1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI tập CÔNG NGHỆ CHẾ tạo máy NÂNG CHUYỂN

21 441 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 429,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nguyên công đang thực hiện là nguyên công gia công mặt đầu, mặt lỗ đầu nhỏ - Chuẩn định vị: mặt đầu + mặt ngoài đầu nhỏ + mặt trong lỗ đầu to - Gốc kích thước: mặt phẳng đặt chi tiết v

Trang 1

BÀI TẬP CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY NÂNG CHUYỂN PHẦN 1: PHÂN TÍCH SƠ ĐỒ GÁ ĐẶT.

Bài 1: Phân tích sơ đồ gá đặt cho hình vẽ sau:

Giải thích:

1. Khối V ngắn cố định

2. Khối V ngắn di động

3. Chi tiết cần gia công

- Nguyên công đang thực hiện là nguyên công phay mặt đầu và hai lỗ tâm

- Chuẩn định vị là mặt đầu và bề mặt ngoài của chi tiết

- Gốc kích thước: mặt phẳng đặt chi tiết và đường tâm lỗ

- Đồ gá: 1 mặt phẳng + 1 khối V ngắn cố đinh + 1 khối V ngắn di động

Trang 2

Bài 2: Phân tích sơ đồ gá đặt cho hình vẽ sau:

Trang 3

Giải thích:

1. Chốt trụ ngắn

2. Chi tiết gia công

3. Khối V ngắn di động

- Nguyên công đang thực hiện là nguyên công gia công mặt đầu, mặt lỗ đầu nhỏ

- Chuẩn định vị: mặt đầu + mặt ngoài đầu nhỏ + mặt trong lỗ đầu to

- Gốc kích thước: mặt phẳng đặt chi tiết và đường tâm lỗ

Trang 4

2. Khối V kẹp chặt.

3. Chi tiết gia công

4. Chốt tỳ

5. Dao phay mặt đầu

- Nguyên công trên đang thực hiện nguyên công phay mặt đầu.huẩn định vị là bề mặt ngoài + mặt đầu của chi tiết trục

Còn một bậc tự do không hạn chế được là: »Ox nhưng vẫn cho phép thực hiện vì bậc tự

do »Ox không làm ảnh hưởng đến độ chính xác kích thước đường kính của chi tiết gia công.

Bài 5: Phân tích sơ đồ gá đặt sau

Giải thích:

Khối V ngắn V1 tỳ vào vai của đoạn trục bậc

Khối V ngắn V2

Chi tiết gia công 1

- Nguyên công trên đang thực hiện bước nguyên công gia công phay rãnh then trên bậc trục

- Chuẩn định vị: mặt ngoài + mặt đầu của vai trục

- Đồ gá: 2 khối V ngắn , khối V1 bên trái tỳ vào vai trục

- Tổng cộng hạn chế được 5 bậc tự do:

+ Khối V1 hạn chế 3 bậc tự do vì V1 tỳ vào vai trục

+ Khối V2 hạn chế 2 bậc tự do

Vậy cả 2 khối V ngắn sẽ hạn chế 5 bậc tự do Oz Oy Oyº », , ,Ox,Oz

uur uuur uur

, không hạn chế được »Ox

nhưng vẫn cho phép gia công vì không làm ảnh hưởng đến vị trí của rãnh then trên bề mặt trụcbậc

Trang 5

Bài 6: Phân tích sơ đồ gá đặt sau

Giải thích:

Khối V ngắn V1 tỳ vào vai của đoạn trục bậc

Khối V ngắn V2

1- Dao phay mặt đầu

2- Chi tiết gia công

- Nguyên công trên đang thực hiện nguyên công phay 2 mặt đầu của chi tiết

- Đồ gá: 2 khối V ngắn: Khối V1 tỳ vào vai trục bậc, Khối V2

- Chuẩn định vị: mặt ngoài + mặt đầu của vai trục

- Số bậc tự do hạn chế:

+ Khối V1 tỳ vào vai trục hạn chế 3 bậc tự do

+ Khối V2 hạn chế 2 bậc tự do

Vậy tổng cộng hai khối V hạn chế 5 bậc tự do Oz Oy Oyº », , ,Ox,Oz

uur uuur uur

, không hạn chế được bậc »Ox nhưng vẫn cho phép gia công vì không làm ảnh hưởng đến kích thước đường kính của

chi tiết gia công

Bài 7: Phân tích sơ đồ gá đặt sau

Giải thích:

1,4 – Mũi chống tâm

2 – Chi tiết gia công

3 – Giao tiện

- Nguyên công đang thực hiện là nguyên công gia công mặt ngoài trục bậc

- Đồ gá: 2 mũi chống tâm ( 1 mũi cố định bên trái, 1 mũi di động bên phải)

Trang 6

- Chuẩn định vị: 2 lỗ tâm.

- Số bậc tự do hạn chế 5 bậc:

+ Mũi chống tâm cố định hạn chế 3 bậc tự do

+ Mũi chống tâm di động hạn chế 2 bâc tự do

Vậy tổng cộng hai mũi chống tâm hạn chế được 5 bậc tự do Oz Oy Oyº », , ,Ox,Oz

uur uuur uur

, không hạnchế được bậc tự do »Oxnhưng vẫn cho phép gia công vì không làm hạn chế đến kích thước bậc

- Chuẩn định vị: mặt ngoài + mặt đầu

- Đồ gá: Mâm cặp ( quay ngược chấu cặp)

- Số bậc tự do hạn chế: 5 bậc tự do

+ hạn chế 2 bậc tự do : tương đương với một chốt trụ ngắn

+ hạn chế 3 bậc tự do : tương đương với một mặt phẳng

Vậy tổng cộng hai mũi chống tâm hạn chế được 5 bậc tự do Oz Oy Oyº », , ,Ox,Oz

uur uuur uur

, không hạnchế được bậc tự do »Oxnhưng vẫn cho phép gia công vì không làm ảnh hưởng đến kích thước

và vị trí tương quan của mặt đầu

Bài 9: Phân tích sơ đồ gá đặt sau:

Trang 7

- Đồ gá: 1 chốt trụ dài + mân cặp tỳ vào mặt đầu.

- Chuẩn định vi: mặt đầu + mặt lỗ

- Số bậc tự do hạn chế: 5 bậc:

+ Chốt trụ dài hạn chế 4 bậc tự do: Oy Oz Oy Oz, ,» º,

uur uur

.+ Chấu tì vào mặt đầu hạn chế 1 bậc tự do: Oxuur

Vậy tổng cộng hạn chế 5 bậc tự do, bậc tự do »Ox không hạn chế được nhưng vẫn cho

phép gia công vì không làm ảnh hưởng đến kích thươc đường kính của chi tiết gia công

Bài 10: Phân tích sơ đồ gá đặt sau:

Giải thích:

Trang 8

1. Mâm cặp ( quay ngược chấu cặp).

2. Bánh xe di chuyển

3. Dao tiện

- Nguyên công trên đang thực hiện bươc nguyên công gia công bề mặt lỗ

- Chuẩn định vị: mặt ngoài + mặt đầu

- Đồ gá: Mâm cặp ( quay ngược chấu cặp)

- Số bậc tự do hạn chế: 5 bậc tự do

+ hạn chế 2 bậc tự do : tương đương với một chốt trụ ngắn

+ hạn chế 3 bậc tự do : tương đương với một mặt phẳng

Vậy tổng cộng hai mũi chống tâm hạn chế được 5 bậc tự do Oz Oy Oyº », , ,Ox,Oz

uur uuur uur

, không hạnchế được bậc tự do »Oxnhưng vẫn cho phép gia công vì không làm ảnh hưởng đến kích thước

- Đồ gá: 1 chốt trụ dài + mân cặp tỳ vào mặt đầu

- Chuẩn định vi: mặt đầu + mặt lỗ

- Số bậc tự do hạn chế: 5 bậc:

+ Chốt trụ dài hạn chế 4 bậc tự do: Oy Oz Oy Oz, ,» º,

uur uur

.+ Chấu tì vào mặt đầu hạn chế 1 bậc tự do: Oxuur

Trang 9

Vậy tổng cộng hạn chế 5 bậc tự do, nhất quyết phải hạn chế bậc tự do Oxuur để không làm ảnh hưởng đến chiều dài của bề mặt làm việc, bậc tự do »Ox không hạn chế được nhưng vẫn

cho phép gia công vì không làm ảnh hưởng đến kích thươcs đường kính của chi tiết gia công

BÀI 2: PHÂN TÍCH SƠ ĐỒ KIỂM TRA Bài 1: Phân tích sơ đồ kiểm tra:

1,2 – Đồng hồ so 3 – Trục kiểm 4 – Chi tiết MC – Mặt chuẩn

- Kiêm tra: độ song song đường tâm lỗ so với mặt đáy của chi tiết dạng hộp

- Thiết bị đo: trục kiểm + đồng hồ so + bàn máp (mặt chuẩn )

- Chuẩn đo: mặt chuẩn MC

2: Phân tích sơ đồ kiểm tra.

Trang 10

1 – trục kiểm, 2 – chi tiết, 3 – đồng hồ so.

- Kiểm tra: độ đồng tâm của 2 lỗ trên 2 vách của chi tiết dạng hộp

- Chuẩn đo: bề mặt lỗ của vách bên phải

- Thiết bị đo: trục kiểm + đồng hồ so

- Cách thức tiến hành:

Lồng trục kiểm vào bề mặt lỗ của chi tiết Đồng hồ so đặt trên trục kiểm vách bên trái, Mũi kim đồng hồ so đặt trên trục kiểm vách bên phải Chỉnh kim đồng hồ so về 0 Cho trục kiểm gắn đồng hồ so quay quanh trục kiểm vách bên phải đồng thời quan sát các giá trị sai lệch Hiệu số của giá trị sai lệch max và min của đồng hồ so cho ta giá trị sai lệch về đô đồng tâm của 2 lỗ trên 2 vách của chi tiết

Bài 3: Phân tích sơ đồ kiểm tra sau:

1 – Trục kiểm, 2 – Khối V ngắn , 3 – đồng hồ so, 4 – Chi tiết

- Kiểm tra: độ song song của 2 tâm lỗ chi tiết dạng càng

- Chuản đo: MC

- Thiết bị đo: 2 trục kiểm, 2 khối V ngắn, đồng hồ so và mặt chuẩn

- Cách thức tiến hành:

Trang 11

Lồng trục kiểm vào 2 bề mặt lỗ Đặt một trục kiểm lên 2 khối V ngắn Đặt đồng hồ so và

2 khối V lên cùng 1 bề mặt chuẩn Đặt kim của dồng hồ so lên trục kiểm phía trên, chỉnh đồng

hồ về 0, sau đố dịch chuyển tịnh tiến đồng hồ so trên bề mặt chuẩn đồng thời quan sát giá trị trên đồng hồ, ghi lại giá trị sai lệch max và min Sau đó đảo đầu chi tiết, đặt trục kiểm tra lên

2 khối V ngắn, làm tương tự như trên, quan sát đồng hồ, ghi lại giá trị sai lệch min và max Hiệu hai sai lệch lớn nhất và nhỏ nhất cho ta biết sai lệch song song của hai bề mặt lỗ

Bài 4: Phân tích sơ đồ kiểm tra sau:

1,3 – Khối V ngắn, 2 – chi tiết cần đo, 4,5,6 – đồng hồ so MC- mặt chuẩn

- Kiểm tra:

+ Đồng hồ so 5: kiểm tra độ tròn của bề mặt lỗ

+ Đồng hồ so 5 – 6 : kiểm tra độ vuông góc của bề mặt lỗ so với mặt đầu

+ Đồng hồ so 4 – 5 : kiểm tra độ đồng tâm của mặt ngoài và mặt lỗ

- Chuẩn đo: Mặt chuẩn

- Thiết bị đo: 2 khối V ngắn, 3 đồng hồ so, mặt chuẩn

- Cách thức tiến hành:

Đặt chi tiết cần đo lên hai khối V ngắn, 2 khối V đặt trên mặt chuẩn Đặt đồng hồ so 5 lên mặt chuẩn, đặt kim đồng hồ 5 vào bề mặt trong của lỗ, các đồng hồ so 4,6 đặt như hình vẽ Chỉnh kim tất cả các đồng hồ về vị trí 0 Cho chi tiết quay Quan sát:

+ Đồng hồ so số 5, ghi lại các giá trị max min, hiệu số của giá trị max min cho ta biết giátrị sai lệch độ tròn của bề mặt lỗ

+ Quan sát đồng thời hai đồng hồ so 5 và 6 Ghi lại các giá trị sai lệch max min của hai đồng hồ, hiệu số sai lệch max min của hai đồng hồ cho ta biết sai lệch độ vuông góc giữa mặtđầu và mặt lỗ

+ Quan sát đồng thời hai đồng hồ so 4 và 5 Khi lại các giá trị sai lệch max min của hai đồng hồ, hiệu số sai lệch max min của hai đồng hồ cho ta biết sai lệch độ đồng tâm của mặtngoài và mặt lỗ

Bài 5: Phân tích sơ đồ kiểm tra sau.

Trang 12

1 – Mũi chống tâm, 2 – chi tiết, 3 – đồng hồ so

- Kiểm tra: độ đồng tâm của các bậc trục

- Chuẩn đo: đường tâm của chi tiết trục

- Thiết bị đo: đồng hồ so + 2 mũi chống tâm ( 1 mũi di động, 1 mũi cố định)

- Cách thức tiến hành:

Gá đặt chi tiết lên hai mũi chống tâm sao cho đường tâm chi tiết trùng với đường tâm gá đặt, đặt mũi kim của đồng hồ so lên các bề mặt cần đo, chỉnh các đồng hồ so về 0 Khi muốn kiểm tra độ đồng tâm giữa hai bậc trục nào thì ta quan sát đồng thời 2 đồng hồ so đặt trên 2 trục đó và ghi lại giá trị sai lệch min max trên 2 đồng hồ Hiệu giá trị sai lệch max và min của hai đồng hồ cho ta biết sai lệch độ đồng tâm của hai bậc trục

Bài 7: Phân tích sơ đồ kiểm tra sau:

R

- Kiểm tra: độ vuông góc của hai đường tâm lỗ

- Chuẩn đo: bề mặt lỗ của lỗ thẳng đứng

- Dụng cụ đo: trục kiểm, đồng hồ so, ống lót

- Cách thức tiến hành: lồng trục kiểm vào 2 bề mặt lỗ cần đo, riêng bề mặt lỗ thăng đứng lấy làm chuẩn có sử dụng thêm ống lót Đặt đồng so lên trục kiểm thẳng đứng như hình vẽ Đặt kim đồng hồ so lên trục kiểm nằm ngang, chỉnh kim đồng hồ về 0 Cho trục kiểm nằm ngang quay, đồng thời quan sát giá trị thay đổi trên đồng hồ so, ghi lại giá trị max min, hiệu số sai lệch max min cho ta biết sai lệch độ vuông góc của hai đường lâm lỗ

PHẦN 3: BÀI TẬP VỀ CHUẨN Bài 1:

Trang 13

A5 được hình thành sau khi gia công A4

- Gốc kích thước khi gia công A4 = H = 10+0,3 mm là bề mặt B

- Chuẩn định vị là bề mặt A và bề mặt E

Trang 14

→ Sai số khi gia công A4 = H = 10+0,3 mm là khác 0 vì chuẩn định vị không trùng với

gốc kích thước

- Xác định sai số chuẩn cho phép εc(H)

Theo đề bài sai số chuẩn cho phép chiếm 50% dung sai cho phép của kích thước gia công

→ [ ]εc

(H) của kích thước H =

1 0,3 0,05

A5 được hình thành sau khi gia công A4

- Gốc kích thước khi gia công A2 = H2 = 300−0,1 mm là bề mặt C

- Chuẩn định vị là bề mặt A và bề mặt E

→ Sai số chuẩn khi gia công H2 là khác 0 vì chuẩn định vị không trùng với gốc kích thước

- Xác định sai số chuẩn cho phép εc(H2)

Theo đề bài, sai số chuẩn cho phép chiểm 50% dung sai cho phép của kích thước gia công

Trang 15

+ Hoặc giảm dung sai kích thước khâuA1 = 100+−0,050,05

- Xác định sai số chuẩn cho phép εc(H1)

• Theo đề bài, cho phép sai số chuẩn chiếm 50% dung sai cho phép:

Trang 16

- Xác định sai số chuẩn cho phép của H3.

- [εc](H3)= 0,5 (-0,05) = -0,025

- Vì khi thực hiện gia công A1 và A2 tiến hành cùng một lần gá đặt, cùng gốc kích thước ,cùng bề mặt định vị → Bề mặt định vị là chuẩn thống nhất → Dung sai kích thước A2không phụ thuộc vào [εc](H3) mà sẽ nhỏ hơn hoặc bằng dung sai kích thước của A1 vì khithực hiện gia công A2 là nguyên công gia công tinh Vậy dung sai kích thước của H3 làphù hợp

• Gia công kích thước: H = 20+0,1 , H1 =φ600− 0,1, 0

Trang 17

- Gốc kích thước gia công H =20+0,1mm là bề mặt G

- → Sai số chọn chuẩn của H khác 0

- Xác định sai số chuẩn cho phép của H =20+0,1mm

- Theo đề bài, sai số chuẩn chiếm 50% dung sai cho phép của kích thước ra công

Trang 19

- Chuẩn định vị: bề mặt A và B.

- Gốc kích thước: bề mặt F

- → Vậy sai số chuẩn của H2 = 600−0,05mm là khác 0.

- Xác định sai số chuẩn cho phép của H1

- + Thay đổi dung sai kích thước của H2 = 600−0,025mm

- + Hoặc giảm dung sai kích thước của khâu A1 = 1000−0,025

Trang 20

- Sai số chuẩn của H1 =φ600−0,1mm là khác 0.

- Xác định sai số chuẩn cho phép của H1: [εc](H1)

- Sai số chuẩn của H3 =φ500− 0,05mm là khác 0.

- Xác định sai số chuẩn cho phép của H3: [εc](H3)

- [εc](H3) = 0,5.(-0,05) = -0.025

Ngày đăng: 19/06/2016, 20:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- A 3  hình thành sau sau khi gia  công A 2 - BÀI tập CÔNG NGHỆ CHẾ tạo máy NÂNG CHUYỂN
3 hình thành sau sau khi gia công A 2 (Trang 17)
- A 3  hình thành sau sau khi gia công A 2 - BÀI tập CÔNG NGHỆ CHẾ tạo máy NÂNG CHUYỂN
3 hình thành sau sau khi gia công A 2 (Trang 18)
- A 3  hình thành sau khi gia công A 2 , - BÀI tập CÔNG NGHỆ CHẾ tạo máy NÂNG CHUYỂN
3 hình thành sau khi gia công A 2 , (Trang 19)
- A 3  hình thành sau khi gia công A 2 , - BÀI tập CÔNG NGHỆ CHẾ tạo máy NÂNG CHUYỂN
3 hình thành sau khi gia công A 2 , (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w