1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ

16 2,6K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 209,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học phần gồm các bài luyện tập và thảo luận các chủ đề trong lĩnh vực quản lý nhằm trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về tiếng Anh trong lĩnh vực quản lý. Mỗi một bài gồm các phần từ mới, bài đọc, ngữ pháp, dịch thuật, thực hành nghe và nói. Học phần trình bày bằng tiếng Anh các vấn đề liên quan đến lĩnh vực quản lý như phong cách quản lý, quản lý nhân lực, marketing, tài chính, văn hóa doanh nghiệp v.v., đồng thời, các bài tập giúp sinh viên củng cố kiến thức chuyên ngành quản lý, cũng như nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh. Hơn nữa, học phần cũng giới thiệu các kĩ năng cơ bản trong học tập cũng như trong thực tế của sinh viên ngành quản lý như kĩ năng ghi nhanh, kĩ năng báo cáo, kĩ năng viết đoạn văn, kĩ năng đàm phán và phản đối trong seminar, thuyết trình, thảo luận nhóm, v.v.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

KHOA LUẬT VÀ QUẢN LÝ XÃ HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC Tên học phần: Tiếng Anh chuyên ngành quản lý Mã học phần:

1 Thông tin chung về môn học

- Số tín chỉ: 04 Loại học phần: Bắt buộc

- Các học phần tiên quyết: Tiếng Anh cơ bản 1, Tiếng Anh cơ bản 2

- Các học phần song hành:

- Các yêu cầu đối với học phần: Phòng có trang bị máy chiếu

- Bộ môn (Khoa) phụ trách học phần: Bộ môn Khoa học Quản lý

- Số tiết quy định đối với các hoạt động:

+ Nghe giảng lý thuyết: 24 tiết + Thảo luận: 24 tiết

+ Làm bài tập: 12 tiết + Thực hành: 0 tiết

+ Hoạt động theo nhóm: 0 tiết + Tự học: 40 giờ

+ Bài tập lớn (báo cáo): 40 giờ + Tự học có hướng dẫn: 0 giờ

2 Thông tin chung về giảng viên

Học hàm, học vị, họ tên Số diện thoại Email

TS Nguyễn Công Hoàng 0967919183 hoangncvn@gmail.com

3 Mô tả tóm tắt nội dung môn học

Học phần gồm các bài luyện tập và thảo luận các chủ đề trong lĩnh vực quản lý nhằm trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về tiếng Anh trong lĩnh vực quản lý Mỗi một bài gồm các phần từ mới, bài đọc, ngữ pháp, dịch thuật, thực hành nghe và nói Học phần trình bày bằng tiếng Anh các vấn đề liên quan đến lĩnh vực quản lý như phong cách quản lý, quản lý nhân lực, marketing, tài chính, văn hóa doanh nghiệp v.v., đồng thời, các bài tập giúp sinh viên củng cố kiến thức chuyên ngành quản lý, cũng như nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh Hơn nữa, học phần cũng giới thiệu các kĩ năng cơ bản trong học tập cũng như trong thực tế của sinh viên ngành quản lý như kĩ năng ghi nhanh, kĩ năng báo cáo, kĩ năng viết đoạn văn, kĩ năng đàm phán và phản đối trong seminar, thuyết trình, thảo luận nhóm, v.v

English for Management Studies is a skills-based course designed specifically for students of management studies who are about to enter English-medium tertiary level studies It provides

Trang 2

carefully graded practice and progressions in the key academic skills that all students need, such as listening to lectures and speaking in seminars It also equips students with the specialist management language they need to participate successfully within a management faculty All reading texts are taken from the field of management study There is also a focus throughout on the key management vocabulary that students will need *Listening: how to understand and take effective notes on extended lectures, including how to follow the argument and identify the speaker's point of view.*Speaking: how to participate effectively in a variety of realistic situations, from seminars to presentations, including how to develop an argument and use stance markers *Reading: how to understand a wide range of texts, from academic textbooks to Internet articles, including how to analyze complex sentences and identify such things as the writer's stance *Writing: how to produce coherent and well-structured assignments, including such skills as paraphrasing and the use of the appropriate academic phrases *Vocabulary: a wide range of activities to develop students' knowledge and use of key vocabulary, both in the field of management and of academic study in general *Vocabulary and Skills banks: a reference source to provide students with revision of the key words and phrases and skills presented in each unit

4 Mục tiêu môn học

- Mục tiêu về kiến thức:

+ Nắm được các từ ngữ tiếng Anh chuyên ngành quản lý, đồng thời đưa ra được những định nghĩa các từ chuyên ngành bằng tiếng Anh;

+ Nâng cao ngữ pháp, cách sử dụng câu từ chuyên ngành quản lý

+ Nắm được một số nội dung chuyên ngành quản lý bằng tiếng Anh như lãnh đạo, văn hóa doanh nghiệp, quản lý sản xuất, chiến lược và môi trường kinh doanh, tài chính, nguồn nhân lực, marketing, v.v

- Mục tiêu về kỹ năng:

+ Nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh chuyên ngành quản lý

+ Nâng cao khả năng giao tiếp và thuyết trình bằng tiếng Anh trong lĩnh vực quản lý

+ Nâng cao kỹ năng quản lý: làm việc nhóm, đàm phán, báo cáo bài chính, quản lý và phát triển nhân lực, marketing, v.v

- Mục tiêu về thái độ:

Trang 3

+ Nâng cao thái độ học tiếng Anh, đặc biệt trong 4 kỹ năng nghe nói đọc viết trong chuyên ngành quản lý

+ Nâng cao thái độ tìm hiểu các lĩnh vực cần thiết trong ngành quản lý

5 Học liệu

+ Giáo trình chính:

[1] Tonay Corballis and Wayne Jennings, English for Management Studies (Higher Education Studies), Garnet Education, 2009

+ Tài liệu tham khảo:

[2] Simon Sweeney, Professional English for Management Pearson Education Limited, 2002

+ Tài liệu tham khảo:

[3] Phạm Thị Nguyên Thư, Nguyễn Thị Thiết, Tiếng Anh chuyên ngành QTKD, Học viện công nghệ bưu chính viễn thông, 2006

6 Nhiệm vụ của sinh viên

6.1 Phần lý thuyết, bài tập, thảo luận

- Dự lớp ≥ 80 % tổng số lượng thời lượng của học phần

- Chuẩn bị và tham gia tích cực thảo luận nhóm

- Hoàn thành các bài tập được giao

6.2 Phần thí nghiệm, thực hành:

6.3 Phần bài tập lớn, tiểu luận: Tham gia tích cực cùng nhóm chuẩn bị bài báo cáo thuyết trình 6.4 Phần khác: Chuẩn bị từ điển Anh-Anh hoặc Anh-Việt đến lớp để sử dụng trên lớp

7 Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên và thang điểm

- Điểm đánh giá bộ phận chấm theo thang điểm 10 với trọng số như sau:

+ Thảo luận, bài tập, báo cáo: 10%

+ Kiểm tra giữa học phần: 15%

+ Chuyên cần: 5%

+ Thí nghiệm, thực hành: 0

+ Bài tập lớn, tiểu luận: 0

+ Điểm thi kết thúc học phần: 70%

+ Hình thức thi: Viết

- Điểm học phần: Là điểm trung bình chung có trọng số của các điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần làm tròn đến một chữ số thập phân

Trang 4

8 Nội dung chi tiết môn học

8.1 Nội dung về lý thuyết và thảo luận

Unit 1: What is leadership?

(Tổng số tiết: 05 ; Số tiết lý thuyết: 02 ; Số tiết bài tập: 1, thảo luận: 2) 1.1 Introduction: What should I know about you?

1.2 Vocabulary: Guessing words in context, prefixes and suffixes

1.3 Reading practice: What is leadership?

1.4 Extending skills: Lecture organization, choosing the best form of notes, making notes, speaking from notes

1.5 Vocabulary bank: Guessing words in context

1.6 Skill bank: Making the most of lectures

Unit 2: Culture and change

(Tổng số tiết: 05 ; Số tiết lý thuyết: 02 ; Số tiết bài tập: 1, thảo luận: 2) 2.1 Vocabulary: Use English-English dictionary

2.2 Reading practice: Organizational culture and communication

2.3 Extending skills:Topic sentences, summarizing, using research questions

2.4 Discussion and exercise: Organizational culture, Change management

2.5 Vocabulary bank: Use English-English dictionary

2.6 Skill bank: Doing reading research

Unit 3: Organizations and operations

(Tổng số tiết: 05 ; Số tiết lý thuyết: 02 ; Số tiết bài tập: 1, thảo luận: 2) 3.1 Vocabulary: Stress within words, prefixes

3.2 Reading practice: Orgazations, operations

3.3 Extending skills: Ask for information, using information sources, reporting research findings

3.4 Vocabulary bank: Stress within words

3.5 Skill bank: Getting information from other people

Unit 4: Production management

(Tổng số tiết: 05 ; Số tiết lý thuyết: 02 ; Số tiết bài tập: 1, thảo luận: 2) 4.1 Vocabulary: Production jargon, abbreviations and acronyms, noun suffixes

4.2 Reading practice: Managaging production

4.3 Extending skills: Using the Internet effectively, analyzing and reporting Internet search results

Trang 5

4.4 Vocabulary bank: Understanding abbreviations and acronyms

4.5 Skill bank: Developing ideas in a paragraph

Unit 5: Strategy and the business environment

(Tổng số tiết: 05 ; Số tiết lý thuyết: 02 ; Số tiết bài tập: 1, thảo luận: 2)

5.1 Vocabulary: Word sets, describing trends

5.2 Reading practice: Strategy, business environment

5.3 Extending skills: Note-taking symbols, stress within words, lecture language, making effective contributions to a seminar

5.4 Vocabulary bank: Vocabulary set

5.5 Skill bank: Signpost language in a lecture

Unit 6: Finance for strategy

(Tổng số tiết: 05 ; Số tiết lý thuyết: 02 ; Số tiết bài tập: 1, thảo luận: 2)

6.1 Vocabulary: Paraphrasing at sentence level

6.2 Reading practice: Valuation and appraisal

6.3 Extending skills: Understanding and writing complex sentences

6.4 Vocabulary bank: Reporting findings

6.5 Skill bank: Finding the main information

Unit 7: Budgets, decisions and risk

(Tổng số tiết: 05 ; Số tiết lý thuyết: 02 ; Số tiết bài tập: 1, thảo luận: 2)

7.1 Vocabulary: Compound nouns, fixed phrases

7.2 Reading practice: Financial concerns, budgeting, budgetary control

7.3 Extending skills: Giving sentences a special focus, making effective contribution to a seminar

7.4 Vocabulary bank: Recognizing fixed phrases

7.5 Skill bank: ‘Given’ and ‘new’ information in sentences

Unit 8: People as a resource

(Tổng số tiết: 05 ; Số tiết lý thuyết: 02 ; Số tiết bài tập: 1, thảo luận: 2)

8.1 Vocabulary: Synonyms, nouns from verbs, paraphrasing

8.2 Reading practice: People as a resource

8.3 Extending skills: Writing essays

8.4 Vocabulary bank: Understanding new words

8.5 Skill bank: Choosing the correct writing plan

Unit 9: Developing people

Trang 6

9.1 Vocabulary: HRM terms

9.2 Reading practice: Motivating and developing employees

9.3 Extending skills: Recognizing digressions, source references, making effective contribution to a seminar

9.4 Vocabulary bank: Fixed phrases

9.5 Skill bank: Recognizing digressions, referring to other people’s ideas

Unit 10: Industrial relations

(Tổng số tiết: 05 ; Số tiết lý thuyết: 02 ; Số tiết bài tập: 1, thảo luận: 2) 10.1 Vocabulary: ‘Neutral’ and ‘marked’ words, expressing confidence/tentativeness

10.2 Reading practice: Industrial relations

10.3 Extending skills: Essay types, situation-problem-solution-evaluation essays, quotations 10.4 Vocabulary bank: Fixed phrases, marked words

10.5 Skill bank: Identifying the parts of a long sentence, constructing a long sentence, writing

a bibliography/reference list

Unit 11: Marketing management

(Tổng số tiết: 05 ; Số tiết lý thuyết: 02 ; Số tiết bài tập: 1, thảo luận: 2) 11.1 Vocabulary: Linking ideas

11.2 Reading practice: Market orientation

11.3 Extending skills: Stress in phrases, making effective contribution to a seminar

11.4 Vocabulary bank: Linking words, fixed phrases

11.5 Skill bank: Writing out notes in full, building an argument, seminar skills

Unit 12: Management information systems

(Tổng số tiết: 05 ; Số tiết lý thuyết: 02 ; Số tiết bài tập: 1, thảo luận: 2) 12.1 Vocabulary: Referring back, quotation

12.2 Reading practice: SWOT analysis, IT company review

12.3 Extending skills: Research reports: introduction, method, findings, discussions, conclusion, questionnairs

12.4 Vocabulary bank: Introductory verbs, linking ideas in a text, referring to quantities and group sizes in a report

12.5 Skill bank: Structuring a research report, Writing introductions and concludions, Deciding when to quote and when to paraphrase, Incorporating quotations

9 Kế hoạch triển khai môn học

9.1 Lịch trình chung

Trang 7

- Số tuần dạy lý thuyết: 5 tuần; số tiết/tuần: 04 tiết/tuần

- Số tuần thảo luận, bài tập: 10 tuần; số tiết/tuần: 04 tiết/tuần

- Kiểm tra giữa kỳ: 1 tuần

- Số tuần thực dạy: 15 tuần

Hình thức

(Giảng LT, Thảo luận, bài tập, thực hành thí nghiệm hoặc kiểm tra)

Tài liệu học tập, tham khảo

Số tiết/tuần

Tuần 1 Unit 1: What is leadership? Giảng LT, thảo luận,

bài tập

[1]; [2] 4 tiết

Tuần 2 Unit 2: Culture and change Giảng LT, thảo luận,

4 tiết

Tuần 3 Unit 3: Organizations and operations Giảng LT, thảo luận,

4 tiết

Tuần 4 Unit 4: Production management Giảng LT, thảo luận,

4 tiết

Tuần 5 Unit 5: Strategy and the business

environment Giảng LT, thảo luận, bài tập [1]; [2] 4 tiết Tuần 6 Unit 6: Finance for strategy Giảng LT, thảo luận,

Tuần 7 Unit 7: Budgets, decisions and risk Giảng LT, thảo luận,

Tuần 8 Unit 8: People as a resource Giảng LT, thảo luận,

Tuần 9 Kiểm tra giữa kì

Tuần 10 Unit 9: Developing people Giảng LT, thảo luận,

Tuần 11 Unit 10: Industrial relations Giảng LT, thảo luận,

Tuần 12 Unit 11: Marketing management Giảng LT, thảo luận,

Tuần 13 Unit 12: Management information

systems

Giảng LT, thảo luận,

4 tiết

4 tiết

Trang 8

9.2 Lịch trình chi tiết

Tuần 1

Unit 1: What is leadership?

Hình thức tổ

chức dạy học

Thời gian,

Yêu cầu sinh viên chuẩn bị Ghi chú

Lý thuyết Phòng học  Topic: Qualities of leaders;

Entrepreneurship

 Vocabulary: Guessing words in context, prefixes and suffixes

 Extending skills: Lecture organization, choosing the best form of notes, making notes, speaking from notes

 Skill bank: Making the most of lectures

 Review the unit

in the textbook

 English Dictionary

Set up groups

of 5-8 students and think of topics to present

Thảo luận, bài

tập

Phòng học  Introduce yourself

 Reading practice: What is leadership?

 Vocabulary bank: Guessing words

in context

Introduce yourself

Tuần 2:

Unit 2: Culture and change

Hình thức tổ

chức dạy học

Thời gian,

Yêu cầu sinh viên chuẩn bị Ghi chú

Lý thuyết Phòng học  Topics: Organizational culture;

change management

 Vocabulary bank: Use English-English dictionary

 Skill bank: Doing reading research

 Review the unit

in the textbook

 English Dictionary

 A piece of white paper for Quiz

Assign homewor ks, Discuss with lecturer about the topics to present Thảo luận, bài

tập

 Vocabulary: Use English-English dictionary

Trang 9

 Reading practice: Organizational culture and communication

 Discussion and exercise:

Organizational culture, Change management

 Vocabulary bank: Use English-English dictionary

Tuần 3:

Unit 3: Organizations and operations

Hình thức tổ

chức dạy học

Thời gian, địa điểm Nội dung chính

Yêu cầu sinh viên chuẩn bị Ghi chú

Lý thuyết Phòng học  Topics: Organizational structure

and analysis; production methods

 Vocabulary bank: Stress within words

 Extending skills: Ask for information, using information sources, reporting research findings

 Skill bank: Getting information from other people

 Review the unit

in the textbook

 English Dictionary

 A piece of white paper for Quiz

Assign homewor ks;

Announce the topics title and start to prepare the presentati on

Thảo luận, bài

tập

 Reading practice: Orgazations, operations

Tuần 4:

Unit 4: Production management

Hình thức tổ

chức dạy học

Thời gian, địa điểm Nội dung chính

Yêu cầu sinh viên chuẩn bị Ghi chú

Lý thuyết Phòng học Topics: Process engineering,

MBO, project management, quality management

Vocabulary: Production jargon, abbreviations and acronyms, noun

 Review the unit

in the textbook

 English Dictionary

 A piece of white paper for Quiz

Assign homewo rks

Trang 10

Extending skills: Using the Internet effectively, analyzing and reporting Internet search results

Skill bank: Developing ideas in a paragraph

Thảo luận, bài

tập

 Reading practice: Managaging production

 Vocabulary bank: Understanding abbreviations and acronyms

Tuần 5:

Unit 5: Strategy and the business environment

Hình thức tổ

chức dạy học

Thời gian, địa điểm Nội dung chính

Yêu cầu sinh viên chuẩn bị Ghi chú

Lý thuyết Phòng học  Topics: crisis and contingency

planning; international markets and situation analysis; competition

 Vocabulary: word sets, describing trends

 Extending skills: Note-taking symbols, stress within words, lecture language, making effective contributions to a seminar

 Skill bank: Signpost language in a lecture

 Review the unit

in the textbook

 English Dictionary

 A piece of white paper for Quiz

Assign homewo rks

Thảo luận, bài

tập

 Reading practice: Strategy, business environment

 Vocabulary bank: Vocabulary set

Tuần 6:

Unit 6: Finance for strategy

Hình thức tổ

chức dạy học

Thời gian, địa điểm Nội dung chính

Yêu cầu sinh viên chuẩn bị Ghi chú

Ngày đăng: 20/06/2016, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w