1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

NGHIÊN CỨU VÀ VẬN HÀNH MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC ABX MICROS ES

43 2,4K 23

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên Cứu Và Vận Hành Máy Phân Tích Huyết Học Abx Micros Es
Tác giả Đặng Đình Quý
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Thể loại Báo cáo thực tập kỹ thuật
Năm xuất bản 2015
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • I. Giới thiệu công ty (4)
    • 1.1 Giới thiệu chung (4)
    • 1.2 Cơ cấu tổ chức của công ty (5)
  • II. Nội dung thực tập (6)
    • 2.1 Các vị trí trong công ty (6)
    • 2.2 Các lĩnh vực hoạt động chuyên môn của công ty (6)
    • 2.3 Công việc thực tập ở công ty (15)
      • 2.3.1 Tổng quan về các thành phần của máu (15)
      • 2.3.2 Phương pháp đo các thông số của máu (18)
      • 2.3.3 Máy phân tích huyết học 18 thông số ABX Micros ES (20)
  • III. Nhận xét và đề xuất (40)
    • 3.1 Ưu điểm (40)
    • 3.2 Nhược điểm (40)
    • 3.3 Đề xuất (40)
  • Kết luận (41)
  • Phụ lục (0)
  • Tài liệu tham khảo (43)

Nội dung

Giới thiệu công ty

Giới thiệu chung

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ QUANG MINH

Tên tiếng anh: QUANG MINH MEDICAL JOINT STOCK COMPANY

Công ty Quang Minh là công ty chuyên phân phối thiết bị y tế và hóa chất phục vụ nhu cầu xét nghiệm của Bệnh viện

Trụ sở chính: Số 108, tổ 26, phường Phương Liên, Đống Đa, TP Hà Nội

VPGD: Tầng 4, tòa nhà constrexim8, Kn 8 Nguyễn Trãi, C7 Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội

Website: www.quangminhmedical.com.vn

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0102277113 được cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội, lần đầu vào ngày 29 tháng 05 năm 2007 và đã trải qua 4 lần thay đổi, với lần thay đổi mới nhất vào ngày 22 tháng 01 năm 2013.

Biểu tượng của Công ty/Logo:

Chi nhánh Tây Nguyên: P 501, Tầng 5, Tòa nhà A, HAGL, 40 Hùng Vương, TP Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk Điện thoại: 0500 222 6886 Fax: 0500 222 6887

Chi nhánh Đà Nẵng: Số 198 Hàn Thuyên, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng Điện thoại: 0511 365 4266 Fax: 0511 365 4266

Chi nhánh TP Hồ Chí Minh: Lầu 2, Số 294, đường 3/2 Phường 12 Quận 10, TP

Hồ Chí Minh Điện thoại: 08 3868 0028 Fax: 08 3868 0029

Cơ cấu tổ chức của công ty

Phòng Sinh hóa Phòng tài chính kế toán

Phòng hành chính nhân sự

Nội dung thực tập

Các vị trí trong công ty

Nhân viên kinh doanh: bán sản phẩm hóa chất, các máy xét nghiệm, chăm sóc khách hàng,…

Yêu cầu chuyên môn: Sinh viên tốt nghiệp các trường kinh tế, có kinh nghiệm bán hàng ,…

Nhân viên kỹ thuật chịu trách nhiệm sửa chữa, lắp đặt, bảo trì và bảo hành thiết bị Để đảm nhận vị trí này, ứng viên cần có bằng tốt nghiệp đại học trong lĩnh vực Điện tử - Viễn thông, đặc biệt là chuyên ngành Y sinh.

Các lĩnh vực hoạt động chuyên môn của công ty

Kinh doanh thiết bị và hóa chất khoa huyết học

Kinh doanh thiết bị và hóa chất khoa sinh hóa

Kinh doanh thiết bị và hóa chất khoa vi sinh

Kinh doanh sinh phẩm y tế

Kinh doanh thiết bị y tế cho dự án mua sắm trang thiết bị y tế

Dịch vụ kỹ thuật trang thiết bị y tế

GIỚI THIỆU SẢN PHẨM CỦA CÔNG TY

KINH DOANH THIẾT BỊ VÀ HÓA CHẤT KHOA HUYẾT HỌC

- Máy xét nghiệm huyết học và hóa chất hãng HORIBA medical – NHẬT Danh mục thiết bị xét nghiệm huyết học hãng HORIBA medical

- Hệ thống kiểm chuẩn mẫu chuyên nghiệp

- Hệ thống kiểm chuẩn mẫu chuyên nghiệp

- 26 thông số -7 thành phần bạch cầu

- Trạm xử lý được tích hợp cùng hệ thống

-60 mẫu/giờ -18 thông số CBC + CPR -Hệ thống duy nhất trên thế giới đo CRP bằng máu toàn phần

- Màn hình màu lớn, cảm ứng

- Máy xét nghiệm các yếu tố đông máu và hóa chất hãng SYSMEX – NHẬT

Danh mục thiết bị xét nghiệm đông máu hãng Sysmex

Máy phân tích đông máu tự động

Model : CA 620 hoặc CA 660 Hãng Sản xuất : Sysmex Xuất xứ : Nhật Bản

Máy phân tích đông máu tự động

Model : CA 1500 Hãng Sản xuất : Sysmex Xuất xứ : Nhật Bản

Máy xét nghiệm đông máu hoàn toàn tự động

Model: CA7000 Hãng sản xuất: Sysmex Nước sản xuất: Nhật

Máy đông máu bán tự động

Model: CA 101, CA 104 Hãng sản xuất: Sysmex Xuất xứ: Nhật

Kinh doanh thiết bị và hóa chất khoa sinh hóa

Danh mục thiết bị xét nghiệm sinh hóa bán tự động

Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động

Model: STARDUST FC Hãng sản xuất: Diasys Xuất xứ: Đức

Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động

Model: STARDUST MC15 Hãng sản xuất: Diasys

Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động

Model: SA-20 Hãng: Clindiag Xuất xứ: Belgium

Danh mục thiết bị xét nghiệm sinh hóa tự động

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động Model: Respons 910

Hãng sản xuất: DiaSys – Đức Xuất xứ: Đức

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động Model: Respons 920

Hãng sản xuất: DiaSys – Đức Xuất xứ: Ấn Độ

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động Model: BX 3010

Hãng sản xuất: Sysmex Xuất xứ: Nhật bản

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động Model: BX 4000

Hãng sản xuất: Sysmex Xuất xứ: Nhật bản

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động Model: JCA-BM6010/C

Hãng sản xuất: JEOL Xuất xứ: Nhật bản

Danh mục máy HbA1C, miễn dịch elisa, miễn dịch huỳnh quang,…

(Xét nghiệm HbA1C theo phương pháp đo quang)

Model : Innovastar Hãng sản xuất: Diasys Xuất xứ: Đức

(Xét nghiệm HbA1C theo phương pháp sắc ký lỏng cao áp)

Hãng sản xuất: Díasys Xuất xứ: Mỹ

Model: iMark Hãng sản xuất: Bio- Rad

Model: IPS Hãng sản xuất: Bio- Rad

Model: PW40 Hãng sản xuất: Bio- Rad

Máy xét nghiệm Elisa tự động hoàn toàn

Model: Evolis Hãng sản xuất: Bio- Rad

Danh mục máy điện giải, khí máu

Máy xét nghiệm điện giải

Model: OPTi Lion Hãng sản xuất: OPTI Medical

Máy phân tích khí máu & điện giải

Model: Opti CCA-TS Hãng sản xuất: OPTI Medical

Công việc thực tập ở công ty

Trong đợt thực tập vừa qua em được giao công việc tìm hiểu về máy phân tích huyết học

18 thông số Micros ES của hãng ABX Sau đây là phần trình bày của em về những gì em đã tích lũy trong quá trình thực tập :

2.3.1 Tổng quan về các thành phần của máu

Giữ cho máu không đông trong ống nghiệm( thường là ống EDTA) một thời gian ta quan sát thấy ống nghiệm xuất hiện hai màu

-Phần trên có màu vàng rơm chiếm khoảng 55% thể tích gọi là huyết tương

- Phần đỏ sẫm ở dưới đáy chiếm khoảng 45% gọi là huyết cầu

Huyết tương là phần dịch lỏng của máu có màu vàng và chiếm khoảng 55% thể tích máu toàn phần Huyết tương có các thành phần:

*Nước : chiếm 90% thể tích huyết tương

*Muối khoáng: Muối khoáng ở huyết tương thường dưới dạng clorua,bicarbonat, sunfat, photphat của các ion Na+,K+,Ca++,Mg++…

-Protein:Gồm albumin,globulin,fibrinogen…

-Lipid: Gồm cholesterol,acid béo, triglycerin…

-Glucid: Gồm các đường đơn, chủ yếu là glucose ở dạng tự do

*Các chất khác: ure, các hormone, kháng thể, kháng độc tố…

Hồng cầu được hình thành trong tủy xương , đặc biệt ở tủy đỏ của các xương dẹt( xương sườn , xương ức…)

+ Hình dạng: Hồng cầu có dạng hình đĩa lòm hai mặt , không có nhân ,đường kính 7- 7,5àm , chiều dày 1 àm ở trung tõm và 2 àm ở ngoại vi

Số lượng hồng cầu thay đổi theo trạng thái hoạt động của cơ thể và trong trường hợp bệnh lý

+ Huyết tố cầu ( hemoglobin –Hb)

Hemoglobin (Hb) chứa các ion Fe++ có khả năng kết hợp với oxy, cùng với các nhóm (-) có thể liên kết với khí Do đó, Hb đóng vai trò quan trọng trong việc vận chuyển oxy từ phổi đến các mô (chiếm 98%) và ngược lại, đưa khí carbon dioxide về phổi (chiếm 20%).

Bạch cầu là những tế bào không màu, có nhân, trong bào tương có các hạt có khả năng bắt màu thuốc nhuộm

Bạch cầu có chức năng bảo vệ cơ thể bằng thực bào , sinh kháng thể, chống độc

Chia bạch cầu làm 3 loại

Tiểu cầu là những tế bào nhỏ , không màu, không có nhân, được sinh ra trong tủy xương

+ Số lượng: Bình thường có từ 150.000 đến 300.000 tiểu cầu trong 1 máu Số lượng tiểu cầu thay đổi trong các trường hợp bệnh lý

Tiểu cầu có vai trò quan trọng trong cầm máu:

Trong giai đoạn tiểu cầu, quá trình tạo nút tiểu cầu diễn ra khi màng tế bào tiểu cầu chứa các receptor gắn collagen, cho phép tiểu cầu dính vào các sợi collagen dưới nội mạc khi mạch máu bị tổn thương.

- Có chứa photpholipid làm hoạt hóa quá trình đông máu

2.3.2 Phương pháp đo các thông số của máu

Trước đây, việc đo các thông số máu chủ yếu dựa vào mắt thường để đếm tế bào, dẫn đến quy trình tốn thời gian và độ chính xác thấp Tuy nhiên, sự phát triển của thiết bị đếm tế bào bằng điện tử đã cải thiện đáng kể tính tiện lợi và độ tin cậy trong việc đếm tế bào máu.

- Đo tiểu cầu và hồng cầu

Hình 1:Đo tiểu cầu và hồng cầu

Mẫu máu được pha loãng trong dung dịch và đưa vào buồng đếm, nơi có khe nhỏ cho tế bào máu đi qua Trong buồng đếm, hai điện cực âm và dương được đặt giữa các khe Một bộ phận tạo áp suất bên ngoài buồng đếm giúp tế bào máu di chuyển qua khe, làm thay đổi trở kháng giữa các điện cực và tạo ra xung điện Số lượng xung điện tỷ lệ thuận với số lượng tế bào máu, và độ cao của xung nhận được phụ thuộc vào kích thước của tế bào Hình ảnh dưới đây minh họa xung nhận được trong quá trình đo hồng cầu và tiểu cầu.

- Hình là xung nhận được trong buồng đo bạch cầu :

Hình 2:Xungnhận được khi đo bạch cầu

Nguyên lý đo Hemoglobin dựa trên việc tạo phức chất Cyanmethemoglobin giữa Hemoglobin và chất ly giải Phức chất này hấp thụ ánh sáng ở bước sóng thích hợp (λU0nm) Sau khi đo cường độ ánh sáng hấp thụ qua dung dịch bằng cảm biến quang, người ta so sánh với mẫu trắng để tính toán nồng độ Hemoglobin dựa trên cường độ ánh sáng đã đo.

2.3.3 Máy phân tích huyết học 18 thông số ABX Micros ES

Máy dùng nguyên lý trở kháng để đếm hồng cầu , bạch cầu, tiểu cầu và nguyên lý đo quang để đo nồng độ Hemoglobin

 Các tính năng kỹ thuật của máy

Số thứ tự Tên viết tắt Tên tiếng anh Ý nghĩa

1 WBC White blood cells Số lượng bạch cầu

2 RBC Red blood cells Số lượng hồng cầu

3 Hb Hemoglobin Huyết sắc tố

4 HCT Hematoric Khối hồng cầu

5 MCV mean corpuscular volume Thể tích trung bình của một hồng cầu

6 MCH mean corpuscular hemoglobin Lượng Hb trung bình hồng cầu

7 MCHC mean corpuscular hemoglobin concentration

Nồng độ Hb trung bình hồng cầu

8 RDW red distribution width Độ phân bố hồng cầu

9 Plt platelet count Số lượng tiểu cấu

10 MPV mean platelet volume Thể tích trung bình tiểu cầu

11 Pct Plateletcrit Khối tiểu cầu

12 PDW platelet disrabution width Độ phân bố tiểu cầu

13 GRA% Tỷ lệ % bạch cầu

14 GRA# Số lượng bạch cầu

15 LYM% Tỷ lệ % bạch cầu lympho

16 LYM# Số lượng bạch cầu lympho

17 MON% Tỷ lệ % bạch cầu lympho

18 MON# Số lượng bạch cầu lympho

Cao Rộng Dài Trọng lượng

- Trên 60 mẫu/giờ đối với ống mở

- Trên 55 mẫu /giờ đối với ống đóng Độ ồn khi làm việc: < 60 dBa

Nhiệt độ và độ ẩm làm việc: Nhiệt độ phòng 16 - 34°C (61 - 93°F)

- Ở mode CBC + 3 thành phần (DIFF) : 10 àl

- Điện áp làm việc: Từ 90VAC đến 240VAC

- Tần số làm việc: 50Hz đến 60Hz

- Công suất tiêu thụ: 230 VA

Hiển thị kết quả và đồ thị

Kết quả được hiển thị trên màn hình LCD sau khi quá trình phân tích hoàn thành

Hình 3:Màn hình hiển thị

Thuốc thử: chỉ cần 3 loại(đóng hộp ABX minipack hoặc đóng bình):

1 ABX Minidil hoặc ABX Minidil LMG

Hình 4:Thuốc thử ABX Minidil

Quy cách đóng gói thường là thùng 10l

Hóa chất này có nhiệm vụ pha loãng máu và tạo môi trường điện môi để thực hiện các phép đo

2 ABX Minilyse hoặc ABX Minilyse LMG hoặc ABX Lysebio (Không Cyanua)

Thường đóng chai 1l Hóa chất này có nhiệm vụ phá vỡ hồng cầu để đo Hemoglobin

Hóa chất có công dụng để rửa buồng đếm và đường ống sau mỗi lần chạy mẫu

Ngoài ra còn một loại hóa chất dùng để rửa đậm đặc minoclair

Hóa chất này được sử dụng để rửa máy sau khi máy đã chạy được khoảng 500 (có thể được thay thế bằng nước javen pha loãng với nước)

- Kiểm tra cắm hóa chất, dây tiếp đất, giấy in

- Bật công tắc điện phía sau máy, máy sẽ tự động khởi động sau 3phút

- Máy sẽ chạy Start up trong vòng 3 phút để cân bằng trắng

- Kết quả chạy trắng như sau

2- Đăng nhập chữ (L) sẽ hiện lên dòng chữ labtech không cần password vào phần chạy mẫu

Để tiến hành xét nghiệm, bạn cần nhấn vào biểu tượng kim đưa xuống và khai báo thông số bệnh nhân Sau đó, hãy chọn biểu tượng để bắt đầu chạy mẫu Đưa mẫu máu đã được chống đông bằng EDTA vào ống kết nối phía sau kim Máy sẽ tự động hút mẫu và thực hiện đo lường trong vòng 1 phút.

* Lưu ý : Phải đảm bảo mẫu được lắc đều, kim lấy mẫu phải ngập trong mẫu và đủ thời gian hút mẫu

- Kết thúc máy sẽ tự đưa kim xuống Đèn phía trước bật xanh sẵn sàng làm cho mẫu tổng theo

- Chọn biểu tượng sau đó chọn biểu tượng và chọn tiếp nút chấp nhận chờ máy chạy xong tắt công tắc nguồn sau máy

4- Đăng nhập chữ (S) sẽ hiện lên dòng chữ scientist nhập password

 Qui trình rửa đậm đặc cho máy

Chọn biểu tượng, sau đó tiếp tục chọn biểu tượng và chờ máy hoạt động Khi máy hoàn tất, mở nắp trắng của máy bơm 3ml Minoclair và cho vào buồng bạch cầu, sau đó thêm 3ml Minoclair vào buồng hồng cầu Cuối cùng, chọn biểu tượng và chờ máy chạy để tiến hành chạy mẫu.

5-Qui trình bơm mồi hóa chất

- - Chọn biểu tượng sau đó chọn biểu tượng tiếp đó chọn vào biểu tượng sau đó chọn biểu tượng chờ máy chạy xong tiến hành chạy mẫu

3 Cấu tạo chung của máy

Hình 8:Phần trước của máy

1: Màn hình hiển thị và cảm ứng

1: Phần cơ khí để điều chỉnh kim hút mẫu

3: Buồng WBC/HGB ( có hộp đen để che buồng)

4: Buồng RBC/PLT ( có hộp đen để che buồng)

Cấu tạo của buồng hồng cầu:

Số 1 và 3 là 2 điện cực của buồng

Số 2 là nơi chứa “ mắt ngọc” ( ở giữa 2 zoăng màu cam ) có một lỗ nhỏ 50nm chỉ đủ để tế bào máu đi qua

Mắt ngọc này rất dễ vỡ nên khi thay thế zoăng cần phải rất cẩn thận

Hình 10:Mặt bên của máy

1: Cảm biến nhiệt độ của hóa chất pha loãng

Hình 11:Mặt sau của máy

7: Đầu vào của hóa chất pha loãng

8: Đầu xả hóa chất, bệnh phẩm\

Sơ đồ tổng quát của máy phân tích huyết học

Mẫu được hút từ bộ lấy mẫu qua hệ thống thủy lực và chuyển đến khối phát hiện, nơi tín hiệu của máu được chuyển đổi thành tín hiệu điện Tín hiệu này sau đó được gửi đến khối tương tự để đếm số lượng tế bào máu và chuyển tiếp tới khối CPU, là trung tâm điều khiển và xử lý của máy Khối CPU quản lý tất cả các hoạt động của thiết bị, đồng thời tính toán và xử lý các thông số cần thiết Hệ thống được cung cấp năng lượng bởi khối cấp nguồn, và cuối cùng, kết quả được hiển thị tại khối hiển thị.

Hệ thống thủy lực và khí nén

Khối Analog Khối hiển thị

Sơ đồ dây dẫn trong máy

Hình 12:Sơ đồ dây dẫn máy

Các bảng mạch điện tử trong máy và kiểm tra mạch

Thiết bị này được sử dụng để đo lường các thông số của máu, phân tích các thành phần như bạch cầu, hồng cầu và tiểu cầu Nó cũng có khả năng điều khiển các motor bước và các van để đảm bảo chúng hoạt động đúng theo quy trình.

Hình 13:Bo mạch chính của máy Điều chỉnh Điểm kiểm tra Đất Biến trở điều chỉnh

Kiểm tra điện áp cung cấp

TP23 TP31 +5 V +/-0.2 Điện áp motor bơm phân phối

TP35 TP31 R186 2.5V +/- 0.05 Điện áp motor bơm áp suất

Bo mạch này chịu trách nhiệm kết nối với màn hình cảm ứng và hiển thị, cũng như thiết lập kết nối với máy in nhiệt và các thiết bị ngoại vi như RS232, USB.

Quy trình chuẩn máy huyết học Micros ES yêu cầu sử dụng máu chuẩn từ nhà sản xuất với các thông số đã được tính toán sẵn Đối với hãng ABX, máu chuẩn 3 thành phần Minitrol 16 được sử dụng, bao gồm 3 loại máu: máu ở giới hạn thấp, máu ở giới hạn bình thường và máu ở giới hạn cao.

Hình 15:Mẫu máu Đầu tiên yêu cầu rửa đậm đặc máy

 Qui trình rửa đậm đặc cho máy

Để sử dụng máy bơm 3ml Minoclair, trước tiên bạn cần chọn biểu tượng khởi động, sau đó chọn biểu tượng tiếp theo Tiếp theo, mở nắp trắng của máy và bơm 3ml Minoclair vào buồng bạch cầu, sau đó bơm thêm 3ml vào buồng hồng cầu Cuối cùng, chọn biểu tượng chờ để máy chạy xong.

Sau đã rưa đậm đặc xong cho máy chạy statup

Chọn biểu tượng trên màn hình chính sau đó chọn vào biểu tượng đã đánh dấu như hình dưới

Sau khi chạy nền xong nếu kết quả

Thì ta tiếp tục làm tiếp bước tiếp theo

Lấy 1 mẫu máu tươi của bệnh nhân cho chạy mẫu nầy 4 đến 5 lần nếu kết quả lặp lại tương đối tốt ta tiến hành chuẩn lại máy

Chọn biểu tượng trên màn hình sau đó vào phần Cal

Trên màn hình chính, kết quả của lần chuẩn máy trước sẽ được hiển thị Nếu chọn phần 1, máy sẽ thực hiện chuẩn máu tự động, tự động tính toán và cung cấp các hệ số Ngược lại, nếu chọn phần 2, người dùng sẽ tiến hành chuẩn máy bằng tay, chạy mẫu máu chuẩn và so sánh kết quả với bảng Target để tính toán hệ số mới.

Khi chuẩn bị cho máy tự động, cần khai báo số lô, tên sản phẩm, hạn sử dụng, số lần đo và các thông số của máu trên bảng Target đã được cung cấp sẵn.

CÁC LỖI THƯỜNG GẶP KHI SỬ DỤNG MÁY HUYẾT HỌC

MICROS ES 60 CỦA HÃNG ABX

STT LỖI Nguyên nhân & Cách khắc phục

WBC, RBC sai (cao hoặc thấp) WBC 0; RBC = 0

 Buồng đếm bẩn Rửa buồng đếm bằng hóa chất chính hãng: ABX Minoclair

 Sau 600 => 1000 xét nghiệm phải rửa lại buồng đếm

 Cần chuẩn lại máy bằng máu chuẩn

 Dây nối đất không tốt : Kiểm tra lại dây nối đất

“Dây nối đất không nên quá dài Trong trường hợp dài thì đường kính dây phải to (từ tầng 3 xuống tầng 1 phải dùng loại dây 0,5)”

 Dung dịch không tổt hoặc hết hạn sử dụng Kiểm tra lại dung dịch

Kết quả đo không chính xác, không ổn định

 Nhiệt độ môi trường cao hoặc thấp

 Dải nhiệt độ từ 18 o C => 25 o C => đặt Hgb = 228

 Khi nhiệt độ môi trường là 30 o C thì phải cài đặt Hgb = 234

 Nhiệt độ môi trường là 30 o C máy làm việc không ổn định và cho kết quả sai

Kết quả đo không chính xác, không ổn định (RBC,WBC cao thấp thất thường)

 Kiểm tra lại chất chống đông EDTA Bắt buộc phải dùng chất chống đông EDTA

 Thao tác lắc ống sai, máu không trộn đều được

 Thời gian hút máu ít (do tay không dữ nguyên trong quá trình máy hút) hoặc lượng máu hút không đủ

5 Ống dẫn dịch rò rỉ nước ra ngoài  Cần thay Zoăng, gọi thợ có chuyên môn về máy

6 Máy làm việc khong ổn định

 Nguồn điện không ổn định : không nên cắm phích cắm của máy chung với các thiết bị khác

7 Điện không vào  Cháy cầu trì,v.v

Nhận xét và đề xuất

Ưu điểm

- Chấp hành đúng quy định của công ty

- Chăm chỉ, cố gắng hoàn thành công việc được giao

- Cải thiện được khả năng giao tiếp

- Hòa đồng với tập thể công ty.

Nhược điểm

- Kiến thức chuyên môn còn yếu

- Khả năng giao tiếp chưa thực sự tốt

- Trình độ tiếng Anh chưa tốt, đặc biệt tiếng Anh chuyên ngành.

Đề xuất

Trong đợt thực tập, em mong muốn nhà trường tạo ra nhiều cơ hội hơn để sinh viên tiếp cận với môi trường làm việc thực tế Điều này giúp sinh viên nâng cao kiến thức, liên hệ giữa lý thuyết và thực tiễn, cải thiện khả năng giao tiếp và phát triển kỹ năng làm việc thực tế.

Ngày đăng: 20/06/2016, 07:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tổng quát của máy phân tích huyết học - NGHIÊN CỨU VÀ VẬN HÀNH MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC ABX MICROS ES
Sơ đồ t ổng quát của máy phân tích huyết học (Trang 31)
Sơ đồ dây dẫn trong máy - NGHIÊN CỨU VÀ VẬN HÀNH MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC ABX MICROS ES
Sơ đồ d ây dẫn trong máy (Trang 32)
Hình trên là màn hình khai báo khi chuẩn máy tự động. Ta phải khai báo số lô, tên, hạn - NGHIÊN CỨU VÀ VẬN HÀNH MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC ABX MICROS ES
Hình tr ên là màn hình khai báo khi chuẩn máy tự động. Ta phải khai báo số lô, tên, hạn (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w