Xác định các thông số kỹ thuật của phối liệu Xác định các thông số cơ lý của xi măng Xác định độ bền và độ sốc nhiệt của thủy tinh 1 2 3 THỰC HÀNH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ VÔ CƠ Kỹ thuật
Trang 1THỰC HÀNH CHUYÊN NGÀNH
CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
Giảng viên: TS Đoàn Mạnh Tuấn
Sinh viên thực hiện : Phạm Thị Phương Liên
KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
Trang 2Xác định các thông số kỹ thuật của phối liệu
Xác định các thông số cơ lý của xi măng
Xác định độ bền và độ sốc nhiệt của thủy tinh
1
2
3
THỰC HÀNH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ VÔ CƠ
Kỹ thuật mạ hóa học lên nhựa
Sản xuất phân phức hợp mono amoni photphat
Sản xuất soda và phèn nhôm amoni
Sản xuất bột màu Cr 2 O 3 và Fe 2 O 3
7
4
5
6
Trang 3Bài 1: XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA
PHỐI LIỆU
Trang 4Mục
đích
2 Phương pháp xác định các thông số
kỹ thuật
1 Ý nghĩa
và tầm quan trọng của các thông số
Trang 6Đo lại kích thước mẫu
Đánh dấu kích thước trực tiếp
Trang 8Đậy nút
Rửa sạch bình tỷ trọng, sấy
khô ()
Trang 9
Cho hồ chảy xuống cốc
Xác định thời gian chảy
Trang 10B m th i gian ấm thời gian ời gian
Đ cho h ch y ể cho hồ chảy ồ chảy ảy
Trang 12Bảng 2: kết quả đo độ co sấy
Trang 14Đồ thị 1: biểu biễn tỷ số giữa khối lượng đất mộc bám trên lõi và phần bề mặt
được nhúng của lõi g/cm2 phụ thuộc vào thời gian bám lõi
8.5 9 9.5 10 10.5 11 11.5 0
5 10 15 20 25
Đ th bi u di n ồ thị biểu diễn ị biểu diễn ểu diễn ễn
Th i gian (ph) ời gian (ph)
Trang 15 Thông số kỹ thuật của hồ đổ rót
Trang 16 Thông số kỹ thuật của hồ đổ rót
Trang 17Bảng 4: độ nhớt, thời gian chảy
Trang 18Đồ thị 2: Đường biểu diễn độ nhớt và thời gian chảy
44.6 44.8 45 45.2 45.4 45.6 45.8 46 46.2 4.05
4.1 4.15 4.2 4.25 4.3
Trang 19XIN CÁM ƠN THẦY
ĐÃ LẮNG NGHE
Trang 21BÀI 7: XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG
SỐ CƠ LÝ CỦA XI MĂNG
Trang 22Mục
đích
2 Nắm vững các kỹ năng
và thao tác trong phòng thí nghiệm
1 Phương pháp xác định các đại lượng, các thông số đặc
Trang 231 XÁC ĐỊNH ĐỘ DẺO TIÊU CHUẨN
TCVN 6017:1995
400g xi măng khô
Nước
Chuẩn bị mẫu
Trang 241 XÁC ĐỊNH ĐỘ DẺO TIÊU CHUẨN
Trang 251 XÁC ĐỊNH ĐỘ DẺO TIÊU CHUẨN –
TCVN 6017:1995 Mẫu
xuống
Trang 26KẾT QUẢ KHẢO SÁT
LƯỢNG NƯỚC
SỬ DỤNG 120 ml
Mẫu đạt tiêu chuẩn là khi kim vica
đi xuống cách đáy 5-7 mm
Trang 272 XÁC ĐỊNH THỜI GIAN ĐÔNG ĐẶC CỦA
HỒ XI MĂNG– TCVN 6017:1995
400g xi măng khô
Trang 282 XÁC ĐỊNH THỜI GIAN ĐÔNG ĐẶC CỦA
HỒ XI MĂNG– TCVN 6017:1995
• Sử dụng kim vica nhỏ
•Hạ kim vica xuống sát mặt
hồ, vặn vít hãm để giữ kim
Trang 292 XÁC ĐỊNH THỜI GIAN ĐÔNG ĐẶC CỦA HỒ
Trang 30 Thời gian bắt đầu đông đặc: Tbd = T2 – T1 = 50 phút
Thời gian kết thúc đông đặc: Tkt = T3 – T1 = 1h55
Trang 31XIN CÁM ƠN THẦY
ĐÃ LẮNG NGHE
Trang 33BÀI 8: XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN HÓA VÀ
ĐỘ SỐC NHIỆT CỦA THỦY TINH
Trang 34Mục
đích
2 Xác định
độ bền nhiệt của thủy tinh
1 Xác định
độ bền hóa của thủy
Trang 351 XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN HÓA THỦY TINH
Chu n b m u ẩn bị mẫu ị mẫu ẫu
50g th y tinh ủy tinh
R a b ng ửa bằng ằng Etanol Nghiền nhỏ d=0,5 mm
R a b ng Etanol ửa bằng ằng
Sấy 1100C
Trang 361 XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN HÓA THỦY TINH
Trang 371 XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN HÓA THỦY TINH
Dd màu hồng, pH= 5,2 Ghi lượng HCl 0.01N đã chuẩn
25ml mẫu chuẩn
3 erlen 25ml m u ẫu
Trang 391 XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN HÓA THỦY TINH
Trang 402 XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN NHIỆT THỦY TINH
5 mẫu thủy tinh 50×50×50mm
5 mẫu thủy tinh 50×50×50mm
S y 50 ấm thời gian o C S y 70 ấm thời gian o C S y 90ấm thời gian o C S y 110ấm thời gian o C S y 130ấm thời gian o C
Nhúng nước
M U 1 ẪU 1 M U 2 ẪU 1 M U 3 ẪU 1 M U 4 ẪU 1 M U 5 ẪU 1
M U 1 ẪU 1 còn
M U 5 ẪU 1 Nứt
M U 4 ẪU 1 còn
M U 3 ẪU 1 còn
M U 2 ẪU 1 còn
Trang 41Hình ảnh thu được
Trang 42XIN CÁM ƠN THẦY
ĐÃ LẮNG NGHE
Trang 44BÀI 10: KỸ THUẬT MẠ HÓA
HỌC LÊN NHỰA
Trang 46Tẩm thực Tăng nhạy Hoạt
hóa
Mạ đồng hóa Hoàn tất
Phương pháp tiến hành
Trang 47Giai đoạn tẩm thực
6H2SO4 + 4CrO3 + R1 → 2Cr2(SO4)3 + 9H2O + 3R2
Chà nhám bề mặt
Ngâm tẩm thực (30 phút – 70 o C)
Trang 48Giai đoạn tăng nhạy
Trang 49Giai đoạn hoạt hóa
Trang 50Giai đoạn mạ đồng hóa
CuSO4 + 2HCHO + 4NaOH → Cu + 2HCOONa + Na2SO4 + 2H2O
Thành phần
Tiến hành
Trang 51Kết quả
Trang 52XIN CÁM ƠN THẦY
ĐÃ LẮNG NGHE
Trang 54Bài 12: SẢN XUẤT PHÂN PHỨC HỢP MONO AMONI
PHOTPHAT – NH 4 H 2 PO 4
Trang 55Mục
đích
Hiểu nguyên lý sản xuất phân bón
MAP.
Tính chất, ứng dụng của MAP
Thực hành sản xuất MAP trong phòng thí nghiệm
Tính hiệu suất MAP trên mô hình sản xuất.
Trang 58XIN CÁM ƠN THẦY
ĐÃ LẮNG NGHE
Trang 60BÀI 16: SẢN XUẤT SODA VÀ
PHÈN NHÔM AMONI
Trang 61Mục đích
Nguyên lý sản xuất soda từ muối
ăn theo phương pháp Solvay.
Các bước thao tác phản ứng trong phương pháp Solvay
Tính toán phối liệu cho phản
Trang 62Phương pháp tiến hành
Khuấy nhẹ 15ph
Để yên 10ph
Lọc Sục từ từ khí CO2
Trang 64Mục đích
Các phản ứng trong sản xuất
phèn nhôm.
Tính toán phối liệu cho phản
ứng sản xuất soda.
Tính hiệu suất tạo phèn nhôm
trên mô hình sản xuất.
Trang 65Lọc Chỉnh pH=3 bằng H2 SO4
Cô đặc ở 100-110 0 C
Làm nguội Lọc hút chân không
Sản phẩm
H2SO4
Trang 66 m lt = 25 g
m tt = 20,8 gHiệu suất H =
Kết quả
Trang 67XIN CÁM ƠN THẦY
ĐÃ LẮNG NGHE
Trang 69Bài 17: Sản xuất bột màu
Cr 2 O 3 và Fe 2 O 3
Trang 72Cân khối lượng
Nước lọc đem đo thể tích Nước lọc đem đo thể tích
(30 – 45 phút) (Để nguội sản phẩm 60 – 70 o C) Crom Oxit
Cr2O3
Trang 74Sắt (III) Oxit
Fe2O3
Tính toán phối liệu:
2FeSO4.7H2O = Fe2O3 + SO3 + SO2 + 14 H2OTheo lý thuyết: Tạo 5g sản phẩm
n Fe2O3 = 0,0312 mol
→ m FeSO4.7H2O = 17,375 g
0,03120,0625
Quy trình tiến hành
Trang 76Trang 77
XIN CÁM ƠN THẦY
ĐÃ LẮNG NGHE