HƯỚNG DẪN HỌC SINH GIẢI MỘT SỐ BÀI TOÁN CỰC TRỊ TRONG thu c nh : vi t ph ơng trình ặt ph ng ph ơng trình đ ờng th ng ….
Trang 1MỤC LỤC
Trang A.Đặt vấnđề 2
I.Lời nói đầu 2
II.thực trạng của vấn đề 2
B.Giải quyết vấn đề 3
I h c ại t ạng t n ha đ c ng 3
II C c ạng bài tập th ờng gặp 3
C.Kêt luận 20
Trang 2HƯỚNG DẪN HỌC SINH GIẢI MỘT SỐ BÀI TOÁN CỰC TRỊ TRONG
thu c nh : vi t ph ơng trình ặt ph ng ph ơng trình đ ờng th ng … Ta c n gặp
c c bài t n tì v tr của đi đ ờng th ng ha ặt ph ng i n uan đ n t điều
i n cực tr à ạng T n hó, ch có tr ng ch ơng trình n ng ca và đề tu n inh ại h c ca đ ng
Tr ng u trình trực ti p gi ng ạ và nghi n c u t i thấ đ à ạng t n
h ng ch hó à c n h ha i cu n đ c c c h c inh h gi i u ta
bi t ng inh h ạt và h i n th c của hình h c thuần t v ctơ ph ơng
ph p t a đ gi i t ch thì có th đ a bài t n tr n về t bài t n u n thu c
Trang 3:
-Tì đi I th a k IA + k IA + + k IA1uur1 2uuur2 nuuurn 0r
-Bi n đ i : k MA + k MA + + k MA = (k + k + + k )MI = k MI1uuuur1 2uuuuur2 nuuuuurn 1 2 n uuur uuur
Tì v tr của hi MIuuur đạt gi tr nh nhất
V 1: Ch ặt ph ng (α): 2 – 2 + 3z + 10 = 0 và ba đi A 1;0;1 ,
B -2;1;2 ,C 1;-7;0 Tì đi tr n ặt ph ng (α) a ch :
1) uuuurMA + MB MCuuuruuur có gi tr nh nhất
2) MA -2MBuuuur uuur 3 MCuuur có gi tr nh nhất
Trang 4: i đi th a GA + GB +GC = 0uuur uuur uuur r thì à tr ng t của ta gi c ABC và
ậ v i (-2 0 -2) thì MA + MB MCuuuur uuuruuur có gi tr nh nhất
2) i I( z) à đi th a uurIA -2IBuur3ICuur 0r
Ta có (1- x; -y; 1-z) - 2(-2-x; 1-y; 2-z) + 3(1-x; -7-y; -z) = (0;0;0)
Trang 5= 2
1 n (k + + k )MI +k IA1 12 k IA2 22 k IAn 2n+ 2MI(k IA + + k IA )uuur 1uur1 nuuurn
= 2 kMI +k IA1 12 k IA2 22 k IAn 2n
Do k IA1 12 k IA2 22 k IAn 2n h ng đ i Bi u th c T nh nhất h ặc n nhất hi I
nh nhất ha à hình chi u vu ng góc của I n ặt ph ng ha đ ờng th ng
:
- 1 + k 2 + ….+ n = k > 0, T
- k 1 + k 2 + ….+ n = k < 0,
t
Gi :1) G i đi I( z) th a IA + IB = 0uur uur r thì I à trung đi AB và (2; ;3 3)
2 2I
Ta có: MA2
+ MB2 = (MI + IA) +(MI + IB)uuur uur 2 uuur uur 2
IA + IB +2MI +2MI(IA + IB)
- MB2 – MC2 có gi tr n nhất
Trang 6+ MB 2 2 (α)
2) i ( z) à đi th a uurJA - JB -JB = 0uur uur r
Trang 7IA 2IB MI + 2MI(IA 2 IB)
+ MB2 + MC2 =(MG + GA) + (MG + GB) +(MG + GC)uuuur uuur 2 uuuur uuur 2 uuuur uuur 2
= GA 2 GB2 GC +3MG + 2MG(GA 2 2 uuuur uuur GB GC)uuuruuur
= GA 2 GB2 GC +3MG2 2
Do GA 2 GB2 GC2 h ng đ i n n A2
+ MB2 + MC2 nh nhất hi nh nhất ha à hình chi u vu ng góc của n đ ờng th ng
:
Trang 81 u (axA+byA+ czA + d)(axB+byB+ czB+ d) < 0 thì A B nằ về hai ph a v i (α)
A + B nh nhất hi thu c AB ha à gia đi của (α) và AB
2 u (axA+byA+ czA + d)(axB+ byB+ czB+ d) >0 thì A B nằ về t ph a v i (α)
Ta có A + B có gi tr nh nhất hi à gia đi của AB và (α)
ờng th ng AB ua đi B nhận ABuuur (1; 1;0) à v ct ch ph ơng
h ơng trình tha của AB:
Trang 9h ơng trình tha AA :
1 2
ậ v i ( ;5 5; 5)
4 4 4
M thì MA - MCcó gi tr n nhất
B i t n 4: ,B +
:
- a ph ơng trình của về ạng tha vi t t a đ của th tha t
Trang 10h ơng trình (P): 2(x +4) – 2(y -1) + 1(z -1) = 0 hay 2x – 2y + z + 9 = 0
i thu c th a C + đạt gi tr nh nhất hi à gia đi của và mp(P)
T a đ ng v i t à nghi của ph ơng trình:
2 + 4t + 4 + 4t + 3 + t + 9 = 0 9t + 18 0 t 2
ậ (-3; 2; 1) thì C + đạt gi tr nh nhất bằng: 2 2 17
B i t n 5: 1 ,d 2 d 1 , N d 2 trên
Trang 11t t
AB qua A(1; 2; 3) và uuur AB (0; -2;-2) = 2uuru1
v i uuru1 (0;1;1) à v c tơ ch ph ơng của AB
V 2: Ch đ ờng th ng :
2 4 2
và hai đi A(1;2; 3),B(1; 0; 1) Tì
đi tr n a ch ta gi c AB có i n t ch nh nhất
Trang 12Tr ng c c ặt cầu ti p c
v i c hai đ ờng th ng và tr c hã vi t ph ơng trình ặt cầu (S)
có b n nh nh nhất
Trang 13V 2: Ch hai đi A(2 1 3) B(1 -1 1) g i (α) à ặt ph ng ua B
Tr ng c c ặt cầu t A và ti p c v i (α) hã vi t ph ơng trình ặt cầu (S) có b n nh n nhất
Trang 14(ABC) có v ctơ ph p tu n nr [uuur uuurAB AC , ] ( 1;4; 5)
(α)cóv ctơph ptu n uurn [ ,n ABr uuur] ( 9 6; 3) 3(3; 2;1)
h ơng trình (α): 3( – 2) + 2(y – 1) + 1(z – 3) = 0
3x + 2y + z – 11 = 0
B i t n 3: (α) (α) (α) (α)
Trang 15[uur uuuru MBd, ] (2; 2; 2) 2(1;1;1) 2uurn
(α) đi ua B nhận nuur (1;1;1) à v ctơ ph p tu n
h ơng trình (α): + + z – 1 = 0
2) i à hình chi u của A n (α) đ (A ∆1) nh nhất hi ∆1 đi ua hai đi B,H h ơng trình tha A :
2 1 1
t t
Trang 16ậ ph ơng trình ∆1:
3) i à hình chi u của A n ∆2 ta có (A ∆2 ) = A AB đ (A ∆2 ) n nhất hi ≡ B ha ∆2 nằ tr ng (α)và vu ng góc v i AB
Ta có [uur uuurn AB, ] (0; 4; 4) 4(0;1; 1) 4uuru2 ∆2 nhận uuur2 à v c tơ ch ph ơng
ặt h c uuur2 và d
r
u h ng c ng ph ơng n n và ∆2 c t nhau ( c ng thu c ặt
ph ng (α))
h ơng trình ∆2:
1
2 t t
x y z
B i t n 4: (α) (α)
(α)
(α)
:
i 1 à đ ờng th ng ua A và ng ng v i B à gia đi của v i (α) t ( ) à ặt ph ng (d1 ∆) và I à hình chi u vu ng góc của B n ( ) và 1 Ta thấ h ng c ch gi a ∆ và à B và B BI n n B n nhất hi I ≡ hi đó ∆ có vtcp uuru [BI nuur uur, ] : ờng th ng d có vtcp ur (1 2 -1) (α) có vtpt nuur (2; -1; 1) h ơng trình tha :
1
3
t
y
i B à gia đi của và (α) t a đ B ng v i t à nghi ph ơng trình:
2+ 2t – 2 – 2t – 3+ t + 4 = 0 t = -1 B(0; 0; 4)
t 1 à đ ờng th ng ua A và ng ng v i
V 1: Ch đ ờng th ng :
x-1 y-2 z -3
ặt ph ng (α): 2 – – z + = 0
và đi A( -1; 1; 1) i t ph ơng trình đ ờng th ng ∆ nằ tr n (α) đi ua A a
ch h ng c ch gi a ∆ và à n nhất
Trang 17h ơng trình tha đ ờng th ng 1:
1
1 2 1
Trang 18đó ∆1 có v ctơ ch ph ơng uuru1 [u nuur uurd, ] = (-3; 3; 0 ) = -3(1; -1; 0)
h ơng trình tha của ∆1:
1 2 2
2) i t ph ơng trình đ ờng th ng ∆2 nằ tr n (α) đi ua A và tạ v i t góc nh nhất
Trang 19h ơng trình tha của B
3 2 1
t t
t a đ của ng v i t à nghi của
∆2 ua A(1 2 -2) có v ctơ ch ph ơng uuur2 9.uuurAK (1;1;13)
i à hình chi u vu ng góc của B n (α) B có v ctơ rud (2;1;1)
h ơng trình tha của B
2
2 t t
t a đ của ng v i t à nghi của
∆ ua A(1 0 0) có v ctơ ch ph ơng uuru 3.uuurAH (1; 4; 2)
Trang 20C KẾT LUẬN
T thực t gi ng ạ chu n đề nà t inh nghi đ c r t ra à tr c h t
h c inh ph i n ch c c c i n th c cơ b n bi t vận ng inh h ạt c c i n th c
nà t đó i ạ c c chu n đề ở r ng n ng ca h c u i n th c t c ch
h p v i c c đ i t ng h c inh nhằ b i ng n ng hi u rèn ỹ n ng ch h c sinh
Nh ng điều tôi đã thực hi n nh nêu ở trên đã có m t s tác d ng đ i v i h c sinh,c th là : C c t ra rất a h ng th v i dạng toán này đó có th c i
à t thành c ng của ng ời gi vi n t th c đề tài nà t i đã kh sát lạicho
c c h c inh p 12A,12B K t qu nh sau:
Không nhận
ra tr ng đề tài đã gi p c c phận ại đ c bài tập và n h v ng ph ơng
ph p à và trình bầ bài gi p c c tự tin hơn tr ng h c tập cũng nh hi đi thi
Tu t ủa ch a thật nh ng đ i nh ng v i tr ch nhi của t ng ời thầ
tr ng t ch ng ực nà đó t i có th b t b n h n hi h c tr của ình có th làm t t các bài toán: “ Cực tr trong hình h c gi i tích l p 12 ”
ph t tri n t u ự ng tạ của h c inh i vi n tr c h t ph i cung cấp ch
h c inh n ch c c c i n th c cơ b n au đó à cung cấp ch h c inh c ch nhận ạng bài t n th hi n bài t n t đó h c inh có th v n ng inh h ạt c c i n
th c cơ b n ph n t ch tì ra h ng gi i b t đầu t đ u và b t đầu nh th nà à rất uan tr ng đ h c inh h ng hi đ ng tr c t bài t n hó à ần tạgây
h ng th a n t n t đó tạ ch h c inh t c ph ng tự h c tự nghi n c u
Trang 21Tu n i ung của chu n đề h r ng, ng tr ng hu n h thời gian có hạn
ng ời vi t cũng ch ra đ c c c v bài t n đi n hình
ất ng ự đóng góp i n của c c bạn uan t và đ ng nghi p đ chu n đề nà đ c đầ đủ h àn thi n hơn./
ÁC Ậ CỦA T Ủ T ƯỞ
Ơ Ị
Nguyễn V n Tân
Thanh Hóa, ngày 10 tháng5 năm 2013
T i in ca đ an đ à S của ình vi t h ng a ch p n i ung của
ng ời h c
H Th Mai
ÁNH GIÁ CỦA HỘI Ồ KHOA HỌC CƠ SỞ
Vĩnh L c, Ngày 14 tháng 5 n m
2013
Thay mặt H KH cơ sở Chủ T ch