Chl sô' pliôn loại: Số dăng ký dé tài: G il số lưu trữ: Tén cán bộ phôi hựp nghiên cứu, thực hiện, chức vụ, học v| khua học !* - Lé Quốc Doanh - l*hó Viện truởng Viộn KHKT nông nghiệp V
Trang 1ƯỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
SỎ KHOA IIỌ C CỔNC NC.IIỆ & M ÔI TRƯ Ờ N G
************ ******
BÁO CÁOTỔNG KẾT TOÀN DIỆN KlÍT QUẢ THỤC h i ệ n
Dự áu "ÍJhg tlụng kỹ lliuẠi liốn u<) xíly tU.mg 11 ÌỘ 1 so mỏ liìnli nírng lam nghiệp nMtn phitl (riCn kinti lố- xã hội đỏng bào các (lftn lộc vùng cao núi ílá xfl PtiiSc Scn (huyộn Ọưiing I loà), xã ỉ)a Thống (íiuyện lliỏ n g Nông) lỉnh Cao BAng”.
T h u ộc cliưưng trình xảy dựng các mô liìnli ứng dụng khoa học cổng nghệ phục vụ phát Iriòn kinh tế xa hội nông thôn
miền núi gỉai (loạn 1998-2002.
C a o b ằ n g , t h á n g 10 iiAm 2 0 0 2
.ẽM, ;
ọ.
ỉí
Trang 2UỶ HAN NIỈẢN DÁN '] ÌNH C AO IỈÀNCỉ ( -ỘNCÌ !U)A XẢ l l ộ l CMỦ N G IllA VIỆT NAM
HỘI t)ỔN(; KllOA 1HH Dộc lộp - T ự (lo - lìụnli pluìc
(lân tộc vùng cao núi (lá xổ VUÚC sen( huyện QudtỊỊỊ hoà), xã ỉ)a íhõiiỊỊ
ị huyện Thùng nòng) linh Cao ììằng.
H ôm nay, ngày 1.5 iluing I 1 nam 2002 lại Sớ Khoa học, công ngluỊ và mòi
1 Lường ( KHCN&MT) Cao Bằng , i lội đung khoa học và còng nghô( HĐKH&CN)
tỉnh đã liến hành Hội nghị nghiệm ihu dự án cấp nhà nước thực hiộn trôn địa hùn
ti n h , I h u ộ c c h ư ư n g trìn h p h ái tiic n n ô n g iliùn miíìn n ú i: D ự Ún "ứ n g dụng kỳ thuặỉ
tiến bộ xây dựng mội sò mò hỉnh ỉtỏiiỊỉ líim nghiệi* nhằm p hát triển kinh té - xà
hội đổng bào các (lãn tộc vùtiỊỊ cao núi (là xã Phúc sen( huyện Q uẩng hoà), xà
i)a thông( huyện Thông tiòỉiỊỉ) lỉnh C'(í(/ Hàng" Du ông Nông Đình Hai lùm chù
nhiệm và Sở KHCN&MT chủ li ĩ Lhực hiện
ỉ Tliùnli phĩìn llội dỏng ịỊồm có :
1 Ồng Nông Văn Páo - Phú Chủ lịch UlìND tỉnh Cao Bàng - G ìù lịch Hội
(lổng nglũôm ihu
2 Ông Đàm Vĩnh Kiên - Trướng phòng Qtuin lý KílCN, sử Khoa học, cỏng
n g h ộ v à 11 lôi Irư ờ n g - 'H u r k ý Mội tln n g
3 Ông Đạng Trọng Sơn - [Jliú giám ilóc Sớ Tài chínli, vậl giá- Uỷ viỏn
4 Ổng Lô Quốc Dounh - TS Mió Viện iiuVmg Viộn Khoa học nứng nghiệp
ViCl nam.
5 Bù Đinh Hì ị I loà - Phó Oiiím (loe sớ K<y hoạch itàu lư- Uỳ vieiì
6 Ổng Phan Thông - Phó Giám ilỏc StV Nòng nghiộp và PTNT-Uỷ viCn
7 Ô n g N ô n g VTnlì T r u n g - ChLẵi I k l i U I Ì N D luiyộn Q u à n g uyỀn - U ỳ viCii
8 ô n g Nguyền Văn Dặng - CVVun phòng 1 IDND&U1ÌND lỉnh- Uỷ viỏu
9 Bà Nguyền 'Hụ Bình - Phó gkíin iliíc Trmiịí lAin khuyến nông, khuyến liìni
lỉnh - u ỷ viỏn
10 Ông Lưưng Văn Mạo - Chu lịi li UltND xã 1*1 lúc SC11, huyện Quàng
tiyôn- Uỷ viôn
1 i Ông Hoàng M in h Dương ' Chủ lịch U B N D xã Đa Ihông, huyộn 'IliA n g nfaig - Uỷ viôn
Trang 3* Đ a i d iệ n U B N D h u y ộ n 'H iò ilg Hỏng: c ỏ m ờ i n liư u g v á n g
* Cơ (Ịiian chủ trì Uiực hiện :
1 Ồng Hoàng Giang - Phó giám ttóV Sớ KllCN&M TOao ĩìàng
2 Ong Nông Đình 1 lai - Giám ctõV Sớ KI 1CN&MT- GÙI nlìiộm (!ự án
3 Ông Lô Vinh Thảo - rrs.Trướng hộ mõu chọn lạo giống lúa, ViCn Khua học nỏng ngliiỡp
4 Ông Hoàng Quốc Lam - c v .V) KI 1CN&MT Cao Báng,
5 Ong, P liạ m Iliố Ọílti - KS V iệ n K h o a h ọ c n ô n g N ghiệp.
* IIộỉ (ItHlỊỊ lllừi:
1 ông, Nòng llổng M(ẽm\ - Triiứng phòng 'long hợp, sỏ Khoa học, còng nghộ
và n u ấ)i t r ư ờ n g .
2 Bà Bê TI lị Phấn - Kố loát), sù Kho;> học, cõng nghệ và mOi trường
3 Bà Nguyỏn T liị Y6ng - Cán bộ sỏ Klioa học, cồng Iigliộ và m ỏi Irườny.
U Nội (lung :
Smi k h i n g h e ô n g L c V in h T h á o CIÚ 1 IIÌ th ự c ỉiiộn, tr ìn h bíly n ổ i d u n g íỉíío
c á o l ổ n g kốl to à n d iệ n liự á n , hỏi d ỏ n g d a liến h à n h i h ả o ìuẠn, p h a n líc h , (lán h giá
VỂ các nAi (lung đã Ihực liiện, (.lổng liiờ i nglic g iiii trình cùa cơ quan chù Irì và d ù i nhiệm (lự án
//()/ (lồng tỉiòiig nhất (ìánìi giá rà kết ỉiiặn như sau :
1 Dự án (1fi thực liiộn chrực các mù hình có kêl quá lìãng suAl cao vỏi mức tham canh Ihco I1ÌỎ liình và tlìồu kiện cùa (lịa phương lìáo cáo dã I1ÔU ilưực những
số liồu và ilánlì giá (lược kết (ỊLiií trung t|iiá [lình ihực hiộn.
2 Dự án đã lạo diều kiện cho hà ton nũng ílAn liếp xúc và áp dụng kỹ (huẠt
t h ắìm caiilì, g i ố n g nu'fi.
3 Những lỉiểm lổn tại và Ciin hổ suny
- Iìáo cáo chưa làm lõ ilirơc hiệu quá LÌm lừng 111Ỏ hình, lính trôn (Um vị cliỌii lích (ha) Và so sánh với các mô hình khííc ílã iltrơc llurc hiện Irỏn Cao Bàng
- Càn nồu m hơn sự dóng góp u m dự án cho (lia bàn lliực hiCn : vé kinh tẽ
xã hội, khoa học kỹ lluiíỊl
- Khẳng clịnh chắc chắn việc nhân rộng cùa lừng mô hình ra các (lịu hàn khúc trong lỉn h và có lài liỌn bicn soạn cụ ih(i cho lừng giống cfly, con dã iham gia, mò hình cìm (lự ÍÌI1
- CÀI1 c ó b á o i‘iío c h i liết vc p h ấ n lài c h í n h tlà Iliực h iệ u c ủ a d ự án
5 Mội (lồnị* 1)0 phiêu (lỉíiili Ị>i;í :
- Tỏug sỏ : 11 phíốu Kct quá xuái sắc 01 phiếu, khá : 08 phiêu, ((<11 :
0 2 p h iế u
* - Kếl lỊiiả elumg : Đạt loại Khá
1
Trang 4Hội dồng nlìííl trí nghiiỊm tlui với kci qmi xếp loại Kluí Đổ nghị cư quan chủ liẳì, chủ nhiộm dự iSn khản tníơny b<ế) simy hoíiii chỉnh báo cáo tổng kết dự Ún và các lài liộu iiôn lỊuan dổ liội (.lổng Khiui hục và cỏng nghọ cấp nhà nước tổ chức nghiệm Ihu dự áirrtỊg^.
Trang 5B Á O C Á O T Ổ N G K Ế TTOÀN DIỆN VỂ KẾT QUẢ m ự c HIỆN u ự ÁN KHOA HỌCTHUỘC CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG CÁC MÔ HÌNH ÚNa DỤNQ KHOA HỌC CÔNG NGUÊ PHỤC v ụ PHÁT TRlỂN k i n h t ế - XẢ MỘI NÔNG THÔN VÀ
MIỀN NÚI G1AỈ ĐOẠN 1998 - 2 0 0 2 3 5^
— — — — — — — — — —— — — — — — Ị — -
-Tèn d ự á n : Dự án ínt}Ị dụng tiến bộ xây dựng một sổ' mỏ hluli nỏng lâm nghiệp nhầm phát trili kinh lế- xã hội dổug hào các d&n tộc vùng cao núi (lá xã Phúc Sen (huyện Quảng Hoằ), x ỉ Thông (liuyện Thông Nông) tỉnh Cao Dàng”
Chl sô' pliôn loại:
Số dăng ký dé tài:
G il số lưu trữ:
Tén cán bộ phôi hựp nghiên cứu, thực hiện, chức vụ, học v| khua học
!* - Lé Quốc Doanh - l*hó Viện truởng Viộn KHKT nông nghiệp Việt Nam.
1 2* - Nguyên Đinh Thảo - Trưởng bộ môn lúa Viện KHKT nông ngliiCp Viột Nam.
3* - Hoàng Quốc Lâm - Chuyên viên Sở Khoa học Công nghê & Mỏi I rường Cao Bàng
j 4* - Lương v&n Mạo - Chù tịch UBND xã Phúc Sen huyện Quảng UyCn lỉnh Cao Đing.
1 5* - Hoàng Minh Dưưng - Chủ lịch UĐND xã Đa Thông huyện Thông Nòng linh Cao B&ng 6* - Nguyỉn Xuân Dũng - Kỹ sư Viện KHKT nông nghiệp Viột Nam
7* - Phạm Vân Dân - Kỹ sư Viộn KHKT nông nghiệp Viội Nam
Ngày lữ (háng 10 nam 2002 Ngày 10 tháng 10 nản) 2002 Ngày 10 thầng 10 n&m 2002
Trang 6MỤC LỤC
r i l Ầ N Aĩ M Ở D Ấ U 3
PHẦN Bĩ NỘI DUNG BÁO CÁO ] MỤC TIỄU CỦA Dự ÁN .3
II N Ộ I l)U N (ỉ CU A l ) ư ÁN í - MA hình tham canh lúa & niôl sỏ cây m à u 4
2- Mồ hình cAy fm tjuả 5
3- M ổ h ì n h c h ă n I i u ỏ i 5
PHẦN C : K Ế T QUẢ TI l ự c HIỆN D ự Ả N 5
1- C Á C M Ỏ IIÌN H T K Ổ N íỉ T R Ọ T 1- MO liìnli thâm c;mh lú a í 5
2- Mỏ hình khoai t a y ; 8
3- Mf> hình dậu tư ơ n g 9
II* M Ỏ H ÌN H T R Ổ N (Ỉ CÂY ẢN QUẢ 10
III- M ỏ IIÌN II C llA N n u ô i I - Mô hình nuôi lợn móng cái & đực Laiulralec 11
2- Mô hình chăn nuôi gà lương phượng 12
IV.KÉT QUẢ TI l ự c HIỆN NỘI 1)UN(Ỉ HUÂN LUYÊN, TUVẼN TRUYỂN & PIIỚ BIẾN KỸ THUẬT 1- iTuấn luyện cán 1)0 và pliđ biến kỹ lliuât cho nổng dAn 13
2- Các loại thi liộu dã được biên soạn 13
3- TỔ chức llìăm quan (lẩu bờ học tập các 111Ổ hình tiôn tiến 14
4- Thông tin tuyôn truyẻn 14
PHẤN D : H IỆU QUẢ KINH T Ế * XÃ H Ộ I CỦA D ự An 1- Nhận xcl chung vổ kôì quả lliực hiôn tlự án 14
2- Hiộu quả Irực lìtìTp của dự á n 15
3- lliộu i]Ui\ vổ xã hội
PHẢN V: K ẾT LUẬN VÀ KIẾN NCĨIIỊ !- Kếl lu ậ n 17 II- Kiến nghị 1K
Trang 7P H Ẩ N Aĩ M ỏ D Ầ U
Cao Bằng là mội tỉnh mién núi Phía Bác có diCn tích tlíũ tự nhiCn là 6630.2knr irong đó dất nòng nghiệp chiếm 8.6% diủ yếu là ruộng bạc thang và nưưng rAy, (lirực xếp vào một trong những lỉnh khó khíìn và nghèo nhai cùa cà nước Tính dôu
Hăm 1998 Cếả tỉnh còn khoảag 30293 hộ dói nghèo chiếm 30,8% lổng srt liẠ toàn
lỉnh ihu nhập bình quân đàu người những hộ chi (tụt 55.000 (lổng Iigười/lhííng Sàn xuấl nỏng nghiộp là chính và mang nặng tính tự cung lự cííp, Iiru thổng hìtng hoá
c ò n h ạ n c h ế C ơ s ờ h ạ t ẩ n g y ô u k c i n n h ư g ia o tliỏ n g líiu ỷ lợ i, d i ộ n v à c á c CƯ s ờ h ạ lííng phục vụ sàn xuíít Chính vì vạy nén kinh tẽ của tỉnh ù m chưa phát Iriổu mạnh
t ò n p h ụ l l i u ỏ c n l i i é u ví V ) đ i ỏ u k i ộ n i l ù O n nliíOii VÌI c á c đ i ổ u k i ộ i í n i r t i I r u ờ n g Xíl h ọ i
khác
'Iliựe liiộn nghị Cịuyết 22 của 1ỈỌ cliínlurị và quyót (lịnh sồ' 72/HDBT cùa Hội đổng Bộ trưửng í nay lìi chính phủ) vổ viỌc phát tridn loàn diện kinh tế, xă hội nỏng Ihổn, miẻn núi 'ĩheo (!é nghị của UBND tỉnh Cao Bằng, dự án “úhg dụng kỹ thuât
liến bộ Ặẳy dựng mộl số mô hình nồng lílm ngliiộp nhảm phát triển kinh tế - xă lu)i
ilổng bào các dtln tộc vùng cao núi clá xã Phúc Sen (luiyộn Quàng Hoà) xâ Du Thổng (huyện Tliòng Nỏng) tỉnh Cao Bằng", thuộc chương trình x&y dựng các HNề> hình ứng dụng khoa học cổng ngliô phục vụ phái triổn kinh lế xâ hội nỏng llkể)M Mìổn núi giai đoạn 1998 - 2002 dược Bộ Khoa học Cổng Iighộ & Mổi Irưcíng quyCl
ílể|nh phê duyộí thực hiện, Viện khoa học kỳ ỉlĩitậí luhiịỉ nghiệp Việt nam chuyến
giao công nghệ
Sau 2 nam lltực hiện, dự án tlă đạt dược nliiồu kết quà lốt, những mỏ hình tliòn hình ứng dụng khoa học kỹ thuật vào sàn xuất nAng cao riìing suất & chÁi lượng cAy con ở vùng cao núi (tá dưực bù con nỏng đAn uliiộl lìuli hưởng ứng Ihực hiCu,
i nhan rộng irong sản xuấl
PIIẤN B: NỎỈ DUNG BẢO CẢO
1
I m ụ c : t i ê u i >Ự A n
/ X ây dựng m ội sò mỏ hình nòng nghiệp điển hình Chuyên giao có kỹ ihuậl
tiốn hộ* khoa học còng nghệ vé nòng ngliiộp dể góp phíin phát Iriển kinli tế x3 liội, tìAng cao năng suAl lao dộng, liiộu quả kinh tế và nílng cao trình dộ (lAn trí cho dồng bào các tlân tộc vùng cao núi đá Cao Bàng, cụ tho':
* M ô ỉiìnỊi thâm canh lúa: Nhàm (lưa Iiilng suAÌ lứa lừ 7,5 *A'n/ ha/năm lôn 9,0 ỈÁU? ha/năm.
3
Trang 81' H Ẩ N A: M Ở Đ Ạ I!
Cao Bàng là một lỉnh iniồn núi Phía B k có iliCn tích (1Ó( tự nhiCn là 6630.2knr irong dó đíít nồng nghiệp chiếm 8.6% chù yôu là ruộng hạc (hang vù nưimg rAy, duực xếp vào mội trong những tỉnh khó kluln và nghco nhất của cà nước Tính đốn Iiílm 1998 cả lỉnh còn khoảng 30293 liộ đói nghco chiếm 30,8% lổng srt' hộ loìtn tinh ihu nhập bình quân đàu người những liộ chỉ (lạt 55.000 (lổng người/llìứng Sán xuííl nftng nghiôp là chính và mang nặng lính tự cung tự crtp, liru Ihổng hùng hoá cíin h ạ n c h ế C ơ s ử h ạ td n g y ế u k c n i n h ư g i a o t h ô n g t h u ỷ lợi, d iộ n v à c á c CƯ s ờ hạ tíing phục vụ sản xuA't Chính vì vạy nổn kinh lố cùa tỉnh còn chưa phái Iriổn mạnl\ còn phụ lluiỌc nhỉổu vỉu> diẻu kiỌn tlúOu Iilúôn vẵ 'i các điíHi kiCn m ổ i irưìtng xA lu)i khác
n»ực liiCn nghị quyôl 22 của ỉìộ chính- trị và quyết (lịuh số 72/HĐBT cùa Hội
tlrìng lìộ t r ư ở n g ( u a y là c h í n h p lù i) vé v iệ c p h á t iriổ n to à n d i ệ n k i n h lế , x ă h ộ i nổii{!thổn, iniền núi 'ĩlico (lé nghị của UBND lỉnh Cao Hàng, dự án “ ứ ì g dụng kỹ ihuệl liế n b ộ x â y d ự n g m ộ t số m ỏ h ìn h n ô n g lAtn n g h i ệ p n h ằ m p h á t I r iể n k i n h tổ' - xil hỏi đổng bào các dan tộc vùng cao núi dá xa Phúc Scn (luiyộn Quảng Hoà) xă Da Thống (huyện ThOug Nông) tĩnh Cao Bằng”, th u ộ c chương Irình xùy dựng cức mõ hình ứng dụng khoa học công nghệ phục vụ phát triổn kinh tế xã hội nông lliòii Mién núỉ giai đoạn 1998 - 2002 tlưực lỉộ Khoa học Cổng Iighd & Môi Irường quyCl
(lịnh phê duyộl thực hiện, Viện khua học kỹ thuật HÔHỊỊ ni>ltiỘỊ) Vìột nam cliuyổn
giao cổng nghộ
S a u 2 n ỉlm lliự c h iệ n , d ự á n (lã (lạt (ỉược n h iổ u kối q u ả lỏì, n liữ ìig I 11 Ổ Mình cliòn hình ứng dụng khoa học kỹ lliuạí vỉu> sản xuAi nang cao nang suấl & cliAi lirợn^ cAy c o n ỏ v ù n g c a o nííi đ á (.lược b à c o n n ỏ n g lỉAn nliiộl tì n h h ư ờ n g ứ n g t h ự c h iô n
n h a n l ỏ n g I r o n g s à n x u ấ t.
PHẨN B: N ỏ l DUNG HẢO CẢO
I MỤC TIỄU I>ự An
/ Xáy dựng m ội số mô hình nòng nghiệp điển hình Ch uy ổn giao có kỹ thuật
tiốn bộ, khoa học eỏng nghộ vé nổng nghiộp đổ góp phíỉn phát ưiển kinh lế xă hội, IIAng cao năng suflắl lao cỉộng, hiộu qiiii kinh lố vỉ\ nồng cao Irlnh d() tlAỉi (rí cho dỏng hiìo các (lan tộc vùng cao núi lUÍ Cao Hầiìg, cụ lltố:
* M ỏ h ình thâm cơnh lúa: Nhíĩiiì (lưa nilng suấl [ứa tiì 7,5 Ifln/ ha/nỉím lỗ 11 9,0 Iftn/ ha/nủm
Trang 9* M õ hình cây khoai íáy vụ dòng: Nung suíít ilạl 18-20 Uìn/hu.
* M ò h ình đậu tiamg xuáti: Nhằm đua nì\ng suâì lừ 1 tỉVn/hu lCn 1.5 lfl*n /lia.
* M ỏ h ình cdy ân quả: DiCn lích Li ha, tràng các loại cfìy cỏ giií trị cao như I
mác mật, hổng lỉtng ihu nliập cho các hộ tham gia Sau 3 nủtn khi có sàn phí lliu lioụch dạt 10 u iộn/ hộ/iiỉlm
* M ô h ình chờn nuôi £rì.ẻ Chuyển giao I S(ếì giỏng gà imìi chíú Urựiig trìl (lổ 111
theo lìướiig sản xuíít chung, ihhịl Từng hiỌu quà kinh tố chan nuổi lôn 20-30% (|
mỏ 50 liộ/2 nam, mỏi hộ 30-40 con
* M ò h ình chân nuôi lợn: Chuyổn giao lììộí sổ giống lợn đực ngoại, lựn lái Mói
cái thuíỉn chủng dô’ nuổi llico hướng cải tạo và nílng cao chíít lưựng (làn lựn hiộn cùa tlịíi phương, 11 Ang cao hiộu quà kinh (ế Imng chăn nuôi cho các hộ nỏng <l«ln
2 M ục tiêu nhân rộng kết quả các mô hình ra sản xuôi:
Từ các kết quả của các mô hìnli triển kliai lụi 2 xà Phúc Son vù Dii 'Nỉỏntỉ nhíln r ộ n g ra c á c x ả c ỏ tliổu k iệ n tư ơ n g lự c ù a lỉn h C a o lì ằ n g & c á c v ù n g CHU ỉìúi inién núi phía Itác Viộl Nam
3 M ục tiêu dào tạo cán bộ, k ỹ thuật vién ỉà nòng dán.
Góp phán tlíìo lạo, nâng cao (rình ctỏ quản lý kinh tỏ1, xã hội, kỷ thuật Ihực lổ I ilạo sàn xuất cho 10 cán bộ cốp huyện, xfi vìi khoảng tróit 20 kỹ Ihuạt viôn, klioâi
2000 lượt nỏng tỉíìn Đòi ngũ cán hộ & nỏtig clAn lìày sõ (lược ilíU) lạo írìuli il<> h<
lý, k ỹ I h u â l k h u y ế n n ổ n g , k h u y ế n lâ m t r o n g s á n x u ấ t n ổ n g n g li ịô p c ó tlid gỉAi Ijii>
và áp dụng vào các địa hàn tưưng tự
II NỘI DUNOCÚA l)ự ÁN
ỉ X ây dựng mô ỉtinh thảm canh tổng nàng suất lúa 1’rì m ội s ố cây HiíÌM.ễ
* Mô hỉnh thâm cunh khoai tíìy vụ DònịỊ.
- Địa điểm: Tại xù Phúc Scn
- Q u y m ồ : 15lia /2 n âffìẾ
- x a y dựng mồ hình khoai tay đông hàng các giỏng khoai tây chất lưựng và nAt
suííl cao: K.T3, Uổng hh 2, hổng hà 7, khoai tủy lai, khoai lí\y 1 tù Lan.
* Mô hình ỉluìm canh rây (Ịậu ti(<ftiịỊ:
Địa (liểm: 'lại xã Phúc Scn
4
Trang 10; - Quy mô: 20ha/2 năm.
Ị - Các giổng dậu lương dưực tròng là AK06, VX93, ĐT8'1 là các giống (tạu tuuiiị
I n ă n g SUÍÍI c a o , (h íc h ứ n g r ộ n g v à p h ẩ m d ì í í t lốl.
í
2 X áy dựng mờ hìtỉỊi trống cáy ăn quả:
- Đ ịa iliổm : 1 I 1 ỎI sổ' ih ổ n b ả n c ú a x ã iMiúc S cn.
: - Qui mồ: 15 hu City iìn (Ịiià/2 năm
- Quy trình cổng nghộ: Đíìu tư các giống cAy íìn quà có chíit lương, phù hợp cliổu k iộ n tự nhiCn, k h í h ậ u (lịa p h ư ơ n g n h ư : N a , m á c m ạ t, h ổ n g , .h iộ u c h i n h liộu, hiíớng dán lẠp luỉíin các hiộn plv.íp kỹ lliuẠl irrtnỊì vù chflm sóc có tCniịĩ IgiOng-
ị Xảy dựỉìg mô hinh chân nuôi
i * Dịu diổm thực hiCiì'ề Tại xã Phúc Sen
ị * M ô h ì n h c h ă n I t t i ô ì jị(ì:
: - Xủy dựng rn(> hình hằng các giống gà có năng surtl cao thẳỊl cha'l lưựng trtt: Liícrtíg Phừợug.ẳ
- Quy mồ: 50 hộ /2 Hẳm, mỗi hộ 30-40 con,
* Mô hình chân nuôi lợn:
- Xfly dựng mỏ hình bàng các giổug Ịựn lôi: Đực ngoại Lundrul, lựn nái Móng ' thuđn chủng
- Quy mồ 50 hộ miôi lợn lái, 2 hộ nuôi lợn đực, mỏi hộ I con
P H Ẩ N C ĩ K É T Q U Ả T H Ư C H 1ẺN n ư Ả N
I - CÁC M Ổ H ÌNH T R Ổ N tỉ T R Ọ T
I Mô Itìnli Uìốm n in h lún: Diện tícli 50 ha
/ / Quy mò nu) hình & diện tích ihìíi' hiện được,
* Mỏ hình Iiỉa 111(1» năm 2000 thíực uiỏn khui llurc hiên tại 3 thôn bàn: Bàn Oian
Bàn Oiìing, t)à Sii cùn xĩl Đa lliổng với iliộn tích \h 15 lia với các girtng
(10 ha) nếp N97 (0,2 lia) vù Tạp giao 5 (4,8 ha).
* Vụ xuAn lìAin 2001 dự án Iriòn khai liếp lại 4 thôn bàn của xà Đa Thững
với tiiộn tíclì là 10 liu vứi c á c g i ố n g H M 9 N 2 0 (8 ,8 h a ) itóp N 9 7 ( 0 ,4 h a ) vỉi A Y T
m ha)
Trang 11* Mỏ hình lliăm canh lúa mùa 2001 (2 lỉiỉ) lụi 4 Ihòn bàn t ủa xã Pluic Scn huyộn Quảng ỉ {oà với điôn tích là 2 ha Các giống lúa lUíực dưa vào gieo Irỏng lù BM9820 (llia), XÌ2.Ỉ (Iha).
* Trôn cơ sờ vụ mìia nìỉin 2000, vụ XUÍÌI1 Míliu 2001 ciự án (lã (riển k liu i (hực hiện tiếp vụ túu xuân 2002, tại 10 tliỏn bản cùa xã Đa 'lliỏng Ví"ti diện tích là 23 ha ('ác giổng lúa (lưực ilira Vík) vụ này là Iiốp N97 (2,5 ha),AYT77 (18 ha) vi\
DV 108(2,5híi)
Đay lí) các giống lúa thuổn do Viện Khoa học Kỹ (ỉuiẠl Nỏng MghiỌp Việt Nam nghiôn cứu chọn tạo ra, có nỉlng liổm Iiiìng nrtMg sVIaI cao vi\ t:ó tính Ihích ứng rỌmg ĐV108 là giỏng lúa thuần của Trung Quốc có n;ìng suíiì Víi ilọ ổn tlịnh unmg tlrti Ciio, CÓ lí u h ih í c h ứ n g r ộ n g
I.2> Kết quả đạt ítược.
- Qua liai mlm iriỏn khai (Jã thực hiộn iUhỀfc mục tĩCiỉ mò ỉiình: Đưa giống lúa mới các loại vào gíco trổng trôn 50 ha
- Mỏ lớp lộp liuíín hướng dẫn kỹ thuật tlìílm canh các giOng lúa mới cho 422 lưựl bà
c o n Iirtng d a n N g o à i ra c ò n p h á i tài liệ u h ư ớ n g d â n k ỹ (h u ạ i c ụ lliổ lừ n g lo ại g i ỏ n g lúa cho các cán hộ dịa phương và đổng i1*ắio bà con nông dí\n
- x a y dựng quy trình phân bón cíin dổi và hợp lý cho lừng loại giống cụ lliổ vìk phù hợp với dìổu kiôn (líít dai dịa phương
- Cán bổ' chỉ đạo kỹ lluiâl dự án của Viện Kỉioa liọc Kỹ ihuâl Nổng nglìiộp cùng vclrì Liíc k ỹ t h u ậ t viCn, k h u y ế n n ồ n g v iôn c ơ s ờ , b a n l i ế p n h â n d ự á n c ủ a x ã llu rím g xuyôn kiểm tra, ilico dõi tình hình sinli trưởng plrál Iriổn cùa các giỏng lúa, pliál
hỆ|Ọn kịp tluYi SÍÌ11 bộnh hại đưa ra các giãi pháp sìr lý kịp lliời và hữu hiộu
- K ủì q u ả L*ác g i ố n g lú a k h i hù c o n (lem n g ầ m ù ttôu c ổ tý lộ n ủ y m rtm c a o trCn 90%, sinh Irưỏng và pliát Iriổn kliá lốt Thỏ’ hiộn mức clộ phù liựp với điổu kiộn khí iiẠu và chít (lai lại tlAy
- Do ()ìi con gieo Irứng itàin báo kỹ ihuạt, hướng ílAn, Iidn ciic giống liia phái Irỉốn khá lỏ'l Nilng suất các giống lứa trong mổ hình củii t)ự án tlổn cho năng suál tlương tlỏi cao: N íp N97: 8 tấn/ha, AYT77i1ạt 7 líín/ha Chúng tỏi t1ã liến itònh tlirtng k6 VcVtlánh g i á Iiilng s u íù c á u g i ỏ n g ìứ a n h ư s au :
Vụ xuàn 2002 lại Du Thông
• Ciiỏng Đoàn kết của địa cho nang SUÀI TB : 4,8 tAn/lia
phương
Trang 12Vụ mùa mỉm 2002 tụi Ị)(1 '1'hôìỉtỊ
• Giống BM9820 clio Iiíìng suái
• Giồng Nếp N97 cho nìing sua't
• Girtng Đoíin kốt của địa cho năng SUÍU
m : 6,2 tấn/ha 'liỊ : 6,0 ia'n/hiỉ
TB : 5,8 tấn/ha
I Iì : 4 , 8 tAìi/haphương
Vụ mùn tìâm 200! tại Phúc sen
• Giống R M 9820 cho Mílng suAt
• tỉiổng XÌ23 cho nang SIIÍU
• Giồng Đoìln kốl của địa cho nìíng suíú
có lịổin năng năng SUỐI cao.ihích nghi với itiổu kiện ilịa plnĩơng Vỉ\ klìà nflng liốp llui kỹ thuật niiíi cùa dồng bào ríú tốt
Girìng BM9820 và giống nếp N97, giống XÌ23 cho ruìng suất cao đưực bà con ờ tlAy rốl ư a c h u ộ n g Đ ặ c b iộ l c ứ n h ữ ii g h ộ clìílm s ó c íl ú n g k ỹ t h u ậ t d ạ l n ă n g SUÁI rất cao: Ngoìtì ra giống lúa ngắn ngày AY'177 cũng cho nùng suíít tương dối cao, cơm ngon cũng được chấp nhận và dưa vào cơ CÍÚI bò' trí thíYi vụ vì là giống ngán ngày.Ọua các vụ lứa tlliực hiộn tròn dịa bìm chúng tỏi cỏ thố khảng định giống nếp N97> giỏng AYT77 lát phù hợp với iliẻu kiộn ítia plnrưng và đưực đổng bào lia chỏng và nhAn rộng diộn tích sàn xua'( Tuy nhiốn giồng BM9820 cho năng suất cao lĩb ư iig c ơ m k l i ô n g n g o n n ê n b à c o n ờ đAy th ự c líiộn với tliộn í íc h h ạ n c h ế
LA Ịỉiệtt q uả k in h tè.
- Nếu lính trong quy mô sản xuất lúa mới của dự án cung cấp, sản lượng lúa (Ang
rhòm dược 1 0 -1 1 lấn lúa 1 vụ, so với sản xuất giống (lịa phương
- Với cúc giồng lúíi mới, đưực liọc lập và hổi clưỡng kiến ihiíc mới Bà COI1 nỏng
dệ1it ờ tlííy (13 có tự mình nAng cao (tược lìăng suíít lứa lốn 20 - 25% So viYi csfc
giồng cũ của lỉịa phương bằng các biộn pháp kỹ ihuậl lliAm canh lứa đã được tlự Ún lnrdrng (lAn
Trang 13* t)á n h giá chung mô h ìn h :
- Trong Ihờỉ gian ihực hiộn dự án xAy ilựng tnrt hình giống lúỉi mới lụi liiii xil ỉ)a 'llirtng vồ Phúc vScn, cho thay các biộn pháp klioa học, cõng Iighộ áp dụng irong lhflm canh lúa, c.íc hộ gia đình ilĩl llìực liiỌn đúng cỊưy Irìiili kỹ ihuẠt ihco hưrtng dfln nỏn dã cho nỉlng su ÁI cao hơn so với giỏng lúa clịii plunmp (là chứng 16 tính diing iliín của quy trình (lược áp dụng
- Mủ Itìuli sản xuíũ các giống lúa lluúiu là mô lùnli tỉm h hợp và có giá (rị cao rÁl phù hợp với nguyỌn vọng cùa ilảng uý, chính C|uyòn và níiAn tlíln trong 2 xil Pluk Scn vò Đa TliOng Đặc hiệt các giống lúa ihuíìn nếp Nl>7, AYT77, XÌ23 ttiỉ cỉược (lánh giá lìì Cík giríng lốt có tiẻm nãng núng suAt cao, |1Ỉ1Ù hợp với diổu kiCn ilịa pỉuiơng và eỏ thô’ llmy ihố các giông lúa d ì cíia tlịa pluíơiiịi
2 M ù h ình lịhoni iảy đồng.ể
2 1 Q u y m ò mô hình diện iítểii thực hiện.
- Sau khi dã xác ilịnh cAy khoai tay IÌ1 cíly có thổ phát tiioH tốl trong (tiổu ki^M vụ ílfm g tại x ã P liú c S c n , d ự á n d ã díìu tư g i ỏ n g ild xAy (lựng m ó h ì n h 1 9,5 h a ẳ V ụ (lAng HÍÌI1Ì 2 0 0 0 là 8 ha, vụ d ô n g lùim 2 0 0 1 , tụi 10 thổn bản với tịiiy m ỏ 1 1,5 Im
- Gioíng khoai tay Dự án triển khai tại ilíiy là giống khoai tay VT2, nhập nội tír Trung Quốc & giông khoai lAy lai C| cỉo Viện Khoa học Kỷ tluiột Nỏng iighiCp Viột Nam lai tạo
2.2 Kết q u ẩ đạt dược:
- Dự ổn dà mở lớp tập huấn kỹ lhuại, chuyổn giao quy hình gieo trổng, chflm sóc
klioiii lfty cho các hộ nồng díln thatn gia mỏ hình với 121 lưựl người nfim 2(XX) &
457 lưựi người vụ dỏng năm 2001 tham gia Lỏp tập huấn có sự ihani gia cùa cán b<) Viện KHKTNNVN và chuyôn gia cfty có củ cùa Trung lủm CAy có cu
- T o à n hộ b à COI 1 n ổ n g d â n t h a m g i a m ô h ìn h đ ề u Ih ự c h iộ n rất nghiôm túc vù díiy
dù các hiôn pháp kỹ thuật được hướng clAn, chát lượng girtng cung cấp dảm bào vì vẠy tỷ lộ mục và cAy phái triển tốt
- Vé sAu bệnh hại: Nhìn chung khồng có vấn cl(ì nglúCm ỉrọng Song Ihco kinh MghiCin của dịa phương thường hay xuẩl hiện sương inuỏi Víio iháng 11 đưtmg lịch
h àn g n ă m tuy nhiên mức đ ộ hại k h ổng lớn, ảnh hưởng khổng Iihiéu
- CAy khoai ííiy phù hựp với diéu kiện ilAìilai, khí hậu của (lịa phưítng, sinh I rường phái ưiổn í ỐI, chi) niìng suất íhực Ihu lừ 17- 19 lấn/lia Sim lượng thu tlưực Ití mỏ hìnli nam 2000 (lạt khoảng 120 - 130 ta'n, nflm 2001 (lạt Si’m lượiig khoàng 2(K) tíĩn Nốu tĩnh giá thành tại thời diổm bán lù 2000 ít/kg (hì síí (iéu lim dưực lir mớ hình Iiílm 2(KX) là 2 4 0 - 2 6 0 tr iệ u N h ư v ậ y m ồ i Im t r ổ n g k h o a i líìy t r ừ c h i p h í hỉt c o n c ò n tl»i ilược uì 7 - 8 triỌu (tổng
- hình irổng cfly khoai lây vụ ítỏng (!ạl kếl cịLiâ íổ'[, là I11Ỏ hình lliích liựp vì* cổ giá trị «ao rấl phù hợp V(ti nguyện vọng của (tảng uỷ, cliính quyên và bù conề
Trang 14- Dự án dưa cữy khoai tfly trổng tại Pluíc sen khổng những ílcm lại lựi nhuận vổ kinh lõ cho đổng l)ỈU» mà còn xây dựilg lỉưực cho đổng hào nơi day thâm vụ dỏng
mà Irước dó những diện tích này chỉ hò Irống qua mùa (.lỏng Mạt khác ilịa pliương
cơ CÁU (hôm cây Irổng mới thích hựp Irung vụ ilông Bù con chrực bò xung kiốn thức
kỹ ihuẠl Ihílm canh cay khoai líly Mỏ ỉùiih cfly khoai lủy (lổng đă dưực liỉnlt (lạo nhAn dan xã Phúc SCI1 Iihất Irí đưa vìlo cơ cáu míui vụ cho các năm tiếp sau KhAng những ihế mồ hình nay còn dược hà con các xií lan cẠn học lìòi và triển khỉiì trứng IrAng vụ dông 2001
2.3 ỉ)á n h giá chung mồ hình.
- Qua hai nỉlm thực lìiôn Dự án mỏ hình uổng khoai tfly dỏng lại Phúc sen, chúng
ta có tliổ khồng clịnh là mô hình rấi lỉìànlì cổng, ílã đạt được mục tiôu cùa Dự án Tuy nhiôn (rong vụ đông hay bị hạn, vạy đc’ cfly khoai líky đỏng phát triổn vh cho ỉiiln g suíli e«K> CÍỈI1 chú ý tlăc biệt tiến víVn tlỏ nước tưới trong vụ đổng.
- L à loíú cfly I r ổ n g clđn liôn tạ í m ộ i xií n ú i tlá, m ô h ìn h I i ỏ i i ị ' cAy k h o a i íAy d ỏ n g li\
mổ hình thích hợp cổ giá trị cao rất phíi hợp với nguyCu vọng của đàng uỷ, chính quyốn và bà con nông dan lri>ng xã Plníc Scn
- M ỏ h ì n h k h o a i t.ìy d ỏ n g đ ã h ì n h t h à n h tlic m vụ d ỏ n g c ỏ h i ệ u Cịuà k i n h lô CỈIO, lilng tliồm viộc lĩầm và thu nhập cho bà con tại ttíly
M ồ h ình trổng Đậu tương vạ xuân tại Vhủc sen.
3.1 Q uy m ò của mô hình.
- Vụ xuAn nflm 2001 triổn khai Irổng ttưục 10 ha giông Vụ xuân Iiâm 2(H)2 gieo
Irrtịig 10 lìa lại 10 lliừn bản của xã Phúc sen Ngoài ra I3ự ỉín còn cung cấp lliôm hai gidng ilẠu Uf(íiìg kliác VX93 và ĐT84 tlử’ lià con ntii tlíìy uổng tluì nghiệm, mồi giring 5 kg
- Oirtng u ạu lương AK06 hì giống cổ thổ trổng (lược 3 vụ (rong mlm, ỉi\ giríug có
kliA nỉing thích nghi với các điểu kiộn khí hậu khác nhau, có tiổm rùlng nAng MIÍÚ CÍUỊ Cỉirìng tlo Trung tam nghiôn cứu llụrc nghiôin ỉ)Ạu (lA - Viện Khoa học Kỹ ihuẠl Nrtng Iighiọp Viẹi Nam cuug cáp
.?.2 Kết quả thực Uìện.
t)ự án cíã núi lớp lẠp huấn kỹ lliuủl vụ đỏng xuí\n luìin 2000 - 2001 cho 54 lượt hộ Iirtrtg dan, 322 lượt hộ nông dăn vụ đông xuAn nSm 20(11 - 2002, chuyổn giao quy Irình gieo Irổng, chăm sóc dậu tưưng , chuyển giao quy trình gieo trồng, chăm sóc dâu lương cho các hộ nông dân tham gia mỏ hình với sự tham gia của cán bộ Viộn KHKTNNVN và chuyốn gia Trung tam nglúòn cứu Ihực ngliiộm Đậu t1(Y
- Mỏ hình Đậu í Ương xuAn giống AK06, VX93 và ĐT84 cho nang suAÌ bình qua»
ì (ị - 17 lạ/lia, sàn lượng ước lính lí) - 20 tấn Các giỏng clậu Iư(fng cu của (lịa
plurơng clù cho năng suất lí) - 11 lạ/lia Như vậy năng sum giỏng mới tto Uự Ún itiía vào CÍU^ ỉutụ giống (lâu urơng cũ cùa (lịa pl\if(íng từ 5 - í> tễạ/lia Nếu lính giá thị
Trang 15trường hiộn tại 80(K)đ/kg thì mỗi ha Iròng <jạu tưong AK06 Ihu nhập tang Ihôm lừ 4
- 5 triộu đổng so với Iróng giống cũ
- Các giống đậu (Ưírng VX93, ĐT84 cũng lỏ ra thích hợp với diổu kiện dă'1 dai, khí hậu dịa phương và cho năng suất ngang hằng với giống AK06
' Qua mỏ bình đa srt đổng bào cỏ thCm kiến ihức Irứng <lí)u iưưng giống mới, mà inrớc tlay đổng bỉìo chỉ làm Ihco kinh nglìếiộni, phụ lluiỏc vào thiôn nliiôn
* Đ ánh giá chung mô hỉnh:
- Mỏ liình Đậu lương xuân giông AK06 1]UU hai năm ưiến khui trổng lại Phúc scn
dã tlụl dược mục tiốu của Dự án Mô hình đả ilưực hù con nhân rộng, bù con dã đổ giỏng AK06 cho vụ sau Các giống ilẠu lương VX93, ĐT84 cũng (ỏ ra thích hựp vrti tliổu kiộn đất (lai, khí hậu địa phương Viì cho năng suííl ugang bàng vói giồng AK06
- Củy clạu lương cliì dưực bà con nồng lUln xã Phúc Sen gieo trổng lừ nhiổu năm nlumg tò giỏng ítịa pỉmơng đã bị ihái lioá, nang suất rất Ihíp, sau bệnh nhiổu Viộc ilưa giống (lậu urơng AK06 vào inô hình và irổng trôn itíú Phúc Sen ỉà rAl phù liựp
; CAy s i n h Irư ở iig p h á i tr i ể n lô ì c h o h o a q u ả n h iê u
\ - Mổ hình trổng cfly dậu tương là mồ hình thích hựp và có giá trị cao rấỉ phù hựp với nguyện vọng cùa đảng uỷ, chính quyén và nhân dân Irong xà Phúc Sen
- c a y dậu tưưng AK06 phù hợp với điều kiộn tlấl dai, khí tiâu cùa dịa phưưng, sinh Irường phái triển lốl cho năng suất cao 50 - 60kg/sào
II M Ỏ H ÌN H T R Ổ N íỉ CÂY AN QUẢ:
1 Q uy m ồ của mô h ình & diện tích.
- Mỏ hình trổng Na dai chúng tòi Iriổn khai lại Phúc Sen trong lvai nflm 2001 và
2002 với tổng diộn tích 10 ha Mô hình nồm 2001 thực liiộn 15 4ha, iriển khai tại các vườn hộ gia dinh Năm 2002 chúng tỏi triổn khai trổng lập trung tại xóm Lũng
sau với diện tích 61ia Mối hộ gia dinh Ỉ1 Lũng sílu nhận ilirực lừ 100 - 300 cfìy Na
dai
- Nữm 2002 triển khai mồ hình trồng hóng Nhan hậu & mác mật với lổng diện lích
5 ha, (rụng đó 3lvd nhân hậu, mô hình irồng mác mật lỉì 2ha tại Cai bộ
2 Kết q u à đạt được:
- Dự án dã mỏ lớp lập huấn kỹ thuật cho 53 lưựt nông (lAti hồng na, 170 lưựi Mỏng dAn t r ổ n g h ồ n g nhAn h ậ u & m á c m ậ t, c ln iy ổ n g i a o q u y tr ì n h ( r ồ n g , c h ă m s ó c c â y
Na dai cho các hộ gia đình iham gia dự án
- Năm 2002 dự án đã đầu tư 3.2(X) efly Na dai có ehiéu cao 30 - 50cm, 900 cùy hỏng Nhăn hậu và 2000 cây mác mật đồ xAy dựng mổ hình
- Xay dưng quy trình kỹ Ihuật gieo trông, chílm sóc các loại cfty an quà phù hợp với khí hâu tlịa phươĩìg (lổ cfty dạt nìh\g suất cao, bổi liưiìitg (lA'l và hảo vô đaíi t!ổ sản
xu Ai làu dài
10
Trang 16- Siiu khi Ihrtng kê tình hình sinh trướng & phát Iriổn llìÁy sO' cfly na cliốl chiếm 4.5
% Toàn bộ nlnìng cfty còn sổng sau iràng 1 tháng sinh nường, phát Irỉổn ríVl lOít, hước dííu dã lạu (lưực lòng tin của hà cun nông dAii Đ<ÌI1 liuíng 6 nùm 2002, các City
na trổng năm 2001 có chiéu cao lừ 1,5 - l,9m, cAy sinh Irường tổl Còn cííc cAy
trổng năm 2002 có clìiổu cao ịừ(),5 - (),7m, cỉ\y sinh Irường phát (riổn lốt, sạch sftu
l)Cnh Cỏ thể khàng (lịnh củy Na dai IÍU phù hợp với itiòu kiộn dái dui, khí hâu djii
phương Dổi với cíly hổng & mác mạt lỷ lc cAy sònjz \ỈI w % il và 97% Đốn curti
llián 6 năm 2002 cíly hổng Nliíln hạu cao trung hình KO 100 cm, cAy Míic mẠl cao trung hình 45-50cm
* f)á n h giá chung mớ hình:
- M rt hình trổng Cíìy ãn quả cỏ giá u ị cao: Na dai, hỏng Nhan hữu và cAy M iíc mẠt [ằìt phù hợp với nguyện vọng cứa ilảnịi uý, chính (]iiy<ỉn và bìi con nỏng (lAn Irong
xã Phúc Sen & Cai Bỏ
t ’ềìy Na dai, cAy hổng Nhíin hâu và cAy MấiMmỊl sinh hướng plitU Iriỏu lỏi pliitu
n à o c h ứ n g tò (lược k lià n a n g lliícii n g h i và p h ù liợ p vỏi (JỆ |<>U k iộ n ilA( (lai, k lií I i Ạ iicủa (lịa phựơng
- Quu hui DÍÌU1 tham gia (hực hiện mổ hình trổng City ÍÌH lỊuù bù con Iiổng dan dã liọc lập (lược khá nhiẻu kiôn thức trổng các loại cíly iìn quả nổi chung và efly Nu (lai, hổng nhan hậu nói riêng Từ đó hà con có Ihỏ tự bỏ' trí cíly trổng trong vưtoi sao
c h o lìự p lý Víầ đ ạ t h i ệ u q u à k i n h l ế c a o
Tuy nhiỗn do trổng rải rác lại các vưìín nông [ỏ cho nủn vAn ilé bào vộ cfly khó thực hiộn tlưực, lỷ lộ cây sống không cai), cí\y sinh trường chậm Víín đổ kết quà chưa dành giá được do dự án đã kết lluíc
111 M Ổ H ÌN H C H A N N U Ổ l
/ M ò h ình chở ti nuôi ỉựn nái M óng cái wì lợn đực Latuỉrace
Ị ì Quy mỏ nỉíi mò hình:
l)ự ÚI1 cimg cAp cho (tịa phưitng sô' lựn giỏng nliư sau:
- Lợn nái : 50 con lợn Móng Cái tliuíin chúng, trọng lượng TB 17-19 kg/con
: Lựn <lực : ,2 con lợn dực Laniliaec, liọng lượng 'I’h 45 kg/con
- Mỏi lìộ nhận cliìiii 1H1ỎÌ 1 con, dược phAn chia ciio lí) ihôn (rong toàn xà
ì 2 Kết (Ịtui »vì hiệu quà cùa mô hình.
- Đà lổ chức tập huíín 2 lượt cho lòng số hô tliam gia dự án, hưởng dAn kỹ thuật,
p h á i lài liệu
Cho đến (háng í> IIAm 2(K)2, (lùn lợn Móng cái cùa (lự iín (1 Phúc Sen CÒM lỉii 44
con và ilang sinlì sàn r«ú Ưíl Đà có 8 con sinh Si'm 1ÀI1 thứ 2, số lợn con (liíực siuh r» ilốn tliời iliổm Iiỉìy lì^ hơn 400 con Nếu ta tính giá thành lợn giống nay lĩ» 15000 clònp/lĩg tliì mỗi con lợn con sau sinh 2 tháng luíSi có trọng lưựng TB 8kg sẽ Mn tlưực 12()-(M)<) ttổiìịỊ Mỗi lứa lợn Tli K - 9 con Ihì hà con thu ihrợe Irổn I triCu
Trang 17với iliổu kiện gia dìiili chân nuồi các giong gia c.im khác llìco tlúng kỹ lluiíU mứi PhÀn nAo thay (.tôi (luực suy nghĩ và cách đulm thả khổng khoa học lụi ilịii pluhíiig.
- Đrti với những liẠ gia dinh làm đúng kỹ ihuậl có lỷ lẹ sAiitg lừ 70 - H0% (hì liiộu quả kinh lỗ lliổ hiện rflit rõ Sau môl Iiỉlni chím nuôi có thổ thu dược 1 8 - 2 0 kg gà
ih ịl, tínl) r a ( h à n h tiè n k h o ả n g 4 5 0 - 5 0 0 n g à n lỉổ n g
• ỉ)á n h giá chung mò hình: Qua thời gi;m thực hiện mò hình chăn miổi gì\ Lmmg
phượng luy (lạt tlirực một sOí kếl quả lỏì, nhưng mỏ hìiilt vAn còn những liại chế :
- Giống gà Lương phượng (lòi hỏi chế (tỏ chàm sóc cao vì thô' chỉ có mội sri liộ gia (lỉnh Ihực hiộn (lúng quy trình thì lỷ lộ sỏng cao, cùn (la su hìi con chíln lluì lự nliiCn
n h u g irtn g g à tại (lịa p h ư ơ n g c h o n ô n lý lộ cliẽì cai), g à c hẠĩiì h'ín, h a y m á c I11Ỏ1 sò hỌnh (lo iliổu kiCn c h ă n th ả k h ỏ n g tối gAy nCn.
- Sò híựng gà cimg cốp cho các lu) nòng díìn con íl, th o tù' 11 l)à con cluía chú Irong vào iMu tư chilm sóc vì viìy hiộu lỊUíì mô hình đnto cao.
- Cìirtng gà Lương phượng chưa lliích nghi hoàn loàn với ttiổu kiCn khí hạn (1ị;\ phương Vì Ihế (lổ mổ hình chíln nuỏi gù (lược nliAn rộuị! thì CÍỈIÌ áp tlụng CÍÍC hiíu pháp kỹ thuật triệl (Id, vận dộng (tổng bìm lliực hiỌn lự gi;k\
IV K Ế T Q UẢ TI l ự c H IỆN NỘI I)UN<Ỉ HUẤN l ,UYÍ>.N, T U Y ỄN T R U Y Ể N v ả IM l ổ .HIẾN KỸ Ỉ I I U Ậ T
/ H uấn luyện cán bộ và p h ổ biến kỳ thuật cho nòng dàn.
- Đay tlưực coi là một nội (lung ríú quan trọng của dự án nời vì chỉ khi cán bộ vi\
M ỏ n g đ A n c ù a cliii p h ư ơ n g l i i ổ u VÌI n á m v ữ n g k ỹ t h u ậ t , h i o ì c á c h ứ n g ( l ụ n g vì\ t h ự c
lihnli kỹ thuật đó mỏi cách nliuân nlmyỗn thì kỹ ihuẠt dó mới thành cỏng vít mang lại hiôu quả cao cho sàn xuấl Irong nhiòii năm, kể cà khi dự án khổng cùn liiín khai tiếp Kết qiiiì cụ thổ của nội dung này như sau:
+ Tỏ chức Irtp lập luiân, phái lùí liồu hướng dồn kỷ (huại theo lừng llùii kỳ, mùa vụ, (lới lượng củy trổng, vật nuối Những ngiíííi Irực liếp dược lliam giu lỏp tâp huân kỹ thuật là hà con nồng littn tham gia (lự án, những người có nguyộn vọng tlirợc học ti)p kinh nghiệm, hí thư, trưởng phó các tliòn, cụm với lổng cộng klioâng 1900 lượt người nổng ilíln và 100 cán bỏ kỹ thuật của các xã dù tham gia các ItVp lập hiịíin TAl cà nội dung lập liuíín déu rõ ràng, dơn giàn tld hiõu, phù hựp vứi trình tU) ilAn Irí của mọi người dàn ttịu phưưng vì vậy cấc mỏ hình úp dụng dạl hiộu quà cao.+ Giàng viôn của các lớp lập huíìin, đào tạo kỹ thuật trôn i1ẻu là những cán bộ klioa
‘ h ọ c c ó k i n h ngliiCni I r u y é n d ạ t, k in li n g hiỌ m llurc lố c h ỉ (lạo s à n x u ấ t , ilíỊc hiọi lit ờ vùng trung du, miền núi
2 Các loại iàỉ liệu íĩă được biên soạn.
• Quy trình kỹ Ihuậl thâm canh các loại giống lúa ihiiÀn: BM9820, Nếp N97,
AY177, Xi 23, DVìÒS
• Quy*írình kỹ lliuẠI thăm canh giồng lúa lai Tạp giao 5