Kỹ thuật trồng cây t cay .... Tổng quan tình hình nghiên cứu trong và ngoài n c ..... n c ta di n tích trồng t cay tập trung chuyên canh chủ yếu khu vực miền Trung nh : Qu ng Bình, Qu ng
Trang 1M C L C
LÝ L CH KHOA H C ii
L IăCAMăĐOAN iv
L I C Mă N v
TÓM T T vi
SUMMARY viError! Bookmark not defined DANH M C B NG BI U x
Ch ngă1 GI I THI U 1
1.1 Đ t v n đề 1
1.β ụ nghƿa khoa học và tính thực ti n của đề tài 2
1.3 M c tiêu nghiên cứu của đề tài 3
1.4 Đ i t ng và ph m vi nghiên cứu 3
1.4.1.Đ i t ng nghiên cứu 3
1.4.2 Ph m vi nghiên cứu 3
1.5 υh ơng pháp nghiên cứu 4
1.5.1 υh ơng pháp phân tích lý thuyết 4
1.5.β υh ơng pháp thực nghi m 4
1.6 Kết c u của luận văn t t nghi p 4
Ch ngă2 T NG QUAN 5
2.1.1 Khái quát về cây t 5
2.1.2.Phân lo i 6
2.1.3 Kỹ thuật trồng cây t cay 10
β.1.4.Đ c đi m thực vật của t: 15
2.2 Tình hình s n xu t và tiêu th trong n c và thế gi i 18
2.2.1 Tình hình s n xu t và tiêu th trong n c 18
2.2.2 Tình hình s n xu t và tiêu th trên thế gi i 20
2.3 Giá trị dinh d ỡng và d c li u 21
2.4 S n phẩm từ t 24
2.6 Tổng quan tình hình nghiên cứu trong và ngoài n c 31
Trang 2Ch ngă3 C ăS LÝ THUY T 33
3.1 Kh o sát đ c tính của qu t 33
3.1.1 M c đích 33
γ.1.β Xác định thông s của qu t 33
3.2 Thí nghi m xác định lực tách cu ng t 34
3.2.1 M c đích thí nghi m 34
3.2.2 Mẫu thí nghi m 34
3.2.3 S l n thí nghi m 35
3.2.4 Thiết bị thí nghi m 35
3.2.5 Tiến hành thí nghi m 35
3.3 Thí nghi m tách cu ng t 37
3.3.1 M c đích thí nghi m 37
3.3.2 Mẫu thí nghi m 37
3.3.3 S l n thí nghi m 37
3.3.4 Thiết bị thí nghi m 37
3.3.5 Tiến hành thí nghi m 38
3.4 Thí nghi m góc máng dẫn t vào băng t i 39
3.4.1 M c đích thí nghi m 39
3.4.2 Mẫu thí nghi m 39
3.4.3 S l n thí nghi m 39
3.4.4 Tiến hành thí nghi m 39
3.5 Thí nghi m đo vận t c băng t i đ t vào băng t i đ c 41
3.5.1 M c đích thí nghi m 41
3.5.2 Mẫu thí nghi m 41
3.5.3 S l n thí nghi m 41
3.5.4 Thiết bị thí nghi m 41
3.5.5 Tiến hành thí nghi m 42
3.6 Các thông s hình học của dao cắt t tách h t 43
Ch ngă4 ụăT NG VÀ CÁC GI I PHÁP 49
Trang 34.β.β υh ơng án 1 49
4.β.γ υh ơng án β 51
4.2.4 Lựa chọn ph ơng án h p lý nh t 52
4.γ υh ơng án thiết kế máy tách cu ng t 53
4.γ.1 υh ơng án 1: 53
4.3.2 υh ơng án β: 54
4.3.3 Lựa chọn ph ơng án h p lý nh t 55
4.3.4 Kết c u của cơ c u tách cu ng 56
4.3.5 Kết c u của máy tách cu ng t 56
4.4 υh ơng án thiết kế máy tách h t t 57
4.4.1 υh ơng án 1 57
4.4.2 υh ơng án β 58
4.4.3 Lựa chọn ph ơng án h p lý nh t 59
4.4.4 Kết c u của b phận cắt t 59
4.4.5 Kết c u lọc tách h t t 60
Ch ngă5 TÍNH TOÁN THI T K MÁY TÁCH CU NG VÀ H T T 61
5.1 Các thông s thiết kế 61
5.2 Các công vi c c n tính toán 62
5.3 Tính toán thiết kế 62
5.3.1 Tính chọn c m sàng rung 62
5.γ.β Cơ c u tách cu ng t 66
Ch ngă6 CH T O VÀ KI M NGHI M 70
6.1 Chế t o các b phận 70
6.1.1 Chế t o c m 1 - C m cơ c u sàn rung phân lo i t 70
6.1.2 Chế t o c m 2 - C m máy tách cu ng t 71
6.1.3 Chế t o c m 3 - C m máy tách h t t 72
6.1.4 Chế t o c m 4: 72
6.2 Thử nghi m 78
6.2.1.Thử nghi m l n 1 78
6.2.1.Thử nghi m l n 2 79
6.2.3 Thực nghi m xác định t c đ vòng quay dao cắt nh h ng đến đ tách h t t 88
Ch ngă7 K T LU NăVĨăĐ NGH 99
Trang 4DANH M C HÌNH NH
Hình 2.1: Cây t 6
Hình 2.2: Gi ng t sừng trâu 7
Hình 2.3: Gi ng t chỉ thiên 7
Hình 2.4: Gi ng t hi m 8
Hình 2.5: Gi ng t sừng bò 8
Hình 2.6: Gi ng t chìa vôi 9
Hình 2.7: Gi ng t 01 9
Hình 2.8: t ngọt( t chuông) 10
Hình 2.9: B nh thán th 13
Hinh2.10: B nh đ m trắng lá 13
Hình 2.11: B nh s ơng mai 14
Hình 2.12: B nh héo xanh 14
Hình 2.13: Thân t 15
Hình 2.14: R t 16
Hình 2.15: Lá t 16
Hình 2.16: Hoa t 17
Hình 2.17: Qu t 17
Hình 2.18: H t t 18
Hình 2.19: t t ơi 24
Hình 2.20: t s y khô 25
Hình 2.21: t B t 25
Hình 2.22: B t t nhão 27
Hình 2.23: t hun khói 27
Hình β.β4: T ơng t 29
Hình 2.25: t ngâm gi m 31
Hình γ.1: Đo các thông s của trái t 33
Hình 3.2: Trái t 34
Hình γ.γ: Cân đi n tử c m tay 35
Trang 5Hình γ.6: Cơ c u tách cu ng t 38
Hình 3.7: Thực hi n tách cu ng t bằng cơ c u tách 38
Hình 3.8: Thí nghi m góc máng dẫn t vào băng t i 40
Hình 3.9: Trái t 41
Hình γ.10: Đồng hồ đo t c đ 42
Hình γ.11: Đo t c đ quay băng t i 42
Hình 3.12: Các d ng m t cắt ngang của dao cắt 43
Hình 3.13: Góc cắt 44
Hình 3.14: Vận t c dao cắt 45
Hình 3.15: Phân tích vận t c đi m M c nh sắc l ỡi dao khi cắt 46
Hình 3.16: Phân tích các lực tác đ ng giữa l ỡi dao và vật cắt 47
Hình 4.1: C u t o ph u c p phôi rung 50
Hình 4.2: C u t o ph u chính: 51
Hình 4.γ: Sơ đồ kết c u sàng rung 52
Hình 4.4: Sơ đồ lồng quay tách cu ng t 53
Hình 4.5: Nguyên lý kẹp kéo tách cu ng t 54
Hình 4.6: Sơ đồ cơ c u tách cu ng t 56
Hình 4.7: Sơ đồ thiết kế 3D kết c u máy tách cu ng t 56
Hình 4.8: Sơ đồ nguyên lý tách h t t 57
Hình 4.9: Nguyên lý tách h t t 58
Hình 4.10: Sơ đồ thiết kế 3D kết c u thiết bị cắt t 59
Hình 4.11: Sơ đồ kết c u thiết bị tách h t t 60
Hình 5.1: Mô hình γD ph ơng án đ c lựa chọn 61
Hình 5.2: M t s lo i cam l ch tâm 62
Hình 5.γ: Các cơ c u sàn rung 63
Hình 5.4: Kích th c của băng t i dẫn t 67
Hình 6.1: C m sàn rung 70
Hình 6.2: C m máy tách cu ng t 71
Hình 6.γ: Băng t i dẫn t 72
Hình 6.4: C m máy tách h t t 72
Hình 6.5: Chế t o khung máy 73
Hình 6.6: Chế t o ph u 73
Trang 6Hình 6.7: Chế t o khung sàng rung 73
Hình 6.8: Chế t o sàng 1 74
Hình 6.9: Chế t o sàng 2 74
Hình 6.10: Chế t o t m đế sàn rung 74
Hình 6.11: Chế t o máng ra t 75
Hình 6.12: Chế t o khung trong sàn rung 75
Hình 6.13: Chế t o t m khung ngoài 75
Hình 6.14: Chế t o tang băng t i 76
Hình 6.15: Chế t o nắp ch n băng t i 76
Hình 6.16: Chế t o t m đế d i 76
Hình 6.17: Chế t o Tr c bậc và tr c bánh răng bị đ ng 77
Hình 6.18: Chế t o đỡ đ u 77
Hình 6.19: Chế t o đỡ giữa 77
Hình 6.20: Chế t o đỡ sau 78
Hình 6.21: Thử nghi m đo t c đ đ ng cơ và khe h máng 78
Hình 6.ββ: Góc đ máng t ra và băng t i 80
Hình 6.βγ: Mẫu thử nghi m β00 trái t 80
Hình 6.β4: Mẫu thử cho 4 góc α 80
Hình 6.β5: thí nghi m v i góc α = β1o 81
Hình 6.β6: thí nghi m v i góc α = β4o 81
Hình 6.27: thí nghi m v i góc α = β7o 81
Hình 6.β8: thí nghi m v i góc α = γ0o 81
Hình 6.β9: Mẫu 100 trái t 82
Hình 6.γ0: Mẫu thử cho α =24o 82
cho β kho ng cách 11 mm và 1γ mm 82
Hình 6.31: Mẫu thử 240 trái cho góc α = β4o và kho ng cách 11 mm 84
Hình 6.32: Thí nghi m 1 84
Hình 6.33: Thí nghi m 2 84
Hình 6.34: Thí nghi m 3 85
Trang 7Hình 6.38: Thí nghi m 7 85
Hình 6.39: Thí nghi m 8 85
Hình 6.40: Thí nghi m 9 86
Hình 6.41: Thí nghi m 10 86
Hình 6.42: Thí nghi m 11 86
Hình 6.43: Thí nghi m 12 86
Hình 6.44 Thiết bị thử nghi m 88
Hình 6.45: Kết qu thử nghi m 1 89
Hình 6.46: Kết qu thử nghi m 2 90
Hình 6.47: Kết qu thử nghi m 3 90
Hình6.48: Kết qu thử nghi m 4 91
Hình 6.49: Kết qu thử nghi m 5 91
Hình 6.50: Kết qu thử nghi m 6 92
Hình 6.51: Kết qu thử nghi m 7 92
Hình 6.52: Kết qu thử nghi m 8 93
Hình 6.53: Kết qu thử nghi m 9 93
Hình 6.54: Thiết kế máy 3D hoàn chỉnh 97
Hình 6.55: Máy hoàn chỉnh 97
Trang 8DANH M C B NG BI U
B ng 2.1: Tham kh o m t s doanh nghi p t 2007.[11] 19
B ng 2.2: S n l ng t trên thế gi i gồm t cay và t chuông (t n) [10] 20
B ng 2.3: Thành ph n dinh d ỡng trong t xanh.(trong 100g thành ph n ăn đ c) 22 B ng 2.5: Thành ph n làm t ơng t 29
B ng 3.1: B ng đo thông s lực tách cu ng t 36
B ng 3.3: B ng thí nghi m đo t rơi vào băng t i 40
B ng 4.1: B ng so sánh các ph ơng án máy tách cu ng t 55
B ng 4.2: B ng so sánh các ph ơng án máy tách h t t 59
B ng 6.1: B ng kết qu thử nghi m t c đ quay của đ ng cơ sàng rung 79
B ng 6.3: thử nghi m góc α = β4, kho ng cách giữa máng và băng t i 11 mm 87
B ng 6.10: B ng thông s máy 98
Trang 9n c trên thế gi i đư và đang quan tâm, đ u t nghiên cứu thiết kế và chế t o thành công
Hi n nay, các thiết bị máy móc nông nghi p chế t o trong n c h u nh
ch a đáp ứng đ y đủ nhu c u thực tế về năng su t, ch t l ng, tính tự đ ng hóa và
an toàn thực phẩm dẫn t i phế phẩm nhiều, chi phí giá thành cao khó c nh tranh
đ c Tuy nhiên, đư có m t s công trình nghiên cứu về các lo i máy nông nghi p cho các lo i h t và củ qu đư chế t o thành công nh : máy g t đập lúa liên h p, máy tách h t điều, h t đậu, máy gọt v khoai Các lo i máy này giúp tăng năng xu t, gi i phóng sức lao đ ng cho công nhân trong các x ng chế biến, c i thi n đ i s ng góp
ph n xóa đói gi m nghèo và gi i quyết m t s v n đề xã h i
Do vậy, vi c áp d ng khoa học kỹ thuật vào lƿnh vực chế biến nông s n r t
c n đ c quan tâm nghiên cứu σh ng v n đề này, g p nhiều khó khăn, h n chế do
ch a đ c đ u t đúng mức, trong đó có lƿnh vực nghiên cứu, thiết kế và chế t o các lo i máy chế biến sau thu ho ch
Máy tách cu ng và h t nông s n là chủng lo i máy chế biến quan trọng sau thu ho ch quyết định đến ch t l ng, s n l ng và giá thành s n phẩm Trong công nghi p chế biến, khâu tách cu ng và h t là khâu t n nhiều nhân lực vì công vi c
Trang 10ph i thực hi n thủ công nên hi u qu th p, khó đáp ứng đ c qui mô s n xu t công nghi p
Xu t phát từ những yêu c u đó và qua kh o sát thực tế cho th y nhiều s n
phẩm đ c làm từ t có m t trên thị tr ng trong n c và thế gi i nh : t ơng t,
mu i t, t gi m, t b tầ đ c nhiều ng i tiêu dùng sử d ng và ngày càng thiết
yếu trong cu c s ng σh ng hi n nay, vi c tách cu ng và h t t chủ yếu thực hi n
thủ công dẫn đến năng su t th p, m t an toàn v sinh, nh h ng đến sức kh e, đòi
h i s l ng lao đ ng nhiều, giá thành cao Do đó, v n đề tự đ ng hóa trong khâu tách cu ng và tách h t t là vô cùng c n thiết đ tiết ki m sức lao đ ng, làm tăng giá trị gia tăng của trái t cũng nh tăng năng su t và h giá thành, góp ph n nâng cao đ i s ng của ng i dân và thúc đẩy nghành công nghi p chế t o của đ t n c
1.2 ụănghƿaăkhoaăh c và tính thực ti n c aăđ tài
Vi t σam là n c có truyền th ng và kinh nghi m về s n xu t nông nghi p Nhiều địa ph ơng trong n c trồng t v i di n tích và s n l ng l n nên c n đ c
s n xu t qui mô công nghi p đ phát tri n ngành thực phẩm chế biến s n và đẩy
m nh xu t khẩu.Tuy nhiên, trong quá trình chế biến t đa ph n thực hi n thủ công
v i d ng c thô sơ nên hi u qu th p Ngoài ra, trái t có vị cay nên ng i lao đ ng
d bị cay mắt, do đó công vi c tách cu ng và h t t gây khó khăn cho ng i lao
đ ng Đ i v i s n xu t công nghi p thì vi c thuê quá nhiều nhân công cho vi c tách
cu ng và tách h t t sẽ làm cho chi phí s n xu t tăng cao, gi m l i nhuận
Vì lí do đó, tác gi đư chọn đề tài “Nghiên cứu, thiết kế và chế t o máy tách
cu ng & tách h t t” nhằm giúp cho vi c s n xu t các s n phẩm từ trái t đ t đ c năng su t cao, an toàn v sinh thực phẩm, h giá thành s n phẩm, chủ đ ng đ c trong s n xu t và doanh nghi p có th mua đ c máy giá thành th p
Về m t khoa học đề tài đư đề xu t qui trình công ngh , kết c u máy, thông s thiết kế và thông s ho ch đ ng của máy tách cu ng & h t t
Trang 11Đề tài đ c thực hi n đ y đủ các b c của quy trình thiết kế chế t o m t s n phẩm m i
Đồng th i đề tài cũng đáp ứng đ c m t s nhu c u của các cơ s s n xu t, doanh nghi p vừa và nh đ chế biến các s n phẩm từ tầH n chế đ c s l ng lao đ ng, tăng năng su t, đ m b o an toàn v sinh Góp ph n t o điều ki n phát tri n kinh tế-kỹ thuật trong n c
Máy tách cu ng và h t t có những u đi m sau:
+ σăng su t cao
+ Gi m s l ng lao đ ng
+ Đ m b o an toàn thực phẩm
+ Nhanh gọn, vận hành đơn gi n
1.3 M c tiêu nghiên c u c aăđ tài
Đề tài khi thực hi n cho phép gi i quyết :
Đề xu t nguyên lý của cơ c u phân lo i, tách cu ng và h t t
Cơ khí hóa khâu phân lo i trái t, tách cu ng và h t t
Thiết kế, chế t o hoàn chỉnh máy tách cu ng và h t t công su t vừa và nh đem l i hi u qu kinh tế, rút ngắn th i gian tách cu ng và h t t
1.4.2 Ph m vi nghiên c u
t chỉ thiên
Cơ khí hóa ph n phân lo i t
Trang 12Thiết kế, chế t o máy tách cu ng và tách h t t công xu t nh , thí nghi m xác định các thông s làm vi c máy tách cu ng và tách h t t
σăng su t của máy là 200 kg/ngày
1.5 Ph ngăphápănghiênăc u
1.5.1 Ph ngăphápăphơnătíchălỦăthuy t
Thu thập tài li u từ các bài báo khoa học, t p chí, video, sách giáo trình và nguồn từ internet trong và ngoài n c có liên quan đến n i dung nghiên cứu Tiến hành thu thập dữ li u trực tiếp từ ng i nông dân, các ti u th ơng các ch , các cơ sơ s n xu t t
σghiên cứu các tài li u và sử lý các s li u có đ c tr c đó
Từ đó tìm hi u và phân tích các nguyên lý ho t đ ng của cơ c u rồi đ a ra nguyên lý, qui trình tách cu ng và h t t
1.5.2 Ph ngăphápăthực nghi m
Tiến hành chế t o thử nghi m máy tách cu ng và h t t, thử nghi m ho t
đ ng đ l y các thông s và hoàn chỉnh thiết kế
Đánh giá kết qu và rút kinh nghi m
Ch ơng 5: Tính toán thiết kế và chế t o thử nghi m
Ch ơng 6: Chế t o và ki m nghi m máy tách cu ng và h t t
Ch ơng 7: Kết luận và kiến nghị
Trang 13Ch ngă2
T NG QUAN
2.1 Gi i thi u v cây t và trái t
2.1.1 Khái quát v cây t
Đ c đi m chung:
Tên phổ thông: t
Tên khoa học: Capsium frutescens L, Capsicum annum L( t ngọt)
Họ cà Solanaceae
Từ châu Mỹ, bắt nguồn từ m t d ng cây t hoang
d i, đ c thu n hóa và đ c trồng khắp nơi trên thế gi i
Cây t có nguồn g c từ châu Mỹ, bắt nguồn từ m t d ng cây t hoang
d i, có thân th o, thân d i hóa g , có th s ng vài năm Cây có nhiều cành Lá
mọc so le, hình thuôn dài, đ u nhọn Hoa mọc đơn đ c kẽ lá
Qu t có nhiều tên gọi khác nhau nh L t Tiêu, L t Từ, σg u Giác Tiêu, H i Tiêuầ Cây t đ c thu n hóa và phát tri n châu Âu và đ c trồng châu Á vào thế kỉ thứ XVI
n c ta di n tích trồng t cay tập trung chuyên canh chủ yếu khu
vực miền Trung nh : Qu ng Bình, Qu ng Trị, Bình Định, Thừa Thiên Huế và đ c
bi t m t s vùng miền Tây và miền Nam nh : Đồng tháp, Tiền Giang, Củ Chi, Tây σinh, Đồng σai, ầcũng nh nhiều tỉnh phía Bắc S n phẩm t b t hi n đang đứng vị trí thứ nh t trong m t hàng rau – gia vị xu t khẩu t cay là m t loài cây gia
vị đ c u thích trên khắp thế gi i nh màu sắc, mùi vị và có giá trị dinh d ỡng lẫn
y học [1]
Trang 14Hình 2.1: Cây t
2.1.2.Phân lo i
Gi ng lai F1: [2]
Gi ng chili (Công ty Trang Nông phân ph i): Trái to, dài 12-13 cm,
đ ng kính trái 1.2-1.4cm, trọng l ng trung bình trái 15-16 gram, d ng trái chỉ địa, trái chín đ , cứng, cay trung bình, phù h p thị hiếu ng i tiêu dùng Cây cao trung bình 75-85 cm, sinh tr ng m nh, ch ng chịu b nh t t và cho năng su t cao
Gi ng s 20 (Công ty Gi ng Miền Nam phân ph i): Sinh tr ng m nh,
phân tán l n, ra nhiều hoa, d đậu trái, bắt đ u cho thu ho ch 85-90 ngày sau khi
c y, cho thu ho ch dài ngày và ch ng chịu t t b nh virus Trái t chỉ địa dài 14-16
cm, thẳng, ít cay, trái cứng nên giữ đ c lâu sau thu ho ch, năng su t 2-3
t n/1.000m2
Gi ng TN 16 (Công ty Trang Nông phân ph i): Cho thu ho ch 70-75
ngày sau khi gieo, trái chỉ thiên khi chín đ t ơi, r t cay, dài 4-5 cm, đ ng kính 0,5-0,6cm, trọng l ng trung bình 3-4g/trái, đậu nhiều trái và ch ng chịu khá v i
b nh th i trái, sinh tr ng t t quanh năm
Gi ng hi m lai 207 (Công ty Hai Mũi Tên Đ phân ph i): Gi ng cho trái chỉ thiên, dài 2-3 cm, trái r t cay và thơm nồng, năng su t 2-3 kg trái/cây, ch ng chịu
Trang 15Gi ngăđ aăph ng:ă[ 2 ]
Gi ng sừng trâu: Bắt đ u cho thu ho ch 60 - 80 ngày sau khi c y Trái màu đ khi chín, dài 12-15 cm, hơi cong đ u, h ng xu ng σăng su t 8-10
t n/ha, d nhi m b nh virus và thán th trên trái
Gi ng t hi m: Cây cao, trổ hoa và cho trái chậm hơn β gi ng trên
nh ng cho thu ho ch dài ngày hơn nh ch ng chịu b nh t t Trái nh 3-4 cm nên
Trang 16thu ho ch t n công, trái r t cay và kháng b nh đén trái t t nên trồng đ c trong mùa
t ơi Th i gian thu qu 35 – 40 ngày, năng su t 300 – 450 kg/sào (8 – 12 t n/ha)
Tỷ l ch t khô 21 – 22% Nếu trồng riêng rẽ trong v n, cây có th s ng t i 2 – 3
năm
Trang 17
t chìa vôi: Phổ biến các tỉnh Qu ng Bình, Qu ng Trị, Thừa Thiên -
Huế và duyên h i Nam Trung B Gi ng có th i gian sinh tr ng ngắn, cao kho ng
40 – 50 cm, trên cây có 4 - 5 cành, qu có chiều dài trung bình 10 – 1β cm, đ ng
kính qu 1,0 – 1,5cm M i cây có 40 – 45 qu σăng su t trung bình 350 - 450
kg/sào (9,7 – 12,5 t n/ha) Tỷ l ch t khô 18% C 2 gi ng trên có s l ng qu
nhiều, qu to (trên 10g/qu ), màu qu đẹp nh ng d bị b nh thán th và virút phá
ho i
Hình 2.6: Gi ng t chìa vôi
Gi ng 01: Do Vi n Khoa Học Nông Nghi p Miền Nam chọn lọc từ
gi ng t xiêm qu nh , chỉ thiên Có th i gian sinh tr ng dài, quanh năm Chiều
dài qu 4,5 – 6cm σăng su t trung bình 7 – 10 t n/ha Tỷ l ch t khô cao (trên
25%), b t t khô giữ đ c màu đ v qu
Hình 2.7: Gi ng t 01
Trang 18Ngoài ra còn m t s gi ng nhập n i đ c thu n hóa có nguồn g c từ Lào, Thái Lan, Bungari, Hungari, n đ có th trồng đ xu t khẩu t ơi ho c nghiền b t
t ngọt (Salat pepper): Đ c trồng nhiều châu Âu, châu Mỹ và m t vài
n c châu Á và đ c sử d ng phổ biến nh m t lo i rau xanh t ngọt m i đ c
trồng n c ta từ cu i những năm 60 nh ng di n tích r t nh chủ yếu Đà l t t cay là cây có giá trị kinh tế và trồng phổ biến hơn t ngọt
Trang 19Trong v Đông Xuân và Xuân Hè vào th i đi m gieo h t, nhi t đ d i 200C
c n ph i ủ h t cho nứt nanh m i gieo
H n chế bón phân hóa học trong v n ơm Sau khi cây mọc 3 – 5 ngày, pha loưng n c phân t i 2 ngày/l n Nếu có giá rét ho c s ơng mu i ph i che đậy
v n ơm
LƠmăđ t, phân bón, tr ng:
Cây t là cây trồng t ơng đ i d tính Đ t phù h p nh t là đ t thịt nhẹ, giàu vôi, t có th sinh tr ng cho năng su t trên đ t cát nh ng ph i đ m b o chế đ
n c và dinh d ỡng đ y đủ Đ t chua và kiềm đều không thích h p cho t sinh
tr ng và phát tri n, t có th sinh tr ng đ t chua và màu mỡ nh ng tỉ l n y
m m và tính chín s m bị nh h ng t là cây chịu m n, nhiều nghiên cứu cho th y
rằng, t có th n y m m ngay c nồng đ mu i 4000 ppm và pH=7,6 Đ t sau khi cày bừa kỹ đ c lên lu ng : lu ng 1m, cao 30cm, rãnh r ng 20cm M i lu ng trồng
2 hàng, kho ng cách giữa hàng 60cm, kho ng cách cây 40 – 50cm L ng phân bón
c n cho t tính trên m t sào Bắc B nh sau:
Phân chuồng (t t nh t là phân gia c m): 7 t (18 – 20 t n/ha)
Đ m urê: 10 kg đ m urê (280 kg/ha)
Kali: 10 – 15 kg kali sunphat (280 – 420 kg/ha)
Nếu đ t hơi chua, pH d i 5,5 có th bón 30 – 40 kg vôi b t/sào
Toàn b phân chuồng, vôi b t, lân và m t nửa s đ m kali dùng đ bón lót trực tiếp vào h , sau đó đ o kỹ v i đ t, l p nhẹ m t l p đ t m ng và đ t cây nhổ từ
v n ơm đư có 4 – 5 lá thật, cao 15 – β0 cm đ trồng S phân đ m và kali còn l i
sử d ng đ bón kết h p v i x i vun sau này Cũng có th đ l i 1/3 s phân chuồng
và lân dùng đ bón thúc đ t đ u nếu th i gian sinh tr ng của cây dài hơn 5 tháng
Chĕmăsóc:
Sau khi trồng, t i đủ ẩm cho cây (đ ẩm bằng 70% đ ẩm đ t) Sau khi
trồng 20 -β5 ngày và sau đó β0 ngày tiến hành x i vun và bón thúc s phân còn l i Sau khi thu ho ch đ t đ u dùng n c phân pha loưng t i cho cây Th ng xuyên
Trang 20tiến hành lo i lá già, lá bị b nh d i g c và tỉa cành tr c lúc ra hoa M i cây chỉ đ
th ng có hình b u d c ho c hình thoi, m u nâu đen ho c màu vàng trắng bẩn, kích
th c vết b nh có th trên d i 1cm tuỳ thu c vào gi ng t Trên bề m t mô b nh
có những ch m nh màu đen đó là đƿa cành của n m gây b nh
Nguyên nhân gây b nh: Nguyên nhân gây b nh thán th do nhiều loài n m thu c lo i Colletotrichum gây ra, trong đó h i phổ biến là 2 loài Colletotrichum nigrum Ell et Hals và C capsici (Syd) Butler and Bisby C 2 loài n m này th ng cùng phá h i làm th i qu t r t nhanh Về đ c đi m hình thái và sinh học của 2 loài
n m trên có những khác bi t, song về điều ki n sinh thái, chúng đều sinh tr ng phát tri n thích h p nhi t đ 28 – 30oC và ẩm đ cao
Bi n pháp phòng trị: Đ phòng trừ n m gây b nh thán th t, c n sử d ng
kịp th i m t s thu c trừ b nh chủ yếu sau: Thu c Antracol 70WP (liều l ng 2kg/ha) phun trực tiếp lên lá, cây ho c qu khi b nh m i xu t hi n Thu c Antracol 70WP ngoài tác d ng phòng trừ trực tiếp n m gây b nh thán th còn có tác d ng bổ sung nguyên t vi l ng kẽm (Zn++) tinh khiết cho cây t, làm tăng sức đề kháng, xanh và cứng cây, ch ng r ng hoa và qu , đồng th i làm qu t có màu sáng đẹp
Trang 21Hình 2.9: B nh thán th
B nh đ m trắng lá
Tri u chứng b nh:B nh gây h i chủ yếu trên lá non đến lá già.Vết b nh lúc
đ u nh có màu xanh đậm, sau đó vết b nh l n d n vết b nh có màu trắng, viền màu nâu đậm B nh n ng làm cho lá r ng s m, gi m năng su t, trái nh B nh ít
ho c không t n công trên trái
Nguyên nhân gây b nh:Do n m Cercospora capsici gây ra
Bi n pháp phòng trị:Khi th y b nh n ng phun thu c Copper B 75 WP, Score
250 WP, FOLPAN 50SC nồng đ 0,2 - 0,4%
Hinh2.10: B nh đ m trắng lá
B nh s ơng mai (Phytophthora caosici):
Tri u chứng b nh: Lá có những đ m tròn, xanh đen, thân màu xám đen và trái có màu nâu nh t, mềm, bị th i, phá ho i t t c các b phận trên cây B nh phát sinh từ mép lá, sau đó lan nhanh c cây, gây th i nhũn, sau đó khô giòn và gãy Hoa
bị b nh chuy n thành màu nâu và r ng
Nguyên nhân gây b nh: B nh s ơng mai do n m υhythopthora caosici gây ra
Trang 22Bi n pháp phòng trị: Khi xu t hi n b nh, dùng Zineb 0,1% phun định kỳ
Hình 2.11: B nh s ơng mai
B nh héo xanh (Fusarium oxysporum f lycopensici):
Tri u chứng b nh: Cây đang xanh t t thì b ng nhiên th y cây bị héo nhanh hai đến ba ngày sau thì cây chết hẳn Xu t hi n chủ yếu giai đo n cây con đến khi
Trang 23Thân: t là cây b i 2 lá m m, cây thân g , trên thân cây có nhiều nhánh,
chiều cao trung bình 0,5 – 1,5m Thân t có đ ng kính 8-20 mm tùy theo gi ng
t
Hình 2.13: Thân t
R : Ban đ u t có r cọc phát tri n m nh v i r t nhiều r ph Do vi c c y
chuy n, r cọc chính đứt, m t h r chùm kh e phát tri n, vì thế nhiều khi l m
t ng t có h r chum R t ăn nông, có kh năng chịu h n nh ng không chịu
đ c úng
Trang 24Hình 2.14: R t
Lá: Th ng t có lá đơn mọc trên thân chính, lá có nhiều d ng khác nhau
nh ng th ng g p nh t là d ng lá mác, lá hình trứng ng c, mép lá trơn Lông trên
lá ph thu c vào các lo i lá khác nhau, m t s lá có mùi thơm Lá m ng có kích
th c trung bình 1,5 – 12cm x 0,5 – 7,5cm
Hình 2.15: Lá t
Hoa: t có c u t o hoàn thi n, các hoa th ng cho qu đơn đ c trên từng
nách lá, chỉ có loài Capsicum chinensis có 2 – 5 hoa trên m t nách lá Hoa có th
mọc thẳng đứng ho c buông thẳng Hoa th ng có màu trắng, m t s gi ng có màu sữa, xanh lan tím Hoa có 5 – 7 cánh, có cu ng dài kho ng 1,5cm, đài ngắn có d ng chuông từ 5 – 7 cái, tai dài kho ng 2mm bọc l y qu Nh y có màu trắng ho c tím,
Trang 25lo i khác nhau, đ ng kính hoa trung bình 8 – 15mm t thu c nhóm cây hoa l ỡng tính, tự th
Hình 2.16: Hoa t
Qu : t thu c qu mọng có r t nhiều h t v i thịt qu nh n và chia làm 2 – 3
ngăn, các gi ng t khác nhau có kích th c qu , hình d ng, màu sắc và đ mềm của
thịt qu r t khác nhau Qu ch a chín có th có màu xanh ho c tím, qu chín có màu đ , da cam, vàng, nâu, màu kem ho c hơi tím
Hình 2.17: Qu t
H t: t có d ng thận và màu vàng nhẹ, chỉ có h t của Capsicum pubescens
có màu đen H t có đ ng kính kho ng 3 – 5mm M t gam t cay có kho ng 220
h t, t ngọt có kho ng 160 h t Đ trồng 1ha t c n kho ng 400g h t
Trang 26Hình 2.18: H t t
2.2 Tình hình s n xu t và tiêu th trongăn c và th gi i
2.2.1 Tình hình s n xu t và tiêu th trongăn c
n c ta di n tích trồng t cay tập trung chuyên canh chủ yếu khu vực
miền Trung nh : Qu ng Bình, Qu ng Trị, Bình Định, Thừa Thiên Huế và đ c bi t
m t s tỉnh miền Tây nh : Đồng Tháp, Tiền Giang, Củ Chi, Tây σinh, Đồng Nai, ầcũng nh nhiều tỉnh phía Bắc Thu nhập của ng i nông dân đ t đ c giá trị trên
12 tri u đồng m t hecta Cá bi t có h trồng 2 ha t v i năng su t 7 t n/ha, tổng s n
l ng thu đ c 14 t n ( thu kho ng 25 tri u) (theo s li u của báo lao đ ng ngày 5/9/1997) các tỉnh phía Bắc nh : Bắc Ninh, Thái Bình, Hà N i cũng là những nơi có di n tích trồng t cay xu t khẩu l n, thu nhập tăng lên γ – 4 l n so v i trồng lúa trên cùng m t đơn vị di n tích Gia Lâm, bằng ph ơng thức trồng xen đậu
t ơng và t cay, là ph ơng thức m i có nhiều hi u qu đư s n xu t đ c 50 t n t
t ơi trên di n tích 7 ha, thu nhập kho ng 14 tri u đồng/ha S n phẩm t b t hi n đang đứng vị trí thứ nh t trong m t hàng rau – gia vị xu t khẩu Di n tích t n c ta
có kho ng 8000 ha
Đ xu t khẩu t t ơi thì t ph i thẳng, đồng điều và đ t ơi, t khô thì khi
s y xong ph i đ m b o mùi vị, màu sắc, đ ẩm kho ng 8 – 10% là đ t tiêu chuẩn
Trang 27khẩu t của c n c đ t trên 450 nghìn USD, chủ yếu các thị tr ng nh : Singapore, Trung Qu c, Hà Lanầ t là cây rau xu t khẩu có giá trị kinh tế cao
Tr c kia khách hàng tiêu th nhiều t cay nh t là các n c Đông Âu t cay là m t hàng s n xu t đứng vị trí s 1 trong các lo i gia vị Trong những năm tr c đây, hàng năm n c ta Xu t khẩu sang Liên Xô (cũ) kho ng 4500 t n t b t Những năm
g n đây, m t s công ty Đài Loan đư ký h p đồng mua t t ơi ho c mu i chua của
Vi t Nam
B ng 2.1: Tham kh o m t s doanh nghi p t 2007.[11]
Doanh nghi p xu t kh ẩu Th tr ng
xu t kh ẩu
Kim ng ch (USD)
Chi nhánh công ty xu t nhập khẩu than Vi t
19,656
Công Ty TσHH Th ơng M i Châu Hà Slovakia(Slovak
rep.)
15,360
Trang 29B ng 2.2: S n l ng t trên thế gi i gồm t cay và t chuông (t n)
2.3 Giá tr dinhăd ng vƠăd c li u
Theo y học cổ truyền, t có vị cay, nóng Tác d ng ki n tỳ khoan trung(xúc
tiến tiêu hóa, ch ng đ y hơi), tán hàn, tiêu thực, chỉ th ng (gi m đau), kháng nham (chữa ung th ) σhân dân th ng dùng đ chữa đau b ng do l nh, tiêu hóa kém, đau kh p, ngoài ra lá t chữa rắn cắn Nhân dân ta còn th ng dùng lá t n u canh ăn.[6]
Nghiên cứu của y học hi n đ i cũng th ng nh t v i y học cổ truyền về tác
d ng chữa b nh của t Kết qu nghiên cứu của các nhà khoa học Trung Qu c cho
th y qu t có r t nhiều ích l i cho sức kh e Trong t có chứa m t s ho t ch t sau: Capsicain là m t Alkaloid chiếm tỷ l kho ng 0,05-2%/trái C u trúc hóa học
đư đ c xác định là acid isodexenic vanilylamit, có đ c đi m b c hơi nhi t đ cao, gây hắt hơi m nh Ngoài ra còn có Capsaicin, là ho t ch t gây đ , nóng, chỉ
xu t hi n khi qu t chín, chiếm tỷ l từ 0,01-0,1%/trái M t điều lý thú là
Trang 30Capsaicin có tác d ng kích thích não b s n xu t ra ch t Endorphin, m t ch t Morphin n i sinh, có đ c tính nh những thu c gi m đau, đ c bi t có ích cho những
b nh nhân bị viêm kh p m n tính và các b nh ung th σgoài ra, t còn giúp ngăn
ngừa b nh tim do chứa m t s ho t ch t giúp máu l u thông t t, tránh đ c tình
tr ng đông vón ti u c u d gây tai biến tim m ch t còn có tác d ng ngăn ngừa tình tr ng huyết áp tăng cao M t s nghiên cứu cho th y, những lo i t v xanh, trái nh có hàm l ng capsaicin nhiều hơn σgoài ra, trong qu t còn chứa nhiều
lo i vitamin nh vitamin C, B1, Bβ, acid citric, acid malic, beta caroten
B ng 2.3: Thành ph n dinh d ỡng trong t xanh.(trong 100g thành ph n ăn đ c)
Trang 31B ng 2.4: Giá trị dinh d ỡng trên m i 100g t t ơi
dinh
d ng
T l % RDA
Trang 322.4 S n ph ẩm t t
tăt i: t t ơi là thành phẩm t đơn gi n nh t có th sử d ng ngay sau khi
đ c hái kh i cây t t ơi đ c mua bán hằng ngày t i các ch và siêu thị nh m t
lo i gia vị khó thiếu đ c cho bữa ăn của h u hết mọi ng i
Hình 2.19: t t ơi
t s y khô: Công ngh s y t có th đ i di n chung cho công ngh s y rau
S n phẩm t s y là t nguyên qu , c n nguyên hình d ng qu ban đ u, hàm l ng
ẩm kh ng chế sao cho vi sinh vật (đ c bi t là n m m c) không th mọc đ c và do
đó kh năng b o qu n đ c tăng c ng g p nhiều l n
Trang 33Quy trình công ngh :
Hình 2.20: t s y khô
t b t: b t t (hay t xay b t) là d ng qu t khô đ c tán b t Đôi khi đ c
tr n thêm các gia vị khác (t o thành h n h p t) B t t đ c sử d ng nh m t lo i gia vị đ c a thích trên thế gi i đ bổ sung h ơng và vị cay vào các món ăn
Trang 34Quy trình công ngh :
B t t nhão: b t t nhão là m t lo i gia vị r t phổ biến trong ẩm thực Hàn
Qu c, Mexico, và châu Á nói chung Có m t lo i b t t nhão, m t s lo i đ c làm
từ t cay chín và s khác làm từ t xanh Công thức và đ cay tùy thu c vào qu c gia xu t xứ và nhà s n xu t
Trang 35Quy trình công ngh :
Hình 2.22: B t t nhão
t hun khói: t chipotle xu t phát từ ngôn ngữ Aztec chilpoktli nghƿa là “
t hun khói” là t jalapeno đ c hun khói khô Lo i t này đ c sử d ng chủ yếu trong n u ăn của ng i Mexico t hun khói còn là m t cách đ tăng th i gian b o
qu n cho t lên nhiều năm
Tr n ph li u
Trang 36Quy trình công ngh :
T ngă t: Là thứ n c ch m cay có d ng đ c s t nh n c s t và có màu
đ , đ c làm từ nguyên li u chính là t xay nhuy n kết h p v i m t s gia vị khác
Trang 39t ngâm gi m: có nhiều lo i t ngâm gi m nh : t sừng, t hi m, t chìaầ
v i hình d ng , kích th c và màu sắc khác nhau Vi c lựa chọn lo i t nào tùy thu c vào lo i s thích cá nhân m i ng i Điều quan trọng là chọn những trái t
t ơi, xanh, giòn, có kích cỡ nh ho c trung bình t to th ng có r t nhiều xơ, mùi
vị không đậm đà σhững trái t đư bị mềm, đổi màu và đư đ c đ lâu sẽ không th ngâm gi m đ c
Trang 40σgoài n c: Máy tách cu ng t ngọt ( t chuông) của hãng Randazzo’s Technical Associater