1. Trang chủ
  2. » Tất cả

KHẢO sát ỨNG SUẤT cơ học của THANH TRUYỀN ĐỘNG cơ HINO J08CF DIESEL 6 XI LANH KHI TĂNG áp

96 470 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 5,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong quá trình làm việc thanh truyền chịu tác d ng c a áp lực khí thể sinh ra trong suốt quá trình cháy, các lực quán tính c a các khối lư ng chuyển đ ng tịnh tiến, lực ma sát và trọng

Trang 1

v

M C L C

Quyết định giao đề tài

Lý lịch khoa học i

L i cam đoan ii

L i c m ơn iii

Tóm tắt iv

M c l c v

Danh sách các chữ viết tăt vii

Danh sách các hình viii

Danh sách các b ng x

Ch ngă1.T NG QUAN 1

1.1 Dẫn nhập 1

1.2 Các nghiên c u trong nước và ngoài nước 2

1.2.1 Các kết qu nghiên c u trong nước 2

1.2.2 Các kết qu nghiên c u ngoài nước 3

1.3 M c tiêu nghiên c u c a đề tài 4

1.4 Đối tư ng nghiên c u 5

1.5 Ph m vi nghiên c u 5

1.6 Phương pháp nghiên c u 5

1.7 ụ nghĩa khoa học và thực tiễn c a đề tài 6

Ch ngă2 C ăS LÝ THUY T 7

2.1 Đ ng học c a cơ c u piston tr c khuỷu thanh truyền giao tâm [6] 7

2.1.1 Quy luật đ ng học c a piston 7

2.1.2 Quy luật đ ng học c a thanh truyền 11

2.1.2.1 Góc lắc  11

2.1.2.2 Vận tốc góc tt 11

2.1.2.3 Gia tốc góc tt 12

2.2 Tính s c bền c a thân thanh truyền 13

Trang 2

vi

2.3 ng d ng phương pháp phần tử hữu h n để xác định tr ng thái ng su t c a

thanh truyền đ ng cơ [7] 14

2.4 Các phương trình cơ b n [7] 15

2.4.1 Chuyển vị, biến d ng và ng su t trong phần tử - ma trận đ c ng phần tử và véc tơ phần tử 15

2.4.2 Ghép nối các phần tử - ma trận c ng và véc tơ t i tổng thể 17

2.4.3 Phép chuyển tr c tọa đ 19

2.5 Nhận xét 21

Ch ngă3 XỄCăĐ NHăTR NG NG SU TăC ăH C THANH TRUY N Đ NGăC ăHINOăJ08CF 22

3.1 M t số đặc điểm c a thanh truyền đ ng cơ Hino J08CF 22

3.1.1 Kết c u đ ng cơ Hino J08CF 22

3.1.1 Kết c u thanh truyền đ ng cơ Hino J08CF 25

3.1.2 Xác định vật liệu c a thanh truyền 29

3.2 Kh o sát trư ng ng su t cơ học c a thanh truyền đ ng cơ Hino J08CF bằng phương pháp nghiên c u lý thuyết tính toán và phương pháp phần tử hữu h n 31

3.2.1 Kh o sát trư ng ng su t cơ học c a thanh truyền đ ng cơ Hino J08CF bằng phương pháp tính toán truyền thống 31

3.2.2 Xây dựng mô hình tính thanh truyền trong Ansys 52

Ch ngă4 THÍ NGHI M VÀ K T QU 64

4.1 Phương pháp thí nghiệm 64

4.2 Kết qu thử nghiệm 67

4.3 So sánh kết qu nghiên c u 67

Ch ngă5 K T LU NăVĨăH NG PHÁT TRI NăĐ TÀI 69

5.1 Kết qu đ t đư c 69

5.2 Những v n đề tồn t i 69

5.3 Hướng phát triển 69

TÀI LI U THAM KH O 71

PH L C 72

Trang 3

vii

ANSYS Analysis System - also

PRO-E 4.0 Pro Engineer 4.0 CREO Commercial Real Estate Organization SOLIDWORKS 3D solid modeling CAD software

C70 Thép có thép có trung bình 0,70 %Cácbon C45Mn Thép có thép có trung bình 0,45 %Cácbon và

Mangan

Trang 4

viii

DANH SÁCH CÁC HÌNH

Hình 2.1: Sơ đồ cơ c u piston-tr c khuỷu-thanh truyền giao tâm 8

Hình 3.1: Mặt cắt ngang đ ng cơ Hino J08CF [8] 22

Hình 3.2: Mặt cắt doc đ ng cơ Hino J08CF [8] 23

Hình 3.3: C u t o thanh truyền đ ng cơ HIζO J08CF 26

Hình 3.4: Kích thước c a đầu nhỏ thanh truyền mỏng 26

Hình 3.5: Tiết diện thân thanh truyền 27

Hình 3.6: Kích thước cơ b n thanh truyền đ ng cơ Hino J08CF 29

Hình 3.7: Máy quang phổ phát x HORIBA, model GD PROFILER 2 30

Hình 3.8: Đồ thị công khai triển p –φ đ ng cơ Hino J08CF 37

Hình 3.9: Lực tác d ng lên cơ c u thanh truyền tr c khuỷu 38

Hình 3.10: Đồ thị chuyển vị piston theo góc quay tr c khuỷu 39

Hình 3.11: Đồ thị vận tốc piston theo góc quay tr c khuỷu 40

Hình 3.12: Đồ thị gia tốc piston theo góc quay tr c khuỷu 40

Hình 3.13: Đồ thị tổng lực tác d ng lên chốt piston 42

Hình 3.14: Đồ thị lực pháp tuyến tác d ng lên thành xilanh 43

Hình 3.15: Đồ thị lực tác d ng dọc tr c thanh truyền 43

Hình 3.16: Đồ thị công khai triển p –φ đ ng cơ Hino J08CF 46

Hình 3.17:Đồ thị chuyển vị piston theo góc quay tr c khuỷu 47

Hình 3.18: Đồ thị vận tốc piston theo góc quay tr c khuỷu 48

Hình 3.19: Đồ thị gia tốc piston theo góc quay tr c khuỷu 48

Hình 3.20: Đồ thị tổng lực tác d ng lên chốt piston 49

Hình 3.21: Đồ thị lực pháp tuyến tác d ng lên thành xilanh 50

Hình 3.22: Đồ thị lực tác d ng dọc tr c thanh truyền 50

Hình 3.23: Chọn kiểu phân tích c u trúc tĩnh trong AζSYS 52

Hình 3.24: Khai báo thông số vật liệu 53

Hình 3 25: Mô hình hình học thanh truyềnđ ng cơ Hino- J08CF 54

Trang 5

ix

Hình 3.26: εô hình đ ng cơ Hino- J08CF trong Ansys 54

Hình 3.27: δưới phần tử thanh truyền đ ng cơ Hino- J08CF 55

Hình 3.28: δưới phần tử mô hình cơ c u tr c khuỷu thanh truyền đ ng cơ Hino- J08CF 55

Hình 3.29: Chọn áp đặt t i 56

Hình 3.30: Xác định mặt cần đặt lực 57

Hình 3.31: Xác định phương và lực đặt trên đầu nhỏ thanh truyền 57

Hình 3.32: Chọn mặt cố định 58

Hình 3.33: Xác định mặt cần cố định 59

Hình 4.1: Sơ đồ thí nghiệm thanh truyền 64

Hình 4.2: Quy trình thử nghiệm nén, uốn và vị trí đặt lực 65

Hình 4.3: Máy kéo nén v n năng IζSTROζ –USA, model 1500HDX 66

Hình 4.4: Đồ thị ng su t và biến d ng c a thanh truyền khi nén 100KN 68

Trang 6

x

DANH SÁCH CÁC B NG

B ng 3.1: Thông số kỹ thuật c a đ ng cơ Hino J08CF [8] 24

B ng 3.2: Kết qu thử nghiệm vật liệu thanh truyền (xem ph l c phiếu kết qu thử nghiệm vật liệu) 30

B ng 3.3: Kết qu tính chu trình nhiệt đ ng c a đ ng cơ Hino- J08CF 33

B ng 3.4:B ng giá trị nhiệt đ và áp su t trên đư ng cong nén 34

B ng 3.5: B ng giá trị nhiệt đ áp su t và nhiệt đ trên đư ng cong gi n n 35

B ng 3.6 Chuyển vị, vận tốc, gia tốc c a piston theo góc quay tr c khuỷu 39

B ng 3.7: Lực tác d ng lên cơ c u thanh truyền- tr c khuỷu trong quá trình cháy giãn n đ ng cơ J08CF 41

B ng 3.8: Kết qu tính chu trình nhiệt đ ng c a đ ng cơ Hino J08CF 44

B ng 3.9: B ng giá trị nhiệt đ và áp su t trên đư ng cong nén khi tăng áp 45

B ng 3.10: B ng giá trị nhiệt đ áp su t và nhiệt đ trên đư ng cong gi n n khi tăng áp 45

B ng 3.11:B ng đ ng học cơ c u thanh truyền - tr c khuỷu 47

B ng 3.12: Lực tác d ng lên cơ c u thanh truyền tr c khuỷu 48

B ng 4.1 So sánh giá trị ng su t tính theo phần mềm Ansys và thí nghiệm 68

Trang 7

đ t hiệu qu cao nh t phù h p với các yêu cầu m c đích c a từng phương tiện, như:

gi m thiểu ô nhiễm môi trư ng, tiếng ồn…

Thanh truyền là m t trong những chi tiết quan trọng kết nối piston và tr c khuỷu Thanh truyền dùng để truyền áp lực khí cháy từ piston tới tr c khuỷu, do đó thanh truyền chịu t i đ ng lớn Việc chế t o thanh truyền tương đối khó khăn trong các chi tiết c a đ ng cơ ζó có đặc điểm hình học ph thu c vào từng lo i đ ng cơ,

tốc đ piston, số kỳ và m c đích sử d ng Thanh truyền làm việc trong điều kiện chịu tác đ ng c a các lo i t i đ ng trong suốt quá trình khai thác

Trong quá trình làm việc thanh truyền chịu tác d ng c a áp lực khí thể sinh ra trong suốt quá trình cháy, các lực quán tính c a các khối lư ng chuyển đ ng tịnh tiến, lực ma sát và trọng lực Các lực này sinh ra mômen uốn, thay đổi c về trị số

lẫn phương chiều theo vị trí piston trong chu trình làm việc

Do tác d ng c a những lực và mômen nêu trên nên thanh truyền luôn làm việc trong điều kiện chịu ng su t nén, ng su t uốn và đôi khi c ng su t kéo Hình dáng kết c u thanh truyền t o nên ng su t tập chung lớn nh t t i mặt ngoài nơi chuyển tiếp giữa thân và đầu thanh truyền

Điều kiện làm việc c a thanh truyền ph thu c vào r t nhiều yếu tố như: giá trị

và tính ch t c a áp lực trên đỉnh piston, đ c ng, việc lựa chọn các lo i vật liệu,

ch t lư ng công nghệ lắp ghép

Do xu hướng tăng cư ng đ làm việc c a đ ng cơ như: tăng tốc đ quay, sử

d ng các biện pháp nhằm nâng cao công su t, gi m kích thước hình học, tiết kiệm vật liệu, làm cho ng su t trong thanh truyền tăng lên Điều này dẫn đến gi m tính

Trang 8

2

tin cậy khi làm việc c a thanh truyền trong quá trình sử d ng Vì vậy thanh truyền

ph i luôn đ m b o về đ tin cậy trong những điều kiện làm việc khác nhau, đ m

b o đ bền, đ c ng, tính chống mài mòn, đ m b o th i h n sử d ng, kích thước hình dáng hình học đ m b o ng su t gây ra đến m c nhỏ nh t

Để xác định m t cách chính xác giá trị và vị trí ng su t trong thanh truyền là

r t cần thiết, làm tối ưu hóa thanh truyền, cơ s cho việc nâng cao đ tin cậy, tuổi

thọ thanh truyền nói riêng và đ m b o an toàn khi khai thác c a đ ng cơ nó chung Đồng th i đưa ra đặc điểm hình học phù h p nhằm nâng cao kh năng tiết kiệm vật

liệu

1.2 Các nghiên c uătrongăn căvƠăngoƠiăn c

1.2.1 Các k t qu nghiên c uătrongăn c

Có nhiều đề tài nghiên c u trong nước về kh o sát ng su t thanh truyền trong

đó gồm m t số đề tài gần với nghiên c u như:

Đề tài th c sĩ “Kh o sát tr ng thái ng su t cơ học c a thanh truyền đ ng cơ

ZIδ 130” c a Đ Văn Quý trư ng Đ i học kỹ thuật δê Quý Đôn năm 2012 [1] Đề

tài kh o sát ng su t ng su t cơ học c a thanh truyền dựa việc xác định áp su t cháy cực đ i và dùng phương pháp phần tử hữu h n kết h p mô phỏng đ ng bằng phần mền AζSYS Với phương pháp mô phỏng trong mô trư ng cơ học đặt áp su t trên đỉnh piston, trọng lực lên thanh truyền và mômen lên tr c khuỷu Tuy nhiên đề tài chưa xây dựng phương pháp xác định ng su t cơ học thanh truyền đ ng cơ

Đề tài th c sĩ “Xác định trư ng ng su t cơ-nhiệt c a thanh truyền đ ng cơ xe xích PT76 có xét đến nh hư ng c a lực ma sát trư t” c a ζguyễn Văn Thanh trư ng Đ i học Kỹ Thuật δê Quý Đôn năm 2012 [2] Phương pháp mô phỏng phần mền AζSYS trong môi trư ng cơ nhiệt đặt nhiệt đ đư c chọn cố định cho piston

là 2000c, thanh truyền, chốt piston là 1000c và tr c khuỷu 800c kết h p đặt áp su t trên đỉnh piston, trọng lực lên thanh truyền và mômen lên tr c khuỷu Đề tài phát triển trên đề tài th c sĩ “Kh o sát tr ng thái ng su t cơ học c a thanh truyền đ ng

cơ ZIδ 130” c a Đ Văn Quý trư ng Đ i học kỹ thuật δê Quý Đôn năm 2012 Đề

Trang 9

3

tài xác định đư c nh hư ng c a nhiệt đ đến ng su t thanh truyền tuy nhiên nh

hư ng lớn nh t đến ng su t thanh truyền do lực ma sát trư t

Cho đến th i điểm hiện nay chưa có nghiên c u trong nước về kh o sát ng

su t cơ học c a thanh truyền đ ng cơ HINO - J08CF diesel 6 xi lanh khi tăngáp

1.2.2 Các k t qu nghiên c uăngoƠiăn c

Quá trình nghiên c u thanh truyền đư c thế giới nghiên c u từ r t lâu Trong

những năm trước 1980, quá trình phân tích kết c u tr nên phổ biến, thay thế dần quá trình kiểm tra cơ lí tính Vào những năm 1980, việc phân tích kết c u tr thành

m t công c thiết kế Những năm 1990, cùng với sự phát triển c a các phần mềm thiết kế 3D (CAD) và các phần mềm tính toán (CAE), quá trình tính toán kết c u góp phần làm gi m th i gian thiết kế s n phẩm Từ năm 2000 đến nay, quá trình phân tích, tính toán kết c u đã hoàn toàn thay thế quá trình kiểm tra cơ lí tính m t vài s n phẩm Mặc dù ch p nhận nó như là m t công c thiết kế nhưng việc phân tích tính toán kết c u trong s n xu t vẫn chưa phổ biến Trên thế giới hiện nay có

m t số công trình nghiên c u về kết c u thanh truyền như sau:

Pranav G Charkha và Ti năsƿăSantoshăB.ăJajuăvới nghiên c u “Phân tích &

Tối ưu hóa kết nối thanh truyền” [3] Trong nghiên c u này, tác gi đã tiến hành nghiên c u trên đ ng cơ xăng bốn thì, thanh truyền kết c u thép C-70 và mô hình hóa bằng cách sử d ng phần mềm ANSYS Nghiên c u này bao gồm hai lo i phân tích: phân tích ng su t thanh truyền tr ng thái tĩnh và phân tích ng su t mỏi thanh truyền M c tiêu chính c a nghiên c u này, xác định ng su t thanh truyền và tăng

hiệu qu kinh tế bằng việc gi m khối lư ng thanh truyền Phân tích ng su t thanh truyền tr ng thái tĩnh đ t t i trọng tĩnh lên thanh truyền đ t đư c và kết qu gi m 9,24% khối lư ng thanh truyền

Pravardhan S Shenoy và Ali Fatemi v ới nghiên c u ắTối ưu hóa kết nối

thanh truyền nhằm gi m chi phí và trọng lư ng” t p chí SAE quốc tế năm 2005 [4] Nghiên c u này, thực hiện trên thanh truyền kết c u thép C-70 nhằm gi m khối

lư ng vật liệu và chi phí s n xu t bằng cách phân tích phần tử hữu h n để tối ưu hóa

Trang 10

4

Kết qu nghiên c u thanh truyền tối ưu đó là nhẹ hơn 10% đến 25% và ít tốn kém

so với thanh truyền hiện có

Ti năsƿăK.ăTirupathi Reddy, Syed Altaf Hussain thu c Trư ng Cao đẳng Kỹ

thuật & Công nghệ Cơ khí, ζandyal- n Đ với nghiên c u “Phân tích và mô

phỏng mô hình c a thanh truyền” [5] Trong dự án này, thanh truyền với kết c u thép C-45 đư c thay thế bằng nhôm h p kim và gia cố bằng nhôm cacbua cho xe máy Suzuki GS150R Từ b n vẽ 2D thanh truyền c a nhà s n xu t đư c mô hình hóa bằng cách sử d ng phần mềm PRO-E 4.0 và phân tích đư c thực hiện bằng cách sử d ng phần mềm ANSYS Phân tích phần tử hữu h n c a thanh truyền đư c thực hiện bằng cách lựa chọn hai nguyên liệu, nhôm gia cư ng với Boron Carbide

và nhôm 360 Sự kết h p tốt nh t các thông số như ng su t, biến d ng, yếu tố an toàn và gi m trọng lư ng thực hiện trong phần mềm ANSYS So với thép C-45, nhôm cacbua, nhôm 360, nhôm cacbua đư c tìm th y có hệ số an toàn làm việc là

gần với yếu tố lý thuyết về an toàn, để gi m trọng lư ng 33,17%

ζăm 2011 với nghiên c u “Stress Analysis of Connecting Rod of Nissan Z24 Engine by the Finite Elements εethod” c a Mohammad Ranjbarkohan, Mohammad Reza Asadi và Behnam Nilforooshan Dardashti Với phương pháp tính toán bằng phương pháp ADAεS xác định ng su t thanh truyền đ ng cơ ζissan Z24 và mô phỏng bằng phương pháp phần tử hữu Từ đó, xác định đ bền, th i gian làm việc tối đa c a thanh truyền và nâng cao hiệu qu kinh tế qua thiết kế

Các nghiên c u trên t p trung vào việc xác định ng su t thanh truyền theo hướng cắt gi m vật liệu Tuy nhiên vẫn chưa có công trình nghiên c u xác định ng

su t thanh truyền khi đ ng cơ tăng áp

1.3 M c tiêu nghiên c u c aăđ tài

Hiện nay, m t số đ ng cơ cũ đang đư c khai thác sử d ng Việt Nam tuy nhiên không mang l i hiệu qu kinh tế cao Việc nghiên c u kh o sát ng su t cơ học c a thanh truyền đ ng cơ HIζO - J08CF diesel 6 xi lanh khi tăng áp là m c tiêu nghiên c u c a đề tài

Trang 11

5

Đề tài xây dựng phương pháp xác định ng su t thanh truyền đ ng cơ khi chịu lực khí cháy cực đ i trong buồng đốt và khi tăng áp Tính toán ng su t bằng phương pháp phần tử hữu h n, mô phỏng bằng phần mền ANSYS và thực nghiệm

kiểm tra bằng thiết bị đo thử ng su t INSTRON–USA, model 1500HDX t i trung tâm Quatest 3 Việt Nam Từ đó, xác định kh năng gắn b tăng áp c a đ ng cơ HINO-J08CF

1.4 Đ iăt ng nghiên c u

Lý thuyết đ ng cơ đốt trong

Lý thuyết phương pháp phần tử hữu h n

Thực nghiệm với thiết bị đo thử ng su t INSTRON –USA, model 1500HDX

t i trung tâm Quatest 3 Việt Nam

1.6 Ph ngăphápănghiênăc u

Để thực hiện đề tài kh o sát ng su t cơ học c a thanh truyền đ ng cơ J08CF diesel 6 xi lanh khi tăng áp, hướng tiếp cận c a đề tài đư c đề xu t các bước như sau:

HIζO-1 Nghiên c u lý thuyết đ ng cơ đốt trong

2 Tính toán ng su t thanh truyền dựa trên lý thuyết đ ng học và đ ng lực

học cơ c u piston tr c khuỷu thanh truyền

3 Nghiên c u tính toán ng su t bằng phương pháp phần tử hữu h n

4 Nghiên c u các phần mền thiết kế cơ khí CREO, SOδIDWORKS,

5 Nghiên c u phần mền mô phỏng tính toán ng su t như AζSYS, phần

mền mô phỏng đ ng cơ ESP, Matlab

Trang 12

6

6 Thực nghiệm kiểm tra ng su t thanh truyền đ ng cơ HIζO-J08CF với thiết bị đo thử ng su t INSTRON –USA, model 1500HDX t i trung tâm Quatest 3

1.7 ụănghƿaăkhoaăh c và th c ti n c aăđ tài

Đề tài “Kh o sát ng su t cơ học c a thanh truyền đ ng cơ HINO -J08CF diesel 6 xi lanh khi tăng áp” xây dựng phương pháp tính toán ng su t cơ học thanh truyền khi không tăng áp và tăng áp

Kết qu nghiên c u xác định kh năng chịu ng su t lớn hơn c a thanh truyền

đ ng cơ HIζO -J08CF cho phép tăng áp, nâng cao công su t đ ng cơ

Đề tài định hướng gi i quyết nhu cầu nâng cao công su t đ ng cơ diesel thế hệ

cũ trên ô tô và tàu th y

Trang 13

7

C ăS LÝ THUY T

2.1 Đ ng h c c aăc ăc u piston tr c khu u thanh truy n giao tâm [6]

2.1.1 Quy lu tăđ ng h c c a piston

2.1.1.1 Chuy n v c a piston

Nghiên c u quy luật chuyển đ ng c a piston là nhiệm v ch yếu c a đ ng

học để thuận tiện trong việc kh o sát, ta đặt gi thiết trong quá trình làm việc, vận

tốc góc c a tr c khuỷu là m t hằng số (=const)

Trên (hình 2.1) giới thiệu cơ c u piston – tr c khuỷu- thanh truyền giao tâm Trong cơ c u này, đư ng tâm xy lanh và đư ng tâm tr c khuỷu trực giao Chuyển

vị x tính từ điểm chết trên (ĐCT) c a piston tùy thu c vào vị trí c a tr c khuỷu (trị

số c a x thay đổi tùy vào trị số c a góc quay tr c khuỷu )

X - Chuyển vị c a piston tính từ ĐCT theo góc quay tr c khuỷu 

l -Chiều dài c a thanh truyền, đư c tính bằng kho ng cách từ tâm đầu nhỏ (điểm B ') đến tâm đầu to (điểm C )

R - Bán kính quay c a tr c khuỷu

 - Góc quay c a tr c khuỷu tương ng với x tính từ ĐCT

 - Góc lệch giữa đư ng tâm thanh truyền và đư ng tâm xilanh ng với 

Gọi R

l

  là thông số kết c u ( =0,250,29), từ trên ta có

Trang 14

S X

Trang 15

9

sin.cos

Để thuận tiện hơn trong việc tính toán, trên thực tế quy luật đ ng học c a piston có thể xác định d ng công th c gần đúng

Trong tam giác OCB’ theo quan hệ lư ng giác ta có:

sin1.sin sin

Trang 17

l i là chiều âm

2.1.2 Quy lu tăđ ng h c c a thanh truy n

2.1.2.2 V n t c góc  tt

L y đ o hàm hai vế công th c (2.6) đối với th i gian ta có công th c tính vận

tốc góc c a thanh truyền

Trang 18

   Thay quan hệ trên vào (2.10), ta rút ra:

cos.cos

cos cos

Trang 19

13

2.2 Tính s c b n c a thân thanh truy n

Đối với đ ng cơ m t hàng xylanh, khi đ ng cơ làm việc thì thanh truyền chịu các lực sau đây:

- Lực khí thể

- Lực quán tính c a khối lư ng chuyển đ ng tịnh tiến

- Lực quán tính chuyển đ ng lắc (chuyển đ ng song phẳng) c a thanh truyền

Vì vậy tr ng thái chịu lực c a thân thanh truyền thư ng là

- Chịu nén và uốn do h p lực c a lực khí thể và lực quán tính c a khối lư ng chuyển đ ng tịnh tiến

- Chịu kéo do tác d ng c a lực quán tính chuyển đ ng tịnh tiến

Chịu uốn ngang do tác d ng c a lực quán tính chuyển đ ng lắc c a thanh truyền Khi tính toán s c bền c a thân thanh truyền đ ng cơ tốc đ cao (vtb> 9 m/s)

ph i xét đến lực quán tính chuyển đ ng tịnh tiến, lực quán tính chuyển đ ng quay,

lực quán tính chuyển đ ng lắc để tính s c bền mỏi c a thanh truyền

Lực tác d ng lên thân thanh truyền khi thanh truyền chịu tác d ng nén và uốn dọc là:

 Tính s c b n m i c a thân thanh truy n khi ch u t i tr ngăthayăđ i

M c đích c a việc tính toán này là xác định hệ số an toàn c a thân thanh

truyền tiết diện trung bình và tiết diện nhỏ nh t khi chịu kéo, nén và uốn dọc

a ng su t tổng lớn nh t khi chịu nén và uốn tiết diện trung bình ( tr c x-x

và tr c y-y )

1 max

1 max

Đối với các thanh truyền hiện nay hệ số k xk y  1,10 1, 2 

b ng su t kéo trên tiết diện trung bình (do lực Pjt gây ra) là

Trang 20

14

jt K tb

P F

 , 0 - giới h n mỏi c a vật liệu

2.3 ng d ngăph ngăphápăph n t h u h năđ xácăđ nh tr ng thái ng su t

c a thanh truy năđ ng c [7]

 Trình t phơnătíchăbƠiătoánătheoăph ngăphápăPTHH

1 R i r c hóa mi n kh o sát

Trong bước này, miền kh o sát V đư c chia thành các miền con Ve hay thành

các phần tử có d ng hình học thích h p

Với bài toán c thể số phần tử, hình d ng hình học c a phần tử cũng như kích

thước các phần tử ph i đư c xác định rõ.Số điểm nút m i phần tử không l y đư c

m t cách tùy tiện mà ph thu c vào hàm x p xỉ định chọn

2 Ch n hàm x p x thích h p

Vì đ i lư ng cần tìm ta chưa biết, nên gi thiết d ng x p xỉ c a nó sao cho đơn

gi n cho việc tính toán bằng máy tính nhưng ph i thỏa mãn các tiêu chuẩn h i t và

thư ng chọn d ng đa th c

3 Xây d ngăph ngătrìnhăph n t , hay thi t l p ma tr năđ c ng ph n t

[K]evƠăvécăt ăph n t {P}e

Trang 21

15

Có nhiều cách thiết lập trực tiếp, hoặc sử d ng nguyên lý biến phân, hoặc các phương pháp biến phân…Kết qu nhận đư c có thể biểu diễn m t cách hình th c như m t phương trình phân tử      K e q eP e

4 Ghép n i các ph n t trênăc ăs nôăhìnhăt ngăthíchămƠăk t qu là h

K*   q*  P* (2.20) Đây chính là phương trình hệ thống hay còn gọi là hệ phương trình để gi i

ζhưng với bài toán phi tuyến thì nghiệm sẽ đ t đư c sau 1 chu i các bước lặp

mà sau m i bước ma trận c ng ̅̅̅̅ thay đổi (trong bài toán phi tuyến vật lý) hay véc tơ lực hút ̅̅̅} thay đổi (trong bài toán phi tuyến hình học)

Từ kết qu trên, tiếp t c tìm ng su t, chuyển vị hay biến d ng c a t t c phần

tử

2.4 Cácăph ngătrìnhăc ăb n [7]

2.4.1 Chuy n v , bi n d ng và ng su t trong ph n t - ma tr năđ c ng ph n

t vƠăvécăt ăph n t

Trang 22

16

Khi gi i bài toán theo mô hình tương thích (còn gọi là phương pháp chuyển vị)

đ i lư ng cơ b n cần tìm trước tiên là chuyển vị Chuyển vị đư c x p xỉ hóa và n i

suy theo véc tơ chuyển vị nút phần tử {q} e Sau khi tìm đư c ma trận các hàm ta

biểu diễn đư c trư ng chuyển vị theo các chuyển vị nút phần tử {q} e

 u e N  q e (2.21)

Từ đó, theo các phương trình liên hệ giữa chuyển vị và biến d ng (các phương trình Cauchy), biến d ng c a m t điểm trong phần tử sẽ là

 e e   u e    N q e B q e (2.22)

Trong đó :[B] = [][N] và [B] đư c gọi là ma trận tính biến d ng

ng su t t i m t điểm thu c phần tử, trong trư ng h p vật liệu tuân theo định

Trang 23

Gi sử vật thể (miền V) đư c chia thành NE phần tử (miền con Ve) b i R điểm

nút Nếu m i điểm nút có s bậc tự do thì số bậc tự do c a c hệ là n = R x s Gọi ̅

là véc tơ chuyển vị nút tổng thể (hay véc tơ chuyển vị nút kết c u) Nó sẽ là tập h p

c a t t c các bậc tự do c a t t c các nút c a hệ và gồm n thành phần

Gi sử m i phần tử có r nút, thì số bậc tự do c a m i phần tử là n e = r x s

véc tơ chuyển vị nút phần tử ̅ gồm t t c các bậc tự do c a r nút c a phần tử t c

là gồm ne thành phần

Rõ ràng theo mô hình tương thích, các thành phần này c a {q} e nằm trong số

các phần tử c a ̅ Và do đó sự liên kết giữa hai véc tơ này có thể đư c biểu diễn

như sau

  

    

1 1

,

e e

e n

n n n

Trong đó [L] e là ma trận định vị c a phần tử có kích thước(ne x n) Ma trận này

cho th y hình nh sắp xếp các thành phần c a véc tơ {q}e trong{ ̅}

trên ta đã có công th c xác định thế năng toàn phần e c a m t phần tử Vậy

thế năng toàn phần c a toàn hệ là, sử d ng (2.27) và (2.29)

             

1 2

Biểu th c này biểu diễn thế năng toàn phần dừng (nguyên lý Lagrange) ta sẽ

có điều kiện cân bằng c a toàn hệ t i các điểm nút

Trang 24

18

C thể

1 0 2 0

1     

T NE

Biểu diễn điều kiện cân bằng c a vật thể t i các điểm nút Phần tử ̅̅̅̅ c a ma

trận c ng tổng thể ̅ biểu thị lực sinh ra nút i do chuyển dịch đơn vị nút j khi t t

c các nút bị gắn c ng

Còn các thành phần ̅ c a véc tơ t i tổng thể ̅ là ngo i lực tác đ ng lên các

phần tử (tính đến c biến d ng và ng su t ban đầu) đư c quy đổi về tương ng với bậc tự do th i

Trư ng h p hệ thanh, còn ph i kể thêm vào ̅ , các ngo i lực tập trung tác

đ ng lên các nút theo các bậc tự do tương ng mà tập h p các thành phần này là véc

tơ trọng t i nút ̅

Khi thiết lập phương trình trên ta dựa vào các điều kiện biên đ ng học, vật thể xem như tự do, ma trận ̅ là suy biến (không tồn t i nghịch đ o ) Do vậy ta

Trang 25

ma trận c ng phần tử [K]e và c a véc tơ ̅ t i phần tử vào vị trí c a nó trong ma

trận c ng tổng thể ̅ và véc tơ t i tổng thể ̅ Tuy nhiên trong thực hành ngư i

ta sử d ng ma trận liên hệ Boolean (ma trận chỉ số) tiện hơn nhiều trong quá trình ghép nối các phần tử để có đư c ̅ và ̅

Do [K] e đối x ng nên ma trận c ng tổng thể ̅ cũng là ma trận đối x ng, ngoài ra ̅ có d ng bang (bề r ng bằng tùy thu c cách đánh số nút)

2.4.3 Phép chuy n tr c t aăđ

ζhư trên ta th y các đ i lư ng chuyển vị, biến d ng và ng su t và c ma trận

hàm d ng [N], ma tr ận c ng phần tử [K] e , véc tơ t i phần tử {P} elà đư c xây dựng trong hệ tọa đ thích h p c a m i phần tử Hệ này thư ng chọn sao cho việc thiết

lập các công th c cần có là đơn gi n và hệ t o đ này đư c gọi là hệ tọa đ địa phương Khi m t hệ tọa đ địa phương đư c sử d ng thì phương c a các bậc tự do

c a phần tử cũng ph i đư c l y theo hệ tọa đ này

Tuy nhiên trong thực tế thư ng gặp các kết c u mà các phần tử khác nhau thì

có các hệ tọa đ đ i phương khác nhau và do đó các bậc tự do c a phần tử cũng khác nhau về phương

Do vậy cần thiết có hệ t o đ chung cho toàn hệ và gọi là hệ t o đ tổng thể (hệ tọa đ chung) Việc lựa chọn hệ tọa đ này là tùy ý tuy nhiên trong thực tế thư ng l y nó như hệ tr c để vẽ và biểu diễn hệ

Nếu gọi hệ tọa đ địa phương là xyz và hệ tọa đ chung tổng thể ồ’Ổ’ổ’

Gọi {q}e{P}e và [K] e lần lư t là véc tơ chuyển vị nút phần tử, véc tơ t i và

ma trận c ng phần tử trong hệ tọa đ địa phương xyz

Trang 26

Với [T]e gọi là ma trận biến đổi các thành phần chuyển vị nút từ hệ tọa đ tổng

thể ồ’Ổ’ổ’ về hệ tọa đ địa phương xyz

Khi đó, thế năng toàn phần e c a phần tử đang là :

tơ chuyển vị nút tổng thể { ̅} ch a t t c các bậc tự do (các chuyển vị thành phần)

c a t t c các nút thu c hệ trong tọa đ tổng quát ồ’Ổ’ổ’ Rồi áp d ng nguyên lý thế

năng toàn phần dừng cho toàn hệ, ta thiết lập đư c phương trình cho toàn hệ

Trang 27

{ ̅} -Véc tơ chuyển vị nút tổng thể trong hệ tọa đ tổng thể

đây số h ng th hai { ̅} trong biểu th c xác định { ̅ } là véc tơ t i trọng

tập trung đặt t i các nút tác d ng theo các phương tương ng với c a các thành phần trong véc tơ chuyển vị nút kết c u { ̅} và thư ng đư c gọi là véc tơ t i trọng nút

2.5 Nh n xét

Trên cơ s nghiên c u kết c u hình học và phương pháp xác định ng su t cơ

c a thanh truyền đ ng cơ, có thể nhận định rằng ng su t cơ học ph thu c ch yếu vào tr ng thái nhiệt đ và vật liệu c a chi tiết

Việc xác định trư ng ng su t c a thanh truyền đ ng cơ là m t nhu cầu thực

tế nhằm gi i bài toán hoàn thiện kết c u, tăng cư ng đ bền chi tiết, gi m tổn hao nhiên liệu cho đ ng cơ Điều đó sẽ thỏa mãn đư c xu hướng tăng công su t và thu

gọn kích thước các chi tiết đ ng cơ nói chung và thanh truyền đ ng cơ nói riêng

Phần nghiên c u lý thuyết dựa vào cơ s lý thuyết để tinh toán bền, phân tích xác định trư ng ng su t cơ học c a thanh truyền với việc kết h p phương pháp

phần tử hữu h n và dùng phần mềm ANSYS để tính trư ng ng su t cơ học c a thanh truyền là m t xu hướng hiện đ i

Trang 28

22

Ch ngă3

3.1 M t s đ căđi m c a thanh truy năđ ngăc ăHinoăJ08CF

3.1.1 K t c uăđ ng c ăHinoăJ08CF

Đ ng cơ Hino J08CF do Nhật chế t o năm 2002, đư c lắp trên xe t i 8 t n Hino model FG1JPUB và m t số xe ch ng lo i khác đang sử d ng Việt Nam

Đ ng cơ diesel Hino J08CF là lo i đ ng cơ diesel 4 kỳ, 6 xi lanh, m t hàng

thẳng đ ng có công su t 156kW (210 mã lực) (b ng thông số kỹ thuật 3.1), làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng b c kiểu kín, dùng qu t để t o dòng khí lưu đ ng qua két làm mát Trên hình 3.1 và 3.2 thể hiện sơ b mặt cắt ngang và dọc đ ng cơ

Hình 3.1: Mặt cắt ngang động cơ Hino J08CF [8]

1 Phao hút d ầu; 2 Cácte dầỐ; 3 Đệm chân máy; 4 Bộ lọc dầu; 5 Bộ làm mát

nh ớt; 6 ng x ; 7 Trục cam; 8 Đệm đẩỔ; 9 Đũa đẩy; 10 Kim phun dầu; 11 Xúpap; 12 Cò m ; 13 Móng gi ữ kim phun; 14 Bugi xông máy; 15 Nắp xilanh; 16 Pittông; 17 L ọc th cấp; 18 Bơm cao áp; 19 QỐe ỏhăm dầỐ; 20 Áo nước; 21 Thân máỔ; 22 MáỔ pháỏ điện; 23 Thanh truyền; 24 Trục khuỷu

Trang 29

23

Hình 3.2: Mặt cắt doc động cơ Hino J08CF [8]

1 Ly h ợp qu t gió; 2 Qu t gió; 3 bi; 4.Đũa đẩy; 5.Nắp; 6.Lò xo xupap; 7.Chén

ch ặn; 8.Xupap hút; 9.Xupap x ; 10.Pisỏon; 11.Áo nước; 12.Thanh truyền; 13.Bánh đà; 14.C trục khuỷu; 15.Má trục khuỷu; 16.Cácte; 17.Lọc nhớỏ; 18.Đai c x

nh ớỏ; 19.Bơm nhớt; 20.Trục cam; 21 ng lóỏ; 22 Bánh đaiỏrục khuỷỐ;23 Bánh đai bơm nước

Trang 30

24

B ng 3.1: Thông s k thu t c aăđ ngăc ăHinoăJ08CF [8]

7 Tốc đ thư ng xuyên sử d ng, (netb) v/ph 13001700

17 Khối lư ng toàn b đ ng cơ (khô) kg 580

18 Chỉ số nén đa biến trung bình n1 1,37

19 Chỉ số gi n n đa biến trung bình n2 1,17

Trang 31

25

28 Hệ thống cung c p nhiên liệu

29 Dung tích thùng ch a nhiên liệu Lít 250

30 Bơm nhiên liệu áp th p KD

 Đầu nhỏ thanh truyền lắp ghép với chốt pít tông

 Đầu lớn thanh truyền đầu lắp ghép với chốt khuỷu

 Thân thanh truyền

Kết c u điển hình c a thanh truyền giới thiệu trên hình 3.3

Trang 32

Hình 3.4: Kích thước của đầu nhỏ thanh truyền mỏng

Lo i đầu nhỏ thanh truyền mỏng, cư ng hóa, có d ng m t ống tr r ng

Mặt ngoài, phía trên c a đầu nhỏ thanh truyền có d ng ô van và có g đúc Phía trên có l doa r ng thành phễu để h ng dầu bôi trơn, đ m b o tốt ch t lư ng bôi trơn mà không làm gi m đ c ng vững c a đầu nhỏ

B c trư t d ng ống tr mỏng đư c ép vào l đầu nhỏ sau đó doa tinh và đư c

chọn lắp theo nhóm kích thước với chốt pít tông Mặt trong b c có rãnh ch a dầu

Trang 33

27

Để tránh tập trung ng su t, thay cho l h ng dầu, các l h ng dầu có đư ng kính nhỏ đư c bố trí nửa trên c a đầu nhỏ thành mỏng M t trong những l đó

đư c lắp ống định vị b c với đầu nhỏ như trên thanh truyền

Có đư ng kính lớn hơn trung tâm nửa trên c a b c vừa để gi m diện tích

tiếp xúc với chốt vừa để t o khoang ch a dầu bôi trơn trong vung té nhằm tăng

cư ng kh năng đ m b o màng dầu

Rãnh h ng dầu r t r ng nửa trên đầu nhỏ với m c đích h ng dầu tốt hơn và

gi m diện tích h ng dầu với chốt

Hai mặt đầu tr c a đầu nhỏ côn, vừa để gi m diện tích tiếp xúc với chốt khi pít tông vùng ĐCT cuối th i đầu n p, đồng th i l i tăng đư c diện tích bề mặt tiếp xúc c a bệ chốt pít tông với chốt khí pít tông ĐCT đầu hành trình cháy dãn n

b) Thân thanh truy n

Thân thanh truyền nối đầu nhỏ với đầu lớn thanh truyền, chịu kéo, nén, uốn

dọc do tác d ng c a khí thể và lực quán tính

Hiện tư ng uốn dọc khi chịu nén còn đư c gia tăng b i lực quán tính trong chuyển đ ng c a thân thanh truyền Chiều dài thanh truyền ph thu c vào trị số bán kính quay tr c khuỷu và hệ số kết c u 

kết c u thân thanh truyền có tiết diện ngang hình chữ I tăng dần về phía đầu

lớn Phần thân c a thanh truyền có g dày để phù h p với việc khoan l dẫn dầu bôi trơn lên đầu nhỏ

Hình 3.5: Tiết diện thân thanh truyền

Trang 34

28

Bề mặt ngoài c a thân (cũng như bề mặt tr ngoài c a đầu nhỏ và đầu lớn) không đư c gia công cơ Và các bề mặt không công tác này đư c mài để h n chế các vết n t tế vy Để tránh tập trung ng su t

c) Đ u l n thanh truy n

Đầu lớn có đ c ng vững cao để b c không bị biến d ng, nh t là đối với b c

mỏng Có kích thước nhỏ gọn để lực quán tính chuyển đ ng quay nhỏ (gi m t i

trọng lực quán tính tác d ng lên bề mặt cổ khuỷu – b c đầu lớn và lên bề mặt cổ

tr c – b c ổ đỡ) Kích thước đầu lớn nhỏ nên kích thước c a h p tr c khuỷu và nh

hư ng tới khối lư ng đ ng cơ nhỏ Đ m b o mối ghép nối tin cậy và chắc chắn với

phần thân, tránh đư c sự tập trung ng su t

Trang 35

29

Hình 3.6: Kích thước cơ bản thanh truyền động cơ Hino J08CF

3.1.2 Xácăđ nh v t li u c a thanh truy n

ζơi thử Tổng c c tiêu chuân đo lư ng ch t lư ng

Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lư ng ch t lư ng 3

110

R71

32

A A

A

R69

Trang 36

30

Phương pháp thử ASTM E 415-08 Standard Test Method for Atomic Emission Vacuum Spectrometric Analysis of Carbon and Low-Alloy Steel

Thiết bị thí nghiệm xác định thành phần hóa học máy quang phổ phát x

HORIBA, model GD PROFILER 2

Hình 3.7: Máy quang phổ phát xạ HORIBA, model GD PROFILER 2

B ng 3.2: K t qu th nghi m v t li u thanh truy n (xem ph l c phi u k t

Trang 37

31

Vật liệu chế t o thanh truyền là thép C45Mn, là m t kim lo i màu xám đến trắng với nhiệt đ nóng ch y cao nh t trong mọi h p kim, r t c ng, có đ bền kéo

và uốn r t cao, kh năng chịu t i trọng đ ng r t lớn

3.2 Kh oăsátătr ng ng su tăc ăh c c a thanh truy năđ ngăc ăHinoăJ08CF

b ằngăph ngăphápănghiênăc u lý thuy t tính toán và ph ngăphápăph n t

h u h n

3.2.1 Kh oăsátătr ng ng su tăc ăh c c a thanh truy năđ ngăc ăHinoăJ08CF

b ằngăph ngăphápătínhătoánătruy n th ng

3.2.1.1 Chu trình nhi t th c t c aăđ ngăc Hino J08CF

Chu trình làm việc thực c a đ ng cơ biểu hiện quá trình thay đổi áp su t trong xylanh ph thu c vào thể tích môi ch t công tác ch a trong xylanh, nó là cơ s cho

việc xác định các thông số kỹ thuật chính c a đ ng cơ

Chu trình làm việc thực c a đ ng cơ khác với chu trình lý thuyết ch , có sự thay đổi môi ch t công tác sau m i chu kỳ làm việc Do đó có sự tổn th t năng

lư ng do sự c n dòng ch y c a khí mới n p và s n phẩm cháy ra khỏi không gian công tác, đồng th i trong chu trình làm việc thực luôn luôn x y ra sự trao đổi nhiệt

giữa môi ch t công tác với thành xilanh

Chu trình làm việc thực c a đ ng cơ Diesel ph c t p hơn nhiều so với chu trình lý thuyết, nên trong tính toán chúng ta không đề cập hết các thông số nh

hư ng đến quá trình nhiệt đ ng lực học trong đ ng cơ mà ph i lư t đi những thông

Trang 38

, 0 1

750 04 , 0 30 293

T T

C z

Trang 39

0 1

17 , 1 1

11 Nhiệt đ cuối quá trình n p Ta oK 339

12 Áp su t cuối quá trình n p pa bar 0,8

Trang 40

34

13 Nhiệt đ cuối quá trình nén Tc oK 1027

14 Áp su t cuối quá trình nén pc bar 48,5

15 Nhiệt đ cuối quá trình đẳng áp Tz oK 2181

17 Nhiệt đ cuối quá trình giãn n Tb oK 1361

18 Áp su t cuối quá trình gi n n pb bar 3,4

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3.2: Mặt cắt doc động cơ Hino J08CF [8] - KHẢO sát ỨNG SUẤT cơ học của THANH TRUYỀN ĐỘNG cơ HINO J08CF DIESEL 6 XI LANH KHI TĂNG áp
Hình 3.2 Mặt cắt doc động cơ Hino J08CF [8] (Trang 29)
Hình 3.6:  Kích thước cơ bả n thanh truy ền động cơ  Hino J08CF - KHẢO sát ỨNG SUẤT cơ học của THANH TRUYỀN ĐỘNG cơ HINO J08CF DIESEL 6 XI LANH KHI TĂNG áp
Hình 3.6 Kích thước cơ bả n thanh truy ền động cơ Hino J08CF (Trang 35)
Hình 3.7: Máy quang phổ phát xạ HORIBA, model GD PROFILER 2 - KHẢO sát ỨNG SUẤT cơ học của THANH TRUYỀN ĐỘNG cơ HINO J08CF DIESEL 6 XI LANH KHI TĂNG áp
Hình 3.7 Máy quang phổ phát xạ HORIBA, model GD PROFILER 2 (Trang 36)
Hình 3.8:  Đ  th  công khai tri n p  ậφ đ ngăc ă Hino J08CF - KHẢO sát ỨNG SUẤT cơ học của THANH TRUYỀN ĐỘNG cơ HINO J08CF DIESEL 6 XI LANH KHI TĂNG áp
Hình 3.8 Đ th công khai tri n p ậφ đ ngăc ă Hino J08CF (Trang 43)
Hình 3.9: L ự c tác d ụ ng lên  cơ cấ u thanh truy ề n tr ụ c khu ỷ u - KHẢO sát ỨNG SUẤT cơ học của THANH TRUYỀN ĐỘNG cơ HINO J08CF DIESEL 6 XI LANH KHI TĂNG áp
Hình 3.9 L ự c tác d ụ ng lên cơ cấ u thanh truy ề n tr ụ c khu ỷ u (Trang 44)
Hình 3.10:  Đồ  th ị  chuy ể n v ị  piston theo góc quay tr ụ c khu ỷ u - KHẢO sát ỨNG SUẤT cơ học của THANH TRUYỀN ĐỘNG cơ HINO J08CF DIESEL 6 XI LANH KHI TĂNG áp
Hình 3.10 Đồ th ị chuy ể n v ị piston theo góc quay tr ụ c khu ỷ u (Trang 45)
Hình 3.11: Đồ thị vận tốc piston theo góc quay trục khuỷu - KHẢO sát ỨNG SUẤT cơ học của THANH TRUYỀN ĐỘNG cơ HINO J08CF DIESEL 6 XI LANH KHI TĂNG áp
Hình 3.11 Đồ thị vận tốc piston theo góc quay trục khuỷu (Trang 46)
Hình 3. 25: Mô hình hình học thanh truyềnđộng cơ Hino- J08CF - KHẢO sát ỨNG SUẤT cơ học của THANH TRUYỀN ĐỘNG cơ HINO J08CF DIESEL 6 XI LANH KHI TĂNG áp
Hình 3. 25: Mô hình hình học thanh truyềnđộng cơ Hino- J08CF (Trang 60)
Hình 3.33:  Xác đị nh m ặ t c ầ n c ố đị nh - KHẢO sát ỨNG SUẤT cơ học của THANH TRUYỀN ĐỘNG cơ HINO J08CF DIESEL 6 XI LANH KHI TĂNG áp
Hình 3.33 Xác đị nh m ặ t c ầ n c ố đị nh (Trang 65)
Hình 3.34. Mô hình thanh truy ền sau khi áp đặ t t ải và điề u ki ệ n biên - KHẢO sát ỨNG SUẤT cơ học của THANH TRUYỀN ĐỘNG cơ HINO J08CF DIESEL 6 XI LANH KHI TĂNG áp
Hình 3.34. Mô hình thanh truy ền sau khi áp đặ t t ải và điề u ki ệ n biên (Trang 65)
Hình 3.37. Mô hình thanh truy ề n  động cơ Hino J08CF sau khi áp đặ t t ải và điề u - KHẢO sát ỨNG SUẤT cơ học của THANH TRUYỀN ĐỘNG cơ HINO J08CF DIESEL 6 XI LANH KHI TĂNG áp
Hình 3.37. Mô hình thanh truy ề n động cơ Hino J08CF sau khi áp đặ t t ải và điề u (Trang 67)
Hình 3.38. Mô phỏng vùng ứng suất trên thanh truyền động cơ Hino J08CF tại - KHẢO sát ỨNG SUẤT cơ học của THANH TRUYỀN ĐỘNG cơ HINO J08CF DIESEL 6 XI LANH KHI TĂNG áp
Hình 3.38. Mô phỏng vùng ứng suất trên thanh truyền động cơ Hino J08CF tại (Trang 67)
Hình 4.2: Quy trình thử nghiệm nén, uốn và vị trí đặt lực - KHẢO sát ỨNG SUẤT cơ học của THANH TRUYỀN ĐỘNG cơ HINO J08CF DIESEL 6 XI LANH KHI TĂNG áp
Hình 4.2 Quy trình thử nghiệm nén, uốn và vị trí đặt lực (Trang 71)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w