dung dề ra.Báo cáo Hội .dồng nghiệm ihu cấp lỉnh và Bộ Khoa học, Cồng nghệ \ Mỏi Irường chúng lôi xin chí\n Ihành cảm ơn: Bộ KH,CN &MT , UBND tin Thanh Moá, Viện rau qua TW, Sở KM,CN&MT,
Trang 2L Ờ I N Ó I Đ Ấ U
Thực hiện Chủ l rương C hính sách của Đỏ nu Và Nhà nước vổ phái Iricn kin h lố 'x ã hội nóng thổn và mièn núi, các ngành, các câp lín h Thanh I Uuí (tã có nhiều hoại dộng Uiici lliự c lổ chức lổ chức lriC‘ 11 khai á p d ụ im các kv lliuậl ( lũ i hù vào-sán XIIÍÌÌ n ô n iĩ nghiệp, lạo III Iiỉiữ im chuyên hiến lích cực góp phần cái lliiòn lIờì sổng vật chất', lin h ỉhÀtt của nhân dàn Qụá trìn h Iriòn khai các chương (linh
áp d ụ iiíì liến bọ khoa học cũng, nghẹ đã khaim định việc lổ chức únii đụim v;i
chuvèn giao công ntỉhộ chi) nón” lliỏn - miền núi la mội vãn LỈỔ cáp bách, dôi
Híiũ cán bộ khoa học cồng ntíhệ Tru nu uơnu và dịa ph ươiìii cú đủ năng lực de
d á m b á o lìiỌu q u á c ủ a c ổ n g việc ư i è n khai c ác dụ' án T n v nh.iên (-lo nỉiicn lìíiLiyái
, nluìn khách quan và chủ quan, kcũ quá nhàn rộng cua các dự ÚI1 còn lụm chế Vì
là b ạ c h d à n m ộ t s ố d i ệ n t í ch là v ư ờ n l ạ p ìĩiá irị k i n h tế i h ấ p D o s i n h 1 h á ĩ bị lan
p h a lịùn lũ lụt I h i è n tai i h ư ừ n u x ả y ra, sim x u ấ t c â y l ư ơ n g tiiực ỏ' c á c YÙnu tliuim
lìiim hấp bênh, dời sống nhàn dân yặp nlìicu khó khãn Vân l!c bức XÚC' dật ra là cần phai khôi phục Uú mầu mỡ cho đấl, phát triến thành vùnịỊ càv ăn quá, \ ùng
lụim llurc lũộn vứí sự uiúp LỈỠcủa các nuành các câp, su' tham uia tích cực cua a í
q u a n c l u i ỵ c n ui a o c ô n g n u h ệ ' í ì ư i m irơnu và (lịa pliưưrm Bậii” s ự Iìỏ lực c ó g:iỉm
í á | a n h r i n (.làn (.lịa p l u i o n g dụ' ;ìn d ã đ ạ l (lưitv n h ữ n i : kcl q u á l h a > m ụ c liôii và nùi
i
>
Trang 3dung dề ra.
Báo cáo Hội dồng nghiệm ihu cấp lỉnh và Bộ Khoa học, Cồng nghệ \ Mỏi Irường chúng lôi xin chí\n Ihành cảm ơn: Bộ KH,CN &MT , UBND tin Thanh Moá, Viện rau qua TW, Sở KM,CN&MT, các ngành cúc cííp ở Oịa phươHị các cán bộ kỹ ibuậl TW và dụt phương (lã chỉ tlạo, công lúc và giúp tlỡ moi mi cho dự án Ihanh công Kết qua của (.lự án sc được nhân lộng ra hàng ngàn ha ỏi
đồi phía lâv nam chắc chán sẽ lạo nền vùng nguyên liệu cây ăn qua có giá lrị plụi
vụ cho c hế biến, xuất khẩu, góp phần phái ưiển, lỏn lạo các -khu di lích lịch si bao vệ ílâì Irũng dối núi Irọc, nlntm mục liêu phái triển kinh tế-xã hội nông thỏ,
Trang 4K I I Ả I Q U Ả 1 CHUNC,
T è 11 d ự ỉ í n : “ X ã v U ự i m m ò 4 i ì n h ứ n u d ụ i ] ” Iic11 b ỏ k h u a h ọ c - CÒI IU i m h ẹ
lạo vùnu cày ăn quả tlico luĩóng cai lạo lừng bạch đàn ihuộc khu vực ÍIÒ dồi 'ÍViy Nam - huyện Triệu Sơn - Thanh I[ỏa”lhuộc chưưns Irìnli : Xây dựnii mồ liình ứng dụníỉ KHCN‘phục vụ ghát IriOn kinh tế - xã hội nông llìỏn miền núi
7- Co quan chuyển giao cônií nghệ :
Viện nghiên cứu rau - quả thuộc Bộ ằNồniĩ imhiệp và phái Irien
Trang 5M ỤC LỤC
T rơu g
P h ầ n ĩ .■ K h ả i quát m ụ c tiêu và nội dung dụ án
J.Cơ sứ xây dựng dự áii
1 Sự qẩn tỉìiốt phải xủy dựng dự án
2 Điều kiện KT-XH huyện Triệu Sơn vù địa điểm
II.Xáv dợm: mỏ hình írổniỊ cá}' fír, quả C"ìi tạo vườn lạp
III.Xây dựng mô hình sản xuấl ứng dụníi liên bộ kỹ ihuật san xuàl
giống cây ăn quá
Vỉ.Mỏ trợ (lào lạo, tuỵón Iruyền phổ cập và xây dựníi lực lượng
^khoa hoc công nghệ ỏ' cơ sỏ' ■
V.X âv cli:nÍZ khoanh nuôi vù háo vệ phái Iricn vỏn rừnii,
Lạo rừim plìòng hộ dê bao vệ cho vùng cây ăn quá
VỊ.Kêì t]uả ihực hiện lài chính
P h ẩ n H ĩ : H iệu q u ả của d ự án
P h í m Ị V ể’ Kết ỉuậiì V'íì kiến Iiỵiỉỉ
4
Trang 6Những năm đầu của Ihập kv 9 0 , theo đường lối, chủ Irươnu, chính sách CLKI Đánu, Nhà nước, huyện Triệu vSón dã tricn khai nlìicu chươim lrình đc phái irien kinh lố vùng dổi như: Chưưim irình 327CT, Chương trình c ỏ i , Chương (linh xóa dỏi íiium nghèo Từ kết quá của cấc chưưng trình Irên dã lạo ra nét dổi mứi trong nông nghiệp' nỏne ilìôn ớ các xã vùng dồi; Đùi sốnií nhân dân kliôíiLi níĩừng nân lĩ cao cá vé vậi ch rít lần linh thần, an ninh trật lự nuày càn LI ổn định Nhiổu liộ nia đình dã Liiàu lèn từ kinh lè vìnm đổi nhiổu mò hình U'ang [rụi virờn,
mỏ hình chế biến nôn” -lâm sáu hình ihành là những bưởc khứi dầu lõt dẹp cho
ctiủ Irươiìiỉ, c ó n g n g h i ộ p h ó a - h i ệ n đại liỏa n ô n g n g h i ệ p , n ô n g i h òn , g ắ n chọt hơn
mối liên kết công nỏníỉ íiiữu người san xuâì - chế biến - licu Ihụ, uắn người nỏHiỉ dân với manh virừn và đãi ruộng mình
Tuy nhiòn mội số điươntĩ Irình (lã bắi dầu bộc lộ nhữnsi lìlurực dicin dan tỏi hiệu quả dấu ur, thu nhập của Iihiìn ikm khòim dạt Iiliu' mong muỏn I1ÙIimuvên nhân của nỏ là Các diưiínu trình cluiLi LỈirơL' iriên kluii lòim li,hép, các licn
bộ khoa học cóng n«hệ chira được ứng dụntĩ 1'ộna; rãi, vẫn còn nliicu diện lích đấtdai bỏ irốntĩ Đặc biộ[ là Ihu nhập của nhũn dân nsa y Ironíí vùn" iricn khai cònthâp do irồng nhũ'ng cây kém giá ni, []*ổng và ILIU giữ cơ cấu càv Irổng chưa hợp
lý tlím lới lợi ích cụ ihế/đơn vị điện tích của níĩirời dân thấp không (.1Ủ (.láp ứngCuộc sống và lạo cìiều kiện đổ mìn” cao ckìn trí tiếp llui những thành lưu mới củakhoa học còng nghệ
Từ những nhận định và phân tích bưó'c đầu chúng tỏi xủy đựim mô hình irồng cây lấy thành tựu khoa lìọc - công nghệ làm cơ sở giúp người dân mạnh
d ạ n t h a y đ ồ i n h ữ n g e â v g i á trị I h ấ p CO' cấu c â y t r ổ n s k h ố n s h ự p iý n â n u c a o k i ế n
Ihứp sản xuâl dể phát huy lối da hiộu quá kinh 10" irèn mánírđâl của mình, đông
ihời góp phần vào báo vê môi irư ở im sinh ilu ii.
Trang 72- Điều kiện tự nhiên kinh té - xà liỌi huyện Triệu Son xìì tlịả Irien
k h a i dự n g [ìlò hình:
a- Diều kiện tự nhién K T -X H huyện Triệu Son
Triệu Sơn là mội huyện bán sơn địa, cúch ihànlì phô Thcinh hoá 21 km vế phía lảy , loàn huyện cỏ 35 xã va 1 ihị iríín: tronu dỏ 17 xã cỏ ciiện lích diu dổi, 4
xã <Jưực công nhận là xã miến núi
- Tổng diện lích tự nhicn của huvện: 29.195,8 ha
Trong'đó: + Đất nông nghiệp 14.382.6 ha
Qưú trình canh tác lâu đời không phù họp dẫn tới đất bị xói mòn độ màu
Trang 8Theo tài liệu cỉm dài khí urợim thủy vãn Thanh Hóa và số liệu Irạm khí lượng ihuỷ vãn Nhu' Xuân !hì klui vục xã Triệu Thành và huvện Triệu Sơn chịu ánh hưởng của tiểu khí hậu vù nu tru nu đu.
+ Nhiệt độ : Tổng nhiệt độ năm 8.400 - 8.50()(1c Riêng mùa nóng chiếm 4.900 - 5.000°c
+ Mưa : Lượn” mưaỶùum mím biến dỌns 1.G00 - 1.900iYim
+ ánh sáng truníĩ bình 1.600 - 1.700 giừ nắng/năm
- Đặc điểm kinh tế xã hội :
Tổng dân số toàn huyện 2 I 1.372 ngưừi inậi đọ 720 ngưừi/km2 có 3 dân lộc sinh sống là Kinh, Thái, Muừnti trong dỏ dân lộc Mườnu và Thái cỏ 5000 nmrừi
- 2,31% Lực lượn2; lao độníí chiếm 47%.
b- Điểu kiện tự nhiên kinh tế-xã hội noi triển khai d ự án:
Xã Triệu Thành lù xã micn núi có diện tích gò dồi 65 % nằm về phía Tây
nam huyện Triệu Sơn, phía dông giáp xà Vãn Sơn, phía táy uiáp xã Hợp Tiốn, phía bác giáp xã Hợp TI lành huyện Triệu Sưn, phía nam máp xã Cán Khê huy 0IINhư Thanh
- Đặc điểm kinh lế :
>
Trang 9Là xã miền núi sản xuấi chỏ vế'; cây lúa, vùng gò dổi chưa pbat huy
đ ươ c ;h ế ìTiunh c h ủ y ế u !•' kliiìi Ihiic Ịu' n h i è n , khídi ihi\c \ƯOIÌ lụp lii\ CUI
rờníT du nhíìp nhííTig un CỊÍ-Í-I co |ZKI 11Ị ^ rih (c Cí.10, clciTi lí'U lu cu CỊUH biĩợc C .U lu
nhiin U) cho Ịìhoim irào Ị>li;U liicn kinh 'iiiìg gò-đỏi cua dụi phuong
I I - M ự c TIÊU D ự ÁN :
'1- X í v 111 ì * n m ô h ìn h trình diễn ứns dụng khoa học - công nghộ vào
bạch đàn đốn chu kỳ kh: ẵi ihác đồng tỉr; Iuyên truyền, đao iạo, chuycn - i a o các
tiến bộ KH-CN cho nhân tỉ ân và cán bó rỊỊa phương nhằm phái iriển nông r d i i ệ p
n ô n 1' ihôn.ỏ' vùng đất dổi một cách hiệu qua, bền vững nâng cao đời sống nhân
đàn
b- Phối kết hợp vú'ì á í e dự án, cá í chương uình khuyên nông kluiyò:'; lãm
xíiy đựiv1 mô hình phái IJicn nòng lỉióit vé kinh lê - vãn ỉióa - xã hội, (\u nhập
d â n n ỏ n a i bô r, m i ề n nú i.
c- Đ à o iụO diíực n g ũ K ■■'iC‘11 c ố k h ả nang, liO'p n h ậ n tiếp n l ù n li ến
bộ KH-CN dể duy tri kốl ciLiá dự án và ( liuyển giao, mở rộng cho các vùng khác
có điều kiện í ươn 5 lự Irôii dịa bàn hưyện và tỉnh
d- Từ các mô hìnli r ủ a dự án ru: ìa được những luận cứ khoa học, n h ữ n g
I iilh nghiêm ihưc liỗrễ ':.^p c^ 0 V'VC chức xây dựng và chí đạo mỏ' l ô n g mô
hình Đỏn>' ílìời có cạcJ.i£'n nghị tĩúnị? , lìín với các cơ quan quản lý clô ra chính
sách phù họp cho việc pìiát irien kinh \v xã hội vùng gò dổi nóng thón và mieii
, núi.
I II -NÔI OLNC VÀ QUI MO ( Ỉ A h ự ÁN :
1- Xâ y dựn<’ niõ hì ” 11 ứ ng (lụn« K H - C N t r ồ n g Ciìy ã n q u ả t r ô n đấl nm<ĩ bíich đ à n (Jẽn CỈ1U kỳ kh ui lhá(.’ể
a- M a c đích : Clinyẩi dổi cây láin imhiệp từ rừng bạch 1.1 àn dã clC’n chu kỳ
^hiú lluíc hiệu qua [hấp sang irổng Ciìc 'ioại cây ăn quả cỏ giá irị kinh 10' cao v;ì
có lác* dụng cải lao đấu l)ao v? 1T|Ô1 liuiuig siiih ihái
t
« b- Q ui tnô :
- Giành 40 lia cláí £^'lì n ’ia i‘-'i íuứi iiòu (Jộ dốc hơp lý iliing iróHi!
Trang 10cây bạch đàn sang trổng các loại củy ăn quá có giá trị như nhãn, vài, xoài, thiẽl
kố mẠl độ hợp lý cho lừng vưừu dám bao kêì cấu 3 tầng, lầng trên (phía đính dổi) Irổng các cây ỉílm nghiệp như luồng, lili hon, kco, láng giữa các loại cây un quá,lần LI dưới cùng Irồng các loại cây cône nghiệp như dứa, lạc, dậu dò kốt hợp llià ong, gia cám
- T r ồ n g , c h ă m s ó c t h e o qui irì nh kv t huậ t d e ụio ra vùrm 4 0 ha c âv ũn qiui
cỏ chríl lượng cào, ihco dũti lính hiệu qua kinh tế làm nòng cổt (.le nhân rộng mỏ hình
2- Xãy dựng ỉ 11Ò hình ứng dụng KIi-CN vào việc cai tạo VƯÒH tạp :
a- M ụ c đích : Trên co' sớ diện lích vườn [ạp khôiiii hiệu cjuà chọn lọc lưu
eiũ’ nhỡn*: cíiv ăn quả quí cỏ san vfi CỈII nhập ihêm nhữrm câv ăn quà mới lạo ra
đ ư ợ c m ổ h ì n h h o à n c h í n h , c ó s ứ c t h u y ê ì p h ụ c và c ỏ h i ệ u q u a k i n h tê c a o
b- Qui mô :
L ự a c h ọ n 3 0 h a v ư ờ n l ạ p k h ỏ i m h i ệ n q u a , l í n h l o á n I h iẽ ì k ẽ c á c m ẫ u YLíờn
phù hợp, loại bò cây chưa có Íiíấ trị kinh lc đu nhỌp cày có hiẹu quá luróìiu dán
và chuyên Liiao kỹ thuật đc,nồim tỉiìn irổim VÌI chăm sóc cố lì lêu quá
3- Xây dựng mô hình ứng dụng tiên bộ kỹ thuật Síin xuất giống CĨÌV ăn
q u a ;
a- M ụ c đích :
-v\ h ằ m lạo ra các giong cày ăn quả có chất lượng cao đã dược Ihuán hóa UTi địa phưưng qua dó đào laọ dưọ'c đội nuữ cán bộ kỹ thuậl viên cỏ dủ kha năn SI liếp thu côn tỉ nghệ mói cho clion lọc, nhân giống cây ãn quả
b- N ộ i d u n g và qttỉ mô :
- Chuyến íiiao cỏnií Iiíỉhệ sán xiuít cây iiiốntỉ, cho nhân dâu tmnu vùni:
như: chiêì, ghép, dam bao sau khi dự án kcì ihúc ngưừi nôn li dân cỏ t hõ lự san xuâì cây I2,iònti tại chỗ íĩiốníì có cha! hrợrm cao, giá thành hạ
- Thiết kê', xây dựrm được mẫu vườn U'0'in vọ’i diện lích 0,5 lìa
- Tạo cỉuợc các ioại giốim cây ãn quá cung cấp cho iroim và-nmnìi vùng dự
Trang 11chc phủ của rừni2,, chôn,ụ xói mòn va bao vệ diện lích cây ìin quả ' »
b- Q u i líiô :
Phục hồi va irổn.ạ mới 200 hu rừng ưu licn câv đa lác dụng, cỏ sán plũim
5- ỉ ỉ ỏ trụ' tkìo tạơ tuyên truyền phú cập va xây dựng lực ỉưựng KH-C N
ỏ' CO' sỏ'
a- M ụ c đích :
T h ồ n í i q u a v i ệ c llụrc h i ệ n c á c m ổ hìi-li d e d à o l ạ o k v i h u â i v iê n h i ể u vc g i á
Irị \'à lì lệ LI q u ả c ủ a việc á p d ụ n g liến b ộ k h o a h ọ c k ỹ Ih uậ l n ê n liến và o sán xu âl,
các kỹ ihuậl viên la nòng CỐI cho việc mở rộng mô hình Irong tương lai
b- N ội dưng :
- Thuê chu vén £Ìa và cấn bô kỹ ỉímật chuyển ui ao côim n«họ chi dạo san
X u à(.
- Biên so;m lài liệu, cunc cấp qui trình kỹ Ihuiìi, nhũns; ihỏniĩ Ún kiến thức
về củy ăn qiu\ế
- Tập huấn cho nhàn dAn trong vùng
Từ vốn ngân sách khoa học sự n d i i c p khoa học
6- Q u ả n ìý chỉ đ ạ o tổ n g kếí d ự án r ú t r a các l u ậ n cứ k h o a học cho việc
đe \ u a t các c h ín h ::ich cụ í hổ’ cho n h â n r ộ n g m ô hình
a- M a c đích : Trôn co' sứ [hực hiện các mỏ hình tổng kếl rúl ra luận cứ
khoa học cho việc tổ chức Iricn khai niở rộng mỏ hình dồriií thừi có kiến nghị để
c á c CO' q u a n q u a n lý c ố p I rcn tlc ra cl ì f‘ih s;ích p h ù h ợ p í Un m (1;m c h o phá! t i i e n ' k i n h t ố - x ã h ộ i nônL!, l ỉ ìỏn m i ề n nú i.
ỉ)- N ội íỉỉiìtự: Tổ chức Hội ihao lập hu.ấn và đè xuất cac chính sách hồ Irợ
Trang 12v à n i i n â u t i í n g c a n h l á c d ầ v l h à n h p h a n c ư u i ứ i lỉìịi n h e , lơi x ũ p I'à’l t h í c h h ợ p c h u
irổniĩ các loai cây ăn qua
- Toàn xã cỏ 150 ha rừng bạch đàn irổnsĩ chú vếu vào đáu nhũìm năm ^0,
c l ố n n a v d ã đ ế n c h u k ỳ k h a i i h á c l u y n h i ê n d i ệ n l í c h r ừ n ụ b ạ c h d à n p h á i í r i e n CÒI
1, cọc và khô ns đểu nhciu, nên dư kiến vé íiiá irị rất ihấp, mạl k h á c đa NÔ diện lích rừn^ bạch đàn dến nay drú dã có biểu hiện chai cứnỵ, khô hạn khồniĩ íiiũ' dược nước Các loại câv phụ, câv ncắn n<zàv khôn í the Lrồns xen clược do vậy mặi đất
k h ô , x ó i m ò n m ạ n h n ê n sỏi cUi lộ í h i ê n n h iề u
+ Các yếu lố thòi lic\ như nhiệt dỏ, dộ íĩm, linh sẩiig, lượn li mua phù hợp VÓI
c á c l oại u ì v n h i ệ l đ ớ i p h í a b á c nhu' n h ã n , vái, x o à i ( p h í a b ắ c ) h ỏ n i i
M ặ l k h á c l l i c o c á c lài l i ệ u nU.Ỉ1 i c n CƯU c á c Itmi c à y 1UÌV c ú l ầ n u IV Iiiặl p h á i
i n é n và c ó k h a nì i nu c h ị u đ ự n ẹ k h ó h ạ n c ủ a dài,
Hiện nay đã có một số mô hình vườn ['ừng trổníỉ cây ãn qua dem lại uiá irị cao, cái tạo đất tồì, chốniĩ sỏi mòn nôn việc, ihav ihế cây bạch dàn bằng nhữim , ’ cây fm qua cỏniá irị kinh {ế cao là yèũ cầu, nguyện vọna, của nhàn dàn
2- Kết quả điều tiắ;i chon hộ và xây dựng cơ cấu a ì y t i ổ n o : Qua diều
tra, chọn ban, điều hành dự án dã lụa chọn những hộ có rừng bạch dàn gần nhà
có nhiều đặc điếm thuận lợi đổ xác định Iham iiía mỏ hình
Kết-qua dã chọn điiựe 1 19 họ, qui hoạch tlưực 39,46 lia rừnu bạch (!;ÌIỈ chpyến saim trồ HÍT cây ăn qua, nằm trôn nám ỏ' 9 han va chia- là 11V tS lổ
Trang 13i ' ' u 2: Kết qua điều !ra chọn ( 'ú, !v>n hộ
- Xác dinh co’cấu :
Q:>a khao s:U iàì liệu llìam khao và íiựị V của các cơ quan chuvé.n môn, cc
cu an ehuycn li ĩ ao cô nẹ nghệ, ban diều hành dự án cùng nhân dan xác định loài cây trổim ià nhãn lồ nu Hưns; Yên + Vải Thiều -r Xoài + Hổng Thạch Thái các ậốno, đều sử dụng câv alìép
- Tổtm sô cây theo ké' hoạch: j ! 838.000, bình quàn 300 cúy/ha; Tronịi (ló -f Nhãn lổntỊ H ư n 2, Yên 3 7 8 ỉ cây
X hụ íham i ìa r.ìờ h':nỉ: Jược ihiếì k ế phù hợp với tùẵn<i vườn ihco cơ st
ỉ 2
Trang 14Ghi chú: V ClÌv lâm nshi ẹp luổníĩ, líít, k e o
' 0 Câv tán elto chÌL! h:ir nhãn, v;Vi, h ổ n s xoài
.V Cáy nòiiiì nghiệp
Cây IrổiìíỊ nanh sấu ihco đưòníi đống mức, dưới tán cỏ các câv imãn nuày
*’ Ìhành h;uìíỊ đế lãn" thư nhập và clìốri2, xói mòn
3- Kết q u a thực hiện :
a- C h ỉ dạo nhãn dãn thực hiện :
cai tạo rừng bạch dàn sang trổng cày án q i u có giá trị
1 - Tệp huấn kỹ thuật trổ na và chăm sóc cây ăn qua đến từrig hộ nôm: dãn
qiAi đó hướnụ dan nông dân qui hoạch ihiếí kế vườn nhà inìiih phù hợp yC"j cau
dạ[ ru í ủ a n i ô h ì n h
I
rổnsi số dã tiến hành lập huân 3 lần CÍÌO loàn hộ hộ tham gia mô hình Mội
lần do g i a n ” viên của viện cây ăn quá, hai lẩn do chuyên vicn phòng NN-PTNT
1 i
Trang 15VÌ1 Uạm kluiyên nóng hướng dần San lập huấn các hộ dược ph từ bưứin hêu lốm tấi qui trìnli kỳ thuậl trồng và chăm sóc cây nhãn, vai, xoai, 1v'dìị.
phát dọn trước khi liến hành Iricn khai mô hình dồng Ihừi tận c : n g cây vật ttr sẩn có dế làm phân chuổng, phân xanh đảm bảo mỏi hố trồng s: áy đạt ùr 25 - 30kg phân hữu cơ
I r ồ n g
Hố đào ihao đường đồng mức ỉiiữa các hùriG, xcn kẻ nhau (r.-.nh sấu)
- Vói cây nhãn, vải mậl dộ irồng 6m
b- Kết q u ả cấp vật tư, cày giống kinh p h í S N K H :
- Vật tư : Trên cơ sở các kỳ trổng cây xây cỉựníĩ k ế hoạch cap vậl ur dam bảo định mức
Tổn í số cấp : V ô i bội 26.62 0ks
Đạm Urô : 7.805kg (200kg/ha) dạt 100% kế hoạch
Làn lâm thao : 15.240kg (400kg/ha) dạt 100% KH
K a l y 7 2 6 7 k g ( 2 0 0 k g / h a ) đ ạ i 100% KH
I
Các loại vậl tư trên dược cấp Iheo lừng kỳ qua kết qua ng hi ệm thu khôi ị
định vé ch rú krợim cãv giốnc và dirực cấp iheo các kỳ trong nììm dam bảo lính
* chái Ilìòi vụ dồng ihời lạo điều kiện cho nhân dân giai phóng thực bì, dào hó chu án bị phân hữu cơ và chũm sóc cátrcíiy dã trổng
14
>
Trang 16Biểu 3: Tiêu chuẩn cây ” iốtttz
Trang 17Dổi bạch JTin đíiiií: được xử lý ihực bì
í ỉ k u 4: Kết cỊr-iẨ ) cỉíp i iống qua các kỹ
Kỳ ilỉT3/2001
Nhìn chung tiến độ cấp cav íitung đanì bao liến độ, dung qui trinh Tronu các
kỳ t;*èn kỳ III cấp muộn và số cây VU'Ọ'Í lên định mức đổ chắm dặm
, Cay tỉiống, vẠi 111' đưọc cấp cho từng Rộ thổnỉ; qua các íổ theo danh sách i!ịnh nuic 'ìnm hộ, có l ý nhận \'à lờ choi nhận nhữnsi cày khôna tinl tiêu d u iá n
k ỹ Ihi: ■ í \ b ầ u g ã y cĩinlì Í2.Iìcp k l i ỏ i m ơại k í c h i l ut óc.
I, -.1 s á c h c : ì p cay ^ i ú ì i ụ , ■ .H í ! - i n Í Ỉ Ì CO p l i ấ n p h ụ l ụ c ) '
ỉ 6
Trang 18Nsihiộm llm đào hố ớ [ừim lì ộ uia dinh
đự án phới hợp vứi chính quycn địa piiươnu, các hộ tổ cluic nụhiệm llui đánh
<Jèn hộ kốl LỊ LUI như sau :
l ổng số cày trổng 12.346 cây, sống 10.200 cây đạt ( r u n g bình 82,6%; trong cĩó:
+ Cây nhãn lồnli ghép Irổng 3.915 cây sốntí 3.830 câv dạt 97,9(/í
+ C â y vái t h i c u ^ h c p i r ỏ i m 3 % 2 c à v SỎIÌ” 3 8 7 5 c à y (.lụt 9 7 sr;'(
+ C â y Xoíìi u h c p I r ồ n u 1.5 I <s c à v -Sốim ] 4 0 0 c â v dạ! 9 2 2 '/í
l + Cây hổn Sĩ iỉliép tiổiiíi 2.95 1 cây sôìig 1.095 cây dạt 37,12%
' Bun ilieu hành tỉ ự án đũ IẠ p lui ấn vù íiÌLio nhiêm vụ cho 4 cá II bọ kỹ ihuàl
v à 8 t ố I r ư ơ i m i h a m g i a c h í đi iu h ư ớ i i í ì d ẫ n k ỳ l l i u ậ l t r ự c t i c p , [ h c o clõí d á n í i ìiiá
đèn lùns-hộ íiia đình
17
Trang 19Tinh hình cãy suư Irổng sinh ưưỏng phái ưioYi lốt dặc biệi Iu cây xoài^ SUI
1 nàm có Iirợng tăng trưỏìm bình quân niiư sau :
Biêu 5: Kết quả iheo dõi ST-PT cây ăn qua trổng irên dấi rừng bạch dàn
* Độ cao đưù‘ng kính cách mặí dát 20 cm
Theo bủnii irên ironc các l.ìài cíìy đom Irổníi câv h ồ n s có V lệ sốnu thấp vì sinh trưởng chạm nhấl đặc- biệt là trổ 11” nơi ciấl cao thiếu nước, khôn <2, ctủ độ ẩm câv xoìú là loài cày sinh lnrỞMí’ mạnl) ])!iáì cỏ Ciìy dã dạ! đưòns kính uốc > ềV i r
YL1 Đi Ún 1.4m sau 2 nfun lrỏnii cỏ câv dfi chu ra búi p/qù‘1 có qua đại 2k<:/quá ch;Vi h/ợim íhơivi ncon
Uan đicu ínình tìự án dã chí dao nhàn d â n ‘chàm sóc tra chắm dặm cây chối dam bv.o du số krợníĩ cây theo thiết ke,
Đe lũiìíi ihu nhập ironí! lhò'i kv xíìy dựníi cơ ban, và c h ố n 2, xói mòn chc cÌaễL, ban chỉ dạo dự án đã luíớỉiỉỉ dần nhân dân ưổníỉ cây nuấn ns2,ìiy (dứa) vào mô
i
«
Chũm súc và XT-n cây nsiắn rmùy sau klìi (ruliu
18
Trang 20ỉi •
Nhừ chăm sóc tốt câv xoài đã clìo nhưns ỉ ứa qua dấu úèn
VẢO V ỉ Ệc cẢI TẠO VƯỜN TẠ ĩ’ :
- Mật độ CLÌy của các vườn khổnu đều nhan và khônII hợp lv với lừnu, locii cây Nhiều vuùn cày chcn lấn nhan nên khòim đem lại hiệu quá kinh lố
tíVÓTiii n ê n đ fú klìòiiL! bị x ổ i m ò n , d ọ fím c a o , d ấ i uri x ố p , lìliiỏu m u n i h í c h h ợ p
c h o i r ó n i i c à v ã n q u á
* - b ậ c đ i ế m k h í hậ u ( n h ư dã n c u ỏ' p h ần i rcn) p h ù h ợ p với n h i ê u loại củy ãn
q i ủ
19
Trang 21- Truim bình diện tích đấl/nmíời Ihấp bình quân lưưng ihực
<370kg/;lgưừi/'năm, chí; nén việc núng c:ĩo giá U'Ị thu nhập/do1! 1 vị diện lích dặc biệt là vườn lạp là ứiổu mong mỏ! của da sổ nhân dân
2- Kcì quả diều ỉ ra chọn hộ và xây dựng cơ cấu cây trổng-:
D ự á n p h ố i h ợ p vói U B N D xã, IrưtVim piró lỉión diềi: tr;i lựa c h o n dịa vỉiCYn
xây dựng mỏ hình, phát đỌng nhận dàn kìm Uơn dãn” kỷ sau IJỎ xã điụii ra các
hộ có diều kiện vổ đấl dai, có kha năng vé lao dộim, kicn ihức để ihực hiện mỏ hình
- MO hình được khao sái liìiốl kế \-M 9 (licm lỉổm 1 15 hộ chia làm 8 lổ
với lổng diện lích 30,35 ha
Biểu 6: Kci t)uả điều tra chọn hộ mô hình cai lạo vườn tạp
Cái ụio theo tiêu cluúín cây có giá irị kinh ic, lán vừa phái, kliOim cằn cỏi
í hì đổ i;ji như: cày bưỏ'i cỉíỉ, cây cam, cây na, hồ/m xiêm, nhãn, vai Các loại cây địa 'lán lớn, can cỏi ihl loỊii bù nhứ míí, xoài, bò n2, bùnti hoặc các loại cây
Trang 22thấp, là nơi tru imụ của nhiều loài sâu, bộnh, loại mô hình này phái phá bỏ loàn
bộ dế cai lạo Irổnií cây ãn quá cỏ ííiá í rị kinh lế cao luựng cày theo liến dộ cáp của dự án và íiia dinh bổ sunu ihêm Nhóm này chiOm 20% diện lích
+ Nhóm 2 : Nhóm vừa có loại cùy hiộu quá kinh tế không cao, khôrm phù
hợp vứi thị hiếu ihị Irường vừa có cây giá Irị, mó hình nàv qui định các vị irí, khoang cách đô trổng múi vừa lận llui cày cũ, vừa chũm sóc cây mới khi cáv múi cho ihu hoạch thí phấ bỏ cây củ khổng phù hợp chỉ để lại cày moT và câv cú ui á trị theo mật đô thích hợp, nhóm này chiếm 65% điện lích
+ N h ó m 3 : V ư ờ n c à y ă n q u a c ó LÚ á trị k i n h t ế c a o n h ư n g m ạ t đ ộ t h ấ p , m ỏ
hình này liếp lục bổ sung eâv mỏi đẽ’ đám bảo mậi độ dạt hiệu qua cao nhốt Irên đơn vị diện lích Nhóm này chiếm ỉ 5% diện lích.
- Cơ cấu cây Irổnu :
-r Q u a k h á o sất x á c đ ị n h loài c à y irỏni ỉ là n bf m !ổnLT H ư n u Y ê n vãi Ihiõu -r
* Phươim ihứe uồny :
Tùy ihuộc dặc điốin mỗi vươn hộ thuộc nhổm nào ơc lurớníi dần nhân đán írổnu cây hợp lý Uìco n^uvẽn tắc chunu là :
Cây tán cao, chịu hạn vai, xoài trổ na phía liên mậl clộ 6m X 7m vái irổnu phía Irên cùng, nhũn bôn dưới
Câv tán vừa, chịu hạn truníi hình xoài, hồng trồníĩ ở khu vực thấp, ĩíni dọ cao mật độ 4m \ 5m
CYìC l oà i c à y khi i r ồ n u đỏLi kéì h ợ p vó'i c â y c ù đ ư ợ c x á c đ ị n h dò lại ù ù i n
bao mật clỏ quần the va trồnu ihco hình nunlì sủ 11
rau quá đám báo cúc dặc (ính vc chai lơơim và lììnlì lh;íi eo C H I U kcl h:\n hanh dcn
Trang 23* ■irS
- Dự ẩn đa lố chức hội nghị tập huấn chuyến giao kỹ thuật, hỏ n g h ị hướng 'ị
dan kỳ thuật đầu bờ cho các hộ tham gia vé kỹ thuật gây i r ổ n g ‘c á c loại cây từ'! khâu làm đất, liêu chuẩn cây trồng, cách trồng, phương Ihức trổng, c hă m sóc,?! bón phân, phòng trừ sâu bệnh iheo dõi đánh giá lình hình sinh trường phát iriổn-l của các cây trổng Irong mô hình Chươnu trình và nội duníi do c á c chityôn g i a i viện rau "quá và các chuycn viên cơ quan phối hợp iliực hiện Tài liộu dược i n | ihanh tờ bướm cáp cho các hộ tham gia mò hình
mỗi kỳ dể cấp vật tư cíủ theo định mức
Kếi quá mô hình 30, 35 ha cải tạo vườn lạp đã được cấp vật LƯ theo danh sách lừns; hộ thông qua xóm trưởng như sau :
+ Thuốc sâu cấp dạt 100% k ế hoạch
- Cây giống bằng định mức kinh phí SNKH:
Cây giống đưọ'c cấp theo các kỳ troníĩ nám dc nhân dán vỌ đicu kiẹn
c h u ẩ n bị v ậ t t ư , ỉ a o đ ộ no; v à c h ă m s ó c s a u k h i i r ổ n g
Kéì quá cấp cây như sau :
người dân (chất lượng cây như hình ánh của phần 1) ' t
22