1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THIẾT kế lập TRÌNH hệ THỐNG tự ĐỘNG bơm và TRỘN LIỆU sử DỤNG PLC s7 200

80 553 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CỘNGHOÀXÃHỘICHỦNGHĨAVIỆTNAMĐỘ CLẬPTỰDOHẠNHPHÖC ---o0o--- BỘGIÁODỤC&ĐÀOTẠOTRƯỜNGĐẠIHỌC... T.SNguyễnTrọngThắng HảiPhòng,ngày...tháng...năm2015 HIỆUTRƯỞNG GS.TS.NGƯTTRẦNHỮUNGHỊ... 3.Chođiểm

Trang 2

HẢIPHÕNG-2015

Trang 3

CỘNGHOÀXÃHỘICHỦNGHĨAVIỆTNAMĐỘ

CLẬPTỰDOHẠNHPHÖC -o0o - BỘGIÁODỤC&ĐÀOTẠOTRƯỜNGĐẠIHỌC

Trang 4

1.Nộidungvàcácyêucầucầngiảiquyếttrongnhiệmvụđềtàitốtnghiệp(vềlýluận,thực tiễn,cácsốliệucầntínhtoánvàcácbảnvẽ)

2.Cácsốliệucầnthiếtđểthiếtkế,tínhtoán

3.Địađiểmthựctậptốtnghiệp:

Trang 5

T.SNguyễnTrọngThắng

HảiPhòng,ngày tháng năm2015

HIỆUTRƯỞNG

GS.TS.NGƯTTRẦNHỮUNGHỊ

Trang 6

PHẦNNHẬNXÉTTÓMTẮTCỦACÁNBỘHƯỚNGDẪN

1.Tinhthần,tháiđộcủasinhviêntrongquátrìnhlàmđềtàitốtnghiệp

2.ĐánhgiáchấtlượngcủaĐ.T.T.N(sovớinộidungyêucầuđãđềratrongnhiệmvụĐ T.T.N,trêncácmặtlýluậnthựctiễn,tínhtoángiátrịsửdụng,chấtlượngcácbảnvẽ )

3.Chođiểmcủacánbộhướngdẫn

(Điểmghibằngsốvàchữ)

Ngày… tháng……năm2015 Cánbộhướngdẫnchính

(Kývàghirõhọtên)

Trang 7

ÀITỐTNGHIỆP

1.Đánhgiáchấtlượngđềtàitốtnghiệpvềcácmặtthuthậpvàphântíchsốliệubanđầu,c ơsởlýluậnchọnphươngántốiưu,cáchtínhtoánchấtlượngthuyếtminhvàbảnvẽ,giátr ịlýluậnvàthựctiễnđềtài

2.Chođiểmcủacánbộchấmphảnbiện

(Điểmghibằngsốvàchữ)

Ngày……tháng…….năm2015 Ngườichấmphảnbiện

(Kývàghirõhọtên)

Trang 8

LỜIMỞĐẦU

Hiệnnay,đấtnướctabướcvàothờikỳcôngnghiệphoá,hiệnđạihóa,đểquátrìnhnàypháttriểnnhanhchúngtacầntậptrungđầutưvàocácdâychuyềnsảnxuấttựđộnghóa,nhằmmụcđíchgiảmchiphísảnxuất,nângcaonăngsuấtlaođộngvàchorasảnphẩmcóchấtlượngcao.MộttrongnhữngphươngánđầutưvàotựđộnghoálàviệcứngdụngPLCvàocácdâychuyềnsảnxuất.ĐốivớinhữngtínhnăngtiệníchcủahệthốngPLCnênhiệnnaybộđiềukhiểnnàyđangđượcsửdungrấtnhiềutrongcáclĩnhvựckhácnhau.Đểđiềukhiểnhệthốngtrộnsơntacónhiềucáchkhácnhaunhưdùngrơlethờigian,dùngviđiềukhiển vv.Vớinhữngưuđiểmvượttrộinhư:giáthànhhạ,dễthicônglắpđặt,dễsửachữa,chấtlượnglàmviệcổnđịnhlinhhoạt…,nênhiệnnayPLC(ProgramLogicControl–

thiếtbịđiềukhiểnlậptrìnhđược)đượcsửdụngrấtrộngrãiđểđiềukhiểnhệthốngtrộnsơn

Trang 9

Cuộccáchmạngkỹthuậtcủathếgiớiđãtácđộngthúcđẩypháttriểnngànhcôngnghiệpsơntừthếkỷ18nhưngchấtlượngsơnbảovệvàtrangtrívẫnchưacaovìnguyênliệuchếtạosơnđitừcácloạidầunhựathiênnhiênvàcácloạibộtmàuvôcơcóchấtlượngthấp.Ngànhcôngnghiệpsơnchỉcóthểpháttriểnnhảyvọtkhixuấthiệntrênthịtrườngcácloạinhựatổnghợptạomàngsơncùngvớicácloạibộtmàuhữucơchấtlượngcaovànhấtlàsựxuấthiệncủasảnphẩmbộtmàutrắngđioxittitan(TiO2)làloạibộtmàuchủđạo,phảnánhsựpháttriểncủacôngnghiệpsơn

Trang 10

màu.Cácmốcpháttriểncôngnghiệpsơn(đƣợckhởiđầutừthếkỷ20đếncuốithếkỷ20)cóthểđƣợcphảnánhnhƣsau:

Trang 11

1.1.2LịchsửphâttriểnngănhsơnViệtNam.

ỞViệtNam,chaôngtatừgần400nămtrướcđêbiếtdùngsơntatừcđysơnmọctựnhiínchếbiếnthănhsơntrangtrívăbảovệchochấtlượnggỗcủacâcphotượngthờ,câctấmhoănhphicđuđối“sơnsonthiếpvăng”,lớpsơnbảovệnăychấtlượnghầunhưkhôngthayđổisauhăngtrămnămsửdụng,sơntađếnnayvẫnđượccoilănguyínliệuchấtlượngcaodùngchongănhtranhsơnmăiđượcưachuộngcảtrongvăngoăinướchoặcmộtsốloạidầubĩonhư:dầuchẩuvădầulaihoặcnhựathôngtừcđythôngbalâmọctựnhiíntạiViệtNam,từlđuđêđượcngườidđnchếbiếnthănhdầubóng(clear

–varnish)gọinômnală“quangdầu”dùngtrangtrívăbảovệcho“nónlâ”

hoặc“đồgỗ”,nộingoạithất

Tuynhiín,việcsửdụngsơnnóitrínchỉmangtínhchấttựphâttừnhucầuđờisốngthườngngăy,đếnnăm1913-

1914ởViệtNammớixuấthiệnmộtxưởngsơndầuởHảiPhòngdongườiPhâpmởmangnhênhiệuTESTUDO,tiếpsauđóvăinămhêngsơnViệtNamđầutiín“CôngtysơnNguyễnSơnHă”đượcthănhlậpvătiếptheocócâchêngsơnởHăNộilăThăngLong,Gecko.TrongđócầnchúýlăloạisơnRESISTANCOcủahêngsơnNguyễnSơnHărấtđượcngườitiíudùngtrongvăngoăinướcưachuộng,đđycóthểnóilăhêngsơnđầutiínlớnnhấttạiViệtNamlúcấyvăcònđểlạigiấuấnlịchsửtớingăynaylăCôngtycổphầnsơnHảiPhòngphâttriểntừmảnhđấtmangtínXínghiệpsơnPhúHă(hậuduệsaunăycủaôngNguyễnSơnHă).Vìvậycóthểnóirằng:ôngNguyễnSơnHăchínhlẵngtổngănhsơnViệtNam

NgănhsơnViệtNamsaukhiđạtđượcsựphâttriểnổnđịnhtừkhithănhlập,giaiđoạntừnăm2000đếnnăm2007lăquâtrìnhphâttriểnvớitốc

Trang 12

Pháttriểnmạnhvềsảnlượngvàchủngloạisơn:Sơntrangtríchiếmtỉtrọnglớn,tăngtrưởngtrungbình25%/

năm,sơntàubiển,bảovệ,sơncôngnghiệpngàycàngpháttriểntheoyêucầuthịtrường(xembảngsốliệucácnăm1995đến2007vềpháttriểnthịtrườngsơnViệtNamdoHiệphộisơnvàmựcinViệtNam–VPIAcôngbố)

Đếnnăm2007đãcómặttạiViệtNamhầuhếtcáchãngsơnlớncủathếgiớidướihìnhthứcđầutư100%vốnnướcngoàihoặcgiacônghợptácsảnxuấtvớicáccôngtySơnViệtNam.Bêncạnhđó,nhiềucôngtySơnViệtNam(dạngcổphầnhoặctưnhân100%vốnViệtNamcũngmạnhdạnmởrộnghoặcxâymớinhàmáy,đầutưthiếtbịcôngnghệmới,nângcaochấtlượngsảnphẩmsơncạnhtranhthịtrườngtheoyêucầungườitiêuthụ.CóthểnóisựpháttriểnvớitốcđộcaovềsảnlượngcôngnghệmớivànângcaochấtlượngsảnphẩmđãtạorabứctranhngoạnmụccủapháttriểnngànhsơnViệtNamtronggiaiđoạnnày.SựphânchiathịtrườngcácloạisơntạiViệtNamđếnnăm2007đãđạtmứcquânbìnhkiểu“támlạngnửacân”giữacácthươnghiệulớnkhôngphânbiệt“nướcngoài”hay“nộiđịa”cóthểkểranhưsau:

Trang 13

PPGCOATINGS–BECKER–KCCYUNGCHI…

Vềcácloạisơnkhác(vídụ:SơnôtôOEM,sơnsàn,sơnkẻđường,sơncan,sơnplastic…)cácthươnghiệu:SơntổnghợpHàNội,Nippon,PPG,KOVA,SơnHảiPhòng

Dòngsảnphẩmvớicôngnghệmớinhấtcủathếgiớivàkhuvựclàsơntrangtrígốcnướcsửdụngbộtdioxittitan(TiO2)nanochấtlượngcaođãđượcnhiềuhãngsơntạiViệtNamsảnxuấtbánởthịtrườnghoặccácloạisơncôngnghiệpgốcnướctừEpoxy,Polyurethanchấtlượngcaocũngđãđượcsảnxuấtbánrathịtrườngtheoxuhướngsảnphẩmthânthiệnmôitrường.Tuynhiên,sốlượngyêucầusửdụngchưanhiềudogiásảnphẩmcòncao

Sốlượngnhàsảnxuấtsơnbắtđầutăngtrưởngmạnh:năm2002có60

doanhnghiệp–năm2004:120doanhnghiệp–năm2006:168doanhnghiệp

–năm2008:187doanhnghiệp–

năm2009(theosốthốngkêcậpnhậtchưađượckiểmtra):khoảng250doanhnghiệp.NhậnxétchungvềthịphầnvàphânchiathịphầnsơnViệtNamthấyrằng:

+Chođếnnăm2008cácdoanhnghiệpcóvốnđầutưnướcngoài(khoảnghơn30doangnghiệp)vẫnchiếm60%thịphần,40%cònlạilàphầncácdoanhnghiệpViệtNam

+Sơntrangtríchiếmtỉtrọnglớnvềthểtích(64–

66%)tổngsảnlượngnhưnglạicógiátrịthấp,ứngvới(41–45%)vềtrịgiá

Vớiđặcđiểmpháttriểntốcđộcaotronggiaiđoạnnàycómứctăngtrưởngtrungbình15–

20%năm,sốlượngDoanhnghiệpsảnxuấtsơnngàycànggiatăngViệtNamtrởthành“điểmnóng”thuhútđầutưcủacácnướctrongkhuvựcvàquốctếvàongànhcôngnghiệpsơn.Hiệphộingànhnghề

Trang 14

sơn-mựcinViệtNam(têngiaodịchVPIA)đượcthànhlập25/4/2008từtổchứctiềnthânlàphânhộisơn-mựcinthuộcHộihóahọc–

Tp.HồChíMinh.Ngaynămđầutiênthànhlập,tínhđến21/4/2009VPIAđãquytụ112HộiviênDoanhnghiệpcóliênquanđếnngànhnghề(trongsố71Hộiviênlàdoanhnghiệpsảnxuấtcó:54doanhnghiệpsảnxuấtsơn,10doanhnghiệpsảnxuấtmựcin,7doanhnghiệpsảnxuấtnguyênliệuvàthiếtbịsảnxuấtsơn)VPIAlàthànhviênchínhthứccủatổchứcAPIC(HộiđồngquốctếsơnChâuÁ)gồm17Hiệphộisơncácnướctrongkhuvực.Hiệnnay,trongbốicảnhkhủnghoảngkinhtếtoàncầuVPIAđangbướcđầuhộinhậpvàoconđườnghoạtđộngchuyênnghiệp,vớinhậnđịnhcủacácchuyêngiakinhtếcóuytíncủathếgiới,nềnkinhtếViệtNamsẽsớmphụchồivàcóthểgữmứctăngtrưởngtrên3

%năm2009,riêngngànhcôngnghiệpsơnvẫnđạtmứctăngtrưởngmạnhvềsơnbảovệvàtàubiển,sơntrangtrí…

VPIAhyvọngsẽhoạtđộngcóhiệuquảtrongquátrìnhbảovệlợiíchcủaHộiviênvàđưangànhsơnmựcinViệtNamhộinhậptốtvàocácnướckhuvựcvàquốctế

Trang 15

Hình1.1:MáybơmsơnAPP-2504 1.2.3.Độngcơtrộn.

-Độngcơxoaychiềukhôngđồngbộ1pha

-Tầnsố:50Hz

-Côngsuất:90W

Hình1.2:Độngcơtrộn.

Trang 16

-LoạicảmbiếnbáomứckiểuđiệndungSASERIES

-Nguyênlýhoạtđộng:Cảmbiếnđomứckiểuđiệndunghoạtđộngdựavàonguyênlý“Cảmứngđiệndụng”,khicảmbiếnmứcnàyđượcđặttrênmộtbồnchứa,nósẽhìnhthànhmộttrạngtháitụđiệngiữacácđiệncựcvàthànhbồnchứa.Điệndungcủatụđiệnnàythayđổitỷlệthuậnvớisựthayđổimứctrongbồnchứa.Quanhiềumạchchiathanh,cộnghưởng…

Trang 18

Hình1.4:CảmbiếnhồngngoạiSN-E18-B03N1 1.2.6.Vanđóngmở.

Trang 20

TỔNGQUANVỀPLCS7-200.

2.1.GIỚITHIỆUCHUNG.

Trongcôngnghiệpsảnxuất,đểđiềukhiểnmộtdâychuyền,mộtthiếtbịmáymóccôngnghiệp…,ngườitathựchiệnkếtnốicáclinhkiệnrời(rơle,timer,contactor…)lạivớinhautùytheomứcđộyêucầuthànhmộthệthốngđiệnđiềukhiển.Côngviệcnàykháphứctạptrongthicông,sửachữabảotrìdogiáthànhcao.Khókhănnhấtlàkhicầnthayđổimộthoạtđộngnàođó.Từthựctếđóviệctìmramộthệthốngđiềukhiểnđápứngđượccácyêucầunhư:giáthànhhạ,dễthicông,sửachữa,chấtlượnglàmviệcổnđịnh,lịnhhoạttrongquatrìnhđiềukhiển,lầđiềutấtyếu.HệthốngđiềukhiểnlogiccóthểlậptrìnhđượcPLCrađờiđãgiảiquyếtđượccácvấnđềtrên

PLCviếttắtcủaProgrammableLogicController,làthiếtbịđiềukhiểnlậptrìnhđược(khảtrình)chophépthựchiệnlinhhoạtcácthuậttoánđiềukhiểnlogicthôngquamộtngônngữlậptrình.Ngườisửdụngcóthểlậptrìnhđểthựchiệnmộtloạttrìnhtựcácsựkiện.Cácsựkiệnnàyđượckíchhoạtbởitácnhânkíchthích(ngõvào)tácđộngvàoPLChoặcquacáchoạtđộngcótrễnhưthờigianđịnhthìhaycácsựkiệnđượcđếm.PLCdùngđểthaythếcácmạchrelay(rơle)trongthựctế.PLChoạtđộngtheophươngthứcquétcáctrạngtháitrênđầuravàđầuvào.Khicósựthayđổiởđầuvàothìđầurasẽthayđổitheo.NgônngữlậptrìnhcủaPLCcóthểlàLadderhayStateLogic.HiệnnaycónhiềuhãngsảnxuấtraPLCnhưSiemens,Omron,MitsubishiElectric,Allen-Bradley,Honeywell…Thiếtbịđiềukhiểnlậptrìnhđầutiênđượcnhữngnhàthiếtkếchorađờinăm1968(côngtyGeneralMoto–

Mỹ).Tuynhiên,hệthốngnàycònkháđơngiảnvàcồngkềnh,ngườisửdụnggặprấtnhiềukhókhăntrongviệcvận

Trang 21

Đểđơngiảnhóaviệclậptrình,hệthốngđiềukhiểnlậptrìnhcầmtay(programablecontrollerhandle)đầutiênđượcrađờivàonăm1969.Tronggiaiđoạnnàycáchệthốngđiềukhiểnlậptrình(PLC)chỉđơngiảnnhằmthaythếhệthốngRelayvàdâynốitronghệthốngđiềukhiểncổđiển.Quaquátrìnhvậnhành,cácnhàthiếtkếđãtừngbướctạorađượcmộttiêuchuẩnmớichohệthống,tiêuchuẩnđólà:dạnglậptrìnhgiảnđồhìnhthang.Trongnhữngnămđầuthậpniên1970,nhữnghệthốngPLCcòncóthêmkhảnăngvậnhànhvớinhữngthuâttoánhỗtrợ,vậnhànhvớicácdữliệucậpnhật.Dosựpháttriểncủaloạimànhìnhdùngchomáytính,nênviệcgiaotiếpgiữangườiđiềukhiểnlâptrìnhvàthiếtbịđiềukhiểncàngtrởnêndễdànghơn.NgoàiracácnhàthiếtkếcòntạorakỹthuậtkếtnốivớicácPLCriênglẻthànhmộthệthốngPLCchung,tăngkhảnăngđiềukhiểncủatừngPLCriênglẻ.Tốcđộxửlýtốtvớinhữngchứcnăngphứctạp,sốlượngcổngvào/ralớn

MộtPLCcóđầyđủcácchứcnăngnhư:bộđếm,bộđịnhthời,cácthanhghivàtậplệnhchophépthựchiệncácyêucầuđiềukhiểnkhácnhau.HoạtđộngcủaPLChoàntoànphụthuộcvàotrươngtrìnhnằmtrongbộnhớ,nóluôncậpnhậttínhiệungõvào,xửlýtínhiệuđểđiềukhiểnngõra

NgườitachếtạorabộPLCnhằmthỏamãncácyêucầusau:

-Lậptrìnhdễdàng,ngônngữlậptrìnhdễhọc

-Kíchthướcnhỏgọn,dễdàngbảoquản,sửachữa

- Dunglượngbộnhớlớnđểcóthểchứađượcnhữngchươngtrìnhphứctạp.-Hoàntoàntincậytrongmôitrườngcôngnghiệp

Trang 22

-Cóthểkếtnốiđượcvớinhauvàvớicácthiếtbịkhácnhư:máytính,nốimạng,cácmodulmởrộng

-Giácảcóthểcạnhtranhđược

-Dễdàngthayđổichươngtrìnhđiềukhiểnbằngmáylậptrìnhcầmtayhoặcmáytínhcánhân

PLCchophépngườiđiềukhiểnkhôngmấtnhiềuthờigiannốidâyphứctạpkhicầnthayđổichươngtrìnhđiềukhiển,chỉcầnlậpchươngtrìnhmớithaychochươngtrìnhcũ.ViệcsửdụngPLCvàocáchệthốngđiềukhiểnngàycàngthôngdụng,đểđápứngyêucầungàycàngđadạngnày,cácnhàsảnxuấtđãđưarahàngloạtcácdạngPLCvớinhiềumứcđộthựchiênđủđểđápứngcácyêucầukhácnhaucủangườisửdụng.ĐểđánhgiámộtbộPLCngườitadựavào2tiêuchuẩnchính:dunglượngbộnhớvàsốtiếpđiểmvào/racủanó.Ngoàiracòncócácchứcnăngkhácnhư:bộvixửlý,chukỳxungclock,ngônngữlậptrình,khảnăngmởrộngsốngõvào/ra

NhữngưuđiểmkhisửdụngbộđiềukhiểnPLC:

-Khôngcầnđấudâychosơđồđiềukhiểnlogicnhưkiểudùngrơle

- Cóđộmềmdẻosửdụngrấtcao,khichỉcầnthayđổichươngtrìnhđiềukhiển.-Chiếmvịtríkhônggiannhỏtronghệthống

Trang 23

vv.Sửdụngtrongcáchệthốngđiềukhiểntựđộng,chophépnângcaonăngsuấtsảnxuất,chấtlượngsảnphẩm,giảmtiêuhaonănglượng,nângcaođộantoàntincậytrongquátrìnhvậnhành

BộđiềukhiểnlậptrìnhS7-200củaSiemensthíchhợpchocácứngdụngđiềukhiểntừđơngiảnđếnphứctạp.Cótíchhợpthờigianthực.Cóthểmởrộngvào/rasố,vào/

ratươngtự.DễdàngkếtnốitớicácthiếtbịgiaodiệnnhưPC,HMI,Sốlượngmodulđadạngtạonêncáccấuhìnhphongphúphùhợpvớinhiềuứngdụng

- Cóthểhoạtđộngđộclậphaykếtnốimạngtrongmộthệthốnglớn

-DễdàngkếtnốitớicácthiếtbịgiaodiệnnhưPC,HMI

-Sốlượngmodulđadạngtạonêncáccấuhìnhphongphúphùhợpvớinhiềuứngdụng

CáctínhnăngcủaPLCS7-200:

-HệthốngđiềukhiểnkiểuModulenhỏgọnchocácứngdụngtrongphạmvihẹp

-CónhiềuloạiCPU

-CónhiềuModulemởrộng

-Cóthểmởrộngđến7Module

Trang 24

-CóthểnốimạngvớicổnggiaotiếpRS485hayProfibus

Trang 25

Hình2.1:PLCS7-200CPU224AC/DC/Relay

Trang 27

PLCsẽtựchuyểnvềtrạngtháiSTOPkhimáycósựcốhoặctrongchươngtrìnhcólệnhSTOP,dođókhichạynênquansáttrạngtháithựccủaPLCtheođènbáo

STOP:cưỡngbứcPLCdừngcôngviệcđangthựchiện,chuyểnvềtrạngtháinghỉ.ỞchếđộnàyPLCchophéphiệuchỉnhlạichươngtrìnhhoặcnạpmộtchươngtrìnhmới

TERM:chophépPLCtựquyếtđịnhmộtchếđộlàmviệc(dongườilậptrìnhtựquyếtđịnh)

Chỉnhđịnhtươngtự:númđiềuchỉnhtươngtựđặtdướilắpđạycạnhcổngra,númđiềuchỉnhtươngtựchophépđiềuchỉnhtínhiệutươngtự,gócquayđược2700

Pinvànguồnnuôibộnhớ:nguồnpinđượctựđộngchuyểnsangtrạngtháitíchcựckhidunglượngnhớbịcạnkiệtvànóthaythếđểdữliệukhôngbịmất

Cổngtruyềnthông:S7-200sửdụngcổngtruyềnthôngnốitiếpRS485vớiphíchcắm9chânđểphụcvụchoviệcghépnốivớithiếtbịlậptrìnhhoặcvớicácPLCkhác.TốcđộchuyềndữliệuchomáylậptrìnhkiểuPPIlà9600boud.Cácchâncủacổngtruyềnthônglà:

Trang 28

Cóchứcnănglưutrữhệđiềuhành,lưutrữchươngtrìnhứngdụng,lànơidiễnraquátrìnhtínhtoánxửlýthôngtintheothuậttoánđiềukhiểnđãđượccàiđặtbởingườilậptrình.NguồnnuôichínhcủaCPUlàđiệnápmộtchiều,ngoàiracòncónguồnpin.TrongmoduleCPUcòncóthẻnhớdùngđểlưutrữchươngtrìnhứngdụngđềphòngtrườnghợpchươngtrìnhứngdụngtrongCPUbịmấthoặcbịlỗi,thẻnhớcóthểcónhiềudunglượngkhácnhau

Trang 29

8.Quảnlýngắtvàđếmtốcđộcao 9 Quảnlýghépnối.

Cácmodulemởrộng

10 BUSnộibộ

Khiquátrìnhtựđộnghóađòihỏisốlượngđầuvàovàđầuranhiềuhơnsốlượngsẵncótrênđơnvịcơbảnhoặckhicầnnhữngchứcnăngđặcbiệtthìcóthểmởrộngđơnvịcơbảnbằngcáchgáthêmcácmodulengoài.TốiđacóthểgáthêmbẩymodulevàoraquabẩyvịtrísẵncótrênPanenvềphíaphải.Địachỉcủacácvịtrícủamoduleđượcxácđịnhbăngkiểuvàoravàvịtrímoduletrongrãnh,baogồmcócácmodulecùngkiểu.Vídụmộtmodulecổngrakhôngthểgánđịachỉmodulecổngvào,cũngnhưmoduletươngtựkhôngthểgánđịachỉnhưmodulesốvàngượclại

Moduletínhiệu(SM)

Tínhiệuvàosố(DI):cóchứcnăngtiếpnhậntínhiệuvàotừcáccảmbiến,ngườivậnhành…

-vv.Dạngtínhiệuvàolàtínhiệulogic(“0”logic:khôngcótínhiệuvào

;“1”logic:cótínhiệuvào).Tínhiệuvàocóthểlàđiệnáphoặcdòngđiệnnhưngchủyếusửdụngđiệnáp(điệnápxoaychiềuAC

110/220vhoặcđiệnápmộtchiềuDC24v)

Tínhiệurasố(DO):cóchứcnăngtạotínhiệurađểgửiđéncơcấuđiềukhiểnvàchấphành.Dạngtínhiệuralàtínhiệulogic(“0”và“1”logic).Tínhiệuracóthểlàđiệnáphoặcdòngđiệnnhưngchủyếusửdụngđiệnáp(điệnápxoaychiềuAC110/220vhoặcđiệnápmộtchiềuDC24/12v)

Tínhiệuvàotươngtự(AI):tiếpnhậntínhiệuvàotươngtự(liêntục)từ

Trang 30

-cấccảmbiếnhoặctừngườivậnhành.Tínhiệuvàocóthểlàtínhiệuđiệnáphaydòngđiệnmộtchiều.Mức

Trang 31

1000mv,-5v÷+5v;đốivớidòngđiệntừ0÷20mA,4÷

20mA.Thôngthườngtínhiệuvàolàtínhiệuvàolàtínhiệudòngđiệnvìcóthểtruyềnđixacònđiệnápthìbịsụtápkhitruyềnđixa

Tínhiệuratươngtự(AO):cóchứcnăngxuấtracáctínhiệutươngtựđểgửitớicơcấuchấphành.Tínhiệuracóthểlàđiệnáphoăcdòngđiệnmộtchiều

-Cácmodulesốhayrờirạcđềuchiếmchỗtrongbộđệm,tươngứngvớisốđầuvàoracủamodule.Cáchgánđịachỉđượcthựchiệnnhưvídụsau:

CPU214

Module0(4vào,4ra)

Module1(

8vào)

Module2analog

(3vào,1ra)

Module3(8ra)

Module4analog

Q2.0Q2.1Q2.2Q2.3

I3.0I3.1I3.2I3.3I3.4I3.5I3.6I3.7

AIW0AIW2AIW3AIW4

AQW0

Q3.0Q3.1Q3.2Q3.3Q3.4Q3.5Q3.6Q3.7

AIW8AIW10AIW12

AQW4

Trang 32

Modulechứcnăng:cácmoduleđảmnhậnnhữngchứcnăngriêngbiệtvídụnhưđiềukhiểnmò,điềukhiểnnhiệtđộ,điềukhiểnđộngcơbước,điềukhiểnPID,đếmtốcđộcao,…

Trang 33

- 64bộđếmchialàm2loại:chỉđếmtiếnvàvừađếmtiếnvừađếmlùi.

- 368bítnhớđặcbiệtđểthôngbáotrạngtháivàđặtchếđộlàmviệc

-Cácchếđộngắtvàsửlýngắtbaogồm:ngắttruyềnthông,ngắttheosườnlênhoăcxuống,ngắtthờigian,ngắttốcđộcaovàngắttruyềnxung.-Toànbộvùngnhớkhôngbịmấtdữliêutrongkhoảngthờigian

- 128bộđếmchialàm2loại:chỉđếmtiếnvàvừađếmtiếnvừađếmlùi

- 688bítnhớđặcbiệtđểthôngbáotrạngtháivàđặtchếđộlàmviệc

Trang 34

-Cácchếđộngắtvàsửlýngắtbaogồm:ngắttruyềnthông,ngắttheosườnlênhoăcxuống,ngắtthờigian,ngắtcủabộđếmtốcđộcaovàngắttruyềnxung

2.3.1.Vùngchươngtrình.

Làvùngnhớdùngđểlưugiữcáclệnhchươngtrình,vùngnàythuộckiểukhôngđổi(non-volatile)đọc/ghiđược

2.3.2.Vùngthamsố.

Vùngthamsốlưugiữcácthamsốnhư:từkhóa,địachỉtrạm…,vùngnàythuộcvùngkhôngđổiđọc/ghiđược

2.3.3.Vùngdữliệu.

Làvùngcấtgiữcácdữliệucủachươngtrìnhbaogồmkếtquảcácphéptính,cáchàmsốcủachươngtrình,cóthểđọc/

ghiđược.Vùngnàycóthểtruycậpđượctheobit,byte.Vùngdữliệuđượcphânchiathànhnămvùngkhácnhau:vùnggiànhchobiến,vùnggiànhchođầuvào(I),vùnggiànhchođầura(O),vùngnhớtrong(M),vùngnhớtrongdữliệuđặcbiệt(SM)

Trang 35

KíchthướccủacácmiềnnhớnàyphụthuộcvàochủngloạiCPU.Tấtcảcácmiềnnàyđềucóthểtruycậptheotừngbit,byte,theotừđơnhoặctừkép.Địachỉtruycậpđượcquyướcnhưsau:

Trang 36

Phươngpháptruynhập Giớihạnchophépcủatoánhạngcủa

CPU214Truynhậptheobit V:từ(0.0đến4095.7)

I:(0.0đến7.7)Q:

(0.0đến7.7)M:

(0.0đến31.7)SM:(0.0đến85.7)T:

(0.0đến7.7)C:(0.0đến7.7)Truynhậptheobyte VB:(0đến4095)

IB:(0đến7)QB:

(0đến7)

Trang 37

(0đến85)AC:

(0đến3)HằngsốTruynhậptheotừđơn VW:(0đến4094)

T:(0đến127)C:(0đến127)IW:(0đến6)QW:

(0đến6)MW:

(0đến30)SMW:(0đến84)AC:(0đến3)AIW:

(0đến30)AQW:(0đến30)Hằngsố

35

Trang 38

Vùngđốitượngdùngđểlưutrữdữliệuchocácđốitượnglậptrìnhnhưcácgiátrịtứcthời,giátrịđặttrướccủabộđếmhaybộthờigian.Dữliệukiểuđốitượngbaogồmcácthanhghicủabộthờigian,bộđếm,cácbộđếmcaotốc,bộđệmtươngtựvàcácthanhghiAC.Kiểudữliệuđốitượngbịhạnchếrấtnhiềuvìcácdữliệukiểuđốitượngchỉđượcghitheomụcđíchcầnsửdụngcủađốitượngđó

2.4.NGUYÊNTẮCLÀMVIỆCCỦACPU.

CPUcủaPLClàmviệctheonguyêntắcvòngquét(chutrìnhlặp).MộtvòngquétcủaPLCS7-200đượcchiathành4giaiđoạn:

Trang 39

Giaiđoạn1:làgiaiđoạnchuyểndữliệutừcổngvậtlývàotrongbộđệmảo(bộđệmđầuvào)

Giaiđoạn2:làgiaiđoạnthựchiệnchươngtrình,chươngtrìnhsẽđượcthựchiệntừlệnhđầutiênchođếnlệnhcuốicùng

Giaiđoạn3:làgiaiđoạnchuyểndữliệutừbộđệmảo(bộđệmđầu

ra)racáccổngvậtlý

Giaiđoạn4:truyềnthôngnộibộvàkiểmtralỗi

Thờigiancủamỗichukỳquétcóthểkhônggiốngnhau,nóphụthuộcvàolượngthôngtinphảixửlýtrongchukỳquétđó.Nếuthôngtinnhiềuthìthờigianquétlớnvàngượclại.Vềmặtnguyêntắcchươngtrìnhứngdụngcàngnhiềuchươngtrìnhconvàchươngtrìnhngắtthìthờigianquétcànglớnvàđiềunàylàmgiảmthờigianthựccủahệthống

Trang 40

PLCS7-200cóbangônngữlậptrìnhcơbảnlà:LAD,FBDvàSTL

LAD(Ladderlogic)làngônngữlậptrìnhdạnghìnhthanghaylàngônngữđồhọa.ThànhphầncơbảncủaLADtươngtựnhưthànhphầncơbảncủađiềukhiểnrơle:cótiếpđiểmthườngmở,tiếpđiểmthườngđóng,cuộndâyđầura,cáchàmchứcnăng(thờigian,đếm)

STL(Statementlist)làngônngữlậptrìnhthôngthườngcủamáytính,thểhiệnchươngtrìnhdướidạngcáccâulệnh.Mộtchươngtrìnhđượcghépbởinhiềucâulệnhtheomộtthuậttoánnhấtđịnh,mỗilệnhchiếmmộthàngvàđềucócấutrúcchunglà“tênlệnh”+“toánhạng”

FBD(FunctionBlockDiagram)làngônngữđồhọathíchhợpvớingườiquenthiếtkếmạchđiềukhiểnsố.ViệcchuyểnđổigiữabangônngữLAD,FBDvàSTLlàhoàntoàntựđộng

I,Q,M,SM,L,D,T,C

Tiếpđiểmthường

đóng

Tiếpđiểmthườngđóngđượcmởnếugiátrịlogiclà1

I,Q,M,SM,L,D,T,C

Cuộndâyđầu

ra

Cuộndâyđầurađượckíchthíchkhiđượccấpdòngđiềukhiển

I,Q,M,SM,L,D,T,C

Ngày đăng: 17/06/2016, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: Máy bơm sơn APP-2504. 1.2.3. Động cơ trộn. - THIẾT kế lập TRÌNH hệ THỐNG tự ĐỘNG bơm và TRỘN LIỆU sử DỤNG PLC s7 200
Hình 1.1 Máy bơm sơn APP-2504. 1.2.3. Động cơ trộn (Trang 15)
Hình 1.2: Động cơ trộn. - THIẾT kế lập TRÌNH hệ THỐNG tự ĐỘNG bơm và TRỘN LIỆU sử DỤNG PLC s7 200
Hình 1.2 Động cơ trộn (Trang 15)
Hình 1.3: Cảm biến mức SA SERIES. - THIẾT kế lập TRÌNH hệ THỐNG tự ĐỘNG bơm và TRỘN LIỆU sử DỤNG PLC s7 200
Hình 1.3 Cảm biến mức SA SERIES (Trang 17)
Hình 1.4: Cảm biến hồng ngoại SN-E18-B03N1. 1.2.6. Van đóng mở. - THIẾT kế lập TRÌNH hệ THỐNG tự ĐỘNG bơm và TRỘN LIỆU sử DỤNG PLC s7 200
Hình 1.4 Cảm biến hồng ngoại SN-E18-B03N1. 1.2.6. Van đóng mở (Trang 18)
Hình 1.5: Van điện từ 2W 160-15 NC. - THIẾT kế lập TRÌNH hệ THỐNG tự ĐỘNG bơm và TRỘN LIỆU sử DỤNG PLC s7 200
Hình 1.5 Van điện từ 2W 160-15 NC (Trang 18)
Hình 1.6: Rơ le trung gian Omron LY2N DC24. - THIẾT kế lập TRÌNH hệ THỐNG tự ĐỘNG bơm và TRỘN LIỆU sử DỤNG PLC s7 200
Hình 1.6 Rơ le trung gian Omron LY2N DC24 (Trang 19)
Hình 2.2: Hình khối mặt trước của PLC S7-200 (CPU 214). - THIẾT kế lập TRÌNH hệ THỐNG tự ĐỘNG bơm và TRỘN LIỆU sử DỤNG PLC s7 200
Hình 2.2 Hình khối mặt trước của PLC S7-200 (CPU 214) (Trang 25)
Hình    2.3:    Cổng    truyền - THIẾT kế lập TRÌNH hệ THỐNG tự ĐỘNG bơm và TRỘN LIỆU sử DỤNG PLC s7 200
nh 2.3: Cổng truyền (Trang 26)
Hình 2.5: Sơ đồ nguyên tắc hoạt động của CPU PLC S7-200. - THIẾT kế lập TRÌNH hệ THỐNG tự ĐỘNG bơm và TRỘN LIỆU sử DỤNG PLC s7 200
Hình 2.5 Sơ đồ nguyên tắc hoạt động của CPU PLC S7-200 (Trang 37)
Hình 2.6: Biểu tƣợng của STEP7. - THIẾT kế lập TRÌNH hệ THỐNG tự ĐỘNG bơm và TRỘN LIỆU sử DỤNG PLC s7 200
Hình 2.6 Biểu tƣợng của STEP7 (Trang 50)
Hình 2.8: Giao diện phần mềm S7-200 Simulator 2.0 English. - THIẾT kế lập TRÌNH hệ THỐNG tự ĐỘNG bơm và TRỘN LIỆU sử DỤNG PLC s7 200
Hình 2.8 Giao diện phần mềm S7-200 Simulator 2.0 English (Trang 53)
Bảng 3.1: Ví dụ một số thành phần các màu cơ bản.              Tỉ     lệ: - THIẾT kế lập TRÌNH hệ THỐNG tự ĐỘNG bơm và TRỘN LIỆU sử DỤNG PLC s7 200
Bảng 3.1 Ví dụ một số thành phần các màu cơ bản. Tỉ lệ: (Trang 55)
3.3. SƠ ĐỒ NỐI ĐIỆN CHO PLC. - THIẾT kế lập TRÌNH hệ THỐNG tự ĐỘNG bơm và TRỘN LIỆU sử DỤNG PLC s7 200
3.3. SƠ ĐỒ NỐI ĐIỆN CHO PLC (Trang 56)
Bảng 3.2: Các đầu vào/ra của PLC - THIẾT kế lập TRÌNH hệ THỐNG tự ĐỘNG bơm và TRỘN LIỆU sử DỤNG PLC s7 200
Bảng 3.2 Các đầu vào/ra của PLC (Trang 61)
Hình 3.4: Của sổ giao diện của phần mềm lập trình. - THIẾT kế lập TRÌNH hệ THỐNG tự ĐỘNG bơm và TRỘN LIỆU sử DỤNG PLC s7 200
Hình 3.4 Của sổ giao diện của phần mềm lập trình (Trang 63)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w