Analytical Chemistry PTNNguyen-HCMUS 5NỘI DUNG MÔN HỌC Chương 3:Kỷ thuật phân tích thể tích pp chuẩn độ Chương 5:Phản ứng tạo phức & chuẩn độ Chương 6:Phân tích trọng lượng & cân bằng tủ
Trang 1HÓA PHÂN TÍCH
(Analytical Chemistry)
Năm học 2008-2009 Học Kỳ 2
Ts Phạm Trần Nguyên Nguyên
ptnnguyen@hcmus.edu.vn
(Dành cho sinh viên Khoa Hóa , Đại Học Lạc Hồng)
THÔNG TIN TỔNG QUÁT
• Thời lượng: 48 tiết
• Giờ dạy: tiết 1-4 (7:30 – 11:00)
Trang 2TÀI LIỆU THAM KHẢO
• Cơ sở hóa học phân tích
A.P.kreskov, nhà xuất bản đại học và giáo dục chuyên nghiệp Hà Nội, 1990.
Trang 3Analytical Chemistry PTNNguyen-HCMUS 5
NỘI DUNG MÔN HỌC
Chương 3:Kỷ thuật phân tích thể tích (pp chuẩn độ)
Chương 5:Phản ứng tạo phức & chuẩn độ
Chương 6:Phân tích trọng lượng & cân bằng tủa
Chương 7:Phản ứng tạo tủa & chuẩn độ
Chương 8: Pin điện hóa & thế điện cực
Chương 9:Phản ứng Oxy hóa khử & chuẩn độ điện thế
NHẬP MÔN HÓA PHÂN TÍCH
I.1 Hoá phân tích?
I.2 Phân tích định tính? Phân tích định lượng?
I.3 Các giai đoạn trong phân tích hóa học
I.4 Một số kiến thức cơ bản cần cho hóa phân tích
A Chữ số - đơn vị trong hóa học phân tích
B Dụng cụ đo lường cơ bản trong hóa phân tích
C Một số phản ứng hóa học dùng trong hóa phân tích
D Dung dịch-nồng độ dung dịch
E Pha chế dung dịch
1.5 Bài tập
Trang 4“ Every aspect of our world today
even politics and international relations
9 Các biến đổi về tínhchất, thành phần, cấutrúc của vật chất cùngcác thay đổi nănglượng kèm theo cácbiến đổi ấy
Hóa học (Chemistry)
Vôcơ(Inorganic)
Hữucơ(Organic)
Hóasinh(Biochemical)
Hóalý(Physical)
Phântch(Analytical)
Phântchsinhhọc
(Bioanalytical)
Cơkim(Organometallic)
Các ngành hóa học?
Trang 5“Everything is made of chemicals Analytical chemists determine
WHAT and HOW MUCH”
• Hàm lượng chất X trong mẫu là bao nhiêu?
• Mẫu chứa chất X không?
• Nhận danh cấu trúc của X?
• Làm cách nào tách được X ra khỏi mẫu?
Hóa phân tích là bộ môn của ngành hóa học nghiên
cứu về thành phần cấu tạo và hàm lượng các thành
phần của những mẫu khảo sát
•Hóa phân tích định tính (qualitative analysis)
•Hóa phân tích định lượng (quantitative analysis)
Trang 611Qualitative analysis is what.
Quantitative analysis is how much
Trang 7I 2a Phân tích định tính
(Qualitative analysis - What)
Nhận danh cation, anion, hợp chất trong mẫu bằng sự lụa
chọn phản ứng hóa học hay sử dụng thiết bị
Trang 8Phản ứng tạo màu đặc trưng
soi tinh thể dưới kính hiểm vi
Phân biệt alkan hay alken: dd Br2
Tinh thể của các hợp chất khác nhau có cấu trúc tinh thểkhác nhau, đặc trưng →dùng kính hiểm vi để phân biệt
SrCrO4 với BaCrO4; CuSO4với BaSO4
điều chế ngọc borax hay phosphate
Một số oxyt kim loại tạo hợp chất với borax hay
phosphate có màu đặc trưng dưới ngọn lửa
Cu-borax: dạng ngọc màu xanh đậm
Mn-borax: dạng ngọc màu tím
I 2b Phân tích định tính
(Quantitative analysis – How much)
Thành phần mẫu phân tích đã biết
9 Phân tính trọng lượng (gravimetric)
9 Phân tích thể tích (volumetric)
9 Phân tích điện hóa (electroanalytical)
9 Phân tích phổ nghiệm (spectroscopic)
9 Phân tích sắc ký (chromatographic)
9 Phân tích bằng các pp vật lý, hóa lý …
Trang 9√
√
√
Trang 10I 3 Các bước trong phân tích hóa học
• Xác định vấn đề
thông tin cần phân tích, mức độ cần chính xác?, kinh phí? Thời gian? Điều kiện về dụng cụ, thiết bị cho phép của phòng thí nghiệm?
• Chọn lựa kỹ thuật và phương pháp
9Lấy mẫu (sampling)
9Xử lý mẫu
9Phân tích định tính
9Phân tích định lượng
• Diễn giải và trình bày kết quả thu được
I.4 Kiến thức cơ bản cần cho hóa phân tích
A Chữ số - đơn vị đo lường trong hóa phân tích
Đơn vị đo lường
Trang 12Chữ số có nghĩa (CSCN)
-Một mẫu cân nặng 1.759 gram →có 4 CSCN
không tin cậy (1.759 ± 0.001g)
Là con số có ý nghĩa của 1 đại lượng đã đo hay tính được.Khi CSCN được kể thì chữ số cuối cùng được hiểu làkhông tin cậy
1 mol CaCl2có chính xác: 1 mol Canxi và 2 mol Clo
•Số liệu đo lường thể hiện sự không tin cậy của dụng cụhay pp đo→cần ghi đúng CSCN
Trang 143 Report results for the following calculations to the
correct number of significant figures
Trang 15Thể tích
Trang 16C Một số phản ứng hóa học dùng trong hóa phân tích
¾Phản ứng acid-baz
Chuẩn độ acid/baz
CaCO + 2HCl→CaCl +CO + H O
Trang 18lượng chất tan (solute)Nồng độ của dd = -
lượng dung dịch (solution)
D Dung dịch (dd) và nồng độ dung dịch
-dd loãng: lượng chất tan chiếm tỉ lệ nhỏ
-dd đậm đặc: lượng chất tan chiếm tỉ lệ lớn
-dd bão hòa: dd chứa chất tan tối đa (ở T, P xác định)
-dd quá bão hòa: lượng chất tan dư dễ dang tách ra khỏi dd
•Nồng độ phần ngàn (part per thousand, ‰):
•Nồng độ phần mười ngàn (part per ten thousand, ‰o):
Trang 191 ppm = 1 g chất tan / 106g hay 1000 kg mẫu
= 1 mg chất tan / 106 mg hay 1 kg mẫu ( hay 1L, d =1)
=
Nồng độ đương lượng: N
m 1000
n là hóa trị của X trong hợp chất
N2O: đương lượng của N = 14
Trang 201.AB là chất oxy hóa - khử→n số điện tử trao đổi ứng với 1 mol
n là số đlg tham gia p.ứ, thay đổi tùy theo p.ứ AB tham gia
-3 4 4 3 4 H PO
+
-NaOH 2+ -
Trang 22¾Pha dung dịch từ chất rắn:
Describe how you would prepare the following three solutions:a) 500 mL of approximately 0.20 M NaOH using solid NaOH;b) 250 mL of 1.00M CuSO4 using CuSO4.5H2O
Trang 230 0.025
1 A chemist is beginning to prepare 100.0 mL of a solution to be labeled
"0.900% (wt/vol) sodium chloride."To prepare this solution, the chemist would (a) weigh 0.900 grams of sodium chloride into a container and add 100.0 mL
of water to dissolve the sodium chloride.
(b) weigh 0.900 grams of sodium chloride into a container, add water to
dissolve the sodium chloride, and then add water to produce 100.0 mL of solution.
(c) weigh 9.00 grams of sodium chloride into a container, dissolve the sodium chloride in water, and then add water to produce 100.0 mL of solution.
Trang 241 A chemist is beginning to prepare 100.0 mL of a solution to be labeled
"0.900% (wt/vol) sodium chloride."To prepare this solution, the chemist would
a) weigh 0.900 grams of sodium chloride into a container and add 100.0 mL
of water to dissolve the sodium chloride.
b) weigh 0.900 grams of sodium chloride into a container, add water to dissolve the sodium chloride, and then add water to produce 100.0 mL of solution.
c) weigh 9.00 grams of sodium chloride into a container, dissolve the sodium chloride in water, and then add water to produce 100.0 mL of solution.
Trang 253 The Great Salt Lake, located in the state of Utah, is
approximately eight times saltier than the ocean The
salinity of the lake is said to occasionally be as high as
27 parts per thousand sodium chloride Calculate the
molarity of the sodium ion in the Great Salt Lake
4 The ethyl alcohol content of many beers produced in
the United States is 4.05% (vol/vol) If the density of
ethyl alcohol at room temperature is 0.7893 grams/mL, what is the percent of ethyl alcohol in beer expressed
as percent (wt/vol)?
a) 3.20% ethyl alcohol (wt/vol)
b) 5.13% ethyl alcohol (wt/vol)
c) 7.80% ethyl alcohol (wt/vol)
http://bblmedia.com/make_home_brew.html