ebook sách giải bài tập toán lớp 9 tập 1, ebook sách giải bài tập toán lớp 9 tập 1, ebook sách giải bài tập toán lớp 9 tập 1, ebook sách giải bài tập toán lớp 9 tập 1, ebook sách giải bài tập toán lớp 9 tập 1, ebook sách giải bài tập toán lớp 9 tập 1, ebook sách giải bài tập toán lớp 9 tập 1, ebook sách giải bài tập toán lớp 9 tập 1, ebook sách giải bài tập toán lớp 9 tập 1, ebook sách giải bài tập toán lớp 9 tập 1
Trang 1PHAN |
DAI SO
Trang 2Chương I CAN BAC Hal - CAN BAC BA
Bai 1 CAN BAC HAI A/ TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1 Căn bậc hai
Định nghĩa: Căn bậc hai của số thực a là số x sao cho x = a
- Mỗi số thực dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối
nhau Số dương kí hiệu là vJa, số âm bí hiệu là —ja
~ Số 0 có đúng một căn bộc hai là chính nó, ta uiết J0 = 0
~ Số thực a âm không có căn bậc hai, khi đó ta nói biểu thức
va không có nghĩa hay không xác định
3 Căn bậc hai số học
Định nghĩa: Căn bậc hai số học của số thực a không âm là số
không âm x ma x? =a
Voi s6 the a duong, ngudi ta goi sé Ja la can bac hai số học
của a Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của số 0
Phép khai phương là phép toán tìm căn bậc hai số học của số
a)2 và v3 b) 6 và V41 e)7 và V47
Trang 3
Bài 8 Dùng máy tính bỏ túi để tính nghiệm của các phương trình
dưới đây (làm tròn số đến chữ số thập phân thứ ba)
Bài 5 Tính cạnh một hình vuông, biết diện tích của nó bằng diện
tích của hình chữ nhật có chiều rộng 3,5m và chiều dài 14m
3,õm x 14m = 49 (m”)
Vì diện tích hình chữ nhật bằng diện tích hình vuông nên cạnh
hình vuông bằng V49 = 7 (m)
Trang 4Cách khác: Có thể nhẫm theo cách giải hình học là “cắt” đổi hình
chữ nhật thành hai hình chữ nhật có kích thuée 3,5m x 7m va
ghép lại được thành hình vuông cạnh 7m
C/ BAI TAP LAM THÊM
Trang 6Vậy với [: s.ị ee Xx? -2x~ 3 có nghĩa
Bài 7 Chứng minh rằng V3 + 1 là số vô tỉ
@ w= 1=2V2x> (x?- 1)? = 8x’ xt - 10x? + 1=0
Như vậy x là nghiệm của phương trình: x' ~ 10x? + 1 = 0
Đặt x= 7 ; giả sử x là số hữu tỉ thì : tối giản
2
“Ta có: Bel =0 ©p*~10%q? +q* =0 © p* = q10p? - q”)
Do d6 p* : q (diéu nay mâu thuẫn với © téi gidn) 4
Suy ra: x là số vô tỉ
Bài 9 Tìm giá trị của x để các biểu thức sau được xác định:
a) A=vˆx +x-8 b) B= Vox? -6x+1+—4 1- 8x
T1
E9Cony)
Trang 7Vậy biểu thức đã cho xác định với mọi x
b) Điểu điện: JƒE - 6x*1>0 \Ì—3x+0
~ Nếu A là một biểu thức thì biểu thức VA được gọi là căn thức
bậc hai của A, còn biểu thức A được gọi là biểu thức lấy căn
~ Điều kiện có nghĩa hoặc điều kiện xác dinh cia JA la A> 0
2 Hằng đẳng thức: V/A? =|A|
— Định lý: Với mọi số thực A, ta e6: VA? =|A|
~ Chú ý: VA? =|~A nếu A < 0
B/ GIẢI BÀI TẬP |
Bài 1 Với giá trị hào của a thì các căn thức sau có nghĩa?
đái
a) JỆ có nghĩa khi 5 >0>a20
b) V-5a c6 nghia >~5a>0>a<0
Trang 8(vi3- Vil = V9 - Vil <0)
©) Với a > 0, ta có: 2v/a? = 2|la| = 9a
Trang 9C/ BAI TAP LAM THEM
Bài 1 Tìm x để các biểu thức sau đây có nghĩa:
vx? - 8x +15
điải a) FE 6 Aghia
Trang 12Bài 3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP
KHAI PHƯƠNG
AI TÓM TẮT LÍ THUYẾT
« Định lí
Nếu a>0,b >0 thì vab = Vavb
'Từ định lí này ta suy ra quy tắc khai phương một tích
Quy tắc: Muốn khai phương một tích của các số không âm ta có
17
D9,Copr
Trang 13booktoan.com thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau,
3 Nhân các căn thức bậc hai
Quy tde: Muốn nhân các căn thức bậc 2 của các số không âm, ta
có thể nhận các số dưới dấu căn với nhau rồi lấy căn bậc hai
Bai 3 Rut gon các biểu thức sau:
a) v0,386a? với a< 0 b) Va!(3-a)” với a > 3
mẽ ae
Giải
|
a) \J0,36a° = J/Ð,36.va” = 0,6.|a| = ~0,6a (với a > 3)
b) va"(8—ay? =| Va* J3—a = la?l.|3— al =-a2(3 ~ a) (với a > 8)
27.484 ~a)| = J12961~a)? = V1296./(1~a)?
Trang 14© võa.V45a - 3a= ýð”.3”a” - 3a = 15|a| ~ 8a
Với a >0 = 15|al - 3a = 15a - 3a = 12a
ad) (3- a) — J0,2.V180a® = (3 - a)*- V36a? = (3- a)*— 6 lal
*Với a>0 = 6la| =6a
(8~a)?~ 6|a| = 9 6a + a?~ 6a = a?— 12a + 9
* Với a< 0 = 6|aÌ ==6a
Trang 15Bài 2 Tìm tất cả các giá trị của x, y, z thỏa mãn đẳng thức:
Khi nào xây ra
khi a.b = 0 © a = 0 hoặc b = 0
Trang 16Bất đẳng thức cuối cùng đúng nên ta có đpem Dấu đẳng thức xảy
Trang 17Lay V3 ~ 1,732 ta tinh được V9a (b”+4- 4b) = 29,999
Bai 4 Tim x, biét: |
Trang 18* Với x<1=1-x>0nên |1—x| =1—x
Phương trình trở thành 1 - x = 3 = x Giá trị x < ~9 thỏa mãn điều kiện x < 1 Thử lại:
Trang 19Nếu a >0 và b> lếu a >0 và 0 thì J|Š = Vâ `":
Quy tắc: Muốn khai phương một thương a trong đó a >0 và b.> 0, ta
lần lượt kha| phương các số a; b rồi chia các kết quả cho nhau
3 Chia hai căn thức bậc 2
Quy tắc: Muốn chia căn thức bậc 2 của số a không âm cho căn bậc
hai của số Ú dương, ta có thể chia số a cho số b rồi lấy căn bậc
hai của thượng đó
Trang 24vay [2-22 sÍ 1- a aes : fig = 2
Bài 7 Giải các phương trình:
Trang 251) -1 < x < 0: vé trái của phương trình âm còn vế phải không
âm Phương trình vô nghiệm
2) x = 1: phương trình tương đương với:
Trang 26Bai 8 Chứng minh rằng:
x20
a afar BEATE aye (+W} với)y >0
b) la+-^— =a|—— nếua>1 a a
= v8 aon Fag “a?
Kết quả vế trái bằng vế phải, vậy dang thức được chứng minh
31
(RO Cory}
Trang 28ab#, 2-92 ab#.—„Vễ_ „ äb°/3„_ sb3/S _ ab'VS ig sp đEEP T fab] 7 bee) 7 ab
b) V6i a> 3 hay a— 3 > 0, ta có:
27(a-3) _ [Ð(a-3)” _ j9(a-3”
Trang 30Áp dụng định lí Pi-ta-go cho các tam giác vuông thích hợp N:
Ta có: MN = 2? + 1? = 5 = MN = V5 (cm)
Tương tự, ta có: MQ = QP = PN = MN = V5 (cm) a
s Đường chéo: MP” = 8? + 1' = 10 => MP = 10 (em)
“Tương tự, ta có: NQ = 10 (em)
« Tứ giác MNPQ có bốn cạnh bằng nhau nên nó là hình thoi
Hình thoi này lại có hai đường chéo bằng nhau nên nó là hình vuông
Một công cụ tiện lợi khi chưa có máy tính
Khi chưa có máy tính, để tìm căn bậc hai người ta thường dùng
bảng tính sẵn các căn bậc hai Dưới đây là một phần của bảng
tính căn bậc hai (bảng IV) trong cuốn “Bảng số với 4 chữ số thập
phân” của V.M Bra-di-xơ
Khi đời dấu phẩy trong số N đi 3, 4, 6 chữ số thì phải đời dấu
phẩy theo cùng chiều trong số VÑ đi 1, 2, 3 chữ số
Dùng bảng trên, ta tìm được căn bậc hai số học của các số
dương, chính xác với 4 chữ số và từ đó tìm được cả hai giá trị căn
bậc hai của số dương
Trang 31booktoan.com
|
1 Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
Ví dụ 1: Tìm 16,8 Tra bảng tìm giao của dong 16, (cột N) và cột
8, ta thấy số 4,099 Số đó là giá trị gần đúng của V16,8 với 4
chữ số Từ Mây, ta xác định được cả hai giá trị (gần đúng) của căn bậc hai của số 16,8 là 4,099 và -4,099)
Ví dụ 2: Tìm 439,18 Tra bảng tìm giao của dòng 39, và cột 1, ta
thấy số 6,253 Tra tiếp theo dòng đó đến cột hiệu chính 8, ta
thấy số 6 Vậy (39,18 có giá trị gần đúng là 6,259
2 Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100
đời dấu phẩy trong số N đi 9, 4, 6 chữ số thì phải dõi đấu
phẩy theo cùng chiều trong số Ñ đi 1, 9, 3 chữ số” (oí dụ 3
minh họa trường hợp dời dấu phẩy ở số 16,8 sang phải 2 chữ số
nên phải dời dấu phẩy ở số 4,099 sang phải 1 chữ số; vi du 4
mình họa trường hợp dời dấu phẩy ở số 16,8 sang trái 4 chữ số
nên phải dời dấu phấy ở số 4,099 sang trái 9 chữ số)
Dang bang số để tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau đây rồi dùng
máy tính bỏ túi kiểm tra và so sánh kết quả (từ bài 1 đến bài 5)
Bài 1 5,4; 7,2; 9,5; 31; 68
Trang 32Theo hướng dẫn trong mục a ở cách dùng bảng (ví dụ 1 và ví du 2)
Bai 4 Cho a = 3,4 va b = 5,1 Tinh Va, Jb, Jab So sánh va.vb
va Jab Cach tinh nào nhanh hơn và so độ chính xác cao hơn?
Cách tính sau nhanh hơn và có độ chính xác cao hơn
Bài 5 Chứng tỏ rằng, các số tự nhiên nhỏ hơn 16 nhưng lớn hơn 9
đêu không phải là số chính phương
Trang 33thế thì: 9 < x £ 16 «s 3? < x < 4?
Do 3, 4 là hai số tự nhiên liên tiếp nên không tồn tại số chính
phương nằm giữa 16 và 9
Bai 6 BIEN DOI DON GIAN BIEU THUC CHUA
CAN THUC BAC HAI
TOM TAT LÍ THUYẾT
Đưa một thừa sốra ngoài dấu căn
Trang 34e) V7.63.a" = ý779a? = 7.3la| = #1|a|
Bài 2, Đưa thừa số vào trong đấu căn:
Trang 35Bksy”._ 2 X2(x - y)(x 2S Ix.y|„ -Vễ + y) x-y
b) 2 2a-1 eat -4ague = slot |1-2a| =26a 2a-1
* Khứ mẫu biểu thức để lấy căn (bài 6 va bài 7)
Trang 361 9a) 2
Bài 7 of; af: at bee ow [2
địt a) Xét of Do Ề có nghĩa nên a, b cùng dấu
a fab _ ab aft zab jie = B vab
a ar _ [dab _ [Bfa°ab _ 3la lal Vab
Trang 3810 ves Jy
ve=Jy - x-y
2ab_ _ _ 2abQVa -vb) - _ 2ab(Va - Vb)
C/ BAI TAP LAM THEM
Bài 1: Trục căn thức ở mẫu số:
Trang 39Bài 2 Tính giá th của biểu thức:
A= Vị5a? - 8a V15 +16 với a = E+E
Sjavi5 -4>0 Vậy A=a/15 -l<8-4=4
Trang 4045
(DO Cory}
Trang 41Tey eee
Cả hai giá trị của x đều thỏa mãn điều kiện xác định của phương trình,
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm: x = 4~ V7,x= 4+ V7
Bài 6 Giải phương trình:
a) Ýx~4 + V6 =x? 10x +27
b) v8+ x + V6- k— j(8+x)(6— x) =3
Giải 2) Điều kiện: 4 4x < 6
Ta thay x? — 10x + 37 = @x~ 6)” + 2 >9 Vx
eis Vex „ (=3) +(v8=x} Soa 2 2
Hay Ve-a+ =x <2
Trang 42Vì vậy phương trình có nghiệm cần phải có
47
§S;Cpny)
Trang 43đi booktoan.com
ng dấu, ab > 0 thì ta có kết quả V1+ a?b°
nai dau, ab < 0 thi ta có kết quả ~ V1 + a”b°
asNab _ va +ưab _ JatJa + Vb) _ =
Geis 7 icles” rede 7 wine
biểu thức sau (giả thiết các biểu thức chữ đều có nghĩa);
lành nhân tử (với a, b, x, y là các số không âm)
fa +1; b) Vx? — ýy" + vxấy - ay?
giải
a) ab+bva + V4 +1 =bVa(Ja +1)+(VR +1)=(Vã +1(bVã +1)
b) ve - Jy +
= Ve (Ve + ey ~ a? = 8 + eo) — VF + hy?)
Iv) - Wy? ie + Wy) =e + Wo x ~y)
x,y>0= vất aay? ay
Trang 44Bài 4 Sắp xếp theo thứ tự tang dan
Vì V24 < V29 < 32 < V45 nên ta sắp xếp theo thứ tự tăng
dan như sau: 3 V6; v29; 442; 35
3V7 = V7 = ý63
2Vid = V4 = v56
vi V38 < V56 < V63 < V72 nên ta sắp xếp theo thứ tự tăng
dan nhu sau:
AI AIK (x20, y>0,B+0)
49
ROCory)
Trang 45booktoan.com
2 Muốn thực hiện các phép tính căn bậc 9
Trước hết ta thực hiện các phép biến đổi đơn giản (đưa thừa số ra
ngoài dấu căn, khử mẫu số của biểu thức dưới dấu căn, trục căn
thức ở mẫu số)| Sau đó ước lược các căn đồng dang
Bai 2 Rat gọn các biểu thức sau (với a > 0, b > 0):
4) ðỨa - 4bV2BẠ" + 5aV16ab” — 29a;
b) 5a Védab® ~ J8S.V12a'b5 + 2ab./Bab — sb V81a°b
a) Bá -4bV25aT + øa./188b ~ 29a
=5Va + 20abVa + 20abVa — 6 Va =-va;
b) 5av64ab” - V8.12a'b" + 2ab Vðab - 5bV81a'b
= 40ab Vab - Gab Jab + ab Jab — 45abVJab = —Sab Jab Bài 8 Cho biểu thứ,
B= v16x+16 - V9x+9 + V4x+4 + Vx+Ì với x>—1
Trang 46
a) Rút gọn biểu thức B
b) Tìm x sao cho B có giá trị là 16
Gidi a) Với x >—1
Trang 47thức sau (không dùng máy tính):
Trang 48
a) Ta có:
be xe
M=Va+ 22t® = Ja+ Jab? +e (vi ab’ ¥¢>0) Jab? +
N= b(va+ fab® +e)
Trang 50©) Ta có: C = 2a" —4a V5 +4 = [a-2} =|av2 -3|
3 khix>1 địa
a) Biến đổi vế trái, ta có:
xíx-8xy =yy +2xí2+ yýy ,_ 3/9(Ýx- È)
Vet ly vet ly very
Vậy đẳng thức đã được chứng minh
Trang 51Bai 8 a) Cho biểu thức: P =
Trang 52Vậy giá trị của biểu thức Q không phụ thuộc vào giá trị của
biến x
* Với x > 0 thì giá trị của biểu thức R xác định, ta có:
(vx +1)(Vx +2) "Wis t)(ia +3) a Vx +2)(VJx +3) _ 2x( Vi +3) + +(BVx +1)(Ve x +2) +(Vx +10)(/x +1)
(ike Parone ) (vx +3) 2( vx +1)(Vx +2)(vx +3)
Trang 53
„ ⁄a4d-a)+d-=a) đ-va)* - ~a)4+vã)(1- ýã)
Trang 54Jeon ea) * Ges
aL teva_ Wa-0? go? 1
Căn bậc ba của một số a là số x sao cho xỶ = a
Chú ý: Mỗi số thực a đều có duy nhất một căn bậc 3
Kí hiệu: Căn bậc ba cia sé ala Ya
Trang 55€/ BÀI TẬP LÀI [THEM
Bai 1 Tinh: tag vias - 9/384 - V40
Trang 58Suy ra: A® + 3A
A’ (A— 2) + 2A (A- 2)+7(A-2)=0
Trang 60ON TAP CHUONG I
Bang tom tat:
* Các công thức biến đổi căn thức
1 VA" = |A|
2 JAB = YAVB (A2 0, B> 0)
4 JA’B = |A| VB (B20) AVB =
Câu 2 Học sinh tự gi:
Câu 8 Học sinh tự giải
Câu 4 Phát biểu và chứng minh định lí vẻ mối quan hệ giữa phép
nhân và phép khai khương Cho ví dụ
điải
Định lí: Với hai số a và b không âm, ta có: Vab = va.vb
Chứng minh: Vì a.> 0 và b > 0 nên va.Vb- xác định và không âm
Ta có: (va vb }Š + (ýa )*(Vb = a.b
Vậy: va Vb là căn bậc hai số học của a.b, tức là: Jab = Va.Vb
Ví dụ: * V25.16 = V25 V16 = 5.4= 20
* J82./2 e V333 = V64 =8 Câu ð Phát biểu và chứng minh định lý về mối quan hệ giữa phép
chia và phép khai phương Cho ví dụ
65
DO Copy
Trang 62Bài 4 Rút gọn rồi tính giá trị của các biểu thức sau:
a) V-9a ~ JÐ+12a+4a° tại a =~9;
Trang 63=8v-a -|(8+2a)” =8/-a - 8 +2al
Bato SMe) siõ am 1> 81/8 =.1/-s4;6.385 m9
e) C=V1-10a +42ða? - 4a = \(1-ða)” - 4a = |1- 5a |~ 4a
Giá trị x = B thỏa mãn điều kiện x > §
Vậy x = 2 là nghiệm của phương trình đã cho
~ V6i 2x — 1£ 03x < 2 thì 3x 1= 0= 1)
Trang 64Phuong trình (*) tương đương với
Trang 65Bài 7 Cho biểu thức
=-(Va +1(Va -1)=1~a
Trang 66
Chương II HAM SO BAC NHAT
Bai 1 NHAC LAI vA BO SUNG CAC KHAI NIEM
VỀ HAM SỐ
|
A/ TOM TAT Li THUYET
1 Khái niệm về hàm số
Hàm số f từ tập hợp số X đến tập hợp số Y là một quy tắc cho tương
ứng mỗi giá trị x của X với một giá trị y của Y, kí hiệu là ftx)
X gọi là biến số hay đối số
flx) goi la gid tri cia hàm số f tai x
xeX;xpb fx)=ycY
2 Dé thị của hàm số
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hàm số y = fx)
Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x; y)
(với y = fx) trên mặt phẳng tọa độ Oxy, được gọi là đồ thị của hàm
6 f(x)
3 Hàm số đồng biến - Ham số nghịch biến
Hàm số y = f(x) gọi là đồng biến trong (a; b) nêu với moi xị, x;
thuộc (a; b) mà &¡ < x; thì Ñxị) < Ñx;)
Ham sé y = f(x) gọi là nghịch biến trong (a¡ b) nếu với mọi xị, x
thuộc (a; b) ma x; < x» thi flx,) > x2)