SỰ TỒN SỰ TỒN TẠI VECTOR RIÊNG CỦA TOÁN TỬ u0- LÕM CHÍNH QUY TÁC DỤNG TRONG KHÔNG GIAN BANACH VỚI NÓN CỰC TRỊ ...40 2.1... Những đóng góp của luận văn... Không gian Banach thực nửa sắp
Trang 1SỰ TỒN TẠI VECTOR RIÊNG
TRONG KHÔNG GIAN BANACH VỚI NÓN CỰC TRỊ
Chuyên ngành: TOÁN GIẢI TÍCH
Mã số: 60 46 01 02
LUẬN VĂN THẠC SĨ TOÁN HỌC
Người hướng dẫn khoa học: PGS TS Nguyễn Phụ Hy
HÀ N I – 2015
Trang 2ăn ng ĐH H ộ i s h PGS.TS Nguy H
Trang 3Tôi xin cam ă ên c
Trang 41 Lý do ch n ề tài .1
2 M c ích nghiên c u 2
3 Nhi m v nghiên c u 2
4 Đ i t ng và ph m vi nghiên c u .2
5 Ph ơng pháp nghiên c u 2
6 Những óng góp c a lu n văn .3
Chương : KI N THỨC CHUẨN BỊ .4
1.1 Không gian Banach n a s p th t .4
1.1.1 Đ ộ t sơ .4
p th t trong không gian Banach .7
1.2 c giữ .9
1.3 u0 - o c 11
1.4 .15
.15
.19
1.5 Không gian Banach n a s p th t Rn , C 1 [a;b] 19
1.5.1 Không gian Rn ,n∈ N* .19
1.5.2 Không gian C 1 [a;b] 29
Chương 2 SỰ TỒN SỰ TỒN TẠI VECTOR RIÊNG CỦA TOÁN TỬ u0- LÕM CHÍNH QUY TÁC DỤNG TRONG KHÔNG GIAN BANACH VỚI NÓN CỰC TRỊ .40
2.1 Đ nh ngh a toán t u0 - lõm chí ính ch t sơ c p .40
2.2.Toán t u0 –lõm chính quy tác d ông gian Banach .43
Trang 52.3.1 Đ .47
2.3.2 u0 – F 50
V .54
KẾT LUẬN .59
TÀI LIỆU THAM KHẢO .60
Trang 6MỞ ĐẦU
1 Lý do chọn đề tài
ý ể ộ ộ ý ề
ý ể ộ ề
và ề ổ ề ổ : Lipschitz, Kraxnoxelxki, Braide, Aylenbec, C
: T ơ , , F
,
ổ
ơ ( 96 ), ong không gian B ộ ( 956)
GS TS B ề ơ
ề ( 959), ơ ơ
( 98 ), ở ộ
(K, u0) - trong B
ỗ ( 98 ) C , B
ữ ề B h ộ , 0 -
ă 987, G T H ề ơ
ơ ơ ( , u0) -lõm ( 0 3) T ở ộ ể ề
B ộ
u0 -
Để tor riêng , rong công trình ể ổ ề ù
Trang 7
V ể â ơ ề , ,
h T , PGS.TS H
ề : “ 0- lõm chính
trong không gian Banach “
Mục đích nghiên cứu Đề , ở ộ ộ ề ơ 0 - ổ ề
nón 3 Nhiệm vụ nghiên cứu T ể ề B
T ể ề ơ u0- lõm chính quy B
T u0- Rn ở ộ ơ
4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu Đ : C ơ ở , ề
u0 - lõm chính quy ơ u0- lõm chính quy tác B
: C ,
ơ u0-
B
5 Phương pháp nghiên cứu T ề ơ u0- lõm chính B
Tổ , phân tích, ,
T ý
Trang 86 Những đóng góp của luận văn
Trang 9CHƯƠNG
KI N THỨC CHUẨN BỊ
1.1 Không gian Banach thực nửa sắp thứ tự
1.1.1 Định nghĩa nón và quan hệ sắp thứ tự trong không gian Banach Định nghĩa 1.1.1
Cho không gian Banach E ỗ E T
Định 1.1
ộ θ ∈ K ộ
Trang 12+) T K(F) ∩ (-K(F)) = {θ}
G ề , x0 ∈ F sao cho -t0x0 ∈ K(F), t0 > 0 suy ra -t0x0 = t1x1 t1 > 0, x1 ∈ F
“ “
Trang 13V “ “ ộ không gian E theo nón K : B E
n
∈ E ă , x1 2 n Các dãy ể không , ể ă ơ
Trang 14( x M) x z; x z ', z ≤ ’ , ’ ≤ z Th
6 = ’
V ( )
G ’ , w E, ’ ∈ E ( x M) w x; w ' x , ≤ ’, ’ ≤
Trang 16t → ∞ –u0 ∈ , â
Trang 17V không âm β(x) ho ≤ β(x)u0
t → ∞ –u0 ∈ , â Nên inf f-1(K) ∈ f-1
(K)
T B = ≥ 0 : x + tu0 ∈ } H ể , 1 ∈ B hay B ≠ ∅
T , ≥ 0 : x + tu0 ∈ K } = α(x) ∈ -1
f (K) -α(x)u0 ≤ x
Trang 18:
max{ ( ) , ( )}
E u R u
Trang 19x t
.)
(),(max
u
x x
x t
.)
(),(max x x x u x u
Trang 200 max{ 1, 2}, 0 max{ 3, 4}
x inft inft y inft inft , :
0 0 inf 1 inf 3 inf(t1 3)
Trang 222 4
( 2,3, ) ,1
Trang 26T , ể ( )
1
k k
2
1
2 ( )
0 1
Trang 27d) Không gian Rn B ( )
T , ( )
1
k k
x ộ → ∞ trong Rn V n Banach
Trang 28T , x, y ∈ Rn
, x = ( x1, x2, , xn), y = ( y1, y2, , yn), ≤ y – x ∈ K yi – xi 0, ∀ i = 1, 2, , n, xi ≤ yi, ∀ = , ,…, n “≤ “ ộ ộ T , , ộ Rn ể “ ≤ “ V = ( , 0, 0, …, 0), = (0, , 0, …, 0) ∈ Rn
x – y = ( 2, - , 0,…, 0) K, y – x = (- , , 0,…, 0) , , “ ≤ “
Trang 29 G ( )
1
m m
Trang 30T , ∀m ∈ N*
th ( )
1
m k m
i i
u ∈ (m) ≤ , ∀m ∈ N*
( )
1
m k m
Trang 31aui = a.0 = 0 ≤ i = 0 ≤ 0 = b.0 = bui , i ∈ I2
∈ I1 i > 0 nên
1 1
Trang 32i n
i n i
Trang 33i n
i n i
V = Banach R2
Khi = {x = (x1, x2) ∈ R2
: x1 0, 2 0}
u0 = (1; 1) ∈ K\ θ}
K(u0) = {x = ( x1, x2) ∈ R2
: x1 > 0, x2 > 0 } 0
u
E = {x = (x1, x2) ∈ R2
} = R2
Trang 341.5.2 Không gian C 1 [a;b]
Trang 35max{max ( ) ; max '( ) }, max{max ( ) ; max '( ) }
max ( ) max ( ) max ( ) y(t)
max '( ) max '( ) max '( ) y'(t)
0
max ( )( )
n nmax ( ' ')( )
( )( )
t [ ; ], n n ( ' ')( )
n
t a b
n
t a b n n
, n( )} ộ ề ( ), ’n( )} ộ ề ’( ) [ ; nên
Trang 36T , n} ơ 1
[a;b]
C ∀ε > 0, ∃n0 ∈ N* : ∀n, 0
0
,max ( ' ')( )
Trang 37lim ' ( ) lim ' ( ) lim[ ( ) ( )] 1( )
V {xn} ộ 1
[a;b]
C nên C1[a;b] B (1.7)
n
0 n
x (t)-x(t)
, t [ ; ]x' (t)-x'(t)
x (t)<x(t)
, t [ ; ]x' (t)<x'(t)
Trang 38T , t ∈ [ ; ( ) < 0 x (t)<x(t)+εn < 0 ε< x(t) , ề â n(t) 0, ∀t ∈ [a; b] ( ) 0,
∀t ∈ [a; b]
T ơ , t ∈ [ ; ’( ) < 0 x' (t)<x'(t)+εn < 0 ε< x'(t) , ề â ’n(t) 0, ∀t ∈ [ ; ’( ) 0, ∀t ∈ [a; b]
V ộ 1
[a;b]
C g) T 6 ể C1[a;b] ộ “ ≤ “ “ ≤ “ 1
Trang 39max{ max x(t) , max x'(t) } max{ max y( ) , max y'( ) }
i) T
x (t)n
n
t b
0 < a ≤ t ≤ b
T :
* n
1
* n
Trang 400 khi a t < blim x (t)
Trang 41∀t ∈ [a; b]
[ ; ] [ ; ]
[ ; ]
max x(t)( ) ( ) ( ) max x(t) x(t), [ ; ]
[ ; ]
min x'(t)' ( ) ' ( ) ' ( ) min x'(t) x'(t), [ ; ]
[ ; ]
max x'(t)' ( ) ' ( ) ' ( ) max x'(t) x'(t), [ ; ]
Trang 42ộ ( 8), x = x(t) ∈ 1
[a;b]
C : x(t) > 0, x’( ) = 0, ∀t ∈ [a; b] x = x(t) = d > 0, ∀t ∈ [a; b]
Trang 43max x( )
0min u ( )
t a b
t a b
t t
, 2 [ ; ]
0 [ ; ]
max x'(t
0min u' ( )
t a b
t a b
) t
, max{ , 1 2}0
[ ; ]
[ ; ] 0
Trang 44[ ; ]
[ ; ] 0
Trang 45CHƯƠNG
SỰ TỒN TẠI VECTOR RIÊNG CỦA TOÁN TỬ u 0 - LÕM CHÍNH QUY TÁC DỤNG TRONG KHÔNG GIAN BANACH VỚI NÓN CỰC TRỊ
2.1 Định nghĩa toán tử u 0 - l m chính quy và tính chất sơ cấp
G E B E,
u0 ∈ K\ θ}, , B E
Định nghĩa 1.1
T A 0 - ,
1, AKK (∀x, y ∈ : ≤ ) ≤ ;
2, (∀x ∈ K\ θ}) Ax ∈ K(u0); 3, (∀x ∈ K\ θ}) (∀ t ∈ (0; 1) Atx > tAx; 4, (∀ x ∈ K(u0) ) (∀ t ∈ (0; 1) ) (∃η = η( , ) > 0) > ( +η) ; Định nghĩa 1
T A 0 – ,
1, AK K (∀x, y ∈ : ≤ ) ≤ ;
2, (∀x ∈ K\ θ}) (∀ t ∈ (0; 1) ) Atx > tAx; 3, (∀x ∈ K\ θ}) (∀ t ∈ (0; 1) ) (∃η = η( , ) > 0) > ( +η) ; Định 1
0 – α R * αA
u0 –
C
*) Do A l 0 –
*
x K Ax K α(Ax) K ( α R ) (αA)x K αAK K
∀x, y ∈ K, ≤ ≤ α( ) ≤ α α R *(α ) ≤ (α ) ;
Trang 46*) (∀x ∈ K\ θ}) (∀ t ∈ (0; 1) ) Atx > tAx α( ) > α( ) α R *
(α ) > (α )
*
*) ( x K \{θ}) ( t (0;1)) ( η η(x,t ) 0) Atx (1+η) tAx
α(Atx) α (1+η) tAx ( α R ) (αA)tx (1+η) t(αA)x
V 0 – α R * αA
u0 –
Định 1.4 B hai 0 – + B 0 –
C
D , B 0 –
*) ∀ x ∈
Ax K, Bx K Ax Bx K ( A + B )x K ( A + B )K K , ∀ x, y ∈ : ≤ Ax Ay, Bx By ( A + B )x ( A + B )y 1 1 2 2 1 2 *) ( x K \{θ}) ( t (0;1)) ( η η (x,t ) 0)( η η (x,t ) 0) Atx (1+η ) tAx , Btx (1+η ) tBx Đ η min{η ,η } 0 1 2 (A+B)tx (1+η) t(A+B)x. V + B 0 –
Định 1
A 0 – ∀n ∈ N* An
u0 –
C
T ơ
V = A1A 0 –
G = , Ak 0 –
Trang 47
Toán tử u 0 - l m chính quy tác dụng trong không gian Banach
T u0 - lõm chính quy trong không gian Banach Rn
Trang 48c t
Trang 50i
c t
Trang 52) Atx Atx [Q(tx)+W(tx)] Qx +
1
x = A( tx) (1+c
W(tx)
, 1
t
Ax Qx + t
C → +∞, : ≤
H ể , θ = θ ≤ θ V ≤ x∈ K Định
G ề :
, 0 – , (∃ v∈ K(u0))(∀x ∈ ) ≤ ;
, Đ ( 0) ơ iêng xQ ơ Q > 0; 3,
, ơ ( 0)
C
*) G 0 ∈ (0; ) -1
0 0 Q Q x =t l Ax T , Q ∈ K(u0),
0 – , -1
1 1 Q Q 0 c =c (l Ax ,t ) 0 sao cho -1 -1 0 0 Q Q 1 0 Q Q -1 1 0 Q Q 1 0 Q =A (t l Ax ) (1 )t A(l Ax ) (1 ) (l Qx ) (1 )t Ax Ax c c t A c -1 1 -1 0 0 Q Q 1 0 x =t l Ax l Q (1+c ) Ax Đ 1
1 Q (1 1) A l c A :
A1 0 –
(∃x0 ∈ K(u0)) x0 ≤ 1x0 1 1 1 Q (1 1) Q Q l c 1
1( 1) Q (1 c )1 ( ) (1 c )1 1
r Q l r Q
Trang 53A
r Q
0 Suy ra
Trang 54suy ra x* ≤ A1x* (2.1) , ơ α, β
Trang 59(z )W(x) A x
0
n i
do 0 ≤ zi ≤ 1, ∀ i = 1, 2, , n
Suy ra
Trang 60 T ể vector riêng trong K(u0)
T ỗ ỗ λ > 0 xK(u0) ể = λ
Trang 62w v v , ∀ = , , , > , â ề , ở 3 3 ề u0 - lõm chính quy A
ở v∈ K(u0) K(u0)
T
T ỗ ỗ λ > 0 x K(u0) ể = λ
Trang 63K T LUẬN
ă : “ i vector 0-
trong không gi B ộ ề
0 – ổ ề
ă ơ : C ơ
T ề B ,
, , , không gian 0 u E ( 0)
ề Rn , C1[a;b] C ơ : 0 –
B
T ề 0 – ,
ề , ộ
u0 – Rn D ă ể
ữ , ý ,
ể ă ơ T â ơ
Trang 64T I LIỆU THAM KHẢO
Tài liệu Tiếng Việt