1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

NGHIÊN CỨU CÁC XANTHANOLID VÀ CÁC THÀNH PHẦN HÓA HỌC KHÁC CỦA CÂY KÉ ĐẦU NGỰA MỌC Ở HÀ NỘI

33 325 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Betulin III Được phân lập t nh hân đ ạn XSLH8.. Bột vô đ nh hình màu tr ng... β-Sitosterol glucopyranosid và Stigmasterol 3-O-β-D-glucopyranosid VII.

Trang 1

TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC

Chuyên ngành: Hóa hữu cơ

Mã số: 60440114

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:

PGS TS PHAN MINH GIANG

N - 2014

Trang 2

Công trình được hoàn thành tại:

- h ng th ngh H h c c c hợ ch t t nh n

Ngườ hướng dẫn khoa h c:

PGS TS Phan Minh Giang

Phản bi n TS Tu n Anh

Phản bi n GS TS H ng Th nh Hương

Luận văn được bảo v trước Hộ đồng ch m luận văn thạc sĩ h p tại: Khoa Hóa h c – Trường Đại h c Khoa h c T nhiên – Đại h c Quốc gia Hà Nộ , 4h00 ng y 0 th ng 05 nă 0 4

Có thể tìm hiểu luận văn tại:

Trung tâ Thông t n Thư v n, Đại h c Quốc gia Hà Nội

Trang 3

ch th y, c h ảng 0 ược h được ng chữ nh h n n y đ u c nguồn gốc t th n nh n Vớ s h t tr ển ạnh c c c hương h t ng

hợ hữu cơ ớ , t năng ng ng c c c hợ ch t th n nh n tr n n

nh thì cây K đ u ng Xanthium strumarium L.) thuộc ch Xanthium,

h C c Ast r c được t đ n l cây thuốc c nh u nước như c , Trung uốc, Nhật ản, H n uốc, n Độ v V t N vớ nh u công

Trang 4

c c s c u t r n ẫn u t t hung c c n gu n, thu h t được s u n

tâ vì ch ng u t h n hạn ch tr ng ch Xanthium v c c c h u uả

chống v v ung thư đ được ch ng t C c t u n c c c ch t chống

h được u n tâ nh u tr ng công ngh th c h v c c

th n n c c ẫn u t th n nh n uy nh t c c c ch t v ng th n

chống ung thư C r t t thông t n v th nh h n h h c Xanthium

strumarium L c V t N , c c c ộ hận c cây n y vẫn

được ng thuốc tr ng y h c truy n thống c V t N

2 MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ C A LUẬN ĂN

uận văn N

Xanthium strumarium

N ngh n c u th nh h n h h c c cây K đ u ng H

Nộ u hân ậ v c đ nh c u tr c vớ c c nh v được đ r như s u

- ây ng uy trình ch t c c hợ ch t hữu cơ th n nh n t v

c nh cây K đ u ng Xanthium strumarium L c H Nộ

- hân t ch s c v hân ậ c c hợ ch t nth n v c c

th nh h n h h c h c t c c h n ch t nhận được;

- c đ nh c u tr c c c hợ ch t được hân ậ ng c c hương

h h h n đạ

Trang 5

3 ƯƠNG NG N U, NGUYÊN LIỆU, THIẾT BỊ

Sắc ký c t (CC, FC và Mini-C)

Tr ng hương h s c ký cột, h tĩnh thường s c g được nhồi vào cột s u đ hỗn hợp ch t hoà tan trong dung môi hữu cơ được đư lên cột s c ký Ti đ s c được triển h , nghĩ c c v ng c a t ng

ch t c đ u chư t ch r h i nhau, thì nay do r a giải ti p b ng dung môi

(t c là cho dung môi liên t c chảy qua cột) mà tách hẳn ra kh i nhau

Kết tinh

hương h n y ch y u được s d ng để tinh ch ch t r n Vi c tinh ch ch t r n b ng k t tinh d a trên s khác nhau v độ tan c a ch t quan tâm và c a tạp ch t trong dung môi ho c c a h dung môi ch n

Trang 6

Chiết pha rắn

Chi t pha r n là quá trình chuyển ch t tan (ch t c n phân tích) t pha l ng sang pha r n Đây hương h chu n b mẫu, làm giàu và làm sạch mẫu phân tích

Phổ c ư ng từ hạt nhân (NMR)

Ph cộng hư ng t hạt nhân là một hương h vật lý hi n đại nghiên c u c u tr c c c hợp ch t hữu cơ, n c nghĩ u n tr ng để xác

đ nh c u tr c c c hân t ph c tạp như c c hợp ch t th n nh n hương

h được s d ng ph bi n nh t là ph cộng hư ng t hạt nhân r t n (1H-NMR) và 13C (13C-NMR)

Phổ khố ượng (MS)

hương h h khố ượng c nghĩ r t quan tr ng đối với vi c nghiên c u c đ nh c u trúc hợp ch t hữu cơ D a trên số khối và s phân tích các ion mảnh thu được trên ph có thể xây d ng c u trúc phân t ho c

ch ng minh s đ ng đ n c a công th c hân t ki n

3 2 ấ ế b

Sắc ký lớp mỏng (TLC)

Trang 7

S c ký lớp m ng được th c hi n trên bản m ng tráng sẵn Alufolien 60 F254 (Merck) với lớp silica gel dày 0,2 mm trên n n nhôm, phát

DC-hi n v t b ng dung d ch vanilin/H2SO4 đ c v đèn t ngoại ước sóng

λ = 254 nm

Sắc ký c ường (CC)

S c ký cột thường được th c hi n ưới tr ng l c c a dung môi

Ch t h p ph cho s c ký cột là silica gel Merck (cỡ hạt - 00 rc ,

D r st t, CH Đ c

Sắc ký c t nhanh (FC)

Phân tách s c ký cột nh nh được th c hi n ưới áp su t nén Ch t

h p ph cho FC là silica gel Merck (cỡ hạt 63- 00 μ v - 00 μm)

ổ ố ượng phun bụ ện tử (ESI-MS)

Ph khố ượng phun b đ n t (ESI-MS) được ghi trên thi t b Agilent 6310 Ion Trap h c C-MS Xevo TQ-MS

Phổ c ư ng từ hạt nhân (NMR)

Các ph 1H-NMR (500 MHz) và 13C-N 5 H được ghi trên thi t b Bruker Avance 500 với tetrametyl silan (TMS) là ch t chu n

nội zero (δ = 0,00) Độ chuyển d ch hoá h c δ được biểu th b ng ppm Tính

Trang 8

bội c a các tín hi u 13C được c đ nh tr n cơ s các ph DEPT 90 và

DEPT 135

3 3 N ệ ậ

v c nh tươ K đ u ng (Xanthium strumarium được thu

thậ v th ng 0 nă 0 tạ vườn thuốc ng ạ th nh H Nộ ẫu s u

đ được r sạch, th t ng, hơ hô tr ng ng râ v s y 50 oC

ẫu t u ản được ưu tạ h ng th ngh H h c c c hợ ch t

th n nh n, Kh H h c, Trường Đạ h c Kh h c T nh n, Đạ h c

uốc g H Nộ

4 Ý NG Ĩ ỌC VÀ THỰC TIỄN

C c t uả ngh n c u c uận văn s ước đ u đ ng g v

v c ây ng cơ s ch v c h n đạ h h c c truy n, g ả th ch c c

t c ng chữ nh c cây K đ u ng , g h n n đ nh ch t ượng v

h u uả đ u tr c c c v thuốc ch c c th nh h n t cây K đ u ng

5 KẾT CẤU LUẬN ĂN

Luận văn ng h n m đ u, danh m c các hình, danh m c c c sơ

đồ, bảng ký hi u các chữ vi t t t, k t luận, tài li u tham khảo, ph l c còn

Trang 9

1 2 Cây K đ u ng Xanthium strumarium L.)

cây thân thả c 50- 0 c hân nh nh nh u, thân n n t t

n g n tr n, c h r nh, c ông c ng

đơn c s , c th y, răng cư v c h n đ g c H t h ông thô r u tr ng, r t t ông n, c răng cư ạng ượn s ng hông đ u v gân hình chân v t vớ gân gốc n r t ướ H c

h ạ ột ạ c đ u c c c nh ng n, ch sản s nh h n h v ạ

th h c c c n ch , s nh r uả uả g ả hình th , - ,5 c , đường nh -1,5 c , thường hông đ u nh u, gốc hình t , đ u thuôn

nh n, v ng u v ng h y nâu, c ng v , t ng đ y g

Trang 10

c hình c câu -5 , c ngăn t ch t đ ng uả thật hông đ u

nh u uả thật uả ể thẳng, hình u c thuôn nh n h đ u, - 0 , đường nh ,

nh t, n nh t

Cây c v ng t nhạt, hơ đ ng, t nh , hơ c độc, đ v h nh

T c ng ược T n cây, uả ng để tr h ng, g ả ểu, ch r

ồ hô , thông h u, ng ng ho, bình suy n, th m th p, tr phong hàn cảm

mạ , tăng huy t , h ng đản, tai ù, xây x , v ũ , nh lỵ, viêm ruột, viêm c t cung, đ u h ng th p tý, th p ch n, phong ch n, kinh giản, viêm thận c p, viêm h ng, t u độc, ướu c , phát bối, m n nh t l loét R

tr tăng huy t áp Sách c có nói: khi dùng ké thì phải kiêng th t lợn, n u uống ké mà dùng th t lợn thì kh người s n i những qu ng đ Li u dùng mỗi ngày 16- 0 g nước s c ho c tán bột viên uống Tr ng ĩnh n ản thả , n Ông gh Thương nhĩ t c g i là cây ké, ng t, , hơ độc, tr phong khí, l da, tê th p, qu p chân tay, sáng m t, mát gan, b ương t y

Trang 11

tr ng c c ng t ung thư ngườ Dr ATCC đạ tr ng , DA ATCC v v NCI-4 7 h 4

-.

O O

O

.

13

Nh hợ ch t - thy n ct n, cũng như -)-xathatin (5

được ch t u t t cây Xanthium strumarium, ch ột ượng ớn tr ng

th nh h n cây v c nh u h ạt t nh s nh h c Th c c c trước đây,

h ạt ch t n y r t đ ạng v c c h ạt t nh như chống v , chống sốt r t v chống ung thư ột ngh n c u đ t ng hợ được s u nth n c c u tr c

ch h n ct n - thy n, gồ - - nth t n v

-8-epi-xathatin (13 đồng thờ ể tr ảnh hư ng n h ạt t nh chống ng t

ung thư DA- - K t uả cũng đ ch ng nh - - nth t n ột

ch t c ch c h u uả c vớ s tăng trư ng t DA- - , gây

ch t t độc ậ v c ch t s K t uả cũng ch r - - nth t n c thể

để đ u tr như ột ch t cả ng ch n c GADD45y tr ng t ung thư

c c n ngườ , đ c t c t c ng chống TI ung thư v [37]

1 2 2

H hợ ch t nth n

7-hydroxymethyl-8,8-dimethyl-4,8-dihydro-benzo[1,4]thiazin-3,5-dion) (47 v nth

n-(2-O-caffeoyl)-β-D-glucopyranosid (48 được hân ậ tr ng h n ch t th n t cây

Xanthium strumarium n Độ, nă 0 , 4

Trang 12

N H O

O O O

OH OH

S N O

O

.

48

O

S

OH O

O OH

52

Trang 13

Axit 1,3,5-tri-O-caffeoylquinic (53 v t caff y u n c đ được hân ậ t uả Xanthium strumarium Is A

,5-di-O-c ng ,5-di-O-c ,5-di-O-c ,5-di-O-cộng s nă H hợ ,5-di-O-ch t ,5-di-O-cũng đượ,5-di-O-c hân ậ t uả

cây Xanthium strumarium -3-O-caffeoyl quinat (54 v t

Trang 14

ột h n ch t OH h u XSL)

H ng h n ch t n y tr ng nước c t, n ượt ch t vớ c c

ung ô c độ hân c c tăng n, n-h n, đ c t n v ty t t ch

c c ch ch t hữu cơ tương ng C c ch ch t n y được h n ng

Na2SO4 s u đ được c t ạ t ung ô ướ su t g ả thu được c c

h n ch t OH được h ng nước c t s u đ được ch t n

ượt vớ c c ung ô c độ hân c c tăng n, n-h n, đ c t n v ty

t t ch c c ch ch t hữu cơ tương ng C c ch ch t n y được

h n ng N 2SO4 s u đ được c t ạ t ung ô ướ su t g ả thu

Trang 15

được c c h n ch t tương ng h u XSCH h n ch t ch n-hexan),

XSCD đ c t n v XSCE ty t t C t t ch nước c n ạ ướ

cm Mẫu được đư n cột th hương h t m mẫu trên silica gel R a

giải s c ký với n-hexan và h dung môi gradient n-hexan-axeton với các tỷ

l 49:1, 29:1, 19:1, 12:1, 9:1, 3:1 và 1:1 (v/v)

2 3 2 ế

h n ch t đ c t n XSLD 40,5 g được phân tách b ng s c

ký cột thường CC tr n s c g - 00 tr n cột s c c ×

25 cm Mẫu được đư n cột th hương h t m mẫu trên silica gel

R a giải s c ký với n-hexan và h dung môi gradient n-hexan-axeton với

các tỷ l 49:1, 29:1, 19:1, 12:1, 9:1, 3:1 và 1:1 (v/v)

2 3 3 ế n-hexan (XSCH)

h n ch t c nh n-hexan (XSCH 4, g được hân t ch ng s c

cột thường CC tr n s c g - 00 tr n cột s c c ×

5 c ẫu được đư n cột th hương h t ẫu tr n s c g

g ả s c vớ n-h n v h ung ô gr nt n-hexan-axeton với

các tỷ l 49:1, 29:1, 19:1, 12:1, 9:1, 3:1 và 1:1 (v/v)

2 3 4 ế

h n ch t c nh đ c t n XSCD ,4 g được phân tách b ng

s c ký cột thường CC tr n s c g - 00 tr n cột s c c

Trang 16

× 25 cm Mẫu được đư n cột th hương h t m mẫu trên silica gel

R a giải s c ký với n-hexan và h dung môi gradient n-hexan-axeton với

các tỷ l 19:1, 12:1, 9:1, 3:1 và 1:1 (v/v)

2 4 ố ậ ý ệ ổ ợ ấ ượ ậ 3-Hexacosanyl-2-oxacyclopentanon (I)

Được hân ậ t nh hân đ ạn XSLH4 ột vô đ nh hình u

tr ng

Rf = 0,37 (TLC, silica gel, n-h n- tOAc 4 , v v v h n u

t hồng vớ thuốc th vanilin/H2SO4 đ c 1%

1 H-NMR (CDCl3): δ 0,88 (3H, t, J = 7,0 Hz, 31-CH3), 1,26 (46H, s br), 1,36 (1H, m), 1,44 (1H, m), 1,59 (1H, m), 1,75 (1H, m) (6-CH2 → 0-

CH2), 1,85 (1H, m, H-4a), 2,31 (1H, m, H-4b), 2,52 (2H, t, J = 7,5 Hz, CH2

-5), 4,49 (1H, quintet, J = 6,0 Hz, H-3)

13 C-NMR (CDCl3): δ 14,1 (q, C-30), 22,7 (t), 25,2 (t), 28,0 (t),

28,9 (t), 29,3 (t), 29,4 (t), 29,48 (t), 29,55 (t), 29,65 (t), 29,68 (t), 29,7 (t) (C- → C-30), 31,9 (t, C-3), 35,6 (t, C-2), 81,1 (d, C-3), 177,3 (s, C-1)

β-Sitosterol (II)

Được phân lập t c c hân đ ạn XSLH5 và XSLH6 Tinh thể hình

kim màu tr ng, đ n c 5-136 oC Rf = 0,44 (TLC, silica gel,

n-hexan-EtOAc 4:1, v/v), hi n màu tím với thuốc th vanilin/H2SO4 đ c 1%

Hợp ch t n y được nhận dạng tr n cơ s so sánh TLC và co-TLC

với ch t chu n β-sitosterol

Betulin (III)

Được phân lập t nh hân đ ạn XSLH8 Bột vô đ nh hình màu

tr ng Rf = 0,32 (TLC, silica gel, n-hexan-EtOAc 4:1, v/v), hi n u t

nhạt với thuốc th vanilin/H2SO4 đ c 1%

Trang 17

H-NMR (CDCl3): δ 0,76 (3H, s, 4-CH3), 0,83 (3H, s, 10-CH3), 0,97 (3H, s, 14-CH3), 0,98 (3H, s, 4-CH3), 1,02 (3H, s, 8-CH3), 1,68 (3H, s, 20-CH3), 2,38 (1H, ddd, J = 11,0 Hz, 11,0 Hz, 6,0 Hz, H-19), 3,18 (1H, dd,

J = 11,0 Hz, 5,0 Hz, H-3), 3,33 (1H, d, J = 11,0 Hz, H-28a), 3,79 (1H, d, J =

11,0 Hz, H-28b), 4,58 (1H, s br, H-29a), 4,68 (1H, d, J = 1,5 Hz, H-29b)

13 C-NMR/DEPT (CDCl3): δ 14,8 (q, C-27), 15,4 (q, C-24), 16,0

(q, C-26), 16,1 (q, C-25), 18,3 (t, C-6), 19,1 (q, C-30), 20,9 (t, C-11), 25,2 (t, C-12), 27,1 (t, C-15), 27,4 (t, C-2), 28,0 (q, C-23), 29,2 (t, C-16), 29,8 (t, C-21), 33,9 (t, C-22), 34,3 (t, C-7), 37,2 (d, C-13), 37,3 (s, C-10), 38,7 (t, C-1), 38,9 (s, C-4), 40,9 (s, C-8), 42,7 (s, C-14), 47,8 (s, C-17), 47,8 (d, C-19), 48,8 (d, C-18), 50,4 (d, C-9), 55,3 (d, C-5), 60,6 (t, C-28), 79,0 (d, C-3), 109,7 (t, C-29), 150,5 (s, C-20)

5α,8α-Epidioxy-(22E,24R)-ergosta-6,22-dien-3β-ol (IV)

Được hân ậ t nh hân đ ạn XSLH8 Bột vô đ nh hình u

tr ng Rf = 0,35 (TLC, silica gel, n-hexan-EtOAc 1:4, v/v), hi n màu tím với

thuốc th vanilin/H2SO4 đ c 1%

1H-NMR (CDCl3): δ 0,81 (3H, d, J = 7,5 Hz, 26), 0,82 (3H, s, 18), 0,83 (3H, d, J = 7,5 Hz, H-27), 0,88 (3H, s, CH3-19), 0,91 (3H, d, J =

H-6,5 Hz, CH3-28), 0,99 (3H, d, J = 6,5 Hz, CH3-21), 3,97 (1H, quintet, J = 6,0 Hz, H-3), 5,14 (1H, dd, J = 15,5 Hz, 8,0 Hz, H-22), 5,22 (1H, dd, J = 15,5 Hz, 8,5 Hz, H-23), 6,24 (1H, d, J = 8,5 Hz, H-6), 6,50 (1H, d, J = 8,5

Hz, H-7)

Acid tricosanoic (V)

Được hân ậ t c c nh hân đ ạn XSLD3 v XSLD4 ột vô đ nh

hình u tr ng Rf = 0,37 (TLC, silica gel, n-hexan-EtOAc 4:1, v/v), hi n u t

nhạt với thuốc th vanilin/H2SO4 đ c 1%

Trang 18

Được hân ậ t nh hân đ ạn XSLD7 Bột vô đ nh hình u

tr ng Rf = 0,35 (TLC, silica gel, n-h n- tOAc 5 , v v , h n u t nhạt vớ

5,40 (2H, s br)

β-Sitosterol glucopyranosid và Stigmasterol

3-O-β-D-glucopyranosid (VII)

Trang 19

Được phân lập t c c nh hân đ ạn XSLD9, XSLD10 v

XSLD11 Bột vô đ nh hình u tr ng Rf = 0,54 (TLC, silica gel, CH2Cl2axeton 1:3, v/v), hi n màu tím với thuốc th vanilin/H2SO4 đ c 1%

-VIIa (β-Sitosterol 3-O-β-D-glucopyranosid)

Hz, 16-CH3), 0,80 (3H, d, J = 6,5 Hz, 27-CH3 ), 0,82 (3H, t, J = 7,0 Hz,

29-CH3), 0,90 (3H, d, J = 6,0 Hz, 21-CH3), 0,96 (3H, s, 19-CH3), 3,03 (1H, m), 3,06 (1H, m), 3,11 (1H, m), 3,30-3,50 (4H, m) (H-2ʹ , H-3ʹ , H-4ʹ , H-5ʹ , 2H-6ʹ ), 3,64 (1H, dd, J = 10,0 Hz, 5,5 Hz, H-3), 4,41 (1H, d, J = 8,0 Hz, H-1ʹ ), 5,33 (1H, s, br, H-6)

13

C-21), 19,1 (q, C-19, C-26), 19,7 (q, C-27), 21,1 (t, C-11), 22,6 (t, C-28), 23,9 (t, C-15), 24,8 (d, C-20), 27,8 (t, C-23), 28,7 (d, C-23), 29,3 (t, C-16), 31,3 (t, C-7), 31,4 (d, C-8), 31,7 (t, C-2), 33,4 (t, C-22), 35,5 (d, C-20), 36,2 (s, C-10), 36,8 (t, C-1), 38,3 (t, C-12), 39,0 (t, C-12), 41,7 (t, C-4), 45,1 (s, C-13), 49,6 (d, C-9), 56,1 (d, C-17), 56,3 (d, C-14), 61,1 (t, C-6ʹ ), 70,1 (d, C-4ʹ ), 73,5 (d, C-2ʹ ), 76,73 (d, C-3), 76,76 (d, C-5ʹ ), 76,9 (d, C-3ʹ ), 100,8 (d, C-1ʹ ), 121,2 (d, C-6), 140,4 (s, C-5)

VIIb (Stigmasterol 3-O-β-D-glucopyranosid)

Hz, 26-CH3), 0,80 (3H, d, J = 6,5 Hz, 27-CH3 ), 0,82 (3H, t, J = 7,0 Hz,

29-CH3), 0,99 (3H, d, J = 6,5 Hz, 21-CH3), 0,96 (3H, s, 19-CH3), 3,03 (1H, m), 3,06 (1H, m), 3,11 (1H, m), 3,30-3,50 (4H, m, H-2ʹ , H-3ʹ , H-4ʹ , H-5ʹ , 2H-6ʹ ), 3,64 (1H, dd, J = 10,0 Hz, 5,5 Hz, H-3), 4,41 (1H, d, J = 8,0 Hz, H-1ʹ ), 5,01 (1H, dd, J = 15,0 Hz, 8,5 Hz, H-23), 5,15 (1H, dd, J = 15,0 Hz, 8,5 Hz, H-22), 5,33 (1H, s br, H-6)

13

27), 19,1 (q, 26), 19,7 (q, 19), 20,6 (t, 11), 20,9 (q, 27), 21,1 (q, 21), 23,9 (t, C-15), 25,5 (t, C-28), 31,3 (t, C-7), 31,4 (d, C-8, C-25), 33,4 (t, C-2), 36,2 (s, C-10), 36,8 (t, C-1), 38,3 (t, C-12), 39,0 (t, C-4), 41,9 (s, C-13), 49,6 (d, C-9), 50,6 (d, C-24), 55,4 (d, C-17), 56,3 (d, C-14), 61,1 (t, C-6ʹ ), 70,1 (d, C-4ʹ ), 73,5 (d, C-2ʹ ), 76,73 (d, C-3), 76,76 (d, C-5ʹ ), 76,9 (d, C-3ʹ ), 100,8 (d, C-1ʹ ), 121,2 (d, C-6), 129,3 (d, C-23), 138,0 (d, C-22), 140,4 (s, C-5)

Ngày đăng: 19/06/2016, 23:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w