1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi tuyển sinh lớp 10 môn toán chuyên(đề chung) tỉnh Bến tre năm học 2016 - 2017(có đáp án)

5 1K 11

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 254,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh với mọi giá trị của m phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.. Trên tia đối của tia CB lấy điểm E.. Đường thẳng AE cắt CD tại F.. Đường thẳng vuông góc với AF tại A cắt đ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẾN TRE

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN BẾN TRE

NĂM HỌC: 2016 – 2017 Môn :TOÁN (chung) Thời gian: 120 phút ( không kể phát đề)

Câu 1: (1,5 điểm )

a) Cho 3 6 2 8

A   

  và

Chứng minh A – B = 3

b) Chứng minh 4 2 3   4 2 3   2 3

Câu 2: (2,5 điểm )

a) Giải phương trình  2 2  2 

x  2  4 x   2 3

b) Giải hệ phương trình x y 7

xy 10

 

  

c) Tìm tất cả các cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn: xy x    y 2

Câu 3: (1,5 điểm )

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Parabol 2

x (P):y  và đường thẳng (d):y   m x

a) Khi m = -2, hãy xác định tọa độ giao điểm của (P) và (d)

b) Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm cách nhau một khoảng bằng 2 (đơn vị độ dài)

Câu 4: (1,5 điểm )

Cho phương trình: 2  

xm   m ( với m là tham số) a) Chứng minh với mọi giá trị của m phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x1 ; 2 thỏa     2

x  x  m

Câu 5: (3 điểm )

Cho hình vuông ABCD Trên tia đối của tia CB lấy điểm E Đường thẳng AE cắt CD tại F Đường thẳng vuông góc với AF tại A cắt đường thẳng CD tại K

a) Chứng minh tứ giác ACEK nội tiếp

b) Chứng minh tam giác AKE vuông cân

c) Gọi I là trung điểm của EK Chứng minh ba điểm I, B, D thẳng hàng

d) Gọi M là giao điểm của AE và BD Chứng minh tứ giác IMCE nội tiếp

e) Chứng minh : CE  DI 2

HẾT

Trang 2

GIẢI ĐỀ THI TS THPT CHUYÊN BẾN TRE 2016-2017

MÔN: TOÁN (CHUNG)

Câu 1

a) 3 6 2 8 3 1 2 2 1 2

3 2

A

1 2 2 3 2 1 3 2 3 1

1 2 2 3

Suy ra A B  3   2  3 1   3

b) 4 2 3   4 2 3   2 3

4 2 3   4 2 3   3 1   3 1   3 1   3 1   2 3

Câu 2

a) Giải phương trình  2 2  2 

x  2  4 x   2 3 Đặt 2

t  x  2

t 4t 3 t 4t 3 0

t 3

        

 +Với t = 1  2 2

x    2 1 x     3 x 3 +Với t = 3  2 2

x    2 3 x     5 x 5

Vậy: pt có 4 nghiệm x   3 x;   5

b) Giải hệ phương trình x y 7

xy 10

 

  

Ta có:

x 5

y x 7

x y 7

x 5

x x 7 10

x 2

y 5

 

 



 Vậy hệ pt có hai nghiệm 5; 2 , 2; 5

c) Tìm tất cả các cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn: xy x    y 2

Ta cóxy x     y 2 x y 1   y 1    3 x 1 y 1     3

x,y  Z , nên kết quả cho bởi bảng sau:

1

x  3 1 -3 -1

y 1  1 3 -1 -3

x 4 2 -2 0

y 2 4 0 -2 Vậy : có 4 cặp số nguyên (x;y) cần tìm là: (4; 2), (2; 4), (-2; 0), (0; -2)

Trang 3

Câu 3 a) Với m = -2, ta có (d):y  2 x

Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của hệ phương trình

 

x 0

x 0

y 0

x x 2 0

x 2

y 2x

y 4

x

 

  

 



Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là (0; 0), (2; 4)

b) Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm cách nhau một khoảng bằng 2

Phương trình hoành độ giao điểm của

(P) và (d) :

 

2 2

2

m

x

 

     

Nên (P) và (d) luôn cắt nhau tại hai điểm O(0; 0) và  2

M  m m;

  2 2 2

     2  2 

m 1 m 2 0

 2  2 

2 2

m 2 0 (voâ nghieäm)

  

 

 

  m   1

Vậy: giá trị cần tìm là m   1

Câu 4 Cho phương trình: 2  

xm   m (1) với m là tham số

2 m 2 4 m 1 4m 16m 16 4m 4 4m 12m 12

               

 2

2m 3 3 0

      với mọi m

Do đó phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x1 ; 2thỏa

    2

Theo đl Vi-et, ta có 1 2  

b

a c

a

.

     



   



Trang 4

Ptrình (1) có hai nghiệm x x1; 2 thỏa mãn:     2

2

    2

2 m 2 4 m 1 m

2

 m m 2   0

m 0

   

 KL: giá trị cần tìm là m  0hoặc m   2

Câu 5

a) Chứng minh tứ giác ACEK nội tiếp

Tứ giác ACEK có

0

K AE  90 (giả thiết)

0

KC E  90 (ABCD là hình vuông)

A, C cùng nhìn đoạn KE dưới một góc 900

Do đó tứ giác ACEK nội tiếp

b) Chứng minh tam giác AKE vuông cân

Hai tam giác vuông ADK và ABE có:

AKC  A C E (tứ giác ACEK nội tiếp) DAK  BAE

ADK = ABE ( g-c-g)AK = AE

AKE có AK = AE và 0

K AE  90 AKE vuông cân tại A

c) Chứng minh ba điểm I, B, D thẳng hàng

AKE vuông cân tại A có AI là trung tuyến ( I là trung điểm KE)

AI là phân giác cũng là đường cao 1 0

2

Tứ giác ADIK nội tiếp ( 0

0

K I D K I A 45

Mặt khác 0

A B D  45 (t/c hình vuông)

I B D  K I K A A B D  D  D  45  90  45  180

Do đó: ba điểm I, D, B thẳng hàng

M

I

K

F

D

C

E

Trang 5

d) Chứng minh tứ giác IMCE nội tiếp

Ta có BD là đường trung trực của đoạn AC ( t/c hình vuông)

Mà I nằm trên đường thẳng BD IB = ID

IAB = ICB (c-c-c)

  (1)

Tứ giác ABEI nội tiếp ( 0 0 0

ABE AI  E=90 +90  180 )

IB A B hay

A  E AIM=MEC (2)

Từ (1) và (2)  MIC  MEC

Do đó tứ giác IMCE nội tiếp

e) Chứng minh : CE  DI 2

Tứ giác ACEK nội tiếp  CA E  CKE

Tứ giác ADIK nội tiếp  DAI  CKE

DAI CAE

ADI và ACE có

AIB  A B E (Tứ giác ABEI nội tiếp)

Mà DAI  CAE

ADI ~ACE (g - g)

  (3)

AKE vuông cân tại A có AI là trung tuyến

AIE vuông cân tại I

0

I 45

AE

AE sin sin

     (4)

Từ (3) , (4)  DI 1

CE  2

Do đó : CE  DI 2

Ngày đăng: 19/06/2016, 21:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w