8. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh Trong đó: - Lợi nhuận kế toán trước thuế từ đào tạo - Lợi nhuận kế toán trước thuế từ vận tải, xăng dầu 2.571.225.598 2.231.395.473 339.830.125 2.899.111.856 445.607.653 2.443.504.203 3.684.443.242 1.080.350.368 2.604.092.874 9. Thu nhập khác 3.569.850.008 4.450.653.554 4.265.375.535 10. Chi phí khác 1.330.226.561 1.938.304.315 704.318.766 11. Lợi nhuận khác 2.239.623.447 2.512.349.239 3.561.056.769 12. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế Trong đó: - Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế từ đào tạo - Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế từ vận tải, xăng dầu 4.810.849.045 2.231.395.473 2.579.453.572 5.411.461.095 455.607.653 4.955.853.442 7.245.500.011 1.080.350.368 6.165.149.643 13. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp Trong đó: -Chi phí thuế TNDN từ đào tạo - Chi phí thuế TNDN từ vận tải, xăng dầu 868.002.940 223.139.547 644.863.393 1.284.524.126 45.560.765 1.238.963.361 1.464.367.958 108.035.037 1.356.332.921 14. Lợi nhuận sau thuế TNDN Trong đó: -Lợi nhuận sau thuế TNDN từ đào tạo -Lợi nhuận sau thuế TNDN từ vận tải, xăng dầu 3.942.846.105 2.008.255.926 1.934.590.179 4.126.936.969 410.046.888 3.716.890.081 5.781.132.053 972.315.331 4.808.816.722
Trang 1PHỤ LỤC
Trang 2Phụ lục 1:
Bảng Kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty CP xe khách
Bắc Giang từ năm 2012-2014(ĐVT:VNĐ)
Chỉ tiêu
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp
dịch vụ
Trong đó:
- Doanh thu đào tạo
- Doanh thu vận tải, xăng dầu
349.584.012.808
13.941.665.108 335.642.347.700
387.819.477.969
11.940.694.510 375.878.783.459
408.578.590.037
11.965.731.065 396.612.858.972
2 Doanh thu thuần về bán hàng và
cung cấp dịch vụ
Trong đó:
- Doanh thu đào tạo
- Doanh thu vận tải, xăng dầu
349.584.012.808
13.941.665.108 335.642.347.700
387.819.477.969
11.940.694.510 375.878.783.459
408.578.590.037
11.965.731.065 396.612.858.972 3.Giá vốn hàng bán
Trong đó:
- Doanh thu đào tạo
- Doanh thu vận tải, xăng dầu
228.521.588.956
228.521.58.956
258.634.527.495
258.634.527.495
262.004.553.427
262.004.553.427
4 Lợi nhuận gộp về bán hàng và
cung cấp dịch vụ
Trong đó:
- Lợi nhuận gộp đào tạo
- Lợi nhuận gộp vận tải, xăng
dầu
121.062.423.852
13.941.665.108 107.120.758.744
129.184.950.474
11.940.694.510 117.244.255.964
146.574.036.610
11.965.731.065 134.608.305.545
5 Doanh thu hoạt động tài chính 1.717.280.302 1.160.257.633 979.041.888
6 Chi phí tài chính
Trong đó: Chi phí lãi vay
7.758.640.349 7.758.640.349
5.587.536.884 5.587.536.884
5.783.822.755 5.783.822.755
7 Chi phí quản lý kinh doanh
Trong đó:
- Chi phí quản lý đào tạo
- Chi phí quản lý vận tải, xăng dầu
112.449.838.207
11.710.269.635 100.739.568.572
121.858.559.367
11.485.086.857 110.373.472.510
138.084.812.501
10.885.380.697 127.199.431.804
8 Lợi nhuận từ hoạt động kinh
doanh
Trong đó:
- Lợi nhuận kế toán trước thuế từ
2.571.225.598
2.231.395.473
2.899.111.856
445.607.653
3.684.443.242
1.080.350.368
Trang 3đào tạo
- Lợi nhuận kế toán trước thuế từ
vận tải, xăng dầu
339.830.125 2.443.504.203 2.604.092.874
9 Thu nhập khác 3.569.850.008 4.450.653.554 4.265.375.535
10 Chi phí khác 1.330.226.561 1.938.304.315 704.318.766
11 Lợi nhuận khác 2.239.623.447 2.512.349.239 3.561.056.769
12 Tổng lợi nhuận kế toán trước
thuế
Trong đó:
- Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
từ đào tạo
- Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
từ vận tải, xăng dầu
4.810.849.045
2.231.395.473
2.579.453.572
5.411.461.095
455.607.653
4.955.853.442
7.245.500.011
1.080.350.368
6.165.149.643
13 Chi phí thuế thu nhập doanh
nghiệp
Trong đó:
-Chi phí thuế TNDN từ đào tạo
- Chi phí thuế TNDN từ vận tải,
xăng dầu
868.002.940
223.139.547 644.863.393
1.284.524.126
45.560.765 1.238.963.361
1.464.367.958
108.035.037 1.356.332.921
14 Lợi nhuận sau thuế TNDN
Trong đó:
-Lợi nhuận sau thuế TNDN từ đào
tạo
-Lợi nhuận sau thuế TNDN từ vận
tải, xăng dầu
3.942.846.105
2.008.255.926
1.934.590.179
4.126.936.969
410.046.888
3.716.890.081
5.781.132.053
972.315.331
4.808.816.722
Trang 4Phụlục 2:
CôngtyCổphầnXekháchBắcGiang
167 ĐườngXươngGiang,TPBắcGiang,
tỉnhBắcGiang
Mẫusố 01-TT (Ban hànhtheo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 củaBộTrưởng BTC)
PHIẾU THU
Ngày 25/12/2014 Số: PT 14/12/0251
Nợ: 1111 Có: 131
Họ tên người nộp tiền: CHXD1
Địa chỉ: TP Bắc Giang
Lý do nộp: Nộp tiền bán xăng dầu ngày 24/12 – CH1
Số tiền: 65822290 VNĐ
Số tiền viết bằng chữ: Sáu mươi lăm triệu tám trăm hai mươi nghìn hai trăm chín mươi đồng
Kèm theo: 01 chứng từ gốc
Trang 5Phụlục 3:
CôngtyCổphầnXekháchBắcGiang
167 ĐườngXươngGiang,TPBắcGiang,
tỉnhBắcGiang
Mẫusố 02-TT (Ban hànhtheo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 củaBộTrưởng BTC)
PHIẾU CHI
Ngày 26/12/2014 Số: PC 14/12/0251
Nợ: 1331:870,717.00 642112:3,068,273.0
0 6422:5,638,910.00 1382:501,800.00
Có:
1111:10,079,700.00
Họ tên người nhận tiền : Đặng Thị Liên
Địa chỉ: Phòng KTCN
Lý do thanh toán: Chi tiền điện Công ty+ CH2 tháng 12/2014 - Liên
Số tiền: 10,079,700.00VNĐ
Số tiền viết bằng chữ: Mười triệu không trăm bảy chín nghìn bảy trăm đồng chẵn
Kèm theo: 01 chứng từ gốc
Phụlục 4:
Trang 6Công ty Cổ Phần Xe Khách Bắc Giang
167 Đường Xương Giang,TP Bắc Giang, Tỉnh BG
SỔ QUỸ TIỀN MẶT Tháng 12/2014
01/12/2014 01/12/2014 01 Thu tiền hàng 150,000,000 1,050,613,000
05/12/2014 05/12/2014 03 Nộp tiền vào TK ngân
10/12/2014 10/12/2014 04 TT cước điện thoại 1,850,600 948,763,000 15/12/2014 15/12/2014 05 Mua máy tính 22,000,000 926,763,000 18/12/2014 18/12/2014 06 Chi phí tiếp khách 1,900,000 924,863,000
25/12/2014 25/12/2014 10 Nộp tiền bán xăng
dầu ngày 24/12- CH1 65,822,290 922,963,000
26/12/2014 26/12/2014 21
Chi tiền điện công ty +CH2 tháng 12/2014-Liên
10,079,700
912,883,300
31/12/2014 31/12/2014 26 Thanh toán lương
tháng 12/2014 79,683,000 1,011,613,950
931,930,950
Ngày 31/12/2014
Thủ quỹ
Trang 7Phụlục 5:
BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG CHXD SỐ 6
Tháng 12/2014
STT Họtên H.sốlương Phânloại H.sốK1 H.sốK2 Sảnlượng Sốcông Tiềnlươngtháng Lươnglễ
Thu cáckhoản BHXH,B
HYT,BH TT
9
0 Lập bảng Kế toán trưởng Tổng giám đốc
Trang 8Phụlục 6:
Đơn vị:
Bộ phận: CHXD số 3
Mã đơn vị SDNS
Mẫu số 01– VT
QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/09/2006 của BTC
PHIẾU NHẬP KHO
Ngày 11 tháng 12 năm 2016
Số:
Nợ:
Có:
Họ Tên người giao hàng: Anh Dương 98C-01978
Theo hóa đơn số 1052 ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Công Ty TNHH Hải Linh
Nhập tại kho: CHXD số 3 tại Bắc Ninh
Tên hàng
hoá, DV
Mã
SL
Theo CT
Thực Nhập
Tổng số tiền ( viết bằng chữ): Hai trăm mười hai triệu không trăm ba mươi tám nghìn ba trăm bốn mươi sáu đồng
Số chứng từ kèm theo :………
Ngày 11 tháng 12 năm 2014
Thủ trưởng đơn vị Người lập phiếu Người giao hang Thủ kho Kt trưởng
Trang 9Phụlục 7:
Công ty Cổ Phần Xe Khách Bắc Giang
167 Đường Xương Giang,TP Bắc Giang, Tỉnh BG
SỔ NHẬT KÝ MUA HÀNG
Năm 2014
Ngày tháng
Chứng từ
Diễn giải
Ghi Nợ TK
Phải trả người bán
Số hiệu NT Hàng hoá
Tài khoản khác
11/12/2014 1052 11/12/2014
Mua hàng của công ty TNHH Hải Linh
212,038,346 133 21,203,834.6
233,242,181
18/12/2014 1093 18/02/2012
Mua hàng của công ty SX và
TM Việt Hưng
703,050,000 133 70,305,000 773,355,000 .
Cộng chuyển sổ trang sau 949,637,500 94,963,750 1,044,601,250
Trang 10Phụ lục 8:
Đơn vị:
Bộ phận: CHXD số 3
Mã đơn vị SDNS
Mẫu số 02– VT
QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/09/2006 của BTC
PHIẾUXUẤT KHO
Ngày 25/12/2014
Số: 25/12/2014
Nợ:
Có :
Họ Tên người nhận hàng: Bà Hà Địa chỉ(BP): Phòng kinh doanh
Lý do xuất kho:
Xuất tại kho(ngăn,lô):
Tên hàng hoá,
DV
Mã
SL
The o CT
Thực Xuất
Tổng số tiền ( viết bằng chữ): Một trăm linh một triệu chin trăm chin mươi hai
nghìn sáu trăm chin mươi lăm đồng
Số chứng từ kèm theo :………
Ngày 25 tháng 12 năm 2014
Thủ trưởng đơn vị Người lập phiếu Người giao hang Thủ kho Kt trưởng
Trang 11Phụlục 9:
Mẫu số: 01GTKT3/005
Ngày 22 tháng 12 năm 2014 Đơn vị bán hàng: Công ty Cổ phần Xe Khách Bắc Giang
Họ tên người mua hàng
Số tài khoản
Hình thức thanh toán: TM/CK
STT Tên hàng hóa,
1 Cước vận chuyển
HĐ số 29/12
818.182
Số tiền ghi bằng chữ: Chín trăm nghìn đồng chẵn
Người mua hàng Người bán hàng Giám đốc
Trang 12Phụ lục 10:
SỔ NHẬT KÝ BÁN HÀNG.
NĂM 2014 Ngày
tháng
Chứn
Ghi Có TK
Phải thu người mua
10/01
HK/
2003A 10/01
Bán hàng cho Công
18/01
HL/
2005B 18/01
Cty TNHH thương
Cộng chuyển sổ