1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

su lop 7 ca namchuanco tich hop moi truong

173 305 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 173
Dung lượng 1,22 MB
File đính kèm su lop 7 ca namchuanco tich hop moi truong.rar (201 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giáo an lịch sử lớp 7 đầy đủ có tích hợp. Mới nhất theo phân phối chương trình và theo chuẩn kiến thức kĩ năng. Giáo án cả năm phù hợp với học sinh. Tham khảo phù hợp với các thầy cô và phụ huynh học sinh

Trang 1

Ngày soạn 20 – 8 -2015

Phần mộtKhái quát lịch sử thế giới trung đại

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng quan sát tranh ảnh, kỹ năng so sánh, xác định

vị trí các quốc gia phong kiến châu Âu trên bản đồ

3 T tởng: Thấy đợc sự phát triển hợp quy luật của xã hội loài ngời:(Từ chiếm

hữu nô lệ sang xã hội phong kiến.Từ đó HS thấy đợc trách nhiệm của chúng ta phải làm gì

- Liên hệ ảnh hởng của nền kinh tế lãnh địa phong kiến đối với xã hội, ảnh ởng của sự phát triển thành thị đối với Môi trờng

h-II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa,bản đồ các nớc cổ đại ở phơng đông và

phơng tây

2 Học sinh: Sách giáo khoa,vở ghi,bút.Đọc trớc bài

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

1 ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị bài mới của học sinh

3 Bài mới:

*Giới thiệu bài mới.

- Giáo viên sơ lợc giới thiệu sgk sử 7

- LS XH loài ngời đã phát triển liên tục qua nhiều giai đoạn Học LS lớp 6, chúng ta đã biết đợc nguồn gốc và sự phát triển của loài ngời nói chung và của

VN nói riêng trong thời kì cổ đại ở lớp 7, chúng ta sẽ tiếp tục

đợc học 1 thời kỳ mới: thời kì trung đại ở bài đầu tiên chúng ta sẽ cùng tìm hiểu

sự hình thành và phát triển của xã hội PK ở châu Âu

HĐ1:

GV:Dùng lợc đồ

Từ thiên niên kỉ I TCN các quốc

gia cổ đại phơng Tây Hi-lạp, Rô-ma

phát triển tồn tại đến thế kỉ V

1.Sự hình thành xã hội phong kiến ở Châu Âu.

Trang 2

Từ phơng Bắc ngời Giéc-man tràn

xuống tiêu diệt các quốc gia này lập

nên nhiều vơng quốc mới

Ăng Glô Xắc Xông -Anh

Phơ Răng -Pháp

Tây Gốt -Tây Ban Nha

Đông Gốt -I-ta-li-a

? Sau đó ngời Giéc Man đã làm

gì? ? Em hãy nêu hoàn cảnh lịch sử

ở Châu Âu cuối thế kỉ V nh thế nào?

(thảo luận N)

?Những việc làm ấy đã làm xã hội

phơng Tây thay đổi nh thế nào?

?Những ngời nh thế nào đợc gọi là

lãnh chúa phong kiến

->Những ngời vừa có ruộng

GV:So sánh liên hệ với thái ấp, điền

trang ở Việt Nam

HS:Quan sát H1 sgk, thảo luận nhóm

theo câu hỏi

HĐ2:

?Em hãy miêu tả và nhận xét về lãnh

địa phong kiến H1 sgk

<Tờng cao hào sâu, đồ sộ, kiên

cố, đầy đủ trang trại, nhà cửa,

nhà thờ-> một đất nớc thu nhỏ Lãnh

chúa nh vua con>

GV: nguồn gốc của lãnh địa: khu đất

+Các giai cấp mới xuất hiện

*Những biến đổi trong xã hội.

-Tớng lĩnh, quý tộc đợc chia ruộng

2 Lãnh địa phong kiến.

-Lãnh địa là vùng đất đai rộng lớn do lãnh chúa làm chủ, trong đó

có lâu đài, thành quách

-Lãnh chúa: Sống xã hoa, đầy

đủ

-Nông nô: Đói nghèo cực khổ, chống lãnh chúa

Trang 3

ra các thứ thuế và luật pháp (cả vật

chất và tinh thần) khác với các địa chủ

các nớc phơng Đông

?Đời sống sinh hoạt của lãnh chúa,

nông nô trong lãnh địa nh thế nào

(thảo luận bàn)

?Em hãy phân biệt sự khác nhau giữa

xã hội cổ đại và xã hội phong kiến ở

Châu Âu

+Xã hội cổ đại :2 giai cấp chủ nô-

nô lệ Nô lệ: là công cụ biết nói

+Xã hội phong kiến:2 giai cấp

- Đời sống sinh hoạt:

+Lãnh chúa: sống đầy đủ xa hoa

+QHSX: lãnh chúa-nông nô

3 Sự xuất hiện các thành thị trung đại.

- Sự xuất hiện:

Cuối thế kỉ XI sản xuất phát triển, hàng hoá nhiều

d thừa đa đi bán- thị trấn ra đời thành thị xuất hiện

- C dân:

Thợ thủ công, thơng nhân, sản xuất trao đổi, buôn bán

-ý nghĩa:

Thúc đẩy sản xuất và buôn bán, làm cho xã hội phong kiến phát triển

Trang 4

-Gv kh¸i qu¸ l¹i bµi

Trang 5

Ngày soạn 20 – 8 -2015

Tiết 2

Bài 2:

Sự suy vong của chế độ phong kiến và sự hình thành

chủ nghĩa t bản ở châu âu.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh cần nắm đợc:

Nguyên nhân và hệ quả của các cuộc phát kiến địa lý nh là một trong những nhân tố quan trọng, tạo tiền đề cho sự hình thành quan hệ sản xuất TBCN

Quá trình hình thành quan hệ sản xuất TBCN trong lòng XHPK ở châu Âu

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng quan sát tranh ảnh, tổng hợp kiến thức,Sử

dụng lợc đồ

3 T tởng: Thấy đợc tính tất yếu phát triển hợp quy luật của quá trình phát triển

từ XHPK lên XHTBCN.Thông qua đó mỗi HS thấy đợc trách nhiệm của mình phải biết trân trọng những tài nguyên quý gia của đất nớc

- Thấy đợc ảnh hởng của Môi trờng đối với sự phát triển của CNTB ở châu âu

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, sgv, bản đồ những cuộc phát kiến địa lý

lớn

2 Học sinh: Đọc trớc bài Su tầm tài liệu theo nội dung bài.

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

1 ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

GV: Vì sao xuất hiện thành thị trung đại?

Trả lời: Vì cuối thế kỷ XI hàng hoá ngày càng nhiều đợc đa ra bán từ đó xuất hiện thị trấn => Thành thị ra đời

3 Bài mới:

* Hoạt động 1 Tìm hiểu những cuộc phát

GV: Những con đờng bộ đã bị ngăn cấm, họ

phải tìm cách nào có thể đi sang các nớc

khác?

HS: ( Đi theo đờng biển)

GV: Muốn đi đờng biển phải có gì?

Trang 6

GV: Khi có tàu rồi vẫn cha có thể đi ngay

GV: (Khái quát lai về những cuộc phát kiến

trên bản đồ và nói rõ đây chính là những

vùng đất màu mỡ nhiều tài nguyên nên đây

GV: Đánh giá và chuẩn kiến thức.(Tìm ra

con đờng mới,vùng đất mới, đem cho GCTS

những món lợi khổng lồ)

- Các cuộc phát kiến địa lý đã giúp cho các

thơng nhân châu âu mở rộng Môi trờng sống

- C cô-lôm-bô tìm ra châu Mĩ(1492)

- Ma-gien-lan đi vòng quanh trái đất

(1519-1522)

2 Sự hình thành chủ nghĩa t bản ở châu Âu.

- Kinh tế: Hình thức kinh tế tbản ra đời

- Xã hội: Có hai giai cấp (vô sản và t sản)

4 Củng cố:

?Trong những cuộc phát kiến đó đã thu đợc những kết quả gì?

?Thông qua bài đã học em thấy mình phải có trách nhiêm gì với việc bảo vệ môi trờng tài nguyên thiên nhiên của đất nớc?

-Gv khái quát lại bài

Trang 7

5.HD tự học và dặn dò:

Học bài và chuẩn bị bài sau: Bài 3

Cuộc đấu tranh của giai cấp t sản chống phong kiến thời hâu kì trung đại ở châu âu

Trang 8

Ngày soạn 29 – 8 -2015

Tiết 3

Bài 3

Cuộc đấu tranh của giai cấp t sản chống phong kiến

thời hâu kì trung đại ở châu âu

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh cần nắm đợc:

Nguyên nhân xuất hiện và nội dung t tởng của phong trào văn hoá phục hng

Nguyên nhân dẫn tới phong trào cải cách tôn giáo và những tác động của phong trào này đến xã hội phong kiến châu Âu bấy giờ

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng quan sát tranh ảnh, phân tích và tổng hợp kiến

thức

3 T tởng: Hiểu đợc tính tất yếu phát triển hợp quy luật của xã hội loài ngời:

XHPK lạc hậu, lỗi thời sụp đổ thay thế vào đó là XHTB.Phong trào văn hoá phục hng đã để lại nhiều giá trị to lớn cho nền văn hoá nhân loại

- Tích hợp môi trờng: Liên hệ ảnh hởng của phong trào văn hóa phục hng đối với văn hóa châu âu và nhân loại

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, bản đồ châu âu

2 Học sinh: Đọc và tìm hiểu trớc bài Su tầm tài liệu theo nội dung bài.

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

1 ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

?: Những cuộc phát kiến địa lí có tác động nh thế nào đến xã hội châu Âu?

Trả lời: Hình thành XH có hai giai cấp Nông dân, GCTS

3 Bài mới:

*Hoạt động 1: Tìm hiểu Phong trào văn

hoá phục hng (thế kỉ XIV-XVII)

GV: ( Phục hng là khôi phục lại nền văn

hoá Hi Lạp và Rô ma cổ đại Sáng tạo ra

nền văn hoá mới của giai cấp t sản)

GV: Nguyên nhân nào dẫn đến phong

trào văn hoá phục hng?

HS: trao đổi ý kiến rồi trả lời:

GV: Nhận xét, chuẩn kiến thức

GV: Hãy kể tên một số nhà văn hoá,khoa

học tiêu biểu mà em biết?

HS: Đọc phần in nhỏ và trả lời

GV: Treo tranh Ma-đô-na lên bảng và

h-1 Phong trào văn hoá phục hng (thế kỉ XIV- XVII)

a Nguyên nhân: GCTS có thế lực về

KT nhng không có địa vị xã hội

=> Đấu tranh giành địa vị cho mình

Trang 9

ớng dẫn HS quan sát.

?: Qua bức tranh Lê-ô-na đơ vanh-xi em

có cảm nhận gì? các tác giả thời phục

h-ng muốn nói điều gì?

HS: trả lời theo cảm nhận cá nhân

GV: (Nhận xét, chuẩn kiến thức.Nhằm

phê phán XHPKvà giáo hội, đề cao giá trị

con ngời)

-Tích hợp môi trờng: Phong trào văn hóa

phục hng có vai trò nh thế nào đối với sự

phát triển của văn hóa châu âu và nhân

GV: Hãy tìm hiểu và trình bài nội dung t

tởng của Lu- thơ và Camvanh?

GV: Phong trào cải cách tôn giáo đã có

tác động trực tiếp nh thế nào đến xã hội

châu Âu?

HS: ( Nó thúc đẩy cho các cuộc khởi

nghĩa nông dân Đạo ki tô bị phân hoá)

b Nội dung: Phê phán XHPK và

giáo hội Đề cao giá trị con ngời

2 Phong trào cải cách tôn giáo.

* Nguyên nhân:

Giaó hội tăng cờng bóc lột nhân dân Là lực lợng cản trở sự phát triển của giai cấp t sản

* Nội dung:

- Phủ nhận vai trò thống trị của giáo hội

- Bãi bỏ lễ nghi phiền toái

- Quay về với giáo lí ki tô nguyên thuỷ

- Nguyên nhân và nội dung cải cách tôn giáo?

5 HD tự học và dặn dò: Học bài và chuẩn bị bài sau:

Trung quốc thời phong kiến (t1)

Trang 10

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng quan sát tranh ảnh, phân tích và tổng hợp kiến

thức,kĩ năng lập bảng niên biểu thống kê các sự kiện lịch sử, kĩ năng so sánh

3 Thái độ: Trung Quốc là một quốc gia phong kiến lớn ở phơng Đông Là nớc

láng giềng với Việt Nam, ảnh hởng không nhỏ tới quá trình lịch sử ở Việt Nam

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, bản đồ thế giới.

2 Học sinh: Đọc và tìm hiểu trớc bài

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

*Hoạt động 1 Sự hình thành xã hội phong kiến ở

Trung Quốc

HS: Đọc những thông tin ở phần 1(6 dòng đầu giảm

tải không học) (trang 10)

GV: Dùng bản đồ treo lên bảng và giới thiệu cho

HS hình dung Trung Quốc đóng góp rất lớn cho sự

phát triển của nhân loại

GV: Ngời Trung Quốc có những tiến bộ gì trong

sản xuất?

HS: Suy nghĩ trả lời

GV: Nhận xét câu trả lời của HS và chốt bài

GV: Từ những tiến bộ trong sản xuất có ảnh hởng

gì đến xã hội?

HS: ( Xã hội có sự thay đổi vì địa chủ xuất hiện làm

cho nông dân bị phân tán )

GV: Giải thích cho HS thế nào là giai cấp “phong

kiến”, thế nào là giai cấp “ tá điền”=> Quan hệ sản

xuất phong kiến đợc hình thành từ thế kỉ III TCN

* Hoạt động 2: Tìm hiểu về xã hội Trung Quốc

thời Tần- Hán

HS: Đọc nội dung phần 2 ( trang 11)

GV: Em hãy trình bày những nét chính trong chính

sách đối nội của nhà Tần?

=> Năng suất lao động cao

* Biến đổi trong xã hội.

Giai cáp địa chủ bắt đầu xuất hiện, nông dân bị phân hoá

=> Xã hội phong kiến hình thành

2 Xã hội Trung Quốc thời Tần- Hán.

* Thời tần.

- Chia nớc thành quận,

Trang 11

HS: ( Bỏ chế độ pháp luật hà khắc, giảm tô, thuế,su

dich, khuyến khích sản xuất)

*Hoạt động 3.Sự thịnh vợng của Trung Quốc

dới thời Đờng

HS:( KT phát triển => Đất nớc phồn vinh)

GV: Chính sách đối ngoại của nhà Đờng ntn?

HS:( Mở rộng lãnh thổ bằng cách tiến hành chiến

tranh.( Liên hệ với Viẹt Nam)

GV: Yêu cầu HS về nhà lập niên biểu các triều đại

TQ đã học vào vở soạn

GV: Sơ kết và củng cố nội dung của bài học

huyện

- Cử quan lại đến cai trị

- Ban hành chế độ đo lờng tiền tệ thống nhất trong cả nớc

* Thời Hán.

- Khuyến khích nông dân phát triển sản xuất

- Xoá bỏ chế độ pháp luật hà khắc

- Giảm tô, thuế su dịch

=> Kinh tế phát triển, xã hội

ổn định

3 Sự thịnh vợng của Trung Quốc dới thời

Đờng.

* Chính sách đối nội:

- Cử ngời cai quản các địa phơng

- Mở khoa thi chọn nhân tài

- Giảm tô thuế, chia ruộng cho nông dân

* Chính sách đối ngoại:

Tiến hành chiến tranh xâm lợc để mở rộng bờ cõi=> Trở thành đất nớc cờng thịnh nhất châuá

4 Củng cố:

- Em cho biết hiện nay nớc ta với Trung Quốc đang có mối quan hệ nh thế nào?

Trang 12

HS:( Trung Quốc là nớc láng giềng thân thiện, Có sự hợp tác với nhau về mọi mặt).

-Sự cờng thịnh của Trung Quốc đợc bộc lộ ở những điểm nào

5.Hd tự học và dặn dò:

Học bài và chuẩn bị phần tiếp theo: Trung quốc thời phong kiến

Trang 13

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng quan sát tranh ảnh, phân tích và tổng hợp kiến

thức,kĩ năng lập bảng niên biểu thống kê các sự kiện lịch sử, kĩ năng so sánh

3 T tởng: Trung Quốc là một quốc gia phong kiến lớn ở phơng Đông Là

nớc láng giềng với Việt Nam, ảnh hởng không nhỏ tới quá trình lịch sử ở Việt Nam

- Liên hệ ảnh hởng của sự phát triển khoa học, kỹ thuật Trung quốc đối với Môi trờng

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa.Bản đồ thế giới

2 Học sinh: Đọc và tìm hiểu trớc bài

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

1 ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

?: Sự cờng thịnh của Trung Quốc bộc lộ ở những điểm nào?

Trả lời: (Đất nớc ổn định, kinh tế phát triển,bờ cõi đợc mở rộng )

3 Bài mới:

*Hoạt động 1 TRung Quốc thời

nớc châu Âu cũng nh châu á.khi tiến

4.Trung Quốc thời Tống- Nguyên.

a Thời Tống.

- Miễn giảm su dịch-Mở mang thuỷ lợi

- Phát triển thủ công nghiệp

* Thời Nguyên.

- Phân biệt giữa ngời Mông cổ

và ngời Hán

Trang 14

vào TQ, Ngời Mông Cổ lập nên nhà

nguyên )

GV: Sự phân biệt giữa ngời Mông Cổ

và ngời Hán đợc biểu hiện ntn?

HS: ( Ngời Mông Cổ có địa vị cao,

hởng nhiều đặc quyền Ngời Hán bị

cấm đoán đủ thứ ví dụ nh không ra

đờng vào ban đêm)

* Hoạt động 2: Tìm hiểu Trung Quốc

thời Minh- Thanh

HS: Đọc nội dung phần 5 ( trang 13)

GV: Hãy trình bày diễn biến chính trị

của Trung Quốc từ sau thời Nguyên

đến cuối thời thanh?

HS: Trả lời cá nhân, bạn khác bổ sung

GV: Ai đã lật đổ đợc nhà Minh?

HS: ( Lí Tự Thành )

* Thảo luận nhóm:

GV: Xã hội Trung Quốc cuối thời

Minh và nhà Thanh có gì thay đổi?

- HS hoạt động

- Đại diện nhóm trả lời

- Nhóm bạn nhận xét,bổ sung

- GV: Nhận xét, chuẩn kiến thức (Vua

quan sa đoạ, nông dân đói khổ => Từ

*Hoạt động 3 Văn hoá, khoa học- kĩ

thuật Trung Quốc thời phong kiến

HS: Đọc mục 6 SGK trang 113,14

GV: Hãy trình bày những thành tựu nổi

bật về văn hoá Trung Quốc thời phong

HS: (Tây du ký, Tam quốc diễn nghĩa,

Đông chu liệt quốc)

GV: Em có nhận xét gì về công trình

kiến trúc ở hình 10 SGK?

HS: (Đạt trình độ cao, nét vẽ điêu

luyện )

- Nhân dân nổi dậy khởi nghĩa

5 Trung Quốc thời Minh- Thanh

Trang 15

GV: Quan sát hình 9 SGK Em có nhận

xét gì?

HS: Suy nghĩ trả lời

GV: (Đây là cố cung Vạn lý trờng

thành khu lăng tẩm của các vị vua Đồ

sộ, rộng lớn, kiên cố, kiến trúc hài

Học bài và chuẩn bị bài tiếp theo:

ấn độ thời phong kiến

Trang 16

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, bản đồ thế giới.

2 Học sinh: Đọc và tìm hiểu trớc bài

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

1 ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

?: Hãy cho biết s thay đổi về xã hội và kinh tế ở thời Minh- Thanh?

Trả lời: - Xã hội: Vua quan ăn chơi sa đoạ, nông dân đói khổ

- Kinh tế: Có sự xuất hiện của nền KT TBCN

3 Bài mới:

*Hoạt động 1:Tìm hiểu về những trang sử đầu

tiên

* Hoạt động 2: Tìm hiểu đất nớc ấn Độ thời

phong kiến

GV: Sự phát triển của đất nớc ấn Độ dới

vơng triều Giúp-ta đợc thể hiện nh thế nào?

HS: (Là thời kì thống nhất phục hng)

HS: Đọc phần in nhỏ SGK

?: Ngời ấn Độ biết sử dụng những công cụ gì?

HS: (Họ biết sử dụng những công cụ lao động

bằng sắt)

* Thảo luận nhóm:

GV: Hãy cho biết 3 vơng triều tồn tại ở ấn Độ

và mỗi vơng triều tồn tại bao lâu?

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhóm bạn nhận xét bổ sung

- Giáo viên nhận xét, chuẩn kiến thức

1 Những tramg sử đầu tiên -Giảm tải-không học

2 ấn Độ thời phong kiến.

- Luyện kim loại phát triển

- Nghề thủ công nh: dệt, chế tạo kim hoàn

Trang 17

* Hoạt động 3: Tìm hiểu văn hoá của ấn Độ.

GV: (Sơ kết, và giới thiệu về cuộc đời về nhà

thơ nổi tiếng của nền văn học ấn Độ đó là

Ka-li-đa-xa

- Nền văn hóa ấn độ có giá trị nh thế nào đối

với các nớc khu vực và thé giới?

Lập niên biểu các giai đoạn phát triển lịch sử của ấn Độ

Hiện nay ấn Độ có gì thay đổi?

5.Hd tự học và dặn dò:

Học bài và chuẩn bị bài tiếp theo: Các quốc gia phong kiến đông nam á(Mục 1,2)

Trang 18

Tên của các quốc gia trong khu vực Đông Nam á, những đặc điểm tơng đồng

về vị trí địa lí của các quốc gia đó

Các giai đoạn lịch sử quan trọng của khu vực Đông Nam á

2 Kiểm tra bài cũ:

GV: Kiểm tra đợc kết hợp trong bài mới

3 Bài mới:

Trang 19

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV: Sơ kết và chuẩn kiến thức.(Chịu ảnh hởng

của gió mùa ,mùa khô và mùa ma)

- GV: Nhận xét và chuẩn kiến thức.( Thuận lợi

Đủ nớc tới tiêu cây cối sinh trởng ,phát triển

mạnh Khó khăn Hạn hán, lũ lụt)

( liên hệ trực tiếp đến những vụ lũ ở khu vực.)

GV: Các quốc gia cổ đại ĐNá xuất hiện từ bao

giờ?

HS: Từ đầu công nguyên ( trừ Việt Nam)

GV: Hãy kể tên một số các quốc gia cổ trên

bản đồ? ( Cham pa, Phù Nam)

* Hoạt động 2: Sự hình thành và phát triển các

quốc gia phong kiến Đông Nam á

HS: Đọc nội dung phần 2 SGK trang 19

GV: Thời kì nào là thời kì phát triển các quốc

gia phong kiến ĐNá?

HS: ( Khoảng nửa sau thế kỉ X Đến thế kỉ

XVIII)

GV: Hãy trình bày sự hình thành quốc gia

phong kiến In-đô-nê-xi-a?

* Thảo luận nhóm

GV: Kể tên một số quốc gia phong kiến ĐNá

khác và thời điểm hình thành các quốc gia đó?

HS: ( Khuyến khích HS yếu trả lời )

GV: Hãy kể tên các thành tựu thời phong kiến

của các quốc gia ĐNá?

HS: (Đền Ăngco,chùa tháp Pa gan )

Em có nhận xét gì về kiến trúc của ĐNá qua

1 Sự hình thành các vơng quốc

cổ ở Đông Nam á

* Điều kiện tự nhiên

Chịu ảnh hởng chủ yếu của gió mùa (Mùa ma và mùa khô)

* Sự hình thành.

- Từ đầu công nguyên

- 10 thế kỉ sau công nguyên: Các vơng quốc đợc thành lập

2 Sự hình thành và phát triển các quốc gia phong kiến Đông Nam á.

- Khoảng nửa sau TK X Đến đầu

TK XVIII là thời kì phát triển của các quốc gia phong kiến

ĐNá

19

Trang 20

4 Củng cố:

Hãy cho biết hiện nay khu vực ĐNA ntn?

Mối quan hệ của các nớc ra sao?

5.HD tự học và dặn dò:

Học bài và chuẩn bị bài tiếp theo: Các quốc gia phong kiến đông nam á

(Tiếp theo)

Trang 22

Giáo dục HS tinh thần đoàn kết giữa các nớc ĐNá Đặc biệt là 3 nớc đông

d-ơng.(Lào, Cam- pu- chia,Việt Nam)

2 Kiểm tra bài cũ:

GV: Hãy cho biết đặc điểm chung của các nớc ĐNA? Điểm chung đó có thuận lợi và khó khăn gì trong nông nghiệp?

Trả lời: ( -Đều chịu ảnh hởng của gió mùa

- Thuận lợi: Cây cối phát triển, có đủ nớc tới tiêu

- Chỉ cho HS nắm đợc vị trí của Cam

-pu-chia tiếp giáp với Việt Nam và Lào

Cam-Pu-a Từ TK I => TK VI: Nớc Phù Nam

b Từ TK VI=> IX: Nớc Chân Lạp

c Từ TK IX=> TK XVThời

Trang 23

đáp án.

GV: Ghi nhanh những đáp án HS trả lời lên

bảng và nhận xét ( chuẩn kiến thức)-( 4 giai

đoạn )

GV: Tại sao thời kì phát triển của

Cam-Pu-chia lại đợc gọi là thời kì “Ăngco”?

HS: (Ăngco có nghĩa là “ đô thị” “kinh

thành”)

GV: Sự phát triển của Cam-Pu-chia thời kì

này bộc lộ ở những điểm nào?

HS: ( Nông nghiệp rất phát triển, xây dựng

những công trình độc đáo, mở rộng lãnh thổ

bằng vũ lực)

GV: Yêu cầu HS quan sát hình 14

* Thảo luận nhóm: Chủ định theo 4 tổ.

Em có nhận xét gì về khu đền Ăngco Vat qua

hình 14?

- Các nhóm trao đổi

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhóm bạn nhận xét bổ sung

GV: Nhận xét và chuẩn kiến thức.( Quy mô

đồ sộ Kiến trúc độc đáo thể hiện óc thẩm

mĩ và trình độ kiến trúc cao của ngời

GVG: (Chính sách đối nội và đối ngoại của

nớc Lạn Xạng: Đối nội Chia nớc để cai trị,

xây dựng quân đội Đối ngoại: Giữ vững

kì Ăngco

d Từ TK XV=> 1863: Thời kì suy yếu

( Nông nghiệp phát triển, xây dựng các công trình kiến trúc độc đáo )

*TK XVIII => XIX: Giai

đoạn suy yếu

4 Củng cố:

?Lập niên biểu các giai đoạn chính của Lào và Cam-Pu-chia

? Hãy cho biết quan hệ giữa ba nớc Việt Nam, Lào, Cam-Pu-chia trong chiến tranh và ngày nay nh thế nào

-GV khỏi quỏt lại bài

5.HD tự học và dặn dò:

Học bài và chuẩn bị bài tiếp theo: Bài 7

Trang 24

Nh÷ng nÐt chung vÒ x héi phong kiÕn ·

Trang 25

2 Kỹ năng: Rèn thêm kĩ năng phân tích và tổng hợp kiến thức, kĩ năng làm

quen với thuật ngữ lịch sử, lập bảng thống kê các sự kiện lịch sử

3 Thái độ: Giáo dục niềm tin và lòng tự hào về truyền thống lịch sử, thành tựu

về KHKT mà các dân tộc đã đạt đợc trong thời phong kiến

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, bản đồ các nớc trên thế giới

2 Học sinh: Đọc và tìm hiểu bài.

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

XHPKphơng TâyCơ sở KT

Giảm tải-khụng học

2.Cơ sở kinh tế- xã hội của xã

hội phong kiến.

TKLS XHPKPhơng

Đông XHPKphơng

TâyCơ sở

KT N nghiêp đóng kín

trong công xã

nông thôn

N nghiệp

đóng kín trong Lãnh

điaCác

GC cơ

bản

Địa chủ và Nông dân lĩnh canh

Lãnh chúa và nông nô

Trang 26

lột tô thuế.

* Hoạt động 2 Nhà nớc phong kiến.

?: Thế nào là nhà nớc phong kiến?

đầu để đàn áp, bóc lột giai cấp khác

-Hầu hết các quốc gia phong kiến theo chế độ quân chủ

4 Củng cố:

? Nớc ta ngày xa có theo chế độ PK không?

?Ngày nay chúng ta đang theo chế độ nào?

Hệ thống lại nội dung bài

5.HD tự học và dặn dò:

Học bài và chuẩn bị bài tiếp theo: Tiết 10 Bài 8:

Nớc ta buổi đầu độc lập

Trang 27

Ngày soạn 20 – 9 - 2015

Phần hai

lịch sử việt nam từ thế kỉ x đến giữa thế kỉ xix

chơng i: buổi đầu độc lập thời ngô - đinh- tiền lê

2 Học sinh: Đọc và tìm hiểu bài, su tầm tranh ảnh.

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

tiết độ sứ, lập triều đình theo chế độ

quân chủ Thiết lập một triều đình mới

1 Ngô Quyền dựng nền độc lâp.

-Năm 939 Ngô Quyền lên ngôi vua đóng đô ở Cổ Loa

Trang 28

( Vua đứng đầu nhà nớc nắm mọi

quyền hành Giúp vua có quan văn,

quan võ Thứ sử các châu thì có các

t-ớng do Ngô Quyền cử đi cai quản nh

Đinh Công Trứ ở Châu Hoan, Kiều

- Năm 944 Ngô Quyền mất => đất

n-ớc rối loạn =>Dơng Tam Kha cớp ngôi => Đất nớc không ổn định.( Loạn 12 sứ quân)

3 Đinh Bộ Lĩnh thống nhất đất ớc.

n Xây dựng căn cứ ở Hoa L (Ninh Bình)

- Liên kết, chiêu dụ các sứ quân

Vua

Q võ

Thứ sử các châu

Q văn

Trang 29

chiêu dụ các sứ quân tiến đánh các

HS: Trao đổi ý kiến rồi trả lời

GV: Chuẩn kiến thức (Thống nhất đất

nớc, lập lại hoà bình => tạo điều kiện

Trang 30

Thời Đinh - Tiền Lê bộ máy nhà nớc đợc xây dựng hoàn chỉnh hơn thời Ngô.

- Nhà Tống sang xâm lợc nớc ta nhng quân ta đánh cho đại bại

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, bản đồ Đông nam á

2 Học sinh: Đọc và tìm hiểu bài

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

1 ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 Phút

Câu 1: (5 điểm) Hãy hoàn thành sơ đồ bộ máy nhà nớc thời Ngô?

Câu 2:( 5điểm)Tình hình đất nớc cuối thời Ngô nh thế nào? Vì sao loạn 12 sứ quân?

*Đáp án câu 1: ( 5điểm)

Vua

Quan võQuan văn

Trang 31

<Quê hơng ông, đất hẹp nhiều đồi

núi đá vôi- tiện phòng thủ>

? Việc nhà Đinh đặt tên nớc và không

dùng niên hiệu hoàng đế Trung Quốc

nói lên điều gì?

<Tiếp tục xây dựng nền độc lập tự

chủ có ý sánh ngang hàng với Trung

Vua là đứng đầu nớc phong kiến

GV:Thời Đinh nớc ta cha có pháp luật

vua sai đặt vạc dầu, nuôi cọp

? Những việc làm của Đinh Bộ Lĩnh có

1.Nhà Đinh xây dựng đất nớc.

-968 Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi vua đặt tên nớc là Đại Cồ Việt, đóng đô- Hoa L- Ninh Bình

-Xuân 970 vua Đinh đặt niên hiệu Thái Bình, sai sứ sang giao hảo với nhà Tống

-Phong vơng cho các con

- Cử tớng lĩnh nắm chức vụ quan trọng.-Dựng cung điện, đúc tiền

Trang 32

? Nhà Lê đợc thành lập trong hoàn

cảnh nào?

HS: Thảo luận

?Việc Thái Hậu Dơng Vân Nga khoác

áo ngự bào cho Lê Hoàn nói lên điều

gì?

<Thể hiện sự thông minh, quyết

đoán, đặt lợi ích quốc gia, dân tộc lên

trên lợi ích dòng họ, việc làm này vợt

lên quyền lợi phong kiến để bảo vệ lợi

? Bộ máy nhà nớc thời Lê Sơ so với

thời Ngô Quyền nh thế nào?

?Em suy nghĩ gì về cách đánh giặc của

-979 Đinh Tiên Hoàng, Đinh Liễn bị

ám hại nội bộ lục đục

Phủ Châu Phủ- Châu Phủ Châu

*Quân đội:10 đạo-2 bộ phậnCấm quân <triều đình>

QuanThái Sư- Đại Sư

Trang 33

4 Củng cố: Để tởng nhớ tới công ơn của những ngời dựng nớc và giữ nớc chúng

ta phải làm gì?

-Hãy cho biết chính sách đối ngoại của Lê Hoàn?

5.HD tự học và dặn dò:

Học bài và chuẩn bị bài tiếp theo: Tiết 12 Bài 9

Nớc đại cồ việt thời đinh - tiền lê (tiếp theo)

Trang 34

Thời Đinh - Tiền Lê bộ máy nhà nớc đợc xây dựng hoàn chỉnh hơn thời Ngô.

- Nhà Đinh - Tiền Lê bớc đầu xây dựng nền kinh tế, văn hoá phát triển

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, Bản đồ Việt Nam

2 Học sinh: Đọc và tìm hiểu bài

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

1 ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Hãy nêu ý nghĩa của cuộc kháng chiến chống Tống của Lê Hoàn?

Trả lời: Khẳng định quyền làm chủ của đất nớc, đập tan âm mu xâm lợc của giặc ngoại xâm

GV:Tả về buổi lễ cày tịnh điền

<Sau khi làm lễ vua sắn quần

lội xuống ruộng cày, tiếng trống,

tiếng hò reo vang dậy Nông

của mình để xây dựng đất nớc,

kinh đô Hoa L- Ninh Bình đợc

xây dựng tráng lệ, nguy nga song

II Sự phát triển kinh tế và văn hóa:

1.Bớc đầu xây dựng nền kinh tế tự chủ.

-Nông nghiệp: đợc coi trọng

+Chia ruộng đất cho nhân dân

+Khai khẩn đất hoang

+Chú ý thủy lợi

+Khuyến khích sản xuất

->Sản xuất nông nghiệp ổn định và phát triển

-Thủ công nghiệp

+Xây dựng xởng thủ công nhà nớc đúc tiền rèn vũ khí, may mũ áo

+Phát triển nghề thủ công cổ truyền dệt, gốm, làm giấy

Trang 35

do thời gian và chiến tranh tàn

phá tuy vậy sử sách vẫn còn lu

lại đôi nét về kiến trúc Hoa L

? Em hãy miêu tả lại đôi nét về

cung điện Hoa L để thấy rõ sự

phát triển của nớc ta thời Lê

<Cột dát= vàng, lợp ngói bạc

có điện đài tế lễ, chùa chiền kho

vũ khí, kho thóc, kho đồ dùng

->Quy mô cung điện hoành tráng

nguy nga, lộng lẫy

+Trao đổi hàng hoá với Tống

2.Đời sống xã hội văn hoá.

a.Xã hội

b.Văn hoá:

-Đạo phật đợc lu truyền rộng rãi

-Chùa chiền xây dựng khắp nơi

- S đợc trọng dụng

-Các loại hình văn hoá dân gian phát triển:

Đua thuyền, Lễ hội

VuaQuan văn, võ, nhà sư

Nhân dân, thợ tc, thương nhân, địa chủ

giai cấp thống trị

giai cấp

bị trịNô tì

Trang 36

đậm bản sắc dân tộc>.

4 Củng cố:

-GV:Hệ thống kiến thức toàn bài

? Nguyên nhân nào làm cho nền kinh tế thời Đinh- Tiền Lê phát triển

? Để tởng nhớ tới công ơn của những ngời dựng nớc và giữ nớc chúng ta

7b:

Chơng II: Nớc đại việt thời lý ( thế kỷ xi- xii)

Tiết 13

Bài 10 Nhà lý đẩy mạnh công cuộc xây dựng đất nớc

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS nắm đợc:

- Các sự kiện về việc thành lập nhà Lý cùng việc dời đô về Thăng Long

- Việc tổ chức lại bộ máy nhà nớc xây dựng luật pháp và quân đội

2 Kỹ năng: Rèn thêm kĩ năng phân tích ,nêu ý nghĩa các chính sách xây dựng

và bảo vệ tổ quốc Kỹ năng đánh giá công lao của nhân vật lịch sử

3 T tởng: Giáo dục niềm tin và lòng tự hào về truyền thống lịch sử dân tộc, ý

thức độc lập dân tộc.Pháp luật nhà nớc là cơ sở việc xây dựng và bảo vệ tổ quốc

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, bảng phụ về tổ chức bộ máy hành chính

nhà nớc, bản đồ Việt Nam

2 Học sinh: Đọc và tìm hiểu bài

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

Trang 37

sôi , dùng dao cùn để sẻo thịt ngời

Gv: Khi Long Đĩnh chết quan lại trong triều tôn

- GV: Quan sát nhận xét và chuẩn kiến thức( So

sánh địa thế Thăng Long thuận lợi cho việc dời

Gv: ( Bảo vệ vua, chú ý phát triển sản xuất và

quyền lợi của nhân dân)

- Lý Công Uẩn lên ngôi =>

Nhà Lý thành lập Hiệu ( thuận thiên ) Dời đô về Thăng Long

Trang 38

Gv: Về quân đội nhà Lý thì thế nào?

+ Chính sách đối ngoại:

Bình đẳng với các nớc láng giềng

4 Củng cố: Để tởng nhớ tới công ơn của những ngời dựng nớc và giữ nớc

chúng ta phải làm gì?

- Tại sao nhà Lý lại giao những chức vụ quan trọng cho ngời thân cận nắm giữ?

- Hệ thống lại nội dung bài

5.HD tự học và dặn dò:

Học bài và chuẩn bị bài tiếp theo: Tiết14 Bài 11

Cuộc kháng chiến chống quân xâm lợc tống

( 1075- 1077)

*Rút kinh nghiệm:

3 T tởng: Giáo dục niềm tin và lòng tự hào dân tộc, biết ơn ngời anh hùng dân

tộc Lý Thờng Kiệt có công lớn với đất nớc Bồi dỡng lòng nhân ái và tình đoàn kết dân tộc

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, Bản đồ kc chống Tống năm 1075-1077

2 Học sinh: Đọc và tìm hiểu bài

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

Trang 39

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

*Hoạt động 1 Tìm hiểu nhà Tống âm mu xâm

lợc nớc ta

HS: Đọc mục 1 SGK trang 38, 39

Gvg: Từ sau cuộc kháng chiến chống Tống do

Lê Hoàn lãnh đạo thắng lợi , mối quan hệ giao

bang giữa Đại Việt và nhàTống đợc ổn định

Gv: Từ giữa thế kỷ XI nhà Tống ( Trung Quốc)

thế nào?

Hs: ( Gặp nhiều khó khăn nh ngân khố cặn

kiệt , tài chính nguy ngập, nội bộ mâu thuẫn=>

nhân dân đói khổ , bộ tộc Liêu , Hạ quấy

Gv: Trớc khi đánh chiếm Đại Việt nhà Tống có

âm mu đen tối nào?

Hs: Hs khá giỏi trình bày

Gv: ( Xúi giục vua Cham Pa đánh từ phía nam

Phía Bắc ngăn cản việc buôn bán của hai nớc )

Gv; Lý Thờng Kiệt tấn công lên đất Tống vào

thời gian nào?

I Giai đoạn thứ nhất ( 1075)

1 Nhà Tống âm mu xâm lợc nớc ta.

*Hoàn cảnh của nhà Tống:Gặp nhiều khó khăn

- Nhà Tống xâm lợc Đại Việt nhằm giải quyết những khó khăn về tài chính mà trong nớc gặp phải

2 Nhà Lý chủ động tiến công để phòng vệ

- Thái uý Lý Thờng Kiệt làm tổng chỉ huy Thực hiện chủ trơng táo bạo , sáng tạo “ tiến công trớc để

tự vệ”

Trang 40

Hs: Trả lời theo SGK

Gv: Dùng bản đồ thời Lý- Trần trình bày cuộc

tấn công lên đất Tống của Lý Thờng Kiệt

- GV: Quan sát nhận xét và chuẩn kiến thức và

sơ kết nội dung toàn bài

- Diễn biến: 10/ 1075 Lý

Thờng Kiệt cùng Tôn Đản chỉ huy hơn 10 vạn quân thuỷ, bộ đánh vào đất Tống

+ Quân bộ do Thân Cảnh Phúc, Tôn Đản chỉ huy

đánh vào châu Ung+ Quân thuỷ Lý Thờng Kiệt Tiến vào Quảng Đông rồi bao vây thành Ung Châu

4 Củng cố Nhà Lý đã chủ động đối phó để phòng vệ và ngăn chặn kế hoạch

của nhà tống bằng cánh nào? Gặp những khó khăn gì?

5.HD tự học và dặn dò:

Học bài và chuẩn bị bài tiếp theo: Tiết15

Cuộc kháng chiến chống quân xâm lợc tống

1075- 1077 ( tiếp theo)

*Rút kinh nghiệm:

3 T tởng: Giáo dục niềm tin và lòng tự hào về tinh thần bất khuất chống giặc

ngoại xâm của dân tộc ta thời Lý

Ngày đăng: 19/06/2016, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình văn hoá dân gian? - su lop 7 ca namchuanco tich hop moi truong
Hình v ăn hoá dân gian? (Trang 35)
Lần 2; bảng phụ - su lop 7 ca namchuanco tich hop moi truong
n 2; bảng phụ (Trang 45)
Bảng phụ - su lop 7 ca namchuanco tich hop moi truong
Bảng ph ụ (Trang 53)
Hình thành V-X Phát triển từ XI-XV  Suy vong XVI,CNTB ra đời  trong lòng CĐPK - su lop 7 ca namchuanco tich hop moi truong
Hình th ành V-X Phát triển từ XI-XV Suy vong XVI,CNTB ra đời trong lòng CĐPK (Trang 166)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w