1. Trang chủ
  2. » Tất cả

VẬN DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRONG BIÊN SOẠN CHƯƠNG TRÌNH đào tạo NGHỀ MAY CÔNG NGHIỆP ở TRUNG tâm dạy NGHỀ HUYỆN TRẦN văn THỜI, TỈNH cà MAU

188 339 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 188
Dung lượng 4,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

xi Danh sách các hình .... Ngh quy t s 29-NQ/TW ngƠy 04 tháng 11 năm 2011 h i ngh Trung ng 8 khóa XI v đ i m i căn b n, toƠn diện giáo d c vƠ đƠo t o: “Giáo dục và đào tạo là quốc sách h

Trang 1

vi

M C L C Trang t a Trang

LỦ l ch khoa h c i

L i cam đoan iii

L i c m n iv

Tóm tắt v

M c l c vii

Danh sách các bi u đ xi

Danh sách các hình xvi

Danh sách các b ng xvii

PH N A: M Đ u 1

CH NG 1: T ng quan 1

1 LỦ do ch n đ tƠi 1

2 M c tiêu nghiên c u 3

3 Đ i t ng vƠ khách th nghiên c u 4

4 Gi thuy t nghiên c u 4

5 Nhi m v nghiên c u 4

6 Ph ng pháp nghiên c u 4

7 Gi i h n nghiên c u c a đ tài 5

8 Giá tr đóng góp c a đ tƠi 5

9 C u trúc lu n văn 6

PH N B: N i Dung 7

CH NG 2: C s lỦ lu n v v n d ng ch ng trình khung trong biên so n ch ng trình đƠo t o nghê may công nghi p 7

2.1 T ng quan v v n đ nghiên c u 7

2 2 Các khái ni m c b n 13

2.2.1 Khái niệm vận d ng, ch ng trình khung, vận d ng ch ng trình khung……… 13

Trang 2

vii

2.2.2 Khái niệm biên so n, ch ng trình đƠo t o, biên so n ch ng trình

đƠo t o……… 14

2.2.3 Khái niệm d y ngh , ch ng trình đƠo t o ngh ………14

2 3 Giáo d c ngh nghi p trong h th ng giáo d c qu c dơn 15

2.3.1.Các hình th c giáo d c ngh nghiệp, m c tiêu c a giáo d c ngh nghiệp 15

2.3.2.Quá trình đƠo t o ngh ở trình đ s c p 17

2.3.3.Các chính sách c a nhƠ n c ph c v cho việc phát tri n d y ngh 19

2.3.4.L i th c a việc đƠo t o ngh may công nghiệp so v i các ngh khác 20

2 4.C s biên so n ch ng trình đƠo t o ngh 23

2.4.1.Đặc đi m cần chú Ủ khi biên so n ch ng trình đƠo t o s c p ngh ph c v m c tiêu c a đ án 1956 23

2.4.2.Đặc đi m ch ng trình đƠo t o biên so n cho ng i h c lƠ lao đ ng nông thôn theo đ án 1956 24

2.4.3.M i quan hệ c a giáo viên vƠ h c viên (lao đ ng nông thôn) trong quá trình h c tập 25

2.4.4.Cách th c l a ch n n i dung, ph ng pháp phù h p v i đặc đi m c a ng i h c 26

2.4.5.Ph ng pháp ti p cận l y kỹ năng hƠnh ngh lƠm c sở biên so n ch ng trình đƠo t o ngh 27

2.4.6.Ph ng pháp biên so n ch ng trình đƠo t o vận d ng ch ng trình khung 28

2.4.7 S khác biệt c a Trung tơm D y ngh huyện Trần Văn Th i v i các Trung tơm D y ngh khác 29

2 5.V n d ng ch ng trình khung trong biên so n ch ng trình đƠo t o s c p ngh 30

2.6.Mô hình biên s o n ch ng trình đƠo t o 2

2.6.1.Mô hình phát tri n ch ng trình đƠo t o (Training Development Model) [38]………… 32

Trang 3

viii

2.6.2.Mô hình biên so n ch ng trình đƠo t o ngh may công nghiệp trình đ s

c p vận d ng ch ng trình đƠo t o khung t i trung tơm d y ngh huyện Trần Văn

Th i tỉnh CƠ Mau 35

2 7.K t lu n ch ng 2 37

CH NG 3: C s th c ti n v v n d ng ch ng trình khung trong biên so n ch ng trình đƠo t o ngh may công nghi p 39

3 1.T ng quan v đi u ki n t nhiên kinh t xƣ h i vƠ đƠo t o ngh t i huy n Tr n Văn Th i, t nh CƠ Mau 39

3.1.1.V trí đ a lỦ, đi u kiện t nhiên 39

3.1.2.Đi u kiện kinh t xƣ h i 40

3.1.3.Tình hình đƠo t o ngh t i huyện Trần Văn Th i 40

3 2.Th c tr ng đƠo t o ngh t i huy n Tr n Văn Th i, t nh CƠ Mau 41

3 3.Th c tr ng đƠo tƠo ngh may công nghi p huy n Tr n Văn Th i, t nh CƠ Mau 42

3 4.Xơy d ng phi u kh o sát 43

3.4.1.Ch n m u kh o sát 45

3.4.2.K t qu kh o sát: 45

3.4.2.1.Đ i v i lƣnh đ o các c sở d y ngh trên đ a bƠn tỉnh CƠ Mau 45

3.4.2.2 Đ i v i giáo viên d y ngh may 50

3.4.2.3 Đ i v i h c viên lƠ lao đ ng nông thôn 53

3.5 Nh ng t n t i đáng l u Ủ trong ch ng trình đƠo t o ngh may công nghi p t i t nh CƠ Mau 58

3.5.1 u đi m 58

3.5.2.Khuy t đi m 58

3.5.3.Nguyên nhơn c a th c tr ng trên 59

3 6.K t lu n ch ng 3 60

CH NG 4: V n d ng ch ng trình khung trong biên so n ch ng trình đƠo t o ngh may công nghi p huy n Tr n Văn Th i t nh CƠ Mau 61

4 1.Đ nh h ng chung vƠ các nguyên tắc biên so n ch ng trình 61

Trang 4

ix

4.1.1.Quy t đ nh, ngh quy t, công văn đ nh h ng cho việc vận d ng ch ng trình

khung trong biên so n ch ng trình đƠo t o ngh may công nghiệp 61

4.1.2.Các nguyên tắc biên so n ch ng trình 62

4 2.V n d ng ch ng trình khung trong biên so n ch ng trình đƠo t o ngh may công nghi p huy n Tr n Văn Th i t nh CƠ Mau 64

4.2.1.C u trúc ch ng trình 65

4.2.2 Ch ng trình d y ngh trình đ s c p ngh May công nghiệp 66

4.2.3.S đ m i liên hệ gi a các mô đun 68

4.2.4.N i dung c a các Mô-đun 68

4.3.Biên so n đ c ng ch ng trình đƠo t o ngh may công nghi p 70

4.3.1.Thông tin ch ng trình đƠo t o ngh may công nghiệp 70

4.3.2.Thông tin c a các Mô-đun 71

4.3.2.1.Mô đun 01: Thao tác s d ng m t s thi t b may c b n 71

4.3.2.2.Mô đun 02: May các đ ng may c b n 74

4.3.2.3.Mô đun 03: May các b phận c b n 74

4.3.2.4.Mô đun 04 May áo s mi 78

4.3.2.5.Mô đun 05: May quần tơy 80

4.3.2.6.Mô đun 06: Th c tập s n xu t xí nghiệp 83

4 4 Đánh giá v ch ng trình 84

4.4.1.Th nghiệm ch ng trình 85

4.4.1.1.M c đích c a th nghiệm ch ng trình 85

4.4.1.2 N i dung th nghiệm 85

4.4.1.3 Đ i t ng th nghiệm 86

4.4.1.4 K t qu th nghiệm 86

4.3.2.Thu thập Ủ ki n đánh giá c a chuyên gia 87

4.4.2.1.Cách th c hiện 87

4.4.2.2.Cách ch n m u 88

4.4.2.3.N i dung ti n hƠnh 88

4.4.2.4.K t qu kh o sát Ủ ki n các chuyên gia 89

Trang 5

x

4 4.K t lu n ch ng 4 92

PH N C: K t lu n vƠ ki n ngh 94

1 K t lu n 94

1.1Nh ng giá tr đóng góp c a lu n văn 97

1.1.1 Tính m i c a luận văn: 97

1.1.2 Tính khoa h c 97

1.1.3 Hiệu qu kinh t xƣ h i 98

1.1.4 Kh năng tri n khai ng d ng vƠo th c t 98

1.1.5 H ng phát tri n c a đ tƠi 98

2 Ki n ngh 99

TÀI LI U THAM KH O 101

PH L C

Trang 6

Bi u đ 3.4 Mô t s l ng giáo viên d y ngh may 46

Bi u đ 3.5 Mô t s l ng tuy n sinh trung bình 46

Bi u đ 3.6 Mô t th c tr ng đƠo t o ngh may công nghiệp

Bi u đ 3.10 Mô t tình hình gi i quy t việc lƠm sau đƠo t o 48

Bi u đ 3.11 Mô t kh năng lƠm việc c a h c viên sau

Bi u đ 3.12 Mô t đi u kiện c sở vật ch t 49

Bi u đ 3.14 Mô t nhận đ nh m c thu nhập t ngh may

Trang 7

xii

Th t bi u

Bi u đ 3.19 Mô t lĩnh v c ph trách chuyên ngƠnh 51

Bi u đ 3.20 Mô t đi u giáo viên quan tơm sau khi d y hoƠn

Bi u đ 3.21 Mô t th i gian biên so n vƠ áp d ng ch ng

Bi u đ 3.22 Mô t hình th c biên so n ch ng trình đƠo t o 52

Bi u đ 3.23 Mô t kh năng áp d ng ch ng trình vƠo th c t

Bi u đ 3.25 Mô t đ a đi m đƠo t o mang l i ch t l ng 53

Bi u đ 3.26 Mô t hình th c đƠo t o ngh may công nghiệp

Bi u đ 3.31 Mô t đ a đi m đƠo t o h c viên mong mu n 54

Bi u đ 3.32 Mô t y u t giúp h c viên t t nghiệp có

Bi u đ 3.33 Mô t th i l ng ch ng trình h c tập 55

Bi u đ 3.34 Mô t mong mu n đ c th c tập t i xí nghiệp 55

Bi u đ 3.35 Mô t khó khăn trong h c tập 55

Bi u đ 3.36 Mô t kỹ năng c a h c viên sau khóa h c 56

Bi u đ 3.37 Mô t y u t quy t đ nh s thƠnh công trong 56

Trang 8

Bi u đ 4.7 Mô t n i dung thông tin các mô đun 91

Bi u đ 4.8 Mô t việc đánh giá chung v ch ng trình 91

Bi u đ 4.9 Mô t tính kh thi c a ch ng trình 92

Bi u đ 4.10 Mô t nhận đ nh s c sở s d ng ch ng trình

Trang 9

Hình 2.3 C p qu n lỦ v xơy d ng vƠ phát tri n ch ng trình 32 Hình 2.4 Mô hình phát tri n CTĐT c a Jonh Collum, TITI-Nepal 34

Hình 2.5

Quy trình biên so n ch ng trình đƠo t o ngh “May công

nghiệp vận d ng ch ng trình khung t i Trung Tơm D y

ngh Huyện Trần Văn Th i tỉnh CƠ Mau”

36

Trang 10

Nhu cầu đƠo t o, b i d ỡng, cập nhật ki n

th c cho lao đ ng dệt may giai đo n 2008 – 2020 (đ n v : ng i)

22

B ng 3.1

Tìm hi u v nhu cầu đƠo t o, đi u kiện c sở vật ch t ph c v cho đƠo t o ngh may công nghiệp t a huyện Trần Văn Th i, tỉnh CƠ Mau

Trang 11

gi i l i có s mơu thu n v ngu n nhơn l c có ki n th c chuyên môn, có kỹ năng tay ngh v i s h n ch c a giáo d c đào t o, bởi giáo d c đƠo t o th ng kém linh

ho t so v i s phát tri n c a khoa h c kỹ thuật Đ theo k p s phát tri n c a khoa

h c kỹ thuật nhƠ tr ng có vai trò l n trong việc truy n th ki n th c, kỹ năng, thái

đ đ ng i h c sau khi t t nghiệp có ki n th c th c t áp d ng vƠo trong công việc NhƠ tr ng không ph i lƠ n i chỉ đƠo t o ki n th c hàn lâm mà còn ph i đ nh

h ng gắn bó chặt chẽ v i th c tiễn nhu cầu lao đ ng c a xƣ h i, đáp ng đ c

th c t nƠy trong giáo d c ngh nghiệp xu h ng đ c xem tr ng lƠ đƠo t o lao

đ ng đáp ng yêu cầu c a th tr ng lao đ ng

S nghiệp giáo d c c a n c ta trong h n n a th kỷ qua d i s lƣnh đ o

c a Đ ng đƣ đ t đ c nh ng thƠnh qu to l n trong l ch s m y ngƠn năm d ng

n c vƠ gi n c, đƣ góp phần quy t đ nh vƠo chi n thắng trong hai cu c chi n tranh ch ng th c dơn Pháp vƠ đ qu c Mỹ, đ ng th i đƣ vƠ đang góp phần l n vƠo công cu c công nghiệp hóa vƠ hiện đ i hóa đ t n c Trong lĩnh v c giáo d c đ i

h c cũng nh giáo d c ngh nghiệp đƣ có r t nhi u nghiên c u v các mô hình đƠo

t o k t h p trong nhƠ tr ng v i đ n v s n xu t, đƠo t o theo yêu cầu c a ng i s

d ng lao đ ng

Ngh quy t s 29-NQ/TW ngƠy 04 tháng 11 năm 2011 h i ngh Trung ng

8 khóa XI v đ i m i căn b n, toƠn diện giáo d c vƠ đƠo t o:

“Giáo dục và đào tạo là quốc sách hàng đầu, là sự nghiệp của Đảng, Nhà

nước và của toàn dân Đầu tư cho giáo dục là đầu tư cho sự phát triển, được ưu tiên đi trước trong các chương trình, kế hoạch phát triển của xã hội Tập trung đào

Trang 12

2

tạo nhân lực có kiến thức, kỹ năng, trách nhiệm nghề nghiệp theo hướng ứng dụng, thực hành, đảm bảo đáp ứng nhu cầu nhân lực, kỹ thuật công nghệ của thị trường lao động trong nước và quốc tế.”[18]

Đ án đƠo t o ngh cho lao đ ng nông thôn ngƠy 27 tháng 11 năm 2009 c a

Th t ng Chính ph v i nh ng quan đi m vƠ m c tiêu chỉ đ o:

“Đào tạo nghề cho lao động nông thôn là sự nghiệp của Đảng, nhà nước, các cấp, các ngành và của toàn xã hội nhằm nâng cao chất lượng cho lao động nông thôn; Chuyển mạnh đào tạo nghề cho lao động nông thôn từ đào tạo theo năng lực sẵn có của của cơ sở đào tạo sang đào tạo theo nhu cầu học nghề của lao động nông thôn và yêu cầu của thị trường lao động” [35]

Ngh quy t ngƠy 29 tháng 05 năm 2012 c a Th t ng Chính ph ban hƠnh Chi n l c phát tri n d y ngh th i kỳ 2011-2020 v i m c tiêu: D y ngh ph i đáp

ng nhu cầu c a th tr ng lao đ ng c v s l ng, ch t l ng, c c u ngƠnh ngh

vƠ trình đ đƠo t o; ch t l ng đƠo t o c a m t s ngƠnh ngh đ t trình đ các n c phát tri n trong khu v c ASEAN vƠ trên th gi i, hình thƠnh đ i ngũ lao đ ng lƠnh ngh , góp phần nơng cao năng l c c nh tranh qu c gia, ph cập ngh cho ng i lao

đ ng, góp phần th c hiện chuy n d ch lao đ ng, nơng cao thu nhập, gi m nghèo b n

v ng, đ m b o an sinh xƣ h i

Quy t đ nh s 228/QĐ-TTg ngƠy 26/02/2014 c a Th t ng Chính ph v việc h tr kinh phí đƠo t o ngu n nhơn l c Dệt May cho tập đoƠn Dệt May Việt Nam v i m c đích h tr v n cho việc đƠo t o l c l ng lao đ ng có kỹ năng hƠnh ngh ph c v cho ngƠnh kinh t đ c coi lƠ mũi nh n c a đ t n c.[37]

Quy t đ nh s 3218/QĐ-BCT ngƠy 11/04/2014 c a B công th ng v việc quy ho ch phát tri n ngƠnh công nghiệp Dệt may Việt Nam đ n năm 2020, tầm nhìn đ n năm 2030 v i m c tiêu t ng quát:

“Xây dựng ngành công nghiệp dệt may trở thành một trong những ngành

công nghiệp mũi nhọn, hướng về xuất khẩu và có khả năng đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước ngày càng cao, tạo việc làm cho xã hội, nâng cao khả năng cạnh

t ranh, hội nhập vững chắc nền kinh tế khu vực và thế giới Đảm bảo ngành dệt may phát triển bền vững; Phân bố dệt may ở các vùng hợp lý; Đến 2020 ngành dệt may xây dựng được một số thương hiệu nổi tiếng.”[5]

Trang 13

3

Trong th i gian qua đƣ có hƠng lo t các b ch ng trình khung cho các ngƠnh ngh đƠo t o, tuy nhiên việc áp d ng có hiệu qu ch ng trình khung trong đƠo t o ngh đặc biệt lƠ đƠo t o ngh cho lao đ ng nông thôn nhằm mang l i hiệu

qu cao nh t thì yêu cầu m i c sở đƠo t o ph i bi t cách vận d ng linh ho t T

th c t nƠy B Lao đ ng Th ng binh vƠ Xƣ h i đƣ ban hành thông t s 31/2010/TT-BLĐTBXH ngƠy 08 tháng 10 năm 2010 c a B lao đ ng th ng binh

vƠ Xƣ h i v việc h ng d n xơy d ng ch ng trình, biên so n giáo trình đƠo t o ngh trình đ s c p v i nguyên tắc đ m b o m c tiêu D y ngh

NgƠnh công nghiệp dệt may n c ta trong nh ng năm qua đ a l i kim

ng ch xu t kh u r t l n Đ đ y m nh đ c giá tr s n ph m xu t kh u ngƠnh dệt may cần đ ra nh ng chính sách v đƠo t o vƠ b i d ỡng ngu n nhơn l c vì ngu n nhơn l c nh h ởng tr c ti p đ n ch t l ng s n ph m ĐƠo t o ngu n nhơn l c lƠ khơu không th thi u trong chi n l c phát tri n ngƠnh công nghiệp dệt may trong

b i c nh toƠn cầu hóa hiện nay Mu n đƠo t o ngu n nhơn l c ch t l ng cần ph i

có ch ng trình đƠo t o phù h p c v n i dung vƠ ph ng pháp đƠo t o Nói t i

ch ng trình đƠo t o ngh may c a các c sở d y ngh trên đ a bƠn tỉnh CƠ Mau nói chung, c a huyện Trần Văn Th i nói riêng t tr c đ n nay v c b n là các giáo

viên t biên so n ch ng trình theo kinh nghiệm gi ng d y, có m t s c sở đƠo t o biên so n ch ng trình theo đ n đặt hƠng c a xí nghiệp hoặc áp d ng ch ng trình khung vƠo gi ng d y tr c ti p mƠ ch a biên so n thƠnh ch ng trình đƠo t o c th cho phù h p v i tình hình th c t c a đ a ph ng nên ch t l ng đƠo t o ch a cao

V i nh ng lỦ do trên tác gi ch n đ tƠi :“Vận dụng chương trình khung

trong biên soạn chương trình đào tạo nghề may công nghiệp tại Trung tâm Dạy nghề huyện Trần Văn Thời tỉnh Cà Mau” góp phần đáp ng nhu cầu đƠo t o ngu n

lao đ ng có tay ngh ph c v cho ngƠnh dệt may, cũng nh việc đáp ng nhu cầu

h c ngh , gi i quy t việc lƠm b n v ng cho ng i lao đ ng

2 M C TIểU NGHIểN C U

Nghiên c u lỦ luận v xơy d ng ch ng trình đƠo t o ngh vƠ phơn tích

th c tr ng d y ngh t i Trung tâm D y ngh huyện Trần Văn Th i tỉnh CƠ Mau, t

Trang 14

so n ch ng trình đƠo t o ngh may công nghiệp t i Trung tâm D y ngh huyện Trần Văn Th i, tỉnh CƠ Mau m t cách khoa h c vƠ phù h p th c tiễn đƠo t o t i đ a

ph ng thì sẽ góp phần nơng cao ch t l ng trong công tác d y ngh may công nghiệp

6 PH NG PHÁP NGHIểN C U

Ng i nghiên c u áp d ng nhi u ph ng pháp nghiên c u trong việc th c hiện đ tƠi c th nh sau:

Trang 15

6.2 Ph ng pháp kh o sát ậ đi u tra:

Ng i nghiên c u s d ng phi u thăm dò Ủ ki n lƣnh đ o, giáo viên vƠ h c viên v th c tr ng ch ng trình đƠo t o ngh may công nghiệp t i Trung tơm D y ngh huyện Trần Văn Th i tỉnh CƠ Mau vƠ các c sở d y ngh khác trên đ a bƠn

tỉnh CƠ Mau (Xin xem phụ lục1,2,3)

Tính thực tiễn: Khi đ xu t vận d ng ch ng trình khung vƠo biên so n

ch ng trình đƠo t o ngh may công nghiệp trình đ s c p có hiệu qu , lƠ ngu n tƠi liệu t t nh t đ a vƠo gi ng d y trong giai đo n hiện nay đ đƠo t o ra l c l ng

Trang 16

6

lao đ ng có tay ngh cao góp phần gi i quy t việc lƠm cho ngu n lao đ ng t i đ a

ph ng, hoƠn thƠnh m c tiêu đƠo t o ngh theo đ án 1956 c a Th t ng Chính

ph , giúp Trung tâm D y ngh có tƠi liệu sát th c t , đ nơng cao hiệu qu đƠo t o giúp gi i quy t việc lƠm cho nhơn l c huyện Trần Văn Th i tỉnh CƠ Mau

Tính hiệu quả kinh tế xã hội: Góp phần thúc đ y phát tri n ngƠnh may gia

công, đáp ng nhu cầu c p thi t c a ngƠnh công nghiệp dệt may xu t kh u hiện nay

c a th tr ng lao đ ng

Khả năng triển khai, ứng dụng vào thực tế: Các k t qu nghiên c u c a đ

tƠi có kh năng ng d ng vƠo th c t , c th lƠ đƠo t o ngu n nhơn l c cho ngƠnh may công nghiệp, đặc biệt h n lƠ nó có th lƠ ngu n tƠi liệu tham kh o cho các Trung tâm D y ngh t i các huyện trong tỉnh CƠ Mau vƠ m t s tỉnh lơn cận

9 C U TRÚC LU N VĔN

C u trúc luận văn g m có 03 phần:

Ph n A: M đ u

Ph n B: N i dung (g m có 03 ch ng)

Ch ng 1: C sở lỦ luận v vận d ng ch ng trình khung trong biên so n

ch ng trình đƠo t o ngh may công nghiệp

Ch ng 2: Th c tr ng v vận d ng ch ng trình khung trong biên so n

ch ng trình đƠo t o ngh may công nghiệp

Ch ng 3: Vận d ng ch ng trình khung trong biên so n ch ng trình đƠo

t o ngh may công nghiệp t i Trung tâm D y ngh huyện Trần Văn Th i tỉnh

Cà Mau

Ph n C: K t lu n vƠ ki n ngh

Trang 17

th c hƠnh qua kinh nghiệm lƠm việc Đ n khi các ch ng trình d y ngh có t ch c bắt đầu phát tri n m nh, ng i ta v n duy trì cách sắp x p căn b n nh th Mặc dù các ch ng trình d y ngh đ c mở r ng nhanh chóng cùng nh ng lĩnh v c kỹ năng khác đang trở nên chuyên d ng, ng i ta v n chú tr ng vƠo việc đƠo t o trong môi tr ng th c t , phần l n bao g m các mô ph ng có Ủ th c Cho đ n th kỷ 19,

mô hình h ng d n d y ngh hầu nh v n duy trì, không thay đ i Quá trình d y vƠ

h c lƠ m t nhu cầu t t y u khi con ng i xu t hiện, h tích lũy kinh nghiệm vƠ truy n l i cho th hệ sau Các lo i hình đƠo t o cũng dần phát tri n v i s phát tri n

c a các n n văn minh Các hình th c đƠo t o thay vì ở d ng truy n ngh theo truy n

th ng đƣ dần chuy n sang hình th c t ch c có hệ th ng, có m c tiêu vƠ dần hình

thƠnh các lo i hình đƠo t o kỹ thuật vƠ ngh nghiệp ho t đ ng chặt chẽ

2.1.1 Các nghiên c u n c ngoƠi

Xơy d ng ch ng trình đƠo t o lƠ b c vô cùng quan tr ng quy t đ nh l n

đ n k t qu c a d y ngh

Trang 18

8

Hiện nay trên th gi i có r t nhi u mô hình thi t k ch ng trình đƠo t o

nh ng đ i v i m i ngƠnh ngh , m i giai đo n phát tri n c a xƣ h i sẽ s d ng

ph ng pháp thi t k ch ng trình cho phù h p

 Trong thập niên 1960 vƠ đầu thập niên 1970 mô hình phát tri n hệ th ng giáo hu n n i bật đ c ch p nhận, áp d ng r ng rƣi đ thi t k các ch ng trình

hu n luyện trong nhi u c sở quơn đ i ở Mỹ

 Năm 1980 Gay đ a ra 4 mô hình v quá trình thi t k ch ng trình đƠo t o[8]

Mô hình hƠn lơm: s d ng lôgic nh lƠ c sở cho việc quy t đ nh ch ng trình đƠo t o Đi u quan tơm ở ch s d ng c u trúc v n có c a m t môn h c hay các môn h c đ c u t o n i d ng ch ng trình đƠo t o Trong tr ng h p nƠy việc thi t k ch ng trình đƠo t o đ c coi nh lƠ “v t nên trên đặc ng c a các tình

hu ng đặc biệt c a nhƠ tr ng”

Mô hình kinh nghiệm: Trái v i mô hình lỦ thuy t ở ch coi ng i h c lƠ trung tơm vƠ có đ nh h ng ho t đ ng Các m c tiêu có đ nh h ng con ng i vƠ quá trình đ c nh n m nh coi ng i h c nh lƠ m t cá th vƠ thƠnh viên c a m t trật t xƣ h i

Mô hình th c d ng: đ cao k ho ch hóa đ c ti n hƠnh trong hoƠn c nh

đ a ph ng Các tác nhơn chính tr xƣ h i đi u khi n việc thi t k ph i lƠ m t quá trình đ a ph ng hóa đặc biệt h n lƠ đặt đ t bên ngoƠi t ch c tr ng h c đ a

ph ng

Mô hình kỹ thuật: coi b n thơn s h c tập lƠ m t hệ th ng, có th rút g n ở

nh ng b phận c u thƠnh Tính năng c a nó có th c i thiện qua nhi u nguyên tắc

qu n lỦ

 Năm 1980 mô hình hệ th ng công nghệ đƠo t o đ c Richard Swanson tri n khai vƠ sƠng l c l i vƠo nh ng năm gần đơy g m có 5 giai đo n [8]

Phơn tích nh ng v n đ đƠo t o vƠ không thu c đƠo t o c a m t t ch c

ph i đ c tách ra Khi s d ng các chi n l c đánh giá nhu cầu, các nhu cầu c a t

ch c ph i đ c nhận rõ, xác đ nh nguyên nhơn, nghiên c u gi i pháp vƠ k ho ch

Trang 19

9

Thi t k : g m thi t k ch ng trình vƠ thi t k bƠi h c Thi t k bƠi h c

ph i đ c liên k t gắn khít v i d ng tơm lỦ giáo d c c a đƠo t o

Tri n khai: qua việc xem xét thi t k bƠi h c, các tƠi liệu đ c chu n b theo s h tr c a các k ho ch Trắc nghiệm thí đi m tƠi liệu đ đ m b o an toƠn

M i khuy t đi m đ c chú Ủ có th lƠm c sở đ xét duyệt tƠi liệu, thi t k bƠi h c

vƠ thi t k ch ng trình

Th c thi: có nghĩa lƠ lúc đ cập đ n qu n lỦ vƠ phơn ph i đƠo t o M t k

ho ch qu n lỦ đƠo t o đ c chu n b bao g m bi u th i gian môn h c, khóa h c vƠ việc qu n lỦ Các ph ng pháp đặc tr ng đ c s d ng đ t ch c các công việc cần thi t nhằm th c thi m t ch ng trình đƠo t o

Ki m tra: tập trung vƠo 3 lĩnh v c: đánh giá vƠ báo cáo m c hiệu qu đƠo

t o, xem xét vƠ duy trì m c đ thƠnh th o c a h c viên khi h trở l i ngh nghiệp

Trong thập niên 1960 vƠ đầu thập niên 1970 s phát tri n hệ th ng giáo

hu n n i bật nh cách ti p cận đ c ch p nhận r ng rƣi đ thi t k các ch ng trình

hu n luyện trong nhi u c sở quơn đ i ở Mỹ, mô hình nƠy g m 5 giai đo n [8]

Phơn tích: công việc th c hƠnh vƠ kỳ v ng phát tri n ở nhi u ngh Phơn tích nƠy bao g m việc nhận đ nh vƠ chính xác các nhiệm v vƠ công việc cho tính

ch t đặc biệt c a binh nghiệp Khuôn kh c a giáo hu n đ c xem nh m t phần

c a giai đo n phơn tích

Thi t k các m c tiêu vƠ nhận ra các hƠnh vi nhập h c c a h c viên M c tiêu h c tập hoƠn thƠnh bi u hiện đi u mƠ h c viên kỳ v ng đ th c hiên trong ngh nghiệp trong khi các m c tiêu h c tập trung gian góp phần vƠo việc ch ng minh

th c hiện hoƠn t t Th t vƠ c u trúc các m c tiêu cũng r t quan tr ng, khi góp phần t i u s h c tập c a h c viên

Tri n khai tập trung vƠo liên hệ các m c tiêu v i các nguyên tác h c tập c

b n, nhận ra các h ng d n h c tập cần thi t đ t i u h c tập vƠ chuyên biệt hóa các ho t đ ng có th diễn ra trong môi tr ng h c tập Các h ng d n h c tập t ng quát đ c trình bƠy nh : Thông báo các m c tiêu cho h c viên, chu n b đáp ng tích c c, chu n b h ng d n, chu n b ph n h i

Trang 20

10

Th c hiện k ho ch qu n lỦ giáo hu n K ho c nƠy mô t giáo hu n sẽ cung c p vƠ thi t b tƠi liệu, vƠ các ngu n cung c p khác ph i đ c s d ng

Ki m tra: giai đo n nƠy hệ th ng toonge th đ c đánh giá Dù ki m tra

ch t l ng lƠ m t phần tr n vẹn c a m i giai đo n, đi u quan tr ng lƠ ph i chú Ủ hình th c ki m tra nƠo bao quát h n K t qu đ c phơn tích đ xác đ nhnhũng thay

đ i nƠo n u có đ n hệ th ng

 C i cách vƠ xơy d ng ch ng trình đƠo t o kỹ thuật theo CDIO CDIO lƠ

m t đ x ng qu c t l n đ c hình thƠnh đ đáp ng nhu cầu trong m t thập kỷ

m i c a các doanh nghiệp vƠ c a các bên liên quan khác trên toƠn th gi i trong việc nơng cao kh năng c a sinh viên, ti p thu các ki n th c c b n, đ ng th i đ y

m nh việc h c tập cá nhơn vƠ giao ti p, kỹ năng ki n t o s n ph m, quy trình vƠ hệ

th ng Đ x ng CDIO đ n nay đƣ có kho ng 60 tr ng đ i h c thƠnh viên trên khắp th gi i, trong đó có h n 70 ch ng trình đƠo t o tham gia bao g m nhi u ngƠnh kỹ thuật cũng nh ngƠnh không thu c lĩnh v c kỹ thuật, d ch v , khách s n,

qu n lỦ môi tr ng, ki n trúc vƠ thi t k , khoa h c t nhiên Các tr ng vƠ các

ch ng trình đƠo t o tham gia đƣ s d ng ph ng pháp luận CDIO lƠm ph ng

chơm cho việc c i ti n toƠn diện.[12]

Ph ng pháp DACUM lƠ ph ng pháp tiên ti n trong D y ngh , năm 1966

nó có mặt đầu tiên t i Canada Ph ng pháp DACUM đ c áp d ng lƠm c sở đ tri n khai các ch ng trình đƠo t o c a nhƠ tr ng

Năm 1969 DACUM đ c s d ng r ng rƣi ở nhi u tr ng đ i h c t i Canada, tháng 1/1976 DACUM đ c t ch c t i Hoa Kỳ, tháng 12/1982 Hoa Kỳ

ti n hƠnh h i th o “DACUM v DACUM”, tháng 1/1983 h i th o DACUM ti n hƠnh t i Venezuela, tháng 11/1983 ti n hƠnh h i th o DACUM t i Indonesia Trong

10 năm t năm 1976 đ n năm 1985 h n 125 h i th o DACUM ti n hƠnh t i Hoa

Kỳ Đ n nay m y v n bi u đ DACUM đ c ti n hƠnh trên th gi i Đ n năm 1995 DACUM đƣ áp d ng vƠo phơn tích đ c 6 ngh t i Việt Nam Cho đ n nay t i n c

ta m t b phận giáo viên còn th y nó quá m i mẻ

Trang 21

11

2.1.2 Các nghiên c u trong n c

D y ngh t khi ra đ i đ n nay đƣ tr i qua r t nhi u giai đo n phát tri n c a

l ch s xƣ h i, m i giai đo n khác nhau c a xƣ h i có cách qu n lỦ vƠ hình th c d y ngh khác nhau Hiện nay ch ng trình đƠo t o lƠ v n đ quan tr ng quy t đ nh r t

l n đ n việc tri n khai có hiệu qu luật giáo d c vƠ luật d y ngh

Năm 1986 đ c s tƠi tr c a UNESCO (T ch c văn hóa, khoa h c vƠ giáo d c c a Liên hiệp qu c) viện nghiên c u khoa h c d y ngh đƣ t ch c h i

th o v n i dung biên so n ch ng trình đƠo t o ngh , trong đó có đ cập đ n kinh nghiệm đƠo t o theo mô đun ở m t s n c Năm 1990 đ c s tƠi tr c a ILO (t

ch c lao đ ng qu c t ) B Giáo d c – ĐƠo t o đƣ t ch c h i th o đ tìm hi u kh năng ng d ng ph ng th c đƠo t o ngh theo mô đun vƠo Việt Nam Năm 1992

d i s tƠi tr c a UNDP (ch ng trình phát tri n liên hiệp qu c) trung tơm ph ng tiện kỹ thuật d y ngh đƣ t ch c h i th o v ph ng pháp ti p cận đƠo t o ngh theo mô đun

T năm 2002 trở v tr c ch ng trình d y ngh đ c xơy d ng theo “Quy

đ nh m c tiêu ch ng trình đƠo t o công nhơn kỹ thuật”, ch ng trình đƠo t o đ c xơy d ng theo niên ch , không th ng xuyên cập nhật công nghệ m i vì vậy s n

ph m c a đƠo t o ngh b t t hậu nghiêm tr ng so v i s phát tri n không ng ng

c a th tr ng lao đ ng

Rút kinh nghiệm t th c t nƠy, t năm 2003 đ n nay ch ng trình d y ngh đ c xơy d ng theo “Nguyên tắc xơy d ng vƠ t ch c th c hiện ch ng trình

D y ngh ” đ c ban hƠnh kèm theo quy t đ nh s 212/QĐ-LĐTBXH c a b tr ởng

B Lao đ ng Th ng binh vƠ Xƣ h i

Căn c vƠo quy t đ nh nƠy T ng c c D y ngh đƣ ph i h p v i các b ngƠnh tri n khai xơy d ng ch ng trình d y ngh ngắn h n vƠ dƠi h n “Trong th c tiễn t năm 2006 đ n nay, B Lao Đ ng Th ng Binh vƠ xƣ h i đƣ ban hƠnh đ c

h n 200 b ch ng trình khung cho t ng ngh đ c xơy d ng theo h ng “ti p cận

kỹ năng” Do vậy v ch ng trình đƠo t o đƣ t ng b c đáp ng đ đi u kiện đ các c sở D y ngh tri n khai t ch c d y h c đ m b o cung c p đ cho h c viên v

ki n th c, kỹ năng, thái đ đáp ng k p nhu cầu c a th tr ng lao đ ng

Trang 22

12

Đ k t qu đƠo t o ngu n nhơn l c đáp ng yêu cầu c a th tr ng lao đ ng

B Lao đ ng Th ng binh vƠ Xƣ h i ban hƠnh thông t s 31/2010/TT-BLĐTBXH, ngƠy 08 tháng 10 năm 2010 h ng d n “Xơy d ng ch ng trình, biên so n giáo trình d y ngh trình đ s c p”

n c ta đƣ có m t s tác gi vi t m t s tƠi liệu nghiên c u v d y ngh : Nguyễn Đ c Trí – H Ng c Vinh, ph ng pháp d y h c trong đƠo t o ngh , NhƠ xu t b n giáo d c Việt Nam [26]

Trần Khánh Đ c (2002), giáo d c kỹ thuật ngh nghiệp vƠ phát tri n ngu n nhơn l c, NhƠ xu t b n giáo d c, HƠ N i [33]

Nguyễn Minh Đ ng, Nguyễn Đăng Tr , phát tri n vƠ qu n lỦ ch ng trình đƠo t o ngh TƠi liệu tập hu n B Lao Đ ng Th ng Binh vƠ Xƣ H i, D Án Giáo

D c vƠ D y Ngh , HƠ N i, 2007 [22]

Nguyễn Văn Tu n, Võ Th Xuơn (2008), tƠi liệu bƠi gi ng Phát tri n

ch ng trình đƠo t o ngh , tr ng Đ i h c s ph m Kỹ thuật thƠnh ph H Chí Minh [27]

Tác gi Bùi Th Ph ng Dung (2004) v i luận văn th c sỹ “Nghiên cứu và

phát triển chương trình đào tạo ngành công nghệ cắt may tại trường Cao đẳng Công nghiệp thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh” Tác gi đƣ kh o sát th c tr ng

ngƠnh công nghệ cắt may t i ThƠnh ph H Chí Minh vƠ trình đ các kỹ s công nghệ cắt may đƣ qua đƠo t o đang lƠm việc t i các công ty, t s đ phân tích ngh tác gi đƣ xơy d ng đ c c u trúc ch ng trình đƠo t o ngƠnh công nghệ cắt may t i

tr ng Cao đẳng công nghiệp th c ph m ThƠnh ph H Chí Minh [7]

Tác gi Nguyễn Th Huệ (2009) v i luận văn th c sỹ “Xây dựng chương

trình đào tạo nghề thiết kế trang phục công sở trình độ sơ cấp tại trung tâm Kỹ thuật Hướng nghiệp tổng hợp tỉnh Long An”.Tác gi đ xu t xơy d ng ch ng trình

đƠo t o ngh thi t k trang ph c công sở trên c sở phơn tích các y u t mang tính

lỦ luận, qua kh o sát th c t , nhu cầu xƣ h i phát tri n, mặt khác phơn tích ngh DACUM, n i dung ch ng trình đ c xơy d ng khách quan trên b ng danh m c công việc vƠ nhiệm v c a bi u đ v i s đánh giá c a giáo viên chuyên môn nhi u

Trang 23

13

năm kinh nghiệm trong gi ng d y, đ xu t các tiêu chí đánh giá tính kh thi v n i

dung, th i l ng ch ng trình [23]

Tác gi Ngô Công Đ c (2014) v i luận văn th c sỹ “Xây dựng chương

trình đào tạo nghề thiết kế trang phục dân tộc Khmer trình độ sơ cấp nghề tại tỉnh Trà Vinh ” Tác gi đ xu t xơy d ng ch ng trình đƠo t o ngh Thi t k trang ph c

dơn t c Khmer vƠ xơy d ng trên c sở kh o sát, phơn tích th c tr ng kinh t c a tỉnh Mặt khác qua ph ng pháp phơn tích ngh DACUM n i dung ch ng trình

đ c xơy d ng khách quan v i s đánh giá c a cán b lƣnh đ o, cán b qu n lỦ,

giáo viên d y ngh may có kinh nghiệm gi ng d y [20]

Nói chung v n đ xơy d ng ch ng trình đƠo t o đƣ đ c nhi u tác gi nghiên c u nh ng ch a có tác gi nƠo nghiên c u v v n đ biên so n ch ng trình đào t o ngh may công nghiệp t i huyện Trần Văn Th i, tỉnh Cà Mau, chính vì lý

do nƠy nên tác gi ch n đ tƠi vận d ng ch ng trình khung trong biên so n ch ng trình đƠo t o ngh may công nghiệp t i huyện Trần Văn Th i, tỉnh CƠ Mau M c đích c a ng i nghiên c u lƠ đ a ch ng trình khung c a T ng c c d y ngh lƠ

ch ng trình chu n ki n th c trên toƠn qu c vào vận d ng đ biên so n ch ng trình đƠo t o ngh c th cho phù h p v i đặc đi m ng i h c ở t ng đ a ph ng, nhằm mang l i hiệu qu đƠo t o ngh cho lao đ ng nông thôn t i huyện Trần Văn

Th i tỉnh CƠ Mau theo m c tiêu đ án 1956 c a Th t ng Chính ph

2.2 CÁC KHÁI NI M C B N

2.2.1 Khái ni m v n d ng, ch ng trình khung, v n d ng ch ng trình khung

2.2.1.1 V n d ng (Theo t đi n Ti ng Việt): Đem tri th c, lí luận áp d ng vƠo

th c tiễn

2.2.1.2 C h ng trình khung (Theo đi u s 5 luật d y ngh ): Quy đ nh v c

c u, n i dung, s l ng th i l ng các mô đun, môn h c, tỷ lệ th i gian gi a lỦ

Trang 24

14

thuy t vƠ th c hƠnh, đ m b o m c tiêu cho t ng ngƠnh ngh đƠo t o[13] Ch ng trình khung lƠ c sở biên so n ch ng trình đƠo t o cho t ng ngh c th

2.2.1.3 V n d ng ch ng trình khung: Áp d ng ch ng trình khung vào

biên so n ch ng trình đƠo t o c th quy đ nh v c c u, n i dung, s l ng th i

l ng các mô đun môn h c, tỷ lệ th i gian gi a lỦ thuy t vƠ th c hƠnh vƠo gi ng

d y cho phù h p v i đi u kiện văn hóa vùng mi n ở t ng đ a ph ng

2.2.2 Khái ni m biên so n, ch ng trình đƠo t o, biên so n ch ng trình đƠo t o

2.2.2.1 Biên so n (Theo t đi n Ti ng Việt): Thu thập, ch n l c tƠi liệu,

nghiên c u vi t thƠnh sách

2.2.2.2 Ch ng trình đƠo t o: lƠ hệ th ng các ho t đ ng c a ng i h c vƠ

ng i d y đ c c u trúc rõ rƠng, có th ki m soát đ c bao g m hai m ng v n đ chính: s hình dung tr c nh ng k t qu mƠ ng i h c sẽ (ph i) đ t đ c sau khi hoƠn thƠnh các ho t đ ng đƣ thi t k ; nh ng cách th c, con đ ng, đi u kiện đ đ t

đ c nh ng k t qu đƣ d ki n tr c [26, tr 33]

2.2.2.3 C h ng trình đƠo t o: lƠ văn b n c th hóa m c tiêu đƠo t o, quy

đ nh ph m vi, m c đ vƠ c u trúc n i dung, ph ng pháp, hình th c đƠo t o, chu n

m c vƠ cách đánh giá k t qu đƠo t o đ i v i các môn h c ở m i l p, vƠ toàn b bậc h c, c p h c, trình đ đƠo t o [2, tr 11]

2.2.3 Khái ni m d y ngh , ch ng trình đƠo t o ngh

2.2.3.1 D y ngh (Theo đi u 5 luật d y ngh ): lƠ ho t đ ng d y vƠ h c nhằm

trang b ki n th c kỹ năng vƠ thái đ ngh nghiệp cần thi t cho ng i h c ngh đ

h có th t tìm việc lƠm hoặc t t o việc lƠm sau khi hoƠn thƠnh khóa h c.[13]

2.2.3.2 Ch ng trình đƠo t o ngh : là văn b n chính th c quy đ nh m c đích,

m c tiêu, yêu cầu, n i dung, ki n th c vƠ kỹ năng, c u trúc t ng th các môn gi a lỦ thuy t vƠ th c hƠnh, quy đ nh ph ng th c, ph ng pháp, ph ng tiện, c sở vật

ch t, ch ng chỉ vƠ văn bằng t t nghiệp c a c sở giáo d c vƠ đƠo t o.[14]

Trang 25

đó sắp x p l i các mô đun theo lô gic tích h p ki n th c, kỹ năng m t cách chi ti t, lên k ho ch đánh giá k t qu h c tập c a h c viên nhằm đ t đ c nh ng ki n th c,

kỹ năng mƠ ng i h c cần có sau khóa h c

2.3 GIÁO D C NGH NGHI P TRONG H TH NG GIÁO D C

Theo đi u 5 luật d y ngh : D y ngh lƠ ho t đ ng d y vƠ h c nhằm trang b

ki n th c, kỹ năng vƠ thái đ ngh nghiệp cần thi t cho ng i h c ngh đ có th tìm việc lƠm hoặc t t o việc lƠm sau khi hoƠn thƠnh khóa h c D y ngh g m có 3

c p, m i c p trình đ khác nhau có m c tiêu d y ngh khác nhau

 M c tiêu c a giáo d c ngh nghi p

M c tiêu c a giáo d c ngh nghiệp th hiện qua tam giác m c tiêu giáo d c sau:

Hình 2.1: Tam giác m c tiêu giáo d c [33]

Thái đ

Kỹ năng

Ki n th c

Trang 26

16

Tam giác m c tiêu giáo d c bao g m: ki n th c – kỹ năng – thái đ có m i quan hệ khăng khít v i nhau vƠ có s chuy n hóa l n nhau trong cu c s ng, công việc vƠ h c tập c a m i cá nhơn

M c tiêu giáo d c ngh nghiệp ngƠy nay đ c đ nh h ng gắn bó chặt chẽ

v i m c tiêu phát tri n kinh t - xƣ h i c a đ t n c th hiện trong đ ng l i c a

Đ ng, chính sách pháp luật c a nhƠ n c, đ nh h ng phát tri n c a ngƠnh, trình đ công nghệ cũng nh s phơn công lao đ ng xƣ h i Nó không chỉ quan tơm đ n việc

hình thƠnh ki n th c, kỹ năng ngh nghiệp mƠ còn hình thƠnh vƠ phát tri n nhơn cách, Ủ th c vƠ thái đ ngh nghiệp cho m i cá nhơn

 Các trình đ đƠo t o c a h th ng đƠo t o ngh t i Vi t Nam hi n nay

Theo luật giáo d c s a đ i năm 2005 quy đ nh d y ngh có ba c p trình đ :

S c p ngh : trang b cho ng i h c m t s ki n th c vƠ kỹ năng ngh

nh t đ nh [2, tr 4]

Trung c p ngh : trang b cho ng i h c ki n th c vƠ kỹ năng ngh diện

r ng hoặc chuyên sơu, có kh năng đ m nhận nh ng công việc ph c t p[2, tr 4]

Cao đẳng ngh : trang b cho ng i h c kỹ năng ngh thƠnh th o, ki n th c chuyên môn kỹ thuật cần thi t d a trên n n h c v n trung h c ph thông hoặc trung

c p chuyên nghiệp[2, tr 4]

D y ngh đ c chia ra ba c p trình đ , m i c p trình đ quy đ nh m c tiêu

đ t đ c khác nhau, nh ng m c đích cu i cùng c a d y ngh h ng t i lƠ rèn luyện cho ng i h c ki n th c, kỹ năng, thái đ , đ o đ c, s c kh e l ng tơm ngh nghiệp đ sau khi t t nghiệp qua các trình đ đƠo t o h có th tìm việc lƠm, t t o việc lƠm hoặc h c lên trình đ cao h n

D y ngh bao g m có d y ngh chính quy vƠ d y ngh th ng xuyên, d y ngh ngắn h n, d y ngh dƠi h n, d y ngh nông thôn M c đích chính c a việc

d y ngh lƠ t o đi u kiện t t nh t giúp cho ng i h c có ki n th c, kỹ năng, thái đ

c a m t ngh nhằm gi i quy t việc lƠm b n v ng cho ng i h c sau đƠo t o Mặc

dù hiện nay t t c các hình th c giáo d c ngh nghiệp đ u đ c quan tơm đầu t đ

Trang 27

17

phát tri n, nh ng giai đo n nƠy t t c các c sở d y ngh trong c n c đang th c hiện quy t đ nh 1956 c a Th t ng Chính ph v việc “ĐƠo t o ngh cho lao đ ng nông thôn đ n năm 2020”, nên hình th c đƠo t o ngh cho lao đ ng nông thôn đang

đ c Đ ng vƠ NhƠ n c quan tơm đầu t v t t c m i mặt, v i m c đích nâng cao hiệu qu vƠ ch t l ng đƠo t o ngh , t đơy có th t o việc lƠm, tăng thu nhập cho lao đ ng nông thôn, góp phần chuy n d ch lao đ ng vƠ c c u kinh t , nhằm ph c

v s nghiệp công nghiệp hóa, hiện đ i hóa nông nghiệp, nông thôn

tr i qua 4 giai đo n chính (xem hình 1.2):[33]

Sơ đồ tổng thể quá trình đào tạo nghề nghiệp ở Việt Nam:

Hình 2.2: Quá trình đƠo t o ngh nghiệp [33]

Thông tin ph n h i

Đánh giá

L a ch n

Phát tri n ch ng trình

L a ch n ph ng pháp

Ki m tra, đánh giá

Văn bằng, ch ng chỉ

vƠ th c hƠnh)

- Giáo viên, h c sinh

Thích ng th tr ng

- Tình hình việc lƠm sau t t nghiệp

- Năng su t lao đ ng

- Kh năng thu nhập

- Phát tri n ngh nghiệp

Trang 28

18

T s đ t ng th quá trình đƠo t o ngh ở Việt Nam ng i nghiên c u vận

d ng vƠo phơn tích quá trình đƠo t o ngh ở huyện Trần Văn Th i tỉnh CƠ Mau

t ng ng v i các b c ở s đ trên nh sau:

Đầu vƠo lƠ: đ i t ng h c viên, giáo viên h ng d n, thi t b , nguyên vật liệu, c sở vật ch t ph c v gi ng d y N u giai đo n nƠy đ c đánh giá kỹ cƠng,

l a ch n h p lỦ sẽ giúp cho giai đo n đƠo t o diễn ra thuận l i

Quá trình đƠo t o g m: quá trình gi ng d y c a giáo viên, h c tập (lỦ thuy t

vƠ th c hƠnh) c a h c viên vƠ s quan tơm c a nhƠ qu n lỦ Quá trình nƠy n u giáo viên có trình đ chuyên môn gi i, có nghiệp v s ph m v ng vƠng, có tơm huy t

v i ngh sẵn lòng mu n truy n đ t ki n th c đ n v i h c viên, s d ng các ph ng pháp gi ng d y t i u nh t đ truy n t i l ng thông tin đ n v i h c viên; nhƠ qu n

lỦ quan tơm ph i h p cùng giáo viên chuyên môn trong việc l a ch n n i dung

ch ng trình đƠo t o phù h p theo yêu cầu c a th tr ng lao đ ng; h c viên chăm chỉ, ch u khó h c h i ki n th c vƠ rèn luyện kỹ năng Các thƠnh t trong giai đo n nƠy ph i h p m t cách nh p nhƠng sẽ đem l i k t qu đƠo t o t t nh t

K t qu đƠo t o g m: ki n th c, kỹ năng, thái đ , thói quen ngh nghiệp

Đ đánh giá k t qu đƠo t o chính xác trong quá trình h c tập rèn luyện c a h c viên yêu cầu có các bƠi ki m tra th ng xuyên ở cu i m i mô đun h c tập, cu i khóa h c có bƠi thi đ ki m tra k t qu v ki n th c vƠ kỹ năng, trong quá trình các

h c viên h c tập rèn luyện giáo viên cần theo dõi sát sao đ đánh giá thái đ h c tập T k t qu đánh giá v ki n th c, kỹ năng vƠ thái đ h c tập c a h c viên c sở

d y ngh có căn c đ c p ch ng chỉ hoƠn thƠnh khóa h c cho các h c viên

Thích ng th tr ng: là tình hình việc lƠm sau t t nghiệp, năng su t lao

đ ng, kh năng thu nhập, phát tri n ngh nghiệp Giai đo n nƠy lƠ giai đo n quan

tr ng quy t đ nh t i s thƠnh công c a khóa đƠo t o ngh N u c sở đƠo t o ph i

h p t t v i các doanh nghiệp đ có n i dung ch ng trình đƠo t o v a đ đ ng i lao đ ng hƠnh ngh đáp ng yêu cầu c a s n xu t, thì sẽ góp phần gi i quy t đầu ra sau đƠo t o H c viên ra tr ng lƠm việc cho năng su t lao đ ng cao, kh năng thu nhập t t, có kh năng phát tri n ngh nghiệp thì quá trình đƠo t o diễn ra h p lỦ,

n u ng c l i h c viên t t nghiệp ra tr ng không đ c ch p nhận c a th tr ng

Trang 29

Đầu t cho việc mở r ng m ng l i c sở d y ngh , nơng cao ch t l ng

d y ngh nhằm đƠo t o ngu n lao đ ng có ki n th c, kỹ năng, thái đ ph c v s nghiệp công nghiệp hóa, hiện đ i hóa đ t n c; t o m i đi u kiện ph cập ngh cho lao đ ng nông thôn vƠ đáp ng nhu cầu h c ngh c a ng i lao đ ng

Đ i m i n i dung ch ng trình, ph ng pháp gi ng d y, trang b thêm c

sở vật ch t, phát tri n đ i ngũ giáo viên nhằm nơng cao ch t l ng d y ngh

Th c hiện xƣ h i hóa d y ngh , khuy n khích các nghệ nhơn, ng i có tay ngh cao tham gia d y ngh Đ ng vƠ Nhà n c có chính sách đƣi ng th a đáng cho nh ng ng i có tơm huy t v i giáo d c ngh nghiệp

H tr cho các đ i t ng h c ngh thu c diện h gia đình chính sách ng i

có công, quơn nhơn xu t ngũ, ng i dơn t c thi u s , ng i thu c h nghèo, ng i tƠn tật, khuy t tật, trẻ em m côi không n i n ng t a, ng i tr c ti p lao đ ng trong các h s n xu t nông nghiệp b thu h i đ t canh tác vƠ các đ i t ng chính sách xƣ h i khác nhằm t o c h i cho h đ c h c ngh đ tìm việc lƠm hoặc t t o việc lƠm Đơy lƠ nh ng đ i t ng khó khăn cần s giúp đỡ nhi u nh t giúp h có c

h i h c tập vƠ lƠm việc đ n đ nh cu c s ng

Trong quy t đ nh phê duyệt quy ho ch phát tri n ngƠnh công nghiệp dệt may Việt Nam đ n năm 2020, tầm nhìn đ n năm 2030 đƣ đ ra các gi i pháp phát tri n ngu n nhơn l c:

“Tiếp tục thực hiện chương trình đào tạo nguồn nhân lực cho ngành dệt may ở lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ; Xây dựng kế hoạch đào tạo lao động ngành dệt may theo hướng hình thành cụm, từ đó tạo nên thế và lực cạnh tranh của toàn ngành; Củng cố các hệ thống đào tạo chuyên ngành dệt may; phối hợp và liên kết

Trang 30

l ng cho s nghiệp công nghiệp hóa – hiện đ i hóa vƠ ph cập ngh cho ng i lao

đ ng D y ngh gắn v i t o việc lƠm, gi i quy t tình tr ng th t nghiệp, góp phần đáp ng nhu cầu chuy n d ch c c u lao đ ng, đặc biệt lƠ t nông nghiệp sang công nghiệp vƠ d ch v , rút ngắn kho ng cách gi a nông thôn vƠ thƠnh th , gi i quy t việc lƠm t i ch vƠ nơng quỹ th i gian s d ng lao đ ng trong nông thôn

D y ngh lƠ s nghiệp c a toƠn xƣ h i, đầu t cho d y ngh lƠ đầu t cho s phát tri n kinh t b n v ng NhƠ n c gi vai trò ch đ o trong việc đầu t c sở vật ch t vƠ trang thi t b ban đầu cho các c sở d y ngh , đặc biệt lƠ v i các ngƠnh ngh mũi nh n, ngƠnh ngh thu hút nhi u lao đ ng nh ngƠnh may mặc, đặc biệt lƠ

nh ng ngƠnh ngh ph c v s nghiệp công nghiệp hóa – hiện đ i hóa nông nghiệp, nông thôn

Mở r ng quy mô đi đôi v i nơng cao ch t l ng đƠo t o thông qua việc chu n hóa các đi u kiện c sở vật ch t, trình đ giáo viên

Song song phát tri n d y ngh theo hai h ng tr ng đi m vƠ đ i trƠ Tập trung xơy d ng m t s c sở đƠo t o ngh tr ng đi m, m t s ngh s d ng kỹ thuật

vƠ công nghệ tiên ti n đ đƠo t o đ i ngũ công nhơn kỹ thuật có trình đ cao cho các ngƠnh kinh t mũi nh n, khu công nghiệp, khu ch xu t vƠ xu t kh u lao đ ng

Đ ng th i chú tr ng đƠo t o ngh ph c v phát tri n nông nghiệp, nông thôn, đặc biệt lƠ vùng sơu, vùng xa, vùng có nhi u đ ng bƠo dơn t c thi u s Gắn đƠo t o ngh v i các ch ng trình phát tri n kinh t xƣ h i c a t ng vùng, t ng đ a ph ng, đƠo t o ngh ph i gắn v i gi i quy t việc lƠm

2.3.4 L i th c a vi c đƠo t o ngh may công nghi p so v i các ngh khác

NgƠnh may công nghiệp hiện nay đ c coi là ngành kinh t ch ch t, hƠng năm góp phần gi i quy t việc lƠm cho m t l c l ng lao đ ng l n trong xƣ h i, ngƠnh đem l i tỉ lệ kim ng ch xu t kh u l n đ ng th hai sau ngƠnh dầu thô N u nhìn t góc đ th ng m i qu c t thì dệt may đ c đánh giá lƠ ngƠnh có l i th so

Trang 31

NgƠnh dệt may có tỷ lệ bi n đ ng lao đ ng l n, vì lao đ ng dệt may là lao

đ ng nặng nh c, yêu cầu công việc đ i v i công nhơn lƠ r t cao, công nhơn lƠm trong ngƠnh ph i có s c kh e, tinh mắt, đ tập trung cao, dễ mắc các bệnh ngh nghiệp, tăng gi lƠm th ng xuyên… Chính vì đi u nƠy nên m t s công nhân

tr c ti p s n xu t th ng t Ủ nghỉ việc s m h n so v i đ tu i v h u mƠ nhƠ n c quy đ nh Do bi n đ ng lao đ ng trong ngƠnh l n nên hiện nay các doanh nghiệp

ch y u đầu t cho việc thu hút lao đ ng, ch a đầu t cho đƠo t o b i d ỡng lao

đ ng Nhu cầu lao đ ng ngƠnh dệt may tăng lên hƠng ngƠy, các c sở đƠo t o cho ngh may đáp ng không k p nên d n đ n tình tr ng tranh giƠnh lao đ ng gi a các doanh nghiệp trong ngƠnh Doanh nghiệp không chú tr ng đƠo t o, nhu cầu c a công nhơn ngƠy cƠng cao nên h có xu h ng r i b n i mình đang lƠm việc đi tìm

n i khác đáp ng nhu cầu cu c s ng c a h

Tr c nh ng khó khăn vƠ thách th c v ngu n lao đ ng nên B công

th ng đƣ ban hƠnh quy t đ nh s : 39/2008/QĐ-BCT ngƠy 23 tháng 10 năm 2008

v việc phê duyệt ch ng trình đƠo t o ngu n nhơn l c ngƠnh dệt may Việt Nam

đ n năm 2015, tầm nhìn đ n năm 2020 đ a ra m c tiêu, nhu cầu đƠo t o m i lao

đ ng cũng nh b i d ỡng, cập nhật ki n th c cho lao đ ng ngƠnh dệt may qua các giai đo n nh các b ng sau:

B ng 2.1: Nhu cầu đƠo t o m i lao đ ng giai đo n 2008 – 2020 (đ n v : ng i) [5]

2008 -2010 2011 - 2015 2016 - 2020

S

l ng

Bình quơn/năm

S

l ng

Bình quơn/năm

S

l ng

Bình quơn/năm

Trang 32

S

l ng

Bình quơn/năm

S

l ng

Bình quơn/năm

Qu n lỦ 6.300 2.100 11.600 2.320 16.200 3.240 Chuyên môn

m c tiêu c th :

Giai đo n 2013 đ n 2015 t c đ tăng tr ởng giá tr s n xu t công nghiệp ngƠnh may tăng 13% đ n 14%/năm Giai đo n 2016 đ n 2020 t c đ tăng tr ởng giá tr s n xu t công nghiệp ngƠnh may tăng 12% đ n 13%/năm Giai đo n 2021

đ n 2030 t c đ tăng tr ởng giá tr s n xu t công nghiệp ngƠnh may tăng 9% đ n 10%/năm

C c u ngƠnh may trong c c u toƠn ngƠnh dệt may: năm 2015 chi m tỷ

tr ng 55%, năm 2020 chi m tỷ tr ng 53%, năm 2030 chi m tỷ tr ng 51%

T ng s n ph m may mặc c tính năm 2015 là 4000 triệu s n ph m, năm

2020 là 6000 triệu s n ph m, năm 2030 là 6000 triệu s n ph m

Tóm l i đ hoƠn thƠnh m c tiêu c th c a ngƠnh may đƣ đ c giao thì yêu cầu các c p, các ngƠnh ph i c gắng n l c h t mình, đặc biệt lƠ lĩnh v c giáo d c ngh nghiệp Mu n có đ c nh ng ng i công nhơn kỹ thuật đáp ng đ c yêu cầu

th tr ng các c sở đƠo t o ngh cần ph i h p chặt chẽ v i doanh nghiệp, tham

kh o ch ng trình khung đ có h ng biên so n n i dung ch ng trình đƠo t o phù

h p nhằm m c đích cung c p cho th tr ng s n ph m đƠo t o đ m b o kỹ năng

Trang 33

23

ngh Trong n i dung ch ng trình đƠo t o cần ph i h p chặt chẽ gi a c sở d y ngh vƠ doanh nghiệp đ h c viên th c tập ngh trên dơy chuy n s n xu t c a doanh nghiệp

2.4 C S BIểN SO N CH NG TRỊNH ĐÀO T O NGH

2.4.1 Đặc đi m c n chú Ủ khi biên so n ch ng trình đƠo t o s c p ngh

ph c v m c tiêu c a đ án 1956

Các đ i t ng h c ngh c a đ án 1956 lƠ nh ng lao đ ng nông thôn, đ i

t ng thu c diện h gia đình chính sách ng i có công, quơn nhơn xu t ngũ, ng i dơn t c thi u s , ng i thu c h nghèo, ng i tƠn tật, khuy t tật, trẻ em m côi không n i n ng t a, ng i tr c ti p lao đ ng trong các h s n xu t nông nghiệp b thu h i đ t canh tác vƠ các đ i t ng chính sách xƣ h i khác

Đ có ch ng trình đƠo t o phù h p v i h c viên qua quá trình nghiên c u,

kh o sát Ủ ki n c a các lƣnh đ o c sở d y ngh , giáo viên, lao đ ng nông thôn

ng i nghiên c u tập trung vƠo các lĩnh v c c b n nh : đặc đi m c a ng i h c,

ch ng trình đƠo t o; đ ng c h c tập; quan hệ gi a giáo viên vƠ h c viên trong quá trình h c tập

H c viên tìm đ n c h i h c tập đ có th đáp ng đ c nh ng thay đ i quan tr ng trong đ i nh : có công việc n đ nh có ngu n thu nhập ph giúp thêm cho gia đình Xƣ h i ngƠy cƠng phát tri n thì nhu cầu tìm đ n c h i h c tập ngày cƠng cao Nhi u s c ép c a cu c s ng bên ngoƠi nh dơn s đông, đ t canh tác

gi m, đ ng c h c tập ngh nghiệp nhằm tìm đ c công việc đáp ng v i nhu cầu

th tr ng cƠng l n

N i dung h c tập h c viên tìm ki m th ng liên quan chặt chẽ đ n nh ng

bi n c thay đ i trong đ i s ng H th ng tìm ki m c h i h c ngh do hoƠn c nh gia đình gặp nhi u khó khăn, cu c s ng ch y u d a vƠo nông nghiệp, th i ti t khắc nghiệt, thiên tai, d ch h i ngƠy cƠng tăng, vì vậy h c viên đƣ tìm đ n các ch ng trình đƠo t o ngh đ có thêm c h i cho cu c s ng

Đ ng c tìm ki m c h i h c tập cƠng đ c c ng c khi ng i h c có kh năng s d ng ki n th c vƠ kỹ năng tích lũy trong quá trình h c tập H c tập đ đ t

Trang 34

24

đ n cái đích cu i cùng lƠ m t công việc cho thu nhập n đ nh Nuôi d ỡng vƠ nơng cao thái đ t giác h c tập vƠ h ng thú h c tập lƠ đ ng c th hai giúp lao đ ng nông thôn theo đu i các khóa h c

2.4.2 Đặc đi m ch ng trình đƠo t o biên so n cho ng i h c lƠ lao đ ng nông thôn theo đ án 1956

H c viên ch y u lƠ các đ i t ng lao đ ng nông thôn có trình đ văn hoá

th p, m t s ít h c viên h c h t trình đ trung h c c sở, còn l i ch y u lƠ ti u h c,

bi t đ c bi t vi t, do đó biên so n n i dung ch ng trình đƠo t o cũng nh ph ng pháp gi ng d y ph i đ c h t s c chú tr ng sao cho phù h p v i đ i t ng nƠy

H c viên có xu h ng không thích vƠ không đánh giá cao các khóa h c mang tính ch t nhập môn hay đ i c ng H thích nh ng khóa h c th c hƠnh th c

t h n lỦ thuy t xa v i, nh t lƠ h c viên ở vùng sơu, vùng xa, đ i t ng dơn t c thi u s , ng i nghèo khó xu h ng nƠy cƠng rõ rƠng

H c viên không có kh năng liên hệ Ủ t ởng, thông tin m i v i nh ng gì h

đ c h c do h ít đ c ti p xúc v i n n công nghiệp hiện đ i, trình đ hi u bi t còn

h n ch Nh ng thông tin cũ v công nghệ, khoa h c kỹ thuật hiện nay hoàn toàn

ti p cận nhi u ph ng tiện d y h c quá hiện đ i

H c viên th ng có tơm lỦ chán n n khi mắc l i trong h c tập Vì th h có khuynh h ng chỉ mu n ng d ng nh ng gi i pháp đƣ đ c ki m ch ng vƠ không

mu n th nghiệm nh ng cái m i

Khi biên so n ch ng trình cần d ki n tr c nh ng khái niệm, nh ng Ủ

t ởng m i có đ i kháng v i tín ng ỡng, văn hóa c a ng i h c hay không Nh ng

v n đ có th đ ng ch m đ n tín ng ỡng vƠ hệ giá tr c a ng i h c cần ph i đ c chu n b h t s c thận tr ng Ch ng trình gi ng d y cần đ c biên so n phù h p

Trang 35

25

quan đi m c a nhi u l a tu i, nhi u trình đ khác nhau B t kỳ m t khái niệm nƠo trong ch ng trình d y không nên chỉ d a trên c sở gi i thích c a m t chu n giá tr hay chỉ th hiện quan đi m c a m t l a tu i nƠo đó, mƠ khái niệm ph i th hiện

đ c cái chung c a t t c các l a tu i

Nh ng năm gần đơy mặc dù ngu n thông tin ph c v cho việc h c tập r t phong phú và đa d ng nh sách, tƠi liệu h c tập, truy n hình, m ng… nh ng h cũng không có đi u kiện, th i gian vƠ kh năng ti p cận nh ng thông tin đó, h

th ng thích nh ng n i dung gi ng d y mang tính ch t th c tiễn hay có kh năng

ng d ng ngay

H c viên th ng l a ch n l i lƠm việc đ c lập, cá nhơn h n lƠ h c theo nhóm, h c đ c lập nh ng không có nghĩa lƠ h c m t mình Các quan sát v ph ng pháp h c c a h c viên cho th y ng i h c th ng xuyên trao đ i v i h c viên khác, trao đ i tr c ti p v i giáo viên gi ng d y đ đ c h ng d n, chia sẻ vƠ đ ng viên

2.4.3 M i quan h c a giáo viên vƠ h c viên (lao đ ng nông thôn) trong quá trình h c t p

Môi tr ng h c tập cần t o s tho i mái cho ng i h c Nh ng bƠi gi ng,

nh ng ti t h c lỦ thuy t kéo dƠi dễ gơy nhƠm chán vƠ khó ch u

H c viên th ng c m th y t ti, bu n chán khi tr l i sai tr c l p Nh ng

ng i có nhi u khó khăn trong quá trình h c tập ở trong quá trình h c tập văn hóa

tr c đơy th ng r t nh y c m v i nh ng tình hu ng h c tập căng thẳng

H c viên không có kh năng xác đ nh m c tiêu rõ rƠng nên ngay t khi chu n b mở l p c sở d y ngh cùng giáo viên chuyên môn đƣ tìm hi u, t v n ngh đ khẳng đ nh l i mong mu n c a t ng h c viên

H c viên th ng có r t ít ki n th c v văn hóa xƣ h i và không có kinh nghiệm cá nhơn v v n đ liên quan c a môn h c, nên sẽ c gắng ti p thu nh ng ngu n thông tin qúy báu t khóa h c

Ng i d y có th cung c p các thông tin cho ng i h c bằng cách đặt nhi u cơu h i g i Ủ cho h tìm đ c cơu tr l i n u trong ti t h c lỦ thuy t Thao tác m u,

h ng d n cho h rèn luyện kỹ năng trong các gi h c th c hƠnh

Trang 36

26

Ki n th c m i cần đ c liên hệ v i ki n th c đƣ h c đ ng i h c ch đ ng tham gia vƠo quá trình h c H c viên mong đ i ng i d y giúp h kh i dậy và khẳng đ nh kh năng ng d ng c a h Ng c l i, ng i d y r t mu n nghe nhận xét ph n h i c a ng i h c v n i dung ch ng trình vƠ ph ng pháp gi ng d y

Ng i d y ph i phơn b th i gian h p lỦ đ đ m b o l p h c có đ đi u kiện cho phần trình bƠy c a ng i d y, phần h ng d n thao tác m u, th i gian h c viên rèn luyện kỹ năng, trao đ i kinh nghiệm gi a h c viên v i nhau

Ng i d y cần b o vệ nh ng Ủ ki n thi u s trong l p h c, cần chỉ ra s liên hệ gi a các Ủ ki n, quan đi m vƠ gi i thiệu cho ng i h c nhi u h ng gi i quy t khác nhau Nh ng ki n th c m i đòi h i có th i gian đ rèn luyện kỹ năng và sau đó m i ng d ng

Các ph ng pháp gi ng d y c a giáo viên vƠ h c tập c a h c viên đ c liên

hệ chặt chẽ, vì vậy giáo viên chuy n đ i, k t h p các ph ng pháp gi ng d y m t cách linh ho t, không nên áp d ng c ng nhắc m t lỦ thuy t nƠo trong cách d y

t o, n u n i dung đƠo t o phù h p sẽ đƠo t o ra đ c ng i công nhơn đáp ng nhu cầu c a xƣ h i Th i gian đƠo t o lƠ y u t thật s cần thi t trong quá trình đƠo t o, đƠo t o ngh cho đ i t ng lao đ ng nông thôn th i gian ph i đ m b o đƠo t o cho

ng i h c thƠnh th o, đ ng i h c có đ th i gian chuy n hóa nh ng thông tin nhận đ c thƠnh ki n th c, t nh ng hi u bi t đó h rèn luyện kỹ năng tay ngh cho thƠnh th o, th i gian không đ c quá dƠi vì h lƠ nh ng đ i t ng khó khăn v kinh t , h mu n nhanh chóng có việc lƠm có thu nhập đ gi i quy t nh ng khó khăn v kinh t cho gia đình K t qu sau đƠo t o chính lƠ s thích ng th tr ng giúp h có th tìm đ c việc lƠm mang l i thu nhập n đ nh

Trang 37

27

Trong quá trình gi ng d y các giáo viên nên l y t t ởng d y cho h c viên

đ h h c cho thƠnh th o vì:

B t kỳ m t h c viên nƠo cũng có th lƠm thƠnh th o công việc n u bi t cách

b trí th i gian vƠ đ c h c tập bởi các ph ng pháp gi ng d y phù h p; năng l c

h c tập c a m i h c viên chỉ lƠ c sở đ d đoán th i gian ph i h c tập ch không

th tiên đoán đ c k t qu h c tập; b t kỳ ng i h c nƠo cũng có kh năng h c tập

gi ng nhau n u đ c đƠo t o theo ph ng pháp phù h p vƠ thuận l i

Đ i v i ng i gi ng d y: ph i tập trung nhìn vƠo s khác biệt trong cách

h c tập c a h c viên đ có ph ng pháp gi ng d y phù h p ch không nên chú Ủ vƠo s khác biệt gi a các h c viên; b t c cái gì đáng cho h c viên h c tập thì cũng đáng cho giáo viên gi ng d y; quan tr ng nh t trong quá trình d y h c lƠ m i giáo viên ph i có ki n th c chuyên môn t t, bi t cách vận d ng ph ng pháp d y h c phù h p vƠ th c lòng mu n truy n đ t thông điệp ngh nghiệp đ n v i h c viên

2.4.5 Ph ng pháp ti p c n l y kỹ năng hƠnh ngh lƠm c s biên so n

ch ng trình đƠo t o ngh

Trong d y ngh ngắn h n th ng áp d ng ph ng pháp nƠy ĐƠo t o ch

y u lƠ rèn luyện kỹ năng th c hƠnh đ hình thƠnh các kỹ năng lao đ ng cho h c viên đ sau khi h c xong h có th hƠnh ngh , ki n th c r t h n ch Chỉ d y nh ng

gì h t s c cần thi t, n u không có ki n th c nƠy h c viên không th th c hƠnh vƠ hình thƠnh đ c kỹ năng

Nhu cầu cung ngu n lao đ ng theo yêu cầu c a th tr ng d n t i việc các nhƠ cung ng lao đ ng ph i thi t k n i dung ch ng trình đƠo t o cho hiệu qu , đáp ng linh ho t cho các đ i t ng ng i h c khác nhau Trong xƣ h i c nh tranh kinh t diễn ra gay gắt gi a các qu c gia nh hiện nay ch ng trình đƠo t o ngh biên so n theo mô đun lƠ phù h p nh t, “m i bƠi h c lƠ m t thẻ kỹ năng (skill cad) nhằm đ hình thƠnh m t hoặc m t s kỹ năng ngh nghiệp nƠo đó cho h c viên” [2,

tr 30] Theo Nguyễn Minh Đ ng “d y ngh theo mô đun t o đi u kiện cho ng i

Trang 38

28

lao đ ng cần gì h c n y, cũng nh có kh năng chuy n đ i sang h c m t ngh m i

mƠ không ph i h c l i t t c t đầu”.[21]

Đ d y ngh theo mô đun ngƠy cƠng đ c ng d ng r ng trên th gi i, yêu cầu v c u trúc ch ng trình ph i m m dẻo, linh ho t đáp ng t t nhu cầu đa d ng

c a th tr ng lao đ ng vƠ c a ng i h c giúp cho ng i h c sau khi hoƠn thƠnh khóa h c có kh năng hƠnh ngh đ ki m s ng

Biên so n ch ng trình đƠo t o theo mô đun l y việc gi i quy t v n đ c a

ng i h c lƠm tr ng tơm, vì vậy mô đun đ c c u trúc theo các v n đ h c tập Đ

gi i quy t thƠnh công các v n đ trong h c tập ch ng trình ph i đ c c u t o bởi tập h p các mô đun M i mô đun đƠo t o lƠ m t đ n v h c tập tr n vẹn vƠ tích h p Sau khi h c hoƠn thƠnh m t mô đun ng i h c có th gi i quy t thƠnh th o m t phần việc mƠ ng i công nhơn cần ph i đ m nhận trong t ng lai Vậy mô đun hƠnh ngh lƠ tập h p nhi u mô đun nhằm t o ra kh năng hoƠn thƠnh đ c m t s nhiệm v

Trong đ tƠi nƠy ng i nghiên c u đƣ s d ng ph ng pháp ti p cận l y kỹ năng hƠnh ngh lƠm c sở, vì th c t nó có hiệu qu r t cao, h c viên đ c h c bằng cách lƠm, sau khi h c xong lƠ lƠm ngay đ c

2.4.6 Ph ng pháp biên so n ch ng trình đƠo t o v n d ng ch ng trình khung

Ng i nghiên c u biên so n ch ng trình đƠo t o vận d ng theo ch ng trình khung, nhằm m c đích vận d ng linh ho t n i dung ki n th c chu n ch ng trình quy đ nh trong toƠn qu c, lƠm c sở biên so n ch ng trình đƠo t o c th phù

h p v i đặc đi m c a ng i h c vƠ đặc đi m vùng mi n giúp ng i h c ngh ti p thu đ c t i đa l ng ki n th c ch ng trình khung đƣ xơy d ng

Trong quá trình biên so n ch ng trình đƠo t o cho đ i t ng h c theo đ

án 1956 ng i nghiên c u áp d ng theo ph ng pháp ti p cận l y kỹ năng hƠnh ngh lƠm c sở chú tr ng đ n m c tiêu phát tri n kỹ năng theo chu n yêu cầu s n

Trang 39

29

xu t c a th tr ng lao đ ng Chính vì vậy ng i h c ngh sẽ có kh năng hƠnh ngh v i năng su t cao nh t vƠ ch t l ng t t nh t

Đ biên so n ch ng trình đƠo t o ngh may công nghiệp cho đ i t ng lao

đ ng nông thôn theo đ án 1956 ng i nghiên c u đƣ tuơn th các quy đ nh trong

ch ng trình khung, khi biên so n ch ng trình đƣ th hiện đ c đặc thù riêng c a vùng mi n, nh ng ch ng trình đƠo t o ngh may công nghiệp c th v n gi đặc thù theo mô đun

Ch ng trình đƠo t o ngh may công nghiệp khi biên so n bao g m m c tiêu đƠo t o, s l ng mô đun, th i l ng, trình t th c hiện các mô đun, th hiện

m i liên hệ gi a các mô đun, tƠi liệu h ng d n s d ng các mô đun

Ch ng trình đƠo t o theo mô đun đ m b o đ c các đặc tr ng c b n nh :

tr n vẹn, phù h p v i kh năng trung bình c a ng i h c, đánh giá ng i h c m t cách liên t c lƠm c sở thúc đ y ng i h c phát tri n C u trúc c a mô đun đƠo t o

đ c biên so n tích h p gi a lỦ thuy t chuyên môn vƠ th c hƠnh ngh , c th c u trúc mô đun đƠo t o g m: m c tiêu c a mô đun, n i dung c a mô đun, đi u kiện

th c hiện mô đun, ki m tra đ đánh giá toƠn b quá trình th c hiện mô đun

Ch ng trình đƠo t o ngh may công nghiệp c th đ c ng i nghiên c u biên so n vận d ng theo ch ng trình đƠo t o khung M c đích c a việc biên so n này mu n giúp ng i h c ti p thu ki n th c m t cách t t nh t phù h p v i trình đ

ti p thu ki n th c chuyên môn, năng l c th c hƠnh ngh theo h ng phát tri n t

th p t i cao, các n i dung tăng dần đ khó, không trùng lặp đ cu i cùng đ m b o trình đ đầu ra sau đƠo t o Đặc biệt n u ng i h c không có đ đi u kiện vƠ th i gian h c tập thì chỉ cần h c nh ng mô đun c b n không cần theo h c toƠn b khóa

Trang 40

30

xu t hƠng may công nghiệp c a trung tơm, vì th nên chỉ có th mua l i các máy móc thi t b cũ c a các doanh nghiệp thanh lỦ đ thay th thi t b hiện đ i, t nguyên nhơn nƠy d n t i c sở vật ch t c a trung tâm nghèo nƠn l c hậu, cái cũ c a

nh ng c sở đƠo t o khác l i lƠ cái m i c a Trung tơm D y ngh huyện Trần Văn Th i

Trình đ văn hóa c a h c viên: hầu h t các h c viên theo h c đ u d ng l i

ở m c bi t đ c bi t vi t, nguyên nhơn c a th c tr ng nƠy lƠ do Trần Văn Th i CƠ Mau lƠ đ a ph ng vùng sơu, ở đơy m t s n i ch a có đ ng b , ch y u đi l i bằng đ ng th y nên việc ti p cận đ c v i văn hóa lƠ m t đi u h t s c khó khăn

ụ th c h c tập c a h c viên: do các h c viên xu t thơn t các gia đình thuần nông, việc h c ngh vƠ lƠm ngh đ i v i các h c viên ch a t t Ủ th c, mƠ hầu h t Ủ th c v ngh c a h c viên có đ c lƠ do s tuyên truy n vận đ ng c a Trung tâm D y ngh k t h p v i các ban ngƠnh đoƠn th t i đ a ph ng T đi u nƠy d n t i h c viên chậm ch p không có tác phong công nghiệp

Hiện nay ở nh ng đ a ph ng có kh năng ti p xúc t t v i s phát tri n c a khoa h c công nghệ thì Ủ th c v ngh nghiệp c a ng i dơn r t phát tri n, h t

h c tập, c gắng v n lên, t mình tìm đ n các c sở đƠo t o văn hóa vƠ ngh nghiệp đ rèn luyện ki n th c kỹ năng Tuy nhiên t i huyện Trần Văn Th i tỉnh CƠ Mau thì ng c l i, Trung tơm D y ngh luôn ph i h p t t v i các ban ngƠnh đoƠn

th t i đ a ph ng đi t ng ngõ gõ c a t ng nhƠ đ tuyên truy n, vận đ ng ng i dơn

đi h c văn hóa, h c ngh đ giúp h v n lên có Ủ th c t t h n v văn hóa vƠ ngh nghiệp trong cu c s ng

2.5 V N D NG CH NG TRỊNH KHUNG TRONG BIểN SO N

CH NG TRỊNH S C P NGH

Luật giáo d c 2005 vƠ luật d y ngh năm 2006 v lĩnh v c d y ngh quán triệt các quan đi m: “Xơy d ng ch ng trình khung vƠ ch ng trình d y ngh ph i gắn v i kỹ thuật - công nghệ đ c ng d ng trong s n xu t kinh doanh hiện đ i theo xu th phát tri n c a kinh t th tr ng” “Xơy d ng ch ng trình khung,

ch ng trình d y ngh ph i căn c vƠo phơn tích ngh , phơn tích công việc trên c

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1  Tam giác m c tiêu giáo d c 15 - VẬN DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRONG BIÊN SOẠN CHƯƠNG TRÌNH đào tạo NGHỀ MAY CÔNG NGHIỆP ở TRUNG tâm dạy NGHỀ HUYỆN TRẦN văn THỜI, TỈNH cà MAU
Hình 2.1 Tam giác m c tiêu giáo d c 15 (Trang 9)
Hình 2.1: Tam giác m c tiêu giáo d c [33] - VẬN DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRONG BIÊN SOẠN CHƯƠNG TRÌNH đào tạo NGHỀ MAY CÔNG NGHIỆP ở TRUNG tâm dạy NGHỀ HUYỆN TRẦN văn THỜI, TỈNH cà MAU
Hình 2.1 Tam giác m c tiêu giáo d c [33] (Trang 25)
Sơ đồ tổng thể quá trình đào tạo nghề nghiệp ở Việt Nam: - VẬN DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRONG BIÊN SOẠN CHƯƠNG TRÌNH đào tạo NGHỀ MAY CÔNG NGHIỆP ở TRUNG tâm dạy NGHỀ HUYỆN TRẦN văn THỜI, TỈNH cà MAU
Sơ đồ t ổng thể quá trình đào tạo nghề nghiệp ở Việt Nam: (Trang 27)
Hình 2.3.  C p qu n lỦ v  xơy d ng vƠ phát tri n ch ng trình . [27, tr 4]. - VẬN DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRONG BIÊN SOẠN CHƯƠNG TRÌNH đào tạo NGHỀ MAY CÔNG NGHIỆP ở TRUNG tâm dạy NGHỀ HUYỆN TRẦN văn THỜI, TỈNH cà MAU
Hình 2.3. C p qu n lỦ v xơy d ng vƠ phát tri n ch ng trình . [27, tr 4] (Trang 42)
Hình 2 .4. Mô hình phát tri n CTĐT c a Jonh Collum, TITI -Nepal [38]. - VẬN DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRONG BIÊN SOẠN CHƯƠNG TRÌNH đào tạo NGHỀ MAY CÔNG NGHIỆP ở TRUNG tâm dạy NGHỀ HUYỆN TRẦN văn THỜI, TỈNH cà MAU
Hình 2 4. Mô hình phát tri n CTĐT c a Jonh Collum, TITI -Nepal [38] (Trang 44)
Hình 2.5: Quy trình biên so n ch ng trình đƠo t o ngh  “May công nghiệp vận d ng - VẬN DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRONG BIÊN SOẠN CHƯƠNG TRÌNH đào tạo NGHỀ MAY CÔNG NGHIỆP ở TRUNG tâm dạy NGHỀ HUYỆN TRẦN văn THỜI, TỈNH cà MAU
Hình 2.5 Quy trình biên so n ch ng trình đƠo t o ngh “May công nghiệp vận d ng (Trang 46)
Hình 3 .1.B n đ  th y văn tỉnh CƠ mau. - VẬN DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRONG BIÊN SOẠN CHƯƠNG TRÌNH đào tạo NGHỀ MAY CÔNG NGHIỆP ở TRUNG tâm dạy NGHỀ HUYỆN TRẦN văn THỜI, TỈNH cà MAU
Hình 3 1.B n đ th y văn tỉnh CƠ mau (Trang 49)
HÌNH  NH XIN ụ KI N CHUYểN GIA V - VẬN DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRONG BIÊN SOẠN CHƯƠNG TRÌNH đào tạo NGHỀ MAY CÔNG NGHIỆP ở TRUNG tâm dạy NGHỀ HUYỆN TRẦN văn THỜI, TỈNH cà MAU
HÌNH NH XIN ụ KI N CHUYểN GIA V (Trang 184)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm