t d D.A.n t n d Khi cho lăng kính dao động điều hòa với biên độ nhỏ bằng 10 thì góc lệch của ánh sáng qua lăng kính không bị ảnh hưởng và vẫn bằng α = An−1 nên bề rộng trên màn quan sát
Trang 1Hướng dẫn giải chi tiết một số câu chuyên Nguyễn Huệ lần 2 năm 2013 (mã 134) Câu 1 C.
Câu 4 Góc lệch khi ánh sáng chiếu qua lăng kính có góc chiết quang A nhỏ là
⇒
−
= A (n 1)
α Bề rộng vùng quang phổ trên màn quan sát là:
=D t d D.A.(n t n d)
Khi cho lăng kính dao động điều hòa với biên độ nhỏ bằng 10 thì góc lệch của ánh sáng qua lăng kính không bị ảnh hưởng và vẫn bằng α = A(n−1) nên bề rộng trên màn quan sát là không thay đổi
HD: Hai vật dao động với cùng biên độ A=8cm, khoảng cách lớn nhất giữa hai vật cũng bằng 8 nên hai thành phần này lệch pha nhau π/3 Và chất điểm chuyển động trước M nhanh pha π/3 so với N
Khi đó điểm M tại ví trí
2
3
A
x=±
Nhìn giản đổ hai đường tròn thể hiện dao động của hai chất điểm M và N (Thực chất hai đường tròn này có cùng bán kính (d cùng biên độ) nhưng ta vẫn vẽ như hình vẽ như trên
để thể hiện rõ hai dao động của M và N) Ta có ngay đáp án C
M
N
3 /
π
Trang 2Vậy ' 6 /5
6 6 3 3
5
⇒λ λ
Câu 13 Kí hiệu tọa độ các điểm A và B lần lượt là
2 2
2
2
/ 4 2
2 ) (
x a
x a
x
M M B
A B
A B B
A A
B
−
=
−
=
ω ω
Câu 14 Khi phương chuyển động của hạt mang điện không đổi nghĩa là có sự cân bằng
lực tác dụng lên e−( ở đây vì khối lượng e rất nhỏ nên người ta bỏ qua thành phần này) Khi đó ta có:
2
1 2
1 )
/ ( 10
2 0
2 0
6 0
+
=
=>
+
=
⇒
=
=
⇒
=
A mv
hc A
mv
hc s
m B
E v qE
B
λ
Câu 31 Tập hợp các điểm C nằm trên đường tròn đường kính S1S2 Điểm C nằm xa S1 nhất khi C nằm trên đường H nhận k lớn nhất ( quy ước k>0 về phía S2) Theo giả thiết
có
cm d
d d
d d k
=
= +
−
=
⇒
=
⇒
=
λ
2
C
3
C
1
C
Trang 3HD: Giả sử ban đầu số vòng dây trên mỗi cuộn sơ cấp và thứ cấp là
1
2 ,
2
1 2
N
N N
N
Tuy nhiên do sơ suất nên thực tế số vòng dây cuộn thứ cấp là N => Số vòng bị thiếu là: 1
2
2 N'
N
Ban đầu thì:
1
' 2 2
% 43
N
N U
U
Lúc sau: =45%= = +26⇒ 1 =1300⇒ '2=559, 2 =650⇒
1
' 2
N
N U
U
them 65 vòng
r
r U r
R
r R U P r
R Z Z
Z
C
30
) ( 30
) ( 30
50
80
2 2
2 2
2
2 2
+
≤ + +
+
=
⇒ +
+
=
⇒
Ω
=
Ω
=
HD: Ban đầu cường độ dòng điện ổn định chạy qua mạch là
R R r
R R E R R I U U A R
R
r
E
2
1 2
1 8
, 10
2 ,
0
0 0
0
= +
=
⇒
= + +
+
= +
=
=
⇒
= +
+
=
Khi năng lượng giảm còn một nửa ban đầu thì W’=W/2 => Phần năng lượng trong mạch
giảm ∆W = W − W'= W /2=Q dưới dạng nhiệt lượng tỏa ra trên các điện trở R và
0
R Theo định luật ôm trong đoạn mạch ta có:
J R
R
R Q Q R
Q
R
Q
R R
0
0 0
0
0
10 62 , 5
~
= +
=
⇒
Trang 44
2
) 2 ( sin
0
0 0
0 0
I RT I R I dt R I
dt R t I
dt
R
10
4
,
31
I =
Định luật Faraday
) ( 70336 , 0 4 , 22 1930 10 2
4 , 31 96500 2
2 4
, 22 1
2 2
1 4 , 22 2 4 ,
22
2
1
2 2
2
2 2
2
l t
I F
m n
V
m n t I
n
A
F
m
H H
H
H H
H
=
=
=
=
=
⇒
=
⇒
=
Mong tác giả xem lại giả thiết! có gì góp ý xin liên hệ email: ntlhvktqs@gmail.com
HD: Phương trình định luật II Newton có: Chọn chiều dương hướng từ trái qua phải (theo chiều điện trường)
0 ) (
"
0 ''
''
k
qE x m
k x m
qE x m
k x qE
kx
x
m
Đặt
k
qE x t
m
k A
X X
m
k X X x X k
qE
+
=
⇒
= +
⇒
=
⇒
=
Chọn gốc thời gian t=0 là lúc vật bắt đầu dao động Khi đó có: x=0, v=0=>
m V q
kA E k
qE A rad k
qE
A
A
/ 20000 ),
( cos
0
sin
=
=
⇒
=
=
⇒
−
=
=
π ϕ ϕ
ϕ
ω
Định luật bảo toàn động lượng sau va chạm hai vật có vận tốc là
) / ( 2 2 , 0 1
2 2 , 0
s m M
m
mv
+
=
Vị trí cân bằng mới hệ cách vị trí ban đầu (chỗ va chạm) là cm
k
mg
x0 = =4
cm k
m M V k
m M V x
V
x
2 2
0
2 2
+
=
+
=
+
=
ω
Trang 5HD: Giả sử v omaxlà vận tốc lớn nhất e quang điện thoát ra từ bề mặt Catot, dưới tác dụng
lực điện trường E có chiều từ Anode đến Catot chúng được tăng tốc Giả sử v là vận tốc e đến được Anode, khi đó áp dụng định lý biến thiên động năng có:
sin
2 2
1
2
1
max max
2 max 0 2 2
max 0
=
⇒ +
=
⇒
=
=
−
B q
mv B
q
mv R
md
U q v
v d
U q E q mv
Vẽ giản đồ: Bài này không hiểu ý tác giả, tính toán số lẻ quá! Mong tác giả xem lại giả thiết!
Từ giản đồ có:
1250
cos 2378 1272
cos
2378
cos 1250 1272
2
cos 2
2
cos
2 2 2 2 2
2 2
β ϕ
ϕ ϕ
β
−
=
⇒
−
= +
+
− +
=
− +
=
C
d R d
R C
C
AM C
U U
U U U
U U U U
U
U U U
Lại có:
25
cos 41 29 sin
29 sin
25 cos
=
C
U
Bình phương hai vế cộng lại giải ra có cosβ ⇒U.sinβ ⇒U r ⇒r
UL
UC Ud
B U
M
β
ϕ
Trang 6Ban đầu momen động lượng hệ bằng Iω.
Khi đặt nhẹ vật m lên => Momen động lượng hệ lúc sau bằng: (I+mr2)ω0
Áp dụng định luật bảo toàn momen động lượng ta có:
)
+
=
⇒
=
+
mr I
I I
mr
Phương trình chuyển động quay vật rắn xung quanh trục quay là:
ϕ γ
ϕ γ
2 1
5 2
1 ,
2
r S t mr
I
M M