1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÂU hỏi ôn tập tổ CHỨC và QLSX TRONG XN MNC

18 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 162,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11: Phân loại theo tính liên tục của quá trình sản xuất thì có mấy loại hình sản xuất.. Câu 15: …… là sản xuất nhiều loại sản phẩm khác nhau, số lượng sản phẩm mỗi loại không lớn, cá

Trang 1

CÂU HỎI ÔN TẬP TỔ CHỨC VÀ

QLSX TRONG XN MNC

Chương 1: Mở đầu.

Câu 1: Quá trình sản xuất là tổng hợp

của những quá trình nào.

A. Quá trình lao động và quá trình tự

nhiên

B. Quá trình khai khoáng và quá trình

luyện kim

C. Quá trình gia công và quá trình lắp

ráp

D. Quá trình luyện kim và quá trình

chế tạo phôi

Câu 2: … là quá trình biến đổi yếu tố

đầu vào dưới tác động trực tiếp của

người lao động hoặc của máy móc dưới

sự điều khiển của người lao động.

A. Quá trình sản xuất

B. Quá trình tự nhiên

C. Quá trình lao động

D. Quản lý sản xuất

Câu 3: …… là quá trình thay đổi các

tính chất cơ lý hoá của đối tượng lao

động dưới tác dụng của các điều kiện tự

nhiên như điều kiện độ ẩm, nhiệt độ,

ánh sáng.

A. Quá trình sản xuất

B. Quá trình tự nhiên

C. Quá trình lao động

D. Quản lý sản xuất

Câu 4: …… là toàn bộ hoạt động có ích

của con người nhằm biến nguyên vật

liệu thành sản phẩm hoàn thiện.

A. Quá trình sản xuất

B. Quá trình tự nhiên

C. Quá trình lao động

D. Quản lý sản xuất

Câu 5: Quá trình sản xuất trong một nhà máy cơ khí gồm mấy giai đoạn chính.

A. 4

B. 5

C. 3

D. 2

Câu 6: Theo nghĩa rộng thì: …… bao gồm từ khâu khai quặng luyện kim chế tạo phôi đến gia công cơ và lắp ráp.

A. Quản lý sản xuất

B. Quá trình lao động

C. Quá trình sản xuất

D. Quy trình sản xuất

Câu 7: Theo nghĩa hẹp: như trong 1 nhà máy cơ khí thì … bao gồm từ khâu chế tạo phôi, gia công, lắp ráp.

A. Quản lý sản xuất

B. Quá trình lao động

C. Quá trình sản xuất

D. Quy trình sản xuất

Câu 8: …… là quá trình biến đổi các yếu tố đầu vào như nguyên vật liệu, thiết

bị máy móc, đất đai, lao động, tiền vốn thành hàng hoá mong muốn.

A. Quản lý sản xuất

B. Quá trình sản xuất

C. Quá trình lao động

D. Quá trình tự nhiên

Câu 9: Có mấy cách phân loại dạng sản xuất trong xí nghiệp.

Trang 2

A. 3 loại.

B. 4 loại

C. 5 loại

D. 2 loại

Câu 10: Khi phân loại theo số lượng sản

xuất và tính lặp lại của sản phẩm thì có

mấy loại hình sản xuất:

A. 2 loại

B. 3 loại

C. 4 loại

D. 5 loại

Câu 11: Phân loại theo tính liên tục của

quá trình sản xuất thì có mấy loại hình

sản xuất.

A. 2 loại

B. 3 loại

C. 4 loại

D. 5 loại

Câu 12: Khi phân loại theo mối quan hệ

với khách hàng thì có mấy loại hình sản

xuất.

A. 2 loại

B. 3 loại

C. 4 loại

D. 5 loại

Câu 13: Khi phân loại theo tính tự chủ

thì có mấy loại hình sản xuất.

A. 2 loại

B. 3 loại

C. 4 loại

D. 5 loại

Câu 14: …… là số lượng sản phẩm được

sản xuất ra một cách liên tục.

A. Sản xuất gián đoạn

B. Sản xuất liên tục

C. Sản xuất theo dự án

D. Sản xuất hàng khối

Câu 15: …… là sản xuất nhiều loại sản phẩm khác nhau, số lượng sản phẩm mỗi loại không lớn, các bộ phận sản xuất được bố trí theo chuyên môn hoá công nghệ.

A. Sản xuất liên tục

B. Sản xuất đơn chiếc

C. Sản xuất hàng loạt

D. Sản xuất gián đoạn

Câu 16: …… là quá trình sản xuất mà ở

đó sản phẩm là độc nhất do đó quá trình sản xuất là duy nhất không lặp đi lặp lại.

A. Sản xuất đơn chiếc

B. Sản xuất theo dự án

C. Sản xuất gián đoạn

D. Sản xuất liên tục

Câu 17: Sản xuất để dự trữ xảy ra trong các trường hợp.

A. Chu kỳ sản xuất không ăn khớp với chu kỳ thương mại

B. Các nhà sản xuất với số lượng lớn

để giảm giá thành sản phẩm

C. Nhu cầu của một số sản phẩm có tính thời vụ

D. Cả A,B,C đúng

Câu 18: …… là sản xuất chỉ được tiến hành khi có hợp đồng tiêu thụ hoặc có đơn đặt hàng.

A. Sản xuất để dự trữ

B. Sản xuất khi có yêu cầu

C. Sản xuất hàng loạt

D. Sản xuất hàng khối

Trang 3

Câu 19: Khi phân loại theo tính tự chủ

thì có những loại hình sản xuất sau.

A. Đơn chiếc, hàng loạt, hàng khối

B. Nhà thiết kế chế tạo, nhà thầu,

người gia công

C. Sản xuất liên tục, sản xuất gián

đoạn, sản xuất theo dự án

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 20: Khi phân loại theo mối quan hệ

với khách hàng thì có những loại hình

sản xuất sau.

A. Sản xuất để dự trữ

B. Sản xuất khi có yêu cầu

C. Cả A, B sai

D. Cả A, B đúng

Câu 21 Khi phân loại theo số lượng sản

xuất và tính lặp lại của sản phẩm thì

người ta phân ra các loại hình sản xuất

sau.

A. Đơn chiếc, hàng loạt, hàng khối

B. Sản xuất liên tục, gián đoạn, theo dự

án

C. Sản xuất để dự trữ

D. Sản xuất khi có yêu cầu

Câu 22: Khi phân loại theo tính liên tục

của quá trình sản xuất thì ta phân ra các

loại hình sản xuất sau.

A. Đơn chiếc, hàng loạt, hàng khối

B. Sản xuất liên tục, gián đoạn, theo dự

án

C. Cả A, B sai

D. Cả A,B đúng

Câu 23: Kết cấu sản xuất là hệ thống

bao gồm các bộ phận nào.

A. Bộ phận sản xuất chính và phụ

B. Bộ phận sản xuất phụ trợ và phục vụ

C. Cả A, B đều sai

D. Cả A, B đều đúng

Câu 24: Trong xí nghiệp thường có những cấp sản xuất nào.

A. Phân xưởng

B. Ngành

C. Nơi làm việc

D. Cả A, B, C đúng

Câu 25: Với sơ đồ cấu trúc của nhà máy

cơ khí phụ thuộc bào mức độ chuyên môn hoá như hình vẽ thì nó thể hiện được mấy loại hình các nhà máy Hãy đánh dấu các loại hình nhà máy đó.

GCC GCC GCC CBP CBP CBP

LR: l¾p r¸p

GCC: gia c«ng c¬

CBP: chuÈn bÞ ph«i

A. 4 loại

B. 5 loai

C. 3 loại

D. 6 loại

Câu 26: Trong phân xưởng người ta đưa

ra mấy loại hình chuyên môn hoá.

A. 2 loại

B. 3 loại

C. 4 loại

D. 5 loại

Trang 4

Câu 27: Trong phân xưởng người ta đưa

ra những hình thức chuyên môn hoá sau

đây.

A. Chuyên môn hoá công nghệ

B. Chuyên môn hoá đối tượng

C. Cả A và B sai

D. Cả A và B đúng

Câu 28: …… được đặc trưng bằng các:

phân xưởng thực hiện các quy trình

công nghệ nhất định như rèn, đúc, gia

công cơ, lắp ráp.

A. Chuyên môn hoá công nghệ

B. Chuyên môn hoá đối tượng

C. Sản xuất hàng loạt

D. Sản xuất hàng khối

Câu 29: …… đặc trưng cho những nhà

máy có mức độ chuyên môn hoá hẹp, các

phân xưởng có nhiệm vụ chế tạo các chi

tiết riêng biệt hoặc các cụm chi tiết

thông thường với chủng loại hạn chế.

A. Chuyên môn hoá đối tượng

B. Chuyên môn hoá sản phẩm

C. Cả A, B đều sai

D. Cả A, B đều đúng

Câu 30: Cho sơ đồ như hình vẽ, thể hiện

sơ đồ bố trí theo dấu hiệu nào.

A. Chuyên môn hoá đối tượng

B. Chuyên môn hoá công nghệ

C. Cả A, B sai

D. Cả A, B đúng

Ph«i

NC2

KiÓm tra

NC2

Ph«i

NC3 Khoan

TiÖn

Phay

Bµo CT1

Câu 31: Cho sơ đồ như hình vẽ, thể hiện

sơ đồ bố trí theo dấu hiệu nào.

A. Chuyên môn hoá đối tượng

B. Chuyên môn hoá công nghệ

C. Cả A, B sai

D. Cả A, B đúng

Ph«i TiÖn Phay Khoan

Bµo

KiÓm tra

Trang 5

Chương 2: Tổ chức và quản lý sản xuất

theo thời gian trong xí nghiệp máy nâng

vận chuyển.

Câu 1: Có bao nhiêu nguyên tắc tổ chức

quá trình theo thời gian.

A. 5

B. 6

C. 9

D. 10

Câu 2: …… là hình thức phải chia lao

động xã hội cho từng ngành, từng nhà,

từng phân xưởng, từng chỗ làm việc.

A. Nguyên tắc chuyên môn hoá

B. Nguyên tắc liên tục

C. Cả A, B đều sai

D. Cả A, B đều đúng

Câu 3: Cho phép nâng cao năng suất gia

công và hạ giá thành sản phẩm.

A. Nguyên tắc chuẩn hoá kết cấu

B. Nguyên tắc chuẩn hoá công nghệ

C. Nguyên tắc chuyên môn hoá

D. Nguyên tắc cân đối hài hoà

Câu 4: …… cho phép thực hiện trong

quá trình thiết kế quy trình công nghệ

cố gắng đạt mức độ giống nhau về các

phương pháp gia công, các chế độ công

nghệ và kết cấu của đồ gá, dụng cụ…v…

v

A. Nguyên tắc chuẩn hoá kết cấu

B. Nguyên tắc chuẩn hoá công nghệ

C. Nguyên tắc chuyên môn hoá

D. Nguyên tắc cân đối hài hoà

Câu 5: …… là nguyên tắc tổ chức sản

xuất sao cho năng suất lao động của tất

cả các bộ phận sản xuất là tương đối ngang nhau.

A. Nguyên tắc song song

B. Nguyên tắc cân đối hài hoà

C. Nguyên tắc chuyên môn hoá

D. Cả A, B, C đều sai

Câu 6: …… là nếu thực hiện song song các phần công việc của quá trình sản xuất.

A. Nguyên tắc song song

B. Nguyên tắc cân đối hài hoà

C. Nguyên tắc chuyên môn hoá

D. Cả A, B, C đều sai

Câu 7: …… là cần tạo ra quãng đường

đi ngắn nhất của sản phẩm qua tất cả các công đoạn và nguyên công của quy trình sản xuất kể từ khi chế tạo nguyên vật liệu cho tới khi sản phẩm xuất xưởng.

A. Nguyên tắc song song

B. Nguyên tắc thẳng dòng

C. Nguyên tắc nhịp nhàng

D. Nguyên tắc liên tục

Câu 8: …… là loại bỏ hoặc giảm thiểu các giai đoạn trong sản xuất đó là giai đoạn giữa các nguyên công trong từng nguyên và giữa các ca làm việc.

A. Nguyên tắc song song

B. Nguyên tắc thẳng dòng

C. Nguyên tắc nhịp nhàng

D. Nguyên tắc liên tục

Câu 9: …… đòi hỏi chế tạo số sản phẩm như nhau trong những khoảng thời gian giống nhau và lặp lại sau 1 chu kỳ sản xuất ở tất cả công đoạn và nguyên công.

Trang 6

A. Nguyên tắc song song.

B. Nguyên tắc thẳng dòng

C. Nguyên tắc nhịp nhàng

D. Nguyên tắc liên tục

Câu 10: …… đòi hỏi ứng dụng tối đa các

nguyên công tự động hoá có nghĩa là

không có sự tham gia trực tiếp của công

nhân hoặc nếu có chỉ đóng vai trò giám

sát và kiểm tra.

A. Nguyên tắc dự phòng

B. Nguyên tắc chuẩn hoá kết cấu

C. Nguyên tắc tự động hoá

D. Nguyên tắc chuẩn hoá công nghệ

Câu 11: …… là tổ chức sản xuất phải

hiện đại nhằm loại bỏ các sự cố của thiết

bị, những phế phẩm của chi tiết hoặc bất

kỳ sai sót nào của quá trình sản xuất.

A. Nguyên tắc dự phòng

B. Nguyên tắc chuẩn hoá kết cấu

C. Nguyên tắc tự động hoá

D. Nguyên tắc chuẩn hoá công nghệ

Câu 12: …… theo thời gian là tiến hành

tính toán các thông số xây dựng biểu đồ

sản xuất theo thời gian như quý, tháng,

tuần, ngày, đêm, ca, giờ… cho từng bộ

phận sản xuất đảm bảo quá trình sản

xuất liên tục đồng bộ và đạt hiệu quả

kinh tế.

A. Quá trình sản xuất

B. Tổ chức sản xuất

C. Chu kỳ sản xuất

D. Cả A, B, C đều sai

Câu 13: …… là khoảng thời gian theo

lịch từ khi đưa nguyên vật liệu vào sản

xuất cho tới khi sản xuất ra sản phẩm, kiểm tra và nhập kho sản phẩm.

A. Quá trình sản xuất

B. Tổ chức sản xuất

C. Chu kỳ sản xuất

D. Cả A, B, C đều sai

Câu 14: …… có thể tính cho 1 hoặc 1 loạt sản phẩm, có thể tính cho 1 sản phẩm hoàn chỉnh hoặc 1 chi tiết của sản phẩm, có thể tính cho 1 giai đoạn công nghệ hoặc cho toàn bộ quy trình công nghê.

A. Quá trình sản xuất

B. Tổ chức sản xuất

C. Chu kỳ sản xuất

D. Cả A, B, C đều sai

Câu 15: Kết cấu của một chu kỳ sản xuất bao gồm bao nhiêu thành phần thời gian.

A. 4

B. 5

C. 6

D. 3

Câu 16: …… là thời gian thực hiện các nguyên công công nghệ trực tiếp làm thay đổi hình dáng kích thước tính chất

cơ lý và hoá của đối tượng lao động, biến đối tượng lao động thành sản phẩm.

A. Thời gian công nghệ

B. Thời gian tự nhiên

C. Thời gian gián đoạn

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 17: …… là thời gian thực hiện các quá trình tự nhiên làm thay đổi tính

Trang 7

chất cơ lý hoá của đối tượng lao động

dưới tác dụng của tự nhiên.

A. Thời gian công nghệ

B. Thời gian tự nhiên

C. Thời gian gián đoạn

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 18: …… là thời gian thực hiện các

quá trình vận chuyển giữa các thiết bị,

các máy móc từ kho nguyên vật liệu đến

xưởng sản xuất.

A. Thời gian công nghệ

B. Thời gian tự nhiên

C. Thời gian vận chuyển

D. Thời gian gián đoạn

Câu 19: …… là 1 yếu tố không thể thiếu

được của công tác quản lý nó bao gồm:

kiểm tra đầu vào đầu ra, kiểm tra

nguyên vật liệu, kiểm tra bán thành

phẩm và kiểm tra ngay tra ngay trong

quá trình sản xuất.

A. Thời gian tự nhiên

B. Thời gian vận chuyển

C. Thời gian kiểm tra

D. Thời gian gián đoạn

Câu 20: …… là thời gian chờ trong quá

trình sản xuất do nhiều nguyên nhân

gây ra do chưa kịp cung cấp nguyên vật

liệu, do khí hậu thời tiết, do công nhân

bị vi phạm kỷ luật

A. Thời gian tự nhiên

B. Thời gian vận chuyển

C. Thời gian kiểm tra

D. Thời gian gián đoạn

Câu 21: Thời gian của chu kỳ sản xuất được xác định bằng tổng các thành phần thời gian.

A. TCN TKT

B. TTN TVC TGĐ

C. Cả A, B sai

D. Cả A, B đúng

Câu 22: Để giảm thời gian công nghệ thì người ta đưa ra các biện pháp di chuyển dòng sản phẩm nào.

A. Dòng nối tiếp

B. Dòng song song

C. Dòng kết hợp

D. Cả A, B, C

Câu 23: Thời gian công nghệ của dòng nối tiếp được xác định theo công thức nào.

A.

1

m i CN

t

C

=

= ∑

B.

ax

1

m m

=

C.

ax 1

m

D. Cả A, B, C đều sai

Câu 24: Thời gian công nghệ của dòng song song được xác định theo công thức nào.

A.

1

m i CN

t

C

=

= ∑

Trang 8

ax

1

m m

=

C.

ax 1

m

D. Cả A, B, C đều sai

Câu 25: Thời gian công nghệ của dòng

kết hợp được xác định qua công thức

nào.

A.

1

m i CN

t

C

=

= ∑

B.

ax

1

m m

=

C.

ax 1

m

D. Cả A, B, C đều sai

Câu 26: Một trong những đặc điểm của

dòng nối tiếp là.

A. Tại một nguyên công tất cả các sản

phẩm trong một loạt được gia công

chế biến liên tục

B. Tại một nguyên công tất cả các sản

phẩm trong loạt chuyển được gia

công chế biến liên tục

C. Tất cả các sản phẩm được gia công

chế biến liên tục tại một nguyên

công và giữa hai loạt chuyển không

có thời gian gián đoạn

D. Cả A, B, C đúng

Câu 27: Một trong những đặc diểm của

dòng song song là.

A. Tại một nguyên công tất cả các sản phẩm trong một loạt được gia công chế biến liên tục

B. Tại một nguyên công tất cả các sản phẩm trong loạt chuyển được gia công chế biến liên tục

C. Tất cả các sản phẩm được gia công chế biến liên tục tại một nguyên công và giữa hai loạt chuyển không

có thời gian gián đoạn

D. Cả A, B, C đúng

Câu 28 Một trong những đặc điểm của dòng kết hợp là:

A. Tại một nguyên công tất cả các sản phẩm trong một loạt được gia công chế biến liên tục

B. Tại một nguyên công tất cả các sản phẩm trong loạt chuyển được gia công chế biến liên tục

C. Tất cả các sản phẩm được gia công chế biến liên tục tại một nguyên công và giữa hai loạt chuyển không

có thời gian gián đoạn

D. Cả A, B, C đúng

Câu 29: Số lượng sản phẩm của một loạt chuyển được xác định là.

A.

v

n n k

=

B.

v

n = −n k

C.

v

n = +n k

D. Cả A, B, C đều sai

Câu 30: Việc chuyển sản phẩm ở dòng kết hợp sẽ thực hiện theo dòng song

Trang 9

song với loạt chuyển cuối cùng của loạt

khi.

A.

1 1

+ +

B.

1 1

+ +

C. Cả A, B sai

D. Cả A, B đúng

Câu 31: Việc chuyển sản phẩm ở dòng

kết hợp sẽ thực hiện theo dòng song

song với loạt chuyển đầu tiên của loạt

khi

A.

1 1

+ +

B.

1 1

+ +

C. Cả A, B sai

D. Cả A, B đúng

Câu 32: Có mấy cách phân loại dây

chuyền.

A. 3 cách

B. 4 cách

C. 2 cách

D. 5 cách

Câu 33: Căn cứ vào số loại sản phẩm

sản xuất trên dây chuyền người ta đưa

ra các loại dây chuyền nào.

A. Dây chuyền 1 sản phẩm

B. Dây chuyền nhiều sản phẩm

C. Dây chuyền thay đổi

D. Cả A, B đúng

Câu 34: Đối với dây chuyền nhiều đối tượng (nhiều sản phẩm) người ta đưa ra các loại dây chuyền nào.

A. Dây chuyền thay đổi

B. Dây chuyền nhóm

C. Cả A, B đúng

D. Cả A, B sai

Câu 35: Căn cứ vào tính liên tục của dây chuyền người ta dưa ra những loại dây chuyền nào.

A. Dây chuyền liên tục

B. Dây chuyền gián đoạn

C. Cả A, B sai

D. Cả A, B đúng

Câu 36: Căn cứ theo tính nhịp điệu của dây chuyền ngừoi ta đưa ra những loại dây chuyền nào.

A. Dây chuyền nhịp cưỡng bức

B. Dây chuyền nhịp tự do

C. Cả A, B đúng

D. Cả A, B sai

Câu 37: Theo mức độ cơ khí hoá và tự động hoá người ta chia ra thành mấy loại dây chuyển.

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 38: Việc thiết kế sản xuất dây chuyền trải qua bao nhiêu bước.

A. 7

B. 9

C. 10

D. 11

Trang 10

Câu 39: Quá trình phối hợp giữa thời

gian nguyên công với nhịp của dây

chuyền được gọi là.

A. Nhịp sản xuất

B. Đồng bộ hoá nguyên công

C. Cả A, B đều sai

D. Cả A, B đúng

Câu 40: …… là quá trình làm cho độ dài

thời gian cần thiết để thực hiện các

nguyên công bằng nhau hoặc bằng bội

số của nhau và bằng bội số của nhịp sản

xuất dây chuyền.

A. Nhịp sản xuất

B. Đồng bộ hoá nguyên công

C. Cả A, B đều sai

D. Cả A, B đúng

Câu 41: Công thức sau đây đùng để xác

định:

m m

t

r

A. Nhịp sản xuất

B. Đồng bộ hoá nguyên công

C. Đáp án A,B sai

D. Đáp án A,B đúng

Câu 42: Công thức sau đây đùng dể xác

định:

R hq

KH

t N

=

(ph/sp)

A. Nhịp sản xuất trung bình của dây

chuyền

B. Nhịp sản xuất trung bình trên các

nguyên công

C. Hệ số phụ tải của dây chuyền

D. Cả A,B,C sai

Câu 43: Số công nhân sản xuất chính được xác định theo công thức:

A.

.

CNi

kh

C K K

B.

1

SCN n CNi

i

S

=

=∑

C. Đáp án A, B đúng

D. Đáp án A, B sai

Câu 44: Công thức

i ti

t C R

=

được dùng

để xác định :

A. Số chỗ làm việc theo tính toán của nguyên công i

B. Số chỗ làm việc của nguyên cộng i

C. Số chỗ làm việc chính của dây chuyền

D. Đáp án A,B,C đúng,

Câu 45: Công thức sau đùng để xác định

1

1

.100%

m ti i

pt m

chi i

C C

α =

=

= ∑

A. Hệ số phụ tải của nguyên công

B. Hệ số phụ tải của dây chuyền

C. Đáp án A, B sai

D. Đáp án A, B đúng

Câu 46: Dây chuyền sản xuất có hiệu quả khi.

Ngày đăng: 19/06/2016, 20:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ bố trí theo dấu hiệu nào. - CÂU hỏi ôn tập tổ CHỨC và QLSX TRONG XN MNC
Sơ đồ b ố trí theo dấu hiệu nào (Trang 4)
Hình vẽ thì công việc A và B tiến hành. - CÂU hỏi ôn tập tổ CHỨC và QLSX TRONG XN MNC
Hình v ẽ thì công việc A và B tiến hành (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w