s Thực hiện sự chỉ đạo của Bộ Khoa học, Công ng h ệ và Môi trường về triển khai Chương trình Nông thôn và miền núi giai đoạn 1998 — 2002, tỉnh Thái Ng uyê n d ã thực hiện dự án Xây dựng
Trang 1HÁOCẢOTỔNỵKÉrDỰẢN NTMN ĐỊNH HOẮ •TÌNỈITIIẢI N(JUYÊN
ƯỶ BAN NHÂN D Ầ N TỈNH T H Á I N G U Y Ê N
SỞ KHOA HỌC, CỐNG NG HỆ VÀ M ÔI TRƯ Ờ NG
* * * * * ,
»-BÁO CÁO T ỔN G KẾT
D ự ÁN
ĐIỂM MẬC HUYỆN ĐỊNH HOÁ
Cơ quan chuyển giao CN: Trường đại học nông lâm Tliái Nguyên
Sở NN&PTNT Thái Nguyên
Trang 2UY BAN NHAN DAN
Kính gửi : Bộ Khoa học, Công nghệ và Mồi trường
s Thực hiện sự chỉ đạo của Bộ Khoa học, Công ng h ệ và Môi trường về triển khai Chương trình Nông thôn và miền núi giai đoạn 1998 — 2002, tỉnh Thái Ng uyê n d ã thực hiện dự án Xây dựng các mô hình ứng dụíig K IỈ& C N plụic vụ phát triển K T -X H tại 2 xã Bảo Cường, Điềm Mặc huy ện Định Hoá, dến rtay 6 mô hình của dự án dã được đánh giá nghiệm thu ở dịa phương
Dự án đả có hiệu quả cao góp phần trực tiếp cải thiện và nân g cao thu nhập c ho nhãn dãn 2 xã và ảnh hưởng tích cực đến phát triển K T -X H ở địa phương, ƯBND huyện Định Hoẩ vầ nhân dàn 2 xã hưởng ứng tiếp nhận kết quả các mô hình của dự án đã và dang liếp tục triển khai m ở rộng trên địa bàn Kết quả Dự ằn dã dược Hội dồng K H C M N tỉnh Thái N g u y ên dánh giá loại Xuất sắc
Vây Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường xin để nghị Bộ lổ cliức A Hội đổng nệliiệin thu clự án cấp nhà nước
Trang 3d ụ n g K H - C N p h ụ c vụ p h á t triển k in h t ế - x ã hội n ô n g thôn r à miên
n ú i giai đoạn 1988 - 2002 dược Bộ K H C N & M T quvết định phê duyệt
Uỷ ban nhân dân Thái Nguvên chỉ đạo Sở Khoa học, Công nghệ
và Môi trường Ihực hiện và Trườn £ dại học nồng lâm Thái Nguyên, là cơ
quan chuyển giao côn g nghệ, Sở Nông nghiệp và phát, triển Ịiôns thôn
Thái Ng uy ên tham gia ỉlìực hiện dự án
Triển khai (hực hiện dự ấn trong 2 năm qua ch o thấy việc lựa
í chọn (lịa bàn, mục tiêu, nội dung của các dự án dã b ám sál nội đ u n g mục
tiêu để ra phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế-xã hội của các địa
phương trên dịa bàn lỉnh, với diều kiện đất dai, khí hậu, lừng vùng sinh
thái, nên đíĩ đáp ứng dược các yêu cầu:
- XAy dựng mồ hình trình diễn [ại địa bàn nông ihôn, miền núi do chính người nông dân ihực hiện với sự giúp tlỡ trực tiếp của cán bộ
KH C N , những KTTB tlưực các cơ quan trung Ương và địa phương tham
gia ch uyể n giao cho nông dân là các công nghệ tiến bộ và thích họp,
phục vụ phái triển và nâng cao hiệu qua và chuyển dổi cơ cấu sản xuất
nông láni nghiệp, đã được nông dân tiếp thu nhân rộng
-Góp phần xây dựíìg năng lực nội sinh tại các dịa bàn nông thôn dể liếp nhận, duy trì và phát triển cúc liến bộ kỹ thuật dược ch uyê n giao,
• ' góp phần thức dẩy phút triển kinli lế - xã hôi nông tliồn và ĩTiíền núi
S Ở K H C N & M T T H Á I N G U Y Ê N
Trang 4I Đ Ặ T V Â N Đ Ể
* '
1.1 S ự C Ầ N T H I Ế T c ủ A D ự Á N
1 luyện DỊnh Iloá là hu vện tliển liìiih miền núi và là một vùng ATK
- căn cứ địa cùa cách inạng Việt Nam nằm ở pliíu 1 Ểìy bắc của (ình Thái
N ưu yên, cổ 19 xã niền núi và 3 xã vùng cao Dân số (oàn huyện là 94.347 người >( bằng 9% díìn số toàn lính) chủ yen là dân tộc Tày và
■- Nímg ( 50 % ) còn lại là các dân tộc Kinh, G io Lan, Sán Chỉ, Dao,
II Mông Điểu kiện lự nhiên, kinh tế, xã hội cùa Định ỉ ỉ o á có nhữnti (lặc thù là miền núi chậm phái Iriển mang lính tự cung tự cấp, cư sơ lụi lang
c ò n ở m ứ c t hấ p, đời s ô n g k inh t ế — xã hội g ặ p n h i ề u kh<ykliằn
Dân số nông nghiệp chiếm 94,6%, dời sống kinh lê của huyện Định Ilo á chủ yếu dựa vào sản xuất nông nghiệp, Uong dó lúa và chè !à những cay trổng cho tlni nhập-chính Hiện trạng cơ cấu kinh lê của huyện là: Nông lâm nghiệp 85% - Công nghiệp tiểu (hú côn g nghiệp 13,1% - Dịch vụ 1,27 %. Ngành sản xuâì chính là nông lâm nghiệp ( [rong đó sản phẩ m chính lù lúa, chè, nghề rừng và chãn nuôi gia cám)
Đinh Hoá còn là mỏt an toàn khu -— ATK trong kháng chiên của cách m ạ n g ViẹL Nam dang dưực Đáng và nhà nước quan lâm dấu ỉư xây (lựng phát triển KT-XH
Việc lliực hiện dự án xây dựng mô hình ứng đụng KMCN phục vụ phát triển kinh tế xâ lìội nông Ihôn và miền núi tại huyện Định Hoá lỉnh Hiái Nguyên là íhiếl Ihực và cấp bách dể góp phần giai quyết khó khăn vổ kinh (ế và xã hội ‘
J 2 C Ả N C Ứ Đ Ể LỤA C H Ọ N D ự Ẩ N
+ Căn c ú vào điều kiên tự nhiên - kinh tế xả hội cùa 2 xã thực hiện
Dự án và các định hướng chiên íưực phát (riển kinh lế xã hội cua Huyện
ị và sự chỉ dạo của Tỉnh
+ Cãn cứ vào những lìội dung ti inh hướng cua chương Irình trong
* quyết định sô' 1075/QĐ-KH 14/8/1997, cùa Bọ K IỈC N & M T
Trang 5+ Các [lội dung công nghệ Iriển khai, vứi nội dung chính là xây
- úng dung cônu irgliệ tiềii liến kết hợp với còng rmlìệ truyền lliống
dể xâv tíựng các mỏ hình phù hợp ihicl (hực với hoàn c;’wih (hực lc dịii
II Đ Ặ C Đ I Ể M T N , K T - X I I V Ù N G T R l Ể N k h a i D ự Á N
2.1 Khái quát về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội.
Để đ áp ứng dược các yêu câu, mục đích xây dựng cấc mô hình ứng dựng K IIC N trên địa bàn huyện Định Hoá, vùng thực hiện Dụ án lựa chọn 2 xã Điềm Mạc và Bảo Cườns tlược coi là đại diện cho dịa bàn liưyện Định Hoá vứi ]ý do:
- V ùn g Dự án tạp truníỉ dổng bào người dân tộc , trình dộ dân Irí
và s ăn x u ấ t k inh t ế CÒI1 n h i ề u hạn c h ế, dời s ố n g CÒI1 n g h è o
-'Có liềm năng thiên nhiên, dấl đai và nguồn lực lao dộn g chưa có diều kiện khai ihác dưa vào Síiti XLiấl clể phát ưiển như: thâm canh lúa, phái Iriển và inử rộng diện (ích cày công nghiệp ( chò ), [rồng và háo vệ lừng đáu nguồn, ciiăn nuôi gin cầm (gà, vịt), 011 e lấy mậl
- Đ ổ ng ,bcìo có truyền lliống cách mạng, lin iưởng^ Víìo các chủ trương về phát triển kinh tê' xã hội cùa Dáng và nhà.nước, có dội ngũ cán
bộ nbiệt tình và hăng hái
- Là những xã có tính da dạng, có diều kiện tự nliicn, kinh (ế, xã hội và hệ thống g i a o thông t h u ậ n [ợi h ơ n .
2.2 Đặc điểm lụ nhiên.
^ • Bảo Cưừng nằm ở vùng 2 và Điềm Mặc ở vùng 3 cùa huyện, có
ị lổng diện tích tự nhiên 2.621 ha, (BC: 894 ha, Đ M : 1.727 ha) trong đỏ
*
Trang 6Jâ’l nông ngh iệp 993 íia ( 37,8% CÌÍU lự nhiên), diện líclì trổng lúa 505
Điểrn Mạc nằm liong vìmư có nhiều dồi núi, xen kẽ [à những
t h u n g l ũ n g đ ư ực khai Lhác ư ồ n s lúa, dấ[ dổi (tược khai thíic sử đ ụ n c ( l ổn g chè, hình thành vùng chè với diện lích khá lớn và lương dối lạp trung
ỉhii xã đều chịu ảnh lurửng của khí hạu lìỉiịệt đới gió mùa, nhiệt dọ
i r u a g b ì n h n ă j n 2 [ , 5 ° c , I i h i ệ l c í ộ I r u i ì g Ị o ì n h i h á n g i ạ n h n h ấ t 1 5 "c , n ó n g
nhất 2 8 , r ’c Mù a dông Lhưừng suất hiện sương muối
Lượng mưa bình quân mìm: 1.718,9 mrri num tập trunq vào 4 tháng ( từ tháng 5 ciến Iháng 9) c h i ế m '70% lượng mưa cả Iiării
Là vùng thượng ng uồn cùn sông Cồng và Sông Cầù‘, lá lưu vực hệ (hỏng các suối Chợ Clm, Sơn Phú và các khe ngòi qua ng các dãy núi Vẽ mùa khô lưu lượng nước lliườne giam kiệl
2.3 Đặc điểm kinh tế- xã hội.
Bảo Cường và Đ i ề m Mặc có lổng dân số 9 400 người, 1.754 hộ (BC: 5 160 ngưòụ 8X0 hộ; ĐM: 4.240 người, 874 hộ ) chiếm 10% đâu
số toàn huyện, gồm 4 dân lộc chính: Tày 88 %, Kinh 6 %, Nùng 4°/(' và „
D a o Ị %.
Kỹ tlniậl canh iíic: UỊp Irun” chủ yếu IÌI canli [ác lúit nước và
Cí ì y t i ổ n g c ạ n , t r ì n h đ ộ k ỹ t l i u ậ t c a n h l á c c ò n l ạ c h ậ u , k h ô n g đ ổ n g t i ề u v à
phàn lớn còn mang nặng phương thức quảng canh, kỹ thuật c h ă m bón,
m ú c đ ẩ u tư c ò n thấp, ch ưa <Jủ đ i ể u kiện p h ò n g (TỪ s áu b ệ n h đ ị c h k ịp ihời, chưa có đượcMihững giống (ốl và cư cấu phù hợp với diểu kiện tự nhiên của dịu phương
Tinh hình chăn nuôi: Chăn nuôi chính cua các hộ là trâu, bò, dê, lợn và gia cầm, luy có hình (hức chan nuôi nhưng giá [rị chưa cao, chù yêu ]à dá p ứng nhu càu về giải quyếl sức kéo và tự cung [ự cấp 11Í11! CÀU thực phẩm chỏ cuộc sống
Sản xiùìí chưa di vào áp dụng các biện pháp kỹ thuật thủm canh (cả Irổng Irọt và chãn nuôi), chê biến và hào quản nô n g sán theo tạp quáti truyền Ihống đưn giảiìỂ
I
Trang 7Cơ sở hạ tầng của vùng còn hạn c h ế và ughèo nàn, iiđu hết đang ơ
mức tối (hiểu, giá trị phục vụ cho sản xuât và đòi sống còn Urâp
- N e u ổ n thu nliập chính: là san xuấl nòng kìm nghiệp ( chủ yếu là lúa và cliè)T các khoan lliu nhập khác lù các tụcb vụ ch ế biến, lỉurơng mại
liÀu như không có
■ I' h ố n g ké diện tích d à t đai v ù n g D ự á n _ Dơn vị lính: ha
( T ôn g kiếm kê (ỉất dai năm 200Ì) íỉììh T h á i Nq uyê n )
- Diện lích đất NN lổng số là 993,72 lui, tỉỉộn tích sản xuất lương
Ihưc là: 504 lia." Ngoài ra còn một số cây trồng khác như: cliè, lạc, rau và
clậLi d ồ c á c loại, n ă n g xuâ ì, sản lu ư n g CÒ11 tliấp
I
Trang 8I n h hình sán xuâì mội số cây trổng chính.
Bảo Cường Đ iề m Mac
*;iụng kỹ thúạt thấp kéin vì vậy khônE’ có hiệu quả cao
TỊnh hình chăn nuôi cùa vùng dự án ( ĐV: con.)
Đòi sống của nông dân luy dã dược cải thiện so với những năm trước đíìy, song vẫn gặp nhiều khổ khăn, tỷ lệ số hộ nghco đói Irong 2 xã còn cao 28,9%, ( đói 10,4 %, ng hèo 18,5%), số hộ khá, giđu chỉ có
3 5 , 7% ( Thông 'kê của 2 xả - Ị 998)
V ù ng dự áii bao gồm đồng bào các dân tộc sinh sống, có trình độ đan trí và trình clộ sản xuâì kinh tế còn kém, dời sống còn nghèo, lập quán canh tác lạc hận, các liến bộ kỹ thuật được dưa vào sản xuất còn quá ít, có nguồn lao động dổi dao và cỏ khả năng liếp thu khoa học kỹ
i thuật* có điểu kiện gi;io (hóng khá, gán huyện lỵ, đẩu ra của một số san
ị phẩm n h ư lúa, chò, gà, lự]], ]Am s ả n khá ihuận lợi Đây là inộl địa bàu
1
4Ỉ
Trang 9Cồn có tác đ ộ n g của các liến bộ khoít lì ọc ky lluiậl dể phái lciển san xuất nông lâin nghiệp và nâng cao dời sống cho nhân dàn.
I I I M Ụ C T I Ê U C Ủ A D Ự Á N
x ầ y dựng I11Ô hình ứng dụ n g K IỈC N , chuyển giao tiến bộ KÍICN
n h à m g ó p p h ầ n p h á t triển n ô n g n g h i ệ p , ổn đ ịn h b e n vũ ng n ô n g lliôn, bảo
vệ tài n g u y ê n m ồi l rường, kíuii lliác sử (lụng hựp lý c ó h i ệ u q u ả c a o liềm
xuất lìr 35 ta/ha tìíng lcn 50 [ạ/hii
+ Pliál triển chfm nuôi lự!i, gà bằng giống niới năng xu ỐI cao và dúng kỹ thuật chăn lìiiôi; Tổ chức phái triển nuôi ong mật; Xây clựng íiệ thổng
m ạn g lưới bao díUVì an toàn thú y
4- Mô hình vườn rừng, vườn dổi (heo ph\ương thức canh lác bền vững có hiệu quả cao
+ Nang cao hì nh [lộ ỉiicu biếl về K IIK T cho c!ội ngũ c;ui bộ CƯ sở, thông qua các chưưng trình khuyến kìm-nông chuyển giao tiến bộ kỹ thuật - công nghệ về Cíìy Irổng vậ! nuôi dể tiến lới tự quản lý và tổ chức các hoại dộng kinh lế xã hội tại dịa phương.một cách hiệu quả
- Từ các mô hình Ihành công làm k ế hoạch mở rộng dự án trên địa bàn luiyệii Định Ffoá và làm cơ sở cho viộc hoạch định chủ ‘trương chính sách, Ihực hiện quy hoạch phái triển kinh l ế - xã liậỉ nông thôn miển núi huyện Định lỉoá và Tỉnh Thái Nguyên
IV N Ộ I D U N G VÀ Q U Y M Ỏ D ự ÁN
K
I
Trang 104.1 Tổ chức các lớp tập huấn kỹ tliuật chuyên giao khoa học còng
c h i ế u (hực hiện; KỐL h ự p h ư ớ n g đ ẵ n thực (ế (r ong kiii tricn khai llụrc hiện
- JViô hình ihâiìi canh kia bao thai diện Ưcli 100 Im, »ổm 2 vụ [lăm 1999
và 200Ơ, số hộ 232 Kết hợp nuôi cá m ộ n g I 1 ha, 62hộ
- M ô hình thâm canh chè, điện tích 15 ha, số hộ 72
- Mô hình vườn rừng, vưừn dồi, cíiên tích 10 ha, số hộ 48
- Mỏ hình chăn nuôi:
Gà Tíìin hoàng 2000 con, 41 hộ
Lợn [lái Móng cái 10 con, 10 hộ
Trang 11chọn tlịa điểm, công nghệ và xác định các mô hình ứng tlụng KHCN , các hộ nông dân ihani gia, nội dung dự ấn.
Căn cứ kết qua diều tra kháo sál của Trường dụi học Nông làm, Sở
KH, C N & M T xây dựng dể cương dự án
5.2 T h àn h lập Ban quản lý dụ án.
Căn cứ qiiyêì định cùa Bộ K H , C N & M T phê duyệt Iriển khai dự
;ín và hợp đồng thực hiện dự án giữa Sơ K H C N & M T T h á i Nguyên và Bộ
K l l , C N Ệ&MT
- TliànhMộp Ban quản lý dự án lại Sớ Khoa học, Cổng nghệ và Moi trường Thái Nguyên, bao gồm dại diện Sư K l l , C N & M T tlưn vị chủ dự
án, ƯBND liuyuện Điạnh Hoá, Trường dại bọc N L ? Sở N N& P T NT , cán
bộ của sở llieo dõi dự án và kếl loán dự án Mở lài khoản dự án
- Tlimih lập Ban chỉ dạc) d ự án c ấ p h u y ệ n : U B N D h u y ệ n Đ ị n h Mon thành ỉap Ban chỉ dạo dự án tại huyện gồm: dại diện U13ND huyện, I lội nông dàn huyện, Phòng N N & P T N T liuyộn, UBND 2 xã Báo Cưừug và Điểm Mạc dể chỉ dạo Irực tiếp triển khai dự án tại c ơ sở Ban chỉ dao huỵen bao gồm các chuyên gia về các chuyên môn trổng (.rọt, chăn nưôi
l l u í y , lồm nghiệp, kinli tế và phát Iriển nông llìôn
- X â y d ự n g q u y c h ế d ự án, k ế h o ạ c h h o ạ i d ộ n g H iển kÍKii, k i ế m Im dược CĨLỈLI ]'Í1 ihảo luận, bàn bạc và thốn lĩ Ii hrí l giũa cơ quan chù (rì, cơ quan cluiyển giao KIICN, cung ứng vật lư và tlịíi phương huyện, xã
H à n g q u ý Ban (ỊUíỉn lý d ự án h ọ p d ể k i ể m đ i ể m c ồ n g tác d ã triển khái,1 rút kinh nghiệm Vít diều chỉnh những nội dunq côn g việc phù hợp
với d i ề u k i ệ n t h ự c t ế ở c ơ s ở Vít g i ả i q u y ế l I il iững v ấ n đ ề p h á t s i n h tại c á c
hộ nông dân Tổ chức các đợl kiểm tra, đánh giá kết qua thực hiện theo tiến độ và c á c hội nghị d ầ u b ờ với s ự t h a m g i a c ùa n ô n g d â n d ể n g h i ệ m llui dối vứi lừrtg inô hình kịp thời
-V
5.3 Hợp đồng chuyên giao công nghệ và cung ứng vật tu, giỏng.
-Trường.Đại học Nông lâm Th;ìi Nguyên là cơ quan chịu trách
n h i ệ m d i ề u h a , d á n h g i á v à x â y d ự n g n ộ i d u n g CÍÍC m ô h ì n h ứ n g í l ụ i i í ỉ
TBKT; Xây dựng các nội dung clniyển giao tiến bộ kỹ lliuậl, cùng Sở Khoa bọc, Công nghệ VÌI Môi lcường tổ chức chỉ dạo, giám sá( việc triển khai tlự án
Trang 12Sở N N & P T N T Thái Ng uyên là cơ qu an tổ chức các lớp tập huấn
kỹ tliuậỉ và d ả m n h i ệ m việc c u n g ứng toàn b ọ vậl lư, g i ố n g c ác loại ( heo
nại dung dể cương dã dược Trường E)ai hoc NL [hông nhất đến tận hộ
nông dân
- T r o n2 quá trình triển khai các nội dung của dự án thường xuyên có
sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan: Trường đai học Nông lâm, Sỡ
NN& PT NT, các bộ Bmi ch ỉ dạo huyện trong việc [lỗ trợ giai qiiyốl các
cồng việc cần thiết Uièu nội dung hoạt đ ộ n s cùa clự án Trường dại học
nòng lâm hàng năm dưíi cán bộ, sinh viên phối íiựp cùng cán bộ Sớ
N T & P T N T CỈ1Ỉ dạo vùng ớ cư sở và các' cáíi bộ của huyện cùnu với cán
i bộ UBN D xã, hội nông dan xã lrực tiếp với các hộ nông đíui \ èC\y (lựng
ấn hơn 500 lâp lài liệu về các quy Irìnli kỹ thuật xây dựng các mô hình:
thữin Cí\nh kìa hao thíii, tliỂVni canh chè, cAy ãn qua, cây lâm nghiệp, kỹ
ihuậl chán nuôi gà, lợn nái mó ng cái, ong tnậl, hiện pháp phòng (lị bệĩiti
cho ^ia RÚC, gia cẩm
- T ổ chức (lợt tham quan mô hình nông líìm kếl hựp và trang trại nông nghiệp cho cán bộ Ban chi’ dạo dự án cùa huyện Định Hoá tại tỉnh
bạn
■ - Phối hợp xày dựng 3 chương (rình phóng sự (ruỵền hình tuyên
truyền kết quả tlự án Ircn dài phát thanh và truyền hình lỉnh
- Cán bộ kỹ thuật các cơ quan: sở N N& P T NT , Trường tỉại học NL ( cán bộ và sinh viên), Phòng N N & P T N T huyện, Hội nồng dân cùng
iham gia hướng dẫn các nông hộ [hực hiện quy irình kỹ lluúư xây dựng
Trang 13- T ổ n g SỐ giông các loại:
+ Thóc giống bao thai cấp nguy ên chùng: 10 lấn
+ Lợn giống Mỏng cái [() còn + Gà Tam hoàng: 2050 COI1
+ O n g m ạ t : 100 t hùng
+ Cây ăn quả và cây lâm nghiệp: 4.400 câv
- Vâl (ư các loại:
+ Đạm ure:- 12.670 kg + kalv cloruíi: 8.850 ke + Lân : 27.534 kg
+ Thuốc BVTV: I4,3lr d + Thức ân (gí) lợn) : 2.785 kg + Máy bơm : 10 cái
' + Dụng cụ và thuốc TY: 25.674.000 đ
Phưưng (hức cuna, ứng giống và vật Iir cỉến lận hộ, tlam bảo đúng chủ ng loại chất lượng, đúng liến độ, thời vụ Tổ chức giao nhận vật tư Irực liếp gồm: dại diện Ban chỉ dạo (Hội nông dân huyộn và xã), Công ty vât tu N L N tỉnh và Ỉ1Ộ n ổ n e dân
( Giá trị vậi lư và giống các loại chiếm 60% kinh phí dự án)
6.3 X â y d ụ n g các m ô hình.
I
6.3.1 M ô hình thâm canh lúa bao thai - cá ruộng.
Lúa bao Ihíii đĩĩ đuực gieo cấy nhiều mím ử Định Hoa có hương vị
t h ơ m n g o n dục biệt, nmrời tiêu d ù n g q u e n gọi là h a o thai Đ ị n h Ho;í, nhưng năng xtiâ'1 còn ử mức ihấp 36 — 37 la/híi, sản lirựHíĩ nhỏ chưa cỏ giá trị hàng hoá IỚ11 Do việc ;íp dụng KM&CN còir-hạn chế, nhất ià khâu giống, bà con llnrờng sử dụng ihóc của vụ trước làin gi ống gieo cấy vụ sau ( vì vậy bị lai tạp, qua nhiều năm bị Ihoái hoá, năng xuấl Ihấp), (liứ hai là chưa có kỹ Ihuậl thâm canh: cấy mạ già nhiều danh, bón píiân không hợp lý, ít phân hữu cơ lại sư cỈỊing nhiều phân dạm và thuốc : ị BVTV Dự ấn dua ra giái pháp công nghệ sử dụng giông tốt và bốn phân hựp lý nhằm giúp nồng dân Irong vùng tiếp tục, gieo trổng í rên diện tích
l ô n g t ă n g n â n g xuất lao ra giá íii h à ng h o á lớn đ á p ứng n h u c áu tiêu
Trang 14Tr ong 2 n ă m thực hiện dự án, ihâm canh 97,6 ha lúa bao thai dạt
9 7 ,6 % k ế hoạch, gồm vụ mùa 1999: 48,8 hí) Vụ m ù a 2000: 48,8 ha
- Giống sử dụng là bíio llìai cấp n2uyên chùng
-Quv trình kỹ thuật ílo Trường đai họe nông làm bicn soạir.Các biện pháp kỹ thuật đổng bộ là:đímg ihời vụ, giống tốt, mạ khoẻ, cấy 1-3 dảnh diíng mật dô, bón phAn cân đối', tăng cường sử dụn g phân hoai mục,
ủ nóng, khi lỉiật sự cần Ihiết sử dụng các loại thuốc an (oàn vìị kịp Ihời,
với c ỏ dại c h ủ y ế u p h ò n g b ằ n g b i ệ n p h á p c a n h lác ( Ìàỉìi đ ấ t kỹ, p h á n
mục, (ii)nự miởc ỉdĩổnv ché )
Lượng ffhíìn bún I ha: pluìn hữu'Cơ 12 í ấn, dạm urea 200 kg,
i superlân 50 0 kg, kalv cIorki 160 k g : vôi bột 50()kg Cíínii bón: vôi rắc lúc cày bừa, lót lúc làm (Kít càv toàn bộ phân c h uồ ng + 1/4 đạm + 1/4 kaly, bón thức đẻ khi ỉúa bén rễ hổi xanh 2/4 dạm + 1/4 kcUỵ và kếl hợp làm cò clợt I, bón lliúc dòng VÍ1 nuôi dòng 1/4 thím + 2/4 kalv kêì íiợp làm cỏ khứ cây lẫn giống
Trong quá (rìnli bón phím xem xél [ình trạng sinh ư ưư ng phái triển
c ủ a lúa t r o n g từng thời kỳ d ể d i ề u c h ỉ n h l ượng và [oại p h â n b ó n c h o thích hợp, đả m bảo cung cấp dầy (lủ, căn đối, kịp thời nhu cẩu dinh tlưững cho lúa phát triển tốt v;i có khả năng dề kháng sâu bệnh cao
Kếl 1]L1 ả mỏ ỉnnh Llìâm Ciìiìh kìa — cá
^ giốiìg bao thai cấp 1 lừ sán phẩm của mô hình dể cung cấp cho nhu cầu
* dông đảo nôn g dân trong vùng và khu vực lân cận, đến n ă m 2000 từ 232
Ỉ1V ban dầu dã được hàng trăm l\ộ nông dân khác nhân lén với diện líeli
V