NỘI DUNG CHÍNH BÀI THUYẾT TRÌNH GỒM CÁC NỘI DUNG:1: KHÁI QUÁT CHUNG2: QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN TRONG ĐƯỜNG LỐI CNH HĐH Ở VIỆT NAM (1986 – 2011)3: LIÊN HỆ VỚI THỰC TIỄN(NHÓM THỰC HIỆN: SINH VIÊN TRƯỜNG HỌC VIỆN NGÂN HÀNG)
Trang 1CHÀO MỪNG THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐẾN VỚI BÀI
THUYẾT TRÌNH
CHÀO MỪNG THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐẾN VỚI BÀI
THUYẾT TRÌNH NHÓM I
Trang 2NHỮNG BƯỚC PHÁT TRIỂN TRONG ĐƯỜNG LỐI CÔNG
NGHIỆP HÓA HIỆN ĐẠI HÓA
TRONG GIAI ĐOẠN 1986 - 2011
Thực hiện: Nhóm 1 GVHD:
Trang 3KHÁI QUÁT CHUNG
QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN TRONG ĐƯỜNG LỐI CNH HĐH Ở VIỆT NAM (1986 – 2011)
LIÊN HỆ VỚI THỰC TIỄN
Trang 41.1 KHÁI NIỆM
CÔNG NGHIỆP HÓA
“Là quá trình thay thế lao động thủ công bằng sử dụng lao động máy
móc Quá trình nâng cao tỉ trọng của công nghiệp trong toàn bộ các
ngành kinh tế của một vùng hay của một nền kinh tế để đưa nền kinh tế
vào nông nghiệp lên nền kinh tế chủ yếu dựa vào công nghiệp”
Trang 51.1 KHÁI NIỆM
Trang bị cơ khí cho các ngành kinh tế quốc
dân đặc biệt trong công nghiệp
Tương ứng với nội dung của cuộc CM công
nghiệp
(30 năm cuối TK XVII - cuối TK XIX) ở các
nước phương Tây
NỘI DUNG
TRÌNH ĐỘ
CÔNG NGHIỆP HÓA
TĂNG NHANH TRÌNH ĐỘ TRANG BỊ KỸ THUẬT
cho lao động và NSLĐ
Trang 72
+ Tự động hóa sản xuất
+ Công nghệ sản xuất vật liệu mới
+ Phát triển nguồn năng lượng mới
+ Phát triển công nghệ sinh học
+ Phát triển công nghệ chất lượng cao nhất là công nghệ điện tử và tin học
Trang 81.1 KHÁI NIỆM
CÔNG NGHIỆP HÓA – HIỆN ĐẠI HÓA
• Quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất kinh
doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội
• Từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ
biến sức lao động với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến
hiện đại, dựa trên sự phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học
công nghệ
• Tạo ra năng suất lao động xã hội cao
Trang 9Tại sao Công nghiệp hoá phải gắn liền với hiện đại hoá?
CNH là biến đổi cơ bản lao động thủ công thành lao động tiên tiến hiện đại, nhưng nếu dừng lại ở chỗ này thì CNH không có giá trị mà chúng ta phải áp dụng CNH đó vào các ngành sản xuất, lưu thông dịch vụ, quản lí thì sự CNH mới thật sự đúng nghĩa và đem lại lợi ích cho đất nước Việc áp dụng CNH vào các mặt của đất nước ta gọi đó là HĐH
=> CNH phải gắn liền với HĐH
Trang 103
4
1 Nến kinh tế tăng trưởng chậm, lạm phát nghiêm trọng
Cơ sở vật chất kĩ thuật yếu kém, thiếu đồng bộ, trình độ kĩ thuật lạc hậu
Thị trường, tài chính tiền tệ không ổn định
Nhiều chỉ tiêu chủ yếu của kế hoạch 5 năm lần thứ 2 và 3 không thực hiện được
1.2 BỐI CẢNH LỊCH SỬ
• Đời sống nhân dân ngày càng khó khăn
• Tiêu cực và bất công xã hội tăng lên
Trang 11Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng (12-1986)
Đã chỉ ra được những sai lầm trong nhận thức và chủ trương công nghiệp hóa thời kỳ 1960-1985
=> Đại hội rút ra được nhiều bài học và đưa ra những đường lối, phương hướng mới phù hợp hơn cho giai đoạn sau
1.3 CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC
CƠ HỘI
Trang 121.3 CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC
CƠ HỘI
Trang 13• Việt Nam đã thiết lập quan hệ ngoại giao với hàng chục nước.
• Hơn nữa còn tham gia vào nhiều tổ chức như: Liên Hợp Quốc (9/1977), Hội đồng tương trợ kinh tế (6/1978), ký Hiệp ước hữu nghị và Hợp tác với Liên Xô (11/1978)
=> Tranh thủ được sự giúp đỡ về vật chất để khôi phục và phát triển kinh tế phục vụ quá trình CNH, HĐH
NGOẠI GIAO
1
1.3 CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC
CƠ HỘI
Trang 14Là một nước tiến hành CNH muộn
Việt Nam có thể tận dụng được những lợi thế của “nước đi sau”
=> Tiếp thu các thành tựu KH-KT, học hỏi kinh nghiệp về CNH, HĐH của các nước đi trước…
CNH MUỘN
1
1.3 CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC
CƠ HỘI
Trang 15• Lực lượng lao động dồi dào, cơ cấu trẻ, tiếp thu nhanh các tri thức mới,
dễ đào tạo, có khả năng sáng tạo.
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1
1.3 CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC
CƠ HỘI
Trang 1602
01
Sự yếu kém của thể chế KT thị trường, chất lượng nguồn nhân lực , kết cấu hạ tầng
=> Trở ngại lớn đối với quá trình CNH, HĐH ở nước ta
=> Thách thức: nguy cơ bị tụt hậu xa hơn về kinh tế so với nhiều nước
Do một số mâu thuẫn với Trung Quốc nên xảy ra chiến tranh biên giới với TQ (2/1979)
=> Trung quốc, các nước phương Tây, ASEAN đã bao vây, cô lập, cấm vận Việt Nam
=> Ngăn cản quá trình hợp tác, hội nhập kinh tế thế giới……
1.3 THÁCH THỨC
Khó khăn của “nước đi sau”
• Năng suất thấp, chất lượng sản phẩm thấp, hàm lượng vốn và trí tuệ trong sản phẩm thấp
• Vấn đề về tài nguyên - môi trường, dân số và công ăn việc làm ngày càng gay gắt
Trang 172 QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN TRONG ĐƯỜNG LỐI CNH HĐH Ở VIỆT NAM (1986 – 2011)
Mục tiêu , quan đi ểm công
nghiệp h óa, hiện đ
Trang 182.1 QUÁ TRÌNH ĐỔI MỚI TƯ DUY VỀ CÔNG NGHIỆP HÓA
ĐẠI HỘI VI (12/1986)
1 BỐI CẢNH LỊCH SỬ
Sai lầm của đợt tổng cải cách giá - lương - tiền cuối năm 1985 làm cho kinh tế Việt Nam càng
trở nên khó khăn
• Nền kinh tế Việt Nam lâm vào khủng hoảng trầm trọng
• Số người bị thiếu đói tăng, bội chi lớn
⇒Nhiều ý kiến tranh luận xoay quanh ba vấn đề lớn:
Cơ cấu sản xuất; Cải tạo xã hội chủ nghĩa; Cơ chế quản lý kinh tế.
Trang 192.1 QUÁ TRÌNH ĐỔI MỚI TƯ DUY VỀ CÔNG NGHIỆP HÓA
ĐẠI HỘI VI (12/1986)
Xác định mục tiêu và bước đi
về xây dựng cơ sở vật chất, cải tạo XHCN và quản lý KT…
Bố trí cơ cấu kinh tế
không tập trung sức giải quyết về căn bản vấn đề lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu
=> Đầu tư nhiều nhưng hiệu quả thấp
Không TH nghiêm chỉnh NQ của Đại hội V
Không côi nông nghiệp là mặt trận hang đầu, công nghiệp nặng không phục vụ kịp thời nông nghiệp và công nghiệp nhẹ
SAI LẦM
Trang 202.1 QUÁ TRÌNH ĐỔI MỚI TƯ DUY VỀ CÔNG NGHIỆP HÓA
ĐẠI HỘI VI (12/1986)
2 HOẠT ĐỘNG ĐẠI HỘI
Thực hiện cho bằng được 3 chương trình kinh tế:
• Lương thực – Thực phẩm
• Hàng tiêu dung
• Hàng xuất khẩu
Trang 212.1 QUÁ TRÌNH ĐỔI MỚI TƯ DUY VỀ CÔNG NGHIỆP HÓA
HỘI NGHỊ TW 7 khóa VII
(1/1994)
BƯỚC ĐỘT PHÁ TRONG NHẬN THỨC
‘Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ và quản lý kinh tế, xã hội từ sử dụng lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện và phương pháp tiên tiến, hiện đại, dựa trên sự phát triển của công nghiệp và tiến bộ của khoa học - công nghệ, tạo ra năng xuất lao động xã hội cao”
Trang 222.1 QUÁ TRÌNH ĐỔI MỚI TƯ DUY VỀ CÔNG NGHIỆP HÓA
ĐẠI HỘI VII (6/1996)
Nhận định nước ta đã ra khỏi khủng hoảng kinh tế - xã hội
Nhiệm vụ đề ra cho chặng đường đầu của thời kỳ quá độ đã cơ bản hoàn thành
=> Chuyển sang thời kỳ mới đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
Trang 232.1 QUÁ TRÌNH ĐỔI MỚI TƯ DUY VỀ CÔNG NGHIỆP HÓA
Giữ vững độc lập, tự chủ đi đôi với mở rộng hợp tác quốc tế, đa phương hóa, đa dạng hóa QH đối ngoại
CNH, HĐH là sự nghiệp của toàn dân, của mọi thành phần KT, nền KT Nhà nước là chủ đạo
Lấy việc phát huy nguồn lực của con người làm yếu tố cơ bản cho sự phát triển nhanh, bền vững
Khoa học và công nghệ là động lực của CNH, HĐH
Lấy hiệu quả KT-XH làm hiệu quả cơ bản để XD phương án phát triển, lựa chọn
dự án đầu tư và công nghệ
Kết hợp KT với quốc phòng an ninh
ĐẠI HỘI VII (6/1996)
6 QUAN ĐIỂM
CNH, HĐH trong những năm còn lại của thập kỉ 90 TK XX:
Trang 242.1 QUÁ TRÌNH ĐỔI MỚI TƯ DUY VỀ CÔNG NGHIỆP HÓA
ĐẠI HỘI IX (4/2001) X (4/2006)
Con đường công nghiệp hóa
Cần và có thể rút ngắn thời gian so với các nước đi trước
01
02
03
04
Hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Phát triển nhanh và có hiệu quả các sản phẩm, các ngành, các lĩnh vực có lợi thế, đáp ứng nhu cầu trong nước và XK
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước phải bảo đảm xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ, chủ động hội nhập kinh tếquốc tế.
Đẩy nhanh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn
Trang 252.1 QUÁ TRÌNH ĐỔI MỚI TƯ DUY VỀ CÔNG NGHIỆP HÓA
ĐẠI HỘI XI (01/2011)
Mô hình tăng trưởng phát triển hợp lý giữa chiều rộng và chiều sâu, chú trọng nâng cao chất lượng, hiệu quả, tính bền vững
Khẳng định: ''phát triển mạnh khoa học, công nghệ làm động lực đẩy nhanh
quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá, phát triển KTTT, góp phần tăng nhanh năng suất, chất lượng, hiệu quả, sức cạnh tranh của nền kinh tế, sự phát triển nhanh, bền vững của đất nước”.
Trang 262.2 MỤC TIÊU, QUAN ĐIỂM CÔNG NGHIỆP HÓA HIỆN ĐẠI HÓA
A MỤC TIÊU
• Trở thành nước CN có CSVC kỹ thuật hiện đại
• QH cơ cấu kinh tế hợp lý, QHSX tiến bộ phù hợp với trình độ
phát triển LLSX
• Đời sống vật chất, tinh thần cao
• ANQP vững chắc, dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng,
dân chủ, văn minh
Trang 272.2 MỤC TIÊU, QUAN ĐIỂM CÔNG NGHIỆP HÓA HIỆN ĐẠI HÓA
1 2 3
Công nghiệp hóa gắn với hiện đại hóa và công nghiệp hóa,hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức,vào về tài
nguyên môi trường
Công nghiệp hóa,hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế thì trường xã hội chủ nghĩa và hội nhập kinh tế quốc tế
Lấy phát huy nguồn lực con người là yếu tố cơ bản cho sự phát triển nhanh và bền vững
Trang 282.3 NỘI DUNG VÀ ĐỊNH HƯỚNG
A NỘI DUNG
ĐẠI HỘI XI (01/2011)
Coi trọng kinh tế tri thức là yếu tố quan trọng của nền KT, CNH & HĐH
• Phát triển mạnh các ngành và sản phẩm kinh tế có giá trị gia tăng cao dựa nhiều vào tri thức
• Coi trọng cả số lượng và chất lượng tăng trưởng kinh tế trong mỗi bước phát triển
• Xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại và hợp lý theo ngành, lĩnh vực và lãnh thổ
• Giảm chi phí trung gian, nâng cao năng suất lao động của tất cả các ngành
Trang 292.3 NỘI DUNG VÀ ĐỊNH HƯỚNG
Phát triển kinh tế biển
Chuyển dịch cơ cấu lao động, cơ cấu công nghệ
Bảo vệ, SD hiệu quả TN quốc gia, cải thiện MT tự nhiên
Trang 302.4 KẾT QUẢ, Ý NGHĨA, HẠN CHẾ, NGUYÊN NHÂN
KẾT QUẢ
Cơ sở vật chất - kỹ thuật của đất nước được tăng cường đáng kể, khả năng độc lập tự chủ của nền
kinh tế được nâng cao
Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng CNH, HĐH đã đạt được những kết quả quan trọng.
Những thành tựu của CNH, HĐH đã góp phần quan trọng đưa nền kinh tế đạt tốc độ tăng trưởng
khá cao.
Cơ sở để phấn đấu đạt mục tiêu:
• Sớm đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển
• Cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại vào năm 2020
Ý NGHĨA
Trang 312.4 KẾT QUẢ, Ý NGHĨA, HẠN CHẾ, NGUYÊN NHÂN
HẠN CHẾ
Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp
Chủ yếu theo chiều rộng, tập trung vào các ngành công nghệ thấp, tiêu hao vật
chất cao, sử dụng nhiều tài nguyên, vốn và lao động, năng suất lao động còn thấp.
Nguồn lực & tài nguyên chưa được sử dụng hiệu quả
Cơ cấu kinh tế chuyển dịch còn chậm
Vùng kinh tế trọng điểm
Chưa phát huy được thế mạnh
Cơ cấu thành phần kinh tế Phát triển chưa tương
xứng với tiềm năng
Cơ cấu đầu tư chưa hợp lí Công tác quy hoạch chất
lượng thấp, quản lí kém
Kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội
vẫn còn lạc hậu, thiếu đồng bộ chưa đáp ứng được yêu cầu phát triển.
Trang 322.4 KẾT QUẢ, Ý NGHĨA, HẠN CHẾ, NGUYÊN NHÂN
NGUYÊN NHÂN
Nhiều chính sách và giải pháp chưa đủ mạnh
để huy động và sử dụng tốt nhất các nguồn lực, cà nội lực và ngoại lực và công
cuộc phát triển kinh tế - xã hội.
Cải cách hành chính chậm, kém hiệu quả
Công tác tổ chức cán bộ còn chưa đổi mới.
Chỉ đạo và tổ chức còn yếu kém
Công tác quy hoạch còn kém nhiều bất cập, nhiều bất hợp
lí, cơ cấu đầu tư bất hợp lí còn còn cho đầu tư kém hiệu quả, công tác quản lí yếu kém.
Trang 333 LIÊN HỆ VỚI THỰC TIỄN
A QUÁ TRÌNH CNH HĐH TRONG NGÀNH NGÂN HÀNG
• Các ngân hàng hiện nay cũng chú trọng đến việc nâng cấp các hệ thống máy ATM, POS
• Viettinbank Quảng Ninh hiện có:
246 máy giao dịch tự động, 647 máy EFT/POS và 430 đơn vị chấp nhận thẻ, số lượng thẻ thanh toán đang lưu hành là 580.395 thẻ, 18 chi nhánh ngân hàng thương mại trên địa bàn đăng ký kết nối hệ thống trước 30 9 2011, 1.040 cơ quan, đơn vị ký hợp đồng trả lương qua tài khoản
Trang 343 LIÊN HỆ VỚI THỰC TIỄN
Trang 353 LIÊN HỆ VỚI THỰC TIỄN
B TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC
NGÂN HÀNG
• Quy mô tổng tài sản và năng lực hoạt động liên tục tăng trưởng
• Hệ thống thanh toán qua POS
• Hệ thống kết nối liên thông ATM phạm vi cả nước giúp người sử dụng thẻ ATM của NH này có thể rút tiền từ máy ATM của NH khác
• Chất lượng nguồn nhân lực, trình độ quản trị ngân hàng, tính chuyên nghiệp trong hoạt động quản lý, kinh doanh từng bước được nâng cao
Trang 363 LIÊN HỆ VỚI THỰC TIỄN
B TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC
Thị trường tài chính mở rộng với
nhiều đối thủ mới tham gia thị
trường
Tác động liên thông của TT thế giới đối với
TT chứng khoán Việt Nam, làm cho TT chứng khoán Việt Nam tăng trưởng và suy thoái nhanh chóng
TT tiềm năng của Việt Nam với nhiều tổ chức tài chính nước ngoài tham gia thị trường, làm cho cạnh tranh TT trong lĩnh vực này trở nên gay gắt hơn
Trang 37Rủi ro thanh khoản, tín dụng, pháp luật
NỢ XẤU GIA TĂNG
Thị trường vốn chưa PT dễ gây hiệu ứng domino
THÁCH THỨC LỚN
CẠNH TRANH GAY GẮT
Lợi thế NH trong nước mất dần
3 LIÊN HỆ VỚI THỰC TIỄNTÁC ĐỘNG TIÊU CỰC
NGÀNH NGÂN HÀNG
Trang 383 LIÊN HỆ VỚI THỰC TIỄN
C GIẢI PHÁP
Các tổ chức tín dụng
HĐ dưới nhiều hình thức đa dạng ở nông thôn với lãi suất thỏa thuận
Tăng mức vay đối với người sản xuất và các tổ chức kinh tế ở nông thôn
Chính sách hỗ trợ các doanh nghiệp mở rộng các hình thức bán trả góp
vật tư, máy móc, thiết bị nông nghiệp cho nông dân; ứng vốn cho dân vay sản xuất nguyên liệu phục vụ cho công nghiệp chế biến và ngành nghề
nông thôn
Người sản xuất, các tổ chức kinh doanh
Được vay vốn bằng tín chấp và vay theo dự án sản xuất, kinh doanh có hiệu quả
Khuyến khích phát triển quỹ tín dụng nhân dân ở các xã, hạn chế đến mức thấp
nhất tình trạng cho vay nặng lãi ở nông thôn
Khuyến khích người sản xuất, DN
thuộc mọi thành phần kinh tế tham gia xây dựng quỹ bảo hiểm ngành hàng
để trợ giúp nhau khi gặp rủi ro
Trang 39THANKS FOR LISTENING!!!