1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

311 bai tap chuong dinh luat bao toan vat ly 10

31 1,4K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 3,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

311 bài tập trắc nghiệm vật lý bản word có đáp án. Được xếp theo từng dạng bài, từ dễ đến khó, có bài kiểm tra kiến thức cho học sinh. Trình bày đẹp khoa học, có thể dùng để kiểm tra trên lớp Câu 15: Hai vật m1 = 4 kg; m2 = 6 kg chuyển động cùng chiều nhau với vận tốc tương ứng v1 = 3 ms; v2 = 3 ms. Hai vật va chạm nhau, độ lớn của tổng động lượng của hai vật sau va chạm là A. 0 B. 6 kg.ms C. 15 kg.ms D. 30 kg.ms. Câu 16: Hai vật có khối lượng m và 2m chuyển động trên một mặt phẳng với vận tốc có độ lớn lần lượt là v và v2 theo 2 hướng vuông góc nhau. Tổng động lượng của hệ 2 vật có độ lớn là A. mv B. 2mv C. 3mv2 D. mv Câu 17: Một búa máy khối lượng 1tấn rơi từ độ cao 3,2m vào một cái cọc khối lượng 100kg. Va chạm giữa búa và cọc là va chạm mềm. Lấy g = 10 ms2. Vận tốc của cọc và búa sau va chạm: A. 8 ms B. 7,27 ms C. 8,8 ms D. 0,72 ms Câu 18: Một hệ gồm 2 vật có khối lượng m1= 200g, m2= 300g, có vận tốc v1= 3 ms, v2= 2 ms. Biết 2 vật chuyển động ngược chiều. Độ lớn động lượng của hệ là: A. 1,2 kg.ms B. 0 C. 120 kg.ms D. 84 kg.ms Câu 19: Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3 ms đến va chạm với một vật có khối lượng 2m đang đứng yên. Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu? Coi va chạm giữa 2 vật là va chạm mềm. A. 2 ms B. 4 ms C. 3 ms D. 1 ms Câu 20: Dưới tác dụng của lực bằng 4N, một vật thu gia tốc và chuyển động. Sau thời gian 2s độ biến thiên động lượng của vật là: A. 8 kg.m.s1 B. 6 kg.m.s C. 6 kg.m.s1 D. 8 kg.m.s Câu 21: Thả rơi tự do vật có khối lượng 1kg trong khoảng thời gian 0,2s. Độ biến thiên động lượng của vật là: A. 20 kg.ms B. 2 kg.ms C. 10 kg.ms D. 1 kg.ms Câu 22: Quả bóng 200g chuyển động với tốc độ 4 ms đập vào tường rồi bật trở lại ngược chiều với cùng tốc độ. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là: A. 0,8 kg.ms B. 0,8 kg.ms C. 1,8 kg.ms D. 1,6 kg.ms Câu 23: Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giây (Lấy g = 9,8 ms2). Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là: A. 5,0 kg.ms. B. 4,9 kg.ms. C. 10 kg.ms. D. 0,5 kg.ms. Câu 24: Một quả bóng khối lượng 200g bay vuông góc đến tường với vận tốc 8 ms rồi bật ra theo phương cũ với cùng vận tốc. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là A. 1,6 kg.ms B. 3,2 kg.ms C. 1,6 kg.ms D. 3,8 kg.ms Câu 25: Một vật được ném thẳng đứng lên từ mặt đất với động lượng 10 kg.ms. Độ biến thiên động lượng của vật là bao nhiêu khi vật rơi về mặt đất. A. 10 kg.ms. B. 20 kg.ms. C. 0 kg.ms. D. 2 kg.ms. Câu 26: Một vật có khối lượng 0,5 kg trượt không ma sát trên một mặt phẳng ngang với vận tốc 5 ms đến va chạm vào một bức tường thẳng đứng theo phương vuông góc với tường. Sau va chạm vật đi ngược trở lại phương cũ với vận tốc 2 ms. Thời gian tương tác là 0,2 s. Lực do tường tác dụng có độ lớn bằng: A. 7,50 N B. 17,5 N C. 175 N D. 1,75 N Câu 27: Một viên đạn khối lượng 10 g bay với vận tốc v1=1000 ms, sau khi xuyên qua bức tường thì vận tốc đạn còn lại v2 = 400 ms. Tính độ biến thiên động lượng và lực cản trung bình của bức tường. Biết thời gian xuyên tường là 0.01 s. A. P = 6 kg.ms; FC = 600 N B. P = 8 kg.ms; FC = 600 N C. P = 8 kg.ms; FC = 800 N D. P = 4 kg.ms; FC = 400 N Câu 28: Một khẩu đại bác có khối lượng 4 tấn, bắn đi 1 viên đạn theo phương ngang có khối lượng 10Kg với vận tốc 400 ms. Coi như lúc đầu, hệ đại bác và đạn đứng yên. Vận tốc giật lùi của đại bác là: A. 1 ms B. 2 ms C. 4 ms D. 3 ms Câu 29: Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800 ms. Vận tốc giật lùi của súng là: A. 10 ms B. 7 ms C. 12 ms D. 6 ms Câu 30: Một khẩu súng khối lượng M = 4kg bắn ra viên đạn khối lượng m = 20g. Vận tốc viên đạn ra khỏi nòng súng là bao nhiêu biết súng giật lùi với vận tốc 2,5 ms. A. 200 ms B. 500 ms C. 0,5 ms D. 400 ms

Trang 1

P.23.1.B.PHT.ĐỘNG LƯỢNG.ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG

Câu 2: Chọn phát biểu đúng Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

A Không xác định B Bảo toàn C Không bảo toàn D Biến thiên.

Câu 3: Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng:

A Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

B Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

C Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn

D Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

Câu 4: Một hệ vật được gọi là hệ kín nếu:

A Chỉ có lực tác dụng của những vật trong hệ với nhau.

B Không có tác dụng của những lực từ bên ngoài hệ.

C Các nội lực từng đôi một trực đối nhau theo định luật III Newton.

D Cả A, B, C đều đúng.

Câu 5: Trong một va chạm mềm

A Động lượng bảo toàn, động năng thì không

B Động năng bảo toàn, động lượng thì không

C Động lượng và động năng đều bảo toàn

D Động lượng và động năng đều không bảo toàn

Câu 6: Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động bằng phản lực

A Chuyển động của tên lửa B Chuyển động của con mực

C Chuyển động của khinh khí cầu D Chuyển động giật của súng khi bắn

Câu 10: Xe A có khối lượng 1000 kg, chuyển động với vận tốc 60 km/h; xe B có khối lượng 2000kg,

chuyển động với vận tốcvận tốc 30 km/h Động lượng của

A Hai véctơ vận tốc cùng hướng B Hai véctơ vận tốc cùng phương ngược chiều

C Hai véctơ vận tốc vuông góc với nhau D Hai véctơ vận tốc hợp với nhau một góc 60o

Câu 13: Một hệ gồm 2 vật có khối lượng m1= 200 g, m2= 300 g, có vận tốc v1= 3 m/s, v2= 2 m/s Biết

2 vật chuyển động ngược chiều Độ lớn động lượng của hệ là:

Trang 2

Câu 14: Một hệ gồm 2 vật có khối lượng m1= 1 kg, m2= 4 kg, có vận tốc v1= 3 m/s, v2= 1 m/s Biết 2vật chuyển động theo hướng vuông góc nhau Độ lớn động lượng của hệ là:

Câu 15: Hai vật m1 = 4 kg; m2 = 6 kg chuyển động cùng chiều nhau với vận tốc tương ứng v1 = 3 m/s;

v2 = 3 m/s Hai vật va chạm nhau, độ lớn của tổng động lượng của hai vật sau va chạm là

Câu 16: Hai vật có khối lượng m và 2m chuyển động trên một mặt phẳng với vận tốc có độ lớn lần

lượt là v và v/2 theo 2 hướng vuông góc nhau Tổng động lượng của hệ 2 vật có độ lớn là

Câu 17: Một búa máy khối lượng 1tấn rơi từ độ cao 3,2m vào một cái cọc khối lượng 100kg Va chạm

giữa búa và cọc là va chạm mềm Lấy g = 10 m/s2 Vận tốc của cọc và búa sau va chạm:

Câu 18: Một hệ gồm 2 vật có khối lượng m1= 200g, m2= 300g, có vận tốc v1= 3 m/s, v2= 2 m/s Biết 2vật chuyển động ngược chiều Độ lớn động lượng của hệ là:

Câu 19: Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3 m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2m

đang đứng yên Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu? Coi va chạmgiữa 2 vật là va chạm mềm

Câu 20: Dưới tác dụng của lực bằng 4N, một vật thu gia tốc và chuyển động Sau thời gian 2s độ biến

thiên động lượng của vật là:

A 8 kg.m.s-1 B 6 kg.m.s C 6 kg.m.s-1 D 8 kg.m.s

Câu 21: Thả rơi tự do vật có khối lượng 1kg trong khoảng thời gian 0,2s Độ biến thiên động lượng

của vật là:

Câu 22: Quả bóng 200g chuyển động với tốc độ 4 m/s đập vào tường rồi bật trở lại ngược chiều với

cùng tốc độ Độ biến thiên động lượng của quả bóng là:

A 0,8 kg.m/s B -0,8 kg.m/s C -1,8 kg.m/s D 1,6 kg.m/s

Câu 23: Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giây (Lấy g = 9,8 m/s2)

Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là:

A 5,0 kg.m/s B 4,9 kg.m/s C 10 kg.m/s D 0,5 kg.m/s.

Câu 24: Một quả bóng khối lượng 200g bay vuông góc đến tường với vận tốc 8 m/s rồi bật ra theo

phương cũ với cùng vận tốc Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

A 1,6 kg.m/s B 3,2 kg.m/s C -1,6 kg.m/s D -3,8 kg.m/s

Câu 25: Một vật được ném thẳng đứng lên từ mặt đất với động lượng 10 kg.m/s Độ biến thiên động

lượng của vật là bao nhiêu khi vật rơi về mặt đất

A 10 kg.m/s B 20 kg.m/s C 0 kg.m/s D 2 kg.m/s.

Câu 26: Một vật có khối lượng 0,5 kg trượt không ma sát trên một mặt phẳng ngang với vận tốc 5 m/s

đến va chạm vào một bức tường thẳng đứng theo phương vuông góc với tường Sau va chạm vật đingược trở lại phương cũ với vận tốc 2 m/s Thời gian tương tác là 0,2 s Lực Frdo tường tác dụng có độlớn bằng:

Câu 27: Một viên đạn khối lượng 10 g bay với vận tốc v1=1000 m/s, sau khi xuyên qua bức tường thìvận tốc đạn còn lại v2 = 400 m/s Tính độ biến thiên động lượng và lực cản trung bình của bức tường.Biết thời gian xuyên tường là 0.01 s

A ∆P = - 6 kg.m/s; FC = - 600 N B ∆P = - 8 kg.m/s; FC = - 600 N

C ∆P = - 8 kg.m/s; FC = - 800 N D ∆P = 4 kg.m/s; FC = - 400 N

Trang 2/31

Trang 3

Câu 28: Một khẩu đại bác có khối lượng 4 tấn, bắn đi 1 viên đạn theo phương ngang có khối lượng

10Kg với vận tốc 400 m/s Coi như lúc đầu, hệ đại bác và đạn đứng yên Vận tốc giật lùi của đại báclà:

Câu 29: Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800 m/s.

Vận tốc giật lùi của súng là:

Câu 30: Một khẩu súng khối lượng M = 4kg bắn ra viên đạn khối lượng m = 20g Vận tốc viên đạn ra

khỏi nòng súng là bao nhiêu biết súng giật lùi với vận tốc 2,5 m/s

Câu 31: Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 20 m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác

đang đứng yên và có cùng khối lượng Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe là:

A v1 = v2 = 20 m/s B v1 = v2 = 5 m/s

C v1 = 20 m/s ; v2 = 10 m/s D v1 = v2 = 10 m/s

Câu 32: Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động về phía trước với vận tốc 4 m/s va chạm vào vật thứ

hai đang đứng yên Sau va chạm, vật thứ nhất chuyển động ngược trở lại với vận tốc 1 m/s còn vật thứhai chuyển động với vận tốc 2 m/s Hỏi vật thứ hai có khối lượng là bao nhiêu

Câu 33: Một viên đạn có khối lượng M = 5kg đang bay theo phương ngang với vận tốc v = 200 3 m/s thì

nổ thành 2 mảnh Mảnh thứ nhất có khối lượng m1 = 2 kg bay thẳng đứng xuống với vận tốc v1 = 500 m/s,còn mảnh thứ hai bay theo hướng nào so với phương ngang

Trang 4

A Lí thuyết

Câu 1: Công là đại lượng:

A Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

B Vô hướng có thể âm hoặc dương

C Vecto có thể âm, dương hoặc bằng không

D Vecto có thể âm hoặc dương

Câu 2: Đại lượng nào sau đây không phải là đại lượng có hướng:

A Lực hấp dẫn B Công cơ học C Động lượng D Xung của lực

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không.

B Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm thực hiện công khác không.

C Lực là đại lượng vecto nên công cũng là vecto.

D Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.

Câu 4: Gọi α là góc hợp bởi phương của lực và phương dịch chuyển Trường hợp nào sau đây ứng vớicông phát động

A α là góc tù B αlà góc nhọn C.

2

π

α = D α = π

Câu 5: Một người chèo thuyền ngược dòng sông Nước chảy xiết nên thuyền không tiến lên được so

với bờ Người ấy có thực hiện công nào không? vì sao?

A Có, vì thuyền vẫn chuyển động.

B Không, vì quãng đường dịch chuyển của thuyền bằng không.

C Có vì người đó vẫn tác dụng lực.

D Không, thuyền trôi theo dòng nước.

Câu 6: Công cơ học là:

A Đại lượng đo bằng tích số của độ lớn F của lực với độ dời s theo phương của lực.

B Đại lượng đo bằng tích số của độ lớn lực với hình chiếu của độ dời điểm đặt trên phương của lực.

C Đại lượng đo bằng tích số của độ dời với hình chiếu của lực trên phương của độ dời.

Trang 5

Câu 13: Một người nhấc 1 vật có khối lượng 4 kg lên cao 0,5 m Sau đó xách vật di chuyển theo

phương ngang 1 đoạn 1 m Lấy g =10 m/s2 Người đó đã thực hiện 1 công bằng:

Câu 14: Một người nhấc một vật có khối lượng 1 kg lên độ cao 6 m Lấy g = 10 m/s2 Công mà người

đã thực hiện là:

Câu 15: Một người nâng đều một vật từ mặt đất có khối lượng 400g lên độ cao 1m rồi đưa vật đi

ngang được một đoạn 1m, rồi lại hạ vật xuống mặt đất Lấy g = 10m/s2 Công tổng cộng mà người đãthực hiện là

Câu 16: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương

ngang một góc 60o Lực tác dụng lên dây bằng 150N Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt điđược 10 mét là:

A A = 1275 J B A = 750 J C A = 1500 J D A = 6000 J

Câu 17: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng 1 dây hợp với phương ngang góc 30o Lựctác dụng lên dây bằng 150 N Công của lực đó khi hòm trượt 20 m bằng:

Câu 18: Để nâng 1 vật có khối lượng 50 kg lên cao 10 m với vận tốc không đổi, người ta cần thực

hiện 1 công là bao nhiêu? lấy g= 10 m/s2

Câu 19: Một vật trượt trên bàn có ma sát với lực ma sát là 5 N Lực ma sát thực hiên được công là bao

nhiêu khi hòm vật đi 10 mét

Trang 6

Câu 20: Kéo một xe goòng bằng một sợi dây cáp với một lực bằng 150 N Góc giữa dây cáp và mặt

phẳng ngang bằng 30o Công của lực tác dụng lên xe để xe chạy được 200 m có giá trị

Câu 21: Một tàu chạy trên sông theo đường thẳng kéo một xà lan chở hàng với một lực không đổi F =

5.103 N Lực thực hiện một công A = 15.106 J thì xà lan rời chỗ theo phương của lực được quãngđường là:

Câu 22: Một vật có khối lượng m = 3 kg được kéo lên trên mặt phẳng nghiêng không ma sát một góc

30o so với phương nằm ngang bởi một lực không đổi F = 50 N dọc theo đường dốc chính Vật dờiđược quãng đường s = 1,5 m Các lực tác dụng lên vật và công của các lực là:

A Lực kéo F = 50 N, công A1 = 75 J; trọng lực P, công A2 = 22,5 J

B Lực kéo F = 50 N, công A1 = 75 J; trọng lực P, công A2 = - 22,5 J

C Lực kéo F = 50 N, công A1 = -75 J; trọng lực P, công A2 = 22,5 J

D Lực kéo F = 50 N, công A1 = 75 J; trọng lực P, công A2 = - 45 J

Câu 23: Khi một thang máy chuyển động nhanh dần đều lên cao với gia tốc 2 m/s2 Khối lượng thangmáy 1 tấn, lấy g = 10 m/s2 Công của động cơ thực hiện trong 5 s đầu tiên là:

Câu 24: Một vật có khối lượng 200 g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 10 m/s Lấy g

=10 m/s2, bỏ qua sức cản không khí Khi vật lên đến vị trí cao nhất thì trọng lực đã thực hiện một cônglà:

Câu 25: Vật chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang v = 72

km/h Dưới tác dụng của lực F=40 N có hướng hợp với hướng chuyển động

một góc 60o Công mà lực F thực hiện trong thời gian 1 phút là:

C 24 3 kJ D 12 kJ

Câu 26: Một vật có khối lượng m = 100g trượt không ma sát trên mặt

phẳng nghiêng AB (hình 1) với góc nghiêng 30o Cho AC = 3m, g = 10m/s2

Công của trọng lực trên đoạn AB là:

Câu 29: Một chiếc ô tô sau khi tắt máy còn đi được 100 m Biết ô tô nặng 1,5 tấn, hệ số cản bằng 0,25.

Lấy g = 9,8 m/s2 Công của lực cản có giá trị:

Câu 30: Kéo vật nặng 2 kg trên mặt bàn nằm ngang với lực F=5 N, mặt bàn có hệ số ma sát là 0,2.

Tính công tổng cộng tác dụng lên vật sau 1 s

Câu 31: Một vật có khối lượng 100g trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng dài 5 m, nghiêng

1 góc 30o so với mặt phẳng nằm ngang Hệ số ma sát là 0,1 Lấy g = 10m/s2 Công của lực ma sát trongquá trình chuyển động từ đỉnh mặt phẳng cho đến chân mặt phẳng là:

Trang 7

P.23.3.B.PHT.CÔNG SUẤT

A Lí thuyết

Câu 1: Chọn phát biểu đúng Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn

vị thời gian gọi là:

A Công cơ học B Công phát động C Công cản D Công suất.

Câu 2: Công suất là đại lượng xác định

A Khả năng thực hiện công của vật.

B Công thực hiện trong một thời gian nhất định.

C Công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

D Công thực hiện trong quãng đường 1m.

Câu 3: Một lực Frkhông đổi liên tục kéo 1 vật chuyển động với vận tốc vr

theo hướng của Fr Côngsuất của lực Fr là:

Câu 4: Câu nào sau đây đúng khi nói về công suất:

A Công suất càng lớn thì công càng lớn

B Công suất càng lớn thì thời gian thực hiện công càng nhỏ

C Công suất càng lớn thì khả năng thực hiện công càng nhanh

Câu 7: Trong ôtô, xe máy nếu chúng chuyển động thẳng trên đường, lực phát động trùng với hướng

chuyển động Công suất của chúng là đại lượng không đổi Khi cần chở nặng, tải trọng lớn thì ngườilái sẽ

A giảm vận tốc, đi số nhỏ B tăng vận tốc, đi số lớn.

C tăng vận tốc, đi số nhỏ D tăng vận tốc, đi số lớn.

Câu 8: Công suất của lực Fr làm vật di chuyển với vận tốc vrtheo hướng của Fr là:

B Bài tập

Câu 9: Một gàu nước khối lượng 12 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m trong khoảng

thời gian 1 phút 40 giây (lấy g = 10 m/s2) Công suất trung bình của lực kéo là

Câu 10: Công suất của một người kéo một thùng nước có khối lượng 10 kg chuyển động đều từ một

giếng có độ sâu 10 m trong thời gian 0,5 phút là

Câu 11: Một người kéo đều một thùng nước có khối lượng 15 kg từ giếng sâu 8m lên trong 20s Công

và công suất của người ấy là

A 1200J; 60 W B 1600J, 800 W C 1000J, 500 W D 800J, 400 W

Câu 12: Một vật khối lượng 10 kg chịu tác dụng của lực kéo 300 N hợp với phương ngang góc 20o.Vật bắt đầu chuyển động trên mặt phẳng ngang và đi quãng đường 200 m trong 5,5 s Lấy g=10m/s2.Công suất của lực kéo trong thời gian trên

Trang 8

Câu 13: Một vật được kéo đều trên sàn bằng một lực F = 20 N hợp với phương ngang một góc 30o.Vật di chuyển hết quãng đường 2 m trong thời gian 4 s Vậy công suất của lực là:

Câu 14: Công suất của một máy bơm nước khi đưa 1m3 nước từ mặt đất lên độ cao 2m trong thời gian

10 phút là bao nhiêu

Câu 15: Một ôtô có công suất của động cơ là 100 kW đang chạy trên đường với vận tốc 36 km/h Lực

kéo của động cơ lúc đó là:

Câu 16: Chọn câu trả lời đúng Một cần cẩu cần thực hiện một công 120 kJ nâng một thùng hàng khối

lượng 600 kg lên cao 10 m Hiệu suất của cần cẩu là:

Câu 17: Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 10 m trong khoảng

thời gian là bao nhiêu khi công suất trung bình của lưc kéo là 20 W (g = 10 m/s2)

Câu 18: Một động cơ điện cung cấp công suất 15 kW cho một cần cẩu nâng 1000 kg lên cao 30m Lấy

g = 10 m/s2 Tính thời gian tối thiểu để thực hiện công việc đó:

Câu 19: Dưới tác dụng của động cơ, oto chuyển động từ trạng thái đứng yên và đi được 100 m sau 40

s Biết lực tác dụng của động cơ là 10000 N Vậy công suất của động cơ là:

Câu 20: Một động cơ lực F = 5 N tác dụng theo phương ngang vào vật nằm trên mặt bàn nằm ngang

nhẵn không ma sát Vật đi được quãng đường 2 m sau thời gian 5 s, tính công suất của động cơ

Câu 21: Một vật được kéo bằng một lực 100 N chuyển động trên mặt phẳng nghiêng với quãng đường

5 m trong khoảng thời gian 100 s Tính công suất trung bình của lực kéo

Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 22 và câu 23 : Một máy bơm nước mỗi giây có thể bơm được 15 lít

nước lên bể nước có độ cao 10m Công suất máy bơm và công sau nửa giờ trong các trường hợp sau là(lấy g = 10m/s2)

Câu 22: Nếu coi tổn hao là không đáng kể:

A 1500 W; 2700 KJ B 750 W; 1350 KJ C 1500 W; 1350 KJ D 750 W; 2700 KJ Câu 23: Nếu hiệu suất máy bơm là 0,7

C 1071,43 W; 3857 KJ D 2142,86 W; 1928,5 KJ

Câu 24: Một ôtô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 25 m/s Biết công suất của động cơ ôtô

là 60 kW Lực kéo của động cơ ôtô là

Câu 25: Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo đều lên cao 5m Lấy g=10m/s2 Công mà lực kéo đãthực hiện được

Câu 26: Một động cơ điện cung cấp công suất 15 kW cho 1 cần cẩu nâng vật 1000 kg chuyển động

đều lên cao 30 m Lấy g=10 m/s2 Thời gian để thực hiện công việc đó là

Câu 27: Một cần cẩu nâng một kiện hàng có m = 800 kg lên cao 5 m trong 20 s, lấy g =10 m/s2 Côngsuất của cần cẩu là bao nhiêu

Câu 28: Một cần cẩu kéo vật khối lượng 100 kg lên độ cao 10m trong thời gian 40 s, vật chuyển động

thẳng đều, (lấy g = 10 m/s2) Công suất trung bình của lực kéo là

Trang 8/31

Trang 9

A 2500 W B 250 W C 25 W D 500 W

Câu 29: Một người nâng một vật nặng 320 N lên độ cao 2,7m trong 6s Trong khi đó một thang máy

đưa một khối lượng nặng 3500 N lên độ cao 12 m trong 4s Hãy so sánh công và công suất của người

và máy thực hiện

A A2 > A1; P2>P1 B A2 < A1; P2>P1 C A2 = A1; P2>P1 D A2 > A1; P2=P1

Câu 30: Một ôtô chuyển động thẳng đều trên mặt đường nằm ngang với vận tốc v = 36 km/h Biết

công suất của động cơ ôtô là 8 kW Tính lực ma sát giữa ôtô và mặt đường

Câu 31: Vật chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang v = 72 km/h Dưới tác dụng của động

cơ có lực F=40 N có hướng hợp với hướng chuyển động một góc 60o Công suất mà động cơ thực hiệntrong thời gian 1 phút là:

Câu 32: Chọn câu trả lời đúng: Một máy bay phản lực có trọng lượng P = 3 000 000N với công suất

động cơ P1 = 75MW cất cánh và đạt độ cao h =1000m Biết sức cản của không khí là 750 000 N Thờigian cất cánh của máy bay là:

Trang 10

P.23.4.B.KIỂM TRA 15 PHÚT ĐỘNG LƯỢNG- CÔNG- CÔNG SUẤT Câu 1: Biểu thức định luật II Niutơn có thể được viết dưới dạng

Câu 4: Bạn A và B dời một cái hộp cho trước trong cùng một khoảng cách theo phương ngang Bạn A

đẩy hộp trượt trên 1 bề mặt không ma sát Bạn B nâng hộp lên mang đến nơi rồi đặt xuống

A Bạn A thực hiện công cơ học ít hơn bạn B.

B Bạn A thực hiện công cơ học nhiều hơn bạn B.

C Cả 2 bạn thực hiện công cơ học như nhau.

D Độ lớn công cơ học mỗi người thực hiện phụ thuộc thời gian đưa hộp đi.

Câu 5: Khi vật ném vật lên công của trọng lực có giá trị

Câu 6: Chọn phát biểu đúng Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn

vị thời gian gọi là

A Công cơ học B Công phát động C Công cản D Công suất.

Câu 7: Một vận động viên điền kinh có khối lượng 55 kg đang chạy với vận tốc 36 km/h Động lượng

Câu 9: Dưới tác dụng của lực bằng 10N, một vật thu gia tốc và chuyển động Sau thời gian 5s độ biến

thiên động lượng của vật là:

A 50 kg.m.s-1 B 10 kg.m.s C 10 kg.m.s-1 D 50 kg.m.s

Câu 10: Để nâng 1 vật có khối lượng 3 kg lên cao 10 m với vận tốc không đổi, người ta cần thực hiện

1 công là bao nhiêu? lấy g= 10 m/s2

Câu 11: Một vật trượt trên bàn có ma sát với lực ma sát là 50 N Lực ma sát thực hiên được công là

bao nhiêu khi hòm vật đi 2 mét

Câu 12: Một vật được kéo đều trên sàn bằng một lực F = 20 N hợp với phương ngang một góc 30o.Vật di chuyển quãng đường 2 m trong thời gian 4 s Vậy công suất của lực là:

Câu 13: Một con ngựa kéo một chiếc xe đi với vận tốc 14,4 km/h trên đường nằm ngang Biết lực kéo

là 500 N và hợp với phương ngang góc α = 30o Tính công của con ngựa trong 30 phút

A 20.105 J B 31,2.105 J C 35.105 J D 40.105 J

Câu 14: Một viên đạn có khối lượng 500 g đang bay thì nổ thành hai mảnh: Mảnh thứ nhất có khối

lượng là 300 g bay với vận tốc 400 m/s, mảnh thứ hai bay với vận tốc 600 m/s và có phương vuônggóc với phương vận tốc mảnh thứ nhất Vận tốc của viên đạn trước khi nổ là:

Trang 10/31

Trang 11

Câu 15: Một vật khối lượng 100 g trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 5 m,

nghiêng một góc α = 30o so với mặt phẳng ngang Hệ số ma sát là 0,1 Lấy g =10 m/s2 Công của lực

ma sát trong quá trình chuyển động từ đỉnh đến chân mặt phẳng nghiêng là:

Trang 12

P.23.5.B.PHT.ĐỘNG NĂNG

A Lí thuyết

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về động năng

A Động năng là dạng năng lượng vật có được do nó chuyển động.

B Động năng của 1 vật phụ thuộc hệ qui chiếu.

C Động năng là đại lượng vô hướng không âm.

D Đơn vị của động năng là Oát.

Câu 2: Chọn câu đúng trong các cách phát biểu sau:

A Một máy bay đang bay ở độ cao không đổi so với mặt đất, cơ năng của vật chỉ có động năng.

B Đối với một hệ kín, cơ năng của hệ được bảo toàn.

C Một quả đạn pháo đang chuyển động thì nổ và bắn ra thành hai mảnh Động lượng và động năng

của quả đạn pháo được bảo toàn

D Đối với một hệ kín trong đó nội lực tác dụng chỉ là lực thế, cơ năng của hệ được bảo toàn.

Câu 3: Khối lượng vật tăng gấp 2 lần, vận tốc vật giảm đi một nửa thì:

A Động lượng và động năng của vật không đổi.

B Động lượng không đổi, động năng giảm 2 lần.

C Động lượng tăng 2 lần, động năng giảm 2 lần.

D Động lượng tăng 2 lần, động năng không đổỉ.

Câu 4: Động năng là đại lượng:

Câu 5: Chọn câu trả lời sai về động năng :

A Động năng là dạng năng lượng gắn liền với sự chuyển động của một vật

B Trong hệ quy chiếu nào vật chuyển động nhanh hơn thì động năng cũng lớn

C Vật chuyển động theo chiều âm trục tọa độ thì động năng cũng âm

D Vật có động năng lớn thì khi va chạm có thể sinh công lớn

Câu 6: Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật

A Chuyển động cong đều B Chuyển động tròn đều.

C Chuyển động thẳng đều D Chuyển động với gia tốc không đổi.

Câu 7: Động năng của một vật tăng khi

A Vận tốc của vật giảm B Vận tốc của vật v = const.

C Các lực tác dụng lên vật sinh công dương D Các lực tác dụng lên vật không sinh công Câu 8: Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi thì:

A Thế năng tăng gấp đôi B Gia tốc tăng gấp đôi

C Động năng tăng gấp đôi D Động lượng tăng gấp đôi

Trang 13

Câu 14: Một ô tô có khối lượng 1000 kg khởi hành không vận tốc đầu với gia tốc 1 m/s2

và coi ma sátkhông đáng kể Động năng của ô tô khi đi được 5 m là:

Câu 15: Một vận động viên có khối lượng 70 kg chạy đều hết quãng đường 180 m trong thời gian 45

giây Động năng của vận động viên đó là:

Câu 16: một vật có trọng lượng 10 N, có động năng 8 J, gia tốc trọng trường g=10 m/s2 Khi đó vậntốc của vật bằng:

Câu 17: Hai viên đạn khối lượng lần lượt là 5 g và 10 g được bắn với cùng vận tốc 500 m/s Tỉ số

động năng của viên đạn thứ hai so với viên đạn thứ nhất là:

Câu 18: Xe A khối lượng 500 kg chạy với vận tốc 60 km/h, xe B khối lượng 2000 kg chạy với vận tốc

30km/h Động năng xe A có giá trị bằng:

C Gấp đôi động năng xe B D Gấp bốn lần động năng xe B

Câu 19: Một xe khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 15 m/s thì lái xe thấy chướng ngại vật

cách xe 20 m và hãm phanh Xe dừng lại cách chướng ngại vật 1 m Độ lớn của lực hãm là

Câu 20: Một vật có khối lượng 0,1 kg được phóng thẳng đứng từ mặt đất lên cao với vận tốc 10m/s.

Lấy g=10m/s2 Bỏ qua sức cản Hỏi khi vật đi được quãng đường 8m thì động năng của vật có giá trịbằng bao nhiêu

Câu 21: Một ôtô khối lượng 1000 kg đang chuyển động với vận tốc 72 km/h Tài xế tắt máy và hãm

phanh, ôtô đi thêm 50 m thì dừng lại Độ lớn lực ma sát bằng

Câu 22: Một vật khối lượng 1 kg nằm yên trên mặt bàn Lực F tác dụng làm vật chuyển động và đạt

vận tốc 3 m/s sau khi đi được 3 m Lực tác dụng bằng bao nhiêu

Câu 23: Một ôtô khối lượng m = 2 tấn đang chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang với vận tốc

v=54km/h thì hãm phanh, lực hãm có độ lớn Fh = 11250 N Xác định quãng đường ôtô dừng lại sau khihãm phanh

Câu 24: Một vật có khối lượng 500 g rơi tự do (không vận tốc đầu) từ độ cao 100 m xuống đất, lấy g =

10 m/s2 Động năng của vật tại độ cao 50 m là bao nhiêu

Câu 25: Một cái búa có khối lượng 4 kg đập thẳng vào một cái đinh với vận tốc 3 m/s làm đinh lún

vào gỗ một đoạn 0,5 cm Lực trung bình của búa tác dụng vào đinh có độ lớn:

Câu 26: Một viên đạn khối lượng m = 10 g bay theo phương ngang với vận tốc v1 = 300 m/s xuyênqua một tấm gỗ dày 5 cm Sau khi xuyên qua tấm gỗ đạn có vận tốc v2 = 100 m/s Lực cản trung bìnhcủa tấm gỗ tác dụng lên viên đạn là:

Câu 27: Một ô tô có khối lượng 1600 kg đang chạy với tốc độ 50 km/h thì người lái xe nhìn thấy một

vật cản trước mặt cách khoảng 15 m Người đó tắt máy và hãm phanh khẩn cấp với lực hãm không đổi

là 1,2.104 N Xe còn chạy được bao xa thì dừng và có đâm vào vật cản đó không? Giả sử nếu đâm vàovật cản thì lực cản của vật không đáng kể so với lực hãm phanh

A 18,3 m; có đâm vào vật cản B 16,25 m; có đâm vào vật cản

Trang 14

Câu 28: Một ô tô tải khối lượng 5 tấn và một ô tô con khối lượng 1300 kg chuyển động cùng chiều

trên đường với cùng tốc độ không đổi 54 km/h Động năng của ô tô con trong hệ quy chiếu gắn với ô

tô tải là:

Câu 29: Một mũi tên khối lượng 75 g được bắn đi, lực trung bình của dây cung tác dụng vào đuôi mũi

tên bằng 65 N trong suốt khoảng cách 0,9 m Mũi tên rời dây cung với vận tốc bằng:

Câu 30: Một ô tô có khối lượng 1000kg đang chạy với tốc độ 30m/s thì bị hãm đến tốc độ 10m/s Độ

biến thiên động năng của ô tô khi bị hãm là

Câu 31: Một ô tô có khối lượng 1000kg đang chạy với tốc độ 30m/s thì bị hãm đến tốc độ 10m/s, biết

quãng đường mà ô tô đã chạy trong thời gian hãm là 80m Lực hãm trung bình là

Câu 34: Một viên bi năng 0,2 kg chuyển động với vận tốc 2 m/s va chạm với viên bi cùng khối lượng

đang đứng yên Sau va chạm hai viên bi dính vào nhau Xác định động năng của hệ sau va chạm

Trang 15

P.23.6.B.PHT.THẾ NĂNG

A Lí thuyết

Câu 1: Lực nào sau đây không phải là lực thế.

A Lực đàn hồi B Trọng lực Lực ma sát.C D Lực hấp dẫn.

Câu 2: Chọn câu trả lời đúng: Khi nói về thế năng

A Thế năng trọng trường luôn mang giá trị dương vì độ cao h luôn luôn dương

B Độ giảm thế năng phụ thuộc vào cách chọn gốc thế năng

C Động năng và thế năng đều phụ thuộc tính chất của lực tác dụng

D

Trong trọng trường, ở vị trí cao hơn vật luôn có thế năng lớn hơn

Câu 3: Chọn phát biểu đúng Một vật nằm yên, có thể có

A Vận tốc B Động lượng C Động năng Thế năng.D

Câu 4: Chọn câu sai trong các cách phát biểu sau:

A Thế năng của một vật có tính tương đối: Thế năng tại mỗi vị trí có thể có giá trị khác nhau tuỳ

theo cách chọn gốc toạ độ

B Động năng của một vật chỉ phụ thuộc khối lượng và vận tốc của vật Thế năng chỉ phụ thuộc vị

trí tương đối giữa các phần của hệ với điều kiện lực tương tác trong hệ là lực thế

C Công của trọng lực luôn luôn làm giảm thế năng nên công của trọng lực luôn luôn dương.

D Thế năng của quả cầu dưới tác dụng của lực đàn hồi cũng là thế năng đàn hồi.

Câu 5: Tìm câu sai: Khi vật chỉ chịu tác dụng của lưc thế

A Cơ năng có giá trị không đổi B Độ tăng động năng bằng độ giảm thế năng.

C Độ giảm động năng bằng độ tăng thế năng D Cơ năng của vật biến thiên.

Câu 6: Khi một vật chuyển động từ điểm A đến điểm B trong trọng trường thì công của trọng lực

trong chuyển động đó có giá trị bằng

A Tích thế năng của vật tại A và tại B B Thương thế năng của vật tại A và tại B.

C Tổng thế nằng của vật tại A và tại B D Hiệu thế năng của vật tại A và tại B.

Câu 7: Ba vật có khối lượng khác nhau m1, m2 và m3 (m3 > m2 > m1), có cùng độ cao trong trọngtrường So sánh thế năng của ba vật:

A Thế năng vật có khối lượng m3 lớn hơn B Thế năng ba vật bằng nhau.

C Thế năng vật có khối lượng m1 lớn hơn D Thế năng vật có khối lượng m2 lớn hơn

Câu 8: Chọn câu sai

A Wt = mgz B Wt = mg(z2 – z1) C Wt = mgh D A12 = mg(z1 – z2)

Câu 9: Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lo xo cố

định Khi lò xo bị nén lại một đoạn ∆l (∆l < 0) thì thế năng đàn hồi bằng:

Ngày đăng: 21/06/2016, 01:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w