Đ ặc dìẽin ỉịa hình : - Địa hình là dổi núi, sồne suối chia cắt đỉnh cao nhất ià 460m, thâp nhât 4 0 m, nên rất ciốc,mái nghiêng thấp tlíỉn từ Tây Síing Đ ỏng và từ Bắc xuống Nam, dãn c
Trang 1s ở KHOA HỌC CÔNG NGHÉ & MÔI TRƯỜNG PHỦ YÊN TRUNG TẰM ỨNG ỠUNG ẵ c h u y ể n g i a o c ô n g n g h ệ
BÁO CÁO TỔNG KẾT
ỨNG D Ụ N G TIÊN BỘ KHOA H Ọ C C Ô N G N G H Ệ XÂY D ự N G
MIỂN NÚI AN TH Ọ - HUYỆN TUY AN - TỈN H PHỦ YÊN
» *
-Phủ Yên 2002
Trang 2THUYẾT MINH BÁO CÁO TỔNG KẾT Dự An " NÔNG THÔN - MIẾN NÚI
1 T ên dự án : ÚNCỈ DUN(? HỂN Bõ KHOA HỌC CÔNCr NCHỆ XẢY OỤNr, MÕ HÌNH PHÁT TRIỂN NÒN(Ỉ NCHTKr TAI XÃ MIÊN NÍU an I mo huyên tuy an tỉnh phú yẽn
2 Thời gian thực hiện :
- TViríỉ-ịiùiii tlụrc hiện : Ihiíng s nííin 2(H)0 đến 1 háng s mím 2002
- Thời íiiíiii 1ỏ cliức :
f NEỈ i í ệt n Ihii c ơ s ớ : Ii gh\ ! 1/1 2 /2 0 0 2 tụ ị U B N D x ã A n T l i ọ
+ N g l i í ệ m thu CÃỊ1 li nh: Iipìiv 1 4 / 1 / 2 0 0 3 tại s ỏ K H C N & M T P hú V ẽ[1
3 C ấp quản l.v : n ộ KH OA HỌ C C Ô M ; N G H Ê & MÔI T R Ư Ừ N G .
4 Cơ quan cHú quản dự án : U B N D T ÌN H PHÚ YÊN
>5 C ơ quan chú trì thực hiện dự án : SÒ K H OA HỌC C Ô N (ỉ N G H Ê & M T PHÚ YÊN
Địa clií : OK Trấn Phú Phường 7 TX Tuy Hòa tỉnh Phú Yên
Điện thoại : 057 842650
6 Chù nhiệm Iítrán :JKỸ s ư KĨ: VÃN T H Ú N G
- H ọ c vị : Kv sif L â m n^ ì i i ệ p
- C h ứ c vu : P h ó G i í í m t l ố c S ở K H C N & M T lỉnli Phú Y ê n
K i ê m n h i ê m G i ; í m d ố c T r u n g lí ìm ư n g cỉ ụng & C G C N Phú Y ê n
- Địa chỉ : 275 Lê Lợi - Phường 5 - TX Tuy Hòn
- Điện thoại : 05*7 841483
7 Cư quan chuyên giao công ngĩiệ :
- Trung tâm nghiên cứu Nóng nghiệp d c n liái Nam Trung hộ
% thuộc Viện K tỉN N Việt Num
- Địa chỉ : 315 chrờiig Nguvễn Tliị Minh Kliíú - TP Quy Nhơn
H Cư quan thực hiện dự án :
Trung lí\m ĩrtìg (lụng & Chuyên giiio công ngliệ phú Yên
Địa clií : 0R Tnin Phú - Phường 7 - ‘['X Tuy Hòa
Điện thoại : 057 842671 - F;ix : 057 842630
9 C ư q u a n phối liợp : - - Sờ Nông nghiệp & Ỉ*TNT
- Xét duyệt dề thi :
+ Cấp cơ sờ : ngà y ihiíng 3 [lãm 2000 + Cấp Bộ ■ nịi;'|V ỉ I th;ing 5 năm 2000
- Trung tâm klmyến nông - lâm tỉnh Phú Yèn
- UBND huyện Tuy An
- Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Tuy An
- UBND x.ì An Tho
10 Kinh phí thực hiện :
- Vốn TW
- Vốn dịa plurơng
T Ổ N G CỎ N G
Kê hoụcli
: 560.0UU.0(I() : 7 0 0 0 0 0 0 0 : 630.000ế0(m
Đà Cií|> T hực hiện 560.U00.000 560.000.000 50.000.000 50.000-000 610.000.000 610.000.000
iẺ
2 i
Trang 3T H U Y Ế T MIINH K Ế T Ọ U Ả
/ C ăn cứ đ ê lưa chon n ô i dun g VÀ đia bàn củ a D ư án :
- Xã An Thọ là 1 trong 4 xã miên míi khó khìin và ng hè o nhất của huyện Tuy
A n vìỉ trong 24 xã miền ti.úi khổ k] 1 11 cú;i linh Phú Yên Đ ổ n g thời là xả được IỈBND tỉnh Phú Yên giao chi-định Sở K H C N & M T giúp đ ỡ
2 Đ ă c điểm điều kién tư nh iên :
2 / Vi ỉn' cỉịd /v :
- T o a đ ộ : 13" 12' 50" đcn 13” !9' lí)" vì độ Bác
Hỉ1-}" S” 40" đến ỉ 09" 15' 5" kinh độ Đông
s - Giới c ậ n : + Bắc giap xã : An Lĩnh An Hiệp, An Hòa huyện Tuy Aĩi
+ Đ ô n g giáp xã: An Mỹ, An Phú An Chấn huyện Tuv An
t + N a m giáp xã: Hòa Qtiíiiiịi (huyện Phú Hòa)
[ I ò;i Kiên (TX Tuy H ò a ) + Tíìy giáp xã: Sơn Lony huyện Sưĩi Hòa
- Diện tích tự nỉiiên : 4.264ha Troiiíi đó NN: 168 ha - lâm n g h i ệ p chưa SƯ
d ụn g : 'LQ36 ha
\ Tliống kê diện t,ích sử dụng đất (Nã 111 2000 - tài liệu địa chính xã)
4
«
Đ ất nương rẫy trổng cây hàng năm, !âu năm ha 701
5 ị Đ ất lâm nghiệp
Trang 4R ừn g tự nhiôn (thứ sinh) ha 283
2.2 Đ ặc dìẽin (ỉịa hình :
- Địa hình là dổi núi, sồne suối chia cắt đỉnh cao nhất ià 460m, thâp nhât
4 0 m, nên rất ciốc,mái nghiêng thấp tlíỉn từ Tây Síing Đ ỏng và từ Bắc xuống Nam, dãn
cư sinh s ống tạp trung ở các thung lũng licp
s - Đất đai đ;i dang phức tạp VỈ1I1C núi CÍIO phía Tây ớ thôn Kim Sơn, Ọuảng
Đức TAn L ập là drứ Fia7.au và ns (lỏ nguỏn nước rất hiếm, ihực vật chù yêu là dâv
«
leo cày bụi canh kĩCnôỉìg nghiệp chù VCII hì mía dồi rẫy chuôi, sắn, khoai và chăn
*
nuôi bò, vùng phỉíi Đ ỏng là đất tleti có ítliiều dá nổi, nhiìn dítn có tập quán xêp đá
c h ốn g xói lở hình tlĩẵnh ruộng bậc thang lài đặc sắc trổng mía, vùng ven suối có mộl
s ố ít là đất phù sa hổi tụ trổng lúa vụ đông eíìv màu vụ hc
<#
2.3 Đ ặc đi PHÌ ị h í hậu, thủy văn :
#■
* N ằ m trong \ùnir nhiệt đới iiió tnùii chiu anh hưởng trực ũ ê p hởi c h ế d ộ ^ i ó mùa d ò n g bắc từ tháng 9 đến (hííng i 1 Ui niìia mưa liên tục nhiều ngày thường gáy lũ lụi ngẠp úng, ngăn Síích giữa các vừng di lại khó khăn trong các tháng I I , 12 0! có rét lạnh nhất là ở vùn ạ cao 300 ' 40 0m ỡ phía Tây Gió lào mùa hc từ tháng 4 đến tháng 7 kéo theo khô hạn.ẾNhiều vùng thíôii ca 111.160 sinh hoạt ■
2.4 Đ ậc điếm kinh t ế - xã hội ■
Dân s ố 2.914 nhân khẩu, 6 ỉ 7 hộ khòng có đ ổ n g bào dân tộc, loàn xã có 6 thôn : Phủ Cán, Phú Mỹ, Lam Sơn, Kim Sơn, Ọiiủng Đức và Tủn Lạp Mức sống thu nhập
^ thấp hiện c òn 27 hộ đói phai trợ cáp thường xuycn, 127 hộ nghèo, không c ó hộ giàu
Sản xuất nông nghiệp cây mía là cíiy Irổng chính có diện tích 700 - 800ha/năm
**• t o à i \ h ộ là mía đổi không có nước lưới nlurng phán lem là giống cũ, giống mới rất ít
i
Trang 5pluíơng thức c anh tác còn (.Ịiiang canh nimti s11At lliâp 30 - 40 lân/ha diện tích sán
xuât lúa chỉ có 132ha lúi) I vụ sử (lụng nước nura (ự nìiiôn à vụ Dông xuân, năng suál
30 40 tạ/ha, không có 2 vụ vì kliông có hệ Ibổng thúy lợi hổ chứa, dập dâng, các
sông suối trong xã đều có lưu vực hẹp rừng che phu bị khai phá hoàn toàn, mấy han
n g u ồ n s i n h t h u y , t ự u íc l ư ơ n g t h ực b ì n h (Ịuân t o à n x ã k h o á n g 6 t h á n g / n ă m n h u cíiu
lương thực phái ’,sử dụng ‘c ò n lại Irong năm phai 1111111 từ Thị xã Tuy Hòa bằng các
nguồn thu n h ậ p từ câv mía, sản phàm nương rẩy và con bò, diên tích nương rẫy trổne
cAv hìing nă m, làu [lãm như: sắn môn,-đ;ui chuối, mít diều gần 1.5001ia cũng là
nguồn thu n hậ p cíáĩig kc
Với ứư t hế nhicu nơi chăn iliá lìcn ciiãn nuôi hò phái triển vừii sàn XLiát hàng
[lóa vCra tự túc sức kéo, dàn bò I X40 con bìuh quân 5, 5 c on/hộ là nguồn thu nhập
chínlỸ cùng với câv mía và các vât niiỏi khác như: lico, gà, vịt rát ít Các ngành sán
xuất khác có giá trị không đáng kc
sang Tây ở phía bíic xã clược thiu ur nâniỊ cấp niíin 2002 nhờ vôn ADB, nên đi lại từ
các thôn K im Sơn Q uả ng Đức, Tân Lập, Phú Cần có íhuận lợi hơn, các đường liên
thôn, x ó m là đường mòn, đi lại chii yến là di bộ, ở đây có loại hình vận c huyển hàng
hóa bằng ngựa thổ cộ hò kéo, về thủy lợi chưa có đậ p dâng, hồ chứa, kênh rnươns
*
^ + Lưới diện quốc gia dã dược (1 rì 1111r lừ năm 200 0 hiện nay dã phú kín (eiíc
thôn, xóm, tý lệ hộ sứ dụng điện sinh hniit khá cao Nhưng chưíi sứ dụng cho sáĩi
xuất V í t chưa c ó nhu c;1u
+ Xã đfi có diện thoại - duy nhát ] cái của U BND xâ - Y tế - Giáo dục - văn
hóa đá nh giá còn thấp,- tỷ lệt bỏ học c ấp ] II, III’ khá cao - nguyên nhân đi lại khó
khăn, kinh t ế thu nhập thấp - phủ sóng truyền hình, truyền thanh 100% các thôn
xóm
Tóm lại : ]à Xíĩ miền núi cỏ rất nhiều khổ khăn kliông c ó [ợi t hế vé tự nhicn.
/kinh (ế - xã hội, h;i lilng cơ sờ chưa thrợc díìii tư sán xuất nòng nghiệp là chú yèu
t
« nhưng còn q uá ng canh, ngành nghề chưíi phát Iriến, nhưng tỷ trọng thu nhập giữti
trổrtg Irọt và chân nuôi gẩn bằng nhan, dời sông vãn hóa còn Ìhấp, ứng dụng khoii
I
* học công nghệ rất liạn chế ‘
m .
f
5
Trang 6,?Ế M ụ c tiêu và nội dung d ự án
3 Ỉ Mục tiéìi (lựáII :
- M ô hình điều ghép : 4- Áp clụiiịỊ ^iống mới diều g hé p dể chuyển dịch cơ cấu
cây trổng ở c ác vùng đất chưa sử dụng, clâl nương rẫy, đát mía năng suất thấp, xâv
đựng vùng c ây điều nguyên liệu tập trui!*: nhằm góp phổn bao vệ mỏi trường sinh thái
+ Giải pháp kỹ thuât áp dụng l;i I itiàm canh Cíìy điều, có xen canh cây ngắn ngày dể lấy ngắn nuôi dìú, muc ticu n ă n s u â l diều đạt I tấn/ha/nãm
- M ô h ì n h s inđ h ó a đ à n hò : úni: dụng các giải pháp công nghê và đáu ur
đồng hộ N h ằ m mục ticu nâng CÍH) tỷ lệ hê lai'sinh từ \ % lên 70%, giá trị bê lai gấp 2
lần bẽ cỏ nfing cao chài lượng, giá trị đìin hò loàn xã
- P h ổ b iế n, c h u v ể n g i a o c ũ ng n gh ệ : tập ỉuiấn nâng cao nhận thức, hiểu biết
kỹ thuật của dân tronc vùng? dự ÍÍ11 ■ Đào tạo 2 kv thuật viên cho xã dể phục vu trực tiếp cho nhân dân lạ cầu nổi với Ciíe cơ qiiiin chuyên môn
- Kết quả dự án sẽ tác đông !an tỏ;i đến các: vùng phụ cận cũng như nhiều nơi khác trong huyện, iroTìg tinh
3.2 N ộ i ilunx vĩi (Ịìiy m ỏ (lự án
a) M ô hình cây điều ghép
- Quy m ô 20 000 cây tương đương lOOha với 150 hộ tham gia với các mô hình
á p d ụng là : Điều xen với sắn, dicu xen với chuối, điều xen các cây dài ngày, ngắn
Tâ p huấn kỹ thuật 1 lớp 150 hộ chín (ham gia
- Đ à o tạol kv thuật viên
- Úng d ụng giái pháp khoa học cõng nghệ mới là giống mới (điều ghép), phương ihức n ồ n g , chăm sóc,(hâm canh, có phòng trír síiu bệnh, ứng dụng các chè
\
phậ m sinh học
* - Kết quả m ó hình : L ự a ‘chọn vùng chít dai thích hợp, xây dựng vùng cây điểu
6 /
Trang 7tập trung c u ng c ấ p nguyên liệu, góp phẩn háo vộ mồi lrường
h) M ô hình sìiìl Ì hóa cỉàn hà u hò ÌCIÍÌ
- Q u y m ô tuyển chọn nái hậu bị dại 300 con liêu chuẩn, lổ chức phối trực tiếp nhân tạo d â u thai 600 con
- T ỷ lộ bở’ lai sinh fa trong kỳ d ự án iku 7 0% trên p hạ m vi toàn xã
Đ à o tạo I K TV phối linh nhân tạo
T ổ c h ứ c 1 í<Vp tập huấn 150 người Iham gia
- U n g d ụn g giải pháp khoa hục còtiị: nghệ mới : Tổ chức tập huấn, chuyến giao
tiễn hộ kỹ thuât với các nội dung c ơ bíin nhân đAn phái n ắm vững là p h á t hiện bò
cái độn g d ụ c , tỏ chức bò cái ph ố i trực tiếp, p h ố i nhân tạo, k ỹ th u ậ t chăm sóc, nuôi
bê con, bờ m ẹ khi sinh sẩn , cái ticn ctuinng trại, c h ế biến, sử d ụng thức ăn, phòng
trị d ị c h bệnh
- Đầ u tư bò đực giốtig: 5 con đế phối trực tìcp, phân bổ ở các vùng có bò cái
tập trung
- Đ ầ u tư d u n g cu thu tinh ỉiháỉĩ tao : bình nitơ lớn, nilơ công (ác, bao tav, ống
^ Ệ * Ệ
dần linh dể thụ tiíìlt nhân tạo
dược tluiện lợi
- HỖ trự c ô n e chăn dắt, hỗ trợ lliức ãti: cho bò dực giống, bò cái cớ chửa, bc con dể n!ií\n dân thực hiện tốt quv trình, (' ững là thực hiện việc gắn kết trách nhiệm
q uyền lợi giữa kỹ thuật v-iên với hộ chíìn nuôi và ciựán
- K ế t q u ả m ỏ h ìn h : T ỷ Irọng bô hn sinh sản tro ng kỳ 7 0 % , bê c ỏ đưứi 30% -
g i á trị bê lai t ă n g g ấ p 2 lần s o b ê cỏ, g i á trị đ à n b ò t o à n xã c ủ a k ỳ táng h ơ n 5 0 %
4 K ế t qu ả công tác chuán bị và thực hiện d ự án :
l
4 Ị Phìừm ạ pháp tô chức thực hiện da'(ìn :
* Sau khi dự án dược phê duyệt và ký kết hợp đ ồn g trách nhiệm Cơ quan thực
h i ệ r / d ự án (Trưng lâm Ư D & C G O N ) đã qiiíin hệ với các cơ quan (Trung tâm nghiên
Trang 8cứu DỈỈNTB), c;k' cơ qu;m qiiiin lý : UHNI) luiyện '1'uy An, Phòng Nông nghiệp huyện Tuy An, U B N P xã An Thọ để In chức llìành lập Ban đicu hành dự áfỉ gổm 6 thìmli vicn, ký kết hợp Oổng tnícli nhiệm với cơ qiiiin c huyển giíio cồng nghệ và ilội ngũ cộng tác viên c ơ sở ở xã 7 người (2 ớ xĩí và 5 ở thổn) Được sự hổ trợ cùa cơ quan c hu yển giao cồng nghệ và cơ qiuui liiực hiệu d ự án đã lổ chức thực hiện theo
c á c p h ư ơ n g p h á p SỈ11I :
4.2 Plĩicơtỉẹ pháp diên tia thu tiìập thòng tin dựa vào cộiìíỉ đóng
Bằng phiếu thu tliẠp thông tin khoái IU 30 chì licu cho mỗi m õ hình
- Mô h ìn h h)i lạo ctaii bò [lã đã llni tlùip được 359 phiếu thu thập thỏng tin
100% sổ hộ có hò t mn g loàn xã kè! quá (.1) được các thông tin quan trọng như sau :
sô h ở c ó nuôi bò tronII toàn xã lầ 359/617 hô chiêm 58% sổ hộ nuôi, tổng dàn bò là 1.862 con trong đó bò cái hậu bị và triíởiỉí! thành 782 con c hiếm tỷ lệ 4 1% tổng dàn Riêng cái có trọng lucíng trêií IKOkg [à con, bò đực 461 con tỷ [ệ 25%, nghé con
619 eon 34% Ngoni la troiíg quá trình (.licii tra thu tluỊp dược nhiều thông tin liên quan như tình trạnn c h u ồ n g Irại, tình hình dịch bệnh, nhất là bệnh L M L M trong các
nă m qua, phưưng thức chăn nuôi, trình độ và khá nâng tiếp thu K H C N c ủa nông dân, các n guyê n nhftn tý lệ^siríd hóa đàn bò tỊUíì thấp trong các nãm đã qua
- Mõ hình trồng-diếu có ì 34 phiếu Hui thập thông tin, các thông tin có được là
dí\n đ ă n e ký dưa vào', trồng điều, quá trình điều Ira, thu thập thêm nhiều (hông tin liên quan kiìác về cây (.liều như hiện trạng các vùng điều đã có Irước dây, các giải pháp,
kỹ thuật canh tác, c h ăm sóc dã áp dụng, nâng suấl những năm đã qua
Việc ghi c hcp vào phiếu thông tin íỉược tập huấn dầy đủ thông qua hội nghị triển khai và hướng dim tỉ mỉ các cộng tác viên thực hiện ở xã, thôn Q uá trình thực
h i ệ n c ó c á n b ộ kỹ t h u ụ t c ủ a 2 t r u n g l â m c ù n g i h ực h i ệ n
4.3 Phươnĩị pháp chuyên ỳ a :
i
t Phiếu Ihu thập ihỡng tin đưực c;in cán hộ kỹ Ihuăt thống kc và phAn lích Sau dỏí XUống h ộ tiiìn d ể khảo sất thu thập bõ sung đ á n h giá h i ộn t r ạ n g c ô n g n g h ệ đíing
'* áp dtine, tập quán sản xuẩt của nhân (.lân vùng dự án - kha năng tìêp thu khoa học
Ị
8
Trang 9công nghệ ứng đụ ng củ;t lìliAn (iAu T ừ (Jn xây dựng lài liệu, phương pháp tổ chức triển khai để dạt hiệu quà cao lỉliAl
4.4 Tiến đ ộ thực hiện (lựán :
Tiến độ thực hiện dự án như s;ui :
- N ă m 2 0 0 0 .
'
thành lập dội ngũ cộng tác viên, ký kết hợp đồng với cư quan c hu yển giao c ông nghệ
[lội dung dự án, hướne dẫn điền phiếu thông tin
phân tích thòivg-lin
H/2000 - Thu thập được 359 hộ dã
đ ă n g k ý m ồ h ì n h nu ôi bò
- Thu ihập được 134 hộ dàng
ký mổ hình cây Điều
4 Tổ chức tập huíín kv thuật lần 1
2 lớp
y /2(X)() - ! lớp tập huấn về lai tạo dàn
bò 150 người tham gia
*r
diều: dìio hô, bón phím Irốiiíi
c;ìv
^/2000 Cán bộ kỹ thuật 2 Trung t í m
(rực t i ế p s u ố t vụ I r ổ n g
6 Cung c áp cfiv giống và tiếp lục
trực tiếp lurớng dÃn kỹ Ihnệt
cây trổiìg
cung cấp cây giỏng đợi 2
học cây điểu
20/10/2000 - Điều 870 cây cây khác 720
cây
- Có 2 ì hộ tham gia diện tích
9 ,3 ha R
/
- J—
- Cung c ấp bò đực giông siiui
*- Phổ biến thụ tinh Irực liếp,
thiến hò chct
15/! [/2000 Số lượng 5 c o n / hộ niíôi/4 thôn
9
« .
i
Trang 10- N ă m 2 0 0 ỉ
g ia n
.
Sơ kết năm 2 00 0 - (riển khíú 1/2(101 Ban đicu hành d ự án c ộng tác
thụ tinh trực úểp, nhân lạo
c h i ế n b ò CÓL'
- Tổ chức t(tp huân lai lao đ;ìn V200I - í lóp 140 người tham dự
bò, chăn lùiôi l;1n 2
- Đà o tao KTV lliu tinh nluìn tao 4/2001 - Đà u tạo ciưực 2 KTV/tăng 1
- Kiểm Irạ ngliiệm tiiu hò dậu -iháng/l;ìn - Nghiệm llui kết hợp phổ biến
cứu D HN TB tập huân
nhân dân khắc phục
xanh
9 Kiểm tia cây bị thiệt hại do hão 11/2001 - Số cây bị thiệt hại do dân báo
- Cây c ấ p bổ s u ng thêm trồng
2000 [00,2ha (tv lệ SỐ112 trên 80%)
] 1 Kết quá mô hình bò lai trong đôn tháng - Thụ tinh trực tiếp 287 con
đạt 4 9,5%
1
10
« .