1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Xây dựng hệ thống bài tập hóa hữu cơ lớp 12 nhằm rèn luyện kỹ năng giải bài tập cho học sinh yếu môn hóa ở trường trung học phổ thông P2.

73 498 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 30,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xây dựng hệ thống bài tập hóa hữu cơ lớp 12 nhằm rèn luyện kỹ năng giải bài tập cho học sinh yếu môn hóa ở trường trung học phổ thông. Xây dựng hệ thống bài tập hóa hữu cơ lớp 12 nhằm rèn luyện kỹ năng giải bài tập cho học sinh yếu môn hóa ở trường trung học phổ thông. Xây dựng hệ thống bài tập hóa hữu cơ lớp 12 nhằm rèn luyện kỹ năng giải bài tập cho học sinh yếu môn hóa ở trường trung học phổ thông. Xây dựng hệ thống bài tập hóa hữu cơ lớp 12 nhằm rèn luyện kỹ năng giải bài tập cho học sinh yếu môn hóa ở trường trung học phổ thông. Xây dựng hệ thống bài tập hóa hữu cơ lớp 12 nhằm rèn luyện kỹ năng giải bài tập cho học sinh yếu môn hóa ở trường trung học phổ thông. Xây dựng hệ thống bài tập hóa hữu cơ lớp 12 nhằm rèn luyện kỹ năng giải bài tập cho học sinh yếu môn hóa ở trường trung học phổ thông.

Trang 1

A 3,1 gam B 6,2 gam C 5,4 gam D 2,6 gam

Câu 37.Thé tich nudéc brom 3% (đ = 1,3g/m]) cần đùng đề điều chê 4,4 gam kết tủa

C CaHọN; 4 đồng phân D C4H,,N; 8 dong phan

Cau 40.Cho 11,25 gam C,H;NH> tac dung voi 200 ml dung dich HCl x(M) Sau khi phan

ứng xong thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan Giá trị cha x là

Câu 41.Đốt cháy hoàn toàn một ammm no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của

CO: so với nước là 44 : 27 Công thức phân tử của amm do la

Câu 42.Cho m gam Amilin tác dụng hết với đung dịch Br; thu được 9,9 gam kết tủa Giá trị m đã dùng là

A 0,93 gam B 2,79 gam C 1,86 gam D 3,72 gam

Câu 43.Ba chất lỏng: C;H;OH CH;COOH, CH;NH; đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử ding dé phân biệt ba chất trên là

C dung dich Br> D.dung dich NaOH

Câu 44.Dãy gồm các chât được xếp theo chiều tinh bazo giam dan tt trai sang phai là

Trang 2

Bài 1.Viết công thức cầu tạo, gọi tên và chỉ rõ bậc của từng amin đồng phân có công thức phân tử sau:

Bài 2.Trình bày phương pháp hóa học để tách riêng từng chất trong mỗi hốn hợp sau đây:

a) Hỗn hợp khí: CH: và CH:NH:

b) Hôn hợp lỏng:C¿H, CaẴH:OH và CạH;NH:

Bài 3.Hãy tìm phương pháp hóa học để giải quyết hai vẫn đề sau:

a) Rửa lo dung anilin

b) Khử mùi tanh của cá sau khi mổ để nâu Biết mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) là do hỗn hợp một số amin nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác gây nên

Bài 4.Tính thể tích nước brom 3% (D = 1.3 g/ml) cần đùng đề điều chế 4.4 gam tribromanilin

Bài 5.Tính khối lượng amilin có trong dung địch A Biết khi cho A tác dụng với nước brom thì thu

được 6.6 gam kết tủa trắng

Bài 6.Trình bày phương pháp hóa học để tách riêng từng chất từ hỗn hợp gồm benzen, phenol và

anilin

Bài 7.Xác định công thức phân tử của amm theo trường hợp sau:

a) Một amin đơn chức, no có % theo khối lượng Cacbon là 38.7 1%

b) Cho 5.4g một amin đơn chức bậc 1 tác dụng hết với đđ sắt (III) clorua ta thu được 4.28g kết tủa đỏ

Bài 8.Dét chảy 0.93g amin đơn chức A ta thu được khí N;, 672 ml CO; đkc và 1.35g HO Định công thức phân tử A, biết tỉ khối A so với H; là 15.5

Bài 9.Cho 22.8g hỗn hợp etylamin và anilin phản ứng hêt với 200ml đung địch HCI 2M Tính phần trăm khối lượng các chât trong hỗn hợp

Bài 10.Cho 20g hỗn hợp 2 amin A và B (đơn chức, no, bậc 1) tác dụng vừa đủ với đung địch HCI

1.2M ta thu được 41.9g muối

a) Tính thể tích đung dịch HCI cần dùng

b) Xác định công thức câu tạo và khối lượng mỗi amin biết trong hỗn hợp A và B được trộn

theo tỉ lệ mol 5:1 (Ma < Ms)

s* Aminoaxit - Peptit — Protein

TRAC NGHIEM

Câu 1.Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm ammno

Trang 3

C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa mtơ hoặc cacbon

Câu 2.Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C:H;O;N?

Câu 3.Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C;HoON?

Câu 4.C,H,O;N co may dong phan amino axit co nhom amino 6 vi tri a?

Câu 5.Trong các tên gọi đưới đây, tên nào không phu hop véi chat CH;CH(NH,)COOH ?

A Axit 2-aminopropanoic B Axit o-aminopropionic

A Axit 3-metyl-2-aminobutanoic B Axit-2-amino-3-metylbutanoic

Câu 8.Dung địch của chât nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím 2

Câu 10.Chất nào sau đây vừa tác dụng được với HạNCH;COCOH, vừa tác dụng được với CH:NH;?

Câu 11.Chất rắn không màu, đễ tan trong nước, kết tỉnh ở điều kiện thường là

Trang 4

CsH;OH 86 chat trong day tac dung duoc voi dung dich HCl la

Cau 14.Dé chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể ding phản ứng của chât này lần lượt với

A dung dịch KOH và dung dịch HCI

B dung dich NaOH va dung dich NH3

C dung dich HCl va dung dich Na2SO,

D dung dich KOH va CuO

Câu 15.Chất phản ứng được với các dung địch: NaOH, HCI là

Câu 16.Axit aminoaxetic (H;NCH;COOH) tác dụng được với dung dịch

Câu 17.Dung dịch của chất nào trong các chất đưới đây không làm đối màu quỳ tím ?

Câu 18.Đề phân biệt 3 dung dịch HạNCH;COOH, CH:COOH và C›H:NH; chỉ cần dùng một thuốc thử là

Cau 19.Co các dung dịch riêng biệt sau: C„H;-NH;CI (phenylamoni clorua), H;ạN-CH;-CH;-

CH(NH›)-COOH, CIH:N-CH›-COOH, HOOC-CH;-CH›;-CH(NH›)-COOH, H;N-CH›-COONa Số

lượng các dung dịch có pH < 7 là

Cau 20.Glixin khong tac dung voi

Câu 21.Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H;N-CH›-COOH) phản ứng hết voi dung dich HCl Sau

phản ứng khối lượng muối thu được là

A 43,00 gam B 44,00 gam C 11,05 gam D.11,15 gam

Câu 22.Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H;N-CH;-COOH) phản ứng hết với đung dịch NaOH Sau phản ứng khối lượng muối thu được là

A 9,9 gam B 9,8 gam C 7,9 gam D 9,7 gam

Câu 23.Cho m gam alanin phản ứng hết với đung địch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam Giả trị m đã dùng là

Trang 5

A 9,9 gam B 9,8 gam C.8,9 gam D.7,5gam

Câu 24.Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tac

dụng vừa đủ với đung địch NaOH, cô cạn đung địch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan

Công thức của X là

Câu 25.1 mol ơ - amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCI tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287% Công thức câu tạo của X là

Câu 26.Klhi trùng ngưng 13,1 g axit £ - aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn đư

người ta thu được m gam polime và 1,44 g nước Giả trị m là

Câu 27.Este A được điều chế từ ancol metylic va amino axit no B(chita mot nhom amino va mot nhom cacboxyl) Tỉ khôi hơi của A so với oxi là 2,78125 Amino axit B là

Cau 28.Ct 0,01 mol aminoaxit (A) phan tng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác 1,5 gam amminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 80 ml dung địch NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là

Cau 29.0,01 mol aminoaxit (A) tac dung vừa đủ voi 50 ml dung dich HCl 0,2M C6 can dung dich sau

phan ứng được 1,835 gam muối khan Khối lượng phân tử của A là

Cau 30.Một ơ- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino va 1 nhom cacboxyl Cho 10,68 gam X tac

dụng với HCI đư thu được 15,06 gam muối Tên gọi của X là

Câu 31.Este A được điều chê từ ơ -amino axit và ancol metylic Tỉ khối hơi của A so với hiđro bằng 44.5 Công thức câu tạo của A là:

Trang 6

Câu 33.Tri peptit là hop chat

A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit

B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau

C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau

D có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc ơ-amino axit

Câu 34.Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

Câu 35.Trong các chất đưới đây, chất nào là đipeptit ?

A H:N-CH;-CO-NH-CH›-CH›-COOH

B H;N-CH;-CO-NH-CH(CH:)-COOH

C H:N-CH;-CO-NH-CH(CH:)-CO-NH-CH›;-COOH

D H;N-CH(CH;:)-CO-NH-CH›-CO-NH-CH(CH:)-COOH

Câu 36.Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mây chất đipeptit ?

A 1 chất B 2 chat C 3 chat D 4 chat

Câu 37.Số đồng phân tripeptit tao thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là

Câu 40.Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là

BAI TAP TU LUAN

Bai 1.Viet công thức cầu tạo của aminoaxit có CTPT 1a C,H NO,

Bài 2 Một œ - amino axit X có phần trăm khối lượng các nguyên tô C, H, N lần lượt bằng 40.45%, 7.86%, 15.73%%, còn lại là oxi và có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Xác định công thức cấu tạo và gọi tên X

Bài 3.Viết phương trình hóa học của các phản ứng giữa axit 2- aminopropanoic với : NaOH; H;SO, : CH:CH có mặt khi HCI bão hòa

Bài 4.Viễt phương trình hóa học của phân ứng trùng ngưng của các amino axit sau:

Trang 7

a)Axit — 7 — aminoheptanoic

b)Axit — 10 — aminodecanoic

Bài 5.Este A được điều chê từ amino axit B ( chỉ có chứa C, H, N,O) và ancol metyic Tỉ khối hơi

của A so với H› là 44.5 Đốt cháy hoàn toàn 8.9 gam este A thu duoc 13.2 gam COa, 6.3 gam H;O

và 1.12 lit N» ( do 6 dkc) Xác định công thức phân tử, việt công thức câu tạo của A và B

Bài 6.Cho 0.01 mol một amino axit A tác dụng vừa đủ với 80 ml dung địch HCI 0.125M ; sau đó đem cô cạn thì thu được 1.815 gam muối Nếu trung hòa A băng một lượng vừa đủ NaOH thì thấy

tỉ lệ số mol giữa A và NaOH là 1:1

a)Xác định công thức phân tử và công thức câu tạo của A, biết rằng phân tử A có mach cacbon

không phân nhánh và A thuộc loại œ - amino axit

b)Viết công thức câu tạo các đồng phân có thể có của A và gọi tên chúng theo danh pháp thay thé

khi

"_ thay đổi vị trí nhóm amino

“ thay đồi câu tạo gốc hiđrocacbon và nhóm amino vẫn ở vị trí a

Bài 7.Cho 0.1 mol một amino axit A tác dụng vừa đủ với 80 ml dung địch HCI 1.25M; sau đó đem

cô cạn thì thu được 1.875 gam muối Mặt khác, nêu cho 0.1 mol A tác dụng với lượng NaOH vừa

đủ, rồi đem cô cạn thì được 17.3 gam muối.Xác định công thức phân tử và công thức câu tạo của A,

biết rang A 1a mot a- amino axit, khong lam mat mau dung dich KMnOg

Bài 8.A là một amino axit trong phân tử ngoài các nhóm cacboxyl và amino không có nhóm chức nào khác 0.1 mol A phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch HCI 1M tạo ra 18.35 g muối Mặt khác, khi cho 22.05 g A tác dụng với một lượng NaOH dư tạo ra 28.65 g muối khan

a)Xác định công thức phân tử của A

b) Viết công thức câu tạo của A Biết A có mạch không phân nhánh và nhóm amino ở vị trí a

Bài 9.Chất X có công thức phân tử C;HạNÑO; và là este của amino axit Hãy viết công thức câu tạo

có thê có của X và ghi tên tương ứng

Bài 10.Cho chất X có công thức phân tử C;H;O;N vừa có khả năng tác dụng với dung dich NaOH vừa có khả năng tác dụng với dung dịch HCI Hãy việt công thức câu tạo của các chất X thỏa mãn

và gọi tên

Bài 11.Lây 8.9 g mot amino axit no mot lần axit, một lần amin tác dụng với dung dịch NaOH dư thì

thu được 11.1g muối Định CTPT, câu tạo và tên A

2.4.4 Hệ thống bài tập chương 4 “Polime — Vật liệu polime”

TRAC NGHIEM

Trang 8

Câu 1.Polivinyl clorua có công thức là

Câu 2.Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 3.Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 4.Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đông thời

giải phóng những phân tử nước gọt là phản ứng

A nhiệt phân B trao đối C trùng hợp D trùng ngưng

Câu 5.Quá trình nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monome ) kết hợp với nhau

thành phân tử lớn (poline) được gọi là phản ứng

A trao đổi B nhiệt phân C trùng hợp D trùng ngưng

Câu 6.Tên gợi của poline có công thức (-CH›-CH›-)n là

Câu 7.Từ monome nào sau đây có thê điều chê được poli(vinyl ancol)2

Trang 9

Câu 13.Nhựa phenolfomandehit duoc diéu ché bang cach dun nong phenol (dw) voi dung dich

A HCOOH trong môi trường axIt

B CH:CHO trong môi trường axIt

C CH;COOH trong môi trường axIt

D HCHO trong môi trường axIt

Câu 14.Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

Câu 15.Nilon-6 6 1 a một loại

A to axetat B to poliamit C polieste D to visco

Câu 16.Polime dùng đề chế tạo thuỷ tỉnh hữu cơ (plexiglas) được điều chế băng phan

ứng trùng hợp

Câu 17.Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

A trao đối B oxi hoá - khử C trùng hợp D trùng ngưng

Câu 18.Công thức câu tạo của polibutađien là

Câu 19.To duoc san xuat từ xenlulozơ là

C to nilon-6,6 D to visco

Trang 10

Câu 20.Monome được đùng để điều chế polipropilen là

Câu 21.Trong các loại tơ sau tơ nào là tơ poliamnt?

A to visco B to nilon-6,6 C to tam D to olon

Câu 22.Tơ lapsan thuộc loại

A to poliamit B to visco C to polieste D to axetat

Cau 23.To capron thuộc loại

A to poliamit B to visco C to polieste D to axetat

Câu 24.Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

Câu 28§.Chất không có khả năng tham gia phan ứng trùng ngưng là :

Cau 29.To nilon -6,6 thudc loai

Câu 30.Tơ visco không thuộc loại

Trang 11

Cau 31.Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là

A to visco B to capron C to nilon -6,6 D to tam

Câu 32.Teflon là tên của một polime được dùng làm

A chất đẻo B tơ tổng hợp C cao su tổng hợp D keo dán

Câu 33.Polime có câu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

A PVC B nhựa bakelit

Câu 34.Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng

A tring hop giita axit adipic va hexametylen diamin

B tring hop tt caprolactam

C trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen điarmmm

Trang 12

2.5 Sử dụng hệ thống bài tập mới xây dựng để rèn luyện kỹ năng giải bài tập cho học

sinh yếu

2.5.1 Các kỹ năng giải bài tập cần rèn luyện cho học sinh

e Ky nang tom tat dé

Kỹ năng tóm tắt đề rât quan trọng, nó giúp HS khái quát nhanh chóng những điều đã biết, yêu cầu của bài và từ đó giúp HS để đàng phân tích đề hơn

Cách tóm tắt đề như thế nào là tùy mỗi người nhưng phải chú ý sao cho ngăn gọn và để hiểu

nhất Chúng ta có thể tóm tắt đề băng từ ngữ văn tắt, bằng sơ đô, băng hình vẽ hay bằng phương trình hóa học

e Ky nang phan tich dé

Khi phân tích đề chúng ta cần đọc kĩ đầu bài, tìm điều kiện của đề bài cho và yêu cầu của đề còn an chứa trong các từ ngữ, hiện tượng, công thức, phương trình

e Ky nang nhận biết các dạng bài tập

- Dạng bài tập về câu tạo chất, đồng đẳng, đồng phân, danh pháp

- Dạng bài tập về chuỗi phản ứng, điều chê

- Dạng bài tập về tách, tinh chế

- Dạng bài tập về nhận biết, phân biệt

- Dạng bài tập về viết phương trình phản ứng giữa các chất

- Dạng bài tập về so sánh, giải thích cầu tao, tinh chat hóa học của các chất

- Dạng bài tập về lập công thức phân tử, xác định công thức cầu tạo của các chất

- Dạng bài tập về xác định thành phân phần trăm của các chất trong hỗn hợp ban đầu

e Ky nang giai cac dang bai tap

Kỹ năng giải các dạng bài tập như kỹ năng giải bài tập lý thuyết, kỹ năng giải bài tập định lượng,

kỹ năng giải các bài tập thực nghiệm

- Bài tập lý thuyết: thường đưới dạng câu hỏi và không tính toán nhằm làm khái niệm, củng cô,

hệ thống các kiến thức, rèn luyện các kỹ năng sử dụng lý thuyết vào thực tiến

- Bài tập định lượng: thường đụng các kiến thức hóa học, ngôn ngữ hóa học, các phép tính đại

số, các kỹ năng toán học đề giải

- Bài tập thực nghiệm: có tác đụng củng có lý thuyết mà còn có tác dụng rèn luyện các kỹ năng thực hành và có ý nghĩa lớn trong việc gắn lý thuyết với thực hành

e Ky nang tinh toan

Trang 13

Kỹ năng tính toán như sử dụng các thuật toán như: Quy tắc tam xuât, giải phương trình, giải

hệ phương trình sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán

2.5.2 Các biện pháp rèn luyện kỹ năng giải bài tập cho học sinh yếu

- Giải chậm, kỹ các bài tập dạng cơ bản để hình thành kỹ năng giải bài tập với từng dạng cụ thê

- Thường xuyên nhắc lại phương pháp giải với các bài tập tương tự

- Sử dụng một số bài tập rèn kỹ năng phân tích và tóm tắt đề

- Ôn tập cho học sinh kỹ năng tính toán

- Nhắc lại kiến thức cần nhớ

- Sử đụng phiêu học tập có định hướng để rèn luyện kỹ năng giải bài tập

- Giúp học sinh năm vững các kiên thức cơ bản một cách có hệ thông

2.5.3 Sử dụng hệ thống bài tập rèn kỹ năng giải bài tập khi giảng bài mới

Đối với học sinh yêu việc sử dụng hệ thống bài tập rèn kỹ năng giải bài tập khi giảng bài mới giúp HS năm được kiến thức cơ bản đồng thời rèn luyện kỹ năng giải bài tập cho học sinh Qua trình đạy học lúc này thường điễn ra dưới dạng “ vừa giảng vừa luyện” Việc tăng cường hệ thống bài tập khi giảng bài mới thường thông qua các phiêu học tập có định hướng để rèn luyện kỹ năng

giải bài tập

PHIẾU HỌC TẬP BÀI ESTE

Phiếu học tập số 1 : ( Khi giảng bài mới)

Câu 1.Viét tén gọi của các este sau đây:

CH;COOCH;, HCOOCH;, CH:COOC;H:, CH;COOCH=CH; , HCOOCH;CH;CH;:, CH;=CHCOOC›H:, CH:CH;COOCH(CH:);

Câu 2.Viết phương trình phản ứng thủy phân của các este sau trong môi trường axit và bazo

a.Metyl fomiat b.Etyl axetat

c.Isopropyl propionat d Vinyl axetat

Cau 3.Viét phwong trinh phan tng hoa hoc gitta axit va ancol, goi tén este tạo thành

a.Axit fomic va ancol metylic

b.Axit axetic va ancol etylic

Trang 14

c.Axit propionic va ancol isopropylic

d.Axit acrylic va ancol etylic

e.Axit metacylic va ancol metylic Phiêu học tập sô 2 (khi dạy phân củng cô bai )

Bài tập: Trong những câu sau cầu nào đúng, câu nào sai?

1 Metyl fomat co kha nang tham gia phản ứng trắng gương

T3 6088: Đề tăng hiệu suất phản ứng este hóa người ta tăng nồng độ của axit hoặc ancol

3 Nhiệt độ sôi của etyl axetat cao hơn hẳn axit axetic

4 Vinyl axetat co thé 1am mat mau dung dich Br)

5 Phản ứng xà phòng hoá là phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm

Šdứ@ Vai trò của H;SO đặc trong phản ứng este hóa chủ yếu là để hút nước

Peay Khi xa phong héa vinyl fomat ta không thu được ancol

Sand Vinyl axetat được tổng hợp từ axit axetic và ancol vinylic

Phiếu học tập số 3 (bài tập về nhà )

Câu 1.Viết công thức câu tạo và gọi tên các este có công thức phân tử sau

Câu 2 Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit và bazo khác nhau ở điểm nào?

3 Trắc nghiệm

Câu 1.Chọn câu trả lời chính xác nhất:

A Este là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa các chất hữu cơ và ancol

A.Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit vô cơ với ancol

B Este là sản phẩm của phản ứng cộng giữa axit hữu cơ với ancol

C Este là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa axit vô cơ hoặc hữu cơ với ancol

Câu 2.Công thức tổng quát của este no đơn chức là

C CaHan;O;(n> l) D CaH›n,zO›(n> 1)

Câu 3.Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C,H;O; là

Câu 4.Hợp chất X có công thức câu tạo: CH;CH;COOCH: Tên gọi của X là:

Câu 5.Chat X c6 cong thite phan tt’ C;H,Os, 1a este của axit axetic Công thức câu tạo thu gọn của X

Trang 15

la

Cau 6.Mo6t este co CTPT la CsHgO> duoc tao thành từ ancol metylic va axit nao sau day ?

Câu 7.Một este X cĩ cơng thức phân tử 1a C;H¢O>, co phan tng trang bac Vay cong thirc cau tao của este co thé là

Câu 8.Este etyl fomiat cĩ cơng thức là

Câu 9.Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol este X thu được 0,3 moi CO; và 0,3 mol HO Nếu cho 0,1 mol

X tác dụng hết với NaOH thì được 8,2 g muối CTCT của A là

Câu 10.Đốt cháy hồn tồn 7.4g hỗn hợp hai este đồng phân ta thu được 6.72 lit CO,(dkc) va 5.4g

HO Vậy cơng thức cầu tạo của hai este đĩ là

Câu 1.Nêu hiện tượng và giải thích khi cho glucozo tác đụng với các chất sau:

a.Tính chất của ancol đa chức ( tác đụng với Cu(OH); ở nhiệt độ thường

2CiHừDOc + CHỢQNH)š T*# Snneseenerenssresrerrexeesssrsetrersesmseme

( phức đồng(II)glucozo)

Lý ỲÏŸỲŸ.Ÿ HH rang Surrdtdeaaaaeestoeaieaoasee

KH LH LẺ nauinninanAtiaGieiE0NGNGGEEAGIUGIEKIGIIAGGSIEGREIGGEIRGIIEGTEG(ESS4S10GAGEBGIIGMBUIAGGINGEGRG

b.Tính chât của nhĩm chức anđehit

- _ Oxi hĩa bằng phức bạc amoni:

Trang 16

CH;OH(CHOH)„CHO + 2AgNOs + 3 NH; + HO wc sccsssssseesceternsenseeeas

(amoni gluconat)

II RBTE HE KE Ï angggonntiatoti0C031066800100001008)6018G1630080 00 00801010080)00-g062200000005/0090G)400015048050/003H0000012LG2)40E/2086

IẾM KEH“ THẺ saugnndhtnxihiiykotiettgiaigkaBixsiig/016080069/0E8/GBIBDSGGG RSANGSGIUNB4 GIGG-IRMISRIJGBIG403/10G 051003008/E693/402-060108-180

- _ Oxi hóa băng Cu(OH); trong môi trường kiềm, có đun nóng

GHI HIL HH HÀ CT1: NA THÍ TC ueesesenssendesoraressentioaseodosorsie

(natri gluconat) Site Ae CUE © cnccuccnresemaccnese REECE RNa

HH HH tr Ha táo tot ca 4GGIAGOGNGIGAGGSNGSSB.AG G608

Phiếu học tập số 2 (Khi củng cô)

Bài tập 1 (Trắc nghiệm)

Cau 1.Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:

A.hop chat da chitc, co cong thite chung 1a C,(H2O):

B.hop chat tạp chức, đa số có công thức chung là C„(H;O)„„

C.hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl

D.hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật

Câu 2.Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở đạng mạch hở:

A.Khử hoàn toàn glucozơ cho 1 - hexan

B.Glucozơ có phản ứng trang bac

C.Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CHạCOO-

D.Khi co xuc tac enzim, dung dich glucozo lén men tao ancol etylic

Câu 3.Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây dùng đề chứng minh duoc câu tạo của glucozo 6 dang

mach vong:

A.Khử hoàn toàn øglucozơ cho n\ - hexan

B.Glucozơ có phản ứng tráng bạc

C.Glucozơ có hai nhiệt độ nóng chảy khác nhau

D.Glucozơ tác dụng với Cu(OH)›; cho dung dịch màu xanh lam

Câu 4.Glucozơ không có được tính chất nào đưới đây?

A.Tinh chât của nhóm andehit

B.Tính chât của ancol đa chức

C.Tham gia phản ứng thủy phân

D Lên men tạo ancol etylic

Trang 17

C4u 5 Dong phân của glucozơ là

Cau 6.Glucozo va fructozo

A.déu tao duoc dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)›

B.đều có nhóm chức andehit trong phân tử

C.là hai dang thủ hình của cùng một chất

D.đều tôn tại chủ yêu ở đạng mạch hở

Câu 7.Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 8.Khi thuỷ phân tỉnh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là

C Đường hoả hoc D Loại nào cũng được

Câu 11.Đề xác định glucozơ trong nước tiêu của người bị bệnh đái tháo đường người ta đùng

Câu 12.Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể đùng một trong ba phản ứng hoá học

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?

A.Oxi hoa glucozo bằng AgNOz/NH:

B.Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)› đưn nóng

C.Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim

D.Khử glucozơ băng H;/Ni¡, É

Câu 13.Phản ứng nào sau đây chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm đuy nhất?

A.Phản ứng với Cu(OH)›; đun nóng

B.Phản ứng với dung dịch AgNO:/NH:

C.Phản ứng với Hz/Ni, t’

Trang 18

D.Phan tng voi Na

Câu 14.Ứng dụng nào đưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?

A.Làm thực phẩm đinh đưỡng và thuốc tăng lực

B.Tráng gương, tráng phích

C.Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

D.Nguyên liệu sản xuất PVC

Câu 15.Phương pháp điều chế etanol nào sau đây chỉ đùng trong phòng thí nghiệm ?

A.Lén men glucozo

B.Thuy phan dẫn xuất ety1 halogenua trong môi trường kiềm

C.Cho etilen tác dụng với dung dịch HạSO; loãng, nóng

D.Cho hỗn hợp etilen và hơi nước qua tháp chứa H:PO:

Phiếu học tập số 3 (Bài tập về nhà)

Câu 1 Viết phương trình chứng minh glucozo vừa có tính chất của ancol đa chức vừa có tính chất

cua andehit

Câu 2 Hay nhan biét cac dung dich sau day bang phương pháp hóa học:

a.Glucozo, glyxerol (bang hai cach)

b.Glucozo, fomandehyt, etanol, axit axetic (chỉ đùng một hóa chất làm thuốc thử)

c.Glucozo, fructozo, glyxerol

PHIEU HOC TAP BAI AMIN Phiếu học tập số 1 : ( Khi giảng bài mới)

Câu 1 Viết công thức câu tạo, gọi tên ( tên gốc chức) và chỉ rõ bậc của từng amin đông phân có

công thức phân tử sau đây C;HạN, C;HạN (chứa vòng benzen)

S Š.ỏŠ.Š.Ề

PEE OEE EERE EEE EEO OH EON ROOT EEE EEE EEE EOE RENEE EEE OREO eee

Câu 2 Hãy xếp theo thứ tự tính bazo giảm dan

Dietylamin, phenylamin, amoniac, natnhidroxit, diphenylamin, tnetylamin

Phiéu hoc tap s62: ( Khi cũng cố )

Trang 19

Bai tap 1 : Trong những cau sau, cau nao dung, cau nao sai?

bu sex Amin là hợp chất hữu cơ có tính bazo vì nó có khả năng nhận H”

Ki uy Metylamin làm quỳ tím hóa xanh

Tung sau Tính bazo của metylamin lớn hơn dimetylamin

_ Anilin tan tốt trong nước

Dianne Tính bazo của amin có được là do cặp electron chưa tham gia liên kết trén nguyén ti N gay

ra

So với NaOH thì tính bazo của metylamin yêu hơn nhiêu

Tsuen Do gốc pheny] htit electron làm cho tính bazo của anilin bé hơn của metylamin

_N" Các amin tan tốt trong nước nhờ liên kết H với nước

— So với các ancol (có cùng số nguyên tử cacbon) thì các amin có nhiệt độ sôi cao hon han

oun Sự có mặt của nhóm — NH; trong phân tử anilin làm ảnh hưởng đến tính chất hóa học của

vòng benzen và ngược lại

Phiếu học tập số 3 : ( Bài tập về nhà)

Bài tập 1 Viết công thức câu tạo, gọi tên ( tên gốc chức) và chi rd bac cha ting amin dong phân có

công thức phân tử sau đây C;H;,N, C;H›¿N (chứa vòng benzen)

Câu 5.Chất không có khả năng làm xanh nước quy tím là

A anilin B natri hidroxit C natri axetat D amoniac

Câu 6.Cho 9,3 gam anilin (C¿H;NH;) tác dụng vừa đủ với axit HCI Khối lượng muối thu được là

A 11,95 gam B 12,95 gam C 12,59 gam D 11,85 gam

Câu 7.Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO (đặc) có mặt H;SO, đặc, sản phẩm thu được đem

khử thành anilin Nếu hiệu suât chung của quá trình là 78% thì khối lượng amilin thu được là

Câu 8.Ba chất long: C.H;OH, CH;COOH, CH;NH)> dung trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng dé

Trang 20

phân biệt ba chất trên là

Câu 9.Dãy gồm các chât được xếp theo chiều tính bazơ giảm dân từ trái sang phải là

A CH:NH;, NH;, C¿H;:NH: B.CH:NH;, C;H:NH;, NH:

C C¿H:NH;:, NH:, CH;:NH: D.NH:, CH:NH;, C,H:NH:

Câu 10.Đốt chay hoan toan amin no don chức X, thu được 16,8 lít CO; ; 2,8 lít N; (đktc) và 20,25 g

H;O Công thức phân tử của X là

A C4HoN B C3H5N C.C,H,N D C;H,N

PHIẾU HỌC TẬP BÀI AMINOAXIT

Phiếu học tập số 1 : ( Khi giảng bài mới)

Câu 1.Viết công thức cấu tạo, gọi tên thay thê của từng aminoaxit đồng phân có công thức phân tử

C;H;O;N , C;H,O¿;N

SORE 095 T60 Ề44494440604 4464006040 60006505056060 1050050500050 49009 t0 102009 4924944420 42409005005000050005039090005050 0020209020499 9904491442042 960060050500900560056500005009090 9020229900029 400 424

POORER EERE RE EEE EE REE EEE EERE RENEE EERE REET eT ETRE ERROR eee eee eee tee

CO OEE EERE EOE OOO REE EE EEO EEE EOE RE OEE EEEEE EERE EEO HEHEHE TREO ERROR EERE EET e eee

Cau 2.Viét phương trình hóa học của axit aminoaxetic (glyxin) với Na, Na;CO:, Cu(OH);, NaOH,

HCl

Câu 3.Viết phương trình phản ứng trùng ngưng các aminoaxit sau đây

a) AxIft s— amino caproic ( H,N — (CH,); — COOH )

b) Axit 7- amino heptanoic

c) Axit 10- amino decanoic

Trang 21

C.HsNH>

H;N- CH;-COOH H,N- CH,-COONa CIH,N-CH,-COOH HOOC-CH;-CH(NH;)-CH;-COOH H;N-(CH,)-CH(NH,)-CH›;-COOH

Bài tập 2: Việt phương trình hóa học của axit ơ-amino propionic (alanin) với Na, NayCOa,

Cu(OH);, NaOH, HCI

Phiếu học tập số 3 : ( Bài tập về nhà )

Bài tập 1: Aminoaxit là gì ? Tại sao aminoaxit có tính lưỡng tính? Viết phương trình phản ứng

minh họa với Glyxin

Bài tập 2 ( Trắc nghiệm)

Câu 1.Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chứa nhóm cacboxyl và nhom amino B chỉ chứa nhóm amino

C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa mtơ hoặc cacbon

Câu 2.Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C;H;O;N?

A dung dịch KOH và dung dịch HCI

B dung dich NaOH va dung dich NH3

C dung dich HCl va dung dịch NaaSO¿

D dung dich KOH va CuO

Trang 22

Câu 6.Chât phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCI là

Câu 7.Đề phân biệt 3 dung địch H:NCH›COOH, CH:;COOH và C;H;:NH; chỉ cần dùng một thuốc

thử là

A dung dịch NaOH B dung dịch HCI

Câu 8.Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H,N-CH,-COOH) phan tng hét voi dung dich HCl Sau phan ứng khối lượng muối thu được là

Câu 9.Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H;N-CH;-COOH) phản ứng hết với dung địch NaOH Sau

phân ứng khối lượng muối thu được là

Câu 10.Cho 0,01 mol aminoaxit (A) tác dụng vừa đủ với 50 mÌ dung dịch HCI 0,2M Cơ cạn dung

dịch sau phản ứng được 1,835 gam muối khan Khối lượng phân tử của A

PHIEU HOC TAP BAI POLIME

Phiếu học tập số 1: ( Khi đạy phần tính chất hĩa học của polime)

Câu 1.Viết phương trình hĩa học trùng hợp các monome sau đây và gọi tên các polime tạo thành

IS HH cấu ng rao ưtt6Gtxa tr g6uaadgaaaauatuàg

Trang 23

(isopren)

NHI 2 T01 1 l1 Ƒ eedeaekeinnusondtirEiiogtcaiGtbaisoertnagaogg

Câu 2.Việt phương trình hóa học trùng ngưng các monome sau đây và gọi tên các polime tạo thành

( axit € - aminocaproic) ( nilon — 6 hay to capron)

nHạN — (CH2)¢6 HEOL —# i xivctiniennemerasnieceien naman eee

Phiếu học tập số 2: ( Khi đạy phần củng cố)

Câu 1.Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời

giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

A nhiệt phân B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng

Câu 2.Quá trình nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monome) kết hợp với nhau

thành phân tử lớn (poline) được gọi là phản ứng

A trao đổi B nhiệt phân C trùng hợp D trùng ngưng

Câu 3.Polivinyl clorua có công thức là

Câu 4.Chat khong co kha nang tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 5.Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 6.Tên gọi của polime có công thức (-CH›-CH:-)n là

Câu 7.Tơ milon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A HOOC-(CH;);-CH(NH;)-COOH

B HOOC-(CH;);-COOH và HO-(CH;);-OH

Trang 24

Câu 1.Phản ứng kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polyme) đồng thời loại ra

các phân tử nhỏ (thường là nước, amomiac ) được gọi là:

A Phản ứng trùng hợp B Phản ứng polyme hóa

C Phản ứng trùng ngưng D Phản ứng tổng hợp

Câu 2.Dién từ thích hợp vào các chỗ trồng trong định nghĩa về polime: “Polime là những hợp chất

có phân tử khôi (1) , do nhiều đơn vị nhỏ gọi là (2) liên kết với nhau tạo nên

A.(1) trung bình và (2) mắt xích B.(1) trung bình và (2) monome

Trang 25

C.(1) rất lớn và (2) mắt xích D (1) rât lớn và (2) monome

Câu 3.Đặc điểm của các phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ứng trùng ngưng là

A Có nhóm (-COOH) hoặc (-NH:)

B Có 2 nhóm chức trở lên có khả năng tham gia phản ứng

C Phan tử có liên kết bội

D Có nhóm chức trong phân tử

Câu 4.Trong các loại tơ sau : tơ tam, to visco, to nilon -6,6, to axetat, to capron, to enang loai to

nào thuộc tơ nhân tạo:

A To visco và to enang B To visco va to nilon-6,6

C To tam va to enang D To visco va to axetat

Câu 5.To visco(I), tơ tăm (II) và tơ enang (II) chúng thuộc loại

A (), II) là tơ tông hợp, (I) là tơ thiên nhiên

B (1), (ID 1a to thiên nhiên, (II) là tơ tông hợp

C (I) là tơ nhân tạo, (II) là tơ thiên nhiên, (II) là tơ tong hop

D (1), (H) là tơ thiên nhiên, (TH) là tơ nhân tạo

Câu 6.Tơ Nilon-6,6 là chất nào sau đây 2

Câu 8.Cho các polime sau: [-CH;-CH(CH;:)-], : [-CH:›-CH=CH-CH:-]|, :

[-HN-(CH;);-CO-]„ Công thức các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên là

Trang 26

Cau 10.Chon cau sai

A.Khi đốt cháy polietilen, người ta thu được COs và hơi HO với tỉ lệ số mol là 1 : 1

B C;H;N có 1 đồng phan amin

C Lòng trắng trứng phản ứng với HNO; đặc cho kết tủa vàng

D C;:H;OzN có 2 dong phan aminoaxit ( voi nhom amin bac nhat vã

Câu 11.Cho sơ đô:

X, Yla chat nao sau day?

Câu 13.Điều chế PVC theo sơ đồ sau: C;H; —> CH;=CHCI —› PVC

Muốn thu được 12,5 Kg PVC thì cần bao nhiêu kg C›zH; ?

Câu 14.Số mắt xích của polietylen có khối lượng phân tử 42000 (đve) là

Câu 15.Polime X có hệ số trùng hợp là 1450 Phân tử khôi là 78300 X là

C Cao su isopren D Poli(vinyl axetat)

2.5.4 Sử dụng hệ thống bài tập rèn kỹ năng giải bài tập khi ôn, luyện tập

Theo tài liệu [24], việc sử dụng bài tập cho mục đích ôn luyện cần lưu ý một số điểm sau:

- Các câu hỏi ôn luyện thường có tính khái quát cao, giúp HS hệ thống hóa, so sánh các vẫn

đề với nhau theo những mô hình nào đó Có thể hướng dan các em tổng kết vấn đề qua hệ thông biểu bảng

Tiết luyện tập giáo viên thường hướng tới việc hệ thống hóa kiến thức, làm cho các kiến thức trong chương hay trong một phần nào đó của chương trình có quan hệ hữu cơ với các phần đã học trước và sau đó

Trang 27

PHIEU HOC TAP BAI LUYEN TAP: Este va chat béo

Kiểm tra bài cũ

Bài tập 1 : Việt công thức câu tạo và gọi tên các este có công thức phân tử sau

C,H;O:

Gợi ý: CẠH;O› có 4 đồng phân este

HCOOCH?CH2CH; : propylfomat HCOOCH(CH3)CH; : isopropylfomat

Phiéu hoc tap 1:(Ap dung bai tập trên để cho HS trả lời các câu trắc nghiệm sau)

Câu 1.Ứng với công thức phân tử C,H;O; có bao nhiêu este đồng phân của nhan?

Câu 2 Ứng với công thức phân tử C„H;O; có bao nhiêu đồng phân đơn chức của nhau?

Câu 3.Chất X có công thức phân tử là C,H;O; Khi X tác đụng với NaOH sinh ra chât Y có công

thức C;H;O;Na Công thức câu tạo của X là

Câu 4.Thủy phân este X có công thức phân tử là C.H;O› trong dung địch NaOH thu được 2 chât hữu

cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với Hạ bằng 23 Tên của X là

Câu 5.Thủy phan este E cé cong thitc phan tir 14 CsHsO2 (co mat H,SO, lodng) thu duoc 2 chat

hữu cơ X Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản img duy nhat Tén goi ciaE 1a

Cầu 6 Một este có CTPT là C;H;O; được tạo thành từ ancol metylic và axit nào san đây ?

Câu 7.Một este X có CTPT 1a CyHsO>, khi thay phan cho san phẩm có phản ứng tráng bạc X có

CTCT là

A HCOOC;:H; B C;H;COOCH;

C CH;COOC>Hs D Khong xac dinh dugc

Trang 28

Bai tap 2 : (Bai tap 4 trang 18 SGK)

Lam bay hơi 7.4 gam một este A no, đơn chức thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 3.2

gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất

a)Tìm công thức phân tử của A

b)Thực hiện phân ứng xà phòng hóa 7.4 gam A với đung địch NaOH đến khi phân ứng hoàn toàn thu được sản phẩm có 6.8 gam muôi Tìm công thức cấu tạo và tên của A

Goi y:

a CTPT của A là C,,H>,O, (n>2)

Số mol O›;: 3,2/32= 0,1 mol

Vì cùng nhiệt độ, áp suất và thể tích bằng nhau

2® Số mol este = số mol O; = 0,1 mol

Vậy CTCT A1 là HCOOC›H; etylfomiat

Phiếu học tập 2:( GV cho HS làm bài tương tự bài tập trên)

Làm bay hơi 8.8 gam một este B no, đơn chức thu được một thê tích hơi bằng thể tích của 2.8 gam khí mto ở cùng điều kiện nhiệt độ ap suất

a) Tìm công thức phân tử của A

b) Thực hiện phản ứng xà phòng hóa 8.8 gam B với dung địch NaOH đên khi phản ứng hoàn

toàn thu được sản phẩm có 9.6 gam muôi.Tìm công thức câu tạo và tên của A

Bài tập 3 : (Bài tập 6 trang 7 SGK)

Đốt cháy hoàn toàn 7.4 gam este X đơn chức thu được 6.72 lít CO;(đke) và 5.4g H›O

a) Xác định công thức phân tử của X

b) Dun 7.4 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 3.2 gam

ancol X và một lượng muối Z Viết CTCT của X và tính khói lượng của Z

Goi y:

a CTPT của A là C„Hạ„Ó; (n>2)

Phương trình C„ạH;,O; + (3n⁄2-]1)0 ®nCO; + nHạO

Số mol CO; = số moi HạO = 0.3 mol

Ta co biéu thức (14n+32)/7.4 = n/0.3

Trang 29

Pn=3vaCTPT cua este laC3HsO>

b Số mol X la 7.4/74 = 0.1 mol

=> số mol ancol X = 0.1 mol + My = 32

Va ancol la CH3OH va CTCT ctia X la CH; COOCH;

Phương trình CH;COOCH; + NaOH #CH3COONa (Z) + CH:OH

mz = 0.1 * 82 = 8.2 gam Phiếu học tập 3 : (GV cho HS làm bài trơng tự và nâng cao bài tập trên trong BTVN)

Đốt cháy hoàn toàn 7.4g hỗn hợp hai este đồng phân ta thu được 6.72 lít CO; (đkc) và 5.4g H;O

Vậy công thức câu tạo của hai este đó là

A.CH:COOCH; và HCOOC›H:

B.CH›=CH-COOCH; và HCOOCH›-CH=CH:

C.HCOOCH; va CH;COOH

D.CH;:COOC›H; và C;H;COOCH:

PHIẾU HỌC TẬP BÀI LUYỆN TẬP: Cấu tạo và tính chất của cacbohi đrat

Phiếu học tập 1: GV kiểm tra bài cũ cho HS cả lớp trả lời các câu hỏi nhỏ sau đề giúp các em nắm

chắc kiên thức cơ bản của chương

1.ĐỊnh nghĩa cacbohidrat (gluxIt)

2.CTTQ cua cacbohidrat?

3.Chat nao đã học là monosaccarit, đisaccarit, polisaccarit?

4.Cho biết CT của glucozo, fructozo, saccarozo, tinh bột, xenlulozo?

5.Chất nào tham gia phản ứng thủy phân? Cho sản phẩm là gi?

6.Chất nào là đồng phân của glucozo?

7.Muốn nhan biét glucozo va fructozo phai 1am gi?

8.Glucozo con goi la dwong gi?

Saccarozo con gọi là đường g1?

9.Nhận biết tỉnh bột dùng chất gì? Hiện tượng?

10.1 phan tir glucozo + AgNO,/NH; cho ra may phan tit Ag?

1 phân tử saccarozơ + AgNOz/NH:; cho ra mây phân tử Ag?

11.CTCT thu gọn của xelulozơ?

12.Phương trình lên men glucozơ?

13.Phương trình phản ứng xenlulozơ + HNOs

Trang 30

Phiếu hoc tập 2: Cho HS hoàn thành bảng sau

CIỚT

PƯ thủy phân

=> glucozo + Cu(OH)a

=> dd xanh lam

PU trang bạc

=> [Ag

PU khử Cu(OH)2

=> | Cu:O màu đỏ gạch + dung dich I,

Bài tập 1: ( Bài tập 2 trang 25 SGK)

Cho các dung địch : Glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol Có thể đùng thuốc thử nào sau đây để

phân biệt được cả 4 dung dịch trên?

Gợi ÿ

Chất

Thuốcthử Cu(OH)> dd xanh lam dd xanh lam

Phiéu hoc tap 3 ( Bai tap 5 trang 25 SGK)

Bài tập 1: Trình bày cách nhận biết các hợp chất trong dung dịch của mỗi dãy sau đây bằng phương

pháp hóa học

a) Glucozo, glixerol, etanol, axit axetic

Trang 31

b) Fructozo, glixerol, etanol

c) Glucozo, fomadehit, etanol, axit axetic

- Tinh sé mol glucozo n= 2 mol

- Str dung quy tac tam sudt nancol = 4 mol, n CO, = 4 mol

- _ @wy ra khôi lượng kết tủa lí thuyết = 4*100=400gam

- _ wy ra khối lượng kết tủa thực tễ = 400*0.S = 320 gam

Phiếu học tập 4: (GV cho HS giải bài tập sau khi về nhà)

Câu 1:Khí CO; sinh ra khi lên men ancol một lượng glucozơ được đẫn vào dung dich Ca(OH), di thu được 40g kết tủa Khối lượng ancol etylic thu được là :

PHIẾU HỌC TẬP BÀI LUYỆN TẬP:Cấu tạo và tính chất của amin, amino axit và protein

Phiếu học tập 1: ( kiểm tra bài cũ 2 HS)

Viết công thức cấu tạo gọi tên:

a) amin có công thức phân tử C;HạN, C;H›¿N (chứa vòng benzen)

b) aminoaxit có công thức phân tử C:H;O2N, C„HạO;N

Phiếu học tập 2: GV cho học sinh hoàn thành bảng sau và viết phương trình phản ứng nếu có

để hệ thống kiến thức của chương 3

Trang 32

Phiéu hoc tap 3

Câu 1.Sô đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C.H;,N là

Cau 2 Co bao nhiéu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C;HạN ?

Cau 3.Co bao nhiéu amino axit co cing cong thitc phan tt C;H7O,N?

Câu 4.Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C,HạO;N?

Câu 5 C.HạOzN có mây đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí œ?

Câu 6 Hợp chất CaH;OzN tác dụng được với NaOH, H;SO; và khi tác dụng với

NaCH thu được chất B, từ B qua có thể điều chế được dung địch fomalin công thức

câu tạo hợp lí của hợp chất là:

Câu 7 Hợp chất C;H,O,N khéng co phan tng trang gương nhưng tác dụng được

với NaOH, H;SO¿ và làm mất màu dung địch Br; nên công thức câu tạo hợp lí của

hợp chất là:

Trang 33

Bai tap 2 : ( Bai 6 trang 44 SGK)

a Tinh thé tich nuéc brom 3% ( D = 1,3 g/ml) can ding dé diéu ché 4,4 gam tribromanilin

b Tính khối lượng amilin cần tác đụng với dung dịch nước brom để thu được 6,6 gam kết tủa trăng

Giả thiết hiệu suât phản ứng cả hai trường hợp trên là 100%

Dựa vào bài tập 6 trang 44 SGK GV có thể cho HS làm hai câu trắc nghiệm sau:

Phiếu học tập 4

Cau 1: Khéi luong anilin can tac dụng với dung dịch nước brom dé thu được 6,6 gam kết tủa trắng

Câu 2: Thể tích nước brom 3% ( D = 1,3 g/ml) cần đùng để diéu ché 4,4 gam tribromanilin ( giả

thiết hiệu suất là 100%)

A 164,Iml B 162,5 ml C 160,8 ml D 168,3 ml

Bài tập 3 : ( Bài 5a trang 58 SGK)

Gợi ý:

Gọi CT của aminoaxit la (H)N), — R— (COOH),

(H›N),— R—(COOH) y„ + HCI

Phiéu hoc tap 5

Cau 1.A la mot @ -amino axit no, chỉ chứa 1 nhom —NH, va 1 nh6m —COOH Cho 8,9 gam A tac

dụng với dung dịch HCI dư thu được 12,55g muối Công thức cầu tạo của A là

Câu 2 Cho 0,1 mol A (a-amino axit dang H,NRCOOH) phản ứng hết với HCI tạo

11,15 gam mudi Vay Ala

Trang 34

C Phenylalanin D.Valin

Cau 3 Cho 0,01 mol amino axit A tac dung vita di 80 ml dung dich HCl 0,125M.C6 can dung địch thu được 1,835 gam muối Khối lượng phân tử của A là

PHIEU HOC TAP BAI LUYEN TAP: polime va vat liéu polime

Bài tập 1: Trả lời các câu trắc nghiệm sau

Câu 1.Polime dùng đề chê tạo thuỷ tỉnh hữu cơ (plexiglas) được điều chê bằng phản

ứng trùng hợp

Câu 2.Polivinyl clorua (PVC) điều chê từ vinyl clorua bằng phản ứng

A trao đổi B oxi hoá - khử C trùng hợp D trùng ngưng

Câu 3.Công thức câu tạo của polibutađien là

Câu 4.Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

Cau 5.Monome duoc ding dé diéu ché polipropilen là

Câu 6.Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A to visco B to nilon-6,6 C to tim D to capron

Câu 7.Tơ lapsan thuộc loại

A to poliamit B to visco C to polieste D to axetat

Cau 8.To capron thuộc loại

A to poliamit B to visco C to polieste D to axetat

Câu 9.Tơ milon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

Trang 35

Cau 12.To nilon -6,6 thuộc loại

A tơ nhân tạo B tơ bán tổng hợp C tơ thiên nhiên D tơ tổng hợp

Câu 13.Tơ visco không thuộc loại

A tơ hóa học B tơ tổng hợp C tơ bán tổng hợp D tơ nhân tạo

Câu 14.Trong các loại tơ đưới đây, tơ nhân tạo là

A tơ visco B tơ capron C to nilon -6,6 D to tam

Câu 15.Teflon là tên của một polime được dùng làm

Toán về polime

Dạng 1: Tìm số mắt xích

GV nhắc lại công thức của bài tập số 6 trang 64 SGK

Hệ số polime hóa ( sô mắt xích )

Câu 1 Một loại polietilen có phân tử khối là 50 000 Hệ số trùng hợp của polime này là

Trang 36

C 10000 va 5000 D 15000 va 6000

Câu 4 Phân tử khối trung bình của nilon — 6,6 là 30058, của cao su tự nhiên là 105000 Số mắt xích

gần đúng trong công thức phân tử của mỗi loại polime trên lần lượt là

Dang 2 : Tim tén polime

Phiéu hoc tap 2

Câu 1.Polime X có hệ sô trùng hợp là 1250 Phân tử khối là 85000 X là

Câu 2 Polime X có M = 280000 đvC và hệ số trùng hợp n = 10000 X là

Dang 3: Hiéu suat

Phiéu hoc tap 3

Câu 1.Poli (vinylclorua) hay PVC được điều chế từ khí thiên nhiên (có chứa metan)

theo sơ đỏ sau:

cH, 5% cn, —=% cu, = cHcli——> pve

Thể tích khí metan cần dùng ở điều kiện tiêu chuẩn đề điều chế ra 50 kg PVC là bao nhiêu?

Ngày đăng: 17/06/2016, 07:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w