vệ sinh: ững pp dòng khí v i béc phun đ tăng kh năng xáo tr n.ớc rác, khí thải, cung cấp điện, ” ể chôn lấp các chất thải phát ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ộng

- Th i gian: th i gian l u cháy đ lâu đ ph n ng cháy x y ra hoàn toàn ờng BCL và xquanh vẫn phải tiến ờng BCL và xquanh vẫn phải tiến ư ủa BCL thấp hơn so với những pp ể chôn lấp các chất thải phát ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ức tạp, người vận hành lò đốt đòi hỏi ải rắn bằng phương pháp chôn lấp

Th i gian l u c n thi t b o đ m đ t cháy hoàn toàn c a m i ch t ph ờng BCL và xquanh vẫn phải tiến ư ết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phát ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ủa BCL thấp hơn so với những pp ỗ xe,sân ất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ụ trợ: trạm xử lý nước rác, khí thải, cung cấp điện, ” thu c vào b n ch t c a ch t b đ t và nhi t đ đ t.ộng ải rắn bằng phương pháp chôn lấp ất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ủa BCL thấp hơn so với những pp ất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp ệ sinh: ộng

C Phương pháp hiếu khí và kị khí :

1 PP hiếu khí :

hữu cơ dễ phân hủy sinh học đến trạng thái ổn định dưới sự tác động và kiểm tra của con người,sản phẩm giống như mùn dduowwcj gọi là

compost.Quá trình diễn ra giống như trong phân hủy tự nhiên,nhưng được tăng cường và tăng tốc bởi tối ưu hóa các điều kiện môi trường cho hoạt động của VSV.

- Sơ đồ sx : Khí

CTSH,CTCN Phân loạiPhối trộn SX  Ủ chín Trộn phụ giaSP

Fe,Al,Thủy tinh gạch

đá nhựa…

VSV

Đảo trộn

o Dinh dưỡng :

+ Nguyên tố đa lượng và vi lượng + Tỉ lệ C/N 50:1

o Các yếu tố môi trường

+ Độ pH =6-8 + Độ ẩm

Trang 7

+ Sự thông khí + Tốc độ thông khí + Dự đoán nhu cầu Oxy cần thiết

đất

loại CTR

2 PP kị khí :

Giai đoạn : + Thủy phân

+ Oxit hóa : CH3COOH,C2H5COOH

+ Metan hóa : chuyển hóa oxit hữu cơ CH4

- Sơ đồ sản xuất : H2O,điều chỉnh pH

CTRPhân loại( giấy kimloai) nghiền < 2cm  phối trộn thiết bị ủ yếm

Trang 8

 Thời gian lưu : 6-30 ngày

Ngày đăng: 21/06/2016, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w