1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP của học SINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ kỹ THUẬT CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ hồ CHÍ MINH

123 429 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 123
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái quát v tr ng Cao đẳng ngh Kỹ thu t Công ngh TPHCM .... L ch s phát triển tr ng CĐ ngh Kỹ thu t Công ngh TPHCM ..... Nâng cao giáo dục phát triển toàn diện…”; “Ảiáo dục nghề nghiệp

Trang 1

M CăL C

LÝ L CH KHOA H C i

L I CAM ĐOAN ii

L I C M N iii

TÓM T T iv

M C L C vi

CÁC CH VI T T T ix

DANH M C CÁC HÌNH x

DANH M C CÁC B NG xi

M Đ U 1

1 LỦ do ch n đ tƠi 1

2 V n đ nghiên c u 2

3 M c đích nghiên c u 2

4 Đ i t ng nghiên c u vƠ khách thể kh o sát 2

5 Ph m vi nghiên c u 3

6 Nhi m v nghiên c u 3

7 Cơu h i nghiên c u 3

8 Ph ng pháp nghiên c u 3

9 K ho ch th c hi n 5

Ch ng 1: C S LÝ LU N V Đ NH H NG NGH NGHI P 6

1.1 Nh ng v n đ nghiên c u liên quan đ n đ nh h ng ngh nghi p 6

1.1.1 Nh ng nghiên c u v đ nh h ng ngh nghi p trên th gi i 6

1.1.2 Nh ng nghiên c u v đ nh h ng ngh nghi p Vi t Nam 12

1.2 Khái ni m v đ nh h ng ngh nghi p 15

1.2.1 H ng nghi p 15

1.2.2 Ngh nghi p (Career) 16

1.2.3 Đ nh h ng ngh nghi p (Career Orientation) 17

1.3 Đ nh h ng ngh nghi p trong giáo d c chuyên nghi p 18

Trang 2

1.3.4 Đ nh h ng ngh nghi p c a h c sinh nh h ng từ các y u t bên ngoài 20

1.4 Xu h ng l a ch n ngh nghi p c a h c sinh 23

K t lu n ch ng 1 24

Ch ng 2: THI T K VÀ T CH C NGHIÊN C U 26

2.1 Mô hình nghiên c u 26

2.2 Thi t k vƠ t ch c nghiên c u 27

2.2.1 Quy trình nghiên c u 27

2.2.2 Xơy d ng thang đo 28

a Thang đo ắHiểu bi t c a h c sinh v ngh nghi p mƠ b n thơn đang h c” 28

b Thang đo ắHiểu bi t c a h c sinh v th tr ng lao đ ng c a ngh đang h c” 29

c Thang đo ắHiểu bi t c a h c sinh v năng l c c a b n thơn” 29

d Thang đo ắ nh h ng c a gia đình đ n đ nh h ng ngh nghi p” 29

e Thang đo ắ nh h ng c a b n bè đ n đ nh h ng ngh nghi p” 30

f Thang đo ắ nh h ng c a nhƠ tr ng đ n đ nh h ng ngh nghi p” 30

g Thang đo ắĐ nh h ng ngh nghi p c a h c sinh” 31

2.2.3 Đánh giá s h i t c a các bi n trong từng nhơn t bằng ph ng pháp phơn tích nhơn t khám phá - EFA 31

2.2.4 Phơn tích đ tin c y c a thang đo bằng h s tin c y Cronbach’s Alpha 36

2.2.5 C u trúc nhơn t c a công c đo 39

2.2.6 Ph ng pháp x lỦ d li u th ng kê 40

a L p b ng t n su t 40

b Phân tích h i quy đa bi n 40

c Phơn tích ph ng sai (Anova) 42

d Thi t k m u 42

e Thu th p d li u 43

f Phân tích d li u 44

2.3 Mô t m u 44

K t lu n ch ng 2 49

Ch ng 3: K T QU NGHIÊN C U V Đ NH H NG NGH NGHI P C A H C SINH 51

3.1 Khái quát v tr ng Cao đẳng ngh Kỹ thu t Công ngh TPHCM 51

3.1.1 L ch s phát triển tr ng CĐ ngh Kỹ thu t Công ngh TPHCM 51

Trang 3

3.1.4 Quy mô đƠo t o 53

3.2 Đ nh h ng ngh nghi p từ nh ng hiểu bi t c a b n thơn h c sinh 54

3.2.1 Hiểu bi t v ngh nghi p 54

3.2.2 Hiểu bi t v th tr ng lao đ ng 56

3.2.3 Hiểu bi t v năng l c b n thơn 58

3.3 Đ nh h ng ngh nghi p c a h c sinh nh h ng từ các y u t bên ngoƠi 61

3.3.1 nh h ng từ gia đình 62

3.3.2 nh h ng từ b n bè 64

3.3.3 nh h ng từ nhƠ tr ng 66

3.4 Đ nh h ng ngh nghi p vƠ các y u t nh h ng đ n đ nh h ng ngh nghi p c a h c sinh 68

3.4.1 Đ nh h ng ngh nghi p c a h c sinh 68

3.4.2 Các y u t nh h ng đ n đ nh h ng ngh nghi p c a h c sinh 70

3.5 Gi i pháp nhằm nơng cao hiểu bi t v đ nh h ng ngh nghi p c a h c sinh 78

3.5.1 ĐƠo t o đ i ngũ giáo viên có tay ngh cao, có ki n th c v h ng nghi p 78

3.5.2 ĐƠo t o ngh k t h p đƠo t o t i doanh nghi p 80

3.5.3 T ch c nhi u ho t đ ng tìm hiểu v ngh 81

3.5.4 Th ng xuyên liên h v i gia đình h c sinh 82

K t lu n ch ng 3 83

K T LU N 86

1 K t lu n 86

2 Ki n ngh 87

3 H n ch c a đ tƠi 89

4 G i Ủ h ng nghiên c u ti p theo 90

TÀI LI U THAM KH O 91

PH L C 94

PH L C 1: B NG CÂU H I 94

PH L C 2: PHÂN TệCH Đ TIN C Y (CRONBACH’S ALPHA) 98

PH L C 3: PHÂN TÍCH NHÂN T KHÁM PHÁ - EFA 102

PH L C 4: H I QUY 104

PH L C 5: PHÂN TÍCH S T NG QUAN 105

Trang 5

5 Hình 2.4: Biểu đ thể hi n vi c phơn b m u theo lỦ do ch n ngh 47

6 Hình 2.5: Biểu đ thể hi n vi c phân b m u theo h c l c l p 12 48

Trang 6

DANH M C CÁC B NG

2 B ng 2.2: Ma tr n xoay nhân t đ i v i bi n ph thu c 35

3 B ng 2.3: Th ng kê mô hình v đ tin c y thang đo 37

5 B ng 2.5: Mô t các bi n trong ph ng trình h i quy đa bi n 41

7 B ng 2.7: Chuẩn b d li u cho vi c phân tích 44

8 B ng 2.8: Mô t m u kh o sát phân b theo ngh 45

9 B ng 2.9: Phân b m u theo lý do ch n ngh c a h c sinh 47

11 B ng 3.2: Hiểu bi t c a h c sinh v ngh nghi p 55

12 B ng 3.3: Hiểu bi t c a h c sinh v th tr ng lao đ ng 57

13 B ng 3.4: Hiểu bi t c a h c sinh v năng l c b n thơn 59

Trang 7

M ăĐ U

1 Lý do ch năđ tài

Th c hi n Ngh quy t s 29-NQ/TW c a H i ngh Trung ng 8 khóa XI v

đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c vƠ đƠo t o V i m c tiêu c thể để qu n lỦ đ i

m i căn b n, toàn di n giáo d c vƠ đƠo t o đ n năm 2030, trong đó có nêu lên

nh ng yêu c u đ i v i h th ng giáo d c kỹ thu t và ngh nghi p c a c n c: ắ …

định hướng nghề nghiệp cho học sinh Nâng cao giáo dục phát triển toàn diện…”;

“Ảiáo dục nghề nghiệp tập trung đào t o nhân lực có kiến thức, kỹ năng và trách nhi ệm nghề nghiệp với nhiều phương thức và trình độ đào t o kỹ năng nghề nghiệp theo hướng ứng dụng, thực hành, đ m b o đáp ứng nhu cầu nhân lực kỹ thuật của doanh nghi ệp, thị trường lao động trong nước và xuất khẩu”

ĐƠo t o ngh đóng m t vai trò quan tr ng trong s phát triển c a m i qu c gia Theo chi n l c phát triển ngh , giai đo n 2011-2020, Vi t Nam d ki n s tăng tỷ l lao đ ng qua đƠo t o lên 40% (kho ng 23,5 triệu người vào năm 2015) Năm 2013, theo c p nh t báo cáo c a th tr ng lao đ ng cho th y vi c tuyển sinh

h c ngh là 1.732.000 sinh viên, kho ng 36% so v i kỳ v ng Tuy nhiên, trong

nh ng năm g n đơy, Tr ng Cao đẳng ngh Kỹ thu t Công ngh TPHCM và nhi u

tr ng d y ngh t i thành ph H Chí Minh, đư có kho ng trên 30% h c sinh b

h c Nói chung, vi c h c sinh b h c là do h c sinh không có m t đ nh h ng ngh nghi p phù h p, thi u ni m đam mê, thi u đ ng l c để h c t p, không thể thích ng

thể tr l i đ c câu h i: Làm th nào ch n đ c cho mình m t ngh phù h p?

Trang 8

Cùng v i s phát triển c a các tr ng ngh , nh n th c h c ngh c a h c sinh cũng đư nơng lên Nhi u h c sinh đư tìm hiểu các ngành ngh , hoặc theo h c các ngh yêu thích, phù h p v i năng l c, đi u ki n kinh t gia đình,ầ Bên c nh đó, có không ít nh ng h c sinh h c tr ng ngh v i lý do: hoàn c nh gia đình khó khăn,

ch n ngh ch a đ nh h ng ngành ngh phù h p, ch n ngh theo b n bè, gia đình hay do nhu c u xã h i hoặc có tâm lý h c ngh để có th i gian luy n thi vƠo đ i

h c, M t s khác thì không thích nghi đ c v i môi tr ng h c ngh Do đó, khi

h c m t th i gian h c sinh c m th y chán n n, b h c hoặc chuyển sang h c ngh khác

Trong giai đo n hi n nay, vi c tuyển sinh r t khó, vi c duy trì sĩ s l p h c cƠng khó h n Đó lƠ th c tr ng đang di n ra t i các tr ng ngh trên đ a bàn thành

ph H Chí Minh và các t nh lân c n

V i nh ng yêu c u mang tính c p thi t trên, đ tài c n tìm hiểu đ nh h ng ngh nghi p c a h c sinh sau khi nh p h c t i tr ng ngh Để từ đó đ xu t m t s

gi i pháp nhằm giúp các em có đ nh h ng ngh nghi p đúng đ n h n, hiểu bi t

h n v giá tr ngh nghi p hi n t i vƠ yêu quỦ h n v ngh mình đang l a ch n

H c sinh có thể tin t ng rằng ngh mình đang l a ch n là phù h p và h c sinh có

s say mê, g n bó b n v ng v i ngh nghi p c a mình Vì v y, đ tài t p trung nghiên c u v : ắĐ nhăh ng ngh nghi p c a h căsinhătr ngăCaoăđ ng ngh

K thu t Công ngh Thành ph H Chí Minh

2 V năđ nghiên c u

Đ nh h ng ngh nghi p c a h c sinh năm th nh t tr ng Cao đẳng ngh

Kỹ thu t Công ngh Thành ph H Chí Minh

Trang 9

Đ iăt ng nghiên c u:

Đ nh h ng ngh nghi p c a h c sinh tr ng Cao đẳng ngh Kỹ thu t Công ngh Thành ph H Chí Minh

 Khách th kh o sát:

H c sinh trình đ cao đẳng ngh năm th nh t t i tr ng Cao đẳng ngh

Kỹ thu t Công ngh Thành ph H Chí Minh

Giáo viên và cán b qu n lý c a tr ng

5 Ph m vi nghiên c u

Đ tài t p trung vào vi c nghiên c u đ nh h ng ngh nghi p c a h c sinh

tr ng Cao đẳng ngh Kỹ thu t Công ngh Thành ph H Chí Minh và ch gi i h n trong ph m vi kh o sát trên h c sinh năm th nh t, trình đ cao đẳng ngh , giáo viên, cán b qu n lý c a tr ng

6 Nhi m v nghiên c u

- Nghiên c u c s lý lu n c a giáo d c h ng nghi p cho h c sinh

- Kh o sát đ nh h ng ngh nghi p c a h c sinh năm th nh t tr ng Cao đẳng ngh Kỹ thu t Công ngh Tp H Chí Minh

- Đ xu t gi i pháp nhằm nâng cao hiểu bi t v đ nh h ng ngh nghi p c a

h c sinh tr ng Cao đẳng ngh Kỹ thu t Công ngh Tp H Chí Minh

7 Câu h i nghiên c u

1 H c sinh có hiểu bi t gì v ngh nghi p mà b n thơn đang theo h c?

2 Nh n th c v th tr ng lao đ ng c a ngh mƠ h c sinh l a ch n m c

Trang 10

Ph ngăpháp nghiên c u tài li u:

Thông qua vi c tìm hiểu các đ tài nghiên c u từ lu n văn th c sỹ, sách c a

th vi n, ngu n từ internet v m t s lo i tài li u: sách h ng nghi p, t p chí giáo

d c, t p chí n c ngoài, có liên quan, qua đó đư cung c p cho đ tài nghiên c u cái nhìn t ng quát v v n đ nghiên c u, từ đó phát hi n ra nh ng nét m i trong đ tài nghiên c u c a mình

Vi c tìm hiểu, tham kh o các tài li u liên quan giúp vi c nghiên c u xác đ nh

đ c h ng đi đúng vƠ tránh không b trùng lặp v i các đ tƠi đư có Qua đó, giúp

ng i nghiên c u có thêm nhi u thông tin cho quá trình th c hi n nghiên c u đ tài

v đ nh h ng ngh nghi p cho h c sinh Tr ng cao đẳng ngh Kỹ thu t Công ngh Thành ph H Chí Minh

t i tr ng ch a có hiểu bi t gì v ngh nghi p hi n t i vƠ trao đ i, trò chuy n v i

h c sinh đang h c t i tr ng có tìm hiểu v ngh nghi p nh : Ngh nghi p, th

tr ng lao đ ng, năng l c b n thân hay các y u t khác nh h ng đ n vi c ch n ngh c a h c sinh Ph ng pháp này nhằm h tr cho ph ng pháp đi u tra; qua trao đ i, trò chuy n v i h c sinh để tìm hiểu thêm nh ng v n đ liên quan đ n đi u tra, từ đó chính xác hoá nh ng v n đ đư đi u tra

- Gặp gỡ tr c ti p các giáo viên, cán b qu n lý c a tr ng và nh ng chuyên viên có kinh nghi m trong công tác t v n h ng nghi p để trao đ i, xin ý ki n v

nh ng mong mu n c a h cho v n đ nâng cao nh n th c v đ nh h ng ngh nghi p c a h c sinh năm nh t c a tr ng ngh

Cácăph ngăphápăx lý d li u:

Trang 11

- S d ng các ph ng pháp th ng kê toán h c để x lý d li u sau khi kh o sát trên h c sinh

- S d ng ph ng pháp phơn tích n i dung để x lý d li u sau ph ng v n

Trang 12

C h ngă1:

1.1 Nh ng v năđ nghiên c uăliênăquanăđ năđ nhăh ng ngh nghi p

1.1.1 Những nghiên cứu về định hướng nghề nghiệp trên thế giới

Vi c giáo d c h ng nghi p xu t hi n khá s m trên th gi i, nhi u n c Giáo d c h ng nghi p vƠ t v n h ng nghi p gi m t vai trò r t quan tr ng trong

h th ng giáo d c Ho t đ ng nƠy đ c tích h p trong nhi u môi tr ng giáo d c, chuyên nghi p và xã h i M t s n c nh ợ c, Mỹ, Hàn Qu c, n Ð , Anh, quy n b o đ m t v n h ng nghi p còn đ c khẳng đ nh trong các b lu t

Từ th kỷ XIX, Pháp đư xu t hi n nh ng phòng h ng nghi p Khách hàng

ch y u lƠ thanh niên đang l a ch n ngh nghi p VƠo năm 1849, đư xu t hi n quyển sách v i t a đ : ắH ng d n ch n ngh ” Cu n sách đ c xem là cu n sách

đ u tiên nói v h ng nghi p [5] N i dung cu n sách đư đ c p đ n s phát triển đa

d ng c a các ngành ngh trong xã h i do s phát triển c a công nghi p từ đó đư rút

ra nh ng k t lu n coi giáo d c h ng nghi p là m t v n đ quan tr ng không thể thi u khi xã h i ngày càng phát triển và cũng lƠ nhơn t thúc đẩy xã h i phát triển

Năm 1883 Mỹ, nhà tâm lý h c Ph.Ganton đư trình bƠy công trình th nghi m v i m c đích l a ch n ngh

Trên c s các lu n điểm v h ng nghi p c a C.Mác và V.I Lênin các nhà giáo d c Liên xô nh B.F Kapêep; X.Ia Bat sep; X.A Sapôrinxki; V.APôliacôp trong các tác phẩm và công trình nghiên c u c a mình đư ch ra m i quan h gi a

h ng nghi p và các ho t đ ng s n xu t xã h i, và n u s m th c hi n giáo d c

h ng nghi p cho th h trẻ thì đó s lƠ c s để h ch n ngh đúng đ n, có s phù

h p gi a năng l c, s thích cá nhân v i nhu c u xã h i [5] Đ ng th i các tác gi nƠy cũng đư trình bƠy nh ng nguyên t c, ph ng pháp th c hƠnh lao đ ng ngh nghi p cho HS ph thông t i các c s h c t p - lao đ ng liên tr ng

VƠo đ u th kỷ XX Mỹ, Anh, Pháp, Th y Điển đư xu t hi n các c s d ch

v h ng nghi p B n thân thu t ng "H ng nghi p” lƠ do giáo s Frank Parson

Trang 13

thu c đ i h c t ng h p Garvared (Mỹ) vƠo năm 1908 đư t ch c Boston l n đ u tiên Mỹ h i đ ng ngh nghi p giúp đỡ vi c ch n ngh cho ng i lao đ ng [5,tr.4] Theo Frank Parson: ắM t ngh đ c l a ch n không phù h p v i năng khi u, năng

l c c a ng i lao đ ng là m t ngh không có hi u qu , không có đ ng l c, không

có s thích thú khi làm vi c vƠ cũng lƠ ngh nghi p có thu nh p th p, trong khi m t ngh nghi p phù h p v i năng l c và s tr ng thì th ng khuy n khích ng i ta

th c hi n t t yêu c u công vi c, các d ch v có hi u qu và thu nh p cao”.[1]

Năm 1922 B Công nghi p vƠ th ng nghi p Pháp ban hành ngh đ nh v công tác h ng nghi p và thành l p S h ng nghi p cho thanh niên d i 18 tu i Năm 1938 công tác h ng nghi p mang tính pháp lý thông qua quy t đ nh ban hành

ch ng ch h ng nghi p b t bu c đ i v i t t c thanh niên d i 17 tu i

Đ c, năm 1925 - 1926 đư có 567 phòng t v n ngh nghi p đặc bi t, đư nghiên c u g n 400.000 thanh niên trong m t năm Vào th i kỳ này, Anh đư thành l p đ c m t h i đ ng qu c gia đặc bi t nghiên c u v v n đ này.[4]

VƠo năm 1930, Matxc va đư thƠnh l p phòng thí nghi m Trung ng v t

v n ngh và l a ch n ngh tr c thu c Trung ng đoƠn thanh niên C ng s n Lênin, trong đó phòng thí nghi m đóng vai trò quan tr ng trong vi c nghiên c u, t ng k t

và ph bi n nh ng kinh nghi m tiêu biểu c a các c quan t v n ngh , đặc bi t là

vi c l a ch n ngh c a tu i trẻ trong các tr ng ph thông kỹ thu t.[5,tr.8]

Vào nh ng năm 1940, nhƠ tơm lỦ h c ng i Mỹ J.L Holland đư nghiên c u

và thừa nh n s t n t i c a các lo i nhân cách và s thích ngh nghi p Đó lƠ m t s ngh nghi p mà cá nhân có thể ch n để có đ c k t qu làm vi c cao nh t Lý thuy t này c a J.L Holland đư đ c s d ng r ng rãi nh t trong th c ti n h ng nghi p trên th gi i.[29]

Tr c nghi m đ nh h ng ngh nghi p c a Holland: B công c nƠy đ c xây

d ng trên c s lý thuy t do chính ông Holland dày công tìm hiểu Lý thuy t này

d a trên 8 lu n điểm, trong đó 2 lu n điểm đ u là: H u nh ai cũng có thể đ c x p vào 1 trong 6 kiểu ng i, 6 kiểu ng i đó lƠ Realistic (xin t m dịch - Người thực tế,

Trang 14

ngh ệ sĩ –A), Social (Người có tính xã hội – S), Enterprising (Người dám nghĩ dám làm –E) và Conventional (Người công chức –C); có 6 môi tr ng ho t đ ng ng

đúng v i 6 kiểu ng i kể trên Lý thuy t này v sau l y 6 ch cái ghép l i thành tên Riasec Trên c s lý thuy t nƠy, John Holland đư xơy d ng m t b tr c nghi m dƠnh cho ng i mu n t tìm hiểu mình Qua nhi u năm phát triển, b tr c nghi m nƠy giúp cho ng i ta t phát hi n đ c các kiểu ng i tr i nh t đang ti m ẩn trong con ng i mình để t đ nh h ng khi l a ch n ngh Đ nh h ng ngh nghi p luôn

là m t trong nh ng ch đ nóng b ng vƠ đ c chú ý nh t đ i v i các em h c sinh

và các b n sinh viên H n bao gi h t, trong xã h i v i t c đ thay đ i nhanh chóng

nh hi n nay, nhu c u xác đ nh đ c m t đ nh h ng, m t con đ ng t ng lai phía tr c c a các b n h c sinh, sinh viên ngƠy cƠng tăng cao BƠi tr c nghi m c a Holland đ c phát triển từ nh ng năm 1950 vƠ cho đ n bây gi v n là m t trong

nh ng công c đáng tin c y đ c s d ng b i r t nhi u tr ng Đ i h c n i ti ng cho sinh viên c a mình để xác đ nh tính cách, s thích, điểm m nh c a b n thân và con đ ng ngh nghi p phù h p v i mình.[30]

B ng h ng thú ngh nghi p QIP đ c xây d ng b i S Larcebeau vƠo năm

1967 d a trên mô hình h ng thú c a Kuder Cho phép đánh giá h ng thú v i 9 nhóm ngh , v i m i nhóm ch n 10 ngh tiêu biểu.[10]

B c vào th kỷ XXI, Mỹ đang có nhi u n l c để nơng cao h n n a ch t

l ng giáo d c, tăng c ng k t qu h c t p c a h c sinh nhằm đ m b o cung c p

m t l c l ng lao đ ng có trình đ , có kh năng c nh tranh và thích ng linh ho t trong đi u ki n n n kinh t toàn c u,ầ Ng i ta đư đ a ra nhi u h ng gi i quy t

vƠ đ a ra các n i dung c n tăng c ng v i chi n l c quan tr ng, trong đó tăng

c ng m i liên h gi a các tr ng trung h c v i các doanh nghi p theo h ng chuyển d n thƠnh tr ng đƠo t o ngh chuyên nghi p M t ph n c a chi n l c này

là t o đi u ki n cho h c sinh tham gia làm vi c bán th i gian t i xí nghi p.[3]

Pháp là m t trong nh ng n c r t đ cao công tác h ng nghi p cho h c sinh ph thông và công vi c này do nh ng nhƠ tơm lỦ t v n h ng nghi p đ m nhi m, thu c biên ch c a B giáo d c và làm vi c t i các trung tơm đ c l p v i

Trang 15

các tr ng ph thông T i Pháp, phân bi t rõ 2 lo i: đ nh h ng h c đ ng

(orientation scolaire) th ng dành cho h c sinh ph thông và thanh thi u niên

(dưới 25 tuổi) vƠ đ nh h ng ngh dƠnh cho ng i tr ng thƠnh đư đi lƠm Pháp

có 2 các đ n v chuyên trách h ng nghi p là trung tâm INETOP (Viện nghiên

c ứu quốc gia về lao động và hướng nghiệp), CNAM (Học viện quốc gia về nghệ thu ật và nghề nghiệp).[32]

Hi n nay, các qu c gia trên th gi i đẩy m nh nghiên c u khoa h c h ng nghi p, m các trung tơm t v n h ng nghi p vƠ đƠo t o giáo viên, chuyên gia t

v n h ng nghi p Nhằm ngày càng c i thi n ch t l ng giáo d c ngh nghi p để phát huy các mặt tích c c c a quá trình đƠo t o đáp ng yêu c u th tr ng lao

đ ng

Theo T p chí T v n tơm lỦ, tháng t năm 1997 có nghiên c u v Yếu tố nh

hưởng trong định hướng nghề nghiệp và khát vọng nghề nghiệp của các cô gái vị thành niên s ớm Hai mô hình v s phát triển s nghi p c a các cô gái v thành niên

s m đ c kh o sát Đ i v i m i mô hình, c n tìm hiểu vai trò v gi i tính c a thanh thi u niên và các m i quan h gi a mẹ và con gái; trong đó có tìm hiểu v đặc điểm

c a các bà mẹ Đ nh h ng ngh nghi p (ở Mô hình 1) và nguy n v ng ngh nghi p

(ở Mô hình 2) là các k t qu c n kh o sát M t m u g m 276 cô gái đ c kh o sát

là các h c sinh n đ tu i l p 7 và l p 8 khu v c nông thôn c a m t Bang mi n Đông Nam và có s tham gia c a các bà mẹ Trong c hai mô hình, đặc điểm v

gi i c a thanh thi u niên và đặc điểm c a mẹ có vai trò đóng góp đáng kể vào thái

đ l a ch n ngh nghi p c a các cô gái v thành niên Ngoài ra, trong Mô hình 2, thanh thi u niên và các m i quan h gi a mẹ và con gái góp ph n nh h ng l n

đ n nguy n v ng ngh nghi p c a các cô gái [20]

M t nghiên c u khác nói v S ự hài lòng trong công việc của chuyên gia Công ngh ệ Thông tin: Tác động của công tác định hướng nghề nghiệp và tự động hóa trong m ột môi trường có sự hỗ trợ của của công cụ kỹ thuật phần mềm

Nghiên c u này kh o sát s hài lòng trong công vi c c a chuyên gia công

Trang 16

công c kỹ thu t ph n m m Mặc dù có s suy thoái g n đơy trong n n kinh t có thể có t m th i n i l ng tình tr ng thi u lao đ ng CNTT, các v n đ v tuyển d ng

và gi chơn nhơn viên có trình đ là chìa khóa cho s thành công c a các d án phát triển h th ng thông tin (IS) Nghiên c u này trình bày m t mô hình c a s k t h p

c a vi c s d ng công c kỹ thu t ph n m m và s hài lòng trong công vi c liên quan đ n đ nh h ng ngh nghi p Hai gi thuy t d a trên mô hình nƠy đư đ c th nghi m bằng cách s d ng k t qu th c nghi m thu th p thông qua ph ng pháp

đi u tra Vi c đ u tiên là xem xét li u các đ nh h ng ngh nghi p c a nhân viên IS

nh h ng nh th nào đ n s hài lòng trong công vi c c a h Vi c th hai là k t

h p các tác đ ng c a vi c s d ng công c kỹ thu t ph n m m K t qu cho th y

rằng trong m t môi tr ng có công c kỹ thu t ph n m m h tr , v i m t đ nh

h ng ngh nghi p kỹ thu t ch y u đư lƠm hƠi lòng h n đ i v i nh ng ng i qu n

lý Nh ng phát hi n này cho th y cu c chi n ch ng nh ng ng i không bi t s

d ng CNTT thông qua vi c t đ ng hóa cũng có thể lƠm tăng s hài lòng c a ng i lao đ ng [21]

Trong nghiên c u c a mình D.W.Chapman [18] cho rằng các y u t c đ nh

c a tr ng đ i h c nh h c phí, v trí đ a lý, chính sách h tr v chi phí hay môi

tr ng ký túc xá s có nh h ng đ n quy t đ nh ch n tr ng c a h c sinh Ngoài

ra ông còn nh n m nh nh h ng c a n l c c a các tr ng đ n quy t đ nh ch n

tr ng c a h c sinh D.W.Chapman còn cho rằng, các y u t t thân cá nhân h c sinh là m t trong nh ng nhóm y u t nh h ng đ n quy t đ nh ch n tr ng c a

b n thân h c sinh

M t nghiên c u khác c a lu n án ti n sỹ t i tr ng Đ i h c Columbia nói

v S ự nghiệp và định hướng công việc ở phụ nữ học đ i học M c đích c a nghiên

c u nƠy lƠ để lƠm rõ Ủ nghĩa c a vi c xây d ng và đ nh h ng ngh nghi p M i

b n bi n pháp phán đoán v đ nh h ng ngh nghi p cũng nh giá tr công vi c c a

ph n h c đ i h c Nhóm th nh t, ph n có đ nh h ng ngh nghi p thì có đ ng

l c và nh n th c v vai trò trong s nghi p ngh nghi p c a mình cũng nh chính trong cu c s ng tr ng thành c a h Nhóm th hai đ c g i lƠ đ nh h ng công

Trang 17

vi c Đ nh h ng này là đặc tr ng c a ph n v i nh ng nguy n v ng đ cao v c hai vai trò ngh nghi p và trách nhi m hôn nhơngia đình trong t ng lai Ph n làm vi c theo xu h ng ch n ngành ngh truy n th ng th ng có n tính và ít có

đ nh h ng ngh nghi p tr c khi ch n ngh , trái ng c v i nh ng ng i ph n

có đ nh h ng ngh nghi p h có nguy n v ng v ngành ngh ít mang tính truy n

c s s n xu t Ph huynh h c sinh có nh h ng r t l n đ n vi c cung c p nh ng

h tr thích h p nh t đ nh cho s l a ch n ngh nghi p, ngoài ra còn có s tác đ ng

c a anh ch em trong gia đình, b n bè, ầ

Khi phân tích v nhi m v , n i dung các hình th c c a công tác h ng nghi p, giáo s K.K Platônôv đư nêu ra cái g i lƠ ắTam giác h ng nghi p” Theo ông, công tác h ng nghi p ph i nhằm cho h c sinh th y rõ đ c 3 mặt sau:

- Nh ng yêu c u, đặc điểm c a các ngh nghi p

- Nh ng nhu c u xã h i đ i v i ngành ngh (còn gọi là thị trường lao động xã

h ội)

- Nh ng đặc điểm vƠ nhơn cách, đặc điểm v năng l c c a b n thân h c sinh

Ba mặt đó cũng chính lƠ n i dung c a công tác h ng nghi p Để th c hi n

đ c các n i dung đó, công tác h ng nghi p có các hình th c sau:

- Giáo d c và tuyên truy n ngh nghi p

- T v n ngh nghi p và tuyển ch n ngh nghi p

- Nhơn cách vƠ năng l c cá nhân.[6, tr.22]

Trang 18

1.1.2 Những nghiên cứu về định hướng nghề nghiệp ở Việt Nam

Giai đo n 1977 - 1987 là m t giai đo n phát triển vàng c a giáo d c h ng nghi p Vi t Nam v i s th ng nh t, quan tơm vƠ đ ng thu n c a các gi i, s t o

đi u ki n phát triển khá l n từ các b ngành liên quan và chính ph cho h ng nghi p Nh ng tên tu i l n c a h ng nghi p Vi t Nam giai đo n này ít nh t ph i

kể đ n GS Đặng Danh Ánh, GS Ph m T t Dong, GS Nguy n Văn H , là

nh ng ng i tiên phong, và có nhi u đóng góp cho giáo d c h ng nghi p Vi t Nam

Công tác đƠo t o ngh cho m i ng i, để h đi vƠo lao đ ng s n xu t luôn luôn là m t y u t quan tr ng trong vi c tái s n xu t s c lao đ ng vì th mà công tác h ng nghi p là m t đi u ki n b t bu c để phát triển n n s n xu t xã h i Vì

v y, Ngh quy t H i ngh l n th 4 ban ch p hƠnh Trung ng Đ ng (khoá VII)

Tuyển ch n ngh

Giáo d c ngh nghi p

1 Th tr ng lao đ ng

3 Cá nhân và nh ng đặc điểm cá nhân

T v n ngh

2 Các ngh và yêu

c u c a ngh

Trang 19

đư khẳng đ nh s nghi p đ i m i có thƠnh công hay không, đ t n c b c vào th

kỷ XXI có v trí x ng đáng trong c ng đ ng th gi i hay không, ph n l n tùy thu c vào l c l ng thanh niên, vào vi c b i d ỡng rèn luy n th h thanh niên, công tác thanh niên là v n đ s ng còn c a dân t c, là m t trong y u t quy t đ nh s thành

b i c a cách m ng

Nh v y, trong b i c nh đang ti n hành xây d ng và hoàn thi n m t n n kinh

t th tr ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa, từng b c h i nh p v i n n kinh t khu

v c và th gi i n c ta hi n nay, v n đ con ng i là v n đ then ch t M t trong nh ng công tác hƠng đ u để hình thƠnh con ng i m i xã h i ch nghĩa đó chính lƠ đƠo t o ngh cho ng i lao đ ng

Vi t Nam đư có nhi u đ tài nghiên c u v lĩnh v c h ng nghi p cho h c sinh trong tr ng trung h c ph thông, đánh giá đ c ho t đ ng h ng nghi p cho

h c sinh trong tr ng trung h c ph thông t i m t s đ a bƠn nh : B o Lâm, Bình

D ng, B c Liêu, Qua kh o sát, th ng kê các nghiên c u, h u h t các nghiên

c u cho th y rằng ho t đ ng h ng nghi p các đ a ph ng còn nhi u h n ch và

b t c p Từ đó, các nghiên c u đ a ra gi i pháp nhằm nâng cao hi u qu cho ho t

đ ng h ng nghi p cho h c sinh trung h c ph thông trên đ a bàn, m t s nghiên

c u nh : ắNghiên cứu đề xuất gi i pháp hướng nghiệp cho học sinh phổ thông t i

huy ện B o Lâm, Tỉnh Lâm Đồng”; ắNâng cao chất lượng công tác hướng nghiệp cho h ọc sinh trường THPT Nguyễn Trãi, tỉnh Bình Dương”; ắBiện pháp nâng cao

ch ất lượng giáo dục hướng nghiệp cho học sinh THPT t i thành phố B c Liêu tỉnh

B c Liêu” Các nghiên c u góp ph n giáo d c toàn di n và chuẩn b ti n đ cho các

em l a ch n ngành ngh phù h p theo đúng s tr ng, nguy n v ng và nhu c u phát triển ngu n nhân l c đ a ph ng trong th i gian t i Các nghiên c u ch gi i

h n v công tác h ng nghi p cho h c sinh ph thông, trong khi đó, các đ tài này còn nhi u v n đ c n nghiên c u sơu h n v ph m vi các đ i t ng khác trong xã

h i vì h ng nghi p không ch v i h c sinh ph thông mà có thể h ng nghi p cho

h c sinh tr ng ngh , sinh viên đ i h c, công nhân, hoặc ng i lao đ ng khác

Trang 20

Bên c nh đó, cũng có nghiên c u t p trung vào tìm hiểu vƠ đánh giá m c đ tác đ ng c a y u t gia đình, b n bè, nhƠ tr ng đ n quy t đ nh l a ch n ngh nghi p c a h c sinh kh i 12 Qua đó có thể đ a ra nh ng g i Ủ đ xu t trong vi c xây d ng nh ng ch ng trình hƠnh đ ng phù h p v i vi c đ nh h ng ngh nghi p cho h c sinh: ắĐịnh hướng nghề nghiệp: nh hưởng của gia đình, b n bè, nhà

trường đến học sinh khối 12” Nghiên c u c a đ tài gi i h n trong vi c tìm hiểu v

đ nh h ng ngh nghi p c a h c sinh l p 12 nh h ng từ gia đình, b n bè, nhà

tr ng, đ tƠi ch a tìm hiểu đ nh h ng ngh nghi p c a h c sinh h c các tr ng ngh hoặc sinh viên đ i h c, ầ vƠ đ tƠi cũng ch a nghiên c u v s hiểu bi t v ngh nghi p c a h c sinh, v năng l c, đặc điểm, s tr ng c a b n thân h c sinh

M t s H i th o chuyên đ mang tính qu c gia, qu c t v h ng nghi p cũng đ c t ch c v i s tham gia c a nhi u nhà chuyên môn, các nhà giáo d c C thể nh sau:

H i th o h ng nghi p H i sinh viên Vi t Nam t i Pháp 2014, Paris ngày 24/05/2014 H i Sinh viên Vi t Nam t i Pháp vừa ph i h p v i H i sinh viên Vi t Nam t i Paris vƠ tr ng l n ESCP Europe t i Paris (Pháp) t ch c bu i h i th o

h ng nghi p dành cho các h c sinh, sinh viên Vi t Nam đang h c t p t i Pháp H i

th o cung c p cho sinh viên tình hình th c t v vi c lƠm vƠ c h i phát triển kinh doanh t i Pháp và t i Vi t Nam Sinh viên có thể tìm n i th c t p và tìm vi c làm

v i s có mặt c a m t s công ty tuyển d ng, ầ [27]

H i th o Kỹ năng t v n h ng nghi p t i RMIT Vi t Nam, H i th o gi i thi u lý thuy t và th c hành các kỹ năng trong t v n h ng nghi p và th o lu n v cách k t h p các kỹ năng nƠy vƠo công tác h ng nghi p t i tr ng H i th o th o

lu n v cách k t h p kỹ năng t v n cá nhân trong h ng nghi p vào công tác

h ng nghi p t i tr ng trung h c.[28]

Tóm l i, h u h t các nghiên c u t p trung vào nghiên c u th c tr ng vƠ đ

xu t gi i pháp nhằm nâng cao hi u qu cho công tác h ng nghi p đ i v i h c sinh

ph thông, và m t s y u t nh h ng đ n đ nh h ng ngh nghi p c a h c sinh

l p 12 Hi n nay, ho t đ ng h ng nghi p cho h c sinh ph thông nhằm m c tiêu

Trang 21

giáo d c toàn di n, góp ph n vào vi c phân lu ng h c sinh ph thông, lƠ b c kh i

đ u quan tr ng trong vi c phát triển ngu n nhân l c cho xã h i M t s H i th o

di n ra cũng nhằm t p trung đ c p đ n công tác h ng nghi p cho đ i t ng là h c sinh trung h c ph thông, hoặc có h i th o v n i dung giúp sinh viên đ i h c tìm

n i th c t p, c h i làm vi c, ầ Tuy nhiên, các đ tài nghiên c u và các H i th o

ch a đ c p đ n vi c tìm hiểu s hiểu bi t v đ nh h ng ngh nghi p c a h c sinh các tr ng d y ngh

Do đó, v i đ tài nƠy, ng i nghiên c u t p trung nghiên c u v đ nh h ng ngh nghi p c a h c sinh ph m vi tr ng Cao đẳng ngh Kỹ thu t Công ngh thành ph H Chí Minh Từ đó đ a ra nh ng gi i pháp nhằm nâng cao s hiểu bi t

c a h c sinh trong đ nh h ng ngh nghi p, giúp các em có thể tin t ng rằng ngh mình đang l a ch n là phù h p và h c sinh có s say mê, g n bó b n v ng v i ngh nghi p c a mình

1.2 Khái ni m v đ nhăh ng ngh nghi p

N n giáo d c Vi t Nam đang hòa nh p v i n n giáo d c các n c trên th

gi i Nhi u tr ng h c, các trung tâm Kỹ thu t t ng h p - H ng nghi p, các t

ch c xã h i đư vƠ đang n l c giáo d c h ng nghi p cho h c sinh ph thông nhằm

đ t đ c m c tiêu giáo d c con ng i toàn di n Phát triển ngh nghi p cho cá nhân

m i ng i lƠ đi u vô cùng quan tr ng, công vi c chuyên môn đ c hình thành m t cách chính th ng, ng i lao đ ng đòi h i m t trình đ h c v n nh t đ nh, ngh nghi p là ho t đ ng c b n giúp con ng i t n t i và phát triển Bên c nh đó, tùy thu c vào nh n th c, vào kh năng s quy t đ nh vi c đ nh h ng ngh nghi p

m i cá nhơn Để làm rõ n i dung nghiên c u, chúng ta c n tìm hiểu 3 khái ni m c

Trang 22

H ng nghi p là các ho t đ ng nhằm h tr m i cá nhân ch n l a và phát triển chuyên môn ngh nghi p phù h p nh t v i kh năng c a cá nhơn, đ ng th i

th a mãn nhu c u nhân l c cho t t c các lĩnh v c ngh nghi p (thị trường lao

động) c p đ đ a ph ng vƠ qu c gia.[33]

Theo từ điển ti ng Vi t: ắH ng nghi p là thi hành nh ng bi n pháp nhằm

đ m b o s phân b t i u (có chú ý tới năng khiếu, năng lực, thể lực) n i dung

theo ngành và lo i lao đ ng giúp đỡ l a ch n h p lý ngành ngh ”.[7,tr.458]

Theo từ điển giáo d c h c: ắH ng nghi p là h th ng các bi n pháp giúp đỡ

h c sinh làm quen tìm hiểu ngh , l a ch n, cân nh c ngh nghi p v i nguy n v ng, năng l c, s tr ng c a m i ng i V i nhu c u và đi u ki n th c t khách quan xã

h i”.[4,tr.209]

T i H i ngh l n th 9 (tháng 10/1980) nh ng ng i đ ng đ u c quan giáo

d c ngh nghi p các n c xã h i ch nghĩa h p t i La-ha-ba-na th đô Cu Ba đư

th ng nh t v khái ni m h ng nghi p nh sau: "H ng nghi p là h th ng nh ng

bi n pháp d a trên c s tâm lý h c, sinh lý h c, y h c và nhi u khoa h c khác để giúp đỡ h c sinh ch n ngh phù h p v i nhu c u xã h i, đ ng th i tho mãn t i đa nguy n v ng, thích h p v i nh ng năng l c, s tr ng và tâm sinh lý cá nhân, nhằm m c đích phơn b h p lý và s d ng có hi u qu l c l ng lao đ ng d tr có

sẵn c a đ t n c".[5,tr.5]

1.2.2 Nghề nghiệp (Career)

Ngh nghi p là khái ni m dùng để ch nh ng công vi c s g n bó v i b n thân

c a m i ng i trong h u h t ph n l n kho ng th i gian quan tr ng c a cu c đ i h Ngh nghi p theo ch La tinh (Professio) có nghĩa lƠ công vi c chuyên môn

đ c hình thành m t cách chính th ng là d ng lao đ ng đòi h i m t trình đ h c

v n nƠo đó, lƠ ho t đ ng c b n giúp con ng i t n t i

Theo E.A.Klimov: ắNgh nghi p lƠ lĩnh v c s d ng s c lao đ ng v t ch t và tinh th n c a con ng i m t cách có gi i h n c n thi t cho xã h i (do sự phân công

lao động mà có), nó t o cho con ng i kh năng s d ng lao đ ng c a mình để l y

nh ng ph ng ti n c n thi t cho t n t i và phát triển”.[5,tr.13]

Trang 23

Theo từ điển ti ng Vi t thì: ắNgh là công vi c chuyên môn làm theo s phân công lao đ ng c a xã h i” Ngh nghi p là ngh để sinh s ng và ph c v xã

h i.[7,tr.67]

Từ m t s quan ni m nêu trên, chúng ta có thể hiểu v ngh nghi p nh m t

d ng lao đ ng vừa mang tính xã h i (sự phân công xã hội), vừa mang tính cá nhân (nhu c ầu b n thân), trong đó con ng i v i t cách lƠ ch thể ho t đ ng đòi h i để

tho mãn nh ng nhu c u nh t đ nh c a xã h i và cá nhân

1.2.3 Định hướng nghề nghiệp (Career Orientation)

Đ nh h ng ngh nghi p là quá trình ho t đ ng tích c c, ch đ ng c a ng i

h c d i s h ng d n c a nhƠ tr ng, gia đình v i s h tr c a các trung tâm kỹ thu t h ng nghi p và các t ch c xã h i nhằm giúp cho ng i h c hiểu v th gi i ngh nghi p để h có thể l a ch n m t ngh phù h p cho b n thơn trong t ng lai

Đ nh h ng ngh giúp con ng i t xác l p ngh nghi p vƠ đi t i quy t đ nh

m t cách có ý th c trong vi c ch n l a con đ ng ngh nghi p phù h p v i nh ng đặc điểm tâm lý và kh năng c a con ng i cùng v i yêu c u xã h i.[31]

Đ nh h ng ngh nghi p là m t khái ni m bao g m hai y u t liên k t v i nhau chặt ch : y u t th nh t ch tr ng thái đ ng c a khái ni m - là quá trình xác

đ nh cho mình m t h ng đi, h ng ph n đ u, rèn luy n, và y u t th hai - s c n thi t ph i th c hi n ho t đ ng c a b n thân theo m t h ng đư đ c xác đ nh, trên

c s l y m t m c tiêu, m t đích nƠo đó lƠm chuẩn để xác đ nh h ng hành

đ ng.[5,tr.11]

Đ nh h ng ngh nghi p đ c hiểu là m t quá trình ho t đ ng đ c ch thể

t ch c chặt ch theo m t lôgíc h p lý v không gian, th i gian, v ngu n l c t ng

ng v i nh ng gì mà ch thể có đ c nhằm đ t t i nh ng yêu c u đặt ra cho m t lĩnh v c ngh nghi p hoặc c thể h n lƠ c a m t ngh nƠo đó.[5,tr.11]

Khái nhi m v Đ nh h ng ngh nghi p phù h p vƠ đ c s d ng trong n i dung nghiên c u nh sau:

“Định hướng nghề nghiệp là sự hiểu biết, nhận thức của người học về thế

Trang 24

c ủa các phương tiện truyền thông Từ đó giúp người học đi tới quyết định một cách

có ý th ức trong việc lựa chọn nghề nghiệp phù hợp với kh năng trong tương lai cùng v ới yêu cầu của xã hội.”

1.3 Đ nhăh ng ngh nghi p trong giáo d c chuyên nghi p

Nh n th c ngh nghi p lƠ quá trình ph n ánh các đặc tr ng c b n c a ngh nghi p, nh ng biểu hi n đ nh giá c a xã h i trong nh ng đi u ki n phát triển kinh t

- xã h i c thể v i giá tr c a ngh nghi p và nh ng đặc điểm phát triển tâm lý, sinh

lý c a nh ng con ng i làm vi c trong ngh nghi p đó Vì v y, trong quá trình đ nh

h ng ngh nghi p cho h c sinh c n có nh ng đ nh h ng sau:

1.3.1 Định hướng nhận thức đối với nghề nghiệp

đ nh h ng cho hƠnh đ ng l a ch n ngh c a h c sinh Qua đó, h c sinh có đ c

nh n th c đúng đ n, đ y đ , sâu s c v ngh nghi p s có tác d ng thúc đẩy hành

đ ng ch n ngh c a h c sinh phù h p v i nguy n v ng, kh năng c a mình, bi t trân tr ng và tha thi t yêu ngh mình ch n, giúp cho cá nhơn có đi u ki n để sáng

t o trong ngh nghi p, góp ph n mang l i hi u qu nhi u h n cho xư h i, cho gia đình vƠ b n thân Đi u nƠy còn lƠ đ ng l c giúp h c sinh d dƠng đ t đ c nh ng thành công trong ngh để h c sinh có thể có nh ng đóng góp nhi u h n cho gia đình vƠ xư h i đ ng th i mang l i cu c s ng t t đẹp cho b n thân

1.3.2 Định hướng thái độ đối với nghề nghiệp

Hành vi l a ch n ngh c a tu i trẻ có liên quan nhi u t i thái đ c a h Thái

đ đ i v i ngh nghi p là s đánh giá chung mang tính lơu dƠi c a cá nhân v giá tr

Trang 25

ngh nghi p Thái đ đó có thể lƠ khuynh h ng ph n ánh tích c c hoặc tiêu c c

c a con ng i đ i v i ngh nghi p M i thái đ đ i v i ngh nghi p đ u bao g m 3

y u t sau:

* Y u t tình c m: Bao g m các c m xúc ch p nh n hoặc th v i ngh nghi p

* Y u t nh n th c: Là quan ni m và hiểu bi t c a cá nhân v m t ngh c

thể nƠo đó mƠ h có d đ nh l a ch n

* Y u t hành vi: Là s thể hi n quan ni m và tình c m c a mình thành hành

đ ng HƠnh đ ng này có thể là chú ý h c t t nh ng môn có liên quan t i s l a

ch n ngh , tìm đ c các tài li u nói v ngh đó, tuyên truy n ngh đó cho bè b n, Trên c s đó h c sinh đ a ra đ c hành vi l a ch n ngh đúng đ n cho b n thân

Như vậy động cơ chọn nghề của mỗi cá nhân là những yếu tố tâm lý thúc đẩy

cá nhân, chi ph ối mọi ho t động của cá nhân, giúp họ vươn tới sự xác định cho mình m ột nghề nghiệp nào đó.[5,tr.22]

1.3.3 Năng lực nghề nghiệp

Theo K.K Platônôv "năng l c đ i v i m t ngành ngh nh t đ nh nƠo đó

đ c xác đ nh b i nh ng yêu c u mà ngành ngh đó đặt ra cho cá nhân nào ti p thu

đ c nó" [5,tr.24] Đi u đó cũng có nghĩa lƠ năng l c ngh nghi p đ c phát triển không ch trong ho t đ ng ngh nghi p mà nó còn có thể đ c hình thành và phát triển trong quá trình chuẩn b cho ngh nghi p t ng lai c a m i cá nhân H ng thú,

s thích đ i v i m t ngh nƠo đó đ i v i cá nhân n u c ng v i s tham gia tích c c vƠo lao đ ng chi m lĩnh ngh thì năng l c ngh nghi p c a cá nhơn cƠng có đi u

ki n phát triển Năng l c có ti n đ sinh h c là nh ng t ch t có sẵn trong h di truy n, song n u trong đ i s ng cá nhơn không có đ c nh ng đi u ki n c n thi t

để phát huy nh ng t ch t đó thƠnh năng l c thì "v n li ng tr i cho" này s b thui

ch t

M i con ng i đ u ti m ẩn nh ng năng l c và nh ng s tr ng đặc bi t để

đi t i thành công, thành tài, n u bi t t n d ng đ y đ các c s y đặc bi t là nh ng

Trang 26

d mang đ n thành công nh ng ng i th t b i, chính h đư không đánh giá đ c mình, không t ki m ch đ c mình và không nhìn th y s tr ng c a chính mình nên đư d n đ n nh ng l a ch n sai l m v đ m i ph ng di n

T nh n th c chính là nh n th c v chính mình, có thể đó lƠ s c đẩy để đ t

t i thành công B i v y trong ho t đ ng giáo d c c a nhƠ tr ng, n u thi u đi s

hiểu bi t h c sinh v mặt sinh h c để t o ra nh ng đi u ki n c n thi t cho s phát triển nh ng u th v trí l c, thể l c c a h c sinh thì khó có thể phát hi n và hình thƠnh đ c năng l c ngh nghi p cho h c sinh.[5,tr.25]

Tóm l i, nh n th c không đúng v ngh nghi p, thi u s hiểu bi t v ngh khi n cho vi c ch n ngh khó khăn, đi u đó nh h ng đ n đ nh h ng ngh nghi p c a h c sinh Để không ph i lúng túng vƠ có s đ u t t t cho ngh nghi p trong t ng lai, h c sinh cũng c n tìm hiểu để có nh ng hiểu bi t nh t đ nh v th

tr ng lao đ ng, v nhu c u, đi u ki n vi c lƠm, ngƠnh ngh đƠo t o, tuyển d ng,

Để từ đó các em có d tính lơu dƠi cho t ng lai, gặt hái đ c thƠnh công, thăng

ti n trong ngh nghi p Ch n ngh không đúng năng l c, tính cách b n thơn, khi

ch n ngƠnh, ch n tr ng không đánh giá đúng năng l c b n thơn s d n đ n h u

qu : n u đánh giá quá cao s d n t i ch n tr ng thi không phù h p Còn n u đánh giá quá th p, ng i h c s không dám ch n nh ng ngh phù h p, nh ng tr ng t t,

uy tín, đƠo t o ch t l ng Vì v y, hiểu bi t v ngh nghi p, th tr ng lao đ ng vƠ năng l c b n thơn có tác đ ng to l n đ n đ nh h ng ngh nghi p c a h c sinh

1.3.4 Định hướng nghề nghiệp của học sinh nh hưởng từ các yếu tố bên ngoài

Yếu tố gia đình

Gia đình lƠ y u t r t quan tr ng đ i v i s phát triển v m i mặt c a h c sinh trong đó có c v n đ đ nh h ng, l a ch n ngh nghi p c a các em Trong gia đình, cha mẹ lƠ ng i luôn luôn g n gũi, hiểu rõ các em nh t nên cha mẹ có thể

bi t đ c h ng thú, năng l c, s thích c a các em ra sao Cha mẹ là nh ng ng i

đi tru c có nhi u kinh nghi m th c t , có s hiểu bi t v th gi i, ngh nghi p trong

xã h i h n các em Vì v y các em có s nh h ng và tin tu ng r t l n từ cha mẹ trong vi c l a ch n ngh nghi p cho b n thơn H n n a trong đi u ki n xã h i hi n

Trang 27

nay, v n đ vi c làm sau khi ra tr ng (học nghề của học sinh) còn ph thu c r t

nhi u vào các m i quan h và kh năng tƠi chính c a gia đình Đi u đó cƠng khẳng

đ nh vai trò quan tr ng c a gia đình đ i v i vi c l a ch n ngh nghi p c a h c sinh

Tuy nhiên, s can thi p, nh h ng quá l n từ cha mẹ đ n vi c l a ch n ngh nghi p c a h c sinh s có tác đ ng hai mặt: M t mặt, đ i v i nh ng tr ng

h p cha mẹ hiểu rõ năng l c, h ng thú c a con, hiểu bi t rõ v các ngành ngh trong xã h i, nên h ng cho con mình l a ch n nh ng ngh phù h p Mặt khác là

có m t b ph n không nh các b c ph huynh l i áp đặt con cái l a ch n ngh nghi p theo ý mình V i suy nghĩ lƠ cha mẹ ph i có trách nhi m v i con cái từ vi c

ch n ngh đ n lúc tìm vi c làm mà h u nh không tính đ n h ng thú, năng l c s

tr ng c a các em Đi u nƠy đư d n đ n vi c l a ch n ngh sai l m c a h c sinh, hình thành các em tính th đ ng, l i vào cha mẹ VƠ đơy cũng lƠ m t trong s các nguyên nhơn c b n d n đ n hi n t ng không thƠnh đ t trong ngh , chán ngh ,

nh ng đi u th m kín, riêng t nh ng d đ nh v ngh nghi p, v t ng lai Trong

m i quan h này các em có thể t khẳng đ nh đ c kh năng, v trí c a mình, đ c giúp đỡ b n bè So v i tình b n c a l a tu i HS trung h c c s thì tình b n c a HS THPT có nhi u s khác bi t, các em ch n b n trên c s c a s phù h p v nhi u mặt và s cân nh c, vì v y, m i quan h nƠy th ng khá b n chặt và t n t i su t

cu c đ i các em Chính vì v y b n bè cùng l p, cùng tr ng cũng lƠ m t y u t quan tr ng nh h ng đ n s l a ch n ngh nghi p c a HS THPT [15]

Yếu tố nhà trường

V mặt lý lu n, giáo d c h ng nghi p trong nhà tr ng ph i đóng vai trò

Trang 28

HS trong tr ng ph thông đ c thể hi n nh là m t h th ng tác đ ng s ph m nhằm giúp cho các em l a ch n đ c ngh nghi p m t cách h p lý Trong nhà

tr ng, giáo d c h ng nghi p là m t trong nh ng hình th c ho t đ ng h c t p c a

HS Thông qua ho t đ ng này, m i HS ph i lĩnh h i đ c nh ng thông tin v ngh nghi p trong xã h i, n m đ c h th ng các yêu c u c a từng ngh c thể mà mình

mu n ch n, ph i có kỹ năng t đ i chi u nh ng phẩm ch t, nh ng đặc điểm tâm - sinh lý c a mình v i h th ng yêu c u c a ngh đang đặt ra cho ng i lao đ ng,

Nh v y, thông qua vi c t ch c ho t đ ng giáo d c h ng nghi p, nhƠ tr ng s giúp cho h c sinh l a ch n ngh nghi p m t cách phù h p v nhu c u, h ng thú, s

tr ng, đặc điểm tâm - sinh lý c a m i HS, đ ng th i phù h p v i đi u ki n c a

m i HS cũng nh nhu c u v nhân l c c a xã h i đ i v i ngh Từ đó giúp đi u ti t

h p lý vi c chuẩn b ngu n l c lao đ ng cho xã h i, đáp ng t t nhu c u v ngu n nhân l c c a đ t n c trong quá trình CNH - HĐH Từ đó có thể khẳng đ nh, GDHN vƠ t v n h ng nghi p h c đ ng là không thể thi u trong các ho t đ ng giáo d c tr ng ph thông Là m t trong các mặt giáo d c phát triển toàn di n cho HS, h n n a nó còn mang Ủ nghĩa kinh t - xã h i r t l n [15]

Ngoài ra, các ph ng ti n thông tin đ i chúng và các t ch c xã h i cũng lƠ

y u t nh h ng đ n đ nh h ng ngh nghi p c a h c sinh Trong th i đ i bùng n

c a công ngh thông tin vƠ các ph ng ti n thông tin đ i chúng nh hi n nay đư tác

đ ng không nh t i vi c l a ch n ngh nghi p c a HS V i s h tr c a sách, báo, phim nh, truy n hình đặc bi t là kho thông tin kh ng l - m ng Internet, các em d dàng n m b t, ti p thu các thông tin đa d ng v m i mặt c a các lĩnh v c đ i s ng

xã h i Tuy nhiên, dù đa d ng đ n m c nƠo thì đơy cũng lƠ nh ng d ng thông tin

m t chi u, ít có c h i để các em trao đ i và nh n đ c s t v n c n thi t đặc bi t

là trong v n đ t v n h ng nghi p Tuy nhiên cũng c n đ c ph i khẳng đ nh

rằng trong đi u ki n giáo d c h ng nghi p trong các nhà tr ng vƠ gia đình đang

có nhi u b t c p nh hi n nay thì các ph ng ti n thông tin đ i chúng gi vai trò quan tr ng, đư ph n nào cung c p cho HS các thông tin v ngh nghi p trong xã h i,

Trang 29

các yêu c u c a ngh , giúp cho HS t đ nh h ng trong vi c l a ch n ngh nghi p

Bên c nh đó các t ch c khác nh : H i ph n , ĐoƠn thanh niên, H i c u chi n binh, các trung tâm t v n, có tác đ ng đáng kể đ n vi c l a ch n ngh nghi p c a HS đ a ph ng, đặc bi t là các đ a ph ng có ngh truy n th ng Các t ch c xã h i nƠy đóng vai trò lƠ t v n, cung c p cho các em thông tin v ngh , các yêu c u c a ngh , h tr h c ngh và vi c làm, Trên các ph ng ti n

thông tin đ i chúng g n đơy (tivi, sách, báo, ) cũng đư có các ch ng trình v

h ng nghi p vƠ t v n mùa thi tuy nhiên n i dung v n ch y u xoay quanh vi c

gi i đáp các th c m c c a HS khi đi thi, làm bài thi, HƠng năm, B Giáo d c và ĐƠo t o xu t b n quyển sách h ng d n tuyển sinh khá chi ti t nh ng n i dung cũng ch đ c p đ n vi c gi i thi u tr ng, mã tr ng, môn thi, ch tiêu tuyển sinh,

đ a điểm tr ng, mà thi u hẳn ph n gi i thi u sâu v các tr ng, các ngành h c, các đặc điểm, yêu c u c a ngƠnh đó đ i v i ng i h c, và nhi u thông tin c n thi t khác nh h ng d n các em nên h c tr ng nào, ngành ngh gì là phù h p v i kh năng vƠ đi u ki n c a m i HS, thi u các tr c nghi m (test) khách quan giúp HS

b c đ u tìm ra s phù h p c a b n thân v i nh ng ngành ngh mƠ các em đang

l a ch n

1.4 Xuăh ng l a ch n ngh nghi p c a h c sinh

Đ i v i h c sinh h u h t các em đư hình thƠnh nh ng suy nghĩ l a ch n ngh nghi p t ng lai cho b n thân, các em nh n ra rằng cu c s ng t ng lai c a mình

ph thu c r t l n vào vi c ch n ngh nghi p c a ngày hôm nay Tuy nhiên, s hiểu

bi t v nhu c u ngh nghi p c a các em còn r t phi n di n vƠ ch a đ y đ , đa s các em đ u mu n thi vƠo các tr ng đ i h c mƠ ch a cơn nh c đ n năng l c, s

tr ng, các t ch t c a cá nhân hoặc vi c quy t đ nh ngành ngh ch đ n thu n là theo xu h ng chung c a nhóm b n Các em ch a có s cân nh c kỹ l ỡng v m t quy t đ nh r t quan tr ng nh h ng đ n cu c s ng t ng lai c a chính mình Để giúp các em trong v n đ này, m t trong nh ng ph ng pháp đ c quan tâm hi n

Trang 30

h c các tr ng ngh , nhằm giúp các em có cái nhìn đúng đ n v ngh nghi p mình đang l a ch n và có s say mê, g n bó v i ngh m t cách b n v ng trong

t ng lai

K t lu n ch ngă1

Qua tìm hiểu t ng quan và tìm hiểu c s lý lu n c a v n đ nghiên c u, tác

gi nh n th y h ng nghi p cho h c sinh đóng vai trò r t quan tr ng trong quá trình giáo d c, bên c nh đó, h ng nghi p cũng chính lƠ ti n đ để đƠo t o ngu n nhân

l c lao đ ng có ch t l ng, đáp ng yêu c u phát triển xã h i Đặc bi t là trong th i

đ i ngƠy nay, khi đ t n c ta đang đẩy m nh vi c th c hi n quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c v i nh ng đòi h i ngƠy cƠng cao, cƠng tăng thì ch t

l ng lao đ ng cƠng đ c chú tr ng VƠ đi u đó ph thu c r t nhi u vào hi u qu

c a ho t đ ng h ng nghi p trong nhƠ tr ng H ng nghi p là m t quá trình lâu dài v i nhi u tác đ ng t ng h p để đem l i hi u qu cao nh t

Giáo d c h ng nghi p tr ng d y ngh giúp cho h c sinh h c ngh ch n

đ c m t ngh c thể phù h p trong m t s ngh mƠ tr ng đang đƠo t o Do v y, đặc tr ng giáo d c c a tr ng ngh là thích ng ngh Vì thích ng ngh ch xu t

hi n khi h c sinh b t đ u h c ngh , đ c hình thành và phát triển trong quá trình

h c t p, rèn luy n tay ngh trong các tr ng d y ngh vƠ các c s s n xu t kinh doanh

Để h c sinh ch n đ c m t ngh phù h p và nhanh chóng thích ng v i ngh , tr ng d y ngh c n ph i t ch c h ng nghi p cho h c sinh tr c khóa h c

Hi n nay, nhi u h c sinh tham gia h c ngh b h c gi a chừng, xin chuyển đ i ngh , ầ Bên c nh đó, m t s h c sinh đư t t nghi p các tr ng d y ngh không lƠm đúng chuyên môn ngh đư h c Có nhi u nguyên nhân khác nhau d n đ n

nh ng y u t trên, nh ng nguyên nhơn ch y u là do hi n nay trong các tr ng d y ngh ch a th c hi n t t công tác h ng nghi p cho các em tr c khi đăng kỦ h c ngh Do v y, các em ch n ngh không phù h p v i năng l c b n thơn vƠ ch a thích ng v i ngh

Trang 31

Trong đi u ki n hi n nay, hàng lo t các yêu c u đặt ra cho n n giáo d c Vi t Nam là giáo d c, đƠo t o con ng i phát triển toàn di n, đơy lƠ m t thách th c r t

l n cho giáo d c ngh nghi p Vi t Nam, trong đó ph i l u Ủ đ n ngu n nhân l c tham gia tr c ti p vào quá trình s n xu t

Tóm l i, từ nh ng lý lu n trên, nghiên c u này t p trung tìm hiểu v đ nh

h ng ngh nghi p c a h c sinh tr ng Cao đẳng ngh Kỹ thu t Công ngh Thành

ph H Chí Minh thông qua các n i dung:

- Hi u bi t v ngh ănghi păvƠăth tr ngălaoăđ ngăc aăngh ăh căsinhă đangăh c

- Hi u bi t v nĕngăl c b n thân h c sinh

- Các y u t c ăb n nhăh ngăđ n vi c ch n ngh c a h c sinh nh ă giaăđình,ăb năbèăvƠănhƠătr ng

Từ vi c tìm hiểu trên, k t qu c a lu n văn đ a ra m t s gi i pháp nhằm nâng cao s hiểu bi t c a h c sinh trong vi c ch n ngh , h c ngh phù h p t i

tr ng

Trang 32

Ch ngă2:

THI TăK ăVĨăT ăCH CăNGHIểNăC U

2.1 Mô hình nghiên c u

Căn c vƠo c s lý thuy t và lý lu n ch ng 1, đ nh h ng ngh nghi p

c a h c sinh có s nh h ng từ các y u t bên trong b n thân h c sinh nh : hiểu

bi t v ngh đang h c, hiểu bi t v th tr ng lao đ ng, hiểu bi t v năng l c b n thân, v đặc điểm, s thích cá nhân, khí ch t, năng khi u, ầ Bên c nh đó các y u t bên ngoƠi có tác đ ng không nh đ n đ nh h ng ngh nghi p c a h c sinh, các y u

t g m: Gia đình, b n bè vƠ nhƠ tr ng Trên c s có 6 nhóm y u t tác đ ng đ n

đ nh h ng ngh nghi p c a h c sinh, nghiên c u này đ xu t mô hình nh sau:

Hình 2.1: Mô hình nghiên cứu đề xuất

Trang 33

Mô hình nghiên c u đ c đ xu t v i 6 gi thuy t từ H1 đ n H6 Trong đó, các nhóm y u t đ c gi thuy t từ H1 đ n H6 là các bi n đ c l p đ nh l ng tác

đ ng tr c ti p đ n bi n ph thu c lƠ đ nh h ng ngh nghi p c a h c sinh (quyết

định chọn nghề) Ngoài ra s xem xét các y u t v đặc điểm h c sinh, gi i tính và

lý do ch n ngh là các bi n bi n đ nh tính kỳ v ng tác đ ng gián ti p lên m i quan

h gi a các bi n đ c l p nêu trên và bi n ph thu c trong mô hình

Các thành ph ần và gi thuyết trong mô hình:

Gi thuy t H1: Hiểu bi t v ngh nghi p mà h c sinh đang h c có nh h ng

Gi thuy t H6: Y u t nhƠ tr ng có nh h ng đ n đ nh h ng ngh nghi p c a

h c sinh

2.2 Thi t k và t ch c nghiên c u

2.2.1 Quy trình nghiên cứu

Quy trình nghiên c u cung c p cái nhìn t ng quát v th t vƠ ti n trình th c

hi n các công vi c trong nghiên c u nhằm đ t đ c m c tiêu nghiên c u Quy trình nghiên c u đ c th c hi n nh sau:

Trang 34

Hình 2.2: Quy trình nghiên cứu

2.2.2 Xây dựng thang đo

Thang đo lƠ ph ng ti n quan tr ng để đo l ng đ c s d ng r t ph bi n trong các nghiên c u, lƠ ph ng ti n cho vi c thu th p thông tin d i d ng tr l i các ph ng án trong b ng h i M t trong nh ng y u t quan tr ng đánh giá hi u

qu c a thang đo lƠ ph i xơy d ng đ c h th ng các ch báo phù h p v i n i dung

c a đ tƠi nghiên c u, từ đó lƠm c s cho vi c phơn nhóm th ng kê ph c v cho đ tài nghiên c u

Căn c vƠo mô hình nghiên c u, đ tƠi xơy d ng các ch báo để đo l ng các nhơn t tác đ ng đ n đ nh h ng ngh nghi p c a h c sinh tr ng Cao đẳng ngh

Kỹ thu t Công ngh ThƠnh ph H Chí Minh nh sau:

a Thang đo “ảiểu biết của học sinh về nghề nghiệp mà b n thân đang học”

Thang đo v ắHiểu bi t c a h c sinh v ngh mƠ b n thơn đang h c” đ c xơy d ng d a trên 07 bi n quan sát, vƠ s d ng thang đo Likert 5 m c đ , các bi n quan sát nh sau:

NN1 Tr c khi vƠo h c t i tr ng, b n đư tìm hiểu v ngh nghi p thông qua

Thi t k b ng kh o sát, đi u tra m u

Th ng kê mô t ,

kiểm đ nh đ tin c y, phân tích nhân t , Xác đ nh l i thang

đo

Phân tích s khác

bi t (ph ng Anova)

Trang 35

NN6 B n đư xem ch ng trình h c khi b n đ c nhƠ tr ng t v n tuyển sinh NN7 B n đ c thu hút b i tr ng có t ch c ngày h i vi c làm

b Thang đo “ảiểu biết của học sinh về thị trường lao động của nghề đang học”

Thang đo v ắHiểu bi t c a h c sinh v ngh mƠ b n thơn đang h c” đ c xơy d ng d a trên 06 bi n quan sát, vƠ s d ng thang đo Likert 5 m c đ , các bi n quan sát nh sau:

TTLĐ1 B n nghĩ rằng ngh b n ch n là ngh đang th nh hành

TTLĐ2 Br t c n hi n t i n nghĩ rằng ngh b n theo h c là ngh mà th tr ng lao đ ng đang TTLĐ3 Br t c n ngay khi bn nghĩ rằng ngh b n theo h c là ngh mà th tr ng lao đ ng đang n ra tr ng TTLĐ4 Bl ng x ng đáng v i năng l c c a mình n nghĩ rằng v i công vi c sau này, b n s nh n đ c ph n ti n TTLĐ5 B n nghĩ rằng s có môi tr ng làm vi c t t trong t ng lai

TTLĐ6 B n nghĩ rằng b n s thành công trong công vi c sau này

c Thang đo “ảiểu biết của học sinh về năng lực của b n thân”

Thang đo v ắHiểu bi t c a h c sinh v năng l c b n thơn đang h c” đ c xơy d ng d a trên 06 bi n quan sát, vƠ s d ng thang đo Likert 5 m c đ , các bi n quan sát nh sau:

NL1 B n nghĩ rằng năng l c h c t p c a mình đ m b o h c t p t t ngh đang

h c

NL2 B n nghĩ rằng b n s có m t tay ngh gi i khi b n h c ngh này

NL3 B n đư tham gia bƠi tr c nghi m v đánh giá s tr ng c a b n thân

tr c khi ch n ngh

NL4 B n nghĩ rằng ngh này phù h p v i s tr ng c a b n

NL5 B n nghĩ rằng b n h c ngh này là do b n yêu thích

NL6 Ban nghĩ rằng b n s h c t t nh t khi ch n ngh này

d Thang đo “ nh hưởng của gia đình đến định hướng nghề nghiệp”

Thang đo v ắ nh h ng c a gia đình đ n đ nh h ng ngh nghi p” c a h c sinh đ c xơy d ng d a trên 06 bi n quan sát, vƠ s d ng thang đo Likert 5 m c đ , các bi n quan sát nh sau:

Trang 36

GĐ1 Gia đình đư t o đi u ki n thu n l i, đ y đ cho b n trong h c t p

GĐ2 Gia đình đư t o đi u ki n cho b n ti p xúc v i các ho t đ ng xư h i (ngoài học tập) GĐ3 Gia đình b n luôn quan tâm, chia sẻ, ng h b n trong quá trình h c t p GĐ4 Các thƠnh viên trong gia đình th ng xuyên trò chuy n v i b n v h c t p GĐ5 Ngh nghi p c a các thƠnh viên trong gia đình lƠ t m g ng để b n tham kh o cho vi c ch n ngh c a mình GĐ6 Gia đình đư đ a ra l i khuyên b ích và các ph ng án giúp b n l a ch n ngh nghi p

e Thang đo “ nh hưởng của b n bè đến định hướng nghề nghiệp”

Thang đo v ắ nh h ng c a b n bè đ n đ nh h ng ngh nghi p” c a h c sinh đ c xơy d ng d a trên 06 bi n quan sát, vƠ s d ng thang đo Likert 5 m c đ , các bi n quan sát nh sau:

BB4 B n đư nh n đ c l i khuyên v ngh nghi p từ b n bè

BB5 B n đư đ a ra l i khuyên giúp b n bè v l a ch n ngh nghi p

BB6 B n vƠ b n thơn c a b n cùng d tính v ngh nghi p có nhi u nét t ng

đ ng

f Thang đo “ nh hưởng của nhà trường đến định hướng nghề nghiệp”

Thang đo v ắ nh h ng c a nhƠ tr ng đ n đ nh h ng ngh nghi p” c a

h c sinh đ c xơy d ng d a trên 06 bi n quan sát, vƠ s d ng thang đo Likert 5

nghi p mƠ b n đang h c

Th y cô đư t o h ng thú, thu hút đ c s quan tơm c a các b n v vi c

Trang 37

tìm hiểu công vi c trong t ng lai

NT5 Th y cô đư giúp b n hình dung đ c h th ng ngh nghi p trong th c t NT6 Th y cô đư giúp b n xác đ nh đ c kh năng c a b n thơn để l a ch n

đ c ngh nghi p phù h p

g Thang đo “Định hướng nghề nghiệp của học sinh”

Thang đo v ắĐ nh h ng ngh nghi p c a h c sinh” đ c xơy d ng d a trên 05 bi n quan sát, vƠ s d ng thang đo Likert 5 m c đ , các bi n quan sát nh sau:

ĐH1 Nnày u có c h i h c lên b c cao h n (đ i h c) b n v n ti p t c h c ngh ĐH2 N u có c h i ch n l i ngh , nh ng b n s không ch n l i

ĐH3 N u hoàn c nh gia đình gặp khó khăn b n v n không b h c

ĐH4 Bđ n n tin t ng rằng l a ch n ngh nghi p c a mình lƠ hoƠn toƠn đúng ĐH5 B n đư thu th p đ y đ thông tin v ngh mà b n đang ch n

2.2.3 Đánh giá sự hội tụ của các biến trong từng nhân tố bằng phương pháp

phân tích nhân tố khám phá - EFA

Kiểm đ nh c u trúc thang đo bằng ph ng pháp phơn tích nhơn t khám phá

EFA (Exploratory Factor Analysit), phân tích nhân t khám phá là kỹ thu t đ c s

d ng nhằm thu nh và tóm t t các d li u Ph ng pháp nƠy r t có ích cho vi c xác

đ nh các t p h p bi n c n thi t cho v n đ nghiên c u vƠ đ c s d ng để tìm m i quan h gi a các bi n v i nhau

Cách th c hi n vƠ tiêu chí đánh giá trong phơn tích nhơn t khám phá EFA:

- S d ng ph ng pháp trích y u t là Principal components v i phép quay Varimax vƠ điểm dừng khi rút trích các y u t có Eigenvalues =1 V i các thang đo

đ n h ng thì s d ng ph ng pháp rút trích y u t Princial components Ti n hành

lo i các bi n s có tr ng s nhân t (còn g ọi là hệ số t i nhân tố) nh h n 0,4 vƠ

t ng ph ng sai trích đ c bằng hoặc l n h n 50% (thang đo được chấp nhận).[8]

Tiêu chuẩn đ i v i h s t i nhân t là ph i l n h n hoặc bằng 0,5 để đ m

Trang 38

th c ti n Tiêu chuẩn ch n m c giá tr h s t i nhân t : cỡ m u ít nh t là 350 thì có thể ch n h s t i nhân t l n h n 0,3; n u cỡ m u kho ng 100 thì ch n h s t i nhân t l n h n 0,55; n u cỡ m u kho ng 50 thì h s t i nhân t ph i l n h n 0,75 [23]

Trong phơn tích nhơn t khám phá các tham s đ c s d ng:

- Tr s KMO (Kaiser - Meyer - Olkin) lƠ ch s dùng để xem xét s thích h p

c a phơn tích nhơn t Tr s KMO ph i có giá tr trong kho ng từ 0,5 đ n 1 thì phơn tích nƠy m i thích h p, còn n u nh tr s nƠy nh h n 0,5 thì phân tích nhân

t có kh năng không tích h p v i các d li u

- Nhơn t (Factor score) lƠ b ng ma tr n thể hi n nhơn t m i đ c nhóm l i

từ các bi n g c Nhơn t m i nƠy lƠm đ i di n cho m t t p bi n g c mƠ nó gi i thích v i m c đích lƠm g n d li u ph c v cho các phơn tích h i quy ti p theo Công th c tính nh sau:

F1 = Wi1*X1 + Wi2*X2 + ầ + Wik*Xk

V i F lƠ nhơn t , W lƠ tr ng s vƠ X lƠ bi n g c

Trong nghiên c u giá tr nhơn t đ c th c hi n t đ ng vƠ ma tr n h s

đ c trình bƠy trong b ng Component score Coeficent matrix

K t qu phơn tích đ tin c y c a thang đo các khái ni m cho th y có 39 bi n quan sát đ t tiêu chuẩn vƠ đ c đ a vƠo th c hi n phân tích nhân t v i ph ng pháp trích nhân t là Principal Components v i phép quay Varimax nhằm phát hi n

c u trúc vƠ đánh giá m c đ h i t c a các bi n quan sát theo các thành ph n

Các bi n quan sát s ti p t c đ c kiểm tra m c đ t ng quan c a chúng theo nhóm Tiêu chuẩn c a ph ng pháp phơn tích nhơn t là ch s KMO ph i l n

h n 0,5 và kiểm đ nh Barlett’s có m c Ủ nghĩa sig < 0,05 để ch ng t rằng d li u dùng phân tích nhân t là thích h p và gi a các bi n có t ng quan v i nhau

Giá tr Eigenvalues ph i l n h n 1 vƠ t ng ph ng sai trích l n h n 50% Do

đó, trong m i nhân t thì nh ng bi n quan sát có h s Factor loading bé h n 0,5 s

ti p t c b lo i để đ m b o s h i t gi a các bi n trong m t nhân t

Các tr ng h p không th a mưn các đi u ki n trên s b lo i b

Trang 39

 Phân tích nhân t ố đối với các biến độc lập

Vi c phân tích nhân t tr c tiên đ c ti n hành trên 6 nhân t và 34 bi n quan sát c a các bi n đ c l p nh h ng đ n đ nh h ng ngh nghi p c a h c sinh

tr ng CĐ ngh Kỹ thu t Công ngh TPHCM (theo mô hình lý thuyết) Sau khi

kh o sát, phân tích nhân t cho 34 bi n đ c l p bằng ph ng pháp Principal Component Analysis và phép xoay Varimax with Kaiser Normalizatipn K t qu

ch y phân tích nhân t cho th y không có bi n nào có h s t i nh h n 0,5, do đó các bi n đ u có h s t i đ t yêu c u K t qu phân tích nh sau:

Trang 40

K t qu phân tích nhân t cho th y h s KMO là 0,83 (> 0,5), đi u này

ch ng t d li u dùng để phân tích nhân t là hoàn toàn thích h p

K t qu kiểm đ nh Barlett’s lƠ 611,01 v i m c Ủ nghĩa (p_value) sig = 0,00 (< 0,05) đ t đ tin c y v i m c Ủ nghĩa cho phép (bác bỏ gi thuyết H 0 : các bi ến quan sát không có tương quan với nhau trong tổng thể) nh v y gi thuy t v ma

tr n t ng quan gi a các bi n là ma tr n đ ng nh t b bác b , t c là các bi n có

t ng quan v i nhau và th a đi u ki n phân tích nhân t (Ph l c 3)

- K t qu b ng trên cho th y có 6 nhơn t đ c rút ra sau khi ti n hƠnh rút trích nhơn t Ph ng sai rút trích tích lũy lƠ 66,76% (> 50%): đ t yêu c u; khi đó

có thể nói rằng 06 nhân t này gi i thích 66,76% bi n thiên c a d li u (Ph l c 3)

- Giá tr h s Eigenvalues c a 06 nhân t đ u cao (>1), nhân t th 6 có Eigenvalues (th p nh t) = 1,82 (> 1) (Ph l c 3)

Nh v y, sau khi ti n hành ch y phân tích nhân t k t qu nh trên cho th y

6 nhân t đ i di n cho các bi n g c nh : Thang đo hiểu bi t v ngh nghi p, thang

đo hiểu bi t v th tr ng lao đ ng, thang đo hiểu bi t v năng l c b n thân, thang

đo nh h ng từ y u t gia đình, thang đo nh h ng từ y u t b n bè, thang đo nh

h ng từ y u t nhƠ tr ng gi ng nh gi thuy t ban đ u Đ u đó cho th y rằng các

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1:  Mô hình nghiên cứu đề xuất - ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP của học SINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ kỹ THUẬT CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ hồ CHÍ MINH
Hình 2.1 Mô hình nghiên cứu đề xuất (Trang 32)
Hình 2.2:  Quy trình nghiên cứu - ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP của học SINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ kỹ THUẬT CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ hồ CHÍ MINH
Hình 2.2 Quy trình nghiên cứu (Trang 34)
Hình 2.3: Biểu đ  thể hi n vi c phân b  m u theo gi i tính từng ngh - ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP của học SINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ kỹ THUẬT CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ hồ CHÍ MINH
Hình 2.3 Biểu đ thể hi n vi c phân b m u theo gi i tính từng ngh (Trang 52)
Hình 2.4: Biểu đ  thể hi n vi c phân b  m u theo lý do ch n ngh - ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP của học SINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ kỹ THUẬT CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ hồ CHÍ MINH
Hình 2.4 Biểu đ thể hi n vi c phân b m u theo lý do ch n ngh (Trang 53)
Hình 3.1: Tr ng CĐ Ngh - ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP của học SINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ kỹ THUẬT CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ hồ CHÍ MINH
Hình 3.1 Tr ng CĐ Ngh (Trang 57)
Hình 3.2:  S  đ  b  máy t  ch c - ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP của học SINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ kỹ THUẬT CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ hồ CHÍ MINH
Hình 3.2 S đ b máy t ch c (Trang 59)
Hình 3.3:  So sánh m c đ  hiểu bi t v  năng l c b n thơn vƠ các y u t  liên quan - ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP của học SINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ kỹ THUẬT CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ hồ CHÍ MINH
Hình 3.3 So sánh m c đ hiểu bi t v năng l c b n thơn vƠ các y u t liên quan (Trang 66)
Hình 3.6: Bi ểu đ  so sánh  đ nh h ng ngh  nghi p và các y u t  liên quan - ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP của học SINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ kỹ THUẬT CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ hồ CHÍ MINH
Hình 3.6 Bi ểu đ so sánh đ nh h ng ngh nghi p và các y u t liên quan (Trang 76)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w