1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an nep song thanh lich van minh lop 2 chuan

47 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 163,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Yêu cầu HS nhắc nội dung lời khuyên và hớng dẫn để HS mong muốn, chủ động , tự giác thực hiện nội dung lời khuyên.-Chuẩn bị bài 2 : “Tôn trọng ngời nghe”.. - Gọi HS đọc yêu cầu- Cho HS

Trang 1

Thứ ……… ngày …… tháng ……năm ………

Nếp sống thanh lịch, văn minh Tiết 1: Giới thiệu về tài liệu giáo dục nếp

sống thanh lịch văn minh cho học sinh tiểu học.

I.M ục tiêu:

1 Giúp cho HS nhận biết đợc :

- Sự cần thiết phải thực hiện nếp sống thanh lịch, văn minh.

- Chơng trình học của HS tiểu học, học sinh THCS, THPT.

- Chơng trình, thời gian học 8 bài của HS lớp 2.

- Cấu trúc từng bài học trong SHS ( Xem tranh, Xem truyện tranh- trao đổi, thực hành- Lời khuyên).

II.Tài liệu và ph ơng tiện dạy học :

- Bộ tài liệu GD nếp sống thanh lịch, văn minh của 3 cấp ( dùng

cho GV)

III Tiến trình tiết dạy :

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

Trang 2

- GV giới thiệu mục tiêu tiết học, ghi tên bài.

- Bớc 1 : GV nêu một số ví dụ

về hành vi cha đẹp của HS lớp 2

+Cô giáo nêu câu hỏi, HS tranh nhau nói.

+ Trong giờ học, em duỗi chân

ra ngoài lối đi.

- Theo em, hai hành vi trên đã

đẹp cha? Nếu em có mặt ở

đó em sẽ làm gì?

- GV nêu ý nghĩa của các hành

vi đẹp Giúp HS hiểu giá trị của việc thực hiện nếp sống thanh lịch, văn minh.

- Bớc 2 :GV tóm tắt nội dung lời giới thiệu, SHS trang 3.

- Bớc 1: GV hớng dẫn HS đọc nội dung chơng trình cấp tiểu học, SHS trang 4.

- Bớc 2 : GV giới thiệu với HS

ch-ơng trình của tài liệu dùng cho THCS, THPT ( giới thiệu tên

- HS ghi vở

- Nhắc các bạn giơ tay xin phát biểu

- Nhắc bạn cho chân vào và ngồi học ngay ngắn,

đúng t thế.

- HS đọc chơng trình nếp sống thanh lịch, văn minh.

Trang 3

+SHS gồm có mấy bài ? + Tên từng bài là gì ?

+ Mỗi bài gồm mấy phần ?

-Bớc 2: Cho HS trình bày kết quả

GV kết luận:

SHS lớp 2 gồm có 8 bài, nội dung xoay quanh chủ đề nói,nghe, ăn,mặc,cử chỉ.

Bài 1: ý kiến của em

-HS trình bày kết quả.

- 8 bài Bài 1: ý kiến của em Bài 2: Tôn trọng ngời nghe

Bài 3: Bữa ăn cùng khách

Bài 4:Dự sinh nhật Bài 5: Bữa ăn trên đ- ờng du lịch

Bài 6:Trang phục khi

đi ra đờng Bài 7:Trang phục thể thao

Bài 8: Cách nằm, ngồi của em

- Mỗi bài gồm 3 phần:

+ Xem tranh, Xem truyện tranh

+ Trao đổi, thực hành

+ Lời khuyên.

Trang 4

Bài 5: Bữa ăn trên đờng du lịch

Bài 6:Trang phục khi đi ra ờng

đ-Bài 7:Trang phục thể thao Bài 8: Cách nằm, ngồi của em

- Mỗi bài gồm 3 phần:

+Xem tranh, Xem truyện tranh

+ Trao đổi, thực hành + Lời khuyên.

-Bớc 1: GV hớng dẫn HS tìm hiểu SHS theo gợi ý sau : +Nêu tên các bài học trong chủ

đề nói,nghe, ăn, mặc,cử chỉ

ở lớp 1?

-HS trình bày kết quả.

+Bài 1: Em hỏi và trả lời

+ Bài 2: Lời chào + Bài 3: Bữa ăn trong gia đình.

+ Bài 4: Bữa ăn bán trú

+ Bài 5: Trang phục tới trờng

+ Bài 6: Trang phục

ở nhà

Trang 5

6 HĐ 6: Tổng

kết bài (2’)

- Bớc 2 : Cho HS trình bày kết quả

+GV kết luận tên bài theo yêu cầu.

+GV tổ chức cho HS tìm hiểu lời khuyên của các bài trên (GV

in nd lời khuyên các bài và phát cho HS).

- Bớc 3:GV nêu một vài ví dụ minh họa về lời khuyên.

- GV yêu cầu HS nêu vắn tắt

về việc sử dụng tài liệu Giáo dục nếp sống thanh lịch, văn minh cho HS lớp 2

- GV hớng dẫn HS chuẩn bị bài

1 “ý kiến của em’’.

+ Bài 7: Cách đi,

đứng của em + Bài 8: Vui chơi ở trờng

- HS nêu lời khuyên của từng bài

- HS nêu

Thứ ……… ngày …… tháng ……năm ………

Nếp sống thanh lịch, văn minh Bài 1: ý kiến của em

I.Mục tiêu :

- HS nhận thấy cần mạnh dạn nêu ý kiến trong giờ học, giờ chơI

hay trong sinh hoạt hàng ngày.

- HS có kĩ năng :

+ Biết cách xin phép ngời nghe để nêu ý kiến.

+ Khi nêu ý kiến , đứng hoặc nồi ngay ngắn, nói rõ ràng , ngắn gọn.

- HS có thái độ tự tin khi nêu ý kiến.

Trang 6

II.Tài liệu và ph ơng tiện dạy học:

- Tranh minh họa trong sách HS.

- Đồ dùng bày tỏ ý kiến , sắm vai.

GV dẫn vào bài mới , ghi tên bài “ ý kiến của em”

- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS (trang 5-7)

và nêu nội dung từng tranh

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Chia nhóm (6 nhóm) và giao nhiệm vụ: Mỗi nhóm quan sát

1 tranh và nhận xét hành vi của các bạn trong từng bức

- Cả lớp nhận xét ( bạn trả lời đủ câu cha ?)

- HS ghi vở

- HS quan sát, nêu nội dung từng tranh

- 1 – 2 HS đọc yêu cầu:

Nhận xét hành vi của các bạn trong từng bức tranh trên.

- HS thảo luận nhóm

Trang 7

+ Tranh 1: Các bạn giơ tay xin

phát biểu nh vậy cô giáo có

thể gọi lần lợt HS phát biểu.

+ Tranh 2: Các bạn tranh nhau

nói khi cha đợc cô giáo cho

phép làm lớp ồn, cô giáo

không gọi đợc HS phát

biểu,nói trớc câu trả lời của

mình ,…

+ Tranh 3: Nam cha mạnh dạn

nêu ý kiến nh vậy thầy, cô

giáo sẽ không biết khả năng

học tập của Nam để giúp

Nam học tập tốt hơn.

+ Tranh 4: Mai Anh đứng

ngay ngắn, trả lời câu hỏi rõ

ràng nh vậy thầy,cô giao sẽ

biết khả năng học tập của Mai

- Nhóm khác nhận xét

Trang 8

3 HĐ3: Bày tỏ ý

kiến (7’)

động nhóm sẽ không có hiệu quả.

+Tranh 6: Các bạn lần lợt nêu ý kiến nh vậy giúp cho hoạt

động nhom hiệu quả.

- GV hớng dẫn HS rút ra ý 1,2 của lời khuyên, SHS trang 8.

- GV liên hệ nội dung lời khuyên với thực tế HS.

Bài 1: (Trang 8)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV yêu cầu HS dùng thẻ đỏ nếu em tán thành và dùng thẻ xanh nếu em không tán

thành.

- GV nêu từng hành vi

- GV kết luận :

a Liên đã mạnh dạn góp ý khi thấy Nam sai nh vậy sẽ giúp cho bạn Nam tập trung và học

- HS đọc lời khuyên: +Mạnh dạn xin bày tỏ

ý kiến.

+ Khi nêu ý kiến,

đứng hoặc ngồi ngay ngắn, nói rõ ràng, ngắn gọn.

- HS tự liên hệ

- 1 HS đọc yêu cầu

- 1 HS đọc các hành vi

- HS trình bày kết quả bằng thẻ

Trang 9

b Tuấn góp ý với bạn nh vậy giúp cho các bạn ngồi sau xem

-> Không tán thành.

- GV hớng dẫn rút ra ý 3 của lời khuyên , SHS trang 8.

- GV liên hệ với thực tế

của HS

Bài 2 (Trang 8): Xử lí tình huống

- GV nêu tình huống

- Cho HS thảo luận theo nhóm

đôi

-GV phân tích,kết luận cách ứng xử đúng và hay.

- GV liên hệ với thực tế của

HS

- Đọc lời khuyên 3: Chân thành nhắc nhở những điều sai của bạn.

- HS liên hệ

- HS đọc yêu cầu

- HS thảo luận

- HS trình bày trớc lớp.

- HS liên hệ

- 1 – 2 HS nhắc lại

Trang 10

-Yêu cầu HS nhắc nội dung lời khuyên và hớng dẫn để HS mong muốn, chủ động , tự giác thực hiện nội dung lời khuyên.

-Chuẩn bị bài 2 : “Tôn trọng ngời nghe”.

Thứ ……… ngày …… tháng ……năm ………

Nếp sống thanh lịch, văn minh Bài 2: Tôn trọng ngời nghe

I Mục tiêu :

1 Học sinh nhận thấy khi nói chuyện cần thể hiện sự tôn trọng

ng-ời nghe

2 Học sinh có kỹ năng nói chuyện nh:

- Đứng cách ngời nghe một khoảng vừa phải.

- Không nói quá to hay quá nhỏ.

- Luôn chú ý thái độ ngời nghe để có cách ứng xử thích hợp

3 Học sinh có thái độ tôn trọng ngời nghe.

II Tài liệu và ph ơng tiện dạy học :

- Tranh minh họa trong sách

- Video clip có nội dung bài học ( nếu có ).

- Đồ dùng bày tỏ ý kiến sắm vai.

III Tiến trình tiết dạy :

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

Trang 11

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS thảo luận nhóm 4

và giao nhiệm vụ: Quan sát tranh và nhận xét cách nói chuyện của các bạn trong từng tranh.

- GV lần lợt treo từng tranh lên bảng và gọi đại diện các nhóm trình bày

+ Tranh 1, 2: Rút ra lời khuyên 1

+ Tranh 3, 4: Rút ra lời khuyên 2

hoặc ngồi ngay ngắn, nói rõ ràng, ngắn gọn.

- HS ghi vở

- Quan sát tranh và nêu nội dung từng tranh

- Đọc yêu cầu trong SHS:

Nhận xét cách nói chuyện của các bạn trong từng tranh.

-HS thảo luận

-HS trình bày kết quả.

+ Tranh 1: Việt Anh

đứng gần quá khiến Nam khó chịu.

+ Tranh2: Hai bạn

đứng nói chuyện khoảng cách vừa phải + Tranh3: Tuấn nói to quá làm Nga cảm

Trang 12

b.Trong khi nói chuyện, thích điều gì thì nói mà

thấy khó chịu + Tranh 4: Thảo nói nhỏ làm Tùng không nghe rõ.

- HS đọc lời khuyên: + Đứng cách ngời nghe một khoảng vừa phải.

+ Không nói quá to hay quá nhỏ.

- HS liên hệ

- HS đọc yêu cầu

- HS bày tỏ ý kiến bằng cách giơ thẻ đỏ nếu tán thành, giơ thẻ xanh nếu không tán thành

-HS trình bày kết quả.

Trang 13

->Không tán thành vì đó

là hành vi thiếu tôn trọng ngời nghe.

c.Khi nói chuyện không

đứng sát vào ngời nghe và không nói quá to hay quá

nhỏ->Tán thành vì đó là hành vi thể hiện sự tôn trọng ngời nghe.

- GV hớng dẫn rút ra ý 3 của lời khuyên , SHS trang 12.

- GV liên hệ với thực tế của HS

Bài 1 (Trang 11)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS quan sát tranh, nêu nội dung và đọc lời thoại từng tranh

- Cho HS thảo luận theo nhóm đôi

- HS đọc lời khuyên 3: Chú ý thái độ ngời nghe để có cách ứng

xử thích hợp.

- HS liên hệ

- Đọc yêu cầu: Em sẽ làm gì trong từng tr- ờng hợp sau

- HS quan sát tranh, nêu nội dung và đọc lời thoại từng tranh

- HS thảo luận

- HS trình bày kết quả.

- HS theo dõi

Trang 14

6 HĐ 6: Tổng

kết bài (3’)

- GV phân tích, kết luận cách ứng xử đúng và hay:

+Nên dừng cuộc nói chuyện lại vì chị đang chuẩn bị đi học

+Nên chuyển sang chuyện khác vì bạn đợc điểm không cao nên có thể bạn không thích nói chuyện đó.

- GV liên hệ với thực tế của HS

Bài 3 (Trang 12)

- GV nêu tình huống: Buổi tối, em sang chơi nhà bạn hàng xóm Đang nói chuyện,

em chợt thấy mẹ bạn nhắc

em của bạn chuẩn bị đi ngủ

- Cho HS thảo luận và sắm vai

- GV phân tích, kết luận cách ứng xử đúng và hay.

- GV liên hệ với thực tế của HS.

- GVyêu cầu HS nhắc nội dung lời khuyên và hớng dẫn

để HS mong muốn, chủ

- HS liên hệ

- Theo dõi

- HS thảo luận và sắm vai theo nhóm 4

- Trình bày

- HS liên hệ

- 1 – 2 HS nhắc lại lời khuyên

Trang 15

động , tự giác thực hiện nội dung lời khuyên.

- CB bài 3: Bữa ăn cùngkhách.

Thứ ……… ngày …… tháng ……năm ………

Nếp sống thanh lịch, văn minh Bài 3 : Bữa ăn cùng khách

I M ục tiêu:

1.Giúp cho HS nhận thấy cần có thái độ và việc làm phù hợp khi đi

ăn cỗ hoặc khi gia đình mời cơm khách.

2 HS có kĩ năng :

- Biết giúp đỡ ngời lớn việc vừa sức.

- Biết nói lời cảm ơn khi nhận thức ăn đợc mời.

- Ăn uống ý tứ , giữ vệ sinh.

- Biết bày tỏ thái độ hiếu khách ( nói lời mời, gắp thức ăn mời, trò

chuyện thân thiện cởi mở ).

- Ăn xong, biết lấy tăm, nớc, hoa quả mời mọi ngời.

3 HS tự giác thực hiện những hành vi thanh lịch, văn minh khi đi

ăn cỗ hoặc gia đình mời cơm khách.

II.Tài liệu và ph ơng tiện dạy học :

- Tranh minh họa trong sách HS.

- Đồ dùng bày tỏ ý kiến , sắm vai.

III Tiến trình tiết dạy :

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

A.Kiểm tra: - Khi ăn bán trú em cần chú ý

điều gì?

- HS trả lời

Trang 16

- Cho HS đọc nội dung và lời

đối thoại từng tranh.

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS thảo luận theo nhóm

4 và giao nhiệm vụ: Em hã

quan sát tranh và nhận xét những việc làm của Bống và

Bi khi tới nhà bà ngoại ăn cỗ.

Bớc 2: HS trình bày

- Treo từng tranh lên bảng và yêu cầu các nhóm trình bày.

- HS ghi vở

- Xem truyện tranh

- Đọc nội dung và lời

đối thoại từng tranh.

- Đọc yêu cầu: Nhận xét những việc làm của Bống và Bi khi tới nhà bà ngoại ăn cỗ.

- HS thảo luận nhóm

- Trình bày

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

+ Tranh1:Trớc khi ăn, hai chị em dọn cơm giúp mợ Trang-> hành vi đúng.

+Tranh 2:Khi đợc mợ trang gắp thức ăn mời, hai chị em cảm

ơn mợ->hành vi

Trang 17

+ Tranh 2: Rút ra lời khuyên 2: Biết nói lời cảm ơn khi nhận thức ăn đợc mời.

+ Tranh 3: Rút ra lời khuyên 4:Ăn uống ý tứ, giữ vệ sinh.

+ Tranh 4: Rút ra lời khuyên 5: Ăn xong, lấy tăm, nớc, quả

mời mọi ngời.

-Bớc 3:GV liên hệ lời khuyên với thực tế của HS.

Bài 1:(Trang 15, 16)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS thảo luận theo nhóm

đôi: Quan sát tranh và nhận xét hành vi của các bạn trong từng trờng hợp

- Bớc 2: Cho HS trình bày

đúng.

+Tranh 3: Bi nhoài ngời tìm miếng ngon,gắp đày bát-

>hành vi cha đẹp Bống ăn từ tốn, xơng

Trang 18

-Bớc 3: Hớng dẫn HS rút ra ý 3 của lời khuyên, SHS trang 17.

-Bớc 4:GV liên hệ nội dung lời khuyên với thực tế của HS Bài 2: (Trang 17)

GV thay đóng vai bằng

quả

-HS đọc lời khuyên 3: Bày tỏ thái độ hiếu khách nh: nói lời mời với khách, gắp thức ăn mời khách, trò chuyện thân thiện, cởi mở với khách,…

- HS liên hệ

Trang 19

-GV liên hệ thực tế của HS.

- GV yêu cầu HS nhắc lại toàn bộ nội dung lời khuyên( không yêu cầu

HS đọc đồng thanh)

- Hớng dẫn để HS mong muốn, chủ động , tự giác thực hiện nội dung lời khuyên.

- Chuẩn bị bài 4 : “Sinh nhật bạn”

- HS kể: lấy tăm, mới nớc, mời hoa quả,…

- HS liên hệ

- HS nhắc lại 5 lời khuyên

Thứ ……… ngày …… tháng ……năm ………

Nếp sống thanh lịch, văn minh Bài 4: Sinh nhật bạn

- Biết chuẩn bị quà tặng sinh nhật phù hợp.

- Biết chúc mừng sinh nhật lịch sự có ý nghĩa.

- Khi dự sinh nhật, ăn uống từ tốn, lịch sự , thái độ vui vẻ,thân thiện, cởi mở.

3.HS tự giác thực hiện những hành vi thanh lịch, văn minh khi dự sinh nhật.

Trang 20

II.Tài liệu và ph ơng tiện dạy học:

- Tranh minh họa trong sách HS.

- Đồ dùng bày tỏ ý kiến , sắm vai.

III Tiến trình tiết dạy :

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

- GV nhận xét, cho điểm

- GV giới thiệu bài học, ghi tên bài “ Sinh nhật bạn”.

-Bớc 1: GV tổ chức cho HS xem tranh, SHS trang 18,19

- Cho HS xem tranh, nêu nội dung từng tranh

- Gọi HS đọc yêu cầu

- 1 – 2 HS trả lời:

+ Giúp đỡ ngời lớn việc vừa sức.

+ Biết nói lời cảm ơn khi nhận thức ăn đợc mời.

+ Bày tỏ thái độ hiếu khách

+ Ăn uống ý tứ, giữ

vệ sinh + Ăn xong, lấy tăm, n-

ớc, quả mời mọi ngời.

Trang 21

+ GV treo từng tranh lên bảng và yêu cầu HS trình bày

GV kết luận nội dung theo từng tranh:

+ Tranh1:Quà tặng là khẩu súng cũ( đồ chơi bạo lực) ->

không phù hợp để tặng sinh nhật bạn gái.

+Tranh 2 : Quà tặng có sẵn, tự trang trí và viết lời chúc-> Phù hợp với việc tặng sinh nhật bạn

+Tranh 3:Quà tặng đắt tiền -> không nên, gây tốn kém cho gia đình.

+Tranh 4:Quà tặng do tự tay mình làm, phù hợp với sở thích của bạn ->phù hợp ,thể hiện đợc tình cảm của

mình.

-Bớc 3: Hớng dẫn HS rút ra ý 1 của lời khuyên, SHS trang 21.

-Bớc 4:GV liên hệ lời khuyên

- Đọc yêu cầu:

Trong những quà tặng trên, món quà nào phù hợp để tặng sinh nhật bạn? Vì sao?

- Đại diện các nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét.

- HS nêu đọc lời khuyên 1: Chuẩn bị

Trang 22

với thực tế của HS.

-Bớc 1: GV tổ chức cho HS

thực hiện bài tập 1,SHS

trang 20,21.

- Cho HS quan sát tranh và

đọc nêu nội dung từng tranh

- Quan sát, nêu nội dung, đọc lời thoại từng bức tranh

- Nhận xét hành vi của các bạn.

- HS trình bày:

+ Tranh1: Hùng chỉ tìm kẹo mình thích-> hành vi không đẹp, làm nh vậy là cha lịch sự với bạn bè trong buổi sinh nhật.

+Tranh 2 :Các bạn ăn xong để gọn vỏ bánh kẹo giúp bàn tiệc gọn gàng->hành vi đúng Các bạn có thái độ lịch sự ,đúng mực khi dự sinh nhật.

+ Tranh 3:Các bạn

Trang 23

a ,SHS trang 21.

GV giúp HS nhận xét, bình chọn , lời chúc lịch sự , có ý nghĩa.

- Bớc 2:

GV tổ chức cho HS thực hiện bài tập 2, phần b, SHS trang 21.

GV giúp HS nhận xét, bình chọn sản phẩm đẹp.

- Bớc 3: GV liên hệ thực tế của HS.

- Gv yêu cầu HS nhắc lại

chạy đuổi nhau, ném bánh ga- tô vào ngời nhau->Hành động không nên làm, gây lãng phí, mất vệ sinh,làm buổi sinh nhật bạn không ý nghĩa.

+Tranh 4:Các bạn nói lời chúc mừng sinh nhật phù hợp ->Hành

vi đẹp ,thể hiện tình cảm của mình với bạn.

- HS liên hệ

- Đọc yêu cầu bài 2 a) HS nối tiếp nhau nói lời chúc mừng sinh nhật

b) HS thảo luận và thực hành theo nhóm

Trang 24

toàn bộ nội dung lời khuyên

và yêu cầu HS thực hiện nội dung lời khuyên.

-Chuẩn bị bài 5 : “Bữa ăn trên đờng du lịch ”.

- Có thái độ lịch sự và không làm phiền mọi ngời xung quanh.

3.HS tự giác thực hiện những hành vi thanh lịch, văn minh khi ăn ở khu du lịch hay ăn ở nhà hàng.

II.Tài liệu và ph ơng tiện dạy học:

- Tranh minh họa trong sách HS.

- Đồ dùng bày tỏ ý kiến , sắm vai.

III Tiến trình tiết dạy :

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

Ngày đăng: 17/06/2016, 00:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w