Tự học Ngữ pháp Tiếng Anh bài 3: Động từ trong Thì hiện tại đơn tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án,...
Trang 1VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Tự học Ngữ pháp Tiếng Anh bài 3: Động từ trong Thì hiện tại đơn
I Động từ TOBE trong thì hiện tại đơn
Trong thì hiện tại đơn, động từ TO BE có tất cả 3 biến thể là AM, IS và ARE Ta dùng các biến thể đó tương ứng với chủ ngữ nhất định như sau:
* AM: Dùng cho chủ ngữ duy nhất là I
I AM (viết tắt = I'M )
* IS: Dùng cho chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít, bao gồm HE, SHE, IT và bất cứ danh từ số ít nào
SHE IS (viết tắt = SHE'S )
HE IS (viết tắt = HE'S )
IT IS (viết tắt = IT'S )
PETER IS…
THE TABLE IS …
* ARE: Dùng cho chủ ngữ là YOU, WE, THEY, và bất cứ chủ ngữ số nhiều nào
YOU ARE (viết tắt =YOU'RE )
WE ARE (viết tắt = WE'RE )
THEY ARE (viết tắt = THEY'RE )
YOU AND I ARE…
THE DOG AND THE CAT ARE
* Khi nào ta phải dùng thì hiện tại đơn của động từ TO BE?
- Khi ta muốn giới thiệu tên hoặc địa điểm, hoặc tính chất, trạng thái của một người, con vật hoặc sự kiện trong hiện tại
*Công thức Thì Hiện Tại Đơn của động từ TO BE:
Từ giờ trở đi bạn hãy nhớ, khi học công thức một thì nào, ta luôn học 3 thể của nó:
Example:
Trang 21 Dạng khẳng định
Example:
Trang 3VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Bài tập: Điền vào chỗ trống với động từ TOBE
2 Dạng phủ định của động từ tobe
Trang 4Bài tập: Điền vào chỗ trống với 'm not/ aren't/ isn't
1 They _ from Sydney
Trang 5VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
2 You _ in my class
3 It _ five o'clock yet
4 The dog black
5 Jim busy now
6 I _ very well today
7 She on time for class
8 The exercises for homework difficult
9 We very good friends
10 I in the same class as you
Đáp án:
1 aren't
2 aren't
3 isn't
4 isn't
5 isn't
6 'm not
7 isn't
8 aren't
9 aren't
10 'm not
3 Dạng nghi vấn của động từ tobe
Trang 6Bài tập: Sắp xếp lại những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh?
1 Your/ is/ this/ apple?
2 You/ happy/ are?
3 Name/ is/ Josephine/ your?
4 The/ are/ old/ comics?
5 Your/ is/ Charlie/ in/ class?
Đáp án:
1 Is this your apple?
2 Are you happy?
3 Is your name Josephine?
4 Are the comics old?
5 Is Charlie in your class?
4 Câu hỏi với động từ tobe
Trang 7VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
II Động từ thường trong thì hiện tại đơn
1 Dạng khẳng định
Trang 8Bài tập:
1 We our dog.(to call)
2 Emma in the lessons.(to dream)
3 They at birds.(to look)
4 John home from school.(to come)
5 I my friends.(to meet)
6 He _ the laptop.(to repair)
7 Walter and Frank hello.(to say)
8 The cat _ under the tree.(to sit)
9 You water.(to drink)
10 She _ the lunchbox.(to forget)
Đáp án:
1 We call our dog
2 Emma dreams in the lessons
3 They look at birds
4 John comes home from school
5 I meet my friends
6 He repairs the laptop
7 Walter and Frank say hello
8 The cat sits under the tree
9 You drink water
10 She forgets the lunchbox
2 Dạng phủ định
Trang 9VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Bài tập: Chia động từ ở thể phủ định
1 I at home (stay)
2 We the family car (wash)
3 Doris her homework.(do)
4 They to bed at 8.30 pm.(go)
5 Kevin his workbook (open)
6 Our hamster apples (eat)
7 You with your friends (chat)
8 She a ruler (use)
Trang 109 Max, Frank and Steve in the yard (skate)
10 The boy stones (throw)
Đáp án:
1 I don't stay at home
2 We don't wash the family car
3 Doris doesn't do her homework
4 They don't go to bed at 8.30 pm
5 Kevin doesn't open his workbook
6 Our hamster doesn't eat apples
7 You don't chat with your friends
8 She doesn't use a ruler
9 Max, Frank and Steve don't skate in the yard
10 The boy doesn't throw stones
3 Dạng nghi vấn