Thái Nguyên, tháng 05 năm 2015TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC KHOA LUẬT VÀ QUẢN LÝ XÃ HỘI NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG LA HIÊN Giảng viên hướng dẫn: xxx Sinh viên thực hiện :
Trang 1Thái Nguyên, tháng 05 năm 2015
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
KHOA LUẬT VÀ QUẢN LÝ XÃ HỘI
NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN
XI MĂNG LA HIÊN
Giảng viên hướng dẫn: xxx Sinh viên thực hiện : xxx
Trang 23.3 Ma trận SWOT
Ma trận SWOT là ma trận đánh giá điểm mạnh, điểm yếu của công ty và ước lượng những cơ hội, thách thức của môi trường kinh doanh bên ngoài, để từ đó
có sự phối hợp giữa năng lực của công ty với tình hình môi trường
Những điểm mạnh (S) Những điểm yếu (W)
Các cơ hội (O)
Nhóm chiến lược S –O (Các chiến lược phát huy điểm mạnh bên trong để tận dụng cơ hội)
Nhóm chiến lược W – O (Các chiến lược tranh thủ cơ hội bên ngoài để khắc phục những điểm yếu)
Các thách thức (T)
Nhóm chiến lược S – T (Các chiến lược sử dụng các điểm mạnh để giảm thiểu nguy cơ)
Nhóm chiến lược W – T (Các chiến lược cải thiện điểm yếu để tránh các mối đe dọa bên ngoài)
Trang 3Các điểm mạnh (S)
S1: Chất lượng sản phẩm
S2: Khả năng tài chính
S3: Máy móc thiết bị hiện đại
S4: Khả năng sản xuất
S5: Cung ứng nguyên vật liệu
S6: Tinh thần làm việc của người lao động
Các điểm yếu (W)
W1: Hoạt động Marketing W2: Cơ cấu tổ chức bộ máy W3: Trình độ và kinh nghiệm của nguồn nhân lực W4: Uy tín và danh tiếng thương hiệu
Các cơ hội (O)
O1: Tăng trưởng kinh tế quốc gia
O2: Ảnh hưởng của ngành xây dựng
O3: Nền kinh tế Việt Nam đã gia nhập WTO,
AFTA
O4: Môi trường chính trị trong nước ổn định
Các đe dọa (T)
T1: Sự cạnh tranh của các công ty cùng ngành T2: Chính sách tín dụng, lãi suất cho vay cao T3: Nguyên vật liệu để sản xuất xi măng T4: Thời tiết và thiên tai
T5: Sự biến động của tỷ giá USD/VNĐ T6: Hàng nhái, hàng giả
Trang 5 MINH CHỨNG
Trang 6S1, S2, S3, S4, S5 + O1, O2, O3:
Đẩy mạnh việc mở rộng thị trường
S2, S3, S4, S6 + O1, O2, O4: Nâng
cao hơn nữa chất lượng sản phẩm và
tăng sản lượng
S1, S2, S3, S4, S5, S6 + T1, T6: Cải thiện khả năng hiệu quả các dịch vụ chăm sóc khách hàng
S2, S6 + T1, T5: Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
W1, W4 + O1,O2,O3: phát triển
thương hiệu
W4 + T1, T6: Đẩy mạnh quảng bá thương hiệu sản phẩm
Trang 7 CỤ THỂ HÓA
Trang 8 Giải pháp 1 (S-O): Đẩy mạnh mở rộng thị
trường kinh doanh
Công ty tìm hiểu sở thích và tận dụng sở thích tiêu dùng đó để chiếm lĩnh các điểm bán hàng tối tưu, thông qua quảng cáo, giới thiệu sản phẩm,
nâng cao chất lượng sản phẩm
Công ty mở rộng tối đa hóa thị phần cho sản phẩm của mình thông qua
hệ thống đại lý, chi nhánh, văn phòng đại diện ở những nơi có nhu cầu
Tích cực tìm kiếm mở rộng thị trường và khách hàng để điều chỉnh kế
hoạch sản xuất kinh doanh cho phù hợp
Cử bộ phận kinh doanh đến tận các dự án, công trình tìm kiếm khách hàng nhằm triển khai việc bán hàng rộng khắp và quảng bá thương liệu, mở rộng lượng tiêu thụ trong khối dân sinh
Công ty đẩy mạnh nghiên cứu chiến lược quảng cáo sản phẩm và bán
hàng, mà trọng tâm là thị trường phía Bắc, đặc biệt là các tỉnh lân cận của nhà máy Ứng dụng các công nghệ thông tin hiện đại vào quá trình tiêu thụ sản phẩm để nâng cao hiệu quả kinh doanh
Trang 9 Giải pháp 2 (S-O): Nâng cao chất lượng và sản lượng sản
phẩm
Sản xuất xi măng sẽ phát triển theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa với công nghệ tiên tiến, sản phẩm đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, đáp ứng nhu cầu thị trường, tiết kiệm nhiên liệu và tiêu hao năng lượng thấp, bảo vệ môi trường
Đào tạo nguồn nhân lực đạt chuẩn quốc tế, đẩy mạnh phong trào phát huy sáng kiến, cải tiến hợp lý hóa trong sản xuất, nâng cao chất lượng sản phẩm, tiết kiệm chi phí, đề ra nhiều giải pháp cụ thể để giảm chất
lượng chặt chẽ từ khâu nguyên liệu đầu vào đến thành phẩm, quy hoạch
và tổ chức khai thác đá vôi, đất sét phù hợp để luôn đảm bảo chất lượng phối liệu ổn định
Tăng năng suất lao động với giải pháp nâng cao năng suất thiết bị, kéo dài thời gian hoạt động, phát hiện và sửa chữa nhanh các sự cố, áp dụng tiến bộ khoa học, cải tiến kỹ thuật, quản lý tiên tiến, thực hành tiết kiệm chi phí sản xuất, chi phí lưu thông để hạ giá thành sản phẩm
Trang 10 Giải pháp 3 (S –T): Cải thiện khả năng hiệu quả các dịch vụ chăm sóc khách hàng
Xây dựng và hoàn thiện hệ thống cơ sở dữ liệu khách hàng
Đa dạng hóa các kênh tiếp nhận ý kiến khách hàng;
Tối ưu hóa các quy trình chăm sóc khách hàng;
Tăng cường tổ chức các hội nghị khách hàng.
Trang 11 Giải pháp 4 (S-T): Nâng cao chất lượng nhân lực
Trang 12 Giải pháp 5 (W – O): Phát triển thương hiệu
Trang 13 Giải pháp 6 (W – T): Đẩy mạnh quảng
bá thương hiệu