Đặc điểm của đào t o nghề theo mô đun kỹ năng hành nghề MKH 25 CH NG II... Gi i pháp 1: Thiết kế nôi dung chương trình đào t o nghề làm bánh Âu theo mộ đun... Từ nh ng lý do trên, tác gi
Trang 1Quyết định giao đề tài
4 Gi thuyết nghiên cứu 3
5 Nhi m v nghiên cứu 3
7 Phương pháp nghiên cứu 4
8 Kế ho ch nghiên cứu 5
PH N N I DUNG
CH NG I C S LÝ LU N V NÂNG CAO HI U QU GI NG D Y
NGH LÀM BÁNH THEO MÔ ĐUN
1.1.1 Tầm quan trọng của vi c d y nghề có hi u qu 7
1.1.3 Các kết qu nghiên cứu trong và ngoài nước 10
1.2 Các khái ni m liên quan 12
Trang 21.3.1.2 Đánh giá hi u qu đào t o 17
1.3.2.1 Quan ni m về chất lư ng đào t o 19
1.3.3 Quan h giữa hi u qu và chất lư ng đào t o 22
1.4.1 Sơ lư c về tình hình đào t o nghề theo mô đun kỹ năng hành nghề 25
1.4.2 Đặc điểm của đào t o nghề theo mô đun kỹ năng hành nghề (MKH) 25
CH NG II C S TH C TI N V NÂNG CAO HI U QU GI NG D Y
NGH LÀM BÁNH THEO MÔ ĐUN CHO H C VIÊN CÓ HOÀN C NH
Trang 3CH NG III Đ XU T GI I PHÁP NÂNG CAO HI U QU GI NG D Y
NGH LÀM BÁNH THEO MÔ ĐUN CHO H C VIÊN CÓ HOÀN C NH
KHÓ KHĔN C NH T I TPHCM
3.1 C s đ xu t gi i pháp 61
3.1.1 Căn cứ vào mô hình d y nghề cho trẻ có hoàn c nh khó khăn cơ nhỡ 61
3.1.2 Căn cứ vào kết qu kh o sát thực tr ng ở chương hai 61
3.2 Đ nh h ớng cho vi c đ xu t gi i pháp 62
3.2.1 Tính thực ti n 62
3.2.3 Tính hi u qu 62
3.3 Đ xu t gi i pháp nâng cao hi u qu gi ng d y ngh làm bánh theo mô
đun cho h c viên có hoàn c nh khó khĕn c nh t i tr ng NVNH TP 63
3.3.1 Gi i pháp 1: Thiết kế nôi dung chương trình đào t o nghề làm bánh Âu
theo mộ đun 63 3.3.2 Gi i pháp 2: C i tiến phương pháp d y học 65
3.3.3 Gi i pháp 3: Bồi dưỡng năng lực d y thực hành cho giáo viên 72
Trang 43.4.2 Tiêu chuẩn đánh giá tính kh thi, tính hi u qu 74
3.4.3 Tổ chức lấy ý kiến chuyên gia về tính cấp thiết và tính kh thi đư c đề
Trang 61 Lý do ch n đ tài
T i thành ph H Chí Minh, công tác đào t o ngh đ c các c quan, đ n v
tr ng h c tri n khai tri t đ nh ng nhu c u v ngu n nhân l c thu c đ i t ng h c ngh v n còn thi u h t nhi u Th c t th tr ng lao đ ng đã cho th y nhi u sinh viên
t t nghi p đ i h c ra tr ng b th t nghi p ho c không tìm đ c vi c làm đúng chuyên môn trong khi ng i h c ngh ra tr ng có u th tìm vi c làm v i m c l ng phù
h p và thành công v i ngh Nh ng ngh hi n nay đang thi u l c l ng lao đ ng có tay ngh nh : đi n t công nghi p, ch bi n th c ph m, qu n lý nhà hàng khách s n
u th c a h th ng đào t o ngh là đào t o theo hình th c 70% th c hành, 30% lý thuy t nên ng i h c d hi u, d ti p thu và ra tr ng có th hành ngh đ c ngay Thông th ng trong m i doanh nghi p, t ch c l c l ng lao đ ng qu n lý ch chi m
s nh , còn l i là lao đ ng s n xu t Lao đ ng này thích nghi v i t t c các khu v c
c a n n kinh t , h đ c va ch m th c t , t p trung chuyên môn sâu, v ng vàng nên
đối tượng đặc biệt cần được xã hội quan tâm, tạo điều kiện học tập, trang bị nghề nghiệp nhằm m c đích tìm việc làm phù hợp hạn chế những tệ nạn xã hội do đối tượng này gây ra Nhi m v chính c a tr ng là đào t o ngh ng n h n nh : làm b p,
ph c v bàn, làm bánh Âu, đây là tr ng đào t o v nghi p v nhà hàng đ u tiên cho
tr em đ ng ph t i TPHCM
Trang 7Do đi u ki n s ng thi u th n v v t ch t l n tinh th n nên đi u ki n đ n tr ng
c a các em còn nhi u khó khĕn, các em ph i lao đ ng v t vã ph giúp gia đình ho c
t nuôi s ng b n thân Vi c h c ngh g n li n v i lao đ ng chân tay là chính, các em
ti p thu ki n th c lý thuy t r t ch m, còn l là Tinh th n h c t p t giác ch a cao, thao tác k nĕng còn y u, s n ph m ho t đ ng ch a đ t yêu c u đ ng th i tình tr ng
h c viên t t nghi p ch a tìm đ c vi c làm v n còn Vì v y vi c nâng cao hi u qu
gi ng d y t i tr ng c n đ c chú tr ng, vi c gi ng d y g n li n v i th c ti n giúp
ng i h c có nĕng l c th c hành ngh đ c l p, t tin làm vi c sau khi ra tr ng
Từ nh ng lý do trên, tác gi ch n lĩnh v c nghiên c u là: “Đề xuất giải pháp
nâng cao hi ệu quả giảng dạy nghề làm bánh theo mô đun cho học viên có hoàn
c ảnh khó khăn cơ nhỡ tại thành phố Hồ Chí Minh” đ làm đ tài nghiên c u
2 M c tiêu nghiên c u
Kh o sát th c tr ng gi ng d y ngh làm bánh t i tr ng Nghi p v Nhà hàng Thành ph từ đó đ xu t gi i pháp nâng cao hi u qu gi ng d y ngh làm bánh góp
ph n nâng cao ch t l ng đào t o t i tr ng Nghi p v Nhà hàng Thành ph
Nghiên c u n i dung ch ng trình đào t o ngh làm bánh và ph ng pháp d y
h c phù h p h c viên có hoàn c nh khó khĕn c nh nhằm nâng cao hi u qu gi ng
d y ngh làm bánh theo mô đun t i tr ng Nghi p v Nhà hàng Thành ph
5 Nhi m v nghiên c u
Nhi m v 1: h th ng hóa c s lý lu n c a đ tài
Trang 8Nhi m v 2: kh o sát th c tr ng gi ng d y ngh làm bánh cho đ i t ng h c viên có hoàn c nh khó khĕn c nh t i tr ng NVNH TP
Nhi m v 3: đ xu t gi i pháp thích h p, nâng cao hi u qu gi ng d y ngh làm bánh theo mô đun: xác đ nh m c tiêu d y h c, thi t k n i dung ch ng trình d y h c theo mô đun và c i ti n ph ng pháp d y h c, b i d ng nĕng l c d y th c hành cho giáo viên
Nhi m v 4: ti n hành thu th p ý ki n chuyên gia và th c nghi m s ph m
7 Ph ng pháp nghiên c u
Nh ng ph ng pháp nghiên c u c b n đ c s d ng đ th c hi n đ tài là:
7.1 Ph ng pháp nghiên c u lý thuy t: phân tích, t ng h p các tài li u liên quan đ n đ tài nghiên c u trong đó có các tài li u liên quan đ n hi u qu gi ng d y, các tài li u liên quan đ n ngh làm bánh Âu, ph ng pháp ti p c n đào t o theo mô đun, d y h c tích h p
Nghiên c u các ch tr ng, chính sách, tiêu chu n k nĕng ngh liên quan đ n
đ tài nghiên c u, các s li u th ng kê liên quan đ n đ tài nghiên c u
7.2 Ph ng pháp nghiên c u th c ti n
(1) Ph ng pháp quan sát: d gi các ti t d y c a giáo viên tr ng Nghi p
v Nhà hàng Thành ph đ nh n đ nh và so sánh, đánh giá th c tr ng d y và h c ngh làm bánh Âu
(2) Ph ng pháp đi u tra: xây d ng b ng câu h i đ thu th p ý ki n c a cán
b qu n lý (CBQL), giáo viên, h c viên, nhà tuy n d ng v các thông tin liên quan, yêu c u tuy n d ng c a công ty đ i v i h c viên khi t t nghi p
Trang 9(3) Ph ng pháp chuyên gia: thu th p thông tin từ vi c xin ý ki n chuyên gia
đánh giá tính kh thi c a các gi i pháp đ c ng i nghiên c u đ xu t
Trang 10CH NG I
C S LÝ LU N V HI U QU GI NG D Y NGH LÀM BÁNH THEO MÔ ĐUN
1.1 T NG QUAN V LƾNH V C NGHIÊN C U
1.1.1 T M QUAN TR NG C A D Y NGH CÓ HI U QU
1.1.2 TR EM LANG THANG CÓ HOÀN C NH KHÓ KHĔN C NH
1.1.3 CÁC K T QU NGHIÊN C U TRONG VÀ NGOÀI N C
1.2 CÁC KHÁI NI M LIÊN QUAN
Trang 11CH NG I
C S LÝ LU N V HI U QU GI NG D Y
1.1 T ng quan v lƿnh v c nghiên c u
1.1.1 T ầm quan trọng của việc dạy nghề có hiệu quả
Ngày nay, s h i nh p kinh t , Vi t Nam chính th c tr thành thành viên c a t
ch c WTO Vì v y đào ngu n nhân l c ch t l ng cao đ i v i Vi t Nam chính là chìa khóa đ phát tri n kinh t Đây là m t nhi m v r t l n đ t ra cho ngành giáo
d c Vi t Nam V n đ ngu n nhân l c ch t l ng cao trong giai đo n hi n nay đã tr thành y u t c b n trong vi c th c hi n công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c
Đ i v i nhà tr ng, s l a ch n v ph ng pháp d y h c, n i dung d y h c,
ch ng trình đào t o, môi tr ng đào t o sao cho “s n ph m đào t o” đáp ng nhu
c u c a th tr ng lao đ ng là s đ t phá và thành công cho riêng mình Phép th cho
s l a ch n trên đó chính là ng i h c nĕm cu i và ng i h c vừa t t nghi p có vi c làm phù h p t i các doanh nghi p, các t ch c kinh t Rõ ràng, không th đánh giá
m t trung tâm đào t o, m t c s đào t o v ng m nh có ch t l ng cao mà khi sinh viên ra tr ng b th t nghi p nhi u ho c không đ c làm đúng ngành ngh đã đ c đào t o Đ có th cung ng cho th tr ng ngu n nhân l c có tay ngh đ t ch t l ng, đáp ng nhu c u c a các nhà tuy n d ng thì nhà tr ng c n ph i n m b t nhu c u c a các doanh nghi p nói riêng, và c a n n kinh t nói chung, ch đ ng liên k t v i các doanh nghi p đ nghiên c u, tìm hi u nhu c u th c t đ có h ng đào t o thích h p
M t trong nh ng khó khĕn mà nhi u doanh nghi p đang g p ph i là thi u đ i ngũ lao đ ng có trình đ , có tay ngh có kh nĕng đáp ng nhu c u phát tri n trong
đi u ki n h i nh p kinh t qu c t và khu v c Vai trò c a các tr ng trong vi c đào
t o và cung ng lao đ ng đáp ng nhu c u c a các doanh nghi p là đi u r t c n thi t
và c p bách Do đó các tr ng d y ngh c n có ch tr ng c i ti n, phát tri n và nâng cao hi u qu trong giáo d c và đào t o giúp cho ng i h c ti p c n công ngh , lĩnh
Trang 12h i ki n th c, đ i m i t duy, rèn luy n k nĕng và nhân cách đ tr thành nh ng công dân có ích cho xã h i Đ công tác đào t o ngh ti p t c đ t ch t l ng, hi u
qu đáp ng nhu c u công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c, các c s d y ngh c n
có ch tr ng thay đ i tích c c nhằm vào ho t đ ng gi ng d y, v đào t o ngh và
gi i quy t vi c làm cho h c viên t t nghi p Nâng cao ch t l ng đ i ngũ giáo viên;
rà soát, đ i m i ph ng pháp d y h c, c i ti n ch ng trình đào t o cho phù h p v i
th c t Quan tâm đ u t , nâng c p c s v t ch t, trang thi t b th c hành cho các trung tâm, các tr ng làm công tác đào t o ngh
Trong công tác giáo d c, vi c gi ng d y đ t hi u qu góp ph n nâng cao ch t
l ng đào t o c a đ n v , vì v y gi ng d y g n li n đào t o, hi u qu liên quan đ n
ch t l ng, mu n ch t l ng đào t o đ c nâng cao tr c h t c n chú tr ng đ n hi u
qu gi ng d y c a c s đào t o
Hi n nay, t i TPHCM đang phát tri n v lĩnh v c nhà hàng khách s n, do đó nhu c u v nhân l c cũng r t đ c quan tâm, đ c bi t là đ i ngũ nhân l c v ch bi n món ĕn và làm bánh Các đ n v d y ngh th ng xuyên m các l p h c ng n h n v
n u ĕn và làm bánh đ k p th i cung c p ngu n nhân l c cho các doanh nghi p Trong
đó, ngh làm bánh r t đa d ng, có ngh làm bánh Âu, làm bánh Á, làm bánh kem, các doanh nghi p th ng có nhu c u tuy n d ng th làm bánh Âu, do đó các c s d y ngh đa ph n xây d ng và tri n khai ch ng trình d y ngh làm bánh Âu Chính vì
th ng i nghiên c u đã th c hi n đ tài nghiên c u này trong lĩnh v c làm bánh Âu góp ph n nâng cao hi u qu gi ng d y t i c s d y ngh Đ ng th i h c ngh ng n
h n có c h i vi c làm cao vì thích nghi v i nh ng công vi c mà xã h i c n.Thông
th ng trong m i doanh nghi p, t ch c l ng lao đ ng qu n lý ch chi m s nh , còn l i là lao đ ng s n xu t Lao đ ng này thích nghi v i t t c các khu v c c a n n kinh t H đ c va ch m th c t , t p trung chuyên môn sâu, v ng vàng nên đ c nhà tuy n d ng tin c y Hi n nay, Tr ng Nghi p v Nhà Hàng Thành ph đã từng
b c kh c ph c nh c đi m còn t n đ ng, phát tri n, nâng cao hi u qu gi ng d y, đào t o các ngh hi n có nh Làm bánh Âu, Ph b p…đ ph c v t t nhu c u c a th
tr ng lao đ ng
Trang 13Tóm l i d y ngh có v trí quan tr ng trong chi n l c phát tri n ngu n nhân
l c c a đ t n c Đ i m i và phát tri n d y ngh ph i ti p c n v i nh ng xu h ng
đ i m i trong n n kinh t th tr ng, h i nh p kinh t qu c t , đ ng th i ph i d a trên
c s n đ nh lâu dài, k thừa, phát huy nh ng k t qu và kinh nghi m đ t đ c trong
th i gian qua Ngoài ra các trường dạy nghề cần phải có chiến lược nâng cao hiệu quả giảng dạy nghề nâng cao tay nghề cho học viên, cung cấp nguồn nhân lực đáp ứng được yêu cầu xã hội Đó là ti n đ quan tr ng đ d y ngh phát tri n b n v ng
trong th i gian t i
1.1.2 Tr ẻ em lang thang có hoàn cảnh khó khăn cơ nhỡ
Tr em lang thang (TELT) có hoàn c nh khó khĕn c nh xu t hi n trong xã
h i khá ph bi n có tính ch t toàn c u Châu Âu, tr em lang thang đã xu t hi n từ
th i Trung c và tĕng lên qua các th i kỳ cách m ng công nghi p Dân s th gi i tĕng nhanh, thiên tai, d ch b nh, th t nghi p đã làm tĕng nhanh s tr lang thang nhi u n c, đ c bi t là các n c đang phát tri n Tr em lang thang đang là v n đ
“nh c nh i” trong giáo d c, c n đ c chĕm sóc, b o v , h n ch s xâm h i c a t
n n xã h i đ i v i các em, giáo d c các em tr thành ng i công dân t t Vi c n m
đ c th c tr ng cu c s ng, vi c làm và nh ng đ c đi m tâm lý, trong đó có nhu c u
K t qu m t s nghiên c u v tr em lang thang từ nĕm 1995 cho th y, ph n
l n tr lang thang b mù ch ho c ch h c b c ti u h c Nh ng nĕm g n đây, s tr lang thang h c đ n c p ph thông c s tĕng lên Các em từ nông thôn ra thành ph
Trang 14ph n l n là làm m t s ngh nh bán báo, đánh giày, bán hàng rong, bán bánh mỳ,
nh t rác, xin ĕn, hát rong, giúp vi c gia đình, m t s ít làm trái pháp lu t nh móc túi,
tr em lang thang, tĕng g p 3 l n so v i nĕm 2005 Ngoài ra, còn có kho ng 1,7 tri u
tr có hoàn c nh đ c bi t và kho ng trên 3 tri u tr em s ng trong các gia đình nghèo, đây là nh ng em nằm trong di n có nguy c lang thang r t cao
Trước tình hình đó vấn đề cấp thiết được đề ra là cần phải khắc ph c và tạo điều kiện cho trẻ lang thang cơ nhỡ đến trường, học tập và rèn luyện để có tay nghề,
có thể tìm việc làm nuôi sống bản thân và ph giúp gia đình
1.1.3 Các k ết quả nghiên cứu trong nước
Nghiên c u v đào t o ngh và đ xu t gi i pháp nâng cao ch t l ng d y h c
có các công trình nh :
- Đ tài lu n vĕn t t nghi p th c s : “Nâng cao ch t l ng đào t o ngh ng n
h n cho lao đ ng nông thôn t nh Bình D ng”, 2013, Phan Thanh Hà
N i dung c a đ tài là t p trung nghiên c u hai ngh ch l c c a t nh Bình
D ng, g m: tr ng, chĕm sóc sinh v t c nh và tr ng, chĕm sóc, khai thác m cao su
Vi c kh o sát, đánh giá th c tr ng đã phân tích rõ các y u t nh h ng đ n ch t
l ng đào t o ngh nh : n i dung ch ng trình đào t o, các nhóm ph ng pháp d y
h c đ c s d ng, ch t l ng đ i ngũ giáo viên, c s v t ch t- trang thi t b và các hình th c ki m tra – đánh giá đ c s d ng
Trang 15Trên c s th c tr ng đ c kh o sát, x lý, phân tích và đánh giá, ng i nghiên
c u đã đ xu t 4 gi i pháp đ nâng cao ch t l ng đào t o ngh ng n h n cho lao
đ ng nông thôn, g m: c i ti n ch ng trình, n i dung đào t o ngh theo h ng tích
h p và tĕng c ng k nĕng th c hành, đ i m i ph ng pháp d y ngh theo h ng tích c c hóa ng i h c và d y th c hành theo nhóm, b i d ng nĕng l c s ph m và
k nĕng ngh cho đ i ngũ giáo viên, tĕng c ng trang thi t b và ph ng ti n d y h c
th c hành trong công tác đào t o ngh ng n h n cho lao đ ng nông thôn
- Đ tài c p B “Các gi i pháp ch y u nâng cao ch t l ng d y h c tích h p
t i các tr ng Cao đẳng ngh ” có mã s CB 2011-03-08 do Tr ng Cao đẳng ngh
k thu t công ngh - B LĐTBXH th c hi n nĕm 2012
N i dung nghiên c u là kh o sát th c tr ng d y h c tích h p t i các c s d y ngh , trên c s đó đ xu t gi i pháp ch y u nâng cao ch t l ng d y h c tích h p
K t qu nghiên c u
Đ tài b c đ u đã xây d ng đ c c s lý lu n c n thi t c a ph ng th c d y
h c tích h p nói chung và d y h c tích h p đ i v i tr ng cao đẳng ngh nói riêng,
ph ng châm và nâng cao ch t l ng ngh , đáp ng v i chi n l c phát tri n d y ngh trong giai đo n m i T p trung phân tích c b n, toàn di n v th c tr ng d y
h c tích h p t i các tr ng d y ngh trên các m t: Ch ng trình d y ngh , đ i ngũ giáo viên, c s v t ch t, t ch c và qu n lý đào t o, tài chính cho đào t o c a tr ng
N i dung đ tài này t p trung kh o sát tình hình d y ngh Ti n cho đ i t ng là
h c viên sau cai nghi n từ đó ng i nghiên c u đã đ xu t gi i pháp c i ti n n i dung
và ph ng pháp d y h c, đ ng th i áp d ng công ngh d y h c Multimedia v i s
Trang 16h tr c a máy tính, s d ng ph ng ti n k thu t nghe nhìn nhằm nâng cao hi u qu trong gi ng d y ngh Ti n theo mô đun
- Đ tài nghiên c u khoa h c “Tr đ ng ph Vi t Nam, nh ng nguyên nhân truy n th ng và nh ng nguyên nhân m i, m i quan h gi a các nguyên nhân này trong n n kinh t phát tri n”, 2005, D ng Kim H ng, Kenichi Ohno
N i dung liên quan đ n tình hình tr đ ng ph Hà N i và TpHCM, phân lo i
tr đ ng ph m i d a trên nguyên nhân và hoàn c nh, và vì không ph i tr đ ng
ph nào cũng gi ng tr đ ng ph nào, nh ng can thi p tr giúp tr cũng c n ph i
đi u ch nh sao cho phù h p v i nhu c u c a từng nhóm tr
Các đ tài nghiên c u trên có cùng m c đích nghiên c u v i tác gi là kh o sát các th c tr ng v d y ngh hi n nay Từ đó đ xu t gi i pháp nhằm nâng cao hi u qu
gi ng d y bằng nhi u hình th c: c i ti n ch ng trình, c i ti n ph ng pháp d y h c,
đ i m i ph ng ti n d y h c…, cu i cùng là t o ra “s n ph m lao đ ng” có trình đ chuyên môn, ki n th c, k nĕng, tác phong công nghi p đáp ng đ c yêu c u c a nhà tuy n d ng
Qua kh o sát cho đ n nay ch a có đ tài liên quan đ n d y ngh làm bánh cho
đ i t ng h c viên có hoàn c nh khĕn c nh , vì th đ tài “Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả giảng dạy nghề làm bánh theo mô đun cho học viên có hoàn cảnh khó khăn cơ nhỡ tại TPHCM” đ c quan tâm th c hi n
1.2 Các khái ni m liên quan
Hiệu quả là quan h gi a k t qu đ t đ c và ngu n l c đ c s d ng
Dạy nghề là ho t đ ng d y và h c nhằm trang b ki n th c, k nĕng và thái đ
ngh nghi p c n thi t cho ng i h c ngh đ có th tìm đ c vi c làm ho c t t o
vi c làm sau khi hoàn thành khóa h c, đ c th c hi n d i m t nĕm đ i v i đào t o ngh trình đ s c p (hay còn g i là d y ngh ng n h n), từ m t đ n ba nĕm đ i v i đào t o ngh trình đ trung c p, trình đ cao đẳng [21]
Hiệu quả giảng dạy là k t qu c a ho t đ ng d y h c, đ c đánh giá cĕn c vào
k t qu h c t p c a h c sinh và m c đ hoàn thành nhi m v c a giáo viên, bao g m: chu n b lên l p, chu n b tài li u d y h c, so n giáo án…
Trang 17Mô đun: mô đun là đ n v h c t p đ c tích h p gi a ki n th c chuyên môn, k
nĕng th c hành và thái đ ngh nghi p m t cách hoàn ch nh nhằm giúp cho ng i
h c ngh có nĕng l c th c hành tr n v n m t công vi c c a m t ngh [21]
Trong mô đun hàm ch a c ki n th c đan xen, tích h p v i k nĕng; có đ c
mô đun từ phân tích ngh Sau khi h c xong m t mô đun, h c viên có th hành ngh ngay trong lĩnh v c chuyên môn h p c a ngh ho c m t v trí nh t đ nh c a s n xu t
Đào tạo là vi c d y các k nĕng th c hành, ngh nghi p hay ki n th c liên quan
đ n m t lĩnh v c c th , đ ng i h c lĩnh h i và n m v ng nh ng tri th c, k nĕng, ngh nghi p m t cách có h th ng đ chu n b cho ng i đó thích nghi v i cu c s ng
và kh nĕng đ m nh n đ c m t công vi c nh t đ nh
Quá trình đào tạo trong nhà tr ng là quá trình công ngh đ c bi t ph i h p
ho t đ ng c a cán b qu n lý, giáo viên, h c sinh, nhân viên…, do nhà tr ng t ch c cho h c sinh, sinh viên th c hi n nh ng ho t đ ng t giác, tích c c, sáng t o nhằm hình thành và phát tri n h nhân cách ng i công dân, ng i lao đ ng trình đ
t ng ng [7]
Chương trình đào tạo là vĕn b n chính th c quy đ nh m c đích, m c tiêu, yêu
c u, n i dung ki n th c và k nĕng, c u trúc t ng th các b môn, k ho ch lên l p
và th c t p theo từng nĕm h c, t l gi a các b môn, gi a lý thuy t v i th c hành, quy đ nh ph ng th c, ph ng pháp, ph ng ti n, c s v t ch t, ch ng ch và vĕn
bằng t t nghi p c a c s giáo d c và đào t o
Mô đun k nĕng hành ngh là m t ph ng th c đào t o ngh linh ho t v m t
n i dung cũng nh c u trúc, có th phát tri n theo c chi u r ng và chi u sâu đ m rông di n ngh đào t o ho c nâng cao trình đ ngh nghi p.[7]
Mô đun kỹ năng hành nghề là m t ph n n i dung đào t o c a m t ho c m t s
ngh hoàn ch nh đ c c u trúc theo các mô đun tích h p gi a lý thuy t và th c hành
mà sau khi h c xong, ng i h c có th ng d ng đ hành ngh trong xã h i [23]
Theo bách khoa toàn th Wikipedia ti ng Vi t: ngh đ ng nghĩa v i ngh nghi p, là công vi c hàng ngày làm đ sinh s ng V y, nghề là m t lĩnh v c ho t
đ ng lao đ ng mà trong đó, nh đ c đào t o, con ng i có đ c nh ng tri th c,
Trang 18nh ng k nĕng đ làm ra các lo i s n ph m v t ch t hay tinh th n, đáp ng đ c nhu
c u c a xã h i
Nghề làm bánh: hi u m t cách đ n gi n, làm bánh là t o ra nh ng chi c bánh
đ t yêu c u, ph c v cho nhu c u ĕn u ng c a th c khách
Làm bánh Âu là công vi c ch bi n ra nh ng lo i bánh có ngu n g c từ Châu
Âu V i t c đ phát tri n chóng m t c a h th ng nhà hàng, khách s n, các ti m bánh
t i và các chu i c a hàng bánh và cafe t i các thành ph nh hi n nay, nhu c u tuy n d ng nhân l c c a ngh làm bánh luôn luôn tĕng m nh
M c tiêu dạy học là s mô t tr ng thái c a ng i h c sau m t khóa h c hay sau
khi h c xong m t môn h c ho c sau khi h c xong m t bài, m t đo n bài h c ph i có
đ c c ki n th c, k nĕng và thái đ [23, tr27]
Phương pháp dạy học là nh ng cách th c, là con đ ng, là ph ng h ng hành
đ ng đ gi i quy t v n đ nh n th c c a h c sinh nhằm đ t đ c m c tiêu d y h c [23]
Quá trình dạy học là quá trình ph i h p th ng nh t gi a ho t đ ng ch đ o c a
giáo viên v i ho t đ ng lĩnh h i t giác, tích c c, t l c và sáng t o c a h c sinh nhằm đ t đ c m c đích d y h c [17, tr60]
Quá trình d y h c là s v n d ng c a h th ng các y u t , các y u t này tác
đ ng l n nhau, nh h ng l n nhau đ t o ra k t qu d y h c Nh ng y u t đó là giáo viên, h c sinh, m c đích, n i dung, ph ng pháp, ph ng ti n và đ ph i h p
1.3 Hi u qu và ch t l ng đào t o
1.3.1 Hi ệu quả đào tạo
Trang 19Hi u qu đào t o là k t qu do quá trình ho t đ ng đào t o nhân l c c a các
tr ng đ i h c, cao đẳng, trung c p chuyên nghi p và d y ngh mang l i so v i yêu
c u đ t ra trong nh ng đi u ki n xác đ nh Hi u qu gi ng d y là m t b ph n c a
hi u qu đào t o, gi ng d y đ t hi u qu tác đ ng tích c c đ n hi u qu đào t o, góp
ph n nâng cao hi u qu đào t o
1.3.1.1 Hiệu quả trong và hiệu quả ngoài
Trong kinh t giáo d c có hai khái ni m v hi u qu : hi u qu trong và hi u qu
ngoài Hi u qu trong quá trình đào t o là xem xét di n bi n quá trình từ đ u vào, quá
trình d y h c và đ u ra, nghĩa là xem xét ho t đ ng c a các ch tiêu kinh t đào t o
nhân l c m i c p trình đ nói chung, đ u vào g m nhi u nhân t , trong đó có chi phí
cho quá trình đào t o Đ u ra là s l ng, c c u và ch t l ng c a nh ng ng i t t
nghi p, hi u qu trong c a ng i t t nghi p đ c đánh giá trong quá trình đào t o,
ch y u trong nhà tr ng Trong kinh t giáo d c, hi u qu trong đ c đánh giá b i
công th c (1.1) [6]
S h c sinh t t nghi p
Hi u qu trong = (1.1)
T ng chi phí c a khóa h c
Nh v y, m t m t hi u qu trong c a đào t o có quan h m t thi t v i ch t
l ng, v i t l l u ban b h c, ch t l ng đào t o càng cao thì s l ng HS l u ban,
b h c càng ít, s HS t t nghi p càng nhi u và do đó hi u qu trong c a đào t o càng
cao
Tuy nhiên v n đ đ t ra là ch t l ng và s l ng HS t t nghi p khóa h c đ c
th c hi n v i ngu n l c nh th nào? Do đó hi u qu trong c a quá trình đào t o
không ch tính đ n ch t l ng và s l ng h c sinh t t nghi p c a khóa h c mà còn
tính đ n vi c phân b và s d ng các ngu n l c trong quá trình đào t o h p lý hay
không
Ngu n l c bao g m: nhân l c, tài l c, c s v t ch t, th i gian đào t o, t t c
đ c quy thành ti n và tr thành t ng chi phí c a khóa đào t o
Hi u qu ngoài quá trình đào t o: đ c đánh giá ngoài nhà tr ng và ngoài quá
Trang 20trình đào t o, th ng có th đánh giá từ sáu tháng sau khi HS t t nghi p Hi u qu ngoài đ c xem xét v s tác đ ng c a đào t o t i s phát tri n kinh t xã h i trên hai m t kinh t và xã h i
V m t kinh t :
Hi u qu ngoài là t l l i nhu n thu đ c do nh ng h c sinh t t nghi p tìm
đ c vi c làm và mang l i cho n n kinh t cũng nh cho cá nhân trong quá trình lao
đ ng so v i t ng chi phí (giá thành) đào t o và đ c bi u th b i công th c 1.2 [6, tr68]
L i nhu n
Hi u qu ngoài = (1.2)
T ng chi phí c a khóa h c
L i nhu n v m t kinh t do giáo d c và đào t o mang l i cho s phát tri n kinh
t - xã h i và cho ng i h c r t phong phú đa d ng
Đ i v i n n kinh t nói chung, đó là nh ng l i nhu n mà các ngành kinh t - xã
h i thu đ c do s HS t t nghi p làm ra trong quá trình lao đ ng Nh v y, ch t l ng đào t o khi đ c nâng lên thì hi u qu lao đ ng càng cao và h mang l i l i ích kinh
t t t h n
Đ i v i ng i lao đ ng, đó là l ng ho c ti n công mà h đ c h ng trong quá trình lao đ ng sau khi đ c đào t o
Đ i v i c s đào t o, đó là các kho n thu mà nhà tr ng thu đ c từ k t qu
h c t p và lao đ ng mà HS mang l i hay còn đ c g i là s hoàn v n đào t o
Nh v y, khi xem xét hi u qu ngoài c a quá trình đào t o ph i g n đào t o v i
s d ng lao đ ng, v i nhu c u v lao đ ng k thu t c a th tr ng lao đ ng, vì ch có
nh ng HS t t nghi p các khóa đào t o tìm đ c vi c làm m i mang l i hi u qu kinh
t cho xã h i cũng nh cho b n thân
V y ba tiêu chí c b n đ đánh giá hi u qu ngoài c a quá trình đào t o là:
1 T l ng i h c t t nghi p tìm đ c vi c làm/T ng s ng i h c t t nghi p
2 T l ng i h c t t nghi p có vi c làm đúng ngành, ngh và trình đ đào
t o/T ng s ng i h c có vi c làm
Trang 213 Kh nĕng thích ng ngh nghi p trong môi tr ng th c ti n, kh nĕng phát tri n và thĕng ti n trong ngh nghi p c a ng i đã t t nghi p
V m t xã h i
M t lo i l i ích và hi u qu vô hình nh ng vô giá mà giáo d c đào t o mang l i cho xã h i cũng nh cho ng i h c đó là nhân cách c a ng i lao đ ng Giáo d c và đào t o làm bi n đ i nhân cách, đã làm thay đ i ph m giá c a ng i h c, bi n ng i
h c từ m t ng i không có ngh nghi p tr thành m t ng i lao đ ng k thu t, m t công dân t t, góp ph n c ng hi n cho s phát tri n xã h i, làm giàu đ t n c cũng
nh kh nĕng nuôi s ng b n thân và gia đình, góp ph n xây d ng xã h i vĕn minh,
b n v ng
1.3.1.2 Đánh giá hiệu quả đào tạo nghề
Đánh giá hi u qu đào t o th c ch t là đánh giá đào t o ngh qua nĕng l c hành ngh c a h c sinh khi t t nghi p, nĕng l c này th hi n thông qua s n ph m mà h c sinh làm ra và đánh giá c s giáo d c ngh thông qua các tiêu chí quy đ nh, đó là các tiêu chí v ki n th c, k nĕng và thái đ Tuy nhiên, đ đánh giá nĕng l c hành ngh theo các tiêu chí trên c n d a vào các chu n đ c quy đ nh cho từng ngành ngh , từng trình đ đào t o, th ng đ c g i là chu n nĕng l c th c hi n đó là kh nĕng làm vi c th c t đáp ng đ c yêu c u c a nhà tuy n d ng
Trang 225 Bi n hóa đ c (có sáng t o) Hoàn thành công vi c v t chu n, có
V n d ng các quy lu t, nguyên lý chung đ lý gi i, nh n th c các
s ki n, s vi c, các tr ng h p riêng; khái quát các tr ng h p riêng l đ nêu lên m t k t lu n chung
5 Đánh giá V n d ng các nguyên lý, nguyên t c đã h c đ phân tích, so sánh
đ đ i v i nhân lo i, v i môi tr ng chung, v i dân t c, v i c ng đ ng, gia đình, b n
bè, v i b n thân…quan tr ng nh t là thái đ trong lao đ ng ngh nghi p Đ đánh giá nĕng l c hành ngh , ng i ta quan tâm đ n thái đ lao đ ng ngh nghi p, v i các tiêu
Trang 23chí đánh giá là: đó là lòng yêu ngh , tinh th n trách nhi m, tính k lu t, tính trung
th c, tác phong công nghi p, tinh th n làm vi c t p th …
V m c đ , đ đánh giá thái đ c a s n ph m đào t o trong giáo d c ngh nghi p, th ng ch đ c đánh giá v i hai m c đ là đ t yêu c u và không đ t Trong
đi u ki n th tr ng c nh tranh và h i nh p qu c t , ngoài nĕng l c chuyên môn đ hành ngh , giáo d c ngh nghi p còn c n trang b cho h c sinh m t s nĕng l c khác
nh nĕng l c xã h i, nĕng l c thích ng, nĕng l c sáng t o, nĕng l c t o l p doanh nghi p và nĕng l c phát tri n Ngoài ra, hi u qu đào t o còn đ c đánh giá d a trên các tiêu chí sau:
- K t qu thi t t nghi p (lý thuy t và th c hành) c a h c sinh sau m t khóa h c,
t l h c sinh không t t nghi p
- Hi u qu đào t o trong và hi u qu đào t o ngoài đ i v i m t khóa h c
- Các đi u ki n đ m b o ch t l ng đào t o t i c s giáo d c ngh nghi p: m c tiêu, n i dung, ch ng trình đào t o, ph ng pháp gi ng d y, đ i ngũ cán b , giáo viên, c s v t ch t và tài chính…
Đề tài này tìm hiểu những bất cập trong quá trình dạy học ch yếu là hoạt động giảng dạy nhằm đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả giảng dạy cải thiện tay nghề cho học viên, hình thành năng lực làm việc cho học viên
1.3.2 Ch ất lượng đào tạo
1.3.2.1 Quan niệm về chất lượng đào tạo
Ch t l ng đào t o đ c đánh giá qua m c đ đ t đ c m c tiêu đào t o đã đ
ra đ i v i m t ch ng trình đào t o Ch t l ng đào t o là k t qu c a quá trình đào
t o đ c ph n ánh các đ c tr ng v ph m ch t, giá tr nhân cách và giá tr s c lao
đ ng hay nĕng l c hành ngh c a ng i t t nghi p t ng ng v i m c tiêu, ch ng trình đào t o theo các ngành ngh c th (Tr n Khánh Đ c – Vi n nghiên c u phát tri n giáo giáo d c) Hi n nay, còn có cách hi u khác nhau v khái ni m ch t l ng
đào t o, do từ ch t l ng đ c dùng chung cho c 2 quan ni m: chất lượng tuyệt đối
và chất lượng tương đối V i quan ni m ch t l ng tuy t đ i thì từ ch t l ng đ c
dùng cho nh ng s n ph m, nh ng đ v t hàm ch a trong nó nh ng ph m ch t, nh ng
Trang 24tiêu chu n cao nh t khó th v t qua đ c Nó đ c dùng v i nghĩa ch t l ng cao,
ho c ch t l ng hàng đ u; “đó là cái mà h u h t chúng ta chiêm ng ng, nhi u ng i trong chúng ta mu n có, và ch có s ít ng i trong chúng ta có th có” [4, tr25] Từ
đó d dàng th y rằng ch t l ng t ng đ i có hai khía c nh: khía c nh th nh t là đ t
đ c m c tiêu (phù h p v i tiêu chu n) do ng i s n xu t đ ra, khía c nh này,
ch t l ng đ c xem là “ch t l ng bên trong” Khía c nh th hai, ch t l ng đ c xem là s thõa mãn t t nh t nh ng đòi h i c a ng i dùng, khía c nh này, ch t
l ng đ c xem là “ch t l ng bên ngoài”
M i c s đào t o luôn có m t nhi m v đ c y thác, nhi m v này th ng do các ch s h u quy đ nh, đi u này chi ph i m i ho t đ ng c a nhà tr ng từ nhi m
v đ c y thác này, nhà tr ng xác đ nh các m c tiêu đào t o c a mình sao cho phù
h p v i nhu c u s d ng c a xã h i đ đ t đ c “ch t l ng bên ngoài”; đ ng th i các ho t đ ng c a nhà tr ng s đ c h ng vào nhằm đ t m c tiêu đó, đ t “ch t
l ng bên trong”
1.3.2.2 Các tiêu chí đánh giá chất lượng đào tạo [5, tr28]
Trong lĩnh v c đào t o, ch t l ng đào t o v i đ c tr ng s n ph m là con ng i lao đ ng có th hi u là k t qu (đ u ra) c a quá trình đào t o và đ c th hi n c th các ph m ch t, giá tr nhân cách, giá tr s c lao đ ng hay nĕng l c hành ngh c a
Trang 25ng i t t nghi p t ng ng v i m c tiêu đào t o c a từng ngành đào t o trong h
th ng đào t o V i yêu c u đáp ng nhu c u nhân l c c a th tr ng lao đ ng, quan
ni m v ch t l ng đào t o không ch dừng k t qu c a quá trình đào t o trong nhà
tr ng v i nh ng đi u ki n b o đ m nh t đ nh nh c s v t ch t, đ i ngũ gi ng viên… mà còn ph i tính đ n m c đ phù h p và thích ng c a ng i t t nghi p v i
th tr ng lao đ ng nh t l có vi c làm sau khi t t nghi p, nĕng l c hành ngh t i các v trí làm vi c c th các doanh nghi p, c quan, các t ch c s n xu t- d ch v ,
kh nĕng phát tri n ngh nghi p…Tuy nhiên c n nh n m nh rằng ch t l ng đào t o
tr c h t ph i là k t qu c a quá trình đào t o và đ c th hi n trong ho t đ ng ngh nghi p c a ng i t t nghi p Quá trình thích ng v i th tr ng lao đ ng không ch
ph thu c vào ch t l ng đào t o mà còn ph thu c vào các y u t khác c a th
tr ng, nh quan h cung c u, giá c s c lao đ ng, chính sách s d ng và b trí công
th tr ng lao đ ng;
6) Nĕng l c phát tri n ngh nghi p
Ki n th c
Trang 26Xu t phát từ quan ni m v ch t l ng đào t o nêu trên, h th ng tiêu chí đánh giá ch t l ng đào t o đ i v i từng ngành ngh đào t o nh t đ nh có th bao g m các tiêu chí sau:
- Nĕng l c nghiên c u và ti m nĕng phát tri n ngh nghi p
D a theo các tiêu chí trên, có th th y rằng vi c đánh giá ch t l ng đào t o c a
c quan, đ n v đào t o c n nhi u y u t nh : c s v t ch t, ph ng ti n d y h c,
ch ng trình đào t o, n i dung đào t o, ch t l ng tuy n sinh (đ u vào), ho t đ ng nghiên c u khoa h c…, trong đó hi u qu trong c a quá trình đào t o có liên quan
đ n ch t l ng đào t o
1.3.3 Quan h ệ giữa chất lượng và hiệu quả đào tạo
Ch t l ng và hi u qu đào t o là hai ph m trù có liên h m t thi t v i nhau,
ch t l ng g n v i gía thành s n ph m v i hi u qu kinh t Ch t l ng đào t o càng cao thì s l ng HS l u ban b h c càng ít, s h c sinh t t nghi p c a khóa h c càng nhi u, do đó hi u qu trong c a đào t o càng cao Đào t o có ch t l ng thì t l ng i
t t nghi p có vi c làm đúng v i ngành ngh , kh nĕng thĕng ti n trong ngh nghi p càng cao Nh v y, mu n đào t o có ch t l ng ph i gi ng d y có hi u qu Tuy nhiên, đây không ph i m i quan h thu n ngh ch, không ph i đào t o có ch t l ng cao là s đ t hi u qu cao Do v y, trong m t s tr ng h p hi u qu đào t o còn quan tr ng h n ch t l ng r t nhi u, có khi nó còn ph đ nh c ch t l ng đào t o
Nh đã trình bày bi u th c (1.2), ch nh ng h c sinh sau khi t t nghi p tìm
đ c vi c làm thì m i có th mang l i nh ng l i nhu n cho kinh t và l i ích cho xã
h i, còn nh ng HS không tìm đ c vi c làm thì dù là h c gi i, đ t k t qu cao cũng không th mang l i l i ích gì trên góc đ phát tri n kinh t c a đ t n c cũng nh cho
xã h i và cho b n thân mà ng c l i ng i h c s v n là ng i th t nghi p và tr
Trang 27thành gánh n ng cho xã h i Trong tr ng h p này, ch t l ng đào t o tr nên vô nghĩa
V y, đ có hi u qu đào t o cao, m t m t ph i đào t o có ch t l ng đáp ng
đ c yêu c u c a s n xu t/d ch v ; trong đó, hoạt động giảng dạy mang lại hiệu quả tích cực giữ vai trò quan trọng góp phần nâng cao chất lượng đào tạo M t khác, quy
mô và c c u ngành ngh và trình đ đào t o ph i bám sát nhu c u lao đ ng k thu t
c a th tr ng lao đ ng trong từng giai đo n phát tri n kinh t - xã h i c a đ t n c
1.3.4 Hi ệu quả giảng dạy
Ho t đ ng gi ng d y là đi u ki n vô cùng c n thi t không th thi u đ i v i ho t
đ ng h c t p c a h c sinh Khi ti n hành ho t đ ng gi ng d y, giáo viên ch y u không nhằm vào phát tri n chính mình mà nhằm vào phát tri n nhân cách h c sinh,
kh i d y ti m nĕng và hình thành nĕng l c cho h c sinh và nó đ c v n hành theo c
ch sáng t o Trong quá trình d y h c đ c xem nh m t quá trình công ngh đ c
bi t, giáo viên t ch c cho h c sinh ti n hành nh ng hành đ ng đ c bi t, đi u khi n
nh ng hành đ ng y theo m t k ho ch đ nh tr c, đó là quá trình “Th y thi t k - Trò thi công” [14, tr143]
Ho t đ ng gi ng d y, rèn luy n c a giáo viên, m t thành t tr c ti p c a quá trình đào t o trong nhà tr ng đ ng nhiên ph i th c hi n đ ng th i ba ch c nĕng, nhi m v c a quá trình đào t o, đó là: giáo d c, giáo d ng và phát tri n trong m i quan h tác đ ng và nh h ng l n nhau, nhằm hình thành và phát tri n từng b c nhân cách ng i công dân, ng i lao đ ng cho h c sinh, hay còn đ c g i là: D y
ng i, D y ngh và D y ph ng pháp đáp ng các chu n đ u ra hay m c tiêu đào
t o t ng ng [14, tr143] Trong quá trình d y h c có s v n d ng c a h th ng các
y u t , các y u t này tác đ ng l n nhau, nh h ng l n nhau đ t o ra k t qu d y
h c Nh ng y u t đó là giáo viên, h c sinh, m c đích, n i dung, ph ng pháp,
ph ng ti n và đ ph i h p t t c các y u t đó là t ch c quá trình d y h c đ t k t
qu [17, tr62]
Ho t đ ng gi ng d y c a giáo viên nh là m t thành t tr c ti p c a quá trình đào t o trong nhà tr ng, bao g m:
Trang 28- Ho t đ ng gi ng d y (chu n b lên l p, th c hi n gi ng d y trên l p, t ch c
và tr c ti p h ng d n h c sinh th c hành th c t p ngh nghi p, đánh giá k t qu h c
t p c a h c sinh…)
- Ho t đ ng giáo d c h c sinh; th c hi n công tác ch nhi m l p
Đ ho t đ ng gi ng d y đ t hi u qu , c n th c hi n t t hai ho t đ ng chính y u trên bằng cách th c hi n nh ng ho t đ ng quan tr ng sau:
- Ho t đ ng tìm hi u đ hi u bi t v đ c đi m h c sinh và đ c đi m ho t đ ng
h c t p cũng nh v môi tr ng d y h c và giáo d c trong quá trình đào t o;
- Ho t đ ng nghiên c u tri n khai và ng d ng các k t qu nghiên c u vào vi c
đ i m i quá trình d y h c;
- Ho t đ ng đào t o, b i d ng và t b i d ng nâng cao trình đ v m i m t (chuyên môn, nghi p v s ph m…) nhằm th c hi n có ch t l ng vi c gi ng d y, giáo d c h c sinh…
Vậy các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả giảng dạy:
đ c các s n ph m đ t yêu c u, c i thi n k nĕng hành ngh nâng cao k t qu t t
nghi p
Tóm lại, trong quá trình đào tạo có giảng dạy, hoạt động giảng dạy đạt hiệu quả sẽ góp phần nâng cao hiệu quả đào tạo cải thiện chất lượng đào tạo, hiệu quả giảng dạy thể hiện qua tay nghề c a học viên, kết quả tốt nghiệp, để đạt hiệu quả giảng dạy cần có biện pháp khắc ph c về trình độ kiến thức, kỹ năng, chuyên môn, năng lực hành nghề (cơ bản và thực tiễn) cho học viên (c thể qua việc thực hiện được các sản phẩm hoạt động c a học viên), điều này có liên quan đến các yếu tố
Trang 29như: m c tiêu đào tạo, nội dung dạy học, phương pháp dạy học c a giáo viên, phương tiện dạy học, việc kiểm tra đánh giá kết quả học tập, trình độ đầu vào c a học viên
Do đó, vi c nghiên c u các gi i pháp nhằm nâng cao hi u qu gi ng d y góp ph n nâng cao ch t l ng đào t o c a m t ngh c n quan tâm đ y đ các y u t trên Vì
th i gian h n ch nên ng i nghiên c u cĕn c vào k t qu kh o sát th c ti n các y u
t liên quan đ n hi u qu gi ng d y nh : m c tiêu d y h c, n i dung ch ng trình
d y h c, ph ng pháp d y h c và s n ph m ho t đ ng c a h c viên đ th c hi n công trình nghiên c u này
1.4 Đào t o ngh theo mô đun k nĕng hành ngh (MKH)
1.4.1 S ơ lược về tình hình đào tạo nghề theo mô đun kỹ năng hành nghề
Nhi u n c trên th gi i đã áp d ng mô đun vào trong ch ng trình đào t o ngh b i ph ng th c đào t o này có nhi u u đi m mà đ c bi t là đào t o công nhân, nhân viên k thu t Hai t ch c qu c t l n là UNESCO (T ch c khoa h c và giáo
d c qu c t ) và ILO (T ch c lao đ ng qu c t ) không ch khuy n khích mà còn t o
đi u ki n cho vi c phát tri n và ng d ng các nhóm mô đun trong đào t o ngh nói riêng và đào t o nói chung Đ i v i ILO đã xây d ng cho mình m t h th ng đào t o theo mô đun hoàn ch nh, đ t nhi m v qu c t hóa các mô đun hoàn ch nh Tuy nhiên
do trình đ k thu t công ngh mà công c lao đ ng m i qu c gia có s khác nhau,
nh v y v n đ qu c t hóa các tài li u h c t p s g p nhi u khó khĕn, các đ n nguyên
h c t p c n ch nh s a cho phù h p v i đi u ki n m i n c, còn các ngh đ c thù ph i
t biên so n gi ng d y ch không tham kh o n c ngoài
Vi t Nam, vi c ti p c n đào t o ngh theo MKH ch th t s phát tri n khi có
d án Tĕng c ng các trung tâm d y ngh (vi t t t SVTC) đ c th c hi n vào tháng 10/1994 theo Hi p đ nh song ph ng gi a 2 chính ph Vi t Nam và Th y S Theo
đó, B LĐTB – XH là c quan ch qu n, H p tác phát tri n Th y S (SDC) là đ n
v tài tr đã y nhi m cho T ng c c d y ngh và T ch c Swisscontact qu n lý và
th c hi n d án M c tiêu c a d án là nhằm tĕng c ng nĕng l c cho các trung tâm
d y ngh trong vi c cung c p k nĕng ngh đ ng i h c có nhi u c h i h n khi tham gia th tr ng lao đ ng D án cũng đã th c hi n vi c kh o sát các trung tâm
Trang 30d y ngh v ch ng trình và đ a đ n nh ng k t lu n quan tr ng nh : ch ng trình đào t o n ng v cung c p ki n th c, ít quan tâm k nĕng th c hành cho h c viên; m c tiêu ch ng trình và các bài d y không c th ; c u trúc ch ng trình ngh bao g m nhi u khóa h c đ c s p x p đ n tuy n theo h ng b t bu c h c toàn k nĕng c a
m t ngh ; th i l ng n ng v lý thuy t; ch a có nguyên t c v xây d ng ch ng trình
cho d y ngh ng n h n
1.4.2 Đặc điểm của đào tạo nghề theo mô đun kỹ năng hành nghề (MKH) [1]
MKH là m t ph ng th c đào t o ngh linh ho t v m t n i dung cũng nh c u trúc, có th phát tri n theo c chi u r ng và chi u sâu đ m r ng di n ngh , đào t o
ho c nâng cao trình đ ngh nghi p Mô đun có tính đ c l p t ng đ i và do đó
t o kh nĕng thi t k các ch ng trình đào t o m m d o và có tính linh ho t cao V i quan đi m đào t o theo nĕng l c th c hi n (Competency based training) mô đun h c t p trong ch ng trình đào t o k nĕng hành ngh có các đ c đi m sau:Nhanh chóng và k p th i b sung đ c nh ng ki n th c và k nĕng ngh phù
h p v i s bi n đ i v t b c c a khoa h c k thu t và công ngh , có đi u ki n đ đào
t o, bám sát đ c yêu c u s n xu t Vì đây là h th ng m , có th b sung hay thay
đ i các đ n nguyên h c t p m t cách d dàng
Có kh nĕng l p nghép đa d ng và phát tri n, đáp ng v i nhu c u thay đ i c a
k thu t, công ngh , t ch c s n xu t và th tr ng lao đ ng do có kh nĕng l a ch n
ho c thay đ i các mô đun thích ng
M c tiêu đào t o v i c u trúc n i dung đa d ng, th i gian đào t o ng n, phù h p
v i nhu c u c a ng i h c cũng nh ng i s d ng lao đ ng
Đào t o ban đ u và nâng cao trình đ là m t qui trình đ c th c hi n k t c,
th ng xuyên t o đi u ki n cho ng i lao đ ng có th nhanh chóng đi vào ngh nghi p cũng nh nâng cao trình đ ngh nghi p t i đ nh cao khi có đi u ki n
N i dung đào t o đ c tích h p gi a lý thuy t và th c hành ngh , th c hi n t t nguyên lý “h c đi đôi v i hành” đ nâng cao ch t l ng và hi u qu đào t o
Quá trình đào t o m m d o, linh ho t, t o đi u ki n liên thông gi a m t ngh ,
đ i v i nh ng ngh cùng lĩnh v c k thu t nh vi c dùng chung m t s mô đun đ n
Trang 31v
Hi u qu kinh t đào t o cao, vì h u h t các ki n th c k nĕng, đ u có th đ c
s d ng ngay đ hành ngh sau khi h c xong m i MKN
H c sinh có th t h c, t đánh giá nh có các h ng d n các bài t p ki m tra
tr c nghi m sau khi h c xong m i đ n nguyên, m i mô đun
T o đi u ki n thu n l i cho giáo viên trong quá trình h ng d n gi ng d y nh
nh ng quy đ nh và h ng d n c th đ i v i giáo viên Có đi u ki n th c hi n “cá nhân hóa cao trong đào t o” nh vi c đánh giá kh nĕng trình đ c a từng h c viên
tr c khi h c và vi c h ng d n l a ch n các mô đun thích h p đ đ t yêu c u h c
t p c a h cũng nh đ t đ c m c tiêu đào t o c a nhà tr ng
Tuy nhiên ph ng th c đào t o này cũng không tránh kh i nh ng nh c đi m:
- Thi u tính ch t ch c a từng b môn khoa h c k thu t; c u trúc n i dung đào
t o hoàn ch nh cho toàn khóa h c c a m t ngh kém ph n logic
- Vi c trang b nh ng ki n th c c b n cho m t ngh di n r ng đ t o kh nĕng phát tri n lâu dài cũng nh t o nên tính thích ng cao c a ng i h c v i s bi n đ i
c a khoa h c và công ngh b h n ch b i th i gian đào t o và c u trúc logic c a quá trình đào t o M t khác nh ng ki n th c này th ng đ c coi là ch a c n thi t đ i
v i đào t o ng n h n
- Đào t o theo MKH có th kém hi u qu đ i v i nh ng MKH mà ph n th c hành chi m quá ít, ho c khi các chu n đánh giá không đ c quy đ nh rõ ràng;
- Đào t o theo MKH t n kém h n ph ng th c hi n hành vì biên so n tài li u
gi ng d y ph c t p, ph ng ti n, thi t b c n hoàn ch nh theo quy đ nh
- Giáo viên c n có trình đ cao và ph i đ c b i d ng PPDH theo MKH
1.5 D y h c tích h p
Th c ch t c a d y h c tích h p trong d y h c là vừa d y n i dung lý thuy t và
th c hành trong cùng m t bài d y V i cách hi u đ n gi n nh v y là ch a đ mà đằng sau nó là c m t quan đi m giáo d c theo mô hình nĕng l c Tích h p đ c p
đ n các y u t sau [15, tr14]:
1 N i dung ch ng trình đào t o đ c thi t k theo mô đun đ nh h ng nĕng l c
Trang 322 Ph ng pháp d y h c theo quan đi m d y h c đ nh h ng gi i quy t v n đ và
vi c mà ng i lao đ ng ph i th c hi n trong lao đ ng ngh nghi p từ đó xác đ nh
đ c các tiêu chu n nĕng l c đ u ra từ các đòi h i c a ho t đ ng ngh nghi p Chu n nĕng l c đ c xác đ nh d a trên k t qu c a phân tích ngh D a trên các chu n nĕng
l c ngh ng i ta thi t k ch ng trình đào t o Qui trình thi t k ch ng trình đào theo đ nh h ng nĕng l c đ c thi t k nh sau [15, tr15]:
Ch ng trình đ c thi t k nh v y g i là ch ng trình d y h c đ nh h ng
nĕng l c hay còn g i là ch ng trình mô đun Trong ch ng trình d y h c đ nh h ng
Xác đ nh chu n ngh /c p trình đ
4
5
3 2
Trang 33phát tri n nĕng l c, m c tiêu d y h c c a mô đun đ c mô t thông qua các nhóm nĕng l c
M t ngh g m nhi u lĩnh v c, hay nhi m v ngh N i dung đào t o đ c xây
d ng thành các mô đun đào t o t ng ng v i các lĩnh v c, nhi m v ngh Trong từ
Mô đun đào t o g m nhi u đ n nguyên h c t p/bài M i đ n nguyên/bài là m t tình
hu ng gi i quy t m t công vi c ngh hay m t k nĕng ngh nghi p M i quan h
gi a lĩnh v c ngh , mô đun đào t o nĕng l c th c hi n và đ n nguyên h c t p (bài
d y) đ c mô t nh hình 1.4
Hình 1.4 M i quan h gi a lĩnh v c/nhi m v ngh , mô đun đào t o nĕng l c và
bài d y trong mô đun [15, tr16]
1.5.2 Ph ương pháp dạy học định hướng hoạt động
Quan đi m đ i m i ch t l ng d y h c trong d y ngh là trang b cho h c sinh các nĕng l c th c hi n nhi u h n nh ng tri th c có tính tái hi n l i Đ th c hi n
đ c đ nh h ng đ i m i này ph i c n đ n các ph ng th c đào t o có tính ho t đ ng
và có tính gi i quy t v n đ Ng i h c c n đ c trang b m t l ng tri th c c b n
đ ng th i liên k t và đ nh h ng t i các nĕng l c M t v n đ đ t ra đây là ph ng pháp d y và h c nào là mang l i hi u qu hình thành đ c h c sinh các nĕng l c
CÁC L ƾNH V C, NHI M V NGH NGHI P (từ trong quá trình lao đ ng)
- Các lĩnh v c và các công vi c ngh
- Các v n đ , nhi m v có tính t ng th liên quan đ n ngh nghi p, cá nhân và xã h i
CÁC L ƾNH V C ĐÀO T O – MÔ ĐUN ĐÀO T O
CÁC Đ N NGUYÊN H C T P (bài d y hay mô đun con)
Trang 34Đã từ lâu ng i ta nghiên c u ti p c n lý thuy t ho t đ ng đ thi t k t ch c d y h c
h ng đ n các nĕng l c trên B n ch t c a ki u d y h c này là ng i h c ph i ho t
đ ng c tay chân và trí óc đ t o ra m t s n ph m ho t đ ng Ho t đ ng h c t p này
là m t ho t đ ng có tính tr n v n [15, tr20]
Ho t đ ng nói chung và ho t đ ng h c t p c a h c sinh có c u trúc sau:
- M t ho t đ ng bao g m nhi u hành đ ng và bao gi cũng nhằm vào đ i
t ng đ chi m lĩnh nó Chính đ i t ng đó tr thành đ ng c ho t đ ng
c a ch th ;
- Hành đ ng đ c th c hi n bằng hàng lo t các thao tác đ gi i quy t nh ng nhi m v nh t đ nh, nhằm đ t m c đích c a hành đ ng;
- Thao tác g n li n v i vi c s d ng các công c , ph ng ti n trong nh ng
h c các ho t đ ng vĕn hóa, xã h i ), giáo viên cần phải xây dựng nên nội dung hoạt
động đáp ng yêu c u c a m c tiêu đào t o th hi n thành h th ng nh ng nhi m v
c th và t ch c ho t đ ng c a h c sinh th c s có k t qu
B n ch t c a d y h c đ nh h ng ho t đ ng là h ng h c sinh vào ho t đ ng
gi i quy t các v n đ k thu t ho c các nhi m v tình hu ng ngh nghi p, nhằm chu n b cho h c sinh tham gia vào gi i quy t các nhi m v ngh nghi p
Trọng tâm kiểu dạy học định hướng hoạt động là tổ chức quá trình dạy học
mà trong đó học sinh hoạt động để tạo ra một sản phẩm Thông qua đó phát triển được các năng lực hoạt động nghề nghiệp Các b n ch t c th nh sau:
Trang 35 D y h c đ nh h ng ho t đ ng là t ch c h c sinh ho t đ ng mang tính tr n v n,
mà trong đó h c sinh đ c l p thi t k k ho ch qui trình ho t đ ng, th c hi n ho t
đ ng theo k ho ch và ki m tra đánh giá k t qu ho t đ ng
T ch c quá trình d y h c, mà trong đó h c sinh h c thông qua ho t đ ng đ c l p
ít nh t là theo qui trình cách th c c a h
H c qua các ho t đ ng c th mà k t qu c a ho t đ ng đó không nh t thi t tuy t
đ i mà có tính ch t là m (các k t qu ho t đ ng có th khác nhau)
T ch c ti n hành gi h c h ng đ n m c tiêu hình thành h c sinh k nĕng gi i quy t nhi m v ngh nghi p
Ho t đ ng ngh qui đ nh n i dung d y h c N i dung d y h c h ng đ n các n i
dung, c u trúc c a m t b môn khoa h c
Yêu c u nĕng l c chuyên môn là chính
H c thông qua ho t đ ng mang tính tr n
Trang 36ki u môn h c (lý thuy t và th c hành tách
bi t) Nhi m v bày d y đ nh h ng ho t đ ng
Giáo viên h tr t v n cho h c sinh
Toàn b l p h c sinh h c theo m t t c đ
Nh ng em đ c bi t, giáo viên có th tr giúp thêm
H c thông qua s h p tác nhóm: Trao đ i
thông tin, gi i quy t nhi m v h c t p và t
ch u trách nhi m
T đi u khi n c a h c sinh: Gi i quy t
nhi m v và m c tiêu ho t đ ng có th qua
nh ng con đ ng khác
Ph n l n là giáo viên truy n th và chu n
b sẳn cho h c sinh Còn h c sinh thì làm theo
Vai trò c a giáo viên là t v n và t ch c
cho h c sinh t h c, t gi i quy t nhi m v
h c t p
Giáo viên đóng vai trò là trung tâm, truy n th n i dung đ n h c sinh
V khía c nh ph ng pháp d y h c Gi h c theo ki u đ nh h ng ho t đ ng
đ c t ch c theo qui trình 4 giai đo n nh sau:
(1) Đưa ra vấn đề nhiệm vụ bài dạy – Trình bày yêu cầu về kết quả học tập (sản
ph ẩm)
giai đo n này, giáo viên đ a ra nhi m v bài d y đ h c sinh ý th c đ c s n
ph m ho t đ ng c n th c hi n trong bài d y và yêu c u c n đ t đ c S n ph m ho t
đ ng càng ph c t p thì đ khó đ i v i h c sinh càng l n Thông th ng, th ng b t
đ u v i các bài h c có nhi m v đ n gi n Trong giai đo n này giáo viên không ch
B ng 1.3 B ng phân bi t d y h c đ nh h ng ho t đ ng và đ nh h ng khoa h c
Trang 37giao nhi m v mà còn th ng nh t v i h c sinh v k ho ch, phân nhóm và cung c p các thông tin v tài li u liên quan đ h c sinh trong quá trình th c hi n nhi m v tra tìm
(2) T ự lập kế hoạch lao động của học sinh
Trong giai đo n này h c sinh t thu th p thông tin qua các tài li u, s tay công ngh đ l p qui trình, công ngh đ th c hi n ho t đ ng t o ra s n ph m
(3) T ự thực hiện theo kế hoạch, qui trình học sinh đã lập
Trong giai đo n này h c sinh t th c hi n theo k ho ch đã l p c a mình Nh ng
s n ph m tùy theo yêu c u c a nhi m v ho t đ ng có th là m t biên b n, m t chi
ti t c khí hay là m t h th ng th y khí nén… V hình th c t ch c h c t p, tùy theo
Có các d ng tr có hoàn c nh khó khĕn ít đ c quan tâm nh :
(1) Tr có trách nhi m nuôi cha m ;
(2) Tr b l m d ng trong gia đình, âm th m ch u đ ng;
(3) Tr b cha m b r i và đ a vào các tr ng tr i;
(4) Tr không đ c đi h c
Theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 3 Lu t b o v , chĕm sóc và giáo d c tr em nĕm
2004 thì tr em có hoàn c nh đ c bi t đ c hi u là tr em có hoàn c nh không bình
th ng v th ch t ho c tinh th n, không đ đi u ki n đ th c hi n quy n c b n và hoà nh p v i gia đình, c ng đ ng
Từ đ nh nghĩa này, Đi u 40 đã quy đ nh: “Tr em có hoàn c nh đ c bi t bao
g m tr em m côi không n i n ng t a, tr em b b r i; tr em khuy t t t, tàn t t;
tr em là n n nhân c a ch t đ c hoá h c; tr em nhi m HIV/AIDS; tr em ph i làm
vi c n ng nh c, nguy hi m, ti p xúc v i ch t đ c h i; tr em ph i làm vi c xa gia
Trang 38đình; tr em lang thang; tr em b xâm h i tình d c; tr em nghi n ma tuý; tr em vi
ph m pháp lu t” Theo đó:
(1) Tr em lang thang là tr em r i b gia đình, t ki m s ng, n i ki m s ng và
n i c trú không n đ nh; tr em cùng v i gia đình đi lang thang
(2) Tr em m côi là tr em d i 16 tu i m côi c cha l n m ho c b b r i,
b m t ngu n nuôi d ng và không còn ng i thân thích ru t th t (Ông, bà n i ngo i;
b m nuôi h p pháp, anh ch ) đ n ng t a
Tr em m côi còn đ c hi u bao g m c tr em d i 16 tu i ch m côi cha
ho c m nh ng ng i còn l i (m ho c cha) m t tích theo quy đ nh c a B lu t dân
s ho c không đ nĕng l c, kh nĕng đ nuôi d ng (nh tàn t t n ng, đang trong
th i gian ch p hành án ph t tù t i tr i), không có ngu n nuôi d ng và không có
m côi đang đ c nuôi d ng trong các mái m nhà m , nhà tình th ng c a c ng
đ ng; tr thu c h gia đình nghèo thu c các ph ng, qu n t i TPHCM
1.6.2 Đặc điểm tâm lý trẻ có hoàn cảnh khó khăn
Tr luôn di đ ng từ n i này đ n n i khác, r t khó duy trì m i quan h lâu dài
và n đ nh v i tr , tr th ng nói d i ho c không mu n h p tác, do c ch nghi ng
và phòng v , giáo d c viên thi u kinh nghi m s nhanh chóng chán n n
Tr d dàng thay đ i tính khí, gây h n ho c êm d u, m t m i ho c nhi t tình,
th ho c tham gia, chán n n ho c quan tâm, tích c c ho c th đ ng…Giáo d c
Trang 39viên c n ch p nh n tính khí b t th ng đó tìm hi u nguyên nhân và thích nghi v i
tr
Ngoài ra tr lang thang còn có đ c đi m tâm lý nh : [28]
Thích s ng t do, không ch u s ng trong khuôn kh : do khi s ng trên đ ng
ph , các em đ c t do đi l i, ĕn u ng, sinh ho t, có nhi u m i quan h , không b ràng bu c b i nh ng quy đ nh Vì th n u các em đ c đ a vào Trung tâm B o tr thì s g p nhi u khó khĕn trong vi c thích ng v i nh ng quy đ nh, đi u l , m t s
em d n quen và thích ng, nh ng m t s l i b tr n ra ngoài, m c dù bi t cu c s ng bên ngoài có nhi u c m b y, nguy hi m
Luôn có c ch t v , phòng ng cao: m c dù t nh n th c đ c s h n ch v
kh nĕng c a b n thân nh ng do ph i th ng xuyên đ i đ u v i nh ng nguy c đe
do đ n tính m ng, đ n vi c ki m s ng nên các em luôn ph i c nh giác, trong tr ng thái phòng ng b t k nh ng gì có th làm t n h i đ n mình
Có lòng th ng ng i, s n sàng giúp đ nh ng ng i y u th : các em r t d thông c m, đ ng c m v i nh ng ng i có cùng hoàn c nh khó khĕn nh ng i già
y u, ng i nghèo, ng i cô đ n không n i n ng t a, ng i b b r i, ng i g p
cu c s ng, giúp các em cân bằng v m t tinh th n h n
Có tính t l p cao: do s m ph i b n tr i v i cu c s ng trên đ ng ph nên các
em d n t bi t cách s p x p, t ch c cu c s ng, m i công vi c đ u đ c các em làm
ch và t quy t đ nh
Có lòng t tr ng cao: là nh ng ng i s m t ki m ti n, t làm ch cu c s ng, không ph i ph thu c nên m t s em t nh n th y đ c giá tr c a b n thân Vì v y,
Trang 40n u b t n th ng lòng t tr ng, các em s n sàng có nh ng hành đ ng hung hĕng đ
b o v lòng t tr ng c a mình
M c dù cu c s ng c a tr lang thang có nhi u khó khĕn, c m b y nh ng không
ph i lúc nào các em cũng mong mu n và s n sàng nh n s giúp đ , vì v y, mu n h
tr cho các em, c n ph i hi u nh ng đ c đi m tâm lý này đ có cách tác đ ng h p lý
và hi u qu