1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TUD gay me noi khi quan trong mo lay thai

4 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 611,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cóă nh ngă b nhă lỦă ch ngăch ăđ nhăgơyă têăt iăch  B nhălỦăv ămáu.. Ch ngăch ăđ nhăt ngăđ i  Viêmăthanhăqu năc pătính..  Th oălu năv iăBSăs năkhoaăv ăch ăđ nhăm ăl yăthai,ăxem l iăc

Trang 1

BV T

D

I iăt ng

 S năph ăđ căch ăđ nhăm ăl yăthai

 Ng iă th că hi n: BSă gơyă mêă h iă s că (GMHS),ă k ă thu tă viênă GMHS,ă c ă nhơnă

GMHS

II Ch ăđ nhăậ ch ngăch ăđ nh

1 Ch đ nh

S năph ăt ăch iăhayă

khôngă h pă tácă v iă

ph ngăphápăgây tê

 S năph ăt ăch iăgơyătêă(không cóănh ngăy uăt ăd ăbáoăđ tăn iă khíăqu năkhó)

 Cóăr iălo năth năkinhăn ng

 Ch măphátătri nătơmăth n

Cóă nh ngă b nhă lỦă

ch ngăch ăđ nhăgơyă

têăt iăch

 B nhălỦăv ămáu

 B nhălỦătimăm chăn ngă(h păvană MCăn ngăầ)

 Basedowă ch aă đi uă tr ă năđ nhă ho că cóăd uă hi uă c aă c năbưoă

giáp

 Nhi mătrùngăt iăv ătríăch căkim

 Nhi mătrùngăhuy t

 Tr yătu năhoƠnăn ngăch aăđi uăch nhăđ că(b ngăhuy tădoăsótă nhauăhayăráchăt ăcung,ănhauăti năđ o,ănhauăcƠiăr ngăl c,ănhauă bongănon,ăs năgi t,ăh iăch ngăHELLP)

 T ngăápăl căn iăs

 Bi tăcóăd ă ngăv iăthu cătêă(hi m)

Cácătr ngăh păc pă

 Saădơyăr n

Gơyătêăth tăb iăă  Th tăb iăch căkimă ănhi uăv ătrí

 Khôngăs ăđ căkheăs ng

 auăxu tăhi nătrongăcu căm

2 Ch ngăch ăđ nhăt ngăđ i

 Viêmăthanhăqu năc pătính

 Laoăph iăti nătri n

 Nhi mătrùngăđ ngătiêuăhóaăvƠăhôăh pătrên

 Không đ ătrangăthi tăb ăc năthi tăvƠăthi uănhơnăviênăcóăkinhănghi m

III Quiătrìnhăk ăthu t

1 Chu năb ăb nhănhơn

 H iăti năc năb nhăn iăậ ngo iăkhoaăkèmătheoănh :

Trang 2

BV T

D

 ChúăỦăcácăb nhălỦătimăm chă(h pă2ăláăkhít,ăcóăt ngăápăđ ng m chăph i),ăhôăh pă (henăph ăqu n,ăviêmăph i,ălao),ăn iăti tă(ti uăđ ng,ăbasedow)

 H iăti năc năd ă ngăcácălo iăthu c,ăth că năgì

 Ti năc năgơyămê,ăgơyătêătrongănh ngăl năm ătr c,ăcóăbi năch ngăgìăkhông?

 Nh nău ngăn căs chătrongăvòngă2ăgi ăvƠăth că năr nă(k ăc ăth că năcóălipidănh ă

u ngăs a)ătrongăvòngă6ăậ 8ăgi ăN uăb nhănhơnăm iă năth că năr năho cău ngăs aă

d iă6ăgi ănênăđ tăsondeăd ădƠyăvƠăhútăd ch,ăsauăđóărútăsondeăraătr căkhiăđ tăn iă khíăqu n

 Th oălu năv iăBSăs năkhoaăv ăch ăđ nhăm ăl yăthai,ăxem l iăch năđoánătrongăbiênă

b năm ăl yăthai,ăvƠăcácăcamăk tăđ ngăỦăm ăc aăb nhănhơn

 Xemăh ăs ăchúăỦăcácăxétănghi măsinhăhóa,ăhuy tăh că(n uăm ăch ngătrình:ăcôngă

th cămáuăchúăỦăti uăc uă150.000ăđ nă400.000/mm3, TQ 12 ậ 14 giây, TCK 26 ậ 40

giây, nhóm máu, ch căn ngăganăAST,ăALT,ăurê,ăcreatinin,ăglycemie,ăECG)

 tăđ ngătruy năv iăkimălu nă18ăvƠăLactateăRingeră500ml

 tămonitoringătheoădõiăSpO2,ăECG,ănh păth ,ăm ch,ăhuy tăáp,ăđoăhuy tăápătayăđ ă soăsánh,ăthôngăti u

 Quanăsátăvùngăm i,ămi ngăm ăr ng,ăh uăc ăđ ăd ăđoánănh ngăkhóăkh n:ăc măl m,ă

c ăng n,ăc ngăhƠm,ăviêmăkh păs ngăc ,ămi ngănh ,ăl iăl n,ăr ngăhô

 Quanăsátăr ngăk :ătháoăr ngăgi ăraă(n uăcó)

 Xácăđ nhăchínhăxácăb nhănhơnă(đúngătênătu i,ăđ aăch ),ăv ătríăph uăthu t,ăđi uăch nhă bƠnăm ăchoăthíchăh pă(đ uăb nhănhơnăngangăvùngăth ngăv ăc aăng iăđ tăn iăkhíă

qu n),ăbƠnăm ăcóăth ănghiêng trái 100đ nă150

 Cóă th ă u ngă Citrate de Sodium 0.3Mă (n uă có)ă ho că u ngă Ranitidină viênă 150mgă

d ngăs iăb tăphaăv iă15 mlăn c

 Cho metoclopramide ngă10mgătiêmăm ch

2 Chu n b ăph ngăti n

 B măth ătúiăh i,ăđènăsoiăthanhăqu năph iăđ ăđ ăsáng

 Ki mătraăho tăđ ngămáyăgơyămê,ăngu năd ngăkhí,ămáyăhút,ăbìnhăb căh i

3 Chu năb ăthu c

 H iăcơnăn ng,ărútăvƠăphaăl ngăthu căc năs ăd ngă(đi uăch nhătùyătheoătìnhătr ngă

b nhălỦăc aăt ngăb nh nhân)

4 Ti năhƠnhăk ăthu t

 Cungăc păoxyă100%ăquaămaskătrongă3ăphútăhayălơuăh năcóăth yêu c uăb nhănhơnă

th ă4ăđ nă8ănh păth ătr căkhiăđ tăn iăkhíăqu n

 D năđ uăđ tăn iăkhíăqu nănhanh

 năs mănh năv iăápăl că10Năkhiăb nhănhơnăt nh,ăt ngălênă30Năsauăkhiăb nh nhân

m tătriăgiácă(Nghi măphápăSellick)

 D năđ uămê v iăm tătrongăcácăthu căsau:

 Thiopental:ă4mg/kgăcơnăn ng

 Propofol:ă2ăđ nă2,5ămg/kgăcơnăn ng

Trang 3

BV T

D

 Ketamin:ă1ămg/kgăcơnăn ngădùngătrongătr ngăh păs năph ăb ăgi măkh iă

l ngătu năhoƠnăho căd ă ng

 Etomidate:ă 0,2ă đ nă 0,3ă mg/kgă cơnă n ngă choă b nhă nhơnă v iă tìnhă tr ngă huy tăđ ngăh căkhôngă năđ nh

 Succinylcholineă1mg/kgăcơnăn ngăhayăRocuroniumă0,6ămg/kgă(khiăcóăch ngăch ă

đ nhădùngăsuccinylcholină*).ăL uăỦ:ăth iăgianădưnăc ăc aăRocuroniumă≥ă45ăphút

 Sau khi cho succinylcholină45ăđ nă60ăgiơyă tăn iăkhíăqu nă ngăs ă7ăậ 7.5,

b măbóngăh i

 Ngheăph iăc ăhaiăph ătr ngăđ ăxácăđ nhăv ătríăchínhăxácăc aă ngăn iăkhíăqu n

 Cóăth ăđ tăthêmăđ ngătruy năt nhăm chăngo iăbiênăn uăc n

 Duyătrìăthu cămê:

 Th ă máyă v iă FiO2 ≥ă 50%, khôngă cóă PEEP.ă S ă d ngă thu că mêă b că h iă

Isoflurane ho căSevoflurane ho căDesfluran (kho ngă1ăMAC)

 Cóăth ăduyătrìămêăb ngăpropofolăkhiăcóăch ngăch ăđ nhăs ăd ngăthu cămêăb că

h i,ăli uăduyătrìămêătrungăbìnhălƠă4ăậ 5ămg/kg/gi ăquaăb mătiêmăđi n(**)

 Duy trì thu că dưnă c ă Vércuroniumă trungă bìnhă lƠă 0,02ă ậ 0,04mg/kgă ho că atracuriumă0,2mg/kgăth iăgianădưnăc ăkéoădƠiă25ăậ 40 phút

 Duyătrìăhuy tăápătơmăthuă≥ă90ămmHgă hayă80%ăgiáătr ăhuy tăápătơmăthuăbìnhă

th ng.ăX ătrí:ătruy năd chătinhăth ănh ăLactateăRinger,ăcóăth ăph iăh păs ăd ngă

phenylephrine hay éphedrin

 Sauăkhiăk păr năs ăd ngăfentanylă1ăậ 2mcg/kg hay sufentanil 0,2mcg/kg cơnăn ng

 Gi măn ngăđ ăthu cămêăbayăh iănhómăhalogen kho ngă0,75 MAC đ ătránhăđ ăt ă

cung

 B tăđ uătruy năoxytocinăliênăt că(10ăđ năv ătrongă50mlăLactateăRingerătruy năt nhă

m chănhanh,ăsauăđóă15ăđ năv ătrongă500mlăLacateăRingerătruy năt nhăm chăXXXă

gi t/phút)

 Xemăxétăs ăd ngănh ngăthu căcoăt ăcungăkhác,ăkhiăt ăcungăcoăh iăkém:

 Methylergotamineă ngă0,2mgătiêmăb p

 Prostaglandin E1 (Misoprostol viên 200mcg, 4 ậ 5 viên đ tăh uămôn)

 Prostaglandin F2 (Prostodină ngă250mcgătiêmăb p)

 Gi măd năthu căgơyămêăvƠăng ngăh năthu căkhiăph uăthu tăch măd t

 Lúcă đóngă phúcă m c:ă s ă d ngă Paracetamolă 1g/100mlă truy nă t nhă m chă XXXă

gi t/phútă(n uăb nhănhơnăkhôngăcóăch ngăch ăđ nhădùngăthu c)

 Ch ărútă ngăn iăkhíăqu năkhiăthu cădưnăc ăđ căhóaăgi iăhoƠnătoƠn,ăb nhănhơnăt nhă

th căhi năđúngăyăl nh

 ánhăgiáăl ngămáuăm tăđ ăx ătríă(cơnăg cătr căvƠăsauăm ălƠăph ngăphápăđánhă giáăt ngăđ iăchínhăxác)

Trang 4

BV T

D

 ánhăgiáăcácăm tăkhác:ăđauăsauăm ,ăbu nănôn,ănôn

 Theoădõiăsátăd uăhi uăsinhăt năđ năkhiăs năph ă năđ nhăs ăđ căchuy năsangăphòngă

h iăs cătheoădõi

5 Theoădõiăh uăph u

 nău ngăs mălƠmănhuăđ ngăru tămauăh iăph c,ăgiúpăt ngăti tăs aăvƠălƠmăgi măs ă

d ngăthu căvƠăgi măđauăsauăm

 NgƠyăph uăthu tă(No):ău ngăn căđ ng,ă năsúpăho căcháo

 NgƠyăhômăsauă(N1):ăti păt că năsúp,ăcháoăđ năkhiăcóănhuăđ ngăru tăs ă năch ăđ ă bìnhăth ng

 Rútăsondeăti uăs măvƠăt păchoăb nhănhơnăt ăđiăti u

 ánhăgiáăh uăph u:

 Tìnhătr ngăhuy tăđ ngăh că năđ nh

 H tătácăd ngăc aăthu cămê

 Hi uăqu ăgi măđau

 Nh nădi năvƠăđi uătr ănh ngăbi năch ngăn uăcóăc aăph uăthu tăho c gây mê

(*) Ch ng ch đ nh c a sỐccinylcholin: ỏi n c n gia đình hay b n ỏhân có ỏ ng ỏhân nhi ỏ ác ỏính,

ỏi n c n d ng sỐccinylcholin, m c b nh lý ố c b m sinh, ỏ ng Kali máỐ (sỐy ỏh n n ng, đa ch n

ỏh ng …), ỏi n s n gi ỏ n ng, ỏhi Ố men ly gi i sỐccinylcholin b m sinh (pseudocholinesterase) (**) Ch ng ch đ nh ỏhỐ c mê b c h i: ỏi n c n gia đình b b nh lý s ỏ cao ác ỏính, ỏi n s d ng ỏhỐ c mê h Halogen, ỏi Ố pophyrie Ch ng ch đ nh ỏ ng đ i: s d ng bêta - bloquant s làm sỐy

y Ố c ỏim; b nh nhân dùng adrenaline, ỏerbỐỏaline, ốenỏoline s làm lo n nh p ỏh ỏ; b nh nhân đi Ố

ỏr isoniazide s làm sỐy ch c n ng ỏ bào gan

Ngày đăng: 17/06/2016, 22:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w