Theoă Báchă khoaă toànă th Britannica 2011, nh ng yêu c u v nĕngă l c ngh nghi p c a cán b th ăvi n hi n nay bao g m: “hiểu biết về tính chất của tài liệu và vai trò c ủa chúng trong xây
Trang 1M C L C
L IăCAMăĐOAN i
L I C M N ii
TÓM T T iii
M C L C vii
DANH M C CÁC CH VI T T T xi
DANH SÁCH CÁC HÌNH xii
DANH SÁCH CÁC B NG xiii
1 LÝ DO CH NăĐ TÀI 1
1.1 Yêu c u phát tri n,ăđổi mới giáo d căđàoăt o 1
1.2 Yêu c u b i d ỡng nghi p v đ iăngũănhânăviênăth vi n 2
1.3 Nhu c u xã h i 3
2 M C TIÊU-NHI M V NGHIÊN C U 4
3 Đ I T NG VÀ KHÁCH TH NGHIÊN C U 5
4 GI THUY T NGHIÊN C U 5
5 GI I H N, PH M VI NGHIÊN C U 5
6 PH NG PHÁP NGHIÊN C U 5
6.1 Ph ương pháp nghiên cứu lý luận ( để thực hiện nhiệm vụ 1) 5
6.2 Ph ương pháp nghiên cứu thực tiễn ( để thực hiện nhiệm vụ 2,3) 6
6.3 Ph ương pháp chuyên gia ( để thực hiện nhiệm vụ 4 ) 6
6.4 Ph ương pháp thống kê toán học 6
PH N N I DUNG 7
Ch ơng 1 C S LÝ LU N V NGHI P V NGẨNHăVĔNăHOÁăTHỌNGă TIN 7
Trang 21.1 Tổng quan v v năđ nghiên c u 7
1.1.1 Trên th giới 7
1.1.2 T i Vi t Nam 8
1.2 Các khái ni m cơ b n 10
1.3 Cơ sở khoa h c v quá trình hình thành và phát tri nănĕngăl c ngh nghi p 12 1.3.1 Lý thuy t v nĕngăl c ngh nghi p 12
1.3.2 Nh ngănĕngăl c c n thi t c a ng ời làm th vi n 14
1.3.3 Lý luận v xây d ng chuẩnănĕngăl c ngh qu c gia 17
1.3.4 Lý thuy t nhận th c v hìnhăthànhănĕngăl c ngh nghi p 19
1.4 Nghi p v th vi n 21
1.4.1 Tiêu chuẩn nghi p v các ng ch công ch c ngành th vi n 21
1.4.2 Quy trình nghi p v th vi n t i H c vi n chính tr khu v c phía Nam 27 K ết luận chương 1 32
Ch ơng 2 KH O SÁT TH C TR NG NGHI P V C AăĐ IăNGǛăNHỂNă VIÊN TH VI N T I H C VI N CHÍNH TR KHU V C PHÍA NAM 33
2.1 Giới thi u v Th vi n c a H c vi n Chính tr khu v c phía Nam 33
2.1.1 Giới thi u H c vi n Chính tr khu v c II 33
2.1.2 Giới thi u H c vi n Chính tr khu v c IV 34
2.2 Th c tr ng hi u qu công tác chuyên môn c a Th vi n t i H c vi n Chính tr khu v c phía Nam 35
2.3 Cơ c u tổ ch c c a Th vi n 36
2.4 Đ iăngũănhânăviênăth vi n 38
Trang 32.5 Kh o sát th c tr ng nghi p v c aăđ iăngũănhânăviênăth vi n t i H c vi n
Chính tr khu v c phía Nam 41
2.5.1 Kh o sát cán b qu n lý 41
2.5.2 Kh o sát nhân viên th vi n 41
2.5.3 Kh o sát b năđ c 42
2.6 Đánhăgiáăth c tr ng nghi p v c aăđ iăngũănhânăviênăth vi n t i H c vi n Chính tr khu v c phía Nam 43
2.6.1 K t qu kh o sát t cán b qu n lý 43
2.6.2 K t qu kh o sát t nhân viên th vi n 49
2.6.3 K t qu kh o sát t b năđ c 55
K ết luận chương 2 60
Ch ơng 3 GI I PHÁP B I D NGă Đ Iă NGǛă NHỂNă VIểNă TH VI N T I H C VI N CHÍNH TR KHU V CăPHệAăNAMăĐÁPă NG THEO NGHI P V NGẨNHăVĔNăHOÁăTHỌNGăTIN 61
3.1 C S LẨMă CĔNă C Đ XU T GI I PHÁP B I D NG NHÂN VIÊN TH VI N T I H C VI N CHÍNH TR KHU V C PHÍA NAM 61
3.1.1 Cĕnăc tiêu chuẩn nghi p v th vi n c a B VĕnăhóaăThôngătină(Cơ sở pháp lý) 61
3.1.2 Cĕnăc vào th c tr ng nghi p v đ iăngũănhânăviênăth vi n t i H c vi n Chính tr khu v c phía Nam (Cơ sở th c ti n) 62
3.1.3 Cĕnăc vào yêu c u phát tri năđ iăngũăcánăb c a H c vi n Chính tr khu v c phía Nam 64
3.1.4 Cĕnăc theo cơ sở khoa h c nhận th c 65
3.2 Đ XU T CÁC GI I PHÁP B I D NGăĐ IăNGǛăNHỂNăVIểNăTH VI N T I H C VI N CHÍNH TR KHU V C PHÍA NAM 67
Trang 43.2.1 Nhóm gi i pháp: T o môi tr ờng nâng cao nghi p v nhân viên th
vi n 67
3.2.2 Nhóm các gi i pháp h tr khác 76
3.3 TH NGHI MăVẨăĐÁNHăGIÁăCÁCăGI I PHÁP 77
3.3.1 Th nghi m 1: Nângăcaoănĕngăl c x lý v n tài li u, tổ ch c kho và b o qu n tài li u c a nhân viên th vi n 77
3.3.2 Th nghi m 2: Nângăcaoănĕngăl c ph c v b năđ c và kỹ nĕngăm m c a nhân viên th vi n 83
3.3.3 Th nghi m 3: Tổ ch c tham quan các th vi n phát tri năđ h c tập kinh nghi m v nghi p v th vi n 88
3.3.4 K t qu đánhăgiáăcácăgi iăphápăđưăđ xu t c a chuyên gia 91
K t luận ch ơng 3 95
K T LU N VÀ KI N NGH 96
1 K T LU N 96
1.1 Tóm t ắt công trình nghiên c u 96
1.2 T đánh giá tính mới và giá tr đóng góp c a đ tài 97
1.2.1 V m ặt lý lu n 97
1.2.2 V m ặt th c ti n 97
1.2.3 Kh năng tri n khai vào th c t 98
1.3 H ớng phát tri n c a đ tài 98
2 KI N NGH 99
2.1 Đ i với lưnh đ o H c vi n 99
2.2 Đ i với nhân viên th vi n 99
TÀI LI U THAM KH O 100
Trang 6DANH SÁCH CÁC HÌNH
Hình 1-1: Các thành ph n c aănĕngăl c 13
Hình 1-2: Quy trình phát tri n tri th c cá nhân 21
Hình 1-3:ăSơăđ quy trình th c hi n nghi p v t i TV HVCT khu v c phía Nam 31
Hình 2-1:ăSơăđ cơăc u tổ ch căTh ăvi n HVCT khu v c phía Nam 37
Hình 3-1:ăSơăđ quy trình tổ ch c tri n lãm sách t i HVCT khu v c phía Nam 72
Hình 3-2: Sơăđ khoăsáchătr ớc khi c i ti n 79
Hình 3-3: Sơăđ kho sách sau khi c i ti n 79
Hình 3-4: Sơăđ v tríătr ngăbàyăsáchăchoătri n lãm 85
Trang 7DANH SÁCH CÁC B NG
B ng 2-1: Phân bổ nhân l c t iăTh ăvi n c a HVCT khu v c phía Nam 38
B ng 2-2: Trìnhăđ đ iăngũăNVTV c a HVCT khu v c phía Nam 39
B ng 2-3: Đ tuổiăđ iăngũăNVTV HVCT khu v c phía Nam 40
B ng 2-4: K t qu kh o sát kỹ nĕngătruy n thông c a NVTV 44
B ng 2-5: K t qu kh o sát hi u qu s d ng các trang thi t b c a NVTV 45
B ng 2-6: K t qu kh o sát nh ng y u t c n ph iăthayăđổiăđ Th ăvi n nâng cao hi u qu ph c v b năđ c,ăđổi mới giáo d căđàoăt o 46
B ng 2-7: K t qu kh o sát v nĕngăl c ngo i ng , tin h c c a NVTV 50
B ng 2-8: K t qu kh o sát kỹ nĕngătruy n thông c a NVTV 51
B ng 2-9: K t qu kh o sát NVTV v nh ng chuyên môn nghi p v c n nâng cao đ tĕngăc ờng hi u qu công tác 52
B ng 2-10: K t qu kh oăsátănhânăviênăth ăvi n v l a ch n hình th căđàoăt oăđ nângăcaoătrìnhăđ chuyên môn nghi p v 52
B ng 2-11: K t qu kh o sát NVTV v nh ng y u t c n ph iăthayăđổiăđ th ăvi n nâng cao hi u qu ph c v b năđ c,ăđổi mới giáo d căđàoăt o 53
B ng 2-12: K t qu kh o sát h c viên v m căđíchăkhiăđ năTh ăvi n 55
B ng 2-13: K t qu kh o sát b năđ c v đánh giá kỹ nĕngătruy n thông c a nhân viênăth ăvi n 56
B ng 2-14: K t qu kh o sát b năđ c v nh ng y u t c n ph iăthayăđổiăđ th ăvi n nâng cao hi u qu ph c v ,ăđổi mới giáo d căđàoăt o 57
B ng 3-1: Th ngăkêătrìnhăđ tin h c và ngo i ng c a NVTV t i HVCT khu v c phía Nam 75
B ng 3-2: Phân công nhi m v cho tri n lãm 86
B ng 3-3: K t qu kh o sát các nghi p v NVTVăđưăs d ng khi tổ ch c tri n lãm 87
B ng 3-4: K t qu kh o sát ý ki n NVTV v nh ngăđi u c n h c h i t iănơiăthamă quan 90
B ng 3-5: K t qu ý ki n c a chuyên gia v các gi iăphápăđưăđ xu t 92
Trang 8DANH SÁCH CÁC BI U Đ
Bi uăđ 1-1: Các ng chăth ăvi n viên 22
Bi uăđ 1-2: Các nhóm nghi p v c aănhânăviênăth ăvi n 27
Bi uăđ 2-1:ăTrìnhăđ chuyên môn c aăđ iăngũăNVTVăt i HVCT khu v c phía Nam 39
Bi uăđ 2-2:ăĐ tuổi c aăđ iăngũăNVTVăt i HVCT khu v c phía Nam 40
Bi uăđ 2-3: Bi u th cácăđ xu t c a cán b qu n lý v nh ng y u t c n ph i thay đổiăđ nâng cao hi u qu ph c v b năđ c c aăTh ăvi n 47
Bi uăđ 2-4: K t qu kh o sát v nĕngăl c ngo i ng , tin h c c aănhânăviênăth ăvi n 51
Bi uăđ 3-1: Quy trình c i ti n kho t iăTh ăvi n HVCT khu v c phía Nam 69
Bi uăđ 3-2: K t qu kh o sát ý ki n NVTV v nh ng đi u c n h c h i t iănơiăthamăquan 90
Trang 10PH N M Đ U
1 LÝ DO CH NăĐ TÀI
1.1 Yêu cầu phát tri n, đ i mới giáo d c đào t o
T i h i ngh Trungă ơngăl n th 8,ăĐ ngătaăđưăđánhăgiáărằng s nghi p giáo d c vàăđàoăt oăđưăđ tăđ c nhi u thành t u to lớn,ătr ớc h t bắt ngu n t truy n th ng
hi u h c c a dân t c; s quanătâm,ăchĕmăloăc aăĐ ng,ăNhàăn ớc, Mặt trận Tổ qu c vàăcácăđoànăth nhân dân, c a m iăgiaăđìnhăvàătoànăxưăh i; s tận t y c aăđ iăngũănhà giáo và cán b qu n lý giáo d c; s ổnăđ nh v chính tr cùng với nh ng thành
t u phát tri n kinh t -xã h i c aăđ tăn ớc Bên c nh nh ng thành t uăđ tăđ c thì còn có m t s h n ch v ch tăl ng giáo d c,ăđàoăt o và công tác qu n lý giáo d c vàăđàoăt o K t luận c a h i ngh Trungă ơngăĐ ng l n th 8,ăĐ ngăđưăđ aăquană
đi m chỉ đ o là giáo d căvàăđàoăt o là qu căsáchăhàngăđ u, là s nghi p c aăĐ ng, Nhàăn ớc và c aătoànădân.ăĐ uăt ăchoăgiáoăd călàăđ uăt ăphátătri n,ăđ că uătiênăđiă
tr ớcătrongăcácăch ơngătrình, k ho ch phát tri n kinh t -xã h i
Đ ngătaăđưăxácăđ nh 2 m c tiêu là xây d ng n n giáo d c mở, th c h c, th c nghi p, d y t t, h c t t, qu n lý t t;ăcóăcơăc uăvàăph ơngăth c giáo d c h p lý, gắn
với xây d ng xã h i h c tập; b oăđ măcácăđi u ki n nâng cao ch tăl ng; chuẩn hoá, hi năđ i hoá, dân ch hoá, xã h i hoá và h i nhập qu c t h th ng giáo d c và đàoăt o; gi v ngăđ nhăh ớng xã h i ch nghĩaăvàăb n sắc dân t c Ph năđ uăđ n nĕmă2030,ăn n giáo d c Vi tăNamăđ tătrìnhăđ tiên ti n trong khu v c Đ th c hi n
hi u qu nhi m v đổi mớiăcĕnăb n và toàn di n giáo d căđàoăt oătheoăđúngăquană
đi măđ nhăh ớng c aăĐ ng, thì c n ph i th c hi n các nhi m v và gi i pháp, trong đóăquanătr ngălà:ăTĕngăc ờng s lưnhăđ o c aăĐ ng, s qu n lý c aăNhàăn ớcăđ i vớiăđổi mới giáo d căvàăđàoăt o; Hoàn thi n h th ng giáo d c qu cădânătheoăh ớng
h th ng giáo d c mở, h c tập su tăđời và xây d ng xã h i h c tập; Nâng cao ch t
l ng, hi u qu nghiên c u và ng d ng khoa h c, công ngh ,ăđặc bi t là khoa h c giáo d c và khoa h c qu n lý
Nhằm nâng cao ch tăl ngăđàoăt o và nghiên c u khoa h c,ăcácăth ăvi n trong các h c vi n,ătr ờng h căđưăđ c áp d ng công ngh thông tin và t ngăb ớc hi n
Trang 11đ i Tuy nhiên, trong thời kỳ đẩy m nh công nghi p hoá, hi năđ iăhoáăđ tăn ớc,ăth ă
vi n c a các vi n,ătr ờng h c gặp nhi uăkhóăkhĕnăvàăh n ch ăCơăsở vật ch t còn thi u và l c hậu,ătrìnhăđ NVTV còn nhi u h n ch , nh t là vi c ti p cận công ngh thông tin
Đ t ngăb ớc nâng cao hi u qu ho tăđ ngăth ăvi n trong các vi n,ătr ờngăđ i
h c, caoăđẳng tr c thu c B , B vĕnăhoáăthôngătinăđưăraăchỉ th s BVHTT v tĕngăc ờngăcôngătácăth ăvi n trong các vi n,ătr ờngăđ i h c,ăcaoăđẳng
57/2001/CT-tr c thu c B Vĕnăhoá-Thôngătin,ătrongăđóănh n m nh vi cănângăcaoătrìnhăđ nhân
viênăth ăvi n: “Lãnh đạo các viện, trường cần triển khai và giải quyết chế độ, chính sách đối với cán bộ thư viện, đồng thời kiến nghị với Bộ sửa đổi, xây dựng chế độ chính sách m ới cho phù hợp Thường xuyên quan tâm đến việc đào tạo và bồi
dưỡng nghiệp vụ cho cán bộ thư viện”.[10]
1.2 Yêu cầu b i d ng nghi p v đ i ngũ nhân viên th vi n
Trong s nghi p cách m ng ngày nay, nhi m v c a các H c vi n Chính tr r t
nặng n Th t ớng chính ph xácăđ nh các H c vi n Chính tr làăđơnăv tr c thu c
H c vi n Chính tr qu c gia H Chí Minh, có các ch cănĕngălàătrungătâmăđàoăt o,
b iăd ỡng cán b lưnhăđ o, qu n lý ch ch t, cán b khoa h c lý luận chính tr c a
Đ ng, Nhàăn ớc, các tổ ch c chính tr -xã h i, các doanh nghi pănhàăn ớc và các đơnăv công lậpătrênăđ a bàn theo s phân công, phân c p c aăGiámăđ c H c vi n; là trung tâm nghiên c u khoa h c lý luận Mác-Lênină vàă t ă t ởng H Chí Minh, nghiên c uăđ ờng l i, chính sách, pháp luật c aăĐ ngăvàăNhàăn ớc, nghiên c u v khoa h c chính tr , khoa h călưnhăđ o, qu n lý ở khu v c
M c tiêu chi n l c c a các H c vi n Chính tr ở khu v c phía Nam là xây
d ngăđ iăngũăcánăb , công ch c, viên ch căđ v s l ng,ăcóăcơăc u h p lý, có b n lĩnhăchínhătr v ng vàng, phẩm ch tăđ oăđ c t t, có tính chuyên nghi păcao,ăđ nĕngă
l c,ătrìnhăđ đ hoàn thành t t m i nhi m v đ căgiao,ăđápă ng yêu c u c a công
cu căđổi mớiăđ tăn ớc, h i nhập kinh t vàăgiaoăl uăh p tác quôc t
Đ hoàn thành nhi m v quan tr ngălàăđàoăt o và b iăd ỡng cho nh ng cán b lưnhăđ o, qu n lý ch ch t trong h th ng chính tr thì H c vi n Chính tr khu v c
Trang 12phía Nam c n ph i có m tăđ iăngũăcánăb công ch c viên ch căđ v s l ng và
ch tăl ng, có b nălĩnhăchínhătr v ngăvàng,ăđ oăđ c t tăvàătrìnhăđ nĕngăl c cao
Th ă vi n là m tă đơnă v ch că nĕngă quană tr ng trong H c vi n Chính tr , với nhi m v s uăt m, bổ sung và h th ng hóa các lo i sách, báo; tài li u v chuyên ngành lý luận Mác - Lêninăvàăcácăvĕnăki năĐ ng Tổ ch c, x lý và qu n lý các lo i tài li uăcũngănh ăphòngăTruy n th ng m t cách khoa h căđ ph c v nhanh chóng
k p thời cho nhu c u c aăđ c gi thìăđòiăh iănhânăviênăth ăvi n ph iăcóătrìnhăđ chuyên môn nghi p v cao
mớiăđangăđặt ra cho công tác cán b c a các H c vi n là thách th c không nh ăĐ
có th hi n th c hóa m cătiêuăđặtăra,ăđòiăh i H c vi n ph i có s quy t tâm r t lớn,
nh t là trong xây d ngăđ iăngũăcánăb v a h ng v a chuyên
Đ nâng cao ch tăl ngăđ iăngũăcánăb , công ch c c a H c vi năđápă ng yêu c u
c a thời kỳ phát tri n mới, vào sáng ngày 11/11/2014, H c vi n Chính tr khu v c II đưătổ ch c h i th o khoa h c:ă“Nângăcaoăch tăl ngăđ iăngũăcánăb , viên ch c H c
vi n Chính tr khu v căIIăđápă ng yêu c u phát tri n và h i nhập qu c t ”.ăH i th o đưăđ xu t nhi u gi iăpháp,ănh :ălưnhăđ o H c vi năvàăcácăđơnăv c năquanătâmăhơnă
n aăđ n công tác cán b , tìm ki măcơăch đ thu hút và gi chân nhân tài, t o môi
tr ờng làm vi c dân ch và khoa h c,ăquanătâmăđ năđời s ng vật ch t và tinh th n
c a cán b [6]
Chính vì nh ngălýădoătrên,ăng ời nghiên c u với vai trò là m t cán b qu n lý
th ăvi n, là m t h c viên cao h c giáo d c,ăđưăm nh d n ch năđ tài: “Gi i pháp
b i d ng đ i ngũ nhân viên th vi n t i H c vi n Chính tr khu v c phía Nam
đáp ng theo nghi p v ngành Văn hóa Thông tin” đ nghiên c u, nhằm nâng
Trang 13cao hi u qu ho tăđ ngăth ăvi năđápă ng nhu c u thông tin c aăng ời s d ngăth ă
vi n t i H c vi n Chính tr khu v c phía Nam
2 M C TIÊU-NHI M V NGHIÊN C U
2.1 M c tiêu nghiên c u
Đ xu t gi i pháp b iăd ỡng nĕngăl c cho đ iăngũănhânăviênăth ăvi n H c vi n Chính tr khu v căphíaăNam,ăđápă ng theo nghi p v c a các ng ch công ch c viên
ch că ngànhă Vĕnă hoáă – Thông tin theo quy tă đ nh s 428/TCCP-VC c a Ban Tổ
ch c-Cán b Chính ph , ngày 2/6/1993 và yêu c u th c ti n công tác t i Th ăvi n
H c vi n Chính tr khu v c phía Nam, nhằm nâng cao hi u qu đápă ng nhu c u thông tin c a b năđ c t i Th ăvi n H c vi n Chính tr khu v c phía Nam
- Nghiên c uăcơăsở lý luận v chuẩnănĕngăl c, và lý luận v thuy t ki n t o
- Yêu c u th c ti n công tác th ăvi n t i H c vi n Chính tr khu v c phía Nam
2) Kh o sát th c tr ngăvàăđánhăgiáănghi p v nhânăviênăth ăvi n t i H c vi n Chính tr khu v c phía Nam
3) Đ xu t các gi i pháp b iăd ỡngăđ iăngũ nhânăviênăth ăvi n H c vi n Chính
tr khu v c phía Nam theo nghi p v ngànhăVĕnăhoáăthôngătin
4) Th nghi măvàăđánh giá các gi i pháp b iăd ỡngăđ i ngũănhânăviên th ăvi n
H c vi n Chính tr khu v c phía Nam đưăđ xu t
Trang 14- Tiêu chuẩn nghi p v th ăvi n t i Th vi n H c vi n Chính tr khu v c phía Nam
- Khách th đi uătra:ăNhânăviênăth ăvi n,ăng ời qu nălýăth ăvi n, cán b qu n lý,
b năđ c t i H c vi n Chính tr khu v c phía Nam
4 GI THUY T NGHIÊN C U
N ếu b iăd ỡng nĕngăl c đ iăngũănhânăviênăth ăvi n theo nghi p v ngànhăVĕnă hoá thông tin thì s góp ph n nâng cao hi u qu ho tăđ ng c aăth ăvi n,ăđápă ng nhu c u thông tin có hi u qu , ch đ ng cung c p thông tin cho b năđ c
5 GI I H N, PH M VI NGHIÊN C U
- Hi n nay có nhi uăph ơngăphápănângăcaoăhi u qu ho tăđ ng c aăth ăvi n
nh ngăđ tài chỉ tập trung nghiên c u,ăđ xu t các gi i pháp b iăd ỡng nĕngă
l c đ iăngũănhânăviênăth ăvi n
- Tác gi chỉ đ xu t các gi i pháp b iăd ỡng nĕngăl c đ iăngũănhânăviênăth ă
vi n H c vi n Chính tr khu v c phía Nam theo nghi p v ngànhăVĕnăhoáăthông tin và yêu c u th c ti n t i H c vi n Chính tr khu v c phía Nam
- Vi c kh oăsátăđ c vận d ng trong ph m vi đ iăngũănhânăviênăth ăvi n t i
H c vi n Chính tr khu v c phía Nam
- Vì thời gian có h nănênăng ời nghiên c u chỉ th nghi m m t s gi i pháp
b iăd ỡngăđ iăngũănhânăviênăth ăvi n t i H c vi n Chính tr khu v c phía Nam
6 PH NGăPHÁPăNGHIểNăC U
6.1 Phương pháp nghiên cứu lý luận ( để thực hiện nhiệm vụ 1)
Nghiên c u Ngh quy tăTrungă ơngă8ăKhoáăXIăv đổi mớiăcĕnăb n, toàn di n giáo d c và đàoăt o, nghiên c uăcơăsở lý luận v tiêu chuẩn nghi p v c a các ng ch
Trang 15công ch c viên ch căngànhăVĕnăhoáă– Thông tin theo quy tăđ nh s 428/TCCP-VC
c a Ban Tổ ch c - Cán b Chính ph , ngày 2/6/1993, chi năl c cán b và yêu c u
th c ti năcôngătácăth ăvi n t i H c vi n Chính tr khu v c phía Nam, các tài li u liênăquanăđ n nghi p v côngătácăth ăvi n, tài li uăliênăquanăđ n chuẩnănĕngăl c và các tài li u liên quan khác Nghiên c u lý luận v chuẩnănĕngăl c và h c thuy t ki n
t oăđ làmăcơăsở cho vi c xây d ng và th c hi n các gi i pháp b iăd ỡng nghi p v choăđ iăngũăNVTVăt i HVCT khu v c phía Nam
Qua vi c nghiên c u lý luận,ăng ời nghiên c u đưăcóăcơăsở khoa h c v lý luận
đ th c hi n nhi m v 3ălàăđ xu t các gi i pháp b iăd ỡngăđ iăngũănhânăviên th ă
vi n theo nghi p v ngànhăVĕnăhóaăthôngătinănhằmăđápă ng yêu c u th c ti n t i
H c vi n Chính tr khu v c phía Nam
6.2 Phương pháp nghiên cứu thực tiễn ( để thực hiện nhiệm vụ 2,3)
Ng ời nghiên c u đưăti n hành kh o sát th c tr ngătrìnhăđ ,ănĕngăl c nhân viên
th ăvi n t i H c vi n Chính tr khu v c phía Nam vàăđánhăgiáăhi u qu m căđ
ph c v c aănhânăviênăth ăvi n, hi u qu ho tăđ ng c aăth ăvi n Vi c kh o sát
đ c ti n hành d a trên phi uăđi u tra, ph ng v n, trò chuy n vớiălưnhăđ o, nhân viên, và b năđ c t i H c vi n Chính tr khu v c phía Nam
Vớiăph ơngăphápănghiênăc u th c ti nănày,ăgiúpăng ời nghiên c u đưăth c hi n
t t nhi m v 3 Giúp vi căđ ra các gi i pháp mang tính kh thi cao, vi c vận d ng vào th c t t i Th ăvi n H c vi n Chính tr khu v c phía Nam đ t giá tr t iă u
6.3 Phương pháp chuyên gia ( để thực hiện nhiệm vụ 4 )
Ng ời nghiên c uăđưăl y ý ki n chuyênăgiaătrongălĩnhăv c khoa h căth ăvi n, các chuyên gia giáo d c,ăcácănhàălưnhăđ oăđ tổng h p ý ki năđóngăgópăchoăcácăgi i pháp b iăd ỡngăđ iăngũ nhânăviênăth ăvi n theo nghi p v ngànhăVĕnăhoáăthông tin
nhằmăđápă ng yêu c u th c ti n t i H c vi n Chính tr khu v c phía Nam
6.4 Phương pháp thống kê toán học
Ng ời nghiên c uăđưătổng h p k t qu kh o sát th c tr ng và kh o sát ý ki n
chuyênăgia,ăcácănhàălưnhăđ oăđ ki m ch ng tính kh thi c a các gi iăphápăđưăđ
xu t
Trang 17Thomas W Shaughnessyă(1993)ăđưănghiên c u cách phát tri n hi u qu làm
vi căchoănhânăviênăth ăvi n Shaughnessy nh n m nh vai trò quan tr ng c aăth ă
vi năđ i với n n giáo d c.ăShaughnessyăđưăđ xu t m t s cách ti p cận phát tri n nĕngăl căchoănhânăviênăth ăvi nătheoăch ơngătrình.ăNhânăviênăth ăvi n t đánhăgiáă
cácă uăđi m và h n ch c a cá nhân, ti p theo NVTV s t phát tri nănĕngăl c b n thân thông qua vi c phát tri nă uăđi m và h n ch các khuy tăđi m cá nhân Nhân viênăth ăvi năđ c làm vi cătheoănhómăđ h c cách làm vi c cùng nhóm h p tác và
trách nhi m.[17]
Nĕmă2008,ăTrungătâmăthôngătinăvàăth ăvi n Liên bang (The Federal Library and Information Center Committee)ăđưăxâyăd ng chuẩnănĕngăl c cán b th ăvi n Liên bang,ăquyăđ nh rõ v ki n th c, kỹ nĕng,ătháiăđ (KSAs) c n thi tăđ trở thành
m t cán b th ăvi n Liênăbang.ăĐâyălàăcĕnăc đ cán b th ăvi n có th xácăđ nh trìnhăđ c a h trong bậcănĕngăl c và b yălĩnhăv c ch cănĕng.ăNg ời qu n lý có th
s d ng chuẩn nĕngăl căđ xây d ng các mô t công vi c, tuy n d ngăvàăđàoăt o nhân viên, xây d ng các tiêu chuẩn hi u su t, quy ho ch cán b phù h p với nhi m
v c aăcơăquanăvàăcácăm c tiêu chi năl c Nĕngăl căth ăvi n Liên bangăđ c mô t
với 24 ph n: Kỹ nĕngătuyênătruy n vậnăđ ng, kh nĕngăvận d ng các ki n th căđưă
h c, kỹ nĕngăqu n lý và gi i quy tăxungăđ t,ăt ăduyăsángăt o, kỹ nĕngăraăquy tăđ nh,
đ oăđ c ngh nghi p, hi u bi t xã h i, tính linh ho t, có ki n th c n n t ng, kỹ nĕngăthuy t ph c,ăhòaăđ ng, kỹ nĕngălưnhăđ o, t h c tập, kỹ nĕngălắng nghe tích c c,
ki n th c toán h c, kỹ nĕngătruy n thông, kỹ nĕngăgi i quy t v năđ , kỹ nĕngăđ c
hi u,ănĕngăl c t qu n lý, kỹ nĕngălàmăvi c nhóm hi u qu , kh nĕngă ng d ng
Trang 18công ngh thông tin, tính cẩn thận, kỹ nĕngăvi t Các nĕngăl cănàyăđ c phân chia thành 3 c p:ăCĕnăb n (Basic), Nâng cao (Advanced), Chuyên gia (Expert).[15]
Đ nănĕmă2010,ăHi p h i nghiên c uăth ăvi n Canada (Canadian Association
of Research Libraries – CARL)ăđưăxâyăd ng tiêu chuẩn “Nĕngăl c c t lõi c a cán
b th ă vi n CARL trong th kỷ 21” (Core Competencies for 21st CenturyCARL Librarians) Côngătrìnhăđưănghiênăc uăvàăđ aăraă7ănĕngăl c c t lõi c a cán b th ă
vi n, gi i quy t các v năđ tuy n d ngăvàăcơăc u nhân s vì nó trình bày m t tập
h p các kỹ nĕngăquanătr ng, thu cătínhăvàătháiăđ đ c cho là không th thi uăđ xây d ng và duy trì m tăđ iăngũănhânăviênănhanhănhẹn mà có th ph c v c ng
đ ng c a mình và liên t c thích nghi với s nĕngăđ ng, không ng ng phát tri n c a khoa h c công ngh Cácănĕngăl c c t lõi c a cán b th ăvi n Th kỷ 21 bao g m:
Ki n th c n n t ng ( Foundational Knowledge), Kỹ nĕngă tập th (Interpersonal Skills), Kỹ nĕngă lưnhă đ o và qu n lý (Leadership and Management), Phát tri n ngu n tài li u (Collections Development), Kỹ nĕngăphânătíchăthôngătin (Information Literacy), Nghiên c uă vàă đóngă gópă choă cácă chuyênă giaă th ă vi n (Research & Contributions to the Profession), Kỹ nĕngă côngă ngh thông tin (Information
Technology Skills).[16]
1.1.2 Tại Việt Nam
Đưăcóănhi uăđ tài nghiên c u v v năđ b iăd ỡng nghi p v choănhânăviênăth ă
vi n Vi t Nam, chuẩn nghi p v ng chănhânăviênăth ăvi năđưăđ c ban hành t nĕmă1993,ătheoăquy tăđ nh s 428/TCC-VC c a Ban Tổ ch c-cán b Chính ph
Ti nă sĩă Hoàngă Ng c Kim - Vi n Thông tin khoa h c c a H c vi n chính tr
qu c gia H Chíă Minhăđưăth c hi năđ tài nghiên c u khoa h c c păcơăsở “Xâyă
d ng b t khóa ph c v ho tăđ ng thông tin khoa h c c a H c vi n Chính tr qu c gia H ChíăMinh”,ăcôngătrìnhăđưăxâyăd ng b t khóa trong h th ng H c vi n, làm cơă sở cho vi c bổ sungă hàngă nĕmă đ d n t ngă b ớc hoàn thi n b t khóa này Côngătrìnhălàăcơăsở cho s phát tri n công tác thông tin khoa h c ph c v nhi m v nghiên c u,ăđàoăt o c a h th ng H c vi n Chính tr qu c gia H Chí Minh.[11]
Trang 19Trongăđ tàiă“Nghiênăc uăcơăsở khoa h c và th c ti n xây d ng và phát tri n liên h păth ăvi n Vi tăNamăđ chia sẻ ngu n tin Khoa h c và Công ngh (Viet Nam Library consortium on STI resource)”,ădoăThS.ăVũăAnhăTu n ch nhi m, ph i h p cùngăTS.ăĐặng Xuân Ch vàăThS.ăĐàoăM nh Thắng th c hi n,ăđưălàmăsángăt m t
s v năđ lý luận và th c ti n xây d ng và phát tri n liên h păth ăvi n v ngu n tin Khoa h c và công ngh , xây d ng mô hình Liên h păth ăvi n phù h p vớiăđi u ki n
ở Vi tăNam,ăđ xu tăph ơngăth c tổ ch c và qu n lý Liên h păth ăvi n M c tiêu thành lập Liên h păth ăvi năcóăđàoăt o và nâng cao nghi p v cho cán b th ăvi n phù h p với yêu c u nhi m v ph c t p c a Liên h păth ăvi nănh ăch n, mua, x
lý, khai thác, bao gói thông tin các ngu n tin đi n t Do vậy, vi căđàoăt o,ăđàoăt o
l i, bổ sung ki n th c cho cán b th ăvi n đápă ng nhi m v tr ớc mắt và s phát tri n nhanh chóng c aăthôngătinăcũngănh ăcácăv năđ h c thuật và kỹ thuật công ngh mới là m t v năđ c n thi t [14]
Trong T păchíăTh ăvi n Vi t Nam s 3(29) – 2011, ThS Nguy n Th H nh
-C c Thông tin KH&-CN Qu c gia – đưăvi tăbàiă“Tăng cường bồi dưỡng nghiệp vụ cho cán b ộ thông tin – thư viện ở Việt Nam”,ăbàiăvi tăđưăđ cập tới các n i dung
nh :ăT m quan tr ng c a công tác b iăd ỡng nghi p v cán b thôngătinăth ăvi n,
hi n tr ng b iăd ỡng nghi p v cán b thôngătinăth ăvi n ở Vi t Nam, và các bi n
phápătĕngăc ờng b iăd ỡng nghi p v thông tinăth ăvi n [4]
Tuy nhiên, các bài vi t và công trình nghiên c u trên vẫnăch aăphùăh p với th c
tr ng t iăđơnăv ,ăcũngănh ăch aăgi i pháp c th đ đ iăngũănhânăviênăth ăvi năđ t chuẩn nghi p v nhằm nâng cao hi u qu ho tăđ ngăth ăvi năđápă ng nhu c u thông tin c a b năđ c t i H c vi n Chính tr khu v c phía Nam Chính vì vậy, vi căđ xu t các gi i pháp b iăd ỡngăđ iăngũănhânăviênăth ăvi n, d aătrênăcácăcơăsở lý luận là quanăđi măđổi mớiăcĕnăb n và toàn di n giáo d căvàăđàoăt o c a Ngh quy t H i ngh Trungă ơngă8ăkhoáăXI;ătiêuăchuẩn v tiêu chuẩn nghi p v c a các ng ch công
ch c viên ch căngànhăVĕnăhoáă– Thông tin theo quy tăđ nh s 428/TCCP-VC c a Ban Tổ ch c-Cán b Chính ph và Chi năl c cán b H c vi n Chính tr khu v c
Trang 20phía Nam, h c thuy t ki n t o,ăcũngănh ăyêuăc u th c ti năcôngătácăth ăvi n là m t
đ tài mới,ăcóăýănghĩaăth c ti n cao
1.2 Các khái ni m c b n
Gi i pháp
Cách gi i quy t m t v năđ khóăkhĕn.[20]
B i d ng
Theoănghĩaăhẹp, b iăd ỡng là trang b thêm các ki n th c kỹ nĕngănhằm m c
đíchănângăcaoăvàăhoànăthi nănĕngăl c ho tăđ ngătrongăcácălĩnhăv c c th [9], trang
30]
Năng l c
Nĕngăl c là kh nĕngăth c hi n có trách nhi m và hi u qu cácăhànhăđ ng,
gi i quy t các nhi m v , v năđ trong nh ng tình hu ngăthayăđổi thu căcácălĩnhăv c ngh nghi p, xã h iă hayă cáă nhână trênă cơă sở hi u bi t, kỹ nĕng,ă kỹ x o và kinh nghi măcũngănh ăs sẵnăsàngăhànhăđ ng.[1]
Nhân viên th vi n
Ng ờiălàmăth ăvi nălàăng ờiăđ căđàoăt o nghi p v th ăvi năvàăđ m trách công
vi cătrongăth ăvi n.[13], trang 19]
- Th ăvi n viên trung c p (Intermediate librarian): Viên ch c chuyên môn làm
vi cătrongăth ăvi n,ăđ căđàoăt o chuyên môn nghi p v h trung c p.[13]
- Th ăvi n viên (Junior librarian): Viên ch c chuyên môn làm vi cătrongăth ă
vi n,ăđ căđàoăt o chuyên môn nghi p v t bậcăđ i h c trở lên.[13]
- Th ă vi n viênă chínhă (Majoră librarian):ă Th ă vi n viên đưă quaă kỳ thi nâng
ng chălênăth ăvi năviênăchínhătheoăquyăđ nh c a pháp luật.[13]
Trang 21- Th ăvi n viên cao c pă(Seniorălibrarian):ăTh ăvi năviênăchínhăđưăquaăkỳ thi nâng ng chălênăth ăvi n viên cao c pătheoăquyăđ nh c a pháp luật.[13]
Nghi p v
Nghi p v là các ki n th c, kỹ nĕngăchuyênămônăđ th c hi n m t công vi c thu c m tălĩnhăv cănàoăđó
Nghi p v cònăcóănghĩaălàăcácătiêuăchuẩn v ki n th c, kỹ nĕngăchuyênămônăđ
th c hi n m t công vi c thu c m tălĩnhăv cănàoăđó
Nghi p v nhân viên th vi n
Là nh ng yêu c u, tiêu chuẩn v các ki n th c, kỹ nĕngăchuyên môn đ ănhânăviênăth ăvi năcóăkh ănĕngăđ m trách công vi c trong cácăchuătrình,ăquáătrìnhănghi pă
v ăth ăvi n
H c vi n Chính tr khu v c phía Nam
H c vi n Chính tr qu c gia H ChíăMinhălàăđơnăv s nghi p tr c thu c Ban
Ch păhànhăTrungă ơngăĐ ng và Chính ph Vi tăNam;ălàăđơnăv tài chính c p I; là trung tâm qu căgiaăđàoăt o, b iăd ỡng cán b lưnhăđ o, qu n lý ch ch t, trung, cao
c p, công ch c hành chính,công ch c trong b máyălưnhăđ o, qu n lý c aăcácăđơnăv
s nghi p công lập, thành viên h iăđ ng qu n tr , tổngă giámăđ c, phó tổng giám
đ c,ăgiámăđ c,ăphóăgiámăđ c doanh nghi pănhàăn ớc, cán b khoa h c chính tr và hành chính c aă Đ ng C ng s n Vi tă Nam,ă Nhàă n ớc Vi tă Namă vàă cácă đoànă th chính tr - xã h i; là trung tâm qu c gia nghiên c u khoa h c lý luận Mác-Lênin và
t ăt ởng H Chí Minh, nghiên c uăđ ờng l i c aăĐ ng và chính sách, pháp luật c a
Nhàăn ớc, nghiên c u v các khoa h c chính tr [18] H c vi n Chính tr qu c gia
H Chí Minh có 6 h c vi n và phân vi n tr c thu c trên toàn qu c.ăTrongăđó,ăở phía Nam có 02 h c vi n là H c vi n Chính tr khu v c II có tr sở t i Thành ph H Chí Minh, H c vi n Chính tr khu v c IV có tr sở t i Thành ph C năThơ Nh ă
vậy, H c vi n Chính tr khu v c phía Nam bao g m 02 h c vi n: H c vi n Chính tr Khu v c II và H c vi n Chính tr Khu v c IV
Trang 22Đ i ngũ nhân viên th vi n HVCT khu v c phía Nam
Làăcácăth ăvi năviênăvàăth ăvi n viên trung c p làm vi c trong Th ăvi n c a H c
vi n Chính tr khu v c II và H c vi n Chính tr khu v c IV
1.3 C s khoa h c v quá trình hình thành và phát tri n năng l c ngh nghi p
Trong b i c nhăđ tăn ớcăđangătrongăquáătrìnhăđẩy m nh công nghi p hóa, hi n
đ iăhóaăđ tăn ớc, xã h i tri th c và toàn c u hóa đangătácăđ ng m nh m đ n giáo
d c, đặt ra nhi u yêu c u mớiăchoăng ờiălaoăđ ng S toàn c u hóa giáo d c t o ra
s c nh tranh v ch tăl ngăđàoăt o c a giáo d c Giáo d c theo ki u truy n th ng
th ờngăđ nhăh ớng vào n i dung, chú tr ng trang b choăng ời h c h th ng tri th c khoa h cămàăch aăchúătr ng tớiăng ời h căcũngănh vi c ng d ng tri th c vào tình
hu ng th c ti n Vì vậy,ăđ phù h p với yêu c u c a th tr ờngălaoăđ ng và toàn c u hóa tri th c, giáo d c theoăxuăh ớng giáo d c qu c t đóălàăđ nhăh ớng phát tri n nĕngăl căng ời h c Giáo d căđ nhăh ớngănĕngăl c nhằmăđ m b o phát tri n toàn
di n các phẩm ch t nhân cách, chú tr ngănĕngăl c vận d ng tri th c trong nh ng tình hu ng th c ti n nhằm chuẩn b choă conă ng ờiă nĕngă l c gi i quy t các tình
hu ng c a cu c s ng và ngh nghi p Giáo d căđ nhăh ớngănĕngăl c nh n m nh vai trò c aăng ời h c vớiăt ăcáchăch th c a quá trình nhận th c.[1]
1.3.1 Lý thuyết về năng lực nghề nghiệp
a Khái niệm năng lực
Khái ni mă nĕngă l c (competency) có ngu n g c ti ngă Latinhă “competentia”.ăNgày nay khái ni mănĕngăl căđ c hi u nhi uănghĩaăkhácănhau.ăNĕngăl căđ c hi u
nh ăs thành th o, kh nĕngăth c hi n c aăcáănhânăđ i với m t công vi c.ăNĕngăl c bao g m các ki n th c, kỹ nĕngăcũngănh ăquanăđi m,ătháiăđ mà m t cá nhân có th hànhăđ ng thành công trong m t tình hu ng mới.ăNĕngăl călàă“kh nĕngăgi i quy t tình hu ng”ă vàă mangă n i dung kh nĕngă vàă s sẵnă sàngă đ gi i quy t các tình
hu ng TheoăJohnăErpenbeck,ă“nĕngăl c tri th călàmăcơăsở,ăđ c s d ngănh ăkh nĕng,ăđ căquyăđ nh bởi giá tr ,ăđ cătĕngăc ờng qua kinh nghi măvàăđ c th c
hi năhóaăquaăýăchí”
Trang 23Weinertă (2001)ă đ nhă nghĩa: “nĕngă l c là nh ng kh nĕngă vàă kỹ x o h că đ c hoặc có sẵn c a cá th nhằm gi i quy t các tình hu ngăxácăđ nh,ăcũngănh ăs sẵn sàng v đ ngăcơ,ăxưăh i và kh nĕngăvận d ng các cách gi i quy t v năđ m t cách
có trách nhi m và hi u qu trong nh ng tình hu ng linh ho t”
Nh ăvậy,ănĕngăl c là m t thu c tính tâm lý ph c h p,ălàăđi m h i t c a nhi u
y u t nh ăki n th c, kỹ nĕng,ăkỹ x o,ătháiăđ , kinh nghi m, s sẵnăsàngăhànhăđ ng
và trách nhi m Khái ni mănĕngăl c gắn li n với kh nĕngăhành đ ng.ăNĕngăl c hànhăđ ng là m t lo iănĕngăl c,ănh ngăkhiănóiăphátătri nănĕngăl c phát tri nănĕngă
l căng ờiătaăcũngăhi uăđ ng thờiălàănĕngăl căhànhăđ ng
Nĕngăl c là kh nĕngăth c hi n có trách nhi m và hi u qu cácăhànhăđ ng gi i quy t các nhi m v , v nă đ trong nh ng tình hu ngă thayă đổi thu că cácă lĩnhă v c ngh nghi p, xã h iă hayă cáă nhână trênă cơă sở hi u bi t, kỹ nĕng,ă kỹ x o và kinh nghi măcũngănh ăs sẵnăsàngăhànhăđ ng.[1]
b Các thành phần năng lực
Đ hình thành và phát tri nănĕngăl c c năxácăđ nh các thành ph n và c u trúc c a chúng Có nhi u lo iănĕngăl c khác nhau Vi c mô t c u trúc và các thành ph n nĕngăl căcũngăkhácănhau.ăC u trúc chung c aănĕngăl căđ c mô t là s k t h p c a
b nănĕngăl c thành ph n:ăNĕngăl căchuyênămôn,ănĕngăl căph ơngăpháp,ănĕngăl c
xã h i,ănĕngăl c cá th [1]
Hình 1-1: Các thành ph ần c a năng l c
Ngu ồn: Lý luận dạy học hiện đại - Benrnd Meier – Nguyễn Văn Cường
Nĕngăl cchuyên môn
Nĕngă
l că
ph ơngă pháp
Nĕngăl căxưă
h i
Nĕngă
l căcáăth
Trang 24Năng l c chuyên môn (Professioal competency): Là kh nĕngă th c hi n các
nhi m v chuyênămônăcũngănh ăkh nĕngăđánhăgiáăk t qu chuyênămônăđ c lập, có
ph ơngăphápăvàăchínhăxác v mặtăchuyênămôn.ăNóăđ c ti p nhận qua vi c h c n i dung - chuyên môn và ch y u gắn với kh nĕngănhận th c và tâm lý vậnăđ ng
Năng l c ph ng pháp (Methodical competency): Là kh nĕngăđ i với nh ng
hànhăđ ng có k ho ch,ăđ nhăh ớng m căđích trong vi c gi i quy t các nhi m v và
v năđ ăNĕngăl căph ơngăphápăbaoăg mănĕngăl căph ơngăphápăchungăvàănĕngăl c
ph ơngă phápă chuyênă môn Trung tâm c aă ph ơngă phápă nhận th c là nh ng kh nĕngăti p nhận, x lý,ăđánhăgiá,ătruy n th và trình bày tri th c.ăNóăđ c ti p nhận qua vi c h căph ơngăphápăluận – gi i quy t v năđ
Năng l c xã h i (Social competency): Là kh nĕngă đ tă đ c m că đíchă trong
nh ng tình hu ng giao ti p ng x xã h iăcũngănh ătrongănh ng nhi m v khác nhau, trong s ph i h p chặt ch với nh ngăthànhăviênăkhác.ăNóăđ c ti p nhận qua
vi c h c giao ti p
Năng l c cá th (Individual competency): là kh nĕngăxácăđ nh,ăđánhăgiá đ c
nh ngă cơă h i phát tri nă cũngă nh ă nh ng giới h n c a cá nhân, phát tri nă nĕngăkhi u, xây d ng và phát tri nănĕngăkhi u cá nhân, nh ngăquanăđi m, nh ng chuẩn
m căđ oăđ căvàăđ ngăcơăchiăph iăcácătháiăđ và hành vi ng x ăNóăđ c ti p nhận qua vi c h c c m xúc – đ oăđ căvàăliênăquanăđ năt ăduyăvàăhànhăđ ng t ch u trách nhi m
T c u trúc c a khái ni mă nĕngă l c cho th y, giáo d că đ nhă h ớngă nĕngă l c không chỉ nhằm m c tiêu phát tri nănĕngăl c chuyên môn bao g m tri th c, kỹ nĕngăchuyên môn mà còn phát tri nănĕngăl căph ơngăpháp,ănĕngăl c xã h iăvàănĕngăl c
cá th Nh ng nĕng l c này không chỉ tách rời nhau mà có m i quan h chặt ch
Nĕngăl căhànhăđ ngăđ căhìnhăthànhătrênăcơăsở có s k t h păcácănĕngăl c này [1]
1.3.2 Những năng lực cần thiết của người làm thư viện
Đ đápă ng yêu c u c a xã h i, th h cán b th ăvi n trong kỷ nguyên Internet
c n ph iăđ c trang b nh ng kỹ nĕngăchuyênămônămới
Trang 25Theoă Báchă khoaă toànă th Britannica (2011), nh ng yêu c u v nĕngă l c ngh nghi p c a cán b th ăvi n hi n nay bao g m: “hiểu biết về tính chất của tài liệu và
vai trò c ủa chúng trong xây dựng vốn tài liệu, các kỹ năng tổ chức tri thức thông qua vi ệc biên mục và phân loại, khả năng phân tích và điều tra nhu cầu, khả năng
ph ổ biến thông tin, đáp ứng các yêu cầu thông tin, và cần có trình độ cao về tin
Nhóm A ậ năng l c chuyên môn
Thứ nhất: Quản lý tổ chức thư viện
Th ăvi năkhôngăđơnăthu nălàăkhoăsáchămàăth ăvi năđ cătổăch cătheoătrậtăt ăkhoaă
h căvàăcóăcácăcôngăc ăqu nălýănóănh :ăKhungăphânălo i,ăkhungăđ ăm căch ăđ ,ăB ă
t ăkhoá.ăM iăm tătàiăli uătrongăth ăvi năl iăđ căbiênăm cătheoăcácăquyătắcăbiênă
m căkhácănhau:ăMarc21,ăAACR2ầTổăth ăvi nătheoătrậtăt ăđ ăcóăth ăd ătruyăcập,ăd ăkhaiăthác,ăd ăki măsoátălàănhi măv ăkhôngăd ădàng.ăM căđ ănàyălàăcơăsởăchoăcácă
m căđ ăphátătri năngh ănghi păti pătheo
Thứ hai: Quản lý các nguồn tài nguyên thông tin
D aătrênăvi căqu nălýăthôngătinăcóăc uătrúc,ăcóăphânălo iă– ng ờiăcánăb ăth ăvi nă
c nănắmăv ngăcácăngu nătàiănguyênăthôngătinăcóătrongăth ăvi năc aămìnhăvàăngu nătài nguyênăthôngătinăởăcácăth ăvi năliênăk t.ăĐ ăcóăkỹănĕngănày,ăth ăth ăc năbi tăxácă
đ nh,ăl aăch n,ăđánhăgiá,ăđ măb oăvàăcungăc păquy nătruyăcậpătàiănguyênăthôngătină
c năthi t
Thứ ba: Quản lý các dịch vụ thông tin
Trang 26Cácăd chăv ăthôngătinăcũngănh ăb tăkỳăcácăngànhăd chăv ăkhácătrongăxưăh i,ăm iă
d chăv ăs ăcóăvòngăđờiăt năt iăt ăkhiăphôiăthai,ăr iăthi tăk ,ăphátătri n,ăth ănghi m,ă
ti păth ,ăgiaoăhàng,ăđóngăgóiăvàăchoăđ năkhiăt ăb ăd chăv ăCán b ăth ăvi năc nănĕngă
đ ngăvàăsángăt oătrongăvi căxâyăd ngăcácăs năphẩm, d chăv ăthôngătinămớiăvàăđánhăgiáăđ căm căđ ăđápă ngăđ ăng ờiăqu nălýăraăquy tăđ nhăcóănênăduyătrìăd chăv ăđóăhay không
Thứ tư: Áp dụng các công cụ và công nghệ thông tin
Cánăb ăth ăvi năph iăbi tăđ năcácăchuẩnăxâyăd ngăcơăsởăd ăli u,ăbi tătổăch căCSDL th ăm c,ăbi tălậpăchỉăm c,ăbi tăv ăsiêuăd ăli u,ăbi tăphânătíchăvàătổngăh păthôngătinătrongătổăch c.ăVàăđặcăbi tălàăc năph iănắmăđ cănh ngăcôngăngh ănổiătr iăcóăth ă ngăd ngătrongăngh ănghi p
Nhóm B ậ Năng l c cá nhân
Nhómănĕngăl căcáănhânălàăm tătậpăh pănh ngăkhíaăc nhănh ătháiăđ ă(hànhăviătổă
ch c),ăkỹănĕngăm mănh :ăvi tălýăl chăxinăvi c,ăph ngăv n,ălàmăvi cănhóm,ăthuy tătrình,ăs ăd ngăcácăthi tăb ăvĕnăphòngầvàăngo iăng
- Hànhăviătổăch călàăm tătrongănh ngămônăh căthi tăy uătrangăb ăcánăb ăth ăvi nă
nh ngăhi uăbi tăđ ăhoàănhậpăvớiămôiătr ờngălàmăvi cămớiăthôngăquaănh ngăhi uă
bi tăv ăc uătrúcătổăch c,ăcácăcơăch ăraăquy tăđ nh,ăvĕnăhoáătổăch cầđ ăt ăđóătìmă
đ căđ ngăl călàmăvi c,ănângăcaoăhi uăqu ălàmăvi c,ătho ămưnătrongămôiătr ờngălàmăvi căvàăcóănĕngăl căđ ăgi iăquy tăcácăv năđ ămâuăthuẫnăcáănhân,ătìmăđ căv ătríătrongăcôngăvi cănhóm,ăgi iăquy tănh ngăkhóăkhĕnăph iăđ iămặtătrongăcôngăvi căvàă
cu căs ngăhàngăngàyầ
- Kỹănĕngăvi tăđơnăxinăvi c:ăSơăy uălýăl chălàăth ăđ uătiênănhàătuy năd ngăti păcậnăđ nă ngăviênăđ ăđánhăgiáănĕngăl căcáănhân,ăkỹănĕngăchuyênămôn,ătính cách và kinhănghi măc aă ngăviên
- Kỹănĕngăph ngăv n:ănhàătuy năd ngăluônămongămu nătìmăđ cănh ngă ngăviênăcóăki năth c,ăcóăkỹănĕngăt tăvàăquanătr ngănh tălàăcó tháiăđ ăt t.ăĐaăph nă ngăviênă
th ờngăkhôngăt ătinăkhiămìnhăkhôngăcóăkinhănghi mălàmăvi că(sinhăviênămớiăt tănghi păthìăkhôngăth ăcóăkinhănghi mălàmăvi c)ănh ngăs ăthi uăkinhănghi mănênăt ă
Trang 27nghĩăraăkinhănghi m,ănhàătuy năd ngăđòiăh iăc ăth ăkinhănghi mănêuătrongăsơăy uălýă
l chăthìălungătungăvàăkhôngătr ălờiăđ cănh ăvậyăđ ătrungăth căb ăđánhăgiáăth p
- Ngo iăng ălàăr tăquanătr ngătrongăthờiăgianăhi nănay,ălàăđi uăh tăs căc năthi tăđ ăcóăth ăhi u,ăđánhăgiáăđ căn iădungătàiăli u/ngu nătinălàăt tăhayăkhôngăt t, là phù
h păvớiătrìnhăđ ăb năđ căhayăkhôngăphùăh p
Nhóm C ậ Nhóm năng l c c t lõi
Nhómănĕngăl cănàyăđ măb oăchoăhaiănhómănĕngăl cătrênăđ căphátăhuyăcóăhi uă
qu ,ăt oănênăcácăgiáătr ăngh ănghi păvàăđ măb oă“s căs ng”ălâuădàiăc aăngh ăthôngătin – th ăvi n,ăđóălà:ăđóngăgópăvàoăc ngăđ ngăngh ănghi păvàănh ngănguyênătắcăđ oă
- Nguyênătắcăđ oăđ căngh ănghi p:ăhơnăaiăh tăngh ăthôngătinăth ăvi năc năph iă
hi uăđúngăvàătuânăth ătuy tăđ iăcácănguyênătắcăngh ănghi p,ăth căhi năcôngăvi cătheoăđúngănguyênătắcăvàăluậtăphápăhi năhành.ăM tăng ờiăth ăth ăcóăth ăch pănhậnătho ăhi păphotoătàiăli uăđiăbánăđ ăki măthêmăthuănhậpăb tăch păviăph măluậtăb năquy n,ănh ăvậyăng ờiăth ăth ăđóăđưăkhôngătuânăth ăđ oăđ căngh ănghi p,ăkhôngă
đ căxưăh iăcoiătr ng.ăR tăđángăti cătìnhătr ngăsaoăchépăđangădi năraăr tăphổăbi năởă
n ớcăta. [22]
1.3.3 Lý luận về xây dựng chuẩn năng lực nghề quốc gia
a Mục đích của tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia
Vi căxâyăd ngăvàăbanăhànhătiêuăchuẩnăkỹănĕngăngh ăcóăýănghĩaăvôăcùngătoălớpătrongăcôngăcu căđổiămớiăcĕnăb năvàătoànădi năgiáoăd c,ăđàoăt o.ăĐâyălàăcôngăc ă
h uăhi uăđ ănângăcaoăhi uăqu ăgiáoăd căđàoăt o,ăt oăcơăsởăthuậnăl iăchoăvi căliênăthôngăđàoăt oăhayănângăcaoăkỹănĕngăchoăng ờiălaoăđ ng.ăNg ờiălaoăđ ngăsauăkhiă
đ căđàoăt oăcóăđ yăđ ăkỹănĕngăngh ăc năthi tăchoăcôngăvi c,ăsauăkhiăđ cătuy nă
Trang 28d ngăkhôngăc năph iăđàoăt oăl i.ăHơnăn a,ătiêuăchuẩnăkỹănĕngăngh ăcònăcóăýănghĩaăquanătr ngăđ iăvớiăng ờiălaoăđ ngăvà c ăng ờiăs ăd ngălaoăđ ng.ăTiêuăchuẩnăkỹă
nĕngăngh ăgiúpăcho:ă[2]
- Ng ờiălaoăđ ngăđ nhăh ớngăph năđ uănângăcaoătrìnhăđ ăv ăki năth căvàăkỹănĕngăc aăb năthânăthôngăquaăvi căh cătậpăhoặcătíchăluỹăkinhănghi mătrongăquáătrìnhălàmăvi căđ ăcóăcơăh iăthĕngăti nătrongăngh ănghi p;
- Ng ờiăs ăd ngălaoăđ ngăcóăcơăsởăđ ătuy năch nălaoăđ ng,ăb ătríăcôngăvi căvàătr ăl ơngăh pălýăchoăng ờiălaoăđ ng;ă
- Cácăcơăsởăd yăngh ăcóăcĕnăc ăđ ăxâyăd ngăch ơngătrìnhăd yăngh ăti păcậnăchuẩnăkỹănĕngăngh ăqu căgia;ă
- Cơăquanăcóăthẩmăquy năcóăcĕnăc ăđ ătổăch căth căhi năvi căđánhăgiá,ăc pă
ch ngăchỉăkỹănĕngăngh ăqu căgiaăchoăng ờiălaoăđ ng
b Nguyên tắc và tiêu chí xây dựng chuẩn kỹ năng nghề quốc gia
H th ng tiêu chuẩn kỹ nĕngăngh đ c xây d ng d a trên m t s nguyên
- Tiêuă chuẩnă kỹă nĕngă ngh ă qu că giaă đ că xâyă d ngă cóă c uă trúcă vàă đ nhă
d ngăth ngănh t.ă
- Tiêuăchuẩnăkỹănĕngăngh ăqu căgiaăđ căxâyăd ngătheoăh ớngăphùăh păvớiăyêuăc uăc aăng ờiăs ăd ngălaoăđ ng,ăth ăhi năđ căyêuăc uăv ăki năth căvàăkỹănĕngă
th căhànhăđápă ngăđ căyêuăc uăc aăs năxu t,ăkinhădoanh
- Tiêuăchuẩnăkỹănĕngăngh ăqu căgiaăđ căxâyăd ngăđ măb oăl ngăhoáăv ă
ki năth c,ăkỹănĕng,ăm căđ ăvàătháiăđ ăth căhi năcácăcôngăvi căc aăngh ă
- Tiêuăchuẩnăkỹănĕngăngh ăqu căgiaăđ căxâyăd ngăphùăh păvớiăxuăth ăh iănhậpăvớiătiêuăchuẩnăkỹănĕngăngh ăc aăcácăn ớcătrongăkhuăv căvàătrênăth ăgiới
Trang 29c Nguyên tắc, tiêu chí xác định bậc trình độ kỹ năng nghề
S l ng bậcătrìnhăđ kỹ nĕngăngh trong m t ngh t iăđaă5ăbậc S l ng bậc trìnhăđ kỹ nĕngăc a m t ngh c th ph thu c vào m căđ ph c t p c a ngh đó.ă
M căđ ph c t p c a m t ngh ph thu c vào tính ch t, hình th c và m căđ th c
hi n các công vi c c a ngh đó.ăBậcătrìnhăđ kỹ nĕngăngh đ căxácăđ nh d a trên
ba nhóm tiêu chí ch y u sau:
Ph măvi,ăđ khóăvàăđ ph c t p c a công vi c
M căđ linh ho t và sáng t o trong th c hi n công vi c
M căđ ph i h p và trách nhi m trong th c hi n công vi c
1.3.4 Lý thuyết nhận thức về hình thành năng lực nghề nghiệp
Đ hình thành, rèn luy n và phát tri nănĕngăl c, kh nĕngăth c hi n có trách nhi m và hi u qu cácăhànhăđ ng gi i quy t các nhi m v , v năđ trong nh ng tình
hu ng thayăđổi thu căcácălĩnhăv c ngh nghi p, xã h iăhayăcáănhânătrênăcơăsở hi u
bi t, kỹ nĕng,ăkỹ x o và kinh nghi măcũngănh ăs sẵnăsàngăhànhăđ ng, c n ph i có
m tăcơăsở khoa h c v nhận th căđóălàălýăthuy t h c tập Hi n nay có r t nhi u lý thuy t h c tập, tuyănhiênăch aăcóălýăthuy t nào là tổng quát và hoàn thi n M i lý thuy tăđ u có cách ti p cận riêng và có nh ng giá tr riêng, vì vậy trong khi vận
d ng c n ph i l a ch n và ph i h p các lý thuy t m t cách phù h p Đ i vớiăđ i
t ngălàăng ờiăđưăquaăđàoăt o ở cácătr ờng trung c p,ăđ i h căvàăđangălàmăvi c thì
vi c b iăd ỡngănĕngăl c ngh nghi p c n ph i l a ch năcácăph ơngăphápăphùăh p vớiăđi u ki n làm vi c và tâm lý l a tuổi và v n ki n th c, kinh nghi m h đưăcó
Do vậy,ăđ b iăd ỡng,ănângăcaoănĕngăl c nghi p v c n ph iăcĕnăc vào h c thuy t
ki n t o
Theo t đi n Ti ng Vi t,ă“ki n t o”ălàăxâyăd ngănên.ăNh ăvậy ki n t o là
m tăđ ng t chỉ ho tăđ ng c aăconăng ờiătácăđ ng lên m tăđ iăt ng nhằm t o nên
m tă đ iă t ng mới theo nhu c u b n thân T ă t ởng v d y h c ki n t o (constructivism)ăđưăcóăt lâu,ănh ngăđ n nh ngănĕmă60ăc a th kỷ XX thì lý thuy t
ki n t o mớiăđ c phát tri n.ăĐ n cu i th kỷ XX, lý thuy t ki n t o mớiăđ căđặc
bi tăchúăýăđ n bởi tính khoa h c c aănó.ăĐ i di n c a thuy t ki n t o là Jean Piaget,
Trang 30Hans Aebli, Maria Motessori, Lew S Wygotzky là nh ngăđ i di n c a thuy t ki n
t o.TheoăôngăJ.Piaget,ăcáănhânăng ời h c t hình thành tri th c mới t kinh nghi m
c a h thôngă quaă baă quáă trìnhă làă đ ngă hóaă (assimilation),ă đi u ng (accommodation) và cân bằngă(equilibration).ăĐ ng hóa là m t ph n c a s thích nghi,ălàăcơăch gi gìnăcáiăđưăbi tăvàăchoăphépăng ời h c vận d ng nh ngăcáiăđưăbi t
đ gi i quy t tình hu ng mới Còn s đi u ng chỉ th c s xu t hi n khi nh ng gì đưăh căkhôngăđ đ gi i quy t các tình hu ng mới.ăĐ gi i quy t các tình hu ng này,ăng ời h c có th đi u chỉnh, thậm chí là bác b các nhận th c, quan ni măcũ.ăCân bằng là s đi u chỉnh c a ch th gi aăhaiăquáătrìnhăđ ngăhóaăvàăđi u ng.ăNh ăvậy,ăđ ngăhóaăkhôngălàmăthayăđổi nhận th c mà chỉ mở r ngăcáiăđưăbi t,ăcònăđi u ngălàălàmăthayăđổi nhận th c và khi m tăconăng ời ti p xúc với m t thông tin mới,
s m t cân bằng s bắtăđ u xu t hi n cho tới khi có s thích nghi với thông tin mới vàăkhiăđóăs có s cân bằng Briner cho rằng: “Ng ời h c t o nên ki n th c cho b n thân bằngăcáchăđi u khi n nh ngăýăt ởng và cách ti p cận d a trên nh ng ki n th c
và kinh nghi măđưăcó,ăápăd ng nhanh chóng vào nh ng tình hu ng mớiăđ t o thành
th th ng nh t gi a nh ng ki n th c mới thu nhậnăđ c với nh ng ki n th căđangă
t n t iătrongătríăóc” Vì vậy, h c thuy t nh n m nh cách th căvàămôiătr ờng th c t
đ conăng ời không ng ng nâng cao tri th c cho b năthân,ămôiătr ờngăđ ng ời h c
t ơngătácăvới n i dung, với xã h i và gi aăng ời h c với nhau Tóm l i, t ăt ởng
n n t năcơăb n c a thuy t ki n t oălàăđặt vai trò c a ch th nhận th călênăhàngăđ u
c a quá trình nhận th c Theo thuy t ki n t o, m iăng ời h c là m t quá trình ki n
t o tích c c, t ph n ánh th giới theo kinh nghi m c a riêng mình Nh ng gì ng ời
h călĩnhăh i ph thu c r t nhi u vào ki n th c và kinh nghi măđưăcóăvàoătìnhăhu ng
c th [19]
Theo thuy t ki n t o, quá trình cá nhân phát tri n, mở r ng ki n th c theo quy trình sau:
Trang 31Hình 1-2: Quy trình phát tri n tri th c cá nhân 1.4 Nghi p v th vi n
1.4.1 Tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức ngành thư viện
Tiêuăchuẩnănghi păv ăc aăcácăng chăcôngăch căngànhăth ăvi nălàăcĕnăc ăđ ăcácăb ,ăngành,ăđ aăph ơngăth căhi năvi căs ăd ng,ătuy năd ng,ăbổănhi m,ăđàoăt o,ă
b iăd ỡng,ănângăbậcăl ơngăvàăchuy năng chăchoăcôngăch cătheoăquyăđ nhăc aăNhàă
Kinh nghi m mới
Trang 32Bi u đ 1-1: Các ng ch th vi n viên
Tiêuă chuẩnă nghi pă v ă đ că trìnhă bàyă theoă 3ă thànhă t ă chínhă làă ch că trách,ă
hi uăbi tăvàăyêuăc uătrình đ Tiêuăchuẩnăv ăch cătráchăquyăđ nhăv ăch cădanh,ămôă
t ăc ăth ăcácănhi măv ăc aănhânăviênăng chăth ăvi n.ăĐâyălàătiêuăchuẩnăquanătr ngă
nh t,ăth ăhi năcácătiêuăchuẩn,ăyêuăc uăv ăkh ănĕngăhoànăthànhăcácănhi măv ătheoăs ă
phânăcông,ăbằngăcáchă s ăd ngăcác nghi pă v ăth ăvi nătheoăđúngă quyătrình.ă Tiêu chuẩnăv ăhi uăbi tălàăcácăyêuăc uăv ăt ăt ởngăchínhătr ,ăphápăluật,ăýăth cătổăch căkỷăluật Tiêuăchuẩnăv ăyêuăc uătrìnhăđ ălàăquyăđ nhătrìnhăđ ăchuyênămônănghi păv ăvàănĕngăl căngo iăng
a Mô t chung:ă Th ă vi n viên trung c p (Intermediate librarian) là viên ch c chuyên môn làm vi cătrongăth ăvi n,ăđ căđàoăt o chuyên môn nghi p v h trung
c p
b Ch c trách: Là công ch c chuyên môn nghi p v th ăvi n ở cácăcơăquan,ăđơnăv
có thành lậpăth ăvi n Nhi m v chínhălàăđ m nhi m m t ph n hoặc toàn b công tácăchuyênămônătrênăcơăsở ch cănĕng,ănhi m v , k ho ch, quy ch c aăth ăvi n bao
g m: lập k ho ch,ăxácăđ nh di n bổ sung và th c hi n thu thập sách báo tài li u
Trang 33cũngănh ătổ ch c công tác kỹ thuật (mô t , phân lo i tài li u, tổ ch c m c l c, tổ
ch c sách và tổ ch căph ơngăth c ph c v ng ờiăđ c).ăH ớng dẫn, tuyên truy n sáchăbáoăchoăng ờiăđ c Th ng kê và báo cáo th ờng kỳ v hi u qu ho tăđ ng lên cơăquanăqu nălýăth ăvi năvàăth ăvi n ngành d c c p trên
c Hi u bi t: Nắmăđ căđ ờngăl i,ăch ătr ơng,ăchínhăsáchăc aăĐ ng,ăNhàăn ớcăv ăkinhăt ,ăkhoaăh căvàăvĕnăhóaăxưăh i,ăcũngănh ăcácăvĕnăb năchỉăđ oăv ăcôngătácăth ă
vi n.ăNắmăđ căcácăquyătắc,ăquiăph mănghi păv ăth ăvi n.ăNắmăv ngăcácăquiătắcă
b oăh ălaoăđ ng,ăphòngăch ngăcháy,ăb oăqu năsáchăbáo.ăBi tăs ăd ngămáyăch
d Yêu c ầu v trình đ : T tănghi pătrungăc păth ăvi nă(n uăt tănghi pătrungăc pă
ngànhăkhácăph iăquaălớpăb iăd ỡngănghi păv ătrìnhăđ ătrungăh căth ăvi n).ăQuaăthờiăgianătậpăs ăBi tăm tăngo iăng ătrìnhăđ ăbằngăA
a Mô t chung:ăTh ăvi n viên (Junior librarian) là viên ch c chuyên môn làm vi c trongăth ăvi n,ăđ căđàoăt o chuyên môn nghi p v t bậcăđ i h c trở lên
b Ch c trách: Là công ch c chuyên môn nghi p v th ăvi n t c p huy n hoặc
t ơngăđ ơngătrở lên, th c hi n các chu trình, quá trình nghi p v th ăvi n theo s phân công Nhi m v c th : Lập k ho ch xây d ngăth ăvi n,ăxácăđ nh di n bổ sung và thu thập sách báo, tài li uăcũngănh ătổ ch c công tác kỹ thuậtănh ăphână
lo i, mô t , tổ ch c m c l c, tổ ch c kho sách và tổ ch c ph c v ng ờiăđ c Tổ
ch căcôngătácăh ớng dẫn tra c u và các bi n pháp tuyên truy n giới thi u sách báo choăng ờiăđ c Tổng k t, rút kinh nghi m, áp d ng kinh nghi m tiên ti n và tổ ch c laoăđ ng khoa h cătrongăth ăvi n Xây d ngăcácăvĕnăb n th ngăkêăth ăvi n và báo cáoăth ờng kỳ choăcơăquanăqu nălýăth ăvi năvàăth ăvi n ngành d c c p trên Ch u trách nhi m v công tác qu n lý, tài s n,ăsáchăbáoăvàăcơăsở vật ch t c aăth ăvi n
đ c giao
2 Ng ch Th vi n viên (Junior librarian)
Trang 34c Hi u bi t: Nắm đ căđ ờng l i, ch tr ơng,ăchínhăsáchăphápăluật c aăĐ ng, Nhà
n ớc v kinh t , khoa h c,ăvĕnăhóaăvàăxưăh iăcũngănh ăcácăvĕnăb n chỉ đ o v công tácăth ăvi n,ăth ăm c và thông tin Nắmăđ c các quy tắc, qui trình và quy ph m nghi p v th ă vi n và thông tin Nắmă đ c các qui tắc b o h laoă đ ng, phòng
ch ng cháy, b o qu n và b o v sách báo Bi t s d ng máy ch và máy vi tính Có kinh nghi măcôngătácăth ăvi n, nắmăđ c các kinh nghi m tiên ti nătrongălĩnhăv c chuyênămônăđ vận d ng
d Yêu c ầu v trình đ : T t nghi păĐ i h căth ăvi n (n uăĐ i h c ngành khác ph i
qua lớp b iăd ỡngătrìnhăđ Đ i h căth ăvi n) qua thời gian tập s Bi t m t ngo i
ng trìnhăđ bằngăBă(đ c, d chăđ c sách chuyên môn)
a Mô t chung: Th ăvi n viên chính (Major librarian) là th ăvi năviênăđưăquaăkỳ
thi nâng ng chălênăth ăvi năviênăchínhătheoăquyăđ nh c a pháp luật
b Ch c trách: là công ch c chuyên môn nghi p v th ăvi n t c p tỉnhăvàăt ơngă
đ ơngătrở lên;ăngoàiănĕngăl c th c hi n các công vi c c aăth ăvi năviênăthìăth ăvi n viên chính c n ph iăcóănĕngăl c ch trì, tổ ch c và xây d ng k ho ch công tác chuyênămônăth ăvi năcóăđ ph c t p cao Xây d ng k ho ch, tổ ch c th c hi n, các ho tăđ ngăchuyênămônăth ăvi n Tham gia biên so n các quy trình nghi p v , qui tắc kỹ thuậtăcôngătácăth ăvi n Ch trì tổ ch c và th c hi n các chu trình, quá trình công tác nghi p v c aăđơnăv và ch u trách nhi m v ch tăl ng công vi c
đ c phân công Xây d ng k ho ch bổ sung sách báo - tài li u và th c hi n thành
th oăcôngătácăh ớng dẫn tra c u thông tin tài li uăchoăng ờiăđ c, nghiên c u theo
ch đ B iăd ỡngăh ớng dẫn nghi p v cho m ngăl ớiăth ăvi n c păd ới Tham gia chuẩn b n i dung các h i ngh - H i th o khoa h c và th c ti n v côngătácăth ă
vi n Tổng k t,ă đánhă giáă vàă ápă d ng các kinh nghi m tiên ti n v nghi p v , áp
3. Ng ch Th vi n viên chính (Major librarian)
Trang 35d ng các bi n pháp tổ ch călaoăđ ng khoa h cătrongăcácăkhâuăcôngătácăth ăvi n Tham gia biên so n giáo trình b iăd ỡng nghi p v choăcácăth ăvi n c păd ới và thamăgiaăcácăđ tài nghiên c u khoa h c t c p tỉnh trở lên
c Hi u bi t: Bên c nh s hi u bi tănh ăm tăth ăvi năviênănh ănắm v ngăđ ờng l i,
ch tr ơng,ăchínhăsách,ăphápăluật c aăĐ ng,ăNhàăn ớc v kinh t , khoa h c - vĕnăhóa và xã h iăcũngănh ăcácăvĕnăb n chỉ đ o v côngătácăth ăvi n - th ăm c và thông tin, nắm v ng các quy tắc, quy trình nghi p v và quy ph m kỹ thuậtăth ăvi n - thông tin, nắm v ng kinh nghi mătrongălĩnhăv c chuyên môn và các quy tắc b o h laoăđ ng, phòng ch ng cháy, b o qu n và b o v sáchăbáo.ăTh ăvi n viên chính còn
ph i có tri th c xã h i h c, và s d ng thành th o máy ch và máy vi tính
d Yêu c ầu v trình đ : T t nghi păđ i h căth ăvi n trở lên - Thâm niên ở ng ch
th ă vi n viên ít nh tă 9ă nĕm,ă ngo i ng trìnhă đ bằngă Că (đ c, d ch, nói thông
th ờng) Có công trình nghiên c u khoa h c hoặcăđ án có tính sáng t o v th ăvi n
đ c h iăđ ng khoa h c công nhậnăvàăđ aăvàoă ng d ng có hi u qu
a Mô t chung: Th ăvi n viên cao c p (Senior librarian) là th ăvi năviênăchínhăđưă
qua kỳ thi nâng ng chălênăth ăvi n viên cao c pătheoăquyăđ nh c a pháp luật
b Ch c trách: Là công ch c chuyên môn cao nh t ngành th ăvi n t i các th ăvi n trung tâm, khu v c, các ngành hoặc các th ăvi n có t m cỡ qu căgia.ăGiúpălưnhăđ o
ch trì tổ ch c chỉ đ o chu trình, các quá trình công tác th vi n có m căđ ph c t p
tổng h p cao Nhi măv ăc ăth :ăCh ătrìăxâyăd ngăcácăvĕnăb năv ăcôngătácăqu nălýăvàăkỹăthuậtăc aăth ăvi n.ăTr căti păbiênăso năcácătàiăli uăh ớngădẫnănghi păv ăcóă
n iădungăph căt p.ăCh uătráchănhi măv ămặtăch tăl ngăn iădungătàiăli uăbiênăso năchoăm ng l ớiăth ăvi năc păd ới.ăXâyăd ngăk ăho chăphátătri năm ngăl ớiăth ăvi năvàăchỉăđ oăth căhi n.ăCh ătrìătổăch căchỉăđ oăvàăth căhi năcácăcôngătácănghi păv ă
4 Ng ch Th vi n viên cao c p (Senior librarian)
Trang 36th ăvi năph căt p,ăh ớngădẫnătraăc uăthôngătinăph căv ăcácăđ ătàiănghiênăc uătổngă
h p,ăph căt păchoăng ờiăđ cătrongăvàăngoàiăn ớc.ăCh ătrìăchuẩnăb ăn iădungăcácăh iăngh ă- h iăth oăkhoaăh căv ănghi păv ăth ăvi năởătrongăn ớcăvàăth ăgiới.ăTổngăk t,ănghiênăc uăvàăphổăbi năcácăkinhănghi mătiênăti nătrongăvàăngoàiăn ớcăv ănghi păv ă
th ăvi n.ăTổăch călaoăđ ngăkhoaăh cătrongăth ăvi n.ăThamăgiaăH iăđ ngăkhoaăh că
c aăth ăvi nă(khi cóăyêuăc u).ăCh ătrìăhoặcăthamăgiaăcácăđ ătàiănghiênăc uăkhoaăh că
c păngànhăhoặcăNhàăn ớcăv ăcôngătácăth ăvi n.ăCh ătrìăxâyăd ngăm cătiêu,ăn iădungă
ch ơngătrình,ăbiênăso nătàiăli uăvàătổăch căb iăd ỡngăchuyênămônănghi păv ăchoăcácăng chăcôngăch căc păd ới
c Hi u bi t: Nắmăv ngăđ ờngăl i,ăch ătr ơng,ăchínhăsách,ăphápăluậtăc aăĐ ng,ăNhàă
n ớcăv ăkinhăt ,ăkhoaăh c,ăvĕnăhóaăvàăxưăh i,ăcũngănh ăcácăvĕnăb năchỉăđ oăv ăcôngătác th ăvi nă- th ăm căvàăthôngătin.ăNắmăv ngăquyătrình,ăquyăph măv ănghi păv ă
th ăvi năthôngătin.ăNắmăv ngăquáătrìnhăphátătri năs ănghi păth ăvi năVi tăNamăvàă
th ăgiớiăcũngănh ănh ngăv năđ ăv ălýăluậnăvàăth căti n,ăkinhănghi mătiênăti nătrongăcông tác th ăvi nătrongăvàăngoàiăn ớc.ăNắmăv ngăluậtălaoăđ ng,ăquyăph măb oăh ălaoăđ ng,ăkỹăthuậtăan toànăphòngăch ngăcháyăcũngănh ăcácănguyênătắcăvàăbi năphápă
b oăv ,ăb oăqu năkhoătàngăsáchăbáoătàiăli u.ăBi tătổăch căápăd ngăcôngăngh ătinăh căvào công tác th ăvi n.ăBi tăs ăd ngăthànhăth oăcácăph ơngăti năhi năđ iătrongăcôngătác th ăvi nă(máyăviătính,ăsaoăch p,ăFAX ).ăCóăkh ănĕngăthamăgiaătr căti păcácăh iăngh ,ăh iăth oăqu căt ăvàăkhuăv căv ăth ăvi n
d Yêu c ầu v trình đ : Là th ăvi năviênăchính,ăcóăthâmăniênăcôngătácăởăng chăth ă
vi năviênăchínhăítănh tă6ănĕm.ăTrìnhăđ ăcaoăc păChínhătr ăBi tăm tăngo iăng ătrìnhă
đ ăbằngăCătrởălênă(đ c,ăd chăvàănóiăthôngăth o).ăCóăcôngătrìnhănghiênăc uăkhoaăh căhoặcăđ ăánătổngăh păsángăt oăđ căc păngành,ăB ăth aănhậnăvàăđ aăvàoăápăd ngăcóă
hi uăqu
Trang 371.4.2 Quy trình nghiệp vụ thư viện tại Học viện chính trị khu vực phía Nam
Bi u đ 1-2: Quy trình nghi p v th vi n t i HVCT khu v c phía Nam 1.4.2.1 Xây d ng v n tài li u
V n tài li uăth ăvi n là b s uătập có h th ng các tài li u phù h p với ch c nĕng,ălo iăhìnhăvàăđặcăđi m c a t ng th ăvi n, nhằm ph c v choăng ờiăđ c c a chínhăth ăvi n hoặcăcácăth ăvi năkhác,ăđ c ph n ánh toàn di n trong b máy tra
c u,ăcũngănh ăđ b o qu n lâu dài trong su t thờiăgianăđ căng ờiăđ c quan tâm
S và ch tăl ng v n tài li u c aăth ăvi n s nhăh ởng m nh m tới ch tăl ng
ho tăđ ng c aăth ăvi n Vi c xây d ng v n tài li uăth ăvi n ph i phù h p với ch c nĕng,ănhi m v , quy mô, lo iăhìnhăth ăvi n và nhu c u c aăđ iăt ngăng ời s d ng màăth ăvi n có trách nhi m ph c v
a Xây d ng chính sách bổ sung: Công tác bổ sung v n tài li uălàăquáătrìnhăs uă
t m, nghiên c u và l a ch n nh ng n i dung có giá tr khoa h c, giáo d c,ăvĕnăhóaăầăvàăth c ti n cao
1 Xây d ng
v n tài li u
2 X lỦ v n tài li u
3 T ch c kho và b o
qu n TL
4 Ph c v
b n đ c
5 Th ng kê báo cáo
Trang 38b Xácăđ nh ngu n bổ sung: Chỉ ch n nh ngănơiăxu t b n, nhà xu t b n hay nhà cung c p có uy tín hay nổi ti ngăđ đặt mua ngu n tài li u, tổ ch c thu thập tài li u
bằng nhi u hình th c khác nhau: ngu n mua, ngu n bi u tặng, ngu n n iăsinhănh ă
luậnăvĕn,ăcôngătrìnhănghiênăc u khoa h c, kỷ y uầ
1.4.2.2 X lý tài li u
Nghi p v x lý tài li u bao g m các khâu: X lý kỹ thuật, x lý hình th c
và x lý n i dung N i dung quá trình th c hi n x lý kỹ thuật tài li u bổ sung vào
th ăvi n: Nhận và ki m tra sách, x lý sách, chuy n kho, k t thúc Vi c x lý tài
li u ph i tuân th theo các quy tắc, quy chuẩn c a nghi p v th ăvi n; tận d ng k t
qu x lý n i dung tài li u c aăcácăth ăvi n lớn,ăđ uăngànhăđ b oăđ m tính chính xác, th ng nh t và ti t ki m thời gian, công s c và kinh phí c aăth ăvi n
1.4.2.3 T ch c kho và b o qu n v n tài li u
Tổ ch c, sắp x p tài li uăđ b o qu năvàăxácăđ nh v trí c a tài li uătrongăth ă
vi n giúp cho công tác qu n lý, b o qu n và ph c v ng ời s d ngăđ c nhanh chóng, d dàng, thuận ti n B oăđ m thuận l i cho vi c ph c v ng ời s d ng và
b o qu n, gi gìn an toàn cho tài li u
a Kho đóng: Đ nănay,ăTh ăvi n chỉ tổ ch căkhoăđóngăđ i với kho Phòng m n,
b năđ c ph i tra c u m c l c và làm th t căm n tài li u thông qua th th ă
b Kho m ở: Hình th c kho mở t iăTh ăvi năđ c tổ ch c t iăkhoăPhòngăđ c tổng
h p, bao g m: sách, báo, t p chí, luậnăvĕnăvàăđ tài nghiên c u khoa h c
1.4.2.4 Ph c v b n đ c
Công tác ph c v b năđ c là khâu cu iăcùngătrongăchuătrìnhăđ ờngăđiăc a sáchănh ngălàăkhâuăthenăch t trong toàn b ho tăđ ng c aăcôngătácăth ăvi n T t c các khâu nghi p v x lý tài li uătr ớcăkhiăđ aăraăph c v b năđ c s đ căđánhăgiáă
m t cách khách quan và chính xác nh t thông qua m căđ đápă ng nhu c u thông tin c a b năđ c Vi c ph c v b năđ c ph i linh ho t, phù h p,ăđápă ng nhu c u c a
đ iăt ngăng ời s d ngămàăth ăvi n có trách nhi m ph c v ; b oăđ m vi c ti p cận bìnhăđẳng, thuận l i, d dàngăchoăng ời s d ng
1.4.2.5 Th ng kê, báo cáo
Trang 39Th ngăkêăth ăvi n nhằmăđánhăgiáăk t qu ho tăđ ng, m căđ đápă ng c a
th ăvi năđ i với nhu c u c aăng ời s d ng;ăquaăđóăcungăc p các s li u c n thi t
đ cơăquanăqu nălýăth ăvi năvàăth ăvi năcóăcĕnăc xây d ng k ho ch, duy trì và c i thi n các d ch v t đóănângăcaoăch tăl ng, hi u qu ph c v c aăth ăvi n N i dung c a công tác th ng kê là th ng kê v tài li u và th ng kê v ng ời s d ngăth ă
vi n
1.4.3 Quy trình thực hiện nghiệp vụ của đội ngũ nhân viên thư viện tại Học viện
Chính trị khu vực phía Nam
Ch cănĕngăc a TV t i HVCT khu v c phía Nam là qu n lý, b oăđ m ho t
đ ngăthôngătin,ăt ăli u, TV ph c v cho vi căđàoăt o, b iăd ỡng cán b , nghiên c u khoa h c và nghiên c u lý luận c a H c vi n;ălàmăđ u m i nghi p v thôngătin,ăt ă
li u c a toàn H c vi n
Nhi m v c a TV bao g m: Cung c p nh ngăthôngătin,ăt ăli u c n thi t, k p
thời cho vi c nghiên c u ch tr ơng,ăđ ờng l i c aăĐ ng; chính sách, pháp luật c a Nhàăn ớc Khai thác, x lý, l a ch n, phân lo i, b o qu năcácăt ăli u, xây d ng các
d li u, đ m b oăt ăli u ph c v t t yêu c u s d ng cho cán b , công ch c, viên
ch c, h căviênăvàăcácăđ iăt ng khác c a H c vi n Qu n lý và tổ ch c ho tăđ ng
c a TV, bổ sung tài li u theo k ho chă đưăđ c duy t, th c hi năđúngănguyênă tắc, nghi p v và quy trình ho tăđ ng c a TV đ ph c v cácăđ iăt ng dùng tin theo quy
đ nh Tổ ch c qu n lý và phát hành sách báo h c tập, TL tham kh o ph c v đ yăđ ,
k p thời cho cán b và h c viên c a H c vi n Qu nălý,ăl uătr và b o qu n TL thông tin khoa h cătheoăđúngăquyăđ nh v l uătr trong H c vi n Quan tâm xây
d ng Phòng Truy n th ng c a H c vi n Qu n lý có hi u qu kinhăphí,ăcơăsở vật
ch t kỹ thuật c a ho tăđ ngăthôngătin,ăt ăli u,ăth ăvi n do H c vi n giao cho s
d ng Cung c păđ yăđ sách giáo khoa, giáo trình, tập bài gi ng, sách tham kh o, tài
li u h c tập, báo, t p chí cho cán b nghiên c u, gi ng viên và h căviênăđangăcôngătác và h c tập t i H c vi n Tổ ch c thông tin khoa h c, báo cáo thời s , ch
tr ơng,ă chínhă sáchă c aă Đ ngă vàă Nhàă n ớc k p thờiă đ n cán b , công ch c, viên
Trang 40ch c và h c viên Đ m b o qu nălýăđúngănguyênătắc nh ng tài li u mật, quan tr ng
Ph i h p vớiăcácăđơnăv trong s d ng, khai thác sách, báo, tài li u,ăt ăli u Xây d ng
k ho chăvàătrìnhăGiámăđ c phê duy t mở r ng quan h vớiăcácăcơăquanăh u quan ngoài H c vi năđ bổ sung sách báo, tài li u,ăt ăli u Th c hi n các nhi m v khác doăGiámăđ c H c vi n giao
Đ hoàn thành nhi m v trên,ă đ iă ngũă NVTVă ph i th c hi n nhi m v chuyên mônă đ că phână công;ă báoă cáoă đ nh kỳ hoặcă đ t xu t k t qu th c hi n nhi m v đ c giao Nh ngă trongă b i c nh hi n nay, bên c nhă cácă nĕngă l c v chuyênămônănh ăxâyăd ng v n tài li u, x lý v n tài li u, tổ ch c kho và b o qu n
v n tài li u, ph c v b năđ c, th ngăkêăbáoăcáoăthìăđ iăngũăNVTVăcònăph i b i
d ỡngăthêmăcácănĕngăl căph ơngăphápănh ălập k ho ch, thu thập, phân tích x lý thôngătin;ănĕngăl c xã h iănh ălàmăvi c nhóm, cách ng x , tinh th n trách nhi m,
kh nĕngăgi i quy tăxungăđ t;ănĕngăl c cá th nh ăt đánhăgiá,ăxâyăd ng k ho ch phát tri năcáănhân,ăđánhăgiá,ăhìnhăthànhăcácăchuẩn m c giá tr ,ăđ oăđ c,ăvĕnăhóa,ălòng t tr ngầ
Đ cóă cơă sở đánhă giáă nghi p v c aă đ iă ngũă nhână viênă th ă vi n,ă ng ời nghiên c uăđưăxây d ng quy trình th c hi n nghi p v th ăvi n, vớiăcácăb ớc c
th , d th c hi n, cácăb ớc th c hi n c a t ng nhóm nghi p v th ăvi n t i HVCT khu v căphíaăNamănh ăsau: