1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kỳ 1 Toán 9 tổng hợp

9 408 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 339 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là trung điểm của AE, kẻ dây CD vuông góc với AE tại H a Tính góc ACB; b Tứ giác ACED là hình gì, chứng minh?. c Gọi I là giao điểm của DE và BC.. Chứng minh HI là tiếp tuyến của đ

Trang 1

Họ và tên :

Lớp 9/

ĐỀ THI THỬ

ĐỀ 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Toán lớp 9 Năm học: 2012-2013 Thời gian 90phút( không kể thời gian giao đề)

Câu1 ( 3điểm)

a) Tính 32 2  25

b) Tìm x để 2x 1 xác định

c) Tính  45  125 2 3 5    60

Câu 2 ( 3điểm) Cho hàm số y = (m-1)x + 2 (1)

a) Tìm m để hàm số (1) là hàm số đồng biến;

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) là đường thẳng song song với đường

thẳng y = 2x;

c) Tìm m để đồ thị của hàm số (1) đồng quy với hai đường thẳng y-3= 0 và y = x-1

Câu 4 ( 3điểm)

Cho đường tròn (O) đường kính AB, E thuộc đoạn AO ( E khác A,O và

AE >EO) Gọi H là trung điểm của AE, kẻ dây CD vuông góc với AE tại H

a) Tính góc ACB;

b) Tứ giác ACED là hình gì, chứng minh?

c) Gọi I là giao điểm của DE và BC Chứng minh HI là tiếp tuyến của đường tròn đường kính EB

Câu 5( 1điểm) Tìm GTNN của biểu thức

9 3 1

A x

x

  

 với x > 1

_ _ Hết_ _

Trang 2

Câu Ý Nội dung Điểm 1

2điểm

= 6 + 9 =15

0.5 0.5

b 2x 1 xác định khi 2x  1 0

2 1 1

2

   

KL…

0.25 0.5 0.25

2

2,5điểm

a Hàm Số (1) là hàm số đồng biến khi m – 1 > 0

m > 1 KL…

0.25 0.5 0.25

b Đồ thị hàm số (1) là đường thẳng song song với đường thẳng y

= 2x khi m – 1 = 2m = 3 KL…

0.25 0.25 0.25

c Khi m = 2 hàm số có dạng y = x + 2

Đồ thị là đường thẳng đi qua A(0;2) và B(-2;0)

Vẽ đúng

0.25 0.25 0.25 3

2điểm

a Với x 0,x 1 ta có

1

.

1

2 1

.

2 1

1

P

x x x

x

x x

 KL…

0.25

0.5

0.25 b

Theo phần a có

1

x P

x

 vớix 0,x 1

P < 1

2 khi và chỉ khi

0 2

      

do2 x 1>0

KL…

0.25

0.5

0.25

Trang 3

O'

I C

D

E

a Chỉ ra được tam giác ACB nội tiếp (O) nhận AB là đường kính

Nên tam giác ACB vuông tại C Nên góc ACB = 900

0.25 0.25 0.25

b Chứng minh được tứ giác ACDE là hình bình hành

Chỉ ra được hình bình hành ACDE là hình thoi

0.5 0.5

c Chứng minh được I thuộc đường tròn tâm O’đường kính EB

Chứng minh được HIIO'tại I Két luận

0.25 0.5 0.25 5

0,5điểm

9

1

A x

x

   

Áp dụng BĐT cô si cho hai số dương x-1 và 9

1

x 

Tìm được GTNN của A = 10 khi x = 4

0.25

0.25

( Trên đây chỉ là phần giải sơ lược, học sinh phải giải chi tiết, làm cách khác

đúng vẫn cho điểm)

Trang 4

KIỂM TRA HỌC KÌ I ( Năm học: 2012 – 2013)

Môn: Toán Lớp: 9 (TCT: 35 + 36) Người ra đề: Nguyễn Thanh Phong

MỤC TIÊU KIỂM TRA

- Kiểm tra quá trình nhận thức và hệ thống lại phần kiến thức trọng tâm cho

HS trong suốt thời gian học kì I

- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về căn thức, kiến thức cơ bản về hàm số

và kiến thức hình học về đường tròn

- Đề thi bám sát với chương trình cơ bản và có phân loại học sinh

- Nghiêm túc, trung thực khi làm bài kiểm tra

MA TRẬN ĐỀ THI

Nội dung kiến

thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Khái niệm căn

thức bậc hai và

rút gọc biểu

thức dưới dấu

căn

Học sinh nhận biết các công thức biến đổi về căn thức

Học sinh nhận biết được khái niệm về căn bậc hai của một biểu

thức

Vận dụng các công thức đã học

để giải bài tập rút gọn căn thức

Số câu, số

điểm tỉ lệ

1 câu 0.5điểm

5 %

1 câu 0.5điểm

5 %

1 câu 0.5điểm

5 %

2 câu

2 điểm

20 %

5 câu 3.5 điểm

35 % Hàm số bậc

nhất ; sự tương

giao của các

đường thẳng

và Phương

trình bậc nhất

hai ẩn

Học sinh nhận biết thế nào là hàm số bậc nhất

và phương trình bậc nhất hai ẩn

Học sinh hiểu khi nào thì hai đường thẳng song song và cắt nhau

Vận dụng lí thuyết về đường thẳng song song

và cắt nhau để tìm giá trị của tham số

Số câu, số

điểm tỉ lệ

2 câu

1 điểm

10 %

1 câu 0.5điểm

5 %

2 câu

2 điểm

20 %

5 câu 3,5 điểm

35 % Các hệ thức

trong tam giác

vuông và vị trí

tương đối của

hai đường tròn

Học sinh thuộc các công thức

về hệ thức trong tam giác vuông

Học sinh hiểu khi nào thì hai đường tròn không cắt nhau

Số câu, số

điểm tỉ lệ

1 câu 0.5điểm

5 %

1 câu 0.5điểm

5 %

2 câu

1 điểm

10 % Khoảng cách

từ tâm đến dây

cung của

Vận dụng các công thức đã học

để giải bài tập

Trang 5

đường tròn và

diện tích của

tam giác vuông

Số câu, số

điểm tỉ lệ

1 câu

2 điểm

20 %

1 câu

2 điểm

20 % Tổng số câu,

tổng số điểm tỉ

lệ

4 câu

2 điểm

20 %

3 câu 1.5điểm

15 %

1 câu 0.5điểm

5 %

5 câu

6 điểm

60 %

13 câu

10 điểm

100 %

KIỂM TRA HỌC KÌ I ( Năm học: 2012 – 2013)

Môn: Toán Lớp: 9 (TCT: 35 + 36) Người ra đề: Nguyễn Thanh Phong

Họ và tên……… ……… Lớp: 9……

I PHẦN TRẮC NHIỆM (4 điểm)

Câu 1: Cho phép tính: 2 4x  2 ; Nếu x 1

2

 Kết quả nào sau đây là đúng

– 4x

Câu 2: A và B thỏa mãn điều kiện gì thì: 2

A B  A B A) A< 0 và B 0  B) A < 0 và B < 0 C) A 0  và B 0  D) A > 0

và B < 0

Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A ; AH là đường cao Hệ thức nào sau đây là

đúng

A) 1 2 12 1

AH AB AC B) BC 2  AB 2  AC 2 C) AH 2  BH.HC D)

2

AB  BC.CH

Câu 4: Kết quả của biểu thức x 1 2 x

x 1

 

 nào là đúng (với x 0  )

 

Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất

y 3x   x D)

2

y  2x 1 

Trang 6

Câu 6: Cho hai đường thẳng d : y1  2x 3  và d : y mx 1 2   ; m bằng bao nhiêu thì d / /d 1 2

2

2

m 2 

Câu 7: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn số.

A) 2x 3y  2  5 B) 2x 2  y 2  0 C) x 2  y 2  1 D)

4x 5y 1  

Câu 8: Cho hai đường tròn (O ; R) và (O’ ; R’); Đặt d: OO’ d; R và R’ thỏa mãn

điều kiện gì thì hai đường tròn trên sẽ không cắt nhau

A) d  R R '  B) d R R '   C) R R '   d R R '   D) Cả đáp

án A và B

II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a) 27 3 2

x 1

Câu 2: (2 điểm) Cho hai đường thẳng d : y1  3x 1  và d : y 2mx 5 2  

a) Tìm m để d / /d 1 2 b) Tính góc tạo bởi đường thẳng d 1 và trục Ox

Câu 3: (2 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD nội tiếp đường tròn (O; 5cm)

Biết rằng: BC = 8(cm) Tính khoảng cách từ O đến đoạn thẳng AB và diện tích tam giác OAB

KIỂM TRA HỌC KÌ I ( Năm học: 2012 – 2013)

Môn: Toán Lớp: 9 (TCT: 35 + 36) Người ra đề: Nguyễn Thanh Phong

ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM

I PHẦN TRẮC NHIỆM (4 điểm)

Phần này gồm có 8 câu, mỗi câu 0,5 điểm

II Phần tự luận (6 điểm)

Trang 7

Câu Nội dung Điểm

1

a) Ta có: 27 3 2 3 3 3 2

(0,5 điểm)

2

4 3 2 2 2 2 3 2

b) Ta có:

x x 2 x 2

x 3 x 2

(0,25 điểm)

x 1

(0,25 điểm)

x 1

(0,25 điểm)

điểm)

2

a) Để hai đường thẳng d 1và d 2 song song với nhau thì 2m  3 (0,5

điểm)

3 m

2

điểm)

b) Gọi  là góc giữa d 1và Ox tan   3 (0,5

điểm)

0

60

điểm)

3

A

D O

H

(0,5 điểm)

Vì BC = 8(cm) CD 2  BD 2  BC 2  CD 2  100 64 36  

 

CD 6 cm

   AB 6 cm   

(0,5 điểm)

Ta có: OH2  OB2 BH2  52 32  16  OH 4 cm    (0,5

điểm)

OAB ABCD

điểm)

Vì ABCD nội tiếp đường tròn (O ; 5cm)

BD 10cm

Trang 8

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Môn: Toán lớp 9 Năm học: 2012-2013 Thời gian 90 phút

`

Câu1 ( 3 điểm)

1)Tính a) 2 12  27  3 : 3

b) 2  32  1  32

2) Tìm giá trị của x để 6 3x xác định

Câu 2 ( 2điểm) Cho hàm số y = (2m-1)x - 3 (1)

a) Tìm giá trị của m để hàm số (1) là hàm số đồng biến trên R

b) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số (1) song song với đường thẳng: y = x

+ 3

Câu 3 ( 2điểm) Cho biểu thức 1 : 1 1

x P

      

a) Rút gọn biểu thức P,

b)Tìm giá trị của x để P <1

2

Câu 4 ( 3điểm)

Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R Gọi Ax, By là các tia vuông góc với AB tại A và B ( Ax, By và nửa đường tròn cùng thuộc một nửa mặt phẳng

bờ AB) Qua điểm C thuộc nửa đường tròn( C khác A và B) kẻ đường thẳng d là tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt tia Ax và By theo thứ tự ở M và N

a) Chứng minh MN = AM + BN

b) Chứng minh MON vuông

c) AC giao với MO tại I, CB giao với ON tại K, chứng minh tứ giác CIOK

là hình chữ nhật

d) Gọi D là giao điểm của BC với Ax, chứng minh MD = MA

***** Hết *****

Trang 9

PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Môn: Toán lớp 9 Năm học: 2012-2013 Thời gian 90 phút

`

Câu1 ( 3 điểm)

1)Tính a)  45  125 2 3 5    60

b) 2 12

2  3

2) Tìm giá trị của x để 6 2  x  3 7

Câu 2 ( 2điểm) Cho hàm số y = (m-2)x +m + 3 (1)

a)Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số (1) song song với đường thẳng: y = - x

+ 3

b)Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y = 2x + 4 tại điểm

có tung độ bằng 2

Câu 3 ( 2điểm) Cho biểu thức 4 2 5 6

4

x Q

x

  với x 0, x 4

a) Rút gọn biểu thức Q,

b)Tìm giá trị của nguyên của x để biểu thức Q nhận giá trị nguyên

Câu 4 ( 3điểm)

lượt tại E và D; BD và CE cắt nhau tại H

b) Chứng minh: FA.FH = FB.FC

c) Chứng minh: bốn điểm A; E ; H; D cùng thuộc 1 đường tròn, xác định tâm I của đường tròn đó

d) Chứng minh IE là tiếp tuyến của đường tròn đường kính BC

Ngày đăng: 19/06/2016, 07:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị là đường thẳng đi qua A(0;2) và B(-2;0) - Đề thi học kỳ 1 Toán 9 tổng hợp
th ị là đường thẳng đi qua A(0;2) và B(-2;0) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w