Trửửửửụụụụứứứứng ng ng ẹẹẹaaaaùùùùi hoi hoi hoùùùùc Kiec Kiec Kieỏỏỏỏn trun trun truựựựực Thac Thac Thaứứứứnh phonh phonh phoỏỏỏỏ HoHoHoàààà ChChChớớớớ MinhMinh 1 Bài giảng chuyên đề Giá
Trang 1Trửửửửụụụụứứứứng ng ng ẹẹẹaaaaùùùùi hoi hoi hoùùùùc Kiec Kiec Kieỏỏỏỏn trun trun truựựựực Thac Thac Thaứứứứnh phonh phonh phoỏỏỏỏ HoHoHoàààà ChChChớớớớ MinhMinh 1
Bài giảng chuyên đề Giám sát thi công và nghiệm thu
Nền móng công trình
Trang 2TrTrưưưươơơờøøøng ng ng ĐĐĐaaaạïïïi hoi hoi họïïïc Kiec Kiec Kiếááán trun trun trúùùùc Thac Thac Thàøøønh phonh phonh phốááá HoHoHồààà ChChChíííí MinhMinh 2
néi dung
1 Më ®Çu.
2 Gi¸m s¸t thi c«ng mãng trªn nỊn tù nhiªn.
3 Gi¸m s¸t thi c«ng nỊn gia cè.
4 Mãng s©u, gi¸m s¸t thi c«ng cäc vµ mãng cäc.
5 C«ng t¸c nghiƯm thu.
Trang 3TrTrưưưươơơờøøøng ng ng ĐĐĐaaaạïïïi hoi hoi họïïïc Kiec Kiec Kiếááán trun trun trúùùùc Thac Thac Thàøøønh phonh phonh phốááá HoHoHồààà ChChChíííí MinhMinh 3
Trang 4TrTrửửửửụụụụứứứứng ng ng ẹẹẹaaaaùùùùi hoi hoi hoùùùùc Kiec Kiec Kieỏỏỏỏn trun trun truựựựực Thac Thac Thaứứứứnh phonh phonh phoỏỏỏỏ HoHoHoàààà ChChChớớớớ MinhMinh 4
1 mở đầu
1 Đặc điểm của công tác giám sát thi công nền móng.
- Thường có sự sai khác giữa tài liệu khảo sát địa chất nêu trong hồ sơ thiết kế thi công với điều kiện đất nền thực tế lúc mở móng; biết lường trước và dự kiến những thay đổi phương án thi công (có khi cả thiết kế) có thể xảy ra nếu có sự sai khác lớn.
- Trong quá trình thi công thường bị chi phối bởi sự biến đổi khí hậu, điều này có ảnh hưởng lớn đến chất lượng thi công.
- Công nghệ thi công nền móng có thể rất khác nhau trên cùng một công trình (nền tự nhiên, nền gia cố, nền cọc, đào trên khô hay dưới nước ngầm, trên cạn hoặc ngoài lòng sông, biển ); nên phải có cách giám sát thích hợp.
Trang 5TrTrửửửửụụụụứứứứng ng ng ẹẹẹaaaaùùùùi hoi hoi hoùùùùc Kiec Kiec Kieỏỏỏỏn trun trun truựựựực Thac Thac Thaứứứứnh phonh phonh phoỏỏỏỏ HoHoHoàààà ChChChớớớớ MinhMinh 5
- Phải có biện pháp xử lý những vấn đề liên quan đến môi trường do thi công gây ra (đất, nước thải lúc đào móng, dung dịch sét khi làm cọc khoan nhồi, ồn và chấn động đối với khu dân cư và công trình ở gần, có thể gây biến dạng hoặc nội lực thêm sinh ra trong một phần công trình hiện hữu nằm gần hố móng mới v.v ).
- Móng là kết cấu khuất sau khi thi công (như móng trên nền tự nhiên) hoặc ngay trong lúc thi công (như nền gia cố, móng cọc ) nên cần tuân thủ nghiêm ngặt việc ghi chép (kịp thời, tỷ mỷ, trung thực) lúc thi công để tránh những phức tạp khi có nghi ngờ về chất lượng (khó kiểm tra hoặc kiểm tra với chi phí cao).
1 mở đầu
Trang 6TrTrửửửửụụụụứứứứng ng ng ẹẹẹaaaaùùùùi hoi hoi hoùùùùc Kiec Kiec Kieỏỏỏỏn trun trun truựựựực Thac Thac Thaứứứứnh phonh phonh phoỏỏỏỏ HoHoHoàààà ChChChớớớớ MinhMinh 6
2 Nguyên tắc chung.
- Việc lựa chọn biện pháp thi công, xây dựng nền và móng phải xét
đến các số liệu khảo sát địa chất công trình đã thực hiện khi thiết kế công trình.
- Trong trường hợp điều kiện địa chất công trình thực tế của khu vực xây dựng không phù hợp với những tính toán trong thiết kế thì cần tiến hành những nghiên cứu bổ sung về địa chất.
- Các vật liệu, cấu kiện, bộ phận kết cấu dùng khi xây dựng nền và móng phải thỏa mãn những yêu cầu của thiết kế theo những tiêu chuẩn Nhà nước và điều kiện kỹ thuật tương ứng.
1 mở đầu
Trang 7TrTrửửửửụụụụứứứứng ng ng ẹẹẹaaaaùùùùi hoi hoi hoùùùùc Kiec Kiec Kieỏỏỏỏn trun trun truựựựực Thac Thac Thaứứứứnh phonh phonh phoỏỏỏỏ HoHoHoàààà ChChChớớớớ MinhMinh 7
2 Nguyên tắc chung.
- Khi xây dựng nền và móng phải có sự kiểm tra kỹ thuật của cơ quan đặt hàng đối với các bộ phận kết cấu quan trọng đã hoàn thành riêng và có lập các biên bản nghiệm thu cho các bộ phận kết cấu ấy.
- Khi móng xây dựng trên các loại đất có tính chất đặc biệt cũng như móng của các công trình đặc biệt quan trọng thì phải tổ chức việc theo dõi chuyển vị của móng và biến dạng của công trình trong thời
kỳ xây dựng Các đối tượng theo dõi và phương pháp đo được quy
định trong thiết kế có tính toán chi phí cần thiết để đặt các mốc đo
và thực hiện quá trình theo dõi Sau khi xây dựng xong, cơ quan sử dụng công trình phải tiếp tục việc theo dõi nói trên.
1 mở đầu
Trang 8TrTrửửửửụụụụứứứứng ng ng ẹẹẹaaaaùùùùi hoi hoi hoùùùùc Kiec Kiec Kieỏỏỏỏn trun trun truựựựực Thac Thac Thaứứứứnh phonh phonh phoỏỏỏỏ HoHoHoàààà ChChChớớớớ MinhMinh 8
3 Khối lượng kiểm tra.
- Kiểm tra theo phương pháp ngẫu nhiên, khối lượng và mật độ do tư vấn thiết kế hoặc chủ đầu tư quy định.
- Tùy theo phương pháp thử mà quy định những tiêu chí trong quá trình kiểm tra để:
+ Chấp nhận nghiệm thu;
+ Sửa chữa, khắc phục;
+ Phá bỏ.
1 mở đầu
Trang 9TrTrưưưươơơờøøøng ng ng ĐĐĐaaaạïïïi hoi hoi họïïïc Kiec Kiec Kiếááán trun trun trúùùùc Thac Thac Thàøøønh phonh phonh phốááá HoHoHồààà ChChChíííí MinhMinh 9
4 Thùc hiƯn kiĨm tra :
- Theo giai ®o¹n kiĨm tra
- Theo khèi l−ỵng
- Theo chu kú kiĨm tra
- Theo ph−¬ng ph¸p kiĨm tra
1 më ®Çu
Trang 10TrTrửửửửụụụụứứứứng ng ng ẹẹẹaaaaùùùùi hoi hoi hoùùùùc Kiec Kiec Kieỏỏỏỏn trun trun truựựựực Thac Thac Thaứứứứnh phonh phonh phoỏỏỏỏ HoHoHoàààà ChChChớớớớ MinhMinh 10
Theo giai đoạn kiểm tra :
Kiểm tra đầu vào : vật liệu, sản phẩm, tài liệu kỹ thuật, chứng chỉ ;
Kiểm tra thao tác : theo công nghệ thi công hoặc ngay sau khi hoàn thành;
Kiểm tra để nghiệm thu : xem xét kết luận để làm tiếp hoặc đ−a vào sử dụng
1 mở đầu
Trang 11TrTrửửửửụụụụứứứứng ng ng ẹẹẹaaaaùùùùi hoi hoi hoùùùùc Kiec Kiec Kieỏỏỏỏn trun trun truựựựực Thac Thac Thaứứứứnh phonh phonh phoỏỏỏỏ HoHoHoàààà ChChChớớớớ MinhMinh 11
Theo khối l−ợng kiểm tra :
Kiểm tra tất cả sản phẩm từ chi tiết
đến hoàn chỉnh;
Kiểm tra có lựa chọn theo yêu cầu của tiêu chuẩn, qui phạm
1 mở đầu
Trang 12TrTrửửửửụụụụứứứứng ng ng ẹẹẹaaaaùùùùi hoi hoi hoùùùùc Kiec Kiec Kieỏỏỏỏn trun trun truựựựực Thac Thac Thaứứứứnh phonh phonh phoỏỏỏỏ HoHoHoàààà ChChChớớớớ MinhMinh 12
Theo chu kỳ kiểm tra :
Kiểm tra về thông số nào đó của quá
trình công nghệ xuất hiện liên tục.
Kiểm tra về thông số xuất hiện qua một khoảng thời gian nhất định nào đó;
Kiểm tra chớp nhoáng, ngẫu nhiên khi các kiểm tra nói trên tỏ ra không hợp lý
1 mở đầu
Trang 13TrTrưưưươơơờøøøng ng ng ĐĐĐaaaạïïïi hoi hoi họïïïc Kiec Kiec Kiếááán trun trun trúùùùc Thac Thac Thàøøønh phonh phonh phốááá HoHoHồààà ChChChíííí MinhMinh 13
Theo ph−¬ng ph¸p kiĨm tra :
KiĨm tra b»ng dơng cơ thiÕt bÞ ®o;
KiĨm tra b»ng m¾t;
KiĨm tra b»ng thanh tra kü thuËt;
KiĨm tra b»ng ph©n tÝch c¸c ghi chÐp trong qu¸ tr×nh thi c«ng s¶n xuÊt
1 më ®Çu
Trang 14TrTrưưưươơơờøøøng ng ng ĐĐĐaaaạïïïi hoi hoi họïïïc Kiec Kiec Kiếááán trun trun trúùùùc Thac Thac Thàøøønh phonh phonh phốááá HoHoHồààà ChChChíííí MinhMinh 14
2 Gi¸m s¸t thi c«ng c«ng t¸c nỊn mãng
trªn nỊn tù nhiªn
2 Gi¸m s¸t thi c«ng c«ng t¸c nỊn mãng
trªn nỊn tù nhiªn
Trang 15TrTrửửửửụụụụứứứứng ng ng ẹẹẹaaaaùùùùi hoi hoi hoùùùùc Kiec Kiec Kieỏỏỏỏn trun trun truựựựực Thac Thac Thaứứứứnh phonh phonh phoỏỏỏỏ HoHoHoàààà ChChChớớớớ MinhMinh 15
Nội dung chính giám sát nền móng trên nền tự nhiên :
1 Tiêu chuẩn dùng để kiểm tra thi công nền móng trên nền tự nhiên.
2 Các thông số và tiêu chí kiểm tra chất lượng hố móng và nền đất đắp.
3 Kiểm tra việc bảo vệ môi trường trong thi công công tác đất.
4 Kiểm tra việc thi công hố móng sâu.
5 Kiểm tra thi công móng.
2 móng trên nền tự nhiện
Trang 16TrTrửửửửụụụụứứứứng ng ng ẹẹẹaaaaùùùùi hoi hoi hoùùùùc Kiec Kiec Kieỏỏỏỏn trun trun truựựựực Thac Thac Thaứứứứnh phonh phonh phoỏỏỏỏ HoHoHoàààà ChChChớớớớ MinhMinh 16
2.1 Tiêu chuẩn kiểm tra thi công móng trên nền tự nhiên.
1 TCXD 79 : 1980, “Thi công và nghiệm thu các công tác nền
6 Công tác trắc địa trong xây dựng;
7 TCXDVN 371 : 2006, “Nghiệm thu chất l−ợng thi công công trình
xây dựng”.
2 móng trên nền tự nhiện
Trang 17TrTrưưưươơơờøøøng ng ng ĐĐĐaaaạïïïi hoi hoi họïïïc Kiec Kiec Kiếááán trun trun trúùùùc Thac Thac Thàøøønh phonh phonh phốááá HoHoHồààà ChChChíííí MinhMinh 17
2.2 C¸c th«ng sè vµ tiªu chÝ kiĨm tra.
2 mãng trªn nỊn tù nhiƯn
Trang 18Trưưưươơơờøøøng ng ng ĐĐĐaaaạïïïi hoi hoi họïïïc Kiec Kiec Kiếááán trun trun trúùùùc Thac Thac Thàøøønh phonh phonh phốááá HoHoHồààà ChChChíííí MinhMinh 18
2 mãng trªn nỊn tù nhiƯn
Trang 19Trưưưươơơờøøøng ng ng ĐĐĐaaaạïïïi hoi hoi họïïïc Kiec Kiec Kiếááán trun trun trúùùùc Thac Thac Thàøøønh phonh phonh phốááá HoHoHồààà ChChChíííí MinhMinh 19
2 mãng trªn nỊn tù nhiƯn
Trang 20Trưưưươơơờøøøng ng ng ĐĐĐaaaạïïïi hoi hoi họïïïc Kiec Kiec Kiếááán trun trun trúùùùc Thac Thac Thàøøønh phonh phonh phốááá HoHoHồààà ChChChíííí MinhMinh 20
2 mãng trªn nỊn tù nhiƯn
Trang 21Trưưưươơơờøøøng ng ng ĐĐĐaaaạïïïi hoi hoi họïïïc Kiec Kiec Kiếááán trun trun trúùùùc Thac Thac Thàøøønh phonh phonh phốááá HoHoHồààà ChChChíííí MinhMinh 21
2 mãng trªn nỊn tù nhiƯn
Trang 22Trưưưươơơờøøøng ng ng ĐĐĐaaaạïïïi hoi hoi họïïïc Kiec Kiec Kiếááán trun trun trúùùùc Thac Thac Thàøøønh phonh phonh phốááá HoHoHồààà ChChChíííí MinhMinh 22
2 mãng trªn nỊn tù nhiƯn
Trang 23Trưưưươơơờøøøng ng ng ĐĐĐaaaạïïïi hoi hoi họïïïc Kiec Kiec Kiếááán trun trun trúùùùc Thac Thac Thàøøønh phonh phonh phốááá HoHoHồààà ChChChíííí MinhMinh 23
2 mãng trªn nỊn tù nhiƯn
Trang 24TrTrửửửửụụụụứứứứng ng ng ẹẹẹaaaaùùùùi hoi hoi hoùùùùc Kiec Kiec Kieỏỏỏỏn trun trun truựựựực Thac Thac Thaứứứứnh phonh phonh phoỏỏỏỏ HoHoHoàààà ChChChớớớớ MinhMinh 24
2.3 Kiểm tra việc bảo vệ môi trường.
- Lớp đất màu trồng trọt phải được thu gom để tái sử dụng cho việc canh tác sau này Không cần bóc bỏ lớp đất màu nếu chiều dày bé hơn 10 cm;
- Nếu phát hiện các di sản hoặc cổ vật thì phải tạm dừng việc đào
đất và báo ngay cho chính quyền địa phương biết để xử lý;
- Điều tra công trình ở gần móng, đề phòng sự cố khi đào móng (đường ống dẫn điện nước, cáp thông tin, cống rãnh thoát nước, nhà ở gần );
- Những hạn chế về tiếng ồn và chấn động;
- Thu dọn, xử lý rác, bùn, thực vật mục nát;
- Nơi đổ đất thải (khi đất bị ô nhiễm);
- Nước thải từ hố móng (phòng ô nhiễm nguồn nước mặt);
- Bụi bẩn / bùn đất khi vận chuyển.
2 móng trên nền tự nhiện
Trang 25TrTrửửửửụụụụứứứứng ng ng ẹẹẹaaaaùùùùi hoi hoi hoùùùùc Kiec Kiec Kieỏỏỏỏn trun trun truựựựực Thac Thac Thaứứứứnh phonh phonh phoỏỏỏỏ HoHoHoàààà ChChChớớớớ MinhMinh 25
2.4 Kiểm tra thi công hố móng sâu.
- Kiểm tra phương án thi công hố móng từ việc đào, chắn giữ, chống, neo;
- Phương án thiết kế (có khi do nhà thầu thực hiện) gồm kết cấu chắn giữ, hệ thống chống bên trong hoặc neo bên ngoài;
- Biện pháp bảo vệ công trình ở gần và công trình ngầm;
- Hạ nước ngầm, hệ thống bơm hút, hiện tượng cát chảy ;
- Quan trắc hố đào và công trình lân cận là một nội dung quan trọng khi thi công hố đào Tuỳ theo tầm quan trọng về kỹ thuật kinh tế và môi trường mà người thiết kế chỉ định các hạng mục cần quan trắc thích hợp.
2 móng trên nền tự nhiện
Trang 26Trưưưươơơờøøøng ng ng ĐĐĐaaaạïïïi hoi hoi họïïïc Kiec Kiec Kiếááán trun trun trúùùùc Thac Thac Thàøøønh phonh phonh phốááá HoHoHồààà ChChChíííí MinhMinh 26
2 mãng trªn nỊn tù nhiƯn
Trang 27Trưưưươơơờøøøng ng ng ĐĐĐaaaạïïïi hoi hoi họïïïc Kiec Kiec Kiếááán trun trun trúùùùc Thac Thac Thàøøønh phonh phonh phốááá HoHoHồààà ChChChíííí MinhMinh 27
2 mãng trªn nỊn tù nhiƯn
Trang 28TrTrửửửửụụụụứứứứng ng ng ẹẹẹaaaaùùùùi hoi hoi hoùùùùc Kiec Kiec Kieỏỏỏỏn trun trun truựựựực Thac Thac Thaứứứứnh phonh phonh phoỏỏỏỏ HoHoHoàààà ChChChớớớớ MinhMinh 28
2.5 Kiểm tra thi công móng.
- Định vị trên mặt bằng kích thước và khoảng cách, trục móng;
- Kích thước hình học của ván khuôn (đối với móng BTCT);
- Lượng, loại và vị trí cốt thép trong móng;
- Bề dày lớp bảo vệ cốt thép trong móng;
- Các lỗ chờ kỹ thuật trong thân móng;
- Các bản thép chờ đặt sẵn để liên kết với phần kết cấu khác;
- Lớp chống thấm, cách thi công và vật liệu chống thấm;
- Biện pháp chống ăn mòn kết cấu móng do nước ngầm;
- Lấy mẫu thử, phương pháp bảo dưỡng bê tông.
Nếu móng BTCT đúc sẵn hoặc móng xây bằng gạch đá phải kiểm tra theo tiêu chuẩn kết cấu BTCT hoặc kết cấu gạch đá.
2 móng trên nền tự nhiện
Trang 29Trưưưươơơờøøøng ng ng ĐĐĐaaaạïïïi hoi hoi họïïïc Kiec Kiec Kiếááán trun trun trúùùùc Thac Thac Thàøøønh phonh phonh phốááá HoHoHồààà ChChChíííí MinhMinh 29
2 mãng trªn nỊn tù nhiƯn
Trang 30Trưưưươơơờøøøng ng ng ĐĐĐaaaạïïïi hoi hoi họïïïc Kiec Kiec Kiếááán trun trun trúùùùc Thac Thac Thàøøønh phonh phonh phốááá HoHoHồààà ChChChíííí MinhMinh 30
2 mãng trªn nỊn tù nhiƯn
Trang 31Trưưưươơơờøøøng ng ng ĐĐĐaaaạïïïi hoi hoi họïïïc Kiec Kiec Kiếááán trun trun trúùùùc Thac Thac Thàøøønh phonh phonh phốááá HoHoHồààà ChChChíííí MinhMinh 31
2 mãng trªn nỊn tù nhiƯn
Trang 32Trưưưươơơờøøøng ng ng ĐĐĐaaaạïïïi hoi hoi họïïïc Kiec Kiec Kiếááán trun trun trúùùùc Thac Thac Thàøøønh phonh phonh phốááá HoHoHồààà ChChChíííí MinhMinh 32
3 Gi¸m s¸t thi c«ng nỊn gia cè
Trang 34Trửửửửụụụụứứứứng ng ng ẹẹẹaaaaùùùùi hoi hoi hoùùùùc Kiec Kiec Kieỏỏỏỏn trun trun truựựựực Thac Thac Thaứứứứnh phonh phonh phoỏỏỏỏ HoHoHoàààà ChChChớớớớ MinhMinh 34
3.2 các yêu cầu kiểm tra
Cần xác định rõ các thông số kiểm tra sau :
Quy định tương ứng với các yêu cầu của thiết kế về kích thước khối đất và các đặc trưng của đất đã gia cố như các số liệu sau đây : Mặt bằng và lát cắt khối đất đã cải tạo; Lý lịch
kỹ thuật của vật liệu đã dùng trong gia cố; Nhật ký kiểm tra công việc; Các số liệu về cường độ, tính thấm nước, độ ổn
định nước của đất đã cải tạo.
Trang 35Trửửửửụụụụứứứứng ng ng ẹẹẹaaaaùùùùi hoi hoi hoùùùùc Kiec Kiec Kieỏỏỏỏn trun trun truựựựực Thac Thac Thaứứứứnh phonh phonh phoỏỏỏỏ HoHoHoàààà ChChChớớớớ MinhMinh 35
a Bấc thấm, vải địa kỹ thuật.
Cần nắm vững những đặc tính sau:
Phạm vi áp dụng (xem bảng sau);
Lựa chọn đúng phương pháp;
Thiết kế bố trí theo những tiêu chuẩn tương ứng;
Nắm được những yêu cầu cơ bản của từng phương pháp khi lựa chọn cách thoát nước như:
- Khả năng chuyển nước;
- Cường độ, độ dẻo và độ bền của vật liệu;
- khả năng ngăn chặn hạt đất nhỏ chui qua làm tắt đường thấm của nước.
3.1 các hình thức gia cố nền
Trang 36Trưưưươơơờøøøng ng ng ĐĐĐaaaạïïïi hoi hoi họïïïc Kiec Kiec Kiếááán trun trun trúùùùc Thac Thac Thàøøønh phonh phonh phốááá HoHoHồààà ChChChíííí MinhMinh 36
Cắm bấc thấm vào nền sét yếu
3.1 c¸c h×nh thøc gia cè nỊn
Trang 37Trưưưươơơờøøøng ng ng ĐĐĐaaaạïïïi hoi hoi họïïïc Kiec Kiec Kiếááán trun trun trúùùùc Thac Thac Thàøøønh phonh phonh phốááá HoHoHồààà ChChChíííí MinhMinh 37
3.1 c¸c h×nh thøc gia cè nỊn
Trang 38Trưưưươơơờøøøng ng ng ĐĐĐaaaạïïïi hoi hoi họïïïc Kiec Kiec Kiếááán trun trun trúùùùc Thac Thac Thàøøønh phonh phonh phốááá HoHoHồààà ChChChíííí MinhMinh 38
3.1 c¸c h×nh thøc gia cè nỊn
Trang 39Trưưưươơơờøøøng ng ng ĐĐĐaaaạïïïi hoi hoi họïïïc Kiec Kiec Kiếááán trun trun trúùùùc Thac Thac Thàøøønh phonh phonh phốááá HoHoHồààà ChChChíííí MinhMinh 39
3.1 c¸c h×nh thøc gia cè nỊn Tường vải địa kỹ thuật
Trang 40Trửửửửụụụụứứứứng ng ng ẹẹẹaaaaùùùùi hoi hoi hoùùùùc Kiec Kiec Kieỏỏỏỏn trun trun truựựựực Thac Thac Thaứứứứnh phonh phonh phoỏỏỏỏ HoHoHoàààà ChChChớớớớ MinhMinh 40
b Bơm ép vữa.
Mục đích của việc bơm ép vữa :
Rắn hoá và ổn định đất để truyền tải trọng xuống sâu trong thi công đường tàu điện ngầm, đường cao tốc và nền móng ;
Cách chấn cho móng máy;
Làm hệ thống neo có phun vữa để giữ ổn định, chịu lực kéo; Bít lấp các vết nứt trong công trình bê tông và thể xây;
Làm lớp phủ mặt kênh đào;
Phun khô bê tông làm lớp áo cho công trình ngầm;
Làm giếng dầu bằng ximăng giếng khoan;
Phun vữa ứng suất trước trên đường sông;
Phun vữa tạo cọc hoặc bảo vệ và xử lý cọc bị khuyết tật.
3.1 các hình thức gia cố nền