TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN... TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN... LỜI CẢM ƠN Luận văn thạc sĩ này được hoàn thành tại Phòng thí nghiệm Hoá học các hợp chất thiên nhiên, Bộ môn Hoá
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Luận văn thạc sĩ này được hoàn thành tại Phòng thí nghiệm Hoá học các hợp chất thiên nhiên, Bộ môn Hoá hữu cơ, Khoa Hoá học, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Em xin chân thành cảm ơn PGS TS Phan Minh Giang, người đã giao đề tài, hết lòng hướng dẫn chỉ bảo, tạo các điều kiện thí nghiệm thuận lợi và giúp đỡ
em trong suốt quá trình làm Luận văn thạc sĩ
Để có được kết quả này em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới GS TSKH Phan Tống Sơn, người đã lu n uan tâm và tạo mọi điều kiện thí nghiệm thuận lợi, giúp đỡ em hoàn thành Luận văn thạc sĩ này
Cuối cùng em xin cảm ơn các thầy, các anh, chị em trong Phòng thí nghiệm Hoá học các hợp chất thiên nhiên đã tạo một m i trường nghiên cứu thuận lợi và giúp dỡ em trong thời gian em nghiên cứu và hoàn thành Luận văn thạc sĩ này
Hà Nội, ngày 25 tháng 03 năm 2014 Học viên cao học
Trần Thị Hiền
Trang 4C C
ỜI Đ 1
CHƯ NG T NG AN 3
1.1 GI I THI CH NG CHI XANTHIUM HỌ A T RAC A 3
Đ Xanthium 3
C Xanthium ………4
C 5
C c 5
C 15
C 17
4 C glycosid 20
C 21
C K ầ Xanthium strarium L.) 22
22
23
CHƯ NG THỰC NGHI 27
ươ p p 27
Đ ều chế các ph n chiết 27
, ỗ 27
X ịnh c u trúc các h p ch t 28
H ấ ế bị 29
Đ ề ế p ầ ế K ầ 30
2.3.1 Nguyên liệu th c v t 30
Trang 5Đ ề ế ế 31
p ầ ế b p T C 32
2.4.1 Ph n chiế n-hexan (XSLH) 32
4 ế (XSLD) 34
4 ế n-hexan (XSCH) 34
4 4 ế XSCD) 36
p ầ ế p p p ấ 37
ế n-hexan (XSLH) 37
ế XSLD) 38
ế n-hexan (XSCH) 39
4 ế XSCD) 40
H p p ấ ư p p 40
CHƯ NG K T TH O N 46
Đ ư 46
Đ ề ế p ầ ế K ầ 46
p ầ ế K ầ ………… ……… 49
ế n-hexan (XSLH) 49
ế XSLD) 49
p ầ ế K ầ 51
4 ế n-hexan (XSCH) 51
4 ế XSCD) 51
Cấ p ấ ư p p 53
K T N 63
Trang 6DANH M C CÁC CHỮ VI T TẮT
CC (Column Chromatography): Sắc kí c ới tr ng l c dung môi
DEPT (Disstortionless Enhancement by Polarition Transfer): Phổ DEPT
ESI-MS (ElectroSpray Ionization-Mass Spectrometry): Phổ kh
ệ
FC (Flash Chromatography): Sắc kí c t nhanh
Mini-C (Mini-Column Chromatography): Sắc kí c t tinh chế
Trang 7DANH M C CÁC HÌNH, CÁC B NG C C ĐỒ
H H Xanthium ế ớ ……… …4
H C Xanthium strumarium L.)… ……… ……
H ệ ề ế ế ………
H ệ ề ế ế ………
ế n-hexan (XSLH)………
4 C ế XSLD)……… 4
C ế n-hexan (XSCH)………
C ế XSCD)……… ……
Q ề ế ế ……… ……47
Q ề ế ế ………… 48
ế ……… … 0
4 ế ………
Trang 9ỜI Đ
ệ N ở ệ ớ , ề ề ệ
ạ ề ề ệ
ế ổ
ế ớ IUCN ở ệ N ệ .000
, 00 trong Y ớ , ệ
ệ N , hiên ạ
t ế
ạ ớ tro ệ ệ , , ế ,
0 ệ ệ ề
nhiên ớ ạ ổ ớ , ề ở ế
ề ớ
ỏ ổ ệ ề
, ệ ế
nhiên ệ ề
ế ớ , ạ ề ệ
(Xanthium strumarium L.) Xanthium, C A
ế ế ề ớ ắ , Q , N ,
H Q , Đ ệ N ớ ề ệ
l ổ ế ở ệ N , ở ,
, , ớ ỏ Theo m ớ , cây Xanthium strumarium L ế ế ớ
, ạ C n,
ệ ạ ế Xanthium ệ
Trang 10ỏ C
ề ệ
thiên nhiên ị C
về Xanthium strumarium L ệ N ,
ề ệ Nam : N p ầ
K ầ Xanthium strumarium A H Nộ H N
ị ớ ệ ề :
- X ế cây Xanthium strumarium L ở H N ; - ắ
ế ;
- X ị ổ ệ ạ C ế ớ ệ
ở ệ ệ ạ ổ ề , ệ , ổ ị ệ ề ị ị
Trang 11CHƯ NG T NG AN
1.1 GI I THI CH NG CHI XANTHIUM HỌ A T RAC A
1.1.1 Đ Xanthium Chi Xanthium , , ớ -
0 , ạ ,
ề Xanthium spinosum
ề , ỗ ề ạ
C , ở
ắ ạ , ề ắ ế -
,
, ế ề H ạ ,
, ắ ề
Hạ ớ - 28 µm, ạ ỏ ở , ạ , - 4 ,
- 4 G ạ
ị ế ,
0, µm Xanthium ắ ,
ớ ệ ớ C , ề ,
ở ỏ ắ ,
, ế Xanthium, ắ H ạ xanthos [9]
Trang 12 Xanthium ambrosioide Hook & Arn
Xanthium argenteum Widder
Xanthium cavanillesii Shouw
Xanthium cloessplateaum D.Z.Ma
Xanthium echinatum Murray
Xanthium inaequilaterum DC
Xanthium italicum Moretti
Xanthium mongolicum Kitag
Trang 13Xanthium spinosum L Xanthium sibirisum Patrin ex Widder
Trang 14H
OR
OAc
6 R = H
7 R = Ac
8 R = H (2-epi)
Trang 15M 00 ệ
ế ế ạ ệ ạ (5)
cây Xanthium cavanillesii [25]
ề ạ ớ ị IC50 , 0 X
Xanthium strumarium L cho ạ ế ạ ế
A CC ạ , A-MB-231 ATCC NCI-4 7
2-[17]
O O
.
H
10
.
O O
.
H
11 8H
12 8H
Trang 16O O
O
RO
14 R = H
15 R = Ac
.
O O
O
AcO
.
O O
O
.
O H
17
.
O O
Trang 17A-MB-231, gây chế ế ế ế - -
ề ị GA 4 ế con n , ệ I 37]
Hai sesq 8-epi-xanthatin (13 xanthatin (17 Xanthium strumarium,
ses ớ 4-O-β-D
-glucopyranosyl-11α,13-dihydro-8-epi-desacetyl xanthiuminol (25) 2-O-β-D
-glucopyranosyl-11α,13-dihydro-8-epi-desacetyl xanthiuminol (26) [36]
Trang 18O O
O
O
H
H R'O
25 H
26 H
O O H
CH3O
H O H
OH
O
O
CH3O
O OH
N 9 9, quiterpen lacton Xanthium pungens
ị xanthipugolid (27), pungiolid A (28), pungiolid B (29),
2-acetoxy-4,5-epoxyxanthanolid-1,4-endoperoxid (30),
1β,5β-epoxy-11α,13-dihydrotomentosin (31) axit 4β-hydroxyseudoguai-11(13)-en-12-oic (32) [7]
Trang 19O H
H
O
O O
O
O
31
.
COOH
Trang 20O C
O O
37
.
O O
Trang 21OH
Trang 22ớ β,9βdihydroxy8epixanthatin (44) [35] hydroxytomentosin-1β,5β-epoxit (45) [28] Xanthium
O H
O
O OH
Trang 230 , ế Xanthium spinosum
ế ế ị -LOX (IC50 ≈ 0 , COX-1 (IC50 ≈ 0 -LOX (IC50 ≈ 70 ế
H O H O H
O
O O
OH OH
S
N H O
O
.
48
Trang 25O
O O
O H O H
O OH
S
N H O
O
.
O H OH
O H
51
O O
H O H
O OH
S
N H O
O
OH
C p ấ p
H axit caffeic (52 ế
Xanthium strumarium Đ , 0 2) [32]
OH O
O H
OH
52
Axit 1,3,5-tri-O-caffeoylquinic (53) axit 3,5-di-O-
Xanthium strumarium ở I A 99 [22] H cây Xanthium strumarium kali-3-
O-caffeoyl quinat (54) axit 1,5-di-O-caffeoyl quinic (55) [13] H 53
ị , , ệ ị 9]
Trang 26O H
O H
O O
OH HOOC
O H
neochlorogenic (60), ớ phenyl)-propan-1-on (61), axit protocatechuic (62) e (63) H 56
3-hydroxy-1-(4-hydroxy-cho ế A A ạ ớ IC50 0, 0 0, 7 ,
ệ ệ ế ệ [19]
Trang 27OR3
OR4O
O H
O O
H
O H
62
O OH O
H
O H
OH
O
O O
H O H
OH
O O H
O H
O H
OH OH
64
Trang 28C p ấ glycosid
N 990, kauren glycosid (65 ớ
Xanthium pungens [22]
O ROCO
O O
H O H
OH
.
OH
COOH HOOC
65 R = CH2CH(CH3)CH2)CH3
N 99 , ba kauren glycosid ớ axit β-O-β-D
-glucopyranosyl-15α-hydroxy-kaur-16-en-18,19-dicarboxylic (66), 4ʹ -desulphated-carboxyatractylosid (68) 4ʹ -desulphated-atractylosid (70), ớ ʹ ,4ʹ -didesulphated- carboxyatractylosid (67) ʹ ,4ʹ -didesulphated-atractylosid (69) ế
phân cây Xanthium spinosum [36].
O R''O
O R'O
O H
OH
.
OH
COOH R
R R' R''
66 COOH H H
67 COOH H -COCH2CH(Me)2
68 COOH SO32- -COCH2CH(Me)2
69 H H -COCH2CH(Me)2
70 H SO32- -COCH2CH(Me)2
Trang 29C p ấ p ầ
N 0 , H norpinan-2-on 3-O-β-D-apiofuranosyl- → -β-D-glucopyranosid (71), (6Z)-3-
3β-hydroxymethyl-7-methylocta-1,6-dien-3-ol 8-O-β-D-glucopyranosid (72), (6E
)-3-hydroxymethyl-7-methylocta-1,6-dien-3-ol 8-O-β-D-glucopyranosid (73), 7-[(β-D
OH
O
H
O O
H O H
OH
O
O
71
O O
H O H
72
O O
H O
OH
OH
OH
O
N N
N
N
O
O H OH
O H
NH2
H
74
Trang 30, , ế H
ắ , ị , ạ ề
ị ớ ổ ở ớ H ạ ạ ở
Trang 31ắ , ạ ở ,
Q , d - , , -1, , ề , , , ỏ , , - , ệ
ề Q , , 12- 0 , ,
ế ớ ế ở Đ , N , , C , ệ N , Q , , I ớ , H , H N , H ế, H ế N , A , Đ ,
ạ ắ ỏ ệ
ệ ở ,
C ị ạ , ắ , , , ế , , , ,
ế , ng ho, bình suy n, th m th p, trị phong hàn c m mạ , ết áp,
n, tai ù, xây x , , ệnh lỵ, viêm ru t, viêm cổ t , phong th p tý, th p ch n, phong ch n, kinh gi n, viêm th n c p, viêm h ng, tiêu , ớu cổ, phát b i, m n nh t lở loét R trị ết áp Sách cổ có nói: khi dùng ké thì ph i kiêng thịt l n, nếu u ng ké mà dùng thịt l n thì khắ i s nổi
nh ng qu ỏ Liều dùng mỗi ngày 16-20 ớc sắc ho c tán b t viên u ng
n th , Ô c g i là cây ké, ng t, m,
Trang 32c, tr phong khí, lở da, tê th p, quắp chân tay, sáng mắt, mát gan, bổ
Trị ph n bị phong nổi m ỏ ới da ng a, gãi: Hoa ké và qu , ng
b ng nhau, tán nhỏ Mỗi l n u ng 8 g vớ ớ u xanh ho
Trị t n i, tê dại, chân tay ng , u: Qu ké 12 g, bạch ch 8
g, kinh giới 8 g, xuyên khung 6 g, thiên niên kiện 6 N ớc v , sắc còn 1/3
u ng m
Trị ớc không ng ng: Tân di 20 , 10 g, bạch ch 40
g, bạ ệp 2 g T t c , ỏ Mỗi l n u ng 8 g vớ ớc chín sau mỗi b
Trị mắt t , 1 g, tán b t u ng vớ ớc chín
Trị , 100 g, sắ ớ c, ng m 10 phút nhổ ra
Ng m nhiều l n trong ngày
Trị 20 g, sao qua, nghiền nhỏ, u ng ngày 3 l n
vớ ớ u trắ Đ ng th i dùng lòng trắng tr , phết chỗ u Có
ổ
Trị s t rét lâu không khỏ 150 ền nhỏ, hòa
u, viên b ng hạt ngô, mỗi l n u ng 30 viên vớ ớc m Ho u ng
120 g, r a sạch giã nh , ớc v , sắc 15 phút bỏ bã, r ớc
Trang 33thu c 2-3 qu tr ng gà, n ớ t rét u ng thu C khỏi thì làm lại u ng tiếp
Trị th , ng to, ti u tiện không l ị , ng
b ng nhau, tán nhỏ, mỗi l n u ng 8 g, ngày 2 l n vớ ớc chín
Trị Q u ng a 150 g, s y khô nghiền b t, ngày u ng 3 l n, mỗi l n 4 g, u ng liền 2 tu C ỏi, ngh 3-5 ngày lại u ng tiế t hai
Trị ạ u ng a 30-40 qu , l y hạt cho vào xoong nhôm,
ổ d u v ng v a , a ph i r i bỏ , i d u ngu i cho vào l dành, dùng d n Lúc dùng, l y bông th m d u thu ổ , -3
l n, liền 2 tu n là m t liệ ều trị
Trị nghiệ 7 qu , sao cháy, cho vào trong
r u u ng thì không nghiện n a
Ch a 2 chân bị lở sao vàng, nghiền nhỏ t 70-80 g, mỡ l n
s ng t 150-250 ớc sát trùng r a vết loét Giã nhuy n mỡ l n với b t thành cao d o, bôi lên vết lở loét
Ch a viêm tuyến u ng a 12-16 g sắ ớc u ng ngày 4 l n U ng liền 3 ngày Ch ng n u ng ắp bên ngoài
ọ ề [9]
Trang 34ổ ề Q , ổ ế
ớ ổ N , , ạ ệ , , ị ớ ạ Q ạ
ỏ ỡ ệ ề , , ế ắ ệ ề ỏ
ệ ỏ, ắ ớ ớ N , , ệ ề , ệ ệ , ổ
Xanthium strumarium C ế
ạ , N , guaianolid, germacranolid, và elemanolid) , ề C ở ạ
Trang 35CHƯ NG THỰC NGHI
ươ p p
Đ ề ế p ầ ế
M u th c v c r a sạch, thái nhỏ v , y ở 50 o
ắc ký c tìm hệ dung môi thích h p cho s phân tách Có th dùng sắc ký
qua c t) mà tách h n ra khỏi nhau
Đ c ng d ng phổ biến nh phân tách các ch t trong m t hỗn h p d a vào s khác nhau về phân c c c a chúng Khi dung môi
Trang 36kém phân c t sắc ký, nh ng ph n kém phân c c s bị r a gi dung môi, nh ng ph n phân c
phân c
Kết tinh
yế c s d tinh chế ch t rắn Việc tinh chế
ch t rắn b ng kết tinh d a trên s khác nhau về tan c a ch t quan tâm và c a tạp
ch t trong dung môi ho c c a hệ dung môi ch n
Chiết pha r n
Chiết pha rắn là quá trình chuy n ch t tan (ch t c n phân tích) t pha lỏng sang pha rắ Đ n bị m u, làm giàu và làm sạch m u phân tích Quá trình chiết pha rắ c tiế ạn
G đ ạn 1: Hoạ C y qua c t chiế th ớt các
hạ , ạt hoá các nhóm ch , ổi b t khí, l y dung môi vào các kho ng tr ng Sau khi hoạ , c ngâm trong dung môi
G đ ạn 2 Đ u phân tích vào c t chiết Các ch t phân tích bị h p ph thành
Phổ h ng ngoạ ịnh các nhóm nguyên t trong phân t
c biệt là các nhóm ch c) và rút ra nh ng kết lu n về c u trúc c a phân t thông
ạ ng là t n s , và hình dạng phổ
Ph cộ ư ng t h t nhân (NMR)
Trang 37Phổ c ởng t hạt nhân là m t lý hiệ ại nghiên c u
c u t các h p ch t h , ịnh c u t các phân t ph c tạ p ch c s d ng phổ biến
nh t là phổ c ởng t ạ proton (1H-NMR) và 13C (13C-NMR)
Ph kh ư ng (MS)
ổ kh t quan tr i với việc nghiên
c ịnh c u trúc h p ch t h D a trên s kh i và s phân tích các ion
m c trên phổ có th xây d ng c u trúc phân t ho c ch ng minh s
ắn c a công th c d kiến
H ấ ế bị
S c ký l p m ng (TLC)
Sắc ký lớp mỏ c th c hiện trên b n mỏng tráng sẵn DC-Alufolien 60
F254 (Merck) với lớp silica gel dày 0,2 mm trên nền nhôm, phát hiện vệt b ng dung dịch vanilin/H2SO4 c 1% và ngoại ở ớc sóng λ = 254 nm
CH Đ c) Các c t sắc ký th y tinh (Sigma-A ng kính khác nhau
c s d ng tùy theo kh ng m u c n phân tách ắ CC C
S c ký cột tinh chế (Mini-C)
Phân tách sắc ký c t tinh chế c s d tinh chế các h p ch t
h C 0,7 × 0 c nh i silica gel Merck (cỡ hạt 15-40 μ , , CH Đ c s d ng cho Mini-C
Trang 38K thu t nh i c ớ u lên c t t m trên silica gel ho u
tr c tiế c s d ắc ký CC, FC và Mini-C
C ắ ạ ạ ắ H Q ,
Q C ề ạ ớ
Ph kh ư ng phun bụ n tử (ESI-MS)
Phổ kh ng phun b ện t (ESI-MS) được ghi trên thiết bị Agilent
6310 Ion Trap C-MS Xevo TQ-MS
Ph cộ ư ng t h t nhân (NMR)
Các phổ 1H-NMR (500 MHz) và 13C-NMR (125 H c ghi trên thiết bị
Bruker Avance 500 với tetrametyl silan (TMS) là ch t chu n n i zero (δ = 0,00 Đ chuy n dịch hoá h c δ c bi u thị b ng ppm Tính b i c a các tín hiệu 13C c
Trang 40ầ ế n-hexan (XSLH)
Phân tích sắc ký lớp mỏng ph n chiết n-hexan (XSLH) cho các kết qu
phân gi i t t với hệ dung môi n-hexan-axeton với các t lệ 19:1, 9:1, 6:1, 3:1 và 1:1
Phát hiện các vệt ch t trên b n mỏng b ng thu c th vanilin/H2SO4 c 1%
Các kết qu phân tích C ế n-hexan XSLH)
c trình bày ở B ng 2.3