1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toàn bộ tên viết tắt tiếng Anh về hệ thống Liên Hợp Quốc

3 511 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 114,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TOÀN BỘ TÊN VIẾT TẮT TIẾNG ANH VỀ HỆ THỐNGLIÊN HỢP QUỐC Mời các bạn cùng tham khảo toàn bộ tên viết tắt tiếng Anh về hệ thống Liên Hợp Quốc qua bài viết dưới đây để cùng nắm tên các tổ c

Trang 1

TOÀN BỘ TÊN VIẾT TẮT TIẾNG ANH VỀ HỆ THỐNG

LIÊN HỢP QUỐC Mời các bạn cùng tham khảo toàn bộ tên viết tắt tiếng Anh về hệ thống Liên Hợp Quốc qua bài viết dưới đây để cùng nắm tên các tổ chức của Liên Hợp Quốc trong tiếng Anh và biết cách vận dụng vào những trường hợp cần thiết Sau đây mời các bạn cùng theo dõi bài viết sau.

UN: United Nations / UNO: United Nations Organization: Liên Hợp Quốc gồm 6 cơ quan chính:

1 General Assembly: Đại hội đồng

2 Security Council: Hội đồng bảo an

3 Economic and Social Council - ECOSOC: Hội đồng kinh tế-xã hội

4 Trusteeship Council: Hội đồng quản thác

5 International Court Of Justice: Tòa án quốc tế

6 Secretariat: Ban thư ký

CÁC CƠ QUAN KHÁC CỦA LIÊN HỢP QUỐC:

WFP: World Food Program: Chương trình lương thực thế giới

UNEP: UN Environment Program: Chương trình LHQ về môi trường

UNDP/ PNUD: UN Development Program: Chương trình LHQ về phát triển

UNHCR: UN high Commisioner for Refugees: Cơ quan cao ủy LHQ về người tị nạn WFC: World Food Council: Hội đồng lương thực thế giới

UNCTAD: UN Conference on Trade and Development: Hội nghị LHQ về thương mại và phát triển

UNFPA: UN Fund for Population Activities: Quỹ hoạt động dân số LHQ

UNICEF: UN Children's Fund: quỹ nhi đồng LHQ

UNIDO: UN Industrial Development Organization: Tổ chức LHQ về phát triển Công nghiệp

UNITAR: UN Institude for Training and Research: Viện đào tạo và nghiên cứu LHQ

TỔ CHỨC CHUYÊN MÔN, TỔ CHỨC TỰ TRỊ KHÁC THUỘC LIÊN HỢP QUỐC:

UNESCO: UN Educational,Scientific and Cultural Organization: Tổ chức LHQ về giáo

Trang 2

dục , khoa học và văn hóa

FAO: Food and Agriculture Organization of the Un: Tổ chức Nông - Lương LHQ

WHO: World Health Organization: Tổ chức Y tế thế giới

WB: World bank: Ngân hàng Thế giới

IAEA: International Atomic Energy Agency: Cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế UPU: Universal Postal Union: Liên minh Bưu chính Thế giới

ITU: International Tele- communications Union: Liên minh Viễn thông Thế giới

IBRD: International Bank for Reconstruction and Development: Ngân hàng tái thiết và phát triển Quốc tế

ILO: International Labor Organization: Tổ chức Lao động Quốc tế

IDA: International Development Association: Hiệp hội Phát triển Quốc tế

IFC: International Finance Corporation: Công ty Tài chính Quốc tế

IFAD: International Fund for Agricultural Development: Quỹ Quốc tế về Phát triển Nông nghiệp

IMF: International Monetary Fund: Quỹ Tiền tệ Quốc tế

ICAO: International Civil Aviation Organization: Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế

IMCO: Intergovernmental Maritime Consultative Organization: Tổ chức Tư vấn Liên Chính phủ về Hàng hải

WMO: World Meteorological Organization: Tổ chức Khí tượng Thế giới

WIPO: World Intellectual Property Organization: Tổ chức Thế giới về Sở hữu trí tuệ ASEAN: Association of South East Asian Nations: Hiệp hội các nước Đông Nam Á OPEC: Organization of Petroleum Exporting Countries: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ

EEC: European Economic Community: Khối Thị trường chung Châu Âu

NATO: North Atlantic Treaty Organization: Khối Bắc Đại Tây Dương

OECD: Organization for Economic Cooperation and Development: Tổ chức Hợp tác Kinh tế và Phát triển

TC: Typhoon Commitee: Ủy ban bão

ESCAP: UN Economic and Social Commission for Asia and Pacific: Ủy ban Kinh tế xã

Trang 3

hội châu Á và Thái Bình Dương

ECWA: UN Economic Commission for Western Asia: Ủy ban Kinh tế Tây Á

ADB: Asia Development Bank: Ngân hàng Phát triển Châu Á

Am Cham: American Chamber of Commerce: Phòng Thương mại Hoa kỳ

APDC: Asian and Pacific Development Center: Trung tâm Phát triển Châu Á Thái Bình Dương

ACCU: Asian Cultural Center for UNESCO: Trung tâm Văn hoá Châu Á phục vụ UNESCO

AIT: Asian Institute of Technology: Viện Kỹ thuật châu Á

ABC: Australian Broad-casting Commission: Cơ quan Truyền thanh Truyền hình Úc ADC: Aide-de-camp: sĩ quan phụ tá

AFP: Agence France Press: Cơ quan thông tấn Pháp

AGM: Annual General Meeting: Đại hội Thường niên

AID: Agency for International Development: Cơ quan Phát triển Quốc tế

AP: Associated Press: Liên hiệp Thông tấn xã

CD: Corps Diplomatique: Ngoại giao đoàn

FBI: Federal Bureau of Investigation: Cục Điều tra Liên bang Mỹ

CIA: Central Intelligence Agency: Cục Tình báo Trung ương Mỹ

VOA: Voice Of America: Đài Tiếng nói Hoa Kỳ

WWF: World Wildlife Fund: Quỹ Bảo vệ Động vật Hoang dã Thế giới

WTO: World Trade Organization: Tổ chức Thương mại Thế giới

WTC: World Trade Center: Trung tâm Thương mại Thế giới

VNA: Vietnam Airlines: Hãng Hàng không Việt Nam

GATT: General Agreement on Tariffs and Trade: Hiệp ước chung về Thuế quan và Mậu dịch (Tiền thân của WTO)

Trên đây là toàn bộ từ viết tắt tiếng Anh của các tổ chức trong hệ thống Liên Hợp Quốc

Hy vọng bài viết sẽ bổ sung thêm cho bạn một lượng từ vựng hữu ích và cần thiết đồng thời giúp bạn dần cải thiện vốn tiếng Anh của mình

VnDoc chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!

Ngày đăng: 21/06/2016, 09:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w